|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác lồ ô và mở rừng khai thác lồ ô năm 1998. ____________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi ) ngày 21 tháng 6 năm 1994. - Căn cứ luật bảo vệ và phát triển rừng, công văn số 3361/NNPTNT-CV ngày/8/9/1997 của Bộ NN-PTNT về việc hướng dẫn thiết kế khai thác cho năm 1998 và lịch làm việc. -Theo đề nghị của Sở NN-PTNT tại tờ trình số 745/NN-PTNT ngày 30/12/1997. QUYẾT ĐỊNH Điều I : Nay phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác lồ ô và chấp thuận cho mở rừng khai thác lồ ô năm 1998 ở 8 (tám) lâm trường trên địa bàn Tỉnh ( theo hồ sơ thiết kế khai thác lồ ô đã được Sở Nông Nghiệp - Phát triển Nông Thôn và Chi Cục Kiểm Lâm xét duyệt); gồm những chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu, tổng hợp như sau: - Tổng số đơn vị khai thác : 8 lâm trường. - Tổng diện tích rừng khai thác : 4.640,4ha. - Tổng số khoảnh khai thác : 68 khoảnh. - Tổng số lô khai thác : 283 lô. - Tổng trữ lượng : + Lô ô: 17.687.095 cây. + Tre gai : 80.750 cây. + Song mây : 204.442 sợi. - Tổng sản lượng : + Lồ ô : 4.849.445 cây. + Tre gai : 20.060 cây. + Song mây : 92.961 sợi. (Kèm theo biểu chi tiết địa danh, sản lượng ). Điều II: Các lâm trường được phép mở rừng tổ chức thực hiện đúng hồ sơ thiết kế khai thác lồ ô đã được duyệt. Nghiêm cấm tác động đến các khu vực rừng ngoài vùng được phép và tăng cường công tác quản lý bảo vệ rừng , sau khai thác đưa rừng vào nuôi dưỡng, đảm bảo tái sinh cho chu kỳ sau. Điều III ; Sở Nông Nghiệp - Phát triển Nông Thôn có trách nhiệm công bố rộng rãi về địa danh, diện tích sản lượng chi tiết, thường xuyên kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc khai thác trong thực tế. Chi Cục Kiểm Lâm tăng cường kiểm tra giám sát các lâm trường khai thác lồ ô, giám sát và chỉ đạo các Hạt Kiểm Lâm thực hiện nghiêm túc thông tư số : 11LN/KL ngày 31/10/1995 của Bộ Lâm Nghiệp (cũ) hướng dẫn kiểm tra về việc khai thác, vận chuyển, chế biến, xuất khẩu và kinh doanh lâm sản, và nghị định số: 77/CP ngày 29/11/1996 của Chính Phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản. Điều IV: Các ông Chánh Văn Phòng UBND tỉnh , Giám đốc Sở Nông Nghiệp - Phát triển Nỗng Thôn , Chi Cục Trưởng CCKL, Thủ trưởng các đơn vị và Chủ tịch UBND các Huyện có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Quyết định
Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác lồ ô và mở rừng khai thác lồ ô năm 1998
Số hiệu: 13/1998/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 22/1/1998
- Ngày hiệu lực
- 22/1/1998
- Người ký
- Nguyễn Tấn Hưng
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lâm nghiệp
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lâm nghiệp
04/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
05/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2025Quyết định
26/2024/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Tuyên Quang
Quy định mức cấp kinh phí, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Còn hiệu lựcBan hành: 26/12/2024Nghị quyết
24/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số: 14/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.