Quyết định

Quyết định về giá dịch vụ mai táng, cải táng, sử dụng bể mộ trí tại Nghĩa trang nhân dân đảo Cát Hải

Số hiệu: 13/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
13/4/2018
Ngày hiệu lực
25/4/2018
Người ký
Nguyễn Văn Tùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 13/2018/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 13 tháng 04 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ DỊCH VỤ MAI TÁNG, CẢI TÁNG, SỬ DỤNG BỂ MỘ TRÍ TẠI NGHĨA TRANG NHÂN DÂN ĐẢO CÁT HẢI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính về việc quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 38/TTr-STC ngày 28/3/2018; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 01/BCTĐ-STP ngày 16/01/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ mai táng, cải táng, sử dụng bể mộ trí tại Nghĩa trang nhân dân đảo Cát Hải như sau:

| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Đơn giá | ||||| | 1 | Giá dịch vụ mai táng | | | | a | Đào huyệt, chôn lấp | đồng/đám | 990.000 | | b | Chăm sóc, duy tu bảo quản mộ 3 năm | đồng/ngôi | 1.130.000 | | c | Khâm liệm | đồng/đám | 600.000 | | d | Khai quật xác mới mai táng (theo đề nghị để phục vụ khám nghiệm tử thi, điều tra và mục đích khác,...) | đồng/ngôi | 1.580.000 | | e | Thu nhặt xác (đối với các trường hợp bị tai nạn giao thông, tai nạn lao động, đuối nước và các trường hợp khác,...) | đồng/ xác | 1.200.000 | | 2 | Giá dịch vụ cải táng | | | | a | Cải táng mộ đã tiêu hết | đồng/ngôi | 920.000 | | b | Mộ chưa tiêu hết phải lấp lại | đồng/ngôi | 490.000 | | c | Đào huyệt, hạ tiểu | đồng/ngôi | 1.030.000 | | d | Chăm sóc, duy tu bảo quản mộ 10 năm | đồng/ngôi | 1.380.000 | | 3 | Giá dịch vụ sử dụng bể mộ trí xây sẵn | | | | a | Dịch vụ sử dụng bể mộ trí xây sẵn (chi phí xây dựng bể mộ) Kích thước: Dài 1,4m x Rộng 1,0m x Sâu 1,1m. | đồng/bể | 4.405.000 |

(Mức giá trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Công ty Công trình công cộng và Dịch vụ đô thị Cát Hải:

a) Thực hiện giá dịch vụ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định khác về giá dịch vụ tại các Nghị định của Chính phủ: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013, số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Có trách nhiệm thông báo công khai cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được biết, đồng thời thực hiện báo cáo việc sử dụng hóa đơn với Cục Thuế thành phố theo quy định hiện hành về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.

c) Báo cáo Sở Tài chính để đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh giá dịch vụ khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

2. Giao các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục Thuế thành phố và Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải hướng dẫn Công ty Công trình công cộng và Dịch vụ đô thị Cát Hải thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 4 năm 2018.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận: - Chính phủ; - Các Bộ: TC, TNMT; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - TT HĐND TP; - Đoàn ĐBQH Hải Phòng; - CT, các PCT UBND TP; - Như Điều 4; - Sở Tư pháp; - Cổng Thông tin điện tử TP; - Công báo thành phố; - Báo Hải Phòng; - Đài PT&TH Hải Phòng; - CPVP; - Phòng: TCNS, NNTN&MT, XDGT&CT; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Tùng

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.