ỦY BAN NHÂN DÂN T Ỉ NH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 12 /2024/QĐ-UBND | Yên B á i , ngày 30 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2020 TẠI TỈNH YÊN BÁI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2019/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2023/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 5 NĂM 2023 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2023/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 34/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua việc điều chỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/9/2019, Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 12/4/2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 319/TTr-STNMT ngày 27 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2023 và Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND như sau:
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Bảng giá đất tại Quy định này thực hiện trong 05 năm, từ năm 2020 cho đến năm 2024 và được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, là căn cứ để thực hiện các nội dung sau:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
c) Tính thuế sử dụng đất;
d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
m) Tính tiền hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp;
n) Tính tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa đối với người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa nước;
o) Tính tiền sử dụng đất để giao tái định cư;
ô) Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất;
ơ) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi cho hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất ở, đang sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam;
p) Giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích;
q) Các trường hợp áp dụng Bảng giá đất khác theo quy định của pháp luật.
2. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Điều 16 Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND như sau:
“Điều 16. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
Khi giá đất của từng loại đất tại khu vực, vị trí có biến động trên thị trường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí hoặc bổ sung giá đất chưa quy định trong bảng giá đất hiện hành của từng loại đất tại từng khu vực, vị trí đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí thì Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn bản đề xuất điều chỉnh bảng giá đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo, trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
2. Nội dung điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
a) Điều chỉnh, sửa đổi giá đất của từng loại đất tại khu vực, vị trí có biến động trên thị trường trong bảng giá đất;
b) Bổ sung giá đất chưa được quy định trong bảng giá hiện hành của từng loại đất tại từng khu vực, vị trí xây dựng trong bảng giá đất.
c) Giữ nguyên giá đất trong bảng giá đất đã xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hiện hành của từng loại đất tại từng khu vực, vị trí không có biến động trên thị trường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND và khoản 2 Điều 2 Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND như sau:
a) Giá đất ở vị trí 1 tại thành phố Yên Bái quy định tại Bảng 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Giá đất ở vị trí 1 tại thị xã Nghĩa Lộ quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Mù Cang Chải quy định tại Bảng 4 ban hành kèm theo Quyết định này.
d) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Trạm Tấu quy định tại Bảng 5 ban hành kèm theo Quyết định này.
đ) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Văn Chấn quy định tại Bảng 6 ban hành kèm theo Quyết định này.
e) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Văn Yên quy định tại Bảng 7 ban hành kèm theo Quyết định này.
g) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Trấn Yên quy định tại Bảng 8 ban hành kèm theo Quyết định này.
h) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Yên Bình quy định tại Bảng 9 ban hành kèm theo Quyết định này.
i) Giá đất ở vị trí 1 tại huyện Lục Yên quy định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; người sử dụng đất tại tỉnh Yên Bái và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024.
2. Quy định chuyển tiếp
Các trường hợp đã nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ để thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà cơ quan thuế chưa có văn bản xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai thì được áp dụng giá đất tại Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2023 và Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái./.
Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT. T ỉ nh ủy; - TT.HĐND t ỉ nh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 2; - Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản); - Các Sở, ban, ngành, đoàn th ể ; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Yên Bái; - Đài PTTH t ỉ nh; - Cổng Thông tin đ iện tử t ỉ nh; - Lưu : VT, TNMT (....). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngu y ễn Thế Phước
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ YÊN BÁI
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI II)
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 ( Đ ồng/m2) | |||| | ( 1 ) | (2) | ( 3 ) | | I | TẠI CÁC PHƯỜNG: Đ ồng Tâm, Yên Thịnh, Minh Tân, Yên Ninh, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà, Nguyễn Phúc | | | 1 | Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư K m 5 - giao với các đ ường Yên Ninh, Nguy ễ n T ấ t Thành, Điện Biên) | | | 1.1 | Từ giáp địa giới huyện Y ê n B ì nh đ ế n gặp đ ường Yên Th ế | 9.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đ ường Lương Văn Can | 13.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bệnh viện T ràng An | 20.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến g ặ p đường Nguy ễ n Đức C ả nh | 26.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đ ến giáp ranh giới phường Đồ ng Tâm | 33.000.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến ng ã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh , Nguyễn Tất Thành , Điện Biên) | 60.300.000 | | 2 | Đường Đ iện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguy ễ n Tất Thành, Đinh Tiên Hoàng ) đến ng ã năm Cao Lanh) | | | 2.1 | Từ ngã tư Km 5 đến hết đất cây xăng Chiến Th ắ ng | 58.500.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến đ ầu c ầ u Dài | 40.000.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cao Thắng | 33.600.000 | | 2.4 | Đoạn t iếp theo đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguy ễ n Thái Học) | 32.000.000 | | 3 | Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đ ế n c ố ng Ngòi Yên) | | | 3.1 | Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến giáp đường s ắ t H à Nội -Yên B á i | 19.500.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường Hoà ng H oa Thám | 19.500.000 | | 4 | Đường Trần Hưng Đ ạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư c ầu Yên B á i) | | | 4.1 | Từ cống Ngòi Yên đến phố Dã Tượng | 20.000.000 | | 4.2 | Đoạn ti ế p theo đến đ ầu ph ố Nguy ễ n Du | 17.000.000 | | 4.3 | Đoạn tiếp theo đến ng ã tư đ ầu cầu Yên Bái | 14.000.000 | | 5 | Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đ ế n hết địa gi ớ i phường Nguy ễ n Phúc) | | | 5.1 | T ừ c ầ u Yên Bái đến hết đất Trạm điện | 7.500.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp ngã ba Âu Lâu | 5.000.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo đ ế n h ế t ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm s ả n xuất khẩu Yên Bái | 6.000.000 | | 5.4 | Đoạn t iếp theo đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc | 4.500.000 | | 6 | Đường Lê H ồ ng Phong (Từ ng ã ba Âu L â u đến ngã tư Nam Cường) | | | 6.1 | Đoạn từ ng ã ba Âu L â u đến hết đất s ố nhà 377 | 7.500.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc | 7.000.000 | | 6.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trường L ê Hồng Phong | 8.000.000 | | 6.4 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới c â y xăng vật tư | 10.000.000 | | 6.5 | Đoạn còn lại đến g iáp vị trí 1 đường Th à nh Công | 15.000.000 | | 7 | Đường Thành Công (Từ ng ã tư Nam Cường đến đường s ắ t cắt đường ngang khu c ố ng Ngòi Yên) | | | 7.1 | Từ ngã tư Nam Cường đến gặp phố Tô Hiến Thành | 15.000.000 | | 7.2 | Đoạn tiếp theo qua đườn g Thành Công c ả i tạo đến sau vị trí 1 đường Nguy ễ n Thái H ọc | 20.000.000 | | 7.3 | Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công c ả i tạo đến h ế t đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái | 13.000.000 | | 7.4 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái H ọc | 15.000.000 | | 7.5 | Đoạn sau vị trí 1 đường Nguy ễ n Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám | 13.000.000 | | 8 | Đường Thanh Niên (Từ ngã ba c ử a ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đ ế n gặp đường Nguyễn Phúc) | | | 8.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần H ưng Đạo đến gặp phố Yết Kiêu | 11.000.000 | | 8.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp ph ố Đ inh Liệt | 6.000.000 | | 8.3 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguy ễ n Phúc | 4.000.000 | | 9 | Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên B á i đến gặp đường Thanh Niên) | | | 9.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến hết đất s ố nhà 25 | 12.000.000 | | 9.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Thanh Niên | 7.000.000 | | 10 | Phố Mai Hắc Đ ế (Từ đường Tr ầ n Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) | | | 10.1 | Từ sau vị trí 1 đường Trần H ưng Đạo vào 50m | 6.050.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên | 4 . 500 . 000 | | 11 | Phố Nguy ễ n C ả nh Chân (Từ đường Tr ầ n Hưng Đ ạo gặp đường Thanh Niên) | 4.000.000 | | 12 | Ph ố Nguyễn Du (Từ nhà thi đ ấ u TDTT đến gặp đường H òa Bình) | 7.000.000 | | 13 | Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hòa Bình) | 7.000.000 | | 14 | Ph ố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị tr í 1 đường Nguy ễ n Thái Học đ ế n sau vị tr í 1 đường Hòa B ì nh) | 7.000.000 | | 15 | Phố Mai V ă n Ty (Từ ph ố T ô Ng ọ c Vân đến ph ố Tr ầ n Đức Sắc) | 7.000.000 | | 16 | Phố Phó Đức Chính | 7.000.000 | | 17 | Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam C ường đến ngã năm Cao Lanh) | | | 17.1 | Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh đến h ế t đấ t số nhà 40 và ngõ 11 | 15.000.000 | | 17.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lý Đạo Thành | 12.000.000 | | 17.3 | Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái H ọc | 18.000.000 | | 18 | Đường Trần Bình Trọng (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến g ặ p đường Phạm Ngũ Lão) | 12.000.000 | | 19 | Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đ ế n ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn T ấ t Thành, Điện Biên , Đinh Tiên Hoàng) | | | 19.1 | Đoạn từ ngã tư Nam Cường đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 | 15.000.000 | | 19.2 | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Bệnh viện S ả n nhi | 12.000.000 | | 19.3 | Đoạn tiếp theo đến Tòa án nhân dân thành phố | 16.500.000 | | 19.4 | Đoạn tiếp theo đến gặp đườn g Quang Trung | 20.000.000 | | 19.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km5 | 25.000.000 | | 20 | Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Th á m đ ế n cầu Tr ầ m) | | | 20.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng H oa Thám đến h ế t đất chợ Yên Ninh | 10.000.000 | | 20.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất số nhà 94 | 8.000.000 | | 20.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà bà Hòa (c ổ ng trường Lý Tự Trọng) | 6.000.000 | | 20 . 4 | Đoạn ti ế p theo đến cầu Trầm | 4.000.000 | | 21 | Đường Kim Đồng (Từ ng ã tư Bệnh viện S ả n Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã b a cầu Dài) | | | 21.1 | Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến hết đất s ố nhà 46 | 13.200.000 | | 21.2 | Đoạn tiếp theo đến tới số nhà 406 | 11.000.000 | | 21.3 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đ iện Biên | 13.200.000 | | 22 | Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện S ả n Nhi đ ế n c ầ u nghĩa trang Đá Bia) | | | 22.1 | Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m | 5.000.000 | | 22.2 | Đoạn tiếp theo đến hết khu tập th ể bệnh viện cũ (Cống qua đường) | 3.500.000 | | 22 . 3 | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa trang Đ á Bia | 2.500.000 | | 23 | Đườ n g Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguy ễ n Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | | | 23.1 | Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m | 16.500.000 | | 23.2 | Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m | 13.500.000 | | 23.3 | Đoạn còn lại 5 0 m g ặ p vị trí 1 đường Điện Biên | 18.700.000 | | 24 | Đường Lê L ợ i (Từ ngã t ư km 4 đến cầu B ả o Lương) | | | 24.1 | Từ vị trí 1 đường Điện Biên đến đầu cầu Đ 2 (cầu thứ hai ) | 14.300.000 | | 24.2 | Đoạn tiếp theo đến hết c ổ ng nhà máy Sứ | 11.000.000 | | 24.3 | Đoạn từ ngã b a nhà máy Sứ đ ế n cầu B ả o Lương | 10.000.000 | | 25 | Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nh à nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh) | | | 25.1 | Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ | 15.000.000 | | 25.2 | Đoạn từ sau Quán Đá đến hết ranh giới phường Đ ồng Tâm | 13.000.000 | | 25 . 3 | Đoạn tiếp theo đến g ặ p đường Lương Văn Can | 13.000.000 | | 25.4 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầ m Lọt | 11.000.000 | | 25.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty TN HH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc | 7.000.000 | | 25.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Yên Thịnh | 5.000.000 | | 26 | Đường Lê Văn Tám (Từ ngã b a Km 6 qua Trung tâm G TVL đến ng ã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | | | 26.1 | T ừ hết vị trí 1 đường Đ inh Tiên Hoàng đến hết đất số nhà 216 | 12.000.000 | | 26 . 2 | Đoạn tiếp theo đến số nhà 60 | 11.000.000 | | 26.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng | 12.000.000 | | 27 | Đường Trần Quốc To ả n (Từ chợ Đồng Tâm qua S ở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) | | | 27.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) đến hết đất số nhà 67 | 12.000.000 | | 27.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ng â n hàng Nhà nước) | 10.000.000 | | 28 | Ph ố Tô Hiệu (Từ c ổ ng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | | | 28.1 | Từ sau vị trí 1 đường Y ê n Ninh đến sâu 50 m | 12.000.000 | | 28 . 2 | Đoạn ti ế p theo đến ngã ba khán đ ài A sân vận động Thanh Niên | 10.000.000 | | 28.3 | Đoạn từ ngã ba khán đ ài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Ng ô Gia Tự | 8.000.000 | | 28.4 | Đoạn từ ngã ba khán đ ài A sân vận động Thanh Niên qua trường ti ể u học Nguy ễ n Trãi đến gặp đường Hà Huy Tập | 8.000.000 | | 29 | Phố Võ Thị Sáu (Từ đường Yên Ninh đến gặp đường Ngô Gia Tự) | 12.000.000 | | 30 | Đường Ngô Gia T ự (Từ ngã ba Bưu điện t ỉ nh đến gặp đường H à Huy Tập) | | | 30.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên H oàng vào sâu 50 m | 15.000.000 | | 30.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp ph ố Võ Thị Sáu | 12.000.000 | | 30 . 3 | Đoạn tiếp theo đến g ặ p đường Hà Huy Tập | 12.000.000 | | 31 | Phố Ngô Sĩ Liên | | | 31.1 | Từ vị trí 1 đường Trần Phú đến gặp ngã ba | 12.000.000 | | 31.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ti ể u khu Hào Gia (giáp suối) | 10.000.000 | | 32 | Đường Nguyễn Đức C ả nh (Từ chợ Km 6 đến g ặ p đường Tr ầ n Phú) | | | 32.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến cách vị trí 1 đường Nguy ễ n Tất Thành 50m | 15.000.000 | | 32.2 | Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (c ả hai b ên đường Nguy ễ n Tất Thành) | 15.000.000 | | 32.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú | 12.000.000 | | 33 | Đường Lương Văn Can (Từ ng ã b a Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Tr ầ n Phú) | | | 33.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến đ ầu cầu | 8.000.000 | | 33.2 | Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Tr ầ n Phú 50m | 6.000.000 | | 33.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú | 8.000.000 | | 34 | Đường Bảo Lương (Từ ng ã tư k m 2 đến gặp đường L ê Lợi) | 13.200.000 | | 35 | Đường Cao Th ắ ng (Từ VT 1 đường Điện Biên đến VT 1 đường Yên Ninh) | 13.200.000 | | 36 | Đường H òa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) | | | 36.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành C ô ng đến giáp trụ sở U BND phường Nguy ễ n Th á i H ọc | 8.000.000 | | 36.2 | Đoạn tiế p theo đến giáp vị trí 1 đường Nguy ễ n Phúc | 7.000.000 | | 37 | Ph ố Trần Nguyên Hãn (Từ đường Tr ầ n Hưng Đ ạo gặp đường Thanh Niên) | 6.000.000 | | 38 | Ph ố Trần Quang Khải (Từ đường Tr ầ n Hưng Đ ạo g ặ p đường Thanh Niên) | 6.000.000 | | 39 | Phố Đinh Lễ (Từ đường Trần Hưng Đ ạo đến gặp đường Thanh Niên) | 6.000.000 | | 40 | Phố Đ inh Liệt (Từ đường Tr ầ n Hưng Đ ạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên) | 6.000.000 | | 41 | Phố Đào Duy Từ | 4.000.000 | | 42 | Đường Thanh Liêm (Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám đến gặp đường Hà Huy Tập) | 8.000.000 | | 43 | Phố Hòa Cường (Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong g ặp đường Hoà Bìn h ) | 5.000.000 | | 44 | Phố Dã Tượng (Từ đường Trần H ư ng Đạo gặp đườ n g Thanh Niên) | 7.000.000 | | 45 | Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên B á i) | | | 45.1 | Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường 1 Hoàng Hoa Thám | 33.000.000 | | 45.