Quyết định

Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 1202/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành
20/4/2009
Ngày hiệu lực
20/4/2009
Người ký
Trịnh Văn Chiến
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt suất đầu tư trồng rừng

phòng hộ, đặc dụng Dự án 661, thuộc Chương trình trồng mới

5 triệu ha rừng, trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

__________________

 

 

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HOÁ

 

 

   Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện dự án trồng 5 triệu ha rừng; Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ - TTg ngày 29/7/1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;

Căn cứ Quyết định số 212/2008/QĐ-TTg ngày 11/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định 100/2007/QĐ-TTg ngày 06/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án 5 triệu ha rừng;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ - BNN ngày 06/07/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Thanh Hóa tại Công văn số 440/NN & PTNT - LN ngày 27/3/2009 về việc suất đầu tư trồng rừng phòng hộ, đặc dụng Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng; Kèm theo Biên bản hội nghị Liên ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT và Chi cục Lâm nghiệp Thanh Hóa, ngày 20/3/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

   Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:

 

   1.

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu t­ư tối đa 12 triệu đồng/ha.

1.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất                                  

   6.800.000

 đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

6.078.000

 đồng

b)

Chi phí phục vụ:

722.000

 đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

      317.300

 đồng.

-

Thẩm định:

        9.700

 đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

 đồng.

-

Nghiệm thu:

        80.000

 đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

300.000

 đồng.

1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

   2.500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

   2.294.900

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      205.100

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          3.600

đồng.

-

Nghiệm thu:

        60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

110.000

đồng.

1.3

Chăm sóc năm thứ 3:

   1.700.000

đồng.

a)

 Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

   1.526.000

đồng

b)

Chi phí phục vụ:

      273.000

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

         2.500

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

100.000

đồng.

1.4

Chăm sóc năm thứ 4:

1.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

      867.000

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      133.000

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          1.500

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

60.000

đồng.

2.

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển.

2.1.

Trồng rừng ngập mặn suất đầu t­ư tối đa  8,5 triệu đồng/ha.

2.1.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

   5.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

4.478.000

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

522.000

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

      7849.000

đồng.

-

Thẩm định:

        7.000

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

        80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

297.000

đồng.

2.1.2

Chăm sóc năm thứ 2:

   2.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

   1.805.700

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      194.300

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          2.800

đồng.

-

Nghiệm thu:

        60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

100.000

đồng.

2.1.3

Chăm sóc năm thứ 3:

900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

   772.7849

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      127.800

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

         1.300

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.1.4

Chăm sóc năm thứ 4:

600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

      492.650

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      107.350

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          850

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

35.000

đồng.

2.2.

Trồng rừng trên bãi cát  suất đầu t­ư tối đa 7 triệu đồng/ha.

2.2.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

   4.600.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

4.218.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

381.7849

đồng. Gồm:

-

Thiết kế, dự toán:

      150.000

đồng.

-

Thẩm định:

        6.7849

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

        80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

130.000

đồng.

2.2.2

Chăm sóc năm thứ 2:

   1.7849.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

   1.051.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      148.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

2.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

        60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

55.000

đồng.

2.2.3

Chăm sóc năm thứ 3:

700.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

   587.500

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      112.500

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

         1.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

40.000

đồng.

2.2.4

Chăm sóc năm thứ 4:

500.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

      397.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

102.7849

đồng.

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

700

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

30.000

đồng.

   3.

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các địa bàn còn lại suất đầu t­ư tối đa 10 triệu đồng/ha.

3.1

Trồng và chăm sóc năm thứ nhất

   6.000.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

   5.329.7849

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      670.800

đồng.

-

Thiết kế, dự toán:

      317.300

đồng.

-

Thẩm định:

        8.500

đồng.

-

Lập hồ sơ, giao khoán:

15.000

đồng.

-

Nghiệm thu:

        80.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

7923.000

đồng.

3.2

Chăm sóc năm thứ 2:

   1.900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:

1.715.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

7887.7849

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          2.700

đồng.

-

Nghiệm thu:

        60.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

90.000

đồng.

3.3

Chăm sóc năm thứ 3:

   1.7849.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa :

   1.056.800

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      143.7849

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          1.700

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

        70.000

đồng.

3.4

Chăm sóc năm thứ 4:

     900.000

đồng.

a)

Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:

      772.7849

đồng.

b)

Chi phí phục vụ:

      127.800

đồng. Gồm:

-

Lập hồ sơ chăm sóc:

        31.500

đồng.

-

Thẩm định:

          1.300

đồng.

-

Nghiệm thu:

        40.000

đồng.

-

Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…

        55.000

đồng.

Điều 2.

1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước; suất đầu tư và đơn giá được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này; mục tiêu và chỉ tiêu kế hoạch được Trung ương giao hàng năm và điều kiện cụ thể của từng địa phương trong tỉnh, hàng năm xây dựng kế hoạch cụ thể, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để triển khai thực hiện.

2. Hàng năm, các chủ dự án và các đơn vị liên quan căn cứ mức vốn, mục tiêu đầu tư được giao triển khai thực hiện, theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước; không được thực hiện vượt mức vốn hoặc thay đổi mục tiêu đã giao; chịu trách nhiệm thanh quyết toán vốn đầu tư hoàn thành theo đúng các quy định hiện hành.

3. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT và các  đơn vị liên quan căn cứ chức năng và nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm thực hiện các nội dung công việc có liên quan; đồng thời phối hợp hướng dẫn, giám sát, kiểm tra việc thực hiện của các chủ dự án theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

 Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kẻ từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp, các thành viên Ban điều hành dự án trồng rừng 661 tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện có dự án, các chủ dự án, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan và Trưởng ban quản lý các Dự án 661 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 3/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thanh hóa

Còn hiệu lựcBan hành: 2/1/2026Quyết định
161/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Bãi bỏ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
159/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.