Quyết định

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010

Số hiệu: 1227/2004/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành
28/5/2004
Ngày hiệu lực
28/5/2004
Người ký
Đoàn Trọng Đĩnh
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;

Căn cứ Thông tư số 1842/2001/TT-TTĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính về hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Mỹ Hào tại Tờ trình số 60/TT-UB ngày 04/12/2003 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên tại Tờ trình số 21/TT-TNMT ngày 24/5/2004 về việc xin xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003 - 2010.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Loại đất

Mã số

Hiện trạng năm 2002

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

01

7910.08

100

7910.08

100

7910.08

100

I. Đất nông nghiệp

02

5468.36

69.13

4820.37

60.94

3904.54

49.36

1. Đất trồng cây hàng năm

03

5104.15

 

4255.73

 

3053.02

 

a) Đất trồng lúa, lúa màu

04

5090.93

 

4066.52

 

2719.80

 

b) Đất lúa, cá

 

 

 

120.00

 

220.00

 

c) Đất trồng cây HNK

12

13.22

 

69.21

 

113.22

 

2. Đất vườn tạp

17

124.43

 

0

 

0

 

3. Đất trồng cây lâu năm

18

7.98

 

230.58

 

379.29

 

4. Đất có mặt nước NTTS

26

231.80

 

334.06

 

472.23

 

II. Đất chuyên dùng

40

1332.23

16.84

2061.65

26.06

3080.67

38.95

1. Đất xây dựng

41

216.31

 

804.63

 

1651.86

 

2. Đất giao thông

42

507.66

 

590.73

 

671.51

 

3. Đất thủy lợi & MNCD

43

461.15

 

529.86

 

631.14

 

4. Đất di tích lịch sử văn hóa

44

2.08

 

2.08

 

2.08

 

5. Đất an ninh, quốc phòng

45

22.81

 

22.81

 

22.81

 

6. Đất làm NVLXD

47

41.00

 

29.92

 

20.00

 

7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

49

69.97

 

70.37

 

71.02

 

8. Đất chuyên dùng khác

50

11.25

 

11.25

 

11.25

 

III. Đất ở

51

580.46

7.34

610.33

7.72

654.71

8.28

1. Đất ở đô thị

52

46.38

 

56.58

 

181.74

 

2. Đất ở nông thôn

53

534.08

 

553.75

 

472.97

 

IV. Đất chưa sử dụng

54

529.03

6.69

417.73

5.28

269.16

3.41

1. Đất bằng chưa sử dụng

55

9.19

 

0

 

0

 

2. Đất có mặt nước CSD

57

392.46

 

290.35

 

141.78

 

3. Sông

58

115.85

 

115.85

 

195.85

 

4. Đất CSD khác

59

11.53

 

11.53

 

11.53

 

 

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở:

Loại đất

Mã số

Cả thời kỳ 2003 - 2010

Giai đoạn 2003 -2005

Giai đoạn 2006 -2010

1. Đất nông nghiệp

02

1694.41

703.72

990.69

- Đất trồng cây hàng năm

03

1667.46

676.77

990.69

+ Đất trồng lúa, lúa màu

04

1667.46

676.77

990.69

- Đất vườn tạp

17

11.97

11.97

0

- Đất có mặt nước NTTS

26

14.98

14.98

0

 

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

Biện pháp

Cả thời kỳ 2003 - 2010

Giai đoạn 2003 -2005

Giai đoạn 2006 -2010

1. Khai hoang mở rộng DT đất nông nghiệp

130.59

55.73

74.86

- Đất trồng cây lâu năm

5.55

5.55

 

- Đất có mặt nước NTTS

125.04

50.18

74.86

2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

 

 

 

- Chuyển từ đất 1 vụ lên đất 2 vụ

6.25

6.25

0

- Chuyển từ đất 2 vụ lên đất 2 lúa màu

405.65

205.15

200.50

- Chuyển từ đất 2 lúa màu sang chuyên rau

84.16

48.15

36.01

- Chuyển từ đất 2 lúa sang đất lúa cá

219.33

119.33

100.00

- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất cây lâu năm

247.85

99.14

148.71

- Chuyển từ đất 2 vụ sang NTTS

106.65

43.34

63.31

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất lúa cá

0.67

0.67

0

- Chuyển từ đất 2 vụ sang chuyên rau

15.84

7.84

8.00

- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang đất cây lâu năm

5.45

5.45

0

- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang NTTS

23.72

23.72

0

 

Điều 2. Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai được phê duyệt, UBND huyện Mỹ Hào có trách nhiệm:

- Lập Kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm trình UBND tỉnh xét duyệt nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai.

- Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã, thị trấn triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã đến năm 2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện Mỹ Hào.

- Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.

- Công khai quy hoạch sử dụng đất đai sau khi đã được UBND tỉnh xét duyệt.

Điều 3. Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2003 -2010 đã được phê duyệt, thì UBND huyện Mỹ Hào trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Hào và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định về cải tạo chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không đảm bảo hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
09/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Về việc phân công cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Bãi bỏ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng đăng ký đất đai Hưng Yên thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.