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp phố Nguyễn Du | 27.500.000 | | 45.3 | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Yên Bái | 27.500.000 | | 46 | Phố Đào Tấn (Từ sau vị trí 1 phố Đỗ V ă n Đức đ ế n sau vị trí 1 ph ố Yên Hòa) | 10.000.000 | | 47 | Đường Hoàng Văn Thụ | | | 47.1 | Sau vị trí 1 đường Kim Đ ồng đến hết số nhà 17 | 12.000.000 | | 47.2 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết đất nhà ông B ằ ng) | 10.000.000 | | 47.3 | Đoạn ti ế p theo đến sau vị trí 1 đường Quang Trung | 12.000.000 | | 48 | Đường Lý Tự Trọng | 15.000.000 | | 49 | Đường Phan Đ ăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn t ỉ nh đến gặp đường Thanh Liêm) | | | 49.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến hết c ổ ng trường Yên Thịnh | 10.000.000 | | 49.2 | Đoạn tiếp theo đi 100 m | 7.000.000 | | 49 3 | Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm | 8.000.000 | | 50 | Đườ ng Yên Bái - Văn Ti ế n (Từ ngã tư cầu B ả o Lương đến hết ranh giới phường Yên Ninh) | 8.000.000 | | 51 | Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạ o đ ế n gặp ph ố Tr ầ n Nguyên H ã n) | | | 51.1 | Từ sau vị trí 1 đường Trần H ưng Đ ạo vào 50 m | 5.500.000 | | 51 . 2 | Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 phố T r ầ n Nguyên Hãn | 4.000.000 | | 51.3 | Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn đến gặp vị trí 1 phố Mai H ắ c Đ ế | 4.500.000 | | 51.4 | Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế đế n gặp vị trí 1 phố Dã Tượng | 3.500.000 | | 52 | Phố Bùi Thị Xuân (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp ph ố Trần Nguyên Hãn) | 3.500.000 | | 53 | Phố Lê Quí Đ ôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường L ý Thường Kiệt) | | | 53.1 | Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m | 5.500.000 | | 53.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên | 4.000.000 | | 54 | Ph ố Tu ệ Tĩnh (Từ đ ư ờng Thành Công vào Bệnh viện thành phố) | 6.500.000 | | 55 | Đường Lý Đạo Thành (Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven h ồ Công viên g ặ p giáp vị trí 1 đường Thành C ô ng) | 12.000.000 | | 56 | Đường Hà Huy Tập (Từ ph ố T ô Hiệu gặp đường Thanh Liêm) | 8.000.000 | | 57 | Đường vào trường Nguyễn Trãi | | | 57 1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m | 6.000.000 | | 57.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng trường Nguyễn Trãi | 4.000.000 | | 58 | Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi x ã T â n Thịnh) | | | 58.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Ho à ng vào 100 m | 8.000.000 | | 58.2 | Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m | 8.000.000 | | 58 . 3 | Đoạn ti ế p theo đến g ặ p vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 10.000.000 | | 58.4 | Đoạn sau vị trí 1 đường Ngu y ễn Tất Thành vào 50m | 10.000.000 | | 58 5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh | 7.000.000 | | 59 | Đư ờ ng Lê Chân (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đ ế n giáp ranh giới phường Nam Cường) | 10.000.000 | | 60 | Ph ố Phùng Khắc Khoan (Từ đường H òa Bình đoạn đường sắt c ắ t ngang gặp đường Lê Hồng Phong) | | | 60.1 | Từ sau VT1 đường H òa Bình đến cách VT 1 đường Lê H ồng Phong 50m | 4.000.000 | | 60.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Lê H ồng Phon g | 5.200.000 | | 61 | Đường Nguyễn Khắc Nhu | | | 61.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường L ê Hồng Phong vào 50 m | 6.500.000 | | 61.2 | Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Hòa Bình 50m | 5.200.000 | | 61 . 3 | Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hòa Bình | 5.200.000 | | 62 | Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Tr ầ n Bình Trọng qua V ậ t tư nông nghiệp thị xã cũ) | | | 62.1 | Từ sau vị trí 1 đường Trần B ì nh Trọng vào 50m | 5.000.000 | | 62 . 2 | Đoạn tiếp theo 100m | 4.000.000 | | 62 . 3 | Đoạn còn lại đến h ế t ranh giới nhà ông Sinh | 3.000.000 | | 63 | Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đ ẳ ng Sư phạm đ ế n sau vị trí 1 đường Âu Cơ) | | | 63.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú đến hết ranh gi ớ i nhà ô ng V ũ Huy Dương | 7.000.000 | | 63.2 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ | 18.000.000 | | 64 | Đường Lê Lai (Từ Công an t ỉ nh gặp đường B ảo Lương) | | | 64.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến trạm xá Công an T ỉ nh | 10.000.000 | | 64 . 2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường B ả o Lương ( hướng Km2) | 8.000.000 | | 64 . 3 | Đoạn tiếp theo đ ế n gặp đường B ả o Lương ( hướng Nhà má y S ứ ) | 8.000.000 | | 65 | Đ ườn g Tr ươ ng Quyền | | | 65.1 | Từ C ầ u ông Phó Hoan đến ngã ba đường Trương Qu ys ền | 10.000.000 | | 65.2 | Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường B ả o Lương (hướng nhà máy Sứ) | 8.000.000 | | 65.3 | Đoạn tiếp từ ngã ba đến vị trí 1 đường B ả o Lương (hướng Km2) | 8.000.000 | | 66 | Phố Đặng Dung | | | 66.1 | Từ sau v ị tr í 1 đường Yên Ninh đến gi á p đất nhà ông L ễ | 4.500.000 | | 66.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp v ị tr í 1 đường Kim Đ ồng | 4.000.000 | | 67 | Phố Tô Hiến Thành (Từ đường Thành C ô ng vào Trung tâm thương m ạ i V i nco m ) | 13.000.000 | | 68 | Ph ố Minh Khai | | | 68.1 | T ừ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến cầu qua suối | 8.000.000 | | 68.2 | Đoạn tiếp theo đ ế n vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 8.000.000 | | 68.3 | Đoạn t ừ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Th à nh đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức C ả nh | 12.000.000 | | 69 | Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng V ă n Thụ) | | | 69.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh v à o 50 m | 11.000.000 | | 69.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà ( đối di ệ n đường vào T ổ 6) | 8.800.000 | | 69.3 | Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ | 11.000.000 | | 70 | Đường Y ê n Thế | | | 70.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đ inh Tiên H oàng đến hết đất Nhà văn hóa tổ 6 | 8.000.000 | | 70.2 | Đoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Minh Bảo | 4.000.000 | | 71 | Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến g ặ p đường Ng uyễn T ấ t Thành) | | | 71.1 | Đo ạ n t ừ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m | 6.000.000 | | 71.2 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t cổng Công t y VTTH C ử u Long - VinaShin | 5.000.000 | | 71.3 | Đo ạ n tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 6.000.000 | | 72 | Đư ờ ng Đ ầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn T ấ t Thành đến gặp đường Tr ầ n Phú) | | | 72.1 | Đ oạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến nhà ngh ỉ Phương Thúy | 7.000.000 | | 72.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Trần Phú | 5.000.000 | | 73 | Đường đi đ ền Tuần Quán (Từ ngã ba đường B ả o Lương đến Đường n ố i QL 37 với đường cao tốc Nội B à i - Lào Cai và đoạn tiếp đến đường sắt) | 10.000.000 | | 74 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 40.000.000 | | 75 | Đường Nguyễn Tất Thành | | | 75.1 | Đoạn từ ng ã tư km 5 đến đường Nguyễn Đức C ả nh | 40.000.000 | | 75.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu nối với đường Lương V ă n Can | 30.000.000 | | 75 . 3 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm L ọ t | 22.000.000 | | 7 5. 4 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận phường Yên T hịnh | 17.000.000 | | 76 | Đường bê tông T ổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đ ấu giá) | 4.400.000 | | 77 | Ngõ 683 (đường bê tông T ổ 9 phường Yên Ninh ) | | | 77.1 | Đo ạ n từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 5 0 m | 4.500.000 | | 77.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông B ì nh H ợ i) | 3.500.000 | | 77.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (đường T ổ 9) | 2.500.000 | | 77.4 | Đoạn ti ế p theo đ ế n g ặ p đường Đá Bia (đường T ổ 9) | 2.500.000 | | 78 | Đường bê tông T ổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái ) | | | 78.1 | Đo ạ n từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m | 4.500.000 | | 78.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng trường Y t ế | 3.500.000 | | 78.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Vịnh | 2.500.000 | | 79 | Đường từ sau vị trí 1 đường Đ iện Biên - Yên Ninh ( phía Công ty c ổ phần Tư v ấ n kiến trúc) đến hết đường bê tông | 3.300.000 | | 80 | Đường bê tông T ổ 8 phườ n g Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Tr í Thức) | | | 80.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m | 4.400.000 | | 80.2 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới phường Nam Cường | 3.000.000 | | 81 | Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức) | | | 81.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m | 5.000.000 | | 81.2 | Đo ạ n tiếp theo đến ngã ba nhà ông Hà | 4.000.000 | | 81.3 | Đo ạ n từ ngã ba nhà ông Sức đến ngã ba nhà bà Hà | 3.000.000 | | 81.4 | Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến gặp phố Đặng Dung | 3.000.000 | | 81.5 | Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến hết đất nhà ôn g Vinh, bà Thanh | 3.000.000 | | 82 | Ngõ 105 (Đường b ê tông T ổ 10 phường Yên Ninh - từ phố Đặng Dung đến hết đường b ê tông) | 3.000.000 | | 83 | Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh | | | 83.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 5 0 m | 5.000.000 | | 83.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Cao Thắng | 5.000.000 | | 83.3 | Đoạn từ sau 50m đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất T ổ 3 phường Yên Ninh | 5.000.000 | | 83.4 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến ngã b a nhà bà Yến | 5.000.000 | | 84 | Ngõ 544 (Đường b ê t ô ng T ổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài) | | | 84.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Bi ê n vào 50m | 5.000.000 | | 84.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông | 4.000.000 | | 85 | Đường bê tông T ổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư v ấ n Giao thông Y ê n Bái) | | | 85.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m | 7.000.000 | | 85.2 | Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Tâm | 5.500.000 | | 85.3 | Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nh à ông Chư | 5.500.000 | | 86 | Ngõ 331 (Đường bê tông T ổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường) | | | 86.1 | Đoạn t ừ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m | 5.000.000 | | 86.2 | Đoạn ti ế p theo đến hết nhà bà Tươi | 4.400.000 | | 86.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hà | 4.400.000 | | 87 | Đường Phế liệu (Từ ph ố Nguyễn C ả nh Ch â n đến g ặ p ph ố Tr ầ n Quang Kh ả i) | 5.000.000 | | 88 | Ph ố H ội Bình (Cạnh C ô ng ty ả nh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) | 11.000.000 | | 89 | Phố Yên Lạc (Từ Chi cục Q LTT t ỉ nh Yên B á i qua S â n vận động đ ế n đường Nguyễn Th á i Học) | | | 89.1 | Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đ ạo vào sâu 50m | 5.500.000 | | 89.2 | Đoạn còn lại | 3.500.000 | | 90 | Phố Đỗ Văn Đức (Từ đường Nguy ễ n Th á i Học sang đường Hoàng Hoa Th á m) | 7.000.000 | | 91 | Phố Yên Hòa (Từ đường Nguyễn Th á i Học sang đường Hoàng Hoa Th á m) | 7.000.000 | | 92 | Đư ờ ng T ổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc | | | 92.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê H ồ ng Phong (nhà ô ng H ả i) đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng | 3.000.000 | | 92.2 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) đến gặp vị trí 1 đường H òa Bình (nhà ông Minh) | 3.000.000 | | 92.3 | Đoạn từ VT 1 đường L ê Hồng Phong (nhà ông H ả i) đến gặp gác ch ắ n đường H òa B ì nh) | 3.000.000 | | 93 | Đườ n g Tổ dân phố Phúc Cường (T ổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường L ê H ồ ng Phong đến hết ranh giới đ ấ t ô ng Phạm Đức Tạo) | 3.000.000 | | 94 | Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (t ổ 31 c ũ ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết đất ông Đinh Phú Sáu) | 4.000.000 | | 95 | Đường T ổ dân phố Phúc An (T ổ 12-18 cũ) p h ường Nguyễn Phúc | | | 95.1 | Đoạn t ừ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất bà Trần Thị Mỹ | 3.000.000 | | 95.2 | Đoạn ti ế p theo đến gặp đường t ổ 7-13 cũ | 2.000.000 | | 96 | Đườ n g T ổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phườ n g Nguyễn Phúc | | | 96.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa B ì nh đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ | 3.000.000 | | 96.2 | Đoạn tiếp theo đến g ặ p đường T ổ 12-18 cũ | 2.000.000 | | 97 | Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất ông Nguyễn V ă n Chiến) | 3.500.000 | | 98 | Đường T ổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc | | | 98.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc đến h ế t ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh | 3.000.000 | | 98.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất bà Lê Thị Hòa | 2.000.000 | | 99 | Đườ n g vào Đầm M ỏ | | | 99.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường L ê L ợ i vào sâu 200m | 5.000.000 | | 99.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ V ă n Lưu (mương nước) | 4.500.000 | | 99.3 | Đoạn tiếp theo đến g ặ p đường n ộ i b ộ khu đất đấu giá | 5.000.000 | | 100 | Đường Tổ 12 (T ổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học | | | 100.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ T ĩnh đến hết đất nhà ông T oàn Phương | 3.500.000 | | 100.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông | 3.000.000 | | 100.3 | Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 12 | 4.000.000 | | 101 | Đường Tổ 12 (T ổ 56A cũ) phườ n g Nguy ễ n Thái H ọ c | | | 101.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công đến ngã ba thứ 2 | 5.000.000 | | 101 . 2 | Đoạn ti ế p theo đến hết đường bê tông (nhà ông H ợi) | 4.000.000 | | 102 | Đường Tổ 12 (T ổ 56 B cũ) phườ n g Nguyễn T há i H ọ c | | | 102.1 | Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (T ổ 56A cũ) đến hết đất b à H ằ ng | 5.000.000 | | 102.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Bình | 4.000.000 | | 102 . 3 | Đoạn còn l ạ i hết ranh giới đất nhà ông Sinh | 3.000.000 | | 103 | Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái H ọ c (T ổ 31 , 32 cũ) | | | 103.1 | Đoạn từ Công ty TN HH 1 thành viên MT&CT Đ T r ẽ vào Tổ 6 | 5.000.000 | | 103.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết đất nhà ông Kh ả i | 4.000.000 | | 103.3 | Đoạn còn l ạ i đến h ế t đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh) | 3.500.000 | | 103.4 | Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) đến ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ng ọc | 5.000.000 | | 103.5 | Đoạn ti ế p theo đến hết đường b ê t ông | 4.000.000 | | 104 | Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái H ọ c | | | 104.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái H ọ c đến hết đất bà Tiến | 8.000.000 | | 104.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường b ê t ô ng r ẽ vào Nhà văn hóa tổ dân ph ố s ố 15 , phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Th ắ ng L ợ i I cũ) | 5.000.000 | | 104.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đ ấu giá - Tổ 68 cũ) | 3.000.000 | | 105 | Đường trục C (T ổ 2 phường Nguyễn Th á i H ọ c) | 5.000.000 | | 106 | Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Th ị nh | | | 106.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng v à o 100m | 3.300.000 | | 106.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường b ê tông (hết đất nhà ông B ằ ng) | 2.750.000 | | 106.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (hết đất nh à ông Tài) | 2.200.000 | | 107 | Đườ n g bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh | | | 107.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m | 4.400.000 | | 107.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường b ê tông | 3.300.000 | | 108 | Đường bê tông T ổ 1 phường Yên Thịnh | | | 108.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m | 3.300.000 | | 108.2 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u sắt | 2.200.000 | | 108.3 | Đoạn từ cầu sắt (nay là cầu bê t ông) đến giáp địa phận xã Minh B ả o | 1.700.000 | | 109 | Đườ n g dân sinh T ổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 ph ố Đào Duy Từ đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đ ạ o) | 4.000.000 | | 110 | Đường Âu Cơ (Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú đến hết ranh giới phường Đ ồ ng Tâm) | 40.000.000 | | 111 | Đườ n g bê tông vào t ổ 18 phường Đồng Tâm | | | 111.1 | Từ sau V T1 đường  u Cơ vào 50m | 12.000.000 | | 111.2 | Đoạn tiếp theo đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m | 5.000.000 | | 111.3 | Đoạn còn l ạ i | 8.000.000 | | 112 | Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16 , t ổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Ki ể m lâm tỉnh ) | | | 112.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến 50m | 7.000.000 | | 112.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông S ỹ , nhà bà Lan | 5.000.000 | | 112.