Quyết định

Về việc sửa đổi và bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức thực hiện Dự án Khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn ADB- 1515-VIE(SP) ban hành theo Quyết định số 83/1999/QĐ-BNN-TCCB ngày 2215/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Số hiệu: 129/1999/QĐ-BNN/TCCB

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành
18/9/1999
Ngày hiệu lực
18/9/1999
Người ký
Nguyễn Văn Đẳng
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi và bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức thực hiện Dự án khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn ADB-1515-VIE(SP) ban hành theo Quyết định số 83/1999/QĐ-BNN/TCCB ngày 22/5/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Trưởng Ban quản lý các dự án lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay sửa đổi và bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức thực hiện Dự án Khu vực lâm nghiệp và quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn (ADB-1515.VIE(SP)), ban hành kèm theo Quyết định số 83/1999/QĐ/BNN-TCCB ngày 22/05/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, như sau:

1. Tại Điều 4,

a) Khoản 2,

Sửa đổi cụm từ "đặt tại Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn"

thành "trực thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn" ;

b) Khoản 3,

Bổ sung vào cuối

"Ban quản lý dự án huyện được khắc con dấu riêng để giao dịch." ;

c) Khoản 4,

Bổ sung vào cuối

"Ban quản lý thực hiện tiểu dự án xã do Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện quyết định thành lập. Khi cần thiết, Ban quản lý thực hiện tiểu dự án xã được khắc con dấu riêng để giao dịch." ;

2. Tại Điều 11,

a) Điểm a khoản 1,

- Sửa đổi cụm từ "Chi hội thảo, hội nghị, đào tạo do cấp Trung ương tổ chức" thành " Chi hội thảo, hội nghị do cấp Trung ương tổ chức ";

- Sửa đổi cụm từ "Tổ chức đấu thầu hoặc hợp đồng các công trình xây lắp, điều tra cơ bản có quy mô toàn vùng dự án;"

thành " Tổ chức đấu thầu hoặc hợp đồng các công trình điều tra nguồn lực có quy mô toàn vùng Dự án (vốn ADB 90%, vốn đối ứng 10%);

Bổ sung cuối điểm a "- Chi phí dịch vụ kiểm toán hàng năm;"

b) Điểm b khoản 1,

- Sửa đổi cụm từ "Tổ chức tập huấn, hội thảo, đào tạo cấp tỉnh, huyện và thôn bản;"

thành " Tổ chức hội thảo, hội nghị cấp tỉnh, huyện và thôn bản;"

c) Khoản 3,

- Sửa đổi cụm từ " Chi quản lý hành chính và các hoạt động của Ban quản lý dự án"

thành " Chi quản lý hành chính và các hoạt động của Ban quản lý dự án (67% từ nguồn vốn đối ứng, 33% từ nguồn hỗ trợ của ADB);

- Sửa đổi cụm từ "- Chi cho công tác kiểm toán; ... dự án khả thi các tiếu dự án"

thành " - Chi cho điều tra nguồn lực, điều tra tài nguyên, giao đất lâm nghiệp, quy hoạch sử dụng đất, xây dựng dự án khả thi các tiểu dự án (90% từ vốn đối ứng, 10% từ vốn ADB)."

3. Tại Điều 13,

a) Mục * Phân cấp cho ủy ban nhân dân tỉnh,

- Bỏ điểm "3. Xét duyệt dự toán chi phi quản lý dự án" (dòng cuối cùng) ;

b) Mục * Phân cấp cho Ban quản lý dự án Trung ương,

- Bỏ điểm 1 cũ và thay bằng điểm 1 mới như sau

"1. Kiểm tra, thống nhất các thiết kế, dự toán các hạng mục công trình đã phân cấp cho tỉnh trước khi trình ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phù hợp với Hiệp định đã ký và các quy định quản lý đầu tư xây dựng của Nhà nước."

- Thêm điểm 3 :

"3. Kiểm tra các hạng mục công trình đã hoàn thành trước khi thanh quyết toán công trình."

4. Sửa nội dung Điều 18 thành

"Dự án thực hiện công tác kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ, áp dụng thống nhất từ Ban quản lý dự án Trung ương đến các Ban quản lý dự án địa phương.

Các mẫu biểu báo cáo theo quy định trong chế độ chứng từ kế toán doanh nghiệp (ban hành theo Quyết định số 1141/TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ Tài chính)."

Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Ban Điều hành dự án, Trưởng ban quản lý các dự án lâm nghiệp và Giám đốc dự án ADB chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

01/2025/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.