Quyết định

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 13/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
29/5/2018
Ngày hiệu lực
22/6/2018
Người ký
Lê Thành Trí
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 13/2018/QĐ-UBND | Sóc Trăng , ngày 29 tháng 5 năm 201 8

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý; giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, cấp phép đầu tư xây dựng, hoạt động và quản lý, khai thác các bến đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được thu theo mức giá quy định tại Quyết định này.

b) Người đi bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và các loại xe tương tự phải trả tiền theo mức giá quy định tại Điều 3, trừ các đối tượng được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng được miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng đò, phà

Thực hiện theo quy định đối với các trường hợp được miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng đò, phà của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà

1. Mức giá qua đò, phà được áp dụng ngày và đêm.

2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá không bao gồm hành khách trên xe.

3. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá).

| Số thứ tự | Đ ối tượng thu | Đơn vị tính | Khung giá | | |||||| | | | | Tối thiểu | Tối đa | | I | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét | | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 1.000 | 2.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 20.000 | 40.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 2.000 | 3.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 40.000 | 60.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 3.000 | 4.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 | 80.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 14.000 | 15.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 19.000 | 20.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 24.000 | 25.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 29.000 | 30.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 19.000 | 20.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 24.000 | 25.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 29.000 | 30.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 59.000 | 60.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 1.000 | 2.000 | | II | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét | | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 2.000 | 3.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 40.000 | 60.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 3.000 | 4.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 | 80.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 5.000 | 6.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 80.000 | 100.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 29.000 | 30.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 39.000 | 40.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 49.000 | 50.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 59.000 | 60.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 34.000 | 35.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 49.000 | 50.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 59.000 | 60.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 119.000 | 120.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 2.000 | 3.000 | | III | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét | | | | | 1 | Hành khách | đồng/Iượt | 3.000 | 4.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 | 80.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 4.000 | 5.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 80.000 | 100.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 7.000 | 8.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 | 120.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 39.000 | 40.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 49.000 | 50.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 59.000 | 60.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 69.000 | 70.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 44.000 | 45.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượ t | 59.000 | 60.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 69.000 | 70.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 159.000 | 160.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 3.000 | 4.000 | | IV | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên | | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 4.000 | 5.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 80.000 | 100.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 5.000 | 6.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 | 120.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 9.000 | 10.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 180.000 | 200.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 49.000 | 50.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 59.000 | 60.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 69.000 | 70.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 79.000 | 80.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 54.000 | 55.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 69.000 | 70.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 79.000 | 80.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 199.000 | 200.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 4.000 | 5.000 |

4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

| S ố th ứ tự | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Giá tối đa | ||||| | I | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 300 mét | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 2.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 40.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 3.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 4.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 80.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 15.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 20.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 25.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 30.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 20.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 25.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 30.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 60.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 2.000 | | II | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến dưới 1.000 mét | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 3.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 4.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 80.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 6.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 30.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 40.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 50.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 60.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 35.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 50.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 60.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 120.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 3.000 | | III | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 1.000 mét đến dưới 3.000 mét | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 4.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 80.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 5.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 8.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 120.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 40.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 50.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/lượt | 60.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 70.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 45.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 60.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 70.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 160.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 4.000 | | IV | Đối với đò, phà có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 3.000 mét trở lên | | | | 1 | Hành khách | đồng/lượt | 5.000 | | 2 | Hành khách mua vé tháng | đồng/tháng | 100.000 | | 3 | Hành khách đi xe đạp | đồng/lượt | 6.000 | | 4 | Hành khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 120.000 | | 5 | Hành khách đi xe gắn máy (nếu đi 02 người thì người còn lại phải mua vé theo giá hành khách) | đồng/lượt | 10.000 | | 6 | Hành khách đi xe gắn máy mua vé tháng | đồng/tháng | 200.000 | | 7 | Xe ô tô từ 4 đến 5 ghế | đồng/lượt | 50.000 | | 8 | Xe ô tô từ 6 đến dưới 12 ghế | đồng/lượt | 60.000 | | 9 | Xe ô tô từ 12 đến dưới 30 ghế | đồng/Iượt | 70.000 | | 10 | Xe ô tô từ 30 ghế trở lên | đồng/lượt | 80.000 | | 11 | Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn | đồng/lượt | 55.000 | | 12 | Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | đồng/lượt | 70.000 | | 13 | Xe ô tô tải từ 5 tấn đến 8 tấn | đồng/lượt | 80.000 | | 14 | Trường hợp cần thuê bao chuyến | đồng/chuyến | 200.000 | | 15 | Hàng hóa từ 50 kg trở lên (tùy theo trọng lượng, đơn vị tính: đồng/01 đơn vị tính 50 kg) | đồng/kg/lượt | 5.000 |

Điều 4. Điều chỉnh giá dịch vụ sử dụng đò, phà

Thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sử dụng đò, phà có trách nhiệm lập và giao hóa đơn (vé qua phà) cho đối tượng trả tiền dịch vụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; thực hiện niêm yết công khai giá dịch vụ của từng loại xe, hàng hóa tại thời điểm thu tiền, ở vị trí thuận tiện để các đối tượng trả tiền dịch vụ dễ nhận thấy và thu đúng mức thu tiền dịch vụ đã được niêm yết; thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

2. Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này; đồng thời phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng tổ chức kiểm tra việc chấp hành và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật theo quy định.

3. Cơ quan thuế nơi có hoạt động kinh doanh dịch vụ sử dụng đò, phà có trách nhiệm hướng dẫn kê khai thuế và sử dụng hóa đơn kinh doanh dịch vụ sử dụng đò, phà theo đúng quy định của pháp luật về thuế.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2018.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Cục KTVB QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh; - CT và các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp (tự kiểm tra); - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Email: [email protected]; - Lưu: TH, VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thành Trí

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng.

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quyết định Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quyết định Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 14/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.