Quyết định

Về việc phê duyệt đơn giá, định mức phục vụ công tác kê khai, đăng ký lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở

Số hiệu: 1282B/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
30/6/2000
Ngày hiệu lực
30/6/2000
Người ký
Nguyễn Văn Thuận
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Về việc phê duyệt đơn giá, định mức phục vụ công tác kê khai, đăng ký lập hồ sơ địa chính,

cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Chỉ thị số 18/1998/CT-TTg ngày 01/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 379/1998/QĐ-TCĐC ngày 17/8/1998 của Tổng Cục trưởng Tổng cục địa chính;

Xét đề nghị của liên Sở: Tài chính - Vật giá - Địa chính tại Tờ trình số 41/TTLS ngày 13/6/2000,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá, định mức phục vụ công tác kê khai, đăng ký, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Đồng

SỐ TT

HẠNG MỤC

PHƯỜNG

THỊ TRẤN

I-

KINH PHÍ DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP:

 

 

 

1-

Chi phí cho 01 hộ:

 

 

 

a-

Nơi có bản đồ địa chính số:

71.630

82.239

120.510

-

Xây dựng trích do thửa đất:

48.000

56.000

80.000

-

Kê khai đăng ký:

23.630

26.239

40.510

b-

Nơi chưa có bản đồ địa chính số:

77.030

88.539

129.510

-

Xây dựng trích do thửa đất:

53.400

62.300

89.000

-

Kê khai đăng ký:

23.630

26.239

40.510

2-

Chi phí cho 01 đơn vị hành chính (xã, phường, thị trấn):

8.011.000

8.011.000

8.011.000

II-

LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH (CÁC HỘ PHẢI NỘP NGÂN SÁCH)

10.000

20.000

20.000

 

Điều 2. Giao liên Sở: Tài chính - Vật giá - Địa chính hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Địa chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.