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) | 4.000.000 | | 113 | Ng õ 268: Đường Bê tông T ổ 12 phường Yên Ninh | | | 113.1 | Đo ạ n t ừ sau vị trí 1 đường B ả o Lương vào 50m | 3.000.000 | | 113.2 | Đo ạ n ti ế p theo đến hết đường bê tông | 2.500.000 | | 114 | Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân | 22.000.000 | | 115 | Đường Bách L ẫ m (đoạn qua đ ị a ph ậ n phường Yên Ninh) | | | 115.1 | Đo ạ n t ừ ngã 5 Cao Lanh đến hết đất Công ty Xăng dầu Y ê n Bái | 25.000.000 | | 115.2 | Đo ạ n tiếp theo đ ầu c ầ u Bách L ẫ m | 22.000.000 | | 116 | Đường Tuần Quán (Từ cầu Tuần Qu án hướng đi ngã 6 đến h ế t địa phận phường Đ ồ ng Tâm (giáp xã Tân Thịnh) | 15.000.000 | | 117 | Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ c ầ u B á ch L ẫ m đ ế n hết ranh giới phường Yên Ninh) | | | 117.1 | Đo ạ n từ cầu Bách L ẫ m đến g ặ p đường Tuần Quán | 21.600.000 | | 117.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Yên Ninh | 15.000.000 | | 118 | Đư ờ ng bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh (Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu s â n bóng Ho à ng Nam) | 5.000.000 | | 119 | Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đ ồ ng Tâm | | | 119.1 | Các th ử a đấ t th uộ c băng 2 , b ă ng 3 | 16.000.000 | | 119.2 | Các thửa đất thuộc băng 4 , b ă ng 5 | 12.000.000 | | 119.3 | Các th ử a đất thuộc băng 6 , băng 7 | 10.000.000 | | 119.4 | Các nhánh còn lại | 8.000.000 | | 120 | Đường Tổ dân phố Phúc Cường (T ổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc | 3.000.000 | | 121 | Đường T ổ dân phố Phúc Tân (T ổ 15-16 cũ) phường Nguy ễ n Phúc | 2.000.000 | | 122 | Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh) | | | 122.1 | Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh đến đường Lương Yên mới (Sau U BND phường Yên Thịnh) | 6.000.000 | | 122 . 2 | Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 6.000.000 | | 123 | Đường bê tông T ổ 2; 3 phường Minh Tân | | | 123.1 | Đường từ sau Vị tr í 1 đường Yên Ninh đ ế n hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ 3) | 4.000.000 | | 123.2 | Đoạn tiếp đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (T ổ 2) | 3.000.000 | | 123 . 3 | Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) | 3.000.000 | | 124 | Đường vào khu tái định cư s ố 1 đường Âu C ơ | | | 124.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ đến cống qua đường | 11.000.000 | | 124.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Đồng Tâm | 9.600.000 | | 125 | Đường Điện Bi ê n - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc) - Đoạn từ sa u vị trí 1 đường Điện Biên đến vị trí 1 đường Yên Ninh | 10.000.000 | | 126 | Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía S ở Y T ế ) - Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ c ố ng thoát nước) đến đường b ê t ô ng t ổ 10 phường Yên Ninh) | 5.500.000 | | 127 | Đường cầu Tuần Quán (đoạn tuyến từ đường n ố i Quốc lộ 37 đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật H oàng Li ê n Sơn) | 11.000.000 | | 128 | Đường n ộ i b ộ khu đô th ị Viettel | 8.000.000 | | 129 | Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Y ê n Ninh (đoạn tuyến từ ng ã tư đầu cầu Bách L ẫ m (bên phường Yên Ninh) gặ p ngã tư đường Điện Biên đi đến ngã ba giao cắt với đường Yên Ninh) | 22.000.000 | | 130 | Đ ườ ng nội bộ Khu đô thị h ạ nh phúc phường Yên Ninh | | | 130.1 | Đường nội bộ rộng 9,5m , hành lang 5mx2 | 19.400.000 | | 130.2 | Đường n ộ i bộ r ộ ng 6,5m , hành lang 3mx2 | 15.700.000 | | 131 | Đường nội bộ qu ỹ đất khu vực đường Cao Th ắ ng phường Yên Ninh | 9.650.000 | | 132 | Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuy ế n Đ ường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh (đường rộng 6 m , hàng lang 3mx2, Khu t á i định cư số 2 dự án Đường n ố i Quốc lộ 32C với Qu ố c lộ 37 và đường Yên Ninh) | 10.100.000 | | 133 | Đường nối t ừ đường Đ iện B iên đế n đường nối cầu Bách L ẫ m đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường n ố i Qu ố c lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đ oạn từ cầu Bách L ẫ m đến gặp đường Tu ầ n Qu á n) | 12.900.000 | | 134 | Đường nội b ộ các khu tá i định cư tr ê n tuyến Đường n ố i từ đường Điện Biên đ ế n đường nối c ầ u Bách L ẫ m đến cầu V ă n Phú | | | 134.1 | Đường nội bộ rộng 6,0 m, hàn h lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Bi ê n đến đường n ố i cầu Bách L ẫ m đến cầu Văn Ph ú ) | 10.100.000 | | 134.2 | Đường nội bộ rộng 7, 0 m , hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đ ấ t trên trục đường c ầ u Bách L ẫ m đ i cầu Tuần Quán) | 10.700.000 | | 134.3 | Đường nội bộ rộng 1 0,5m , hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách L ẫ m đ i cầu Tuần Quán) | 12.000.000 | | 135 | Đườ n g n ộ i bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái | 6.100.000 | | 136 | Đường nội bộ khu tái đ ị nh cư công trình H ạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm | 9.800.000 | | 137 | Đường nội b ộ d ự án: Ch ỉ nh trang đ ô thị khu vực t ổ dân phố số 4 và t ổ dân phố số 5, phường Yên Ninh | | | 137.1 | Đường n ộ i b ộ r ộ ng 9m , hành lang 3m*2 bên | 9.650.000 | | 137.2 | Đường n ộ i b ộ r ộ ng 7m , hành lang 3m*2 bên | 8.000.000 | | 138 | Đường nội bộ dự án: Ch ỉ nh trang đ ô thị khu vực tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh | | | 138.1 | Đường n ộ i b ộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên | 10.300.000 | | 138.2 | Đường n ộ i b ộ r ộ ng 7 , 0m , hành lang 3*2 bên | 10.100.000 | | 139 | Đường nội bộ quỹ đất tổ 14, phường Yên Ninh (cầu B ả o Lương) | 7.000.000 | | 140 | Đường vào xư ở ng gạch Xuân Lan | | | 140.1 | Từ vị trí 1 đường Nguyễn Phúc đến Trạm Bi ế n áp TĐC Xuân L an | 4.300.000 | | 140.2 | Đường n ộ i b ộ qu ỹ đất Xuân L an | 4.000.000 | | 140.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất xư ở ng g ạ ch Xuân Lan | 3.800.000 | | II | T Ạ I PHƯỜNG: Nam Cường | | | 1 | Đường Trần Bình Tr ọ ng | | | 1.1 | Đoạn từ đường l ê n đ ồi Ra đ a (nh à ông Vang) đến đường Phạm Ngũ Lão | 10.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đập Nam Cường | 8.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất Tr ụ s ở Công an phường Nam Cường | 7.000.000 | | 1.4 | Đoạn ti ế p theo đến Tr ạ m gá c Sân Ba y Yên Bái | 6.000.000 | | 2 | Đư ờ ng Lê Chân | | | 2.1 | Đoạn g iáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học đến ngã ba đường đ i Cường Bắc (hết đất nhà ông H ậ u) | 8.000.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tân | 7.000.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến Khu d i tích lịch s ử đình , đ ền, chùa Nam Cường | 6.600.000 | | 3 | Đường Phạm Kh ắc Vinh | | | 3.1 | Sau vị trí 1 đường Trần B ì nh Trọng đến h ế t ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca | 7.000.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo qua UBND phường đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng | 5.000.000 | | 4 | Đường Vực Giang (Từ đường Lê Ch â n đ i Vực Giang gặp đường Quân sự) | | | 4.1 | Đường từ sau vị trí 1 đường Trần B ì nh Trọng đến ngã ba đường rẽ đ i đường Láng Tròn | 4.400.000 | | 4.2 | Đường tiếp theo đến đường đá quân sự | 2.500.000 | | 5 | Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi L á ng Tròn, gặp đường Tr ầ n Bình Tr ọ ng) | 2.500.000 | | 6 | Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc) | | | 6.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần B ì nh Trọng (ng ã ba) đến h ế t đất nhà ông Lân | 3.300.000 | | 6.2 | Đoạn ti ế p theo đến tiếp giáp đất qu â n sự | 2.000.000 | | 6.3 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà bà Tiếp đến ranh giới với x ã Tuy Lộc | 2.200.000 | | 7 | Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh) | | | 7.1 | Từ giáp đất khu vực quân sự đến hết đất nhà bà Dung | 4.000.000 | | 7 . 2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đấ t nhà bà Đ ức Mùi | 3.000.000 | | 7.3 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới với xã Cường Thịnh | 2.000.000 | | 8 | Đường Phạm Ngũ Lão | | | 8 . 1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần B ì nh Trọng đến h ế t đất nhà bà H à | 4.000.000 | | 8 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Mạnh | 3.000.000 | | 8.3 | Đoạn còn lại | 2.000.000 | | 9 | Đường Đ ồng Tiến | | | 9.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần B ì nh Trọng đến ngã ba hết đất nhà ông Lương | 3.300.000 | | 9.2 | Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê Chân | 3.000.000 | | 10 | Đường Dộc Miếu (Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến đ ế n Ng ã 6 Cầu Đ ề n) | 3.000.000 | | 11 | Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 (Từ sau vị trí 1 đường Phạm Kh ắ c Vinh đến đường Đ ồ ng Tiến) | 3.000.000 | | 12 | Đường B ờ Đ ập | | | 12.1 | Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến Đ ập đ ầu mối Nam Cường | 3.300.000 | | 12.2 | Đoạn còn lại | 2.000.000 | | 13 | Đường lên RADA | 3.000.000 | | 14 | Đường Láng Dài | 2.000.000 | | 15 | Đường Dộc Đình | 3.300.000 | | 16 | Đường thao trường (Từ đường L ê Chân đến gặp đường Cường B ắ c) | 3.000.000 | | 17 | Đường kè hồ 1 | 8.000.000 | | 18 | Đường kè hồ 2 ( Đoạn t ừ đất của hộ gia đình ô ng Hoàng Thanh Tùng đến cầu D 1 ) | 7.000.000 | | 19 | Đường Kè hồ 03 (Đoạn từ sau VT 1 đường Lê Chân đến cầu Tr à n Đình) | 6.000.000 | | 20 | Các tuyến đường còn lại | 2.000.000 | | III | T Ạ I PHƯỜNG: H ợ p Minh | | | 1 | Đườ n g Ngô Minh Loan | | | 1.1 | Đoạn từ câu Yên Bái đến Trạm hạ th ế | 12.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u Ngòi Lâu | 10.000.000 | | 2 | Đường Hoàng Quốc Việt | | | 2.1 | Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đ i Giới Phiên đến ngã tư rẽ đ i B ả o Hưng | 10.000.000 | | 2. 2 | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Gi ớ i Phiên) | 7.000.000 | | 3 | Đường H ợ p Minh - M ỵ | | | 3.1 | Từ ngã 3 H ợp Minh đến h ế t cầu Đ ầm M ủ | 8.000.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba bà Chắt | 6.000.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trấn Yên | 4.000.000 | | 4 | Đường bê tông T ổ 1 | | | 4 . 1 | Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan đến trạm bơm 2 | 4.000.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến quỹ đất dân cư phường H ợ p Minh | 3.000.000 | | 4.3 | Đoạn từ trạm bơm 2 đến ph à kéo cũ | 3.000.000 | | 4.4 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng đến hết đất nhà ông Oai | 3.000.000 | | 5 | Đường Tổ 1 đi ngòi Rạc | 3.000.000 | | 6 | Đ ường đi xóm Cổ Hạc | | | 6.1 | Đường từ trạm hạ thế đến đất ô ng L ự | 3.000.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc | 2 . 000 . 000 | | 7 | Đường đi xí nghiệp Gạch H ợ p Minh | | | 7.1 | Đoạn t ừ gi á p đường Ng ô Minh Loan đến cầu cây sang | 3.000.000 | | 7.2 | Đoạn tiếp theo đến Đền Bà Áo Tr ắ ng | 3.000.000 | | 8 | Đường b ế n đò đi Ngòi Chanh (Từ đ ấ t ô ng Huệ đến giáp đất ô ng Sự) | 3.000.000 | | 9 | Đường bê t ô ng Tổ 3 (T ổ 7 cũ) | 2.000.000 | | 10 | Đườ n g bê tông Tổ 1 | | | 10.1 | T ừ nh à ô ng Trùy đến giáp đất nhà ông Thủ (đường b ê tông rộng 3m) | 5.000.000 | | 10.2 | Từ nhà ông Th ủ qua cầu Máng đến cầu M ủ | 3.000.000 | | 11 | Đường Gò Cấm | | | 11.1 | Đo ạ n từ đường Ngô Minh Loan đến h ế t đất nhà ô ng Lợi | 4.000.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Uyển | 2.000.000 | | 11 . 3 | Đo ạ n còn l ạ i đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan | 3.000.000 | | 12 | Đường bê tông Tổ 5 đi B ả o H ưng | 3.000.000 | | 13 | Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo H ư ng | 3.000.000 | | 14 | Đường Tổ 2 (Đo ạ n từ sau nhà ô ng Hòa đ ế n h ế t đ ấ t ông Định) | 3.000.000 | | 15 | Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua đ ị a ph ậ n phường H ợ p Minh | 13.000.000 | | 16 | Đường quỹ đất dân c ư phường H ợ p Minh | 6.000.000 | | 17 | Các đo ạ n đườ n g bê tông còn lại | 2.000.000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | T ê n đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | 1 | Xà MINH BẢO | | | 1 | Đường Thanh Li êm (Từ đường Phan Đ ă ng Lưu đ ế n h ế t đấ t x ã Minh B ả o) | | | 1.1 | Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn | 8.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh B ả o | 6.000.000 | | 2 | Đ ư ờng liên thôn xã Minh B ả o | | | 2.1 | Đường Rặng Nhãn (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia) | | | 2.1.1 | Từ sau vị trí 1 đường T hanh Liêm đến ngã ba Trực B ì nh | 3.500.000 | | 2.1.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Đ á Bia | 2.000.000 | | 2. 2 | Đường Yên Thế - Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) đến hết đ ấ t xã Minh B ả o | 2.000.000 | | 2.3 | Đường Thanh Niên đi B ả o Yên | 2.000.000 | | 2.4 | Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đ ồng Tâm) (Từ khán đài A s â n vận động Thanh Niên đến gặp đường R ặ ng n hãn) | 3.000.000 | | 2.5 | Đường liên thôn Tr ự c B ì nh - Cường Th ị nh | 2.000.000 | | 2.6 | Đường vào H ồ Thu ậ n Bắc | 2.000.000 | | 2 . 7 | Đường xóm 1 Yên Minh | 3.500.000 | | 2.8 | Đường liên thôn B ả o T â n - Yên Minh | 2.000.000 | | 3 | Đường Tr ự c B ì nh đi Cường Bắc | 2.000.000 | | 4 | Đường H à Huy Tập (Đo ạ n qua xã Minh Bảo) | 5.000.000 | | 5 | Đường B ả o Yên - Tr ự c B ì nh | 2.000.000 | | 6 | Đường B ả o Y ê n nối đường R ặ ng Nhãn | 2.500.000 | | 7 | Đường Yên Minh nối Thanh Niên | 2.000.000 | | 8 | Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến C ô ng ty CP ch ă n nuôi Hòa L ộ c) | 4.000.000 | | 9 | Đườ n g từ đường Thanh Liêm đến đất phường Yên Thịnh | 3.000.000 | | 10 | Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Nguyên | 2.500.000 | | 11 | Đườ n g từ đường Rặng Nhãn đến ngã ba Nhà Nguyện Họ Giáo Minh B ả o | 2.500.000 | | 12 | Các đường liên thôn khác còn l ạ i | 1.500.000 | | II | Xà T U Y L Ộ C | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc đến cầu B ố n T hước | 4.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Cường H ả i thôn Minh Long | 4.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên | 3.500.000 | | 2 | Đường li ê n thôn xã Tuy L ộ c | | | 2.1 | Đường thôn Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chắn thôn Xuân Lan đến c ổ ng Công ty CP VLXD Yên Bái) | 1.800.000 | | 2.2 | Đường thôn Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đế n giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc) | 1.500.000 | | 2.3 | Đường thôn Xuân Lan nhánh III (Từ đường s ắt cầu B ố n Thước đến cầu Ống ) | 1.500.000 | | 2.4 | Đường thôn Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà H ưng Chinh đ ế n giáp ranh g iới đất sân bay) | 1.800.000 | | 2.5 | Đường thôn Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Y ê n Bái-Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung) | 1.800.000 | | 2.6 | Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến nhà văn hóa thôn Minh Đức) | 1.800.000 | | 2.7 | Đường thôn Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoán đến gặp ranh giới đất s â n bay) | 1.800.000 | | 2.8 | Đường thôn T hanh Sơn nhánh II (Từ cống Đ ầ m R ô m đế n gặp Nh á nh I ) | 1.800.000 | | 2.9 | Đường liên thôn (sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang đ ế n h ế t đấ t nhà bà Tuyến) | 1.800.000 | | 2.10 | Đường thôn Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huy ề n đ ế n c á nh đ ồng) | 1.800.000 | | 2.11 | Đường thôn Minh Long nhánh II (Từ nhà ô ng Th ắ ng Bình đến gặp ranh giới đất s â n bay) | 1.800.000 | | 2.12 | Đường thôn Minh Long nhánh III (Từ nhà ông B ì nh Th ả o đến gặp đường s ắ t) | 1.800.000 | | 2.13 | Đường thôn Minh Long nhánh IV (T ừ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến nhà ô ng T oàn Liên) | 1.800.000 | | 2.14 | Đường thôn Minh Long nhánh V ( T ừ nhà ông Ng ô Gia Anh đến cổng nhà ôn g Nguyễn V ă n Giang thôn Hợp T hành) | 1.800.000 | | 2.15 | Đường thôn Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận đến ngã tư ra T rung t â m c ô ng ngh ệ cao Hòa Bình Minh) | 1.800.000 | | 2.16 | Đường thôn H ợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua tr ụ s ở UBND x ã Tuy L ộ c đến nhà bà H ả o L â m) | 1.800.000 | | 2.17 | Đường thôn H ợp Thành nhánh III (Từ nhà ông H ạnh T âm đến gặp nhánh IV) | 1.800.000 | | 2.18 | Đường thôn Hợ p Thành nhánh IV ( T ừ nhà ô ng Hòa Lan qua Nh à văn hóa thôn Long Thành đến gặp nhánh III) | 1.800.000 | | 2.19 | Đường thôn Bái Dương nhánh I (từ nhà ô ng Quang Thành đến đường sắt ) | 1.800.000 | | 2.20 | Đường thôn Bái Dương nhánh II (từ nhà ô ng Đ ược đến đường s ắ t) | 1.800.000 | | 2.21 | Đường thôn Bái Dương nhánh III ( T ừ nhà ông Kh ô i Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương đến g ặ p ranh giới đất S â n bay) | 1.800.000 | | 2 . 22 | Đường thôn Bái Dương nhánh IV (Từ nhà ô ng Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt) | 1.800.000 | | 2.23 | Các đường bê tông khác còn lại | 1.500.000 | | 3 | Đường nối đê bao đến trung tâm xã Tuy Lộc (Đường nhựa rộng 7,5 m; vỉa hè 3mx2) | 3.400.000 | | III | X à TÂN TH Ị NH | | | 1 | Đường Thanh Hùng (Đường t ừ sau vị trí 1 vào khu T á i định cư 2A vào UBND xã) | 2.500.000 | | 2 | Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Thịnh đến c ầ u B ê t ô ng) | 5.000.000 | | 3 | Đường 7C (Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh) | 3.000.000 | | 4 | Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành | 4.000.000 | | 5 | Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô) | 2.000.000 | | 6 | Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến c ổ ng UBND xã | | | 6.1 | Đường từ ng ã ba nhà b à Chuyên đến hết đất nh à ô ng Vụ | 2.500.000 | | 6 . 2 | Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã Tân Thịnh | 2.000.000 | | 6.3 | Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay | 2.000.000 | | 6.4 | Đường nhánh đi Dõng Hóc (nhánh mới) | 1.500.000 | | 7 | Đường từ c ổ ng UBND xã đi thôn Trấn Thanh | | | 7.1 | Đường từ c ổ ng UBND xã đến hết đấ t nhà bà Xuân | 2.000.000 | | 7.2 | Đường thôn Trấn Ninh đ oạn từ D ố c Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú | 2.000.000 | | 7.3 | Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa ( Đ oàn) đến ranh giới x ã Văn Phú | 2.000.000 | | 7.4 | Đoạn từ nhà ô ng Tuấn đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên B ì nh | 2.000.000 | | 8 | Đường thôn Trấn Thanh đoạn từ Dốc Đá (ông Tiến) đến ranh gi ớ i xã Văn Phú) | 1.500.000 | | 9 | Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ô ng Chúc thôn Thanh Hùng đ ế n hết nhà văn h ó a thôn Tr ấ n Ninh) | 1.500.000 | | 10 | Đường Trấn Ninh | | | 10 . 