|
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 519/TTr-SNNMT ngày 26/11/2025 về việc đề nghị ban hành Quyết định của UBND tỉnh Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp có sử dụng nước từ nguồn nước phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực VI; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp địa bàn tỉnh Bắc Ninh có sử dụng nước từ nguồn nước thuộc danh mục các ngành nghề theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Điều 3. Quy định mức sử dụng nước tối thiểu Mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh quy định tại khoản 3 Điều 57 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP là: 150 m3/ngày đêm. Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực VI; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
||||
Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: 120/2025/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày hiệu lực
- 10/1/2026
- Người ký
- Lê Xuân Lợi
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành6
Luật · 16/2017/QH14
Luật Lâm nghiệp
Còn hiệu lựcNghị định · 156/2018/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 91/2024/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Còn hiệu lựcLuật · 64/2025/QH15
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực một phầnLuật · 72/2025/QH15
Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Còn hiệu lựcLuật · 87/2025/QH15
Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bắc Ninh
Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất làm căn cứ tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong một số trường hợp áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh năm 2026
Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường; xe ô tô chở vật liệu xây dựng; xe ô tô chở phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.