Quyết định

Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015

Số hiệu: 13/2007/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
20/7/2007
Ngày hiệu lực
30/7/2007
Người ký
Nguyễn Hữu Hoài
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Tài nguyên khoáng sản, địa chất
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 32/2011/QĐ-UBND (hiệu lực 22/12/2011).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản

tỉnh Quảng Bình đến năm 2015

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 70/2007/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Khóa XV, kỳ họp thứ 10 về bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 300/TTr-TNMT ngày 18 tháng 7 năm 2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với những nội dung chính như sau:

Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản 23 điểm mỏ, với diện tích hoạt động khoáng sản là 758 ha. Trong đó:

- 05 mỏ đá xây dựng, diện tích: 22 ha;

- 03 mỏ Inmenit (Titan), diện tích: 275 ha;

- 03 mỏ vàng khe Nang, khe Đập, khe Đá Trắng, suối Kin, diện tích: 210 ha;

- 02 mỏ cát xây dựng xã Quảng Xuân và xã Quảng Thọ, diện tích: 30 ha;

- 02 mỏ đá phiến sét đen làm phụ gia sản xuất xi măng, diện tích: 12 ha;

- 02 mỏ đá cát kết, diện tích: 20 ha;

- 02 mỏ quặng sắt đường 15 xã Kim Hóa, Hương Hóa, diện tích: 70 ha;

- 01 mỏ đá sét xi măng xen cát kết Hạ Trường, xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch, diện tích: 13 ha;

- 01 mỏ đá Granit Khe Coòng xã Phú Định, diện tích: 100 ha;

- 01 mỏ chì - kẽm Mỹ Đức, huyện Lệ Thủy, diện tích: 3 ha;

- 01 mỏ than đá xóm Nha, xã Xuân Hóa, diện tích: 3 ha.

(có bản đồ và Phụ lục chi tiết về địa điểm, vị trí, diện tích các khu vực được bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản kèm theo).

Điều 2. Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Các sở Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền do Luật Khoáng sản quy định và quy hoạch bổ sung thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đã được phê duyệt.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục:

KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ  BIẾN KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2007  của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Loại đất

Diện tích (ha)

Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000

X(m)

Y(m)

1

Đá vôi xây dựng

Km 37 đ­ường 12A xã      Dân Hóa huyện Minh Hóa

NCS

 

2

 1961.366

 581.863

2

Đá vôi xây dựng

Lèn Hung xã Châu Hóa huyện Tuyên Hóa

NCS

 

10

1967.760

629.090

3

Đá vôi xây dựng

Lèn Đồng Hung xã Cao Quảng huyện Tuyên Hóa

NCS

2

1964.970

622.970

4

Đá xây dựng

 

Khe Cuồi xã Quảng Đông huyện Quảng Trạch

RST

 

3

1981.850

655.160

5

Đá vôi xây dựng

Lèn Con Rào Trù xã Trường Xuân huyện Quảng Ninh

NCS

 

5

1913.030

668.970

6

Titan

 

Vĩnh Sơn xã Quảng Đông huyện Quảng Trạch

RST

 

15

1984.870

659.100

7

Titan

 

Sen Thủy (bàu Dum, bàu Sen) xã Sen Thủy huyện Lệ Thủy

RST

 

200

1898.530

708.520

8

Titan

 

Ng­ư Thủy Nam xã Ng­ư Thủy Nam huyện Lệ Thủy

RST

 

60

1899.060

711.360

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Loại đất

Diện tích (ha)

Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000

X(m)

Y(m)

9

Vàng

 

Khe Nang, xã Kim Hóa

huyện Tuyên Hóa

RSN

 

100

1987.750

607.210

10

Vàng

Khe Đập, khe Đá Trắng xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa

RSK

 

60

1981.575

611.430

11

Vàng

Suối Kin, xã Ngư­ Hóa, huyện Tuyên Hóa

RSK

 

50

1978.229

633.055

12

Cát xây dựng

Xã Quảng Xuân huyện Quảng Trạch

RSM

 

20

1969.757

652.810

13

Cát xây dựng

Xã Quảng Thọ huyện Quảng Trạch

RSM

 

10

1964.096

654.239

14

Đá phiến sét đen

Km 497 xã Th­ượng Hóa huyện Minh Hóa

RSN

 

2

1957.180

605.730

15

Đá phiến sét đen

Xã Yên Hóa huyện  Minh Hóa

RST

10

1973.800

601.500

16

Đá cát kết

 

Cồn Roọng, xã Thanh Trạch huyện Bố Trạch

RST

 

10

1954.500

658.800

17

Đá cát kết

 

Vực Sanh xã Hạ Trạch

huyện Bố Trạch

RST

 

10

1956.300

651.300

18

Quặng sắt

 

Đư­ờng 15 xã  H­ương Hóa huyện Tuyên Hóa

RSK

 

60

1992.726

594.121

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Loại đất

Diện tích (ha)

Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000

X(m)

Y(m)

19

Quặng sắt

 

Đ­ường 15 xã Kim Hóa  huyện Tuyên Hóa

RSK

 

10

1990.350

596.330

20

Đá phiến sét  xen cát kết

Hạ Tr­ường, xã Quảng

Trường huyện Quảng Trạch

RST

 

13

1965.730

642.980

21

Đá  Granit

 

Khe Coòng xã Phú Định huyện Bố Trạch

RSK

 

100

1925.030

654.970

22

Chì Kẽm

 

Mỹ Đức, xã Ngân Thủy

huyện Lệ Thủy

RST

 

3

1907.100

673.300

23

T           Than đá

Xóm Nha xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa

    RSM

3

1969.600

600.000

 

T           Cộng

 

 

758

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 20/07/2007
    Ban hành
  2. 30/07/2007
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 22/12/2011

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Tài nguyên khoáng sản, địa chất

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Quy định trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 29/10/2025Quyết định
131/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020

Còn hiệu lựcBan hành: 18/7/2024Nghị quyết
05/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/7/2024Nghị quyết
01/2024/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 11/7/2024Nghị quyết
12/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 9/7/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định tỷ lệ của từng loại khoáng sản nguyên khai có trong tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai chứa nhiều khoáng vật, khoáng chất có ích đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 9/4/2024Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền hỗ trợ kinh phí đối với một số nội dụng quy định tại Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sáng tạo khoa học và đối mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
19/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.