1 | Đoạn từ ng ã tư Đền Rối đến hết đất nhà ông Th ả ng | 2.000.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Hà | 2.000.000 | | 10 . 3 | Đoạn từ nhà ông Mùi đến hết đất nhà ông H ọc | 2.000.000 | | 10.4 | Đoạn từ ngã 3 nhà ông Th ả ng qua ao H in đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh | 2.000.000 | | 11 | Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ giáp địa phận phường Y ê n Thịnh đến hết địa phận xã Tân Thịnh) | 11.400.000 | | 12 | Đường thôn Lương Thịnh (từ nhà bà Phươ n g đến sau vị trí 1 đường Nguy ễ n Tất Thành) | 4.000.000 | | 13 | Đường  u Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh | | | 13.1 | Đo ạ n từ giáp ranh giới phường Đ ồ ng Tâm đ ế n ngã sáu | 25.000.000 | | 13.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới xã Tân Thịnh | 20.000.000 | | 14 | Đường t ừ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A | 10.000.000 | | 15 | Đường nội bộ khu Tái định cư 2A | 4.500.000 | | 16 | Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp ranh xã Văn Phú | 3.000.000 | | 17 | Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đ ế n khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư s ố 1 đường Âu Cơ) | | | 17.1 | Đo ạ n từ sau VT1 đường Âu Cơ đ ế n h ế t đất nhà ông Bình | 8.000.000 | | 17 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến g ặ p Khu T ái định cư 2A | 4.000.000 | | 18 | Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới xã T â n Thịnh) | 15.000.000 | | 19 | Đường từ sau VT 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh gi ớ i th ị trấn Yên B ì nh (Trường quân sự Ấ p B ắ c) | 1.500.000 | | 20 | Đường từ sau VT1 đường Nguyễn T ấ t Thành đ ế n hết đất nhà ông Ngh ị | 3.000.000 | | 21 | Đường n ố i đường Nguyễn Tất Thành đến đường  u Cơ (đoạn từ km4+400m đường Nguy ễ n Tất Thành đến giao với đường  u Cơ tại Km3+300m) | 10.000.000 | | 22 | Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường n ố i đường Nguyễn Tất Thành đến đường Âu Cơ (Đường nội b ộ rộng 7,0 m) | 4.500.000 | | 23 | Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đ ề n Lương Nham) | 3.500.000 | | 24 | Các đường liên thôn khác còn lại | 1.500.000 | | IV | X à ÂU LÂU: | | | 1 | Đường Ngô Minh Loan | | | 1.1 | Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu đến ngã ba đi xã Y Can , huyện Trấn Y ê n | 10.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên | 8.000.000 | | 2 | Đường Âu Lâu - Qu y Mông | | | 2.1 | Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m | 5.000.000 | | 2. 2 | Đo ạ n tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đắng Con | 3.500.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh xã Y Can , huyện Trấn Yên | 2.500.000 | | 3 | Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | | | 3.1 | Đường từ đường Ngô Minh Loan đến đường Trục I | 5.500.000 | | 3.2 | Đoạn từ đường Trục I đến hết khu d i tích Nhà T ằ m | 3.500.000 | | 3 . 3 | Đoạn tiếp theo đến b ế n phà cũ | 2.500.000 | | 4 | Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận | 2.800.000 | | 5 | Đ ường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đ ầu đường b ê tông) | 2.800.000 | | 6 | Đoạn từ cầu treo s ố 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m | 2.500.000 | | 7 | Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300 m | 2.750.000 | | 8 | Đường từ Vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m | 2.750.000 | | 9 | Đường khu tái định cư thôn Đ ắng Con | 2.500.000 | | 10 | Đường Tr ục 1 xã  u Lâu | | | 10.1 | Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến cổng Khu Công Nghiệp | 6.000.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên | 5.000.000 | | 11 | Đường nối từ đường Ngô Minh Loan đến cầu qua suối Ngòi Lâu | 5.500.000 | | 12 | Đường nối Quốc lộ 37 đến đ ầu cầu Hai luồng (Đường nhựa r ộng 7,0m; vỉa hè 1 ,5mx2) | 4.900.000 | | 13 | Đường nội hộ khu tái định c ư khu công nghiệp Âu Lâu thôn Châu Giang | 1.700.000 | | 14 | Đườ n g nội b ộ quỹ đất giáp bến x e N ước Mát | | | 14.1 | Đường nội hộ rộng 6m , hành la ng 3mx2 | 9.100.000 | | 14 2 | Đườn g nội bộ rộng 3m , hành lang giao thông 3mx2 | 8.200.000 | | 15 | Đường nội bộ khu đ ất đ ấu giá giáp Đường trục I (đường rộng 6 m , v ỉ a hè 1 ,5mx2) | 3.000.000 | | 16 | Đường nội b ộ tái định c ư Khu Công nghiệp Âu Lâu (giáp đường Trục I) | 3.000.000 | | 17 | Các đường liên thôn khác còn lại | 1.500.000 | | V | X à GIỚI PHIÊN | | | 1 | Đường Hoàng Quốc Việt | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồ ng | 6.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư giao với đường Tuần Quán | 6.500.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu Giới Phiên | 6.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường rẽ đi x ã B ả o H ưng, huyện Tr ấ n Yên | 6.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Giới Phiên thành phố Yên Bái | 4.000.000 | | 2 | Đường thôn Ngòi Châu - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) đến giáp nhà ông Trần Văn Châu đế n vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngòi Châu) | 2.500.000 | | 3 | Đường thôn Xóm Soi - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông (Đoạn qua nhà văn hóa thôn 2 cũ) | | | 3.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường H oàng Quốc Việt đế n gặp đường n ố i Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ) | 2.500.000 | | 3.2 | Đoạn từ đường n ố i Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đường Bê tông Ngòi Đ ong (Đường v à o khu nhà ông Phùng V ă n Tý) | 2.500.000 | | 3.3 | Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao t ố c Nội Bài - Lào Cai | 2.500.000 | | 3.4 | Đoạn từ sau vị trí 1 đ ường Hoàng Quốc Việt đến gặp đường n ố i Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đ ài K3) | 2.500.000 | | 4 | Đường thôn Ngòi Châu - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông đến nhà ông Vũ K im Ngọ đến giáp vị trí 1 đường Bách L ẫ m (Đoạn qua chùa Long Khánh) | 2.500.000 | | 5 | Đường thôn Xóm Soi (Đường vào Ban chỉ huy quân s ự thành P hố Yên B ái) | | | 5.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường H oàng Quốc Việt đến nhà ông Tr ầ n N gọ c Th ắ ng thôn Xóm Soi (ra chợ B ế n Đò) | 2.500.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Viết Xuân thôn Xóm Soi đến hết đường bê tông (qua nh à ông Nguyễn V ă n Họ p) | 2.500.000 | | 5.3 | Đoạn từ nhà ông Vũ Văn H ạnh đ ế n h ế t đường bê tô ng (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2) | 2.500.000 | | 6 | Đường thôn Ngòi Đ ong | | | 6.1 | Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đất nhà bà Nguy ễ n Th ị Xuân | 3.000.000 | | 6.2 | Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợ p tác xã Giáp H ậu) | 3.000.000 | | 6.3 | Đường từ sau vị trí 1 đường H oàng Qu ố c Vi ệ t đế n nhà ô ng T ô Văn Đ ông (giáp thôn Ngòi Đ ong) | 3.000.000 | | 7 | Đường từ Sau VT 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3) | 3.000.000 | | 8 | Đường Bách L ẫ m (Đoạn qua địa phận x ã Giới Phiên, từ cầu Bách L ẫ m đền gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt) | 17.000.000 | | 9 | Đường Tuần Quán (Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ c ầ u Tuần Qu á n đến gặp đường nổi Quốc lộ 32C với cao t ố c Nội Bài - Lào Cai) | 15.000.000 | | 10 | Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Th ị nh | 2.500.000 | | 11 | Đườ n g nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đ ò cũ | 2.500.000 | | 12 | Đường nhánh t ừ đường Hoàng Quốc Việt đi Hố Hầm | 2 . 500 . 000 | | 13 | Đường nh á nh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh vi ệ n Ph ổ i t ỉ nh Yên Bái | 4.000.000 | | 14 | Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC b ệ nh viện Đa khoa t ỉ nh Yên Bái | 4.000.000 | | 15 | Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | 3.000.000 | | 16 | Đường nhánh t ừ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy | | | 16.1 | Đoạn từ vị trí 1 đường Hoà ng Quốc Việt đến hết đất nhà ông T uyên | 2.500.000 | | 16.2 | Đo ạ n còn lại | 2.500.000 | | 17 | Đường nhánh t ừ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đ ông Th ị nh | 2.500.000 | | 18 | Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh | 2.500.000 | | 19 | Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh | 2.500.000 | | 20 | Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Gi ớ i Phiên (Từ đầu c ầ u Văn Phú đ ế n ranh giới xã B ả o Hưng) | 15.000.000 | | 21 | Đường nhánh t ừ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái đ ị nh cư trườ n g cao đ ẳ ng Y t ế | 4.000.000 | | 22 | Đường nhánh t ừ sau vị trí 1 đườn g Hoàng Quốc Việt vào khu Tái đ ị nh cư cho các h ộ bị sạt l ở | 4.000.000 | | 23 | Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư s ố 5 (đường n ộ i b ộ khu TĐC s ố 5) | 6.000.000 | | 24 | Đườ n g n ộ i b ộ Khu 5A | | | 24.1 | Đường từ h ế t vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm c ả các th ử a đất thu ộ c các tr ụ c đường ngang) | 6.000.000 | | 24.2 | Đo ạ n ti ế p theo vào 120m (đến tr ục đường ngang th ứ 5) | 5.000.000 | | 24 . 3 | Các tr ụ c còn lại | 4.000.000 | | 25 | Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đo ạ n qua đ ị a ph ậ n xã Giới Phiên | 13.000.000 | | 26 | Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường m ầ m non đến hết đất nhà ô ng Tuấn Hiến | 2.500.000 | | 27 | Đường Đ ê chống lũ sông Hồng kết h ợ p đường giao thông đô thị (Đường nhựa r ộ ng 10 , 5m; v ỉ a h è 5mx2; hành lang đ ê 5m) | 9.500.000 | | 28 | Đường nhựa nội b ộ quỹ đất d ọc kè sông H ồ ng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công t ỉ nh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) | 7.100.000 | | 29 | Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (từ lý trình Km93+070 - QL 32C (trụ sở UBND xã Giới Phiên cũ) đến gặp đường Âu Cơ tại lý trình | 13.000.000 | | 30 | Đường nội bộ Khu tái định cư thuộc công tr ì nh Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 4.500.000 | | 31 | Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 4.000.000 | | 32 | Các đường liên thôn khác còn lại | 1.500.000 | | VI | X à VĂN PHÚ: | | | 1 | Đường Yên Bái - Văn Tiến | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh đến nhà ngh ỉ Hoa Cau | 7.400.000 | | 1 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến cầu Văn Phú | 7.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến Công t y c ổ phần khoáng s ả n Vi g lacera | 6.000.000 | | 1.4 | Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường  u Cơ đến công ty cổ phần khoáng s ả n Viglacera | 9.100.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến xã Phú Thịnh | 6.000.000 | | 2 | Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh | 3.000.000 | | 3 | Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường thôn Tuy Lộc đi nhà ô ng Sinh) | 2.000.000 | | 4 | Đường thôn Văn Li ê n đi Thôn Tuy Lộc | | | 4.1 | Đoạn UBND xã đến quán nhà ông Vân | 2.000.000 | | 4 . 2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Sinh | 2.000.000 | | 5 | Đường  u Cơ, đo ạ n đi qua xã Văn Ph ú | 15.000.000 | | 6 | Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh | 2 . 000.000 | | 7 | Đường t ừ ngã b a Ngân hàng đi ch ợ Văn Phú | | | 7.1 | Đo ạ n ngã ba ng â n hàng đến chợ Văn Phú | 4.000.000 | | 7.2 | Đường t á i đị nh cư ga V ă n Phú | 3.000.000 | | 8 | Đo ạ n t ừ nhà bà Liên đi Phai Đồng | | | 8.1 | Đoạn từ nhà b à Li ê n đến nhà ông Nghị | 2.000.000 | | 8.2 | Đo ạ n tiếp theo đi Phai Đ ồng | 2.000.000 | | 9 | Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậ u B ổ ng | | | 9.1 | Đoạn từ ngã 3 (UBND xã V ă n Tiến cũ) đến giáp đất nhà ông Hậu | 4.000.000 | | 9.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Sen | 3.500.000 | | 9.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hậu B ổ ng (t ỉ nh Phú Thọ) | 3.000.000 | | 9.4 | Đoạn từ c ổ ng nhà ô ng Tuấn Tĩ nh đến hết đường bê t ô ng | 2.500.000 | | 9.5 | Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) đến nhà ông Tuấn (Thư) | 2.500.000 | | 9.6 | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang đến nhà ô ng Vũ H ồng Khanh (đường bê t ô ng) | 2.500.000 | | 10 | Đường Ngòi X ẻ đi xã Phú Thịnh | | | 10.1 | Đoạn ngã ba Ngòi X ẻ đến hết đất nhà ông Tĩnh | 2.000.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình | 2.000.000 | | 11 | Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh | | | 11.1 | Đoạn ông Khuyên đi Dốc Đ á c ổ ng bà Vụ | 2.800.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới x ã Tân Thịnh | 2.000.000 | | 11.3 | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường b ê t ô ng | 2.000.000 | | 12 | Đường nối Quốc lộ 37 với đườ n g cao t ốc Nội Bài - Lào Cai ( đ oạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh đến gặp đường Yên Bái - V ă n Tiến ) | 12.000.000 | | 13 | Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Ca i , t ỉ nh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên) | 10.000.000 | | 14 | Đường nội b ộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, t ỉ nh Yên Bái | 4.000.000 | | 15 | Đường nội b ộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt b ằng điểm 4B. | 6.100.000 | | 16 | Đường nội b ộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) | 8.600.000 | | 17 | Đường nội b ộ khu tái định cư Lưỡng Sơn | 3.200.000 | | 18 | Đường nội b ộ khu t ái đị nh c ư Bình S ơ n | 2.600.000 | | 19 | Đường nội bộ thuộc quỹ đất dôi d ư khu Tái định cư số 4 | 8.600.000 | | 20 | Các đường liên t hôn khác còn lại | 1.500.000 |
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ XÃ NGHĨA LỘ
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI IV)
| S ố thứ tự | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | 1 | Đường Điện Biên (Từ C ầu Th i a đ ế n hết Nhà thi đấu phường T â n An , Sân v ậ n độ ng th ị xã) | | | 1.1 | Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 96 (phường Cầu Th i a) | 12.000.000 | | 1.2 | Từ số nhà 96 đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 , Khu 10 phát triển đất ) | 16.000.000 | | 1.3 | Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đấ t Khu ) đến hết khu đ ô thị Gold Field ( Hế t Lô SH1 .1) | 29.000.000 | | 1.4 | Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 đến hết s ố nhà 140 - phường Trung T â m (cả 2 bên đường) | 29.000.000 | | 1.5 | Từ giáp số nhà 140 đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (c ả 2 b ê n đường) | 29.000.000 | | 1.6 | Từ giáp số nhà 152 đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ s ố nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An) | 30.500.000 | | 1.7 | Từ giáp số nhà 188 đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm | 33.000.000 | | 1.8 | Từ giáp số nhà 159 đến hết số nhà 177 - Phường Tân An | 33.000.000 | | 1.9 | Từ giáp số nhà 177 đến hết số nhà 197 Phường T â n An | 36.000.000 | | 1.10 | Từ giáp số nhà 208 đến h ế t số nhà 222 - phường Trung Tâm | 37.000.000 | | 1.11 | Từ giáp s ố nh à 197 đến hết số nhà 229 (c ầ u tr ắ ng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm) | 39.000.000 | | 1.12 | Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua s ắ m Thanh Cường) đến Ngã tư ng â n h à ng Nông nghiệp và PTNT | 32.000.000 | | 1.13 | Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ng â n hàng Nông nghiệp và PTNT đến h ết sân vận động cũ và hết Nhà thi đ ấu | 30.000.000 | | 2 | Đườ n g Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Ch ả i) | | | 2.1 | Từ số nhà 19 đến h ế t số nhà 59 (phường P ú Trạng) và đ oạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết s ố nh à 46 (phường Trung T âm) | 22.000.000 | | 2 . 2 | Từ số nhà 61 đến hết số nhà 93 (Phường P ú Trạng) và từ s ố nhà 48 đến h ế t số nhà 58 (phường Trung Tâm) | 15.000.000 | | 3 | Đường Hoàng Liên S ơ n (dốc Đỏ - cho M ườ ng Lò đi Mù Cang | | | 3.1 | Từ số nhà 01 và số nhà 02 đến hết ranh giới Công ty th ủ y lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 b ên đường) | 18.000.000 | | 3.2 | Từ giáp số nhà 21 đến h ế t số nhà 81 (cả 2 b ê n đường) | 17.000.000 | | 3.3 | Từ giáp số nhà 81 đến hết số nhà 122 (c ả 2 b ê n đường) | 14.000.000 | | 3.4 | Từ giáp số nhà 122 đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường) | 20.000.000 | | 3.5 | Từ giáp số nhà 149 đến hết số nhà 198 (c ả 2 bên đường) | 35.000.000 | | 3.6 | Từ giáp s ố nh à 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn B ường đến h ế t số nhà 258 (c ả 2 bên đường) | 31.000.000 | | 3.7 | Từ giáp số nhà 258 đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường) | 30.000.000 | | 3.8 | Từ giáp số nhà 300 đến hết số nhà 320 (c ả 2 bên đường) | 28.000.000 | | 3.9 | Từ giáp số nhà 320 đến h ế t số nhà 338A (c ả 2 bên đường) | 17.000.000 | | 3.10 | Từ giáp số nhà 338A đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường) | 15.000.000 | | 3 11 | Từ giáp số nhà 372 đến hết số nhà 458 (cả 2 b ê n đường) | 15.500.000 | | 3.12 | Từ số nhà 333 đến h ế t số nhà 526 và hết số nhà 405 | 16.000.000 | | 3.13 | Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 đến đường Tránh Quốc lộ 32 (h ế t s ố nhà 533 phường Pú Tr ạ ng ) | 12.500.000 | | 3.14 | Từ giáp số nhà 533 - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường) | 6.500.000 | | 3.15 | T ừ số nhà 559 đến hết số nhà 577 | 12.500.000 | | 4 | Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa L ộ đi Tr ạ m T ấ u) | | | 4.1 | Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Tr ạ ng) | 6.000.000 | | 4.2 | Từ số nhà 02 phường Pú Trạng đến h ế t số nhà 62 | 8.000.000 | | 4.3 | Từ giáp số nhà 87 đến hết số nhà 153 - phường Tân An | 6.000.000 | | 4.4 | Từ giáp số nhà 153 đến hết số nhà 207 (cả 2 b ê n đường) | 6.000.000 | | 4.5 | Từ giáp số nh à 207 đến h ế t số nhà 311 | 6.000.000 | | 4.6 | Từ giáp số nhà 311- phường T ân An đến h ế t s ố nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa ph ậ n x ã Nghĩa An) | 6.000.000 | | I | PHƯỜNG TR U NG TÂM | | | 1 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường H oà ng Liên Sơn) | | | 1.1 | Từ số nhà 02: số nhà 01 đến hết số nhà 11 (c ả 2 bên đường) | 28.000.000 | | 1.2 | Từ giáp số nhà 11 đến h ế t số nhà 73 | 26.000.000 | | 1.3 | Từ giáp số nhà 73 đến hết số nhà 89 | 26.000.000 | | 1.4 | Ng õ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 | 6.000.000 | | 1.5 | Ngõ 39 đường Nguyễn T hị Minh Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 10 | 6.000.000 | | 2 | Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Bi ê n đến đường Hoàng Liên Sơn) | | | 2.1 | T ừ C ầ u tr ắ ng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) đến giáp s ố nhà 03 | 28.000.000 | | 2 .2 | Từ s ố nhà 03 đến hết số nhà 15 | 24.500.000 | | 2.3 | Từ giáp số nhà 15 đến hết số nhà 37 | 24.500.000 | | 2.4 | Từ giáp số nhà 02 đến giáp số nhà 46 | 25.000.000 | | 2.5 | T ừ giáp s ố nhà 46 đến hết số nhà 66 | 25.500.000 | | 3 | Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đ ư ờng Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn) | | | 3.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 47 ( cả 2 b ê n đường) | 24.000.000 | | 3.2 | Từ giáp s ố nhà 47 đến hết số nhà 79 (c ả 2 bên đường) | 24.000.000 | | 3.3 | Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ L ã o đến đường Nguyễn Thị Minh Khai).Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 6.500.000 | | 3.4 | Ngõ 49 đường Phạm Ng ũ Lão (từ đường Phạm N g ũ Lão đến đường Nguyễn Th ị Minh Khai): Sau ranh giới đất b à Tân đến hết số nhà 15 | 10.500.000 | | 3.5 | N gõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 | 2.000.000 | | 3.6 | Ngách 6 /ng õ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ôn g Diệt đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13) | 6.500.000 | | 4 | Các ngõ đường Hoàng Liên S ơ n | | | 4.1 | Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 15 | 2.500.000 | | 4.2 | Ngõ 239 đường H oàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 | 7.500.000 | | 4.3 | Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 18 | 3.500.000 | | 4.4 | Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến h ế t số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà 09 | 5.500.000 | | 4.5 | Ng õ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ s ố nhà 02 đ ế n h ế t số nhà 26 | 5.500.000 | | 4.6 | Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn | | | 4.6.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 17 | 5.000.000 | | 4.6.2 | Từ giáp số nhà 17 đến h ế t số nhà 37 và hết s ố nhà 38 | 4.000.000 | | 4.7 | Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn : Từ số nhà 01 đến hết ranh giới đất bà Hu ệ | 4.000.000 | | 4.8 | Ng õ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Từ s ố nhà 01 đ ế n hết số nhà 16 | 2.500.000 | | 4.9 | Ng õ 310 đường H oàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 ; số nhà 01 đến hết s ố nhà 18 | 4.000.000 | | 4.10 | Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 2.500.000 | | 4.11 | Đường đi c ầ u Nung cũ (từ đường tránh Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chài phường Pú Trạng) đến đ ầu c ầ u Nung c ũ (đường đi Cầu Nung cũ) | | | 4.11.1 | Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chài phường P ú Tr ạ ng đến hết ranh giới nhà ông Đ ại (c ả hai bên đường) | 3.800.000 | | 4.11.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ) | 3.500.000 | | 4.11.3 | Ngõ vào nhà ô ng Công Bản Lè II : Từ sau Vị trí 1 đường C ầ u Nung cũ đến hết ranh giới nhà ông Công. | 1.500.000 | | 4.12 | Ng õ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn đến đường tránh Quốc l ộ 32 | 2.000.000 | | 4.13 | Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 đến số nh à 06 | 2.500.000 | | 5 | Các ngõ đường Đ iện Biên | | | 5.1 | Ngõ 212 đường Điện Biên: | | | 5.1.1 | Từ số nhà 01 đến hết s ố nhà 09 | 7.500.000 | | 5 . 1 . 2 | Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà 19 và số nhà 30 | 8.000.000 | | 5.1.3 | Từ giáp số nhà 30 đến hết cửa hàng dược (Đường bao chợ Mường Lò) | 14.000.000 | | 5.2 | Ng õ 242 đường Đ iện Biên | | | 5.2.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 4.500.000 | | 5.2.2 | Từ số nhà 09 đến h ế t số nh à 21 | 3.500.000 | | 5.3 | Ngõ 236 đường Đ iện Biên: T ừ s ố n h à 02 đến h ế t số nhà 08 và từ s ố nhà 01 đến hết số nhà 13 | 3.500.000 | | 5.4 | Ng õ 178 đường Điện Biên | | | 5.4.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 4.000.000 | | 5.4.2 | Từ giáp s ố nhà 07 đến h ế t s ố nhà 16 | 3.000.000 | | 5.5 | N gõ 162 đường Đ iện Biên: Từ s ố nh à 01 đến h ế t s ố nhà 21 (cả 2 bên đường) | 2.500.000 | | 6 | Đường Trần Quốc To ả n (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên S ơ n): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 11 | 8.000.000 | | 7 | Đường Kim Đ ồ ng (Từ Đường Điện Biên đ ế n đường Hoàng Liên Sơn) : T ừ số nhà 01 đến hết số nh à 29 | 9.000.000 | | 7.1 | Ngõ s ố 7 đường Kim Đ ồ ng (từ đường Kim Đồng đế n đường Tr ầ n Quốc To ả n): T ừ số nhà 02 đến h ế t số nhà 06 | 3.000.000 | | 7.2 | Ngõ s ố 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đ ồ ng đến đường Trần Quốc To ả n): T ừ số nhà 02 đến hết số nhà 08 | 3.500.000 | | 8 | Đường Phạm Quang Th ẩ m (Từ đường Điện Bi ê n gặp đường Nguy ễ n Thái Học) | | | 8.1 | Từ số nh à 01 đến hết số nhà 33 (c ả 2 bên đường ) | 10.000.000 | | 8.2 | Từ g iáp số nhà 33 đến hết nhà ông Sơn (c ả 2 bên đường) | 9.000.000 | | 8.3 | Từ giáp nhà ô ng S ơ n đến h ế t s ố nhà 99 | 10.000.000 | | 8.4 | Ng õ 18 đường Phạm Quang Thẩm | | | 8.4.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường) | 3.000.000 | | 8.4.2 | Từ g iáp số nhà 07 đến hết số nhà 19 | 2.000.000 | | 8.5 | N g õ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 08 | 1.500.000 | | 8.6 | N gõ 42 đường Phạm Quang Thẩm | 1 . 500 . 000 | | 8.7 | N g õ 8 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05: số nhà 04 | 1.500.000 | | 9 | Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguy ễ n Thái H ọc ) | | | 9.1 | Từ s ố nh à 02 đ ế n h ế t s ố nhà 26 và từ s ố nhà 01 đến hết số nhà 23 | 8.000.000 | | 9.2 | Từ số nh à 25 đế n hết số nhà 63 (cả 2 b ê n đường) | 7.500.000 | | 10 | Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường) | | | 10.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 (Ta luy âm) | 9.000.000 | | | Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn đến hết số nhà 03 (Ta luy dương) | 10.000.000 | | 10.2 | Từ số nh à 18 đến hết số nhà 28 (Ta luy âm) | 6.500.000 | | | Từ giáp s ố nhà 03 đến hết số nhà 11 (Ta luy dương) | 7.000.000 | | 10.3 | Từ giáp số nhà 28 đến h ế t số nhà 31 (C ả 2 bên đường) | 4.500.000 | | 10.4 | Từ giáp số nhà 31 đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi | 4.000.000 | | 10.5 | Ngõ 9 đường Pá K ế t: Từ số nhà 03 đến h ế t s ố nhà 15 (cả 2 bên đường) | 3.000.000 | | 10.6 | Ngõ 5 đường Pá K ế t : Từ số nhà 02 đến hết số nhà 06 | 3.000.000 | | 10.7 | Ngõ 28 đường Pá Kết : Từ số nhà 01 đến hết ranh giới Nhà Văn H óa số nhà 07 | 13.000.000 | | 11 | Đường Tô Hiệu | | | 11 . 1 | T ừ số nhà 02 đến hết số nhà 18 | 6.000.000 | | 11.2 | Từ giáp số nhà 18 đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (C ả 2 bên đường) | 6.000.000 | | 11.3 | Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè ): Từ s ố nhà 01 đến sau vị trí 1 đường B ả n Lè (sau ranh giới nhà ông T âm V ẻ ) | 3.000.000 | | 11.4 | Ng õ 36 đường Tô Hiệu | 4.500.000 | | 11.5 | Đường nội bộ khu phát triển đất (Cạnh trường Tô Hiệu) | 3.000.000 | | 11.6 | Đường nội bộ khu phát triển đất (Sau trường Nguyễn Tr ã i) | 3.500.000 | | 12 | Đường Bả n Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới | | | 12.1 | Từ s ố nhà 01 đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 | 4.500.000 | | 12.2 | Từ giáp số nhà 22 đến hết số nhà 62 (c ả hai bên đường) | 4.000.000 | | 12.3 | Từ giáp s ố nhà 62 đến h ế t ranh giới phường T rung Tâm (c ả 2 b ên đường) | 3.500.000 | | 12.4 | Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 đến số nhà 12 | 2.500.000 | | 12.5 | Ngõ 37 đường B ả n Lè từ sau vị trí 1 đến số nhà 10 | 2.700.000 | | 12.6 | Ng õ 75 đường B ả n Lè (từ đường Bản Lè đến đường tránh Quốc l ộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương) | 3.500.000 | | 12.7 | Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ổn, ông Nhọt đến đường đi C ầ u Nung c ũ ). | 3.500.000 | | 13 | Đườ ng Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới đất ông | | | 13.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 (c ả 2 bên đường) | 6.000.000 | | 13.2 | Từ giáp số nhà 08 đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường) | 5.000.000 | | 13.3 | Ng õ 22 đường Cang Nà : Từ s ố nhà 02 đến h ế t s ố nhà 18 (c ả 2 b ê n đường ) | 3.000.000 | | 13.4 | Ng õ 16 đường Cang Nà : Từ s ố nhà 02 đến h ế t s ố nhà 11 (c ả 2 b ê n đường) | 3.000.000 | | 13.5 | Ngõ 8 đường Cang Nà: Từ số nhà 03 đến hết số nhà 09 | 3.000.000 | | 14 | Đường Nghĩa L ợ i (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND x ã Nghĩa L ợ i) | | | 14.1 | Từ số nhà 01 đến hết s ố nhà 09 (cả 2 b ê n đường) | 22.000.000 | | 14 . 2 | Từ số nhà 11 đến hết số nhà 19 | 27.000.000 | | 14.3 | Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi: Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi đến hết s ố nhà 11 | 12.000.000 | | 14.4 | Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi | | | 14.4.1 | Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi đến hết ranh giới chợ C | 32.000.000 | | 14.4.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nh à bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa L ợ i) | 28.000.000 | | 14.4.3 | Từ giáp ngõ 28 đường Pá K ế t đến giáp ranh giới nhà ô ng M è | 20.000.000 | | 14.4.4 | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường đi B ả n Xa | 18.000.000 | | 15 | Đường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ ng ã b a cầu Nung (n hà ông D ũ ng T ổ 2 phường Trung T â m) đ ế n hết ranh gi ớ i phường Trung T â m (giáp x ã Nghĩa L ợ i) c ả 2 bê n đường) | 10.000.000 | | 16 | Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến h ế t ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa L ợ i) | | | 16.1 | Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn cả hai b ên đường (sau đất Bà O anh , Ông Hả i) đến h ế t th ử a đất s ố 662 (Khu 1) | 22.000.000 | | 16.2 | Từ th ử a đấ t số 663 (khu 1) đến h ế t thửa đất số 584 (h ế t ranh giới phường) | 25.000.000 | | 17 | Đường nội b ộ Khu 6 | | | 17.1 | Từ ng õ 13 đế n h ế t ranh g iới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng) | 16.000.000 | | 17.2 | Các đường nội bộ còn lại của Khu 6 | 13.000.000 | | 18 | Đường đ ấu n ố i t ừ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ c ử a hàng VLXD Doanh nghiệp H oàng Long đến h ế t ranh gi ớ i phường Trung Tâm) | 13.000.000 | | 19 | Các đư ờ ng nội bộ Khu 1 ( Băng 1) | 10.000.000 | | 20 | Các đường nội bộ Khu 1 ( Băng 2) | 8.000.000 | | 21 | Đường H oa Anh Đ ào | 25.000.000 | | 22 | Đường nội bộ khu phát triển đ ấ t ( Đối diện Tôn Hoa Sen) | 5.000.000 | | 23 | Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 | | II | PHƯỜNG PÚ TR Ạ NG | | | 1 | Đường Hoa Ban (Từ đường Đi ệ n Biên đến Nhà má y nước) | | | 1.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 | 8.000.000 | | 1.2 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) | 7.500.000 | | 1.3 | Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A đến hết số nhà 55 và hết số nhà 46 | 6 . 000 . 000 | | 1.4 | Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 đến hết số nhà 80 | 6.000.000 | | 1.5 | Từ giáp s ố nhà 80 đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ s ố nhà 138 (c ả 2 bên đường) | 5.000.000 | | 1.6 | Ngõ 2 đường H oa Ban từ số nhà 01 đến hết số nhà 43 | 6.500.000 | | 1.7 | Ngõ 46 đường H oa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 đến hết số nhà 21 | 3.000.000 | | 1.8 | Ngõ 16 đường Hoa Ban | | | 1.8.1 | Từ s ố nhà 02 đến c ổ ng trường L ý T ự Trọng số nhà 12 | 4.500.000 | | 1.8.2 | Từ số nh à 01 đế n hết số nhà 31 và hết số nhà 33 | 3.000.000 | | 1.9 | Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban: Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 19 | 2.000.000 | | 1.10 | Ng õ 82 đường H oa Ban : Từ số nhà 02 đến h ế t số nhà 10 và đ oạn từ s ố nhà 01 đến hết số nhà 13 | 2.000.000 | | 1.11 | Ngõ 86 đường Hoa Ban : Từ s ố nhà 01 đến hết số nhà 13 | 2.000.000 | | 1.12 | Ngõ 102 đường H oa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 | 2.000.000 | | 1.13 | Ngõ 110 đường H oa Ban : T ừ số nhà 01 đến hết số nhà 05 | 2.500.000 | | 1.14 | Ngõ 114 đường H oa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 2.000.000 | | 1.15 | Ngách 10 /Ngõ 16 đường H oa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 25 | 2.500.000 | | 2 | Đường Pú Trạng (Từ đ ường Ho à ng Li ê n Sơn đi xã Nghĩa Sơn) | | | 2.1 | Từ s ố nhà 02 đến h ế t Trạm xá s ố nhà 76 và h ế t s ố nhà 83 (c ả 2 bên đường) | 5.500.000 | | 2 .2 | Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 đến h ế t số nhà 91 (c ả 2 bên đường) | 5.000.000 | | 2.3 | Từ giáp số nhà 91 đến Cầu Treo phường Pú Trạng | 3.000.000 | | 2.4 | Từ giáp c ầ u treo phường P ú Trạng đến hết ranh giới khu dân cư | 1.500.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa S ơ n , huyện V ă n Chấn | 600.000 | | 2.6 | Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 13 | 2.000.000 | | 2.7 | Ng õ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 2.000.000 | | 2.8 | Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 | 1.500.000 | | 2.9 | Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 2.000.000 | | 3 | Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ô ng Thái) | | | 3.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đườ ng ) | 5.000.000 | | 3.2 | Từ số nhà 31 đến hết số nhà 65 (Ta luy dương) | 5.000.000 | | - | Từ số nhà 31 đến hết số nhà 65 (Ta lu y âm) | 4.000.000 | | 3.3 | Ngõ 31 đường 19/5: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21 | 4.000.000 | | 3.4 | Ngõ 30 đường H oa Ban từ ranh giới ông Thịnh đến ranh giới đất ông Vinh | 4.000.000 | | 4 | Các ngõ, ngách đường Điện Biên | | | 4.1 | Ng õ 292 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 14 | 6.000.000 | | 4.2 | Ng õ 282 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 | 3.500.000 | | 4.3 | N g ách 8/Ngõ 292 đường Đ iện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 4.000.000 | | 5 | Đường Pú Lo | | | 5.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 (c ả 2 bên đường) | 6.000.000 | | 5.2 | Ngõ 5 đường P ú Lo: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 36 | 4.500.000 | | 6 | Ngõ 81 đường Nguyễn Th á i Học: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 2.500.000 | | 7 | Đường Phạm Quang Th ẩ m (từ đường Nguy ễ n Th á i H ọ c đế n gặ p đường P ú Trạng) | | | 7.1 | Từ số nhà 68 đến hết số nhà 106 (c ả 2 b ê n đường) | 8.000.000 | | 7.2 | Từ giáp số nhà 106 đến sau số nhà 77 | 5.000.000 | | 7 . 3 | Ngõ 125 đường Phạm Quang Th ẩ m: Từ s ố nh à 01 đến hết số nhà 13 | 3.000.000 | | 8 | Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (c ả 2 bên đường) | 7.500.000 | | 9 | Đường Bê Tông t ổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | | | 9.1 | Từ ranh giới đất ông Th ắ ng đ ế n hết ranh giới đất ông Vị | 2.500.000 | | 9.2 | Từ ranh giới đất ông Truy đến hết ranh giới đất ông Nối | 2.500.000 | | 9.3 | Khu tái định cư số 2 B ả n Ngoa từ nhà ông Lợi đến hết nhà Văn Hóa | 1.500.000 | | 10 | Các ngõ đường Hoàng Liên S ơ n | | | 10 . 1 | Ng õ 479 đường Hoàng Liên Sơn từ s ố nhà 01 đến s ố nh à 10 | 1.500.000 | | 10.2 | Ngõ 423 đường Hoàng L iên Sơn từ s ố nhà 01 đến s ố nhà 11 | 1.500.000 | | 11 | Ngõ 214 đường Nguy ễ n Quang Bích : Từ số nhà 02 đ ế n h ế t s ố nhà 10 | 2.000.000 | | 12 | Đường đi sân vận động m ớ i ( từ đường Hoa Ban đ ế n đường Nguy ễ n Quang Bích) | 6.500.000 | | 13 | Đ ường bao quanh sân vận đ ộng mới | 4.500.000 | | 14 | Đường Trường Mầm Non H oa Lan | 9.000.000 | | 15 | Đường khu dân c ư T ổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Q uang Th ẩ m) | 8.000.000 | | 16 | Khu tái định cư t ổ 8 từ nhà b à Phương đến h ế t đấ t ông Tuyền | 1.000.000 | | 17 | Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 | | III | PHƯỜNG C Ầ U THIA | | | 1 | Các ngõ, ngách đường Điện Biên | | | 1.1 | Ngõ 5 đường Điện Biên: Từ số nh à 01 đến hết số nhà 27 | 5.000.000 | | 1.2 | Ngách 9 / 5 đường Điện Biên | 2.000.000 | | 1.3 | Ngõ 6 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc l ộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới) | 5.000.000 | | 1.4 | Ngách 6/Ngõ 6 đường Đ iện Biên | 2.000.000 | | 1.5 | Đường vào b ã i rác cũ (Từ ranh giới nhà ô ng Toàn đến giáp ranh gi ớ i đất ông Ngọc đ ầ u b ã i rác cũ) | 2.000.000 | | 1.6 | Ngõ 71 đường Đ iện Biên | | | 1.6.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 | 5.500.000 | | 1.6.2 | Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà 19 | 5.000.000 | | 1.6.3 | Từ giáp s ố nhà 19 đến hết số nhà 27 | 4.500.000 | | 2 | Đường Nậm T h ia (Từ đường Đi ệ n Biên đến đường B ả n V ệ ) | | | 2.1 | Từ số nhà 02 đ ế n hết số nhà 13 và hết số nhà 18 | 7.000.000 | | 2. 2 | T ừ giáp số nhà 13 và số nhà 18 đến hết số nhà 42 , số nhà 37 | 6.000.000 | | 2.3 | Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 đến hết số nhà 51 và số nhà 62 | 5.000.000 | | 2.4 | T ừ giáp số nhà 51 và số nhà 62 đến hết số nhà 108 | 4.000.000 | | 2.5 | Từ hết ngõ 108 đến hết số nhà 158 và số nhà 75 | 3.000.000 | | 2.6 | Ngõ 152 đường Nậm Thia | | | 2.6.1 | Từ số nhà 02 đến h ế t số nhà 06 | 1.000.000 | | 2.6.2 | Từ hết số nhà 06 đến hết số nhà 08 và hết số nhà 09 | 1.000.000 | | 2.7 | Ngõ 90 đường Nậm T h ia | 1.000.000 | | 2.8 | Ng õ 64 đường Nậm Th i a (t ừ nhà ông Th ử đến h ế t ranh giới nhà ô ng Quyền ) | 1.500.000 | | 2.9 | Ng õ 92 đường Nậm Th i a | 1.000.000 | | 2.10 | Ngõ 96 đường Nậm T h ia (từ nhà bà Lâm đến h ế t ranh giới nhà ông Vang) | 1.000.000 | | 2.11 | Ng õ 100 đường N ậ m Thia | 1.000.000 | | 2.12 | Ngõ 102 đường N ậm Thia | 1.000.000 | | 2.13 | Ngõ 126 đường Nậm Thia | 1.000.000 | | 2.14 | Ng õ 142 đường Nậm Thia | 1.000.000 | | 2.15 | Ngõ 63 đường Nậm Th i a | 1.000.000 | | 2.16 | Ng õ 114 đường Nậm Th i a | 1.000.000 | | 3 | Đường B ả n Vệ (Từ đường N ậ m Thi a đến h ế t ranh giới phường) | | | 3.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 và hết số nhà 25 | 4.500.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ngõ 36 và số nhà 47 | 3.500.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 58 | 2.500.000 | | 3.4 | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 65 | 2.000.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 83 | 1.200.000 | | 3.6 | Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 đến h ế t số nhà 28 | 1.200.000 | | 3.7 | Ngõ 48 đường B ả n Vệ: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05 và số nh à 02 | 1.200.000 | | 3.8 | Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 ; số nhà 02 đến hết số nhà 10 | 2.000.000 | | 3.9 | Ngõ 36 đường B ả n Vệ: Từ số nhà 01 ; số nhà 02 đến hết số nhà 13 và số nhà 14 | 1.500.000 | | 3.10 | Ngách 9/36 đường B ản Vệ | 1.000.000 | | 3.11 | Ng õ 10 đường B ả n Vệ: Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 07 | 1.500.000 | | 3.12 | Ng õ 18 đường B ả n Vệ: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 22 ( cả 2 b ên đường) | 2.000.000 | | 3.13 | Ng õ 63 đường B ả n Vệ | 800.000 | | 4 | Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán) | | | 4.1 | Từ ranh gi ớ i Trạm xá Phườn g số nhà 02 đến hết số nhà 11 | 6.000.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến hết s ố nhà 31 và số nh à 22 | 5.000.000 | | 4.3 | Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh gi ớ i nhà ông Sâm) | 4.000.000 | | 4.4 | Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường T â n Thượng đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông P ả n số nhà 8) | 4.000.000 | | 4.5 | Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Qu ố c lộ 32 (ranh giới đất ông Pọm đ ế n hết ranh gi ớ i nhà ông Uân) | 3.000.000 | | 4.6 | Đường vào khu tái định cư tổ 7 phường C ầ u Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thang, nhà ông Nhất đến hết khu Tái định cư) | 3.000.000 | | 5 | Đường Sang Hán (Từ đường Điện Bi ê n đến hết ranh giới hành ch í nh phường) | | | 5.1 | Từ s ố nhà 02 đ ế n h ế t s ố nhà 18 và số nh à 27 | 4.000.000 | | 5.2 | Từ giáp số nhà 27 đến hết số nhà 43 và số nhà 32 | 3.500.000 | | 5.3 | Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường) | 3.000.000 | | 6 | Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 | | 7 | Đường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi đến đầu Cầu Th i a mới) | 10.000.000 | | 8 | Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết ranh giới phường Cầu Th i a, giáp ranh xã Nghĩa Lợi) | 3.600.000 | | 9 | Đường n ộ i b ộ Khu 10 | | | 9.1 | Từ đường Điện Biên đến ng õ 71 đường Điện Biên | 8.000.000 | | 9.2 | Từ ng õ 71 đường Điện Bi ê n ra đến cánh đồ ng | 7.000.000 | | 10 | Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đấu n ố i với đường tránh Quốc Lộ 32) | 15.000.000 | | 11 | Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xư ở ng s ử a ô tô ô ng Huy) | 8.000.000 | | IV | PHƯỜNG TÂN AN | | | 1 | Đường Nguy ễ n Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên ) | | | 1.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 17 | 15.000.000 | | 1.2 | Ng õ 9 đường Nguyễn Thái Học: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 4.500.000 | | 2 | Đườ n g Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích) | | | 2.1 | Từ số nhà 02 đến h ế t số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (C ả 2 bên đường) | 12.000.000 | | 2. 2 | Từ số nhà 10 đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 71 | 10.000.000 | | 2.3 | Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 đến h ế t số nhà 109 | 8 . 500.000 | | 2.4 | Ngõ 11 đường Ao Sen | | | 2.4.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 | 10.000.000 | | 2 . 4 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 12 | 10.000.000 | | 2.4.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t số nhà 42 | 10.000.000 | | 2.4.4 | Đoạn tiếp theo đến h ế t số nhà 60 | 5.000.000 | | 2.4.5 | Ngách 10/Ng õ 11: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 02 | 1.500.000 | | 2.4.6 | Ngách 30/Ngõ 11: Từ số nhà 01 đ ế n hết số nhà 05 và số nhà 02 đến hết số nhà 04 | 1.200.000 | | 2.4.7 | Ngách 48/Ngõ 11: số nhà 01, 02 và 03. | 800.000 | | 2.4.8 | Ngách 54/Ng õ 11: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 | 1.200.000 | | 2.4.9 | Ngách 9/Ngõ 11: Từ số nhà 01 đ ế n hết số nhà 09 và từ số nhà 02 đ ế n hết s ố nhà 12 | 1.000.000 | | 2.4.10 | Ngách 11/Ng õ 11: Từ s ố nhà 02 đến hết số nhà 06 và số nhà 01 | 800.000 | | 2.5 | Ngõ 73 đường Ao Sen: Từ s ố nhà 01 đến h ế t s ố nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nh à 16 | 3.000.000 | | 2.6 | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen: Từ s ố nhà 02 đến hết số nhà 14 | 1.200.000 | | 3 | Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến h ế t s ố nhà 32 | 10.000 . 000 | | 4 | Đường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 đến hết số nhà 4 9 | 10.000.000 | | 4.1 | Ngõ 3 đường Lê Quý Đ ôn Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 15 | 5.000.000 | | 4.2 | Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 29 | 5.000.000 | | 5 | Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở H TX An Hòa) | | | 5.1 | Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 đ ế n h ế t s ố nhà 14 (Ta luy dương) | 8.000.000 | | 5.2 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 31 (Ta luy âm) | 6.500.000 | | 5.3 | T ừ số nhà 16 đến h ế t s ố nhà 72 và từ số nhà 33 đến h ế t s ố nhà 91 (C ả hai bê n đường) | 6.000.000 | | 5.4 | T ừ số nhà 76 đến h ế t ranh giới Trạ m y tế (Ta luy dương) từ s ố nhà 98 (Đoạn tiếp theo đến kho H ợp tác x ã An H òa b ên T alu y dương) | 5.000.000 | | 5.5 | T ừ số nhà 93 đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho H ợp t ác xã An Hòa b ê n Taluy âm) | 4.000.000 | | 5.6 | Ngõ 6 đường An H òa | | | 5.6.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21 | 6.000.000 | | 5.6.2 | Từ giáp số nhà 21 đến hết số nhà 27 | 5.000.000 | | 5.6.3 | Ngá c h 6/Ng õ 6 đường An H òa | 4.000.000 | | 5.6.4 | Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa | 2.500.000 | | 5.7 | Ngõ 14 đường An Hòa | | | 5.7.1 | Từ số nhà 01 đến h ế t s ố nhà 02 và h ế t số nhà 16 (C ả 2 bên đường) | 6.000.000 | | 5.7.2 | Từ giáp số nhà 16 đến h ế t số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co) | 5.000.000 | | 5.7.3 | Từ ngã 3 giáp số nhà 42 n ố i ra đến giáp đất nhà văn hóa t ổ 2 (c ả hai bên đường) | 4.000.000 | | 5.8 | Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà H ường (NS 02) đến ngõ 14 đường An H òa ( Đối diện Trường Tiểu học Hoàng V ă n | | | 5.8.1 | Từ số nhà 02 (nhà bà Hư ơ ng) đến hết số nhà 06 | 6.000.000 | | 5.8.2 | Từ số nhà 08 đến ng õ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiể u học Hoàng Văn Thọ cũ) | 6.000.000 | | 5.9 | Ng õ 20 đường An H òa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 15 | 2.000.000 | | 5.10 | Ngõ 36 đường An H òa: Từ số nhà 01 đến hết số nh à 11 | 2.000.000 | | 5.11 | Ngõ 54 đường An H òa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 | 2.000.000 | | 5.12 | Ng õ 82 đường An H òa: Từ số nhà 02A đến hết số nhà 06 | 2.000.000 | | 5.13 | Ngõ 92 đường An H òa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 2.000.000 | | 5.14 | Ngõ 98A đường An Hòa: T ừ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 2.000.000 | | 5.15 | Ng õ 58 đường An H òa: Từ s ố nhà 02 đến hết đất nhà văn hóa | 2.000.000 | | 5.16 | Ngõ 98B đường An H òa: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 06 | 2.000.000 | | 5.17 | Ng õ 59 đường An H òa: Từ s ố nhà 01 đến h ế t số nhà 05 (cả 2 bên đường) | 2.000.000 | | 5.18 | Ng õ 65 đường An Hòa: cả 2 bên đường | 2.000.000 | | 5.19 | Ngõ 71 đường An Hòa: cả 2 b ê n đường | 2.000.000 | | 5.20 | Ngõ 79 đường An Hòa: cả 2 bên đường | 2.000.000 | | 6 | Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường T ô ng Co) | | | 6 . 1 | Từ sau vị trí 1 đường Tông Co đến hết số nhà 28 (c ả 2 bên đường) | 5.000.000 | | 6.2 | Từ số nhà 30 đế n hết s ố nhà 86 (c ả 2 bên đường) | 5.500.000 | | 6.3 | Ng õ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 đến hết số nhà 19 | 2.500.000 | | 6.4 | Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến h ế t số nhà 09 | 2 . 000 . 000 | | 6.5 | Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 | 2.000.000 | | 6.5.1 | Ngách 11 ng õ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05 | 800.000 | | 6.6 | Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 | 2.000.000 | | 6.6.1 | Ngách 2 ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 (cả hai bên đường) | 800.000 | | 6.7 | Ng õ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 đến h ế t ranh giới nhà ông Đức (bà X â y) | 800.000 | | 6.8 | Ngõ 6 đường 2/9: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 | 800.000 | | 6.9 | Ngõ 14 đường 2/9: Từ s ố nhà 02 đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) | 800.000 | | 6.10 | Ngõ 48 đường 2/9: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 06 (cả 2 bên đường) | 800.000 | | 6.11 | Ng õ 31 đường 2/9: Từ số nhà 02 đ ế n h ế t số nhà 04 | 800.000 | | 7 | Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang B í ch qua đường T ô ng Co đến đường An Hò a) | | | 7.1 | Từ s ố nhà 05 đến h ế t số nhà 27 (c ả 2 b ê n đường) | 5.500.000 | | 7.2 | Từ số nhà 29 đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường) | 5.000.000 | | 7.3 | T ừ số nhà 02 đến hết số nhà 18 (c ả 2 b ê n đường) | 5.000.000 | | 7.4 | Ngõ 49 đường 3/2: T ừ số nh à 02 đến hết số nhà 06 | 2.000.000 | | 7.5 | Ng õ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 07 | 2.000 . 000 | | 7.6 | Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05 | 2.000.000 | | 7.7 | Ng õ 03 đường 3/2: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 (cả 2 bên đường) | 2.000.000 | | 7.8 | Ngõ 26 đường 3/2: Từ s ố nhà 01 đến h ế t s ố nhà 03 (cả 2 bên đường) | 2.000.000 | | 7.9 | Ngõ 25 đường 3/2: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 (cả 2 b ê n đường) | 2.000.000 | | 7.10 | Ngõ 37 đường 3/2: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường) | 1.500.000 | | 8 | Đường Tông Co | | | 8 . 1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường) | 5.500.000 | | 8.2 | Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 đến h ế t s ố nhà 45 | 5.500.000 | | 8.3 | Từ giáp số nh à 45 đến hết số nhà 40 và số nh à 59A | 4.500.000 | | 8.4 | Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A đến h ết s ố nhà 99 | 4.000.000 | | 8.5 | Ngõ 1 đường Tô ng Co | | | 8.5.1 | Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 | 5.000.000 | | 8.5.2 | Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà 47 | 4.000.000 | | 8.5.3 | Từ giáp số nhà 47 đến hết số nhà 55 | 3.000.000 | | 8.6 | Ngõ 62 đường Tôn g Co: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18 | 2.000.000 | | 8.7 | Ngõ 93 đường T ông Co: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 13 | 2.000.000 | | 8.8 | Ngõ 22 đường Tông Co: Từ số nhà 01, 02 đến hết số nhà 04 | 500.000 | | 8.9 | Ngõ 80 đường Tông Co: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 | 800.000 | | 9 | Các ngõ, ngách đường Điện Biên | | | 9.1 | Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Bi ê n đến đường Ao Sen 3) | | | 9.1.1 | Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 | 5.000.000 | | 9.1.2 | Từ giáp số nhà 22 đến h ế t s ố nhà 42 | 4.000.000 | | 9.1.3 | Từ giáp số nhà 42 đến hết số nhà 58 | 3.800.000 | | 9.2 | Ngõ 199 đường Điện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa V ă n | 10.000.000 | | 9.3 | Ngõ 163 đường Điện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 03 số nhà 02 đến hết số nhà 06 | 2.000.000 | | 9.4 | Ngõ 181 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 06 | 2.000.000 | | 9 . 5 | Ngõ 231 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến s ố nhà 06 | 5.000.000 | | 10 | Đường từ ngã tư cầu B ả n L é đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An | | | 10.1 | Đường từ ngã tư cầu B ả n Lé đến hết Gold Field | 15.000.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư số 2, phường Tân An | 10.000.000 | | 11 | Đường Trung tâm phường Tân An (từ đường Điện Biên đ ế n đường Tông Co) | | | 11.1 | Từ Đường Đi ệ n Biên đến bê tông đi t ổ Ao Sen | 28.615.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến đường 3/2 | 22.000.000 | | 11.3 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Tông Co | 15.000.000 | | 12 | Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| Số th ứ tự | Tên đường | Giá đất vị trí 1 ( Đ ồng/m2) | |||| | (1) | (2) | (3) | | 1 | Xà NGHĨA PHÚC | | | | Khu vực 1 | | | 1 | Đường Quốc L ộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Ch ả i | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh giới phường P ú Trạng (Th ủy Toan) đ ế n h ế t ranh giới nhà ông B ằ ng | 12.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ô ng H à | 14.000.000 | | 1.3 | Đoạn ti ế p theo đến đường rẽ vào khu tái định cư Ả Hạ | 12.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đ ế n ranh giới nhà ông Vĩnh | 14.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thạch | 13.000.000 | | 1.6 | Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh giới nhà ông Nh ầ n | | | 1.6.1 | Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh giới nhà ông Nh ầ n (Ta luy dương) | 10.000.000 | | 1.6.2 | Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh giới nhà ông Nh ầ n ( T a luy â m) | 10.000.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết UBN D xã Nghĩa Phúc | 11.000.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến chân cầu Suối Đ ôi | 8.000.000 | | | Khu vực 2 | | | 2 | Đường thôn Ả Thượng | | | 2.1 | Đoạn từ nhà ông Đ ặng Anh đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng) | 2.500.000 | | 2 .2 | Từ đường Quốc lộ 32 đến nhà ông Khánh | 3.000.000 | | 2 . 3 | Đường khu tái định cư thôn A Thượng các đ oạn khác còn lại | 3.000.000 | | 2.4 | Đoạn từ nhà ông Khiên đ ế n nhà ông Th ô ng | 2.000.000 | | 3 | Đường thôn Ả H ạ | | | 3.1 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Thiết đến hết ranh giới nhà ông Nguyên | 1.800.000 | | 3.2 | Đoạn t ừ ranh giới nhà ông Duân đến h ế t ranh giới nhà ông Dèm | 1.000.000 | | 3.3 | Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà ông Doanh | 1.200.000 | | 4 | Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa S ơ n, huyện Văn Chấn đ oạn t ừ nhà ông Chùm đ ế n h ế t ranh gi ớ i nhà ông B àng | 1.500.000 | | 5 | Đường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi b ả n Ba y | | | 5.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc l ộ 32 đ ế n h ế t ranh giới nhà ông H à Th ủy | | | 5.1.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 đến h ế t ranh giới nhà ô ng Toàn | 1.500.000 | | 5.1.2 | Đoạn từ sau nhà ông Toàn đến hết ranh giới nhà ông Hà Thủy | 1.300.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông T ỉ nh (Đầu cầu treo b ả n Ba y ) | 1.200.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo t ừ cầu treo bản Bay đến hết ranh giới nhà ô ng Trự c | 800.000 | | | Khu vực 3 | | | 6 | Các đường li ê n thôn khác còn lại | 300.000 | | II | X à NGHĨA AN | | | | Khu vực 1 | | | 1 | Đườ n g liên huy ệ n (th ị x ã Nghĩa Lộ - Trạm Tấu) | | | 1.1 | Đoạn từ ranh gi ớ i phường Tâ n An , phường Pú Trạng đ ế n đường vào nhà Văn hóa xã | 6.000.000 | | 1.2 | Từ giáp đường vào Nh à văn hóa xã đ ế n h ế t ranh giới đất ông Chu Văn Dọc - Thôn Đ ê u 3 | 6.200.000 | | 1.3 | Từ g iáp ranh giới ông Dọc đến h ế t ranh gi ớ i ông Lò Văn H ọc - T hôn Đêu 4 | 6.000.000 | | 1.4 | Từ giáp ranh gi ớ i ông Học đến hết ranh giới x ã Nghĩa An - giáp xã Hạnh Sơn | 3.000.000 | | | Khu vực 2 | | | 2 | Đường bê tông liên thôn B ả n Vệ (giáp phường Cầu Th i a đến xã Hạnh Sơn) | 1.500.000 | | 3 | Đường bê tông liên thôn Đêu 2 - Ban Vệ ( từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ) | | | 3.1 | Từ nhà ông Nghĩa thôn Đ ê u 2 đến h ế t ranh giới nhà ông H à Văn S ô ng thôn Đêu 1 (c ả hai bên đường) | 1.500.000 | | 3.2 | Từ đất ông Hà Văn Ngược đến đường B ả n Vệ | 1.200.000 | | 4 | Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh gi ớ i nhà ông Mu ồ n thôn Đêu 1 đế n h ế t ranh gi ớ i nhà ông Sáng thôn Đêu 4 | 1.200.000 | | 5 | Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đ ế n đ ường Ngu y ễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc thôn Đêu 3 | 1.500.000 | | 6 | Đường dân sinh Đ êu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết ) đến h ế t ranh gi ớ i nhà bà Ngoan thôn Đ ê u 2 | 1.400.000 | | 7 | Đường bê tông Đêu 1 từ ngã t ư B ả n Vệ (nhà ông H ò ) đến hết ranh gi ớ i nhà ông Tom | 1.200.000 | | 8 | Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đ êu 2 B ả n Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh gi ớ i nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | | | 8.1 | Từ nhà ông Cáng thôn Đ êu 1 đến giáp ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đêu 4 | 500.000 | | 8.2 | Từ ranh giới nh à ông Kiêm thôn Đ êu 4 đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp | 600.000 | | 8.3 | Từ nhà ông Đức đến h ế t ranh giới nhà bà H ương (Đêu 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích | 600.000 | | 9 | Đường Nậm Đ ông: T ừ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến h ế t ranh gi ớ i đ ị a ph ậ n xã Nghĩa An | | | 9.1 | Đo ạ n từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến h ế t ranh giới ông Chu Văn Tư ớ ng | 2.000.000 | | 9.2 | Đo ạ n từ giáp nhà ông Tướng đến hết ranh giới ông H oàng Văn May | 1.500.000 | | 9.3 | Từ ranh giới ô ng H o à ng V ă n Bơ đến hết ranh giới ông Trận | 1.200.000 | | 9.4 | Đo ạ n ti ế p theo đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thủy (Nà Vặng) | 500.000 | | 9.5 | Đoạn tiếp theo đến cầu treo Nậm Đông | 400.000 | | 9.6 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới xã Nghĩa An - Giáp xã T úc Đán (huyện Tr ạ m T ấ u) | 250.000 | | 10 | Đường dân sinh thôn Nà V ặ ng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) đến hết đất ông Hoàng Văn Biên thôn Nà Vặng | 250.000 | | 11 | Đường d ân sinh Đ ê u 3: Từ ranh gi ớ i nhà ông Inh Đêu 3 đến h ế t ranh gi ớ i ô ng Hà V ă n Cường Đêu 3 | 400.000 | | 12 | Các đ ư ờng liên thôn khác còn lại | 300.000 | | 13 | N ộ i b ộ khu tái đ ị nh cư Nậm Đ ông | 300.000 | | III | X à NGHĨA L Ợ I | | | 1 | Đường liên thôn B ả n Phán H ạ + Phán Thư ợ ng + Sà Rè n | | | 1.1 | Từ đ ường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm , nhà ông Ngàn) đến h ế t ranh giới nhà ông Khắng bản Phán T hư ợ ng | 2.000.000 | | 1 .2 | Đoạn ti ế p theo (giáp ranh giới nhà ông Kh ắ ng) đến h ế t ranh giới nhà ông Đinh Văn Chiến bả n Phán Hạ | 1.000.000 | | 1.3 | Từ giáp ranh giới nhà ông Kháng ( đến h ết ranh giới nhà bà H òa b ả n Sà R è n | 700.000 | | 1.4 | Từ ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi b ả n Xa đến h ế t ranh giới nhà b à T hanh | 500.000 | | 1.5 | Từ ngã ba đường liên thôn Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông T úm) đến ngã ba Phán Thư ợ ng (hết ranh giới đất ông Ch í nh) | 500.000 | | 1.6 | Từ ngã ba đường liên thôn Phán H ạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) đến h ế t ranh giới nhà ông Chồm | 500.000 | | 1.7 | Từ ngã ba ranh giới đ ất ông Khương đến giáp Suối Nung (Sà Rèn) | 500.000 | | 1.8 | Từ ngã ba nhà văn hóa b ả n Sà Rèn đến hết ranh giới đất ô ng H ọc Sà Rèn | 500.000 | | 1 . 9 | Đường khu tái định cư Phán Thượng | 2.000.000 | | 1.10 | Đường S à Rè n t ừ đ ấ t nh à ô ng L ò Văn B ì nh đến hết đấ t nh à ôn g Lò Văn Tiến | 500.000 | | 1.11 | Các tu y ến đường khác còn lại B ả n Phán Thượng | 600.000 | | 1.12 | Các tu y ến đường khác còn lại Bản Sà Rèn (T ổ 1 , ban Phán H ạ) | 500.000 | | 1 . 13 | Các tu y ến đường khác còn lại b ả n Sà Rèn (Tô , B ả n Sà Rèn) | 300.000 | | 2 | Đường B ả n Xa | | | 2.1 | Từ UBND xã đ ế n hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1 ) | 6.000.000 | | 2. 2 | Từ UBND xã đến đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2) | | | 2.2.1 | Từ UBND xã đến nhà ông Sơ | 6.000.000 | | 2 . 2 . 2 | Đoạn tiếp theo từ thửa đ ất số 209 Khu 5 đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 5 | 10.000.000 | | 2.3 | Đoạn từ nhà ông Phương đến cầu treo b ả n Xa | 6.000.000 | | 2.4 | Từ ranh giới nhà ông L â m đến hết ranh giới nhà ông P ắ t | 2.000.000 | | 2.5 | Đường dân sinh B ả n Xa đoạn từ ng ã ba ranh giới Nhà văn hóa đến h ế t ranh giới đất ông Thiệp | 1.500.000 | | 2.6 | Đoạn từ đất nhà Lò Văn An đến hết đất nh à ông Lò Minh Tâ m | 1.800.000 | | 2.7 | Đoạn từ đất nhà Hoàng V ă n Lâm đến h ế t đất nhà ông Hà V ă n  u | 1.300.000 | | 2.8 | Đoạn từ đất nhà Hoàng Văn Quế đến hết đất nhà ông Lò Văn Nga | 1.200.000 | | 2.9 | Đường nội bộ khu 11 | 3.000.000 | | 2.10 | Các tuyến đường khác còn lại Bản Xa | 600.000 | | 3 | Đường Chao H ạ 1 | | | 3.1 | Từ ngã tư đường Chao Hạ - B ả n Xa (giáp ranh giới nhà ông Ơn) đến nhà b à Nườn (nhánh 1) | 2.500.000 | | 3.2 | Từ ng ã 3 nhánh 1 (giáp ranh gi ớ i nhà ô ng Ú n đến hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao H ạ 2 | 1.800.000 | | 3.3 | Từ ngã 3 đường Chao H ạ - B ả n Xa (giáp ranh giới nhã b à Lột) đến h ế t ranh giới nhà b à K ỳ bản Sang H án | 2.500.000 | | 3.4 | Đoạn từ đất nh à H o à ng Thị Tích q ua đấ t nh à ông Hoàng Văn Phúc đến h ế t đất nhà ông V ũ Đức Đ ì nh | 1.200.000 | | 3.5 | Các tuyến đường còn lại thu ộ c thôn Chao H ạ 1 | 400.000 | | 4 | Đường Chao Hạ - B ả n Xa (đoạn từ giáp phường Cầu Thia đến nh à ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên thôn b ả n Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên k é o dài) | | | 4.1 | Từ giáp ranh giới phường cầu Thìa đến hét ranh giới nhà ông Thuận | 3.500.000 | | 4.2 | Đoạn từ giáp ranh giới nhà ông Thuận đến ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán | 6.000.000 | | 4.3 | Từ ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) đến đường Thanh Niên kéo dài | 3.500.000 | | 5 | Đường Chao Hạ 2 | | | 5.1 | Từ nhà ông Nghĩa đến h ế t ranh giới nh à ô ng Sách | 2.500.000 | | 5.2 | Từ giáp ranh giới ông Đình đến hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái) | 2.000.000 | | 5.3 | Đường dân sinh Chao H ạ 2 đ oạn từ ng ã b a giáp ranh giới ông Sách đến h ế t ranh giới nhà ông Luân Chao Hạ 2 | 1.000.000 | | 5.4 | Các tuy ế n đường khác còn lại B ả n Chao Hạ 2 | 500.000 | | 6 | Đườ n g B ả n Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến c ố ng b ả n Ph á n Thư ợ ng) | | | 6.1 | Từ giáp đường T hanh Niên kéo dài đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 3.500.000 | | 6.2 | Từ giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến c ố ng b ả n Phán Thượng | 2.500.000 | | 6.3 | Đoạn từ đất nhà V ì V ă n H iền đến hết đất nhà ông H à Văn Nghền | 1.400.000 | | 6.4 | Đoạn từ đất nhà Hoà ng Văn Phượng đến hết đất nhà ông Lường V ă n Sang | 1.600.000 | | 6.5 | Đoạn từ đất nhà b à V ì Thị Định đến hết đất nhà ông Hà Văn Xôm | 1.500.000 | | 6.6 | Các t uyến đường khác còn lại B ả n N à Làng | 1.000.000 | | 7 | Đường Sang Đốm | | | 7.1 | Từ cầu Sang Đốm đến nhà máy s ắ n | 1.500.000 | | 7.2 | Từ ranh giới nh à ông Phòng (Sang Đốm) đến hết ranh giới nhà ông È | 1.200.000 | | 7.3 | Các tuy ế n đường khác còn l ạ i B ả n Sang Đốm | 450.000 | | 8 | Đường khu tái đ ị nh cư | | | 8.1 | Từ ngã tư đường Chao H ạ - B ả n Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thái đến ng ã tư tr ạ m biến áp Sang H án) | 900.000 | | 8.2 | Từ ngã tư tr ạ m b iến áp đến đất nhà Lường Văn Hà | 900.000 | | 8.3 | Đường nội bộ khu tái định cư San g Hán | 1.000.000 | | 8.4 | Các tuyến đường khác còn lại B ả n Sang H án | 500.000 | | 9 | Các đường liên t hôn khác còn lại | 300.000 | | 10 | Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm ( bản Nà L àn g) đ ế n giáp ranh giới phường Cầu Th i a) | | | 10.1 | Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến Cầu giáp ranh giới C â y xăng khu 2 bàn Xa , xã Nghĩa L ợ i | 10.000.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo từ ranh giới Cây xăng khu 2 đến hết ranh giới Cây xăng và tr ạ m dừng ngh ỉ của doanh nghiệp Việt H oa. | 13.000.000 | | 10.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới phư ờ ng Cầu Thia. | 10.000.000 | | 11 | Đường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai su ố i Th i a) | | | 11.1 | Từ tiếp giáp ranh giới phường Trung Tâm đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 22.000.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ô ng Phương | 11.000.000 | | 12 | Đường nội b ộ Khu 2 | 9.000.000 | | 13 | Đường n ộ i b ộ Khu 5 | | | 13.1 | Đoạn từ đường Nghĩa Lợi đến hết chợ m ở rộng | 15.000.000 | | 13.2 | Các đường nội bộ còn lại khu 5 | 9.000.000 | | 14 | Đường Nghĩa L ợ i (đoạn từ giáp ranh giới phường Trung T â m đ ế n hết ranh giới UBND xã) | 13.000.000 | | 15 | Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo b ả n Xa đến tiếp giáp ranh giới phường Cầu Th i a) | 3.000.000 | | 16 | Đường vào khu 7 và khu 9 | | | 16.1 | Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 32 đến đường Chao H ạ , Bả n Xa | 9.000.000 | | 16.2 | Đoạn tiếp theo từ đường Chao H ạ , B ả n Xa đến hết khu 9 | 8.000.000 | | 16.3 | Các đường Nội bộ khu 7 , khu 9 | 8.000.000 | | 17 | Các đường nội b ộ khu 3 và khu 4 | 8.000.000 | | 18 | Đường nội b ộ khu dân cư Chao Hạ 1 ( giáp khu 8) | 8.000.000 | | 19 | Đường Sang Thái | | | 19.1 | Đ oàn từ đất nhà ông Lường Văn Tư đến hết đất nhà bà Lường Thị È đến cầu Sang Đốm | 1.800.000 | | 19.2 | Đoàn từ nhà ông Hoàng Văn Mặc đến hết đấ t nhà ông L ường Văn Hà | 1.500.000 | | 19 . 3 | Các tuy ế n đường khác còn lại B ả n Sang Thái | 800.000 | | 20 | Đường nội bộ khu phát tri ể n đất (Đối diện Tôn Hoa Sen) | 5.000.000 | | IV | Xà NGHĨA L Ộ | | | 1 | Tr ụ c đường Quốc lộ 32 (h ướ ng Nghĩa Lộ - Yên Bái) | | | 1.1 | Đoạn từ giáp xã Thanh Lương đến đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ | 5.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Minh Sen | 6.500.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương | 5.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà ông Hiền Vượng | 4.500.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh | 3.500.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh g iới nhà ông Phạm Minh Tuyến | 4.000.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thị tr ấ n S ơ n Thịnh, huyện Văn Chấn | 3.800.000 | | 2 | Các đoạn đường tr ụ c chính | | | 2.1 | Đoạn Quốc lộ 32 r ẽ đi Thanh Lương đến hết ranh giới nhà bà Năm Dực | 1.300.000 | | 2 .2 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà bà Thái Tươi | 1.500.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t khu vực trạm xá | 1.000.000 | | 2.4 | Đoạn từ đường đi trạm xá lên nhà Văn hóa thôn 3 | 700.000 | | 2.5 | Đoạn Từ Quốc Lộ 32 đến khu nhà ông Kính Doanh | 700.000 | | 2 . 6 | Đoạn từ Quốc Lộ 32 vào đến nhà Ô ng Đức Oanh | 1.000.000 | | 2.7 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đ ế n h ế t r anh giới x ã Nghĩa Lộ | 1.200.000 | | 3 | Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến | | | 3.1 | Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến hết trường trung học cơ s ở Nghĩa Lộ | 1.500.000 | | 3.2 | Đoạn từ Trường học đi Nhà máy ch è Nghĩa Lộ | 1.200.000 | | 3 .3 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng khu ch ế bi ế n | 1.000.000 | | 3.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phù Nham | 800.000 | | 4 | Đoạn t ừ Quốc lộ 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ) | | | 4.1 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Bách | 1.000.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phù Nham | 700.000 | | 5 | Đoạn t ừ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lú | | | 5.1 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến Ngã ba nhà ông Mạnh Lã | 1.000.000 | | 5.2 | Đoạn từ Đường đi Thạch Lương lên khu Trại Bò | 800.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo đ ế n ng ã tư ranh giới nhà ông Tủa | 800.000 | | 5.4 | Đo ạ n từ ng ã tư đi Thạch Lương đến nhà thờ Đông Lú | 800.000 | | 6 | Đoạn t ừ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trư ờ ng Quân khu II | | | 6.1 | Đo ạ n từ đầu cầu Ta Tiu đến ng ã tư nhà ông Khoáng | 800.000 | | 6.2 | Đoạn từ ngã tư nhà ông Khoáng đi ng ầ m Ta tiu | 250.000 | | 6.3 | Đoạn từ nhà ông Khoánh theo đến cổng nhà máy gạch Tuynel Văn Ch ấ n | 1.000.000 | | 6.4 | Đoạn từ nhà Bà H uệ ra ngã ba đường trung tâm xã Phù Nham | 1.000.000 | | 6.5 | Đoạn Từ G ạ ch Tuynel đi đ ội Suối Mùa | 400.000 | | 6.6 | Đo ạ n từ nhà bà Li ễ u đến c ổ ng vào Nhà m á y g ạ ch Tuynel Văn Ch ấ n | 1.000.000 | | 7 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 | | V | Xà PH Ù NHAM | | | 1 | Trục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh giới xã Thanh Lương đến Cổng ngang qua đường (C ổ ng b a c ử a) | 5.000.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Th ắ ng | 10.000.000 | | 1.3 | Ng ã ba cây xăng Qu ố c Lộ 32 (từ đường r ẽ vào N ă m H ă n), đi đ ế n h ế t ranh giới khu đ ấ u giá thôn Pá X ổ m. (Nhà ông Cơ, đường rẽ vào thôn Ta Tiu). | 12.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Th i a mới | 10.000.000 | | 2 | Các đường liên xã | | | 2.1 | Đoạn r ẽ từ tỉnh lộ 174 đến hết ranh giới nhà ông Thưởng Thơm (đi Thôn Chanh) | 6.000.000 | | 2 .2 | Đo ạ n tiếp theo đến đầu cầu treo Thôn Chanh | 5.000.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến ngã ba ( H ết đất trụ sở UBND x ã Ph ù Nham) | 3.000.000 | | 2.4 | Đoạn ti ế p theo đến ngã ba vào nhà máy gạch Tuylen ( Hết nhà ô ng H ả i) | 2.000.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba ( Nhà ông D ũ ng) đến hết ranh giới nhà ông Thuật (bản Đao) | 2.000.000 | | 2.6 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ôn g Đài | 1.500.000 | | 2 . 7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chấn (Thôn Phù Ninh) | 1.500.000 | | 2.8 | Đoạn ti ế p theo đến hết đường bê tông (H ế t đất nhà ông Lường Văn Nguyên) | 700.000 | | 2.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Suối Quyên, huyện Văn Ch ấ n. | 500.000 | | 2.10 | Đoạn r ẽ đường liên xã ng ã Tư nhà ô ng Khoa ( Xuân ) đi vào thôn Cốc C ủ đến hết đất nhà bà Hà Thị Vi ễ n giáp đất xã Sơn A. | 400.000 | | 2.11 | Đoạn rẽ ngã ba đường liên xã nhà ông Lộ đi vào tái định cư đến hết đất nhà ông Tiên ( H ương) thôn Suối Đao. | 400.000 | | 2.12 | Đoạn từ nhà bà Liễu ( x ã Nghĩa Lộ) đến giáp nhà máy gạch tuynel Văn Chấn | 1.000.000 | | 2.13 | Đoạn rẽ từ t ỉ nh lộ 174 đến hết ranh giới nhà bà Chi Dùng | 1.000.000 | | 2.14 | Đoạn tiếp theo đến giáp b ả n Lào xã Thanh Lương | 800.000 | | 2.15 | Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 đến hết đất nhà văn h ó a thôn Năm H ă n) | 500.000 | | 2.16 | Đoạn rẽ từ Quốc Lộ 32 đến ngã tư nhà ông Toàn Dịu; thôn Năm H ă n Thượng) | 500.000 | | 2.17 | Đoạn tiếp từ ng ã tư nhà ông Toàn Dịu đi vào h ế t đất t á i định cư Năm Hăn Thượng. | 500.000 | | 2.18 | Đoạn r ẽ ng ã Năm Quốc Lộ 32 đi vào thôn Ta Tiu đến ngã Ba ông Canh Lực thôn Năm Hăn. | 500.000 | | 2.19 | Từ ngã Ba nhà ông Canh Lực đi đến đường rẽ xuống ng ầ m Ta Tiu. | 400.000 | | 2.20 | Từ ngã Ba nhà ông Canh Lực đi đến hết đường Năm Hăn Thượng giáp đất thôn 4, x ã Nghĩa Lộ. | 450.000 | | 2.21 | Đoạn r ẽ ng ã Năm, Quốc Lộ 32 đi vào thôn Pá Xổm đến ng ã Ba đường liên xã ông Việt Lai thôn Pá Xổm . | 500.000 | | 2.22 | Đoạn rẽ ngã ba, Quốc Lộ 32 từ nhà bà Sáu đi vào khu tái định cư đến hết đất nhà ông Tiên (Thu). | 1.800.000 | | 3 | Đường T ỉ nh lộ 174 ( Đoạn qua xã Phù Nham): Đoạn từ ngã ba tuyến tránh ( Nhà ông Thăng Tinh) đến đầu cầu Thia cũ | 10.000.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 | | VI | X à THẠCH LƯƠNG | | | 1 | Các đường liên thôn | | | 1.1 | Đoạn từ giáp x ã Thanh Lương đến ngã ba ông Tỏ | 800.000 | | 1.2 | Đoạn từ ngã ba ông Tỏ đến giáp ranh x ã Nghĩa Lộ | 800.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông T ỏ đến h ế t trạm Th ủy điện | 700.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u B ả n Có | 700.000 | | 1.5 | Đoạn từ sau vị trí 2 từ g iáp xã Thanh Lương đến Ngã ba ông Tỏ đến vị trí 2 đo ạ n t ừ nhà ông Tỏ đến giáp ranh xã Nghĩa L ộ | 500.000 | | 2 | Đoạn từ hộ ô ng Hòa đến đường nội bộ khu tái định cư thôn Co Hả | 250.000 | | 3 | Đ o ạn từ nhà bà Bình đến đường nội b ộ khu tái định cư thôn Nậm Tăng | 250.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 | | VII | X à THANH LƯƠNG | | | 1 | Trục đườ n g Quốc l ộ 32 | | | 1 . 1 | Đoạn t ừ giáp x ã Nghĩa Lộ đến h ế t ranh giới nhà ông Trần Văn Tuấ n | 5.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đ ế n giáp xã Phù Nham | 5.000.000 | | 2 | Đường liên thôn | | | 2.1 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến giáp ranh giới xã Thạch Lương | 800.000 | | 2.2 | Đoạn từ trư ờ ng Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương đến giáp ranh giới xã Phù Nham | 800.000 | | 2.3 | Đoạn từ đường bê tông b ả n Khinh hộ ô ng Lý Xuân Hùng qua hộ ông Lưu Văn Trà đến hết ranh giới nhà văn hóa bản Khá Thư ợ ng 1 | 600.000 | | 2.4 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến h ế t ranh giới đất hộ ông Trần V ă n Tu ấ n b ả n Khá Thượng đến h ộ ông Hà Văn Quýnh | 600.000 | | 2.5 | Đoạn từ Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai đến giáp ranh giới đất h ộ ô ng Lê Văn Qu ý | 500.000 | | 2.6 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới đất hộ bà Lê Thi Hi ề n đi Vòng H ồ | 500.000 | | 2.7 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đi nội thôn b ả n Khá Hạ | 500.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 | | VIII | Xà H Ạ NH SƠN | | | 1 | Trục đường T ỉ nh l ộ 174 (Nghĩa L ộ -Tr ạ m Tấu) | | | 1.1 | Đoạn giáp x ã Nghĩa An đến hết đất nhà ông Lò Văn Thái thôn B ả n Đường | 1.500.000 | | 1.2 | Đoạn từ n hà ông Lò Văn Thái đ ế n hết đất nhà ông Phạm Văn Bình thôn Đình Cại | 3.500.000 | | 1.3 | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn B ì nh đến hết đất nhà ông P ầ ng thôn Đình Cại | 3.500.000 | | 1.4 | Đo ạ n từ nhà ô ng Pầng đến hết khu đất đ ấu giá đường t ỉ nh lộ 174 | 3.500.000 | | 1.5 | Đoạn từ khu đất đấu giá đường tỉnh lộ 174 đến hết đất ông Lò Đức Tuyển, thôn B ả n Mớ | 2.500.000 | | 1.6 | Đo ạ n từ nhà ông Lò Đức Tuyển đến hết đất Xã Hạnh Sơn | 1.500.000 | | 2 | Tr ụ c đường thôn, đường liên thôn | | | 2.1 | Đo ạ n từ Ngã ba thôn B ả n Mớ đến c ổ ng ch ào thôn Mường Chà | 350.000 | | 2.2 | Đoạn từ cổng ch ào thôn Mường Chà đến khu Tái định cư thôn Vi ề ng Công | 350.000 | | 2.3 | Đoạn từ khu Tái định cư thôn Viềng Công đến hết đất nh à ông Hoàng Văn Xiên, thôn Phai Lò | 350.000 | | 2.4 | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sinh đến hết đất nhà ông C ầ m Ngọc Xuân thôn B ả n Đường | 350.000 | | 2.5 | Đoạn từ Cổng ch ào thôn An Sơn đến hết đất ông Nguy ễ n Văn T ấm | 350.000 | | 2 . 6 | Đoạn từ nhà bà Hà Thị Dân, thôn Đình Cại đến hết ông C ầ m Ngọc Liêng, thôn B ả n Tào | 350.000 | | 2.7 | Đoạn từ nhà ông Pầng, thôn Đình Cại đến h ế t đất, thôn B ả n T ào | 350.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 | | IX | X à PHÚC SƠN | | | 1 | Tr ụ c đường T ỉ nh l ộ 174 (Nghĩa Lộ - Tr ạm Tấu) | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn đến h ế t ranh giới đấ t ô ng Đ inh C ô ng Thu ậ n | 1.300.000 | | 1.2 | Đoạn giáp ranh giới xã H ạnh Sơn đến hết ranh giới đất ô ng Lò Văn Đồi | 1.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Phúc Sơn (gi á p huyện T rạm Tấu) | 800.000 | | 1.4 | Khu Tái định cư b ả n Ngoa ( điểm số 1 ) | 500.000 | | 1 . 5 | Khu Tái định cư bản Ngoa ( điểm số 2) | 500.000 | | 2 | Các đ ườ ng liên thôn khác còn lại | 250.000 | | X | Xà SƠN A | | | 1 | Trục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Ch ả i) | | | 1 . 1 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Tuấn đến hết ranh giới nhà ông Khâm | 4.000.000 | | 1.2 | Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS xã Sơn A đến hết thôn Cò Cọi 2 | 3.800.000 | | 1.3 | Các đoạn còn lại trên tuyến Quốc lộ 32 | 3.500.000 | | 2 | Các trục đường nhánh | | | 2.1 | Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến hết thôn Gốc Bục | 1.500.000 | | 2 .2 | Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến suối nước nóng (B ả n Bon) | 2.500.000 | | 2 .3 | Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Quốc H uy | 1.500.000 | | 3 | Đường nội bộ khu Bán đ ấu giá khu Bản Bon | 2.000.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 |
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN MÙ CANG CHẢI
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
| ST T | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đ ồ ng/m2) | |||| | 1 | Qu ố c lộ 32 | | | 1.1 | Đo ạ n từ đất nhà ông L ử đến hết đất của ông Của Dinh | 3.960.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm | 4.600.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Câu Tâm | 4.200.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà | 4.050.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn H ường | 3.750.000 | | 1.6 | Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà H iền (ta lu y âm) | 16.900.000 | | 1 . 7 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Kim Th ủ y (ta lu y âm) | 21.450.000 | | 1.8 | Đoạn từ lô 66 tờ b ả n đ ồ số 02-2019 đến hết đất nhà ông Th ắ ng Dung (Đ ầ u c ầ u Nậm Mơ) | 20.350.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Vi ễ n Thông | 20.020.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ô ng Đ ương Ngọc | 14.300.000 | | 1.11 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thi ê n Dương | 11.700.000 | | 1.12 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng | 9.350.000 | | 1.13 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện | 7.150.000 | | 1.14 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang | 5.850.000 | | 1.15 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh | 4.950.000 | | 2 | Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đ ai | | | 2.1 | Đoạn từ đất nhà ông Thám H oạt đến hết đất nhà ông Hả i Là | 7.700.000 | | 2 . 2 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết đất nhà ông Trung Huê | 5.200.000 | | 2.3 | Đoạn đường lên xã Mồ Dề (Từ nhà ông Qu ỳ nh Hương đến h ế t đấ t nhà máy nước) | 3.000.000 | | 2.4 | Đo ạ n từ đất nh à bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh | 3.900.000 | | 2.5 | Đường tr ụ c chính đi b ả n Thái từ đất nhà ông Sanh đến nhà V ă n h ó a Tổ 5 (B ả n T hái) | 3.250.000 | | 2.6 | Đường vành đai b ả n Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ô ng D ơn | 3.250.000 | | 2.7 | Đo ạ n đường từ đất nhà ông Hòa Thơ đến đầu c ầ u cứng La Pu Khơ | 4.200.000 | | 2.8 | Đo ạ n từ Trường Mầm non Hoa Lan thị trấn lên đến giáp ranh gi ớ i xã Kim Nọi | 2.000.000 | | 2.9 | Đo ạ n từ ngã ba Nhà V ă n h óa t ổ 5 (Đường vành đ ai thị tr ấ n m ớ i) đến đầu cầu mới t ổ 1 | 2.500.000 | | 2.10 | Đường từ nhà ông H òa đến hết đất nhà bà Phương Giang | 3.250.000 | | 2.11 | Đường từ nhà ông Thiên đến hết đất nhà ông Nh ấ t Phượng | 3.250.000 | | 2.12 | Đường n ộ i b ộ khu tái định cư t ạ i T ổ 4 , thị trấn Mù C ang C h ả i | 6.170.000 | | 2.13 | Các tuyến đường khác còn lại | 420.000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| S ố thứ tự | Tên đ ườ ng | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | I | XÃ PÚNG LUÔNG | | | 1 | Quốc l ộ 32 t ừ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ | | | 1.1 | Từ đất nhà b à Ninh đến hết đất nhà b à Thoa | 5.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t c ổ ng Ban qu ả n lý rừng phòng hộ cũ | 7.920.000 | | 1.3 | Đoạn từ đất nhà b à Thủy Dưỡng đến h ế t đấ t nhà ông D ũ ng Y ế n | 11.220.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đấ t nhà ô ng bà Ngà | 7.920.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ôn g Tuấn Minh | 3.100.000 | | 1.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết | 800.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bình Luyến ( Đ ội 1 ) | 1.500.000 | | 2 | Đường t ỉ nh l ộ 175 B đi Ngọc Chiến, t ỉ nh S ơ n La | | | 2.1 | Đo ạ n từ đất nhà bà Thanh Dinh đến đ ầu c ầ u Ng ã Ba Kim | 4.620.000 | | 2. 2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Máy Cải Dầu | 3.500.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến nhà bà Phếnh | 3.500.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông | 3.000.000 | | 2.5 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Thào A P á o | 3.000.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thào S ô ng S ử | 1.000.000 | | 3 | Các đường nhánh | | | 3.1 | Đoạn từ BQL rừng phòng hộ cũ đi xã La Pán Tẩn (đến Đài truyền hình) | 3.100.000 | | 3.2 | Đoạn đường lên Trường T H CS-T H PT Púng Luông | 3.000.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | II | XÃ CAO PHẠ | | | 1 | Quốc lộ 32 (T ừ huyện Mù Cang Ch ả i đi huyện Văn Chấn) | | | 1.1 | Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê | 1.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Ti ể u khu I | 2.500.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến Ng ã ba rẽ v à o b ả n L ì m Thái | 2.300.000 | | 1.4 | Đoạn từ Ngã Ba đường r ẽ vào b ả n L ì m Thái đen ranh gi ớ i xã Tú Lệ , huyện V ă n Ch ấ n | 2.300.000 | | 2 | Đường bả n Lìm Thái | | | 2.1 | Đoạn từ N g ã b a r ẽ vào bản L ì m Thái đến hết đất nhà ông Rùa | 2.300.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | III | XÃ KHAO MANG | | | 1 | Quốc lộ 32 (T ừ huyện Mù Cang Ch ả i đi Than Uyên, t ỉ nh Lào Cai) | | | 1.1 | Đoạn từ c ầ u xây ( đi x ã Lao Chải) đến h ế t đất phòng khám đ a khoa Khao Mang | 11.000.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nh à ông Lâm Y Tế | 7.000.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Quyết | 8.400.000 | | 1.4 | Đo ạ n ti ế p theo đến hết đất nhà bà Ninh | 2.420.000 | | 1.5 | Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang đến hết đất nhà ôn g Giàng Nhà Ch ơ ) | 2.000.000 | | 1.6 | Các đo ạ n còn lại dọc theo Quốc lộ 32 | 1.000.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | IV | XÃ H Ồ B Ố N | | | 1 | Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Ch ả i đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai) | | | 1.1 | Đoạn từ nhà ban quản lý Th ủ y đ iện Hồ Bốn đến hết đất nhà ông Phương Tươi | 3.000.000 | | 1.2 | Các đoạn còn lại dọc theo Qu ố c l ộ 32 | 1.500.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | V | XÃ CHẾ T Ạ O | | | 1 | Từ đất nhà ông Giàng A Sào đến hết nhà ông Phạm Quang Huy | 800.000 | | 2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù | 600.000 | | 3 | Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đấ t Trường Mầm Non Ch ế Tạo | 600.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | VI | XÃ N Ậ M KH Ắ T | | | 1 | Đường t ỉ nh l ộ 175B đi Ngọc Chiến, t ỉ nh S ơ n La | | | 1.1 | Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến đ ế n hết đất nhà ông Thào A Chua | 5.600.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến đất nhà ông Thào A Lâu | 3.500.000 | | 1.3 | Đo ạ n từ đất nhà ông Trần Văn Kiên đến đầu cầu xây bê tông | 3.000.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t mương nước thủy lợi Nậm Kh ắ t | 2.000.000 | | 1.5 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất P ú ng Luông | | | 1.5.1 | Từ lô số 20 đến lô s ố 38 thu ộ c tờ b ả n đ ồ số 04-2021 | 4.950.000 | | 1.5.2 | Từ lô số 01 thuộc tờ b ả n đ ồ số 04-2021 đến giáp đất Púng Luông | 4.620.000 | | 1.6 | Khu vực bản Làng Minh dọc đường t ỉ nh lộ 175B | 900.000 | | 1.7 | Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của đến hết đất nhà ông Thào A Sính | 900.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | V II | X Ã N Ậ M C Ỏ | | | 1 | Đoạn từ c ổ ng ch ào đến Trường PTCS Lý T ự Trọng | 2.000.000 | | 2 | Đoạn tiếp theo từ Trư ờ ng PTCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cang | 2.500.000 | | 3 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t đấ t ông Th ủ Du yên | 3.600.000 | | 4 | Đoạn t ừ Trạm th ủy đ iện đến giáp cầu treo | 2.900.000 | | 5 | Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của đến hết đất nh à ông Vàng A D ồ ng | 2.000.000 | | 6 | Đoạn tiếp theo đến đ ầu c ầ u Nậm P ẳ ng | 1.000.000 | | 7 | Đoạn từ nhà máy Thủy điện đến hết đất nhà ông Hàng A Thào | 1.000.000 | | 8 | Các khu vực còn lại | 400.000 | | 9 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | VIII | X Ã CH Ế CU NHA | | | 1 | Quốc l ộ 32 | | | 1.1 | Đo ạ n từ cầu tr ắ ng (h ạ t 7) đến hết đất nhà ông Hờ Su Già | 2.000.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nh à ông Khang A Xà | 3.850.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo đầu cầu Si Mơ | 2.000.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | IX | XÃ LA PÁN T Ẩ N | | | 1 | Đường lên xã La Pán Tẩn | | | 1.1 | Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông đến đầu cầu sắ t | 1.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hả ng A Chù | 2.000.000 | | 1.3 | Đo ạ n từ đất bưu đi ệ n xã đến hế t đất nhà ông Hoàng Văn Vụ | 1.700.000 | | 2 | Quốc l ộ 32 | | | 2.1 | Đo ạ n từ đất nhà bà Phan Thị Ninh đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh | 4.500.000 | | 2 . 2 | Đoạn ti ế p theo đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ | 3.000.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Ch á ng Giao | 2.500.000 | | 2.4 | Đoạn t ừ nhà ông Giàng Cháng Giao đ ế n đ ầu c ầ u Đề Chờ Chúa | 1.000.000 | | 2.5 | Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng C ở đến hết đất nhà ông L ý A S ử | 2.000.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông L ý A D ì | 2.500.000 | | 2.7 | Các đoạn khác còn l ại | 1.000.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | X | XÃ D Ễ XU PHÌNH | | | 1 | Đoạn từ nhà ô ng Chang A Tống đến hết đất nhà ông Giàng A H ả i | 2.000.000 | | 2 | Đoạn từ đất nhà ô ng Hảng A Chống đến hết đất nhà ông H ả ng Dua D ì nh | 1.500.000 | | 3 | Các đư ờ ng liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XI | XÃ M Ồ D Ề | | | 1 | Quốc lộ 32 | | | 1.1 | Đoạn từ cầu tr ắ ng (hạt 7) đến hết đất nhà b à H oài | 3.000.000 | | 1.2 | Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh đ ế n hết Trường ti ể u học (cung 11) | 2.000.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XII | XÃ LAO CHẢI | | | 1 | Trục đường chính c ủ a xã | | | 1.1 | Đoạn từ đầu cầu bê tông đ ế n hết đất nhà ông Sùng A Khu | 1.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến mương Thủy lợi ông Thào A Chua (b ả n Dào Xa) | 1.000.000 | | 2 | Các đườ n g liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XIII | XÃ CÒN LẠI | | | 1 | Khu trung tâm xã | 1.000.000 | | 2 | Khu vực các điểm trung tâm dân c ư | 700.000 | | 3 | Các khu vực khác dọc the o Quốc lộ 32 còn lại | 350.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 |
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN TRẠM TẤU
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
| STT | Tên đường | Giá đấ t vị trí 1 (Đồn g / m 2) | |||| | (1) | (2) | (3) | | 1 | Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn) | | | 1.1 | Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên | 4.100.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng) | 4.950.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài vi ễ n thông huyện | 6.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đ ế n h ế t đất Chi cục Th ố ng kê | 7.500.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến đ ầu c ầ u ông Phạt | 5.950.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Quy | 2.400.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV c ũ ) | 1.800.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến cầu Máng (hết đất thị trấn) | 1.500.000 | | 2 | Đường Trạm Tấu - B ắ c Yên | | | 2.1 | Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến giáp đất B ả n Công (đường bê tông) | 1.760.000 | | 2.2 | Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông L ử ) đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt | 1.540.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nh à ông T ế nh | 1.320.000 | | 2.4 | Các đ oạn khác còn lại | 400.000 | | 3 | Trục đường từ ngã b a Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận đ ộng | 2.500.000 | | 4 | Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ) | 1.700.000 | | 5 | Đoạn từ ngã tư sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn B ả n Công | 850.000 | | 6 | Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hóa thông tin | 1.200.000 | | 7 | Trục đường từ Cống x ả lũ đến Trạm b iến áp (hết đất ông Su) | 2.860.000 | | 8 | Trục đường từ c ử a hàng Dược đến hết Suối con | | | 8.1 | Từ cửa hàng Dược đến hết đất nhà ông Sơn | 3.550.000 | | 8 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết Suối con | 2.650.000 | | 9 | Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên | 2.550.000 | | 10 | Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thủy đ iện | 1.650.000 | | 11 | Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho b ạc cũ ) | 2.650.000 | | 12 | Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Qu ả n lý rừng phòng hộ) | | | 12.1 | Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng | 4.600.000 | | 12 . 2 | Đoạn tiếp theo đến Ban qu ả n lý rừng phòng hộ | 2.800.000 | | 13 | Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu L y | 1.500.000 | | 14 | Đường bê tông lên đồi thông e o gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nõn đến giáp đ ất công viên đồi thông eo gió) | 770.000 | | 15 | Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đ ấ t nhà ông Đội t ới h ế t đường bê tông đi đ ồi thông Eo gió) | 440.000 | | 16 | Các tuyến đường khác còn lại | 400.000 | | 17 | Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm T ấ u - B ắ c Yên | 700.000 | | 18 | Đườ n g lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió | 500.000 |
B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | 1 | XÃ XÀ H Ồ | | | 1.1 | Đoạn từ cầu Nậm Hát đến hết trường ph ổ thông dân tộc b á n trú TH&T H CS Xà Hồ | 550.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đ ế n Km 3 | 280.000 | | 1.3 | Đo ạ n cách tr ụ sở UBND xã 200 m về 2 phía | 300.000 | | 1.4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 2 | XÃ PHÌNH H Ồ | | | 2.1 | Đường nối Quốc lộ 32 (TX Nghĩa Lộ) với T ỉ nh lộ 174 đ oạn qua xã Phình Hồ | | | 2.1.1 | Đo ạ n từ Tr ụ sở xã Phình Hồ k é o dài 400m về hai phía | 700.000 | | 2.1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường bê tông lên thao trường quân sự xã. | 400.000 | | 2 .2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 3 | XÃ TR Ạ M T Ấ U | | | 3.1 | Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn đến đường rẽ đi cầu Pá Hu) | 390.000 | | 3.2 | Đo ạ n tiếp theo đến cầu Km 17 | 440.000 | | 3.3 | Đo ạ n tiếp theo đến Km 22 | 250.000 | | 3.4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 4 | XÃ BẢN MÙ | | | 4.1 | Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m | 400.000 | | 4.2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 5 | X Ã HÁT LỪU | | | 5.1 | Đo ạ n đường C ầu Máng - Cầu treo Lừu II | | | 5.1.1 | Từ cầu Máng đến hết trường Ti ể u học và trung học cơ sở B ả n Lừu (trường Tiểu h ọ c Lý T ự Tr ọ ng tên cũ) | 800.000 | | 5.1.2 | Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 390.000 | | 5.2 | Đo ạ n tiếp theo đến cầu treo Lừu II | 320.000 | | 5.3 | Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù) | 700.000 | | 5.4 | Đoạn từ Cầu cứng (đường b ê tông đi xã B ả n Mù) kéo dài 400m theo hướng đi x ã B ả n Mù | 400.000 | | 5.5 | Đoạn từ C ầ u cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An | 280.000 | | 5.6 | Đoạn đường từ cầu vòm đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II | 440.000 | | 5 . 7 | Đoạn tiếp theo đ ế n ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ | 310.000 | | 5.8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 6 | X Ã BẢN CÔNG | | | 6.1 | Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu đ ế n hết đất trường ph ổ thông dân tộc bán trú ti ể u học và trung học cơ sở B ả n Công | 550.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà máy nước | 230.000 | | 6.3 | Đường Trạm T ấ u - B ắ c Yên | | | 6.3.1 | Đoạn từ giáp đất thị tr ấ n đế n đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê t ô ng) | 1.320.000 | | 6.3.2 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) đến giáp đất thị trấn | 1.045.000 | | 6.3.3 | Các đoạn khác còn lại | 165.000 | | 6.4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 7 | XÃ TÚC ĐÁN | | | 7.1 | Đoạn từ trụ s ở UBND x ã về 2 phía cách 50m | 190.000 | | 7.2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 140.000 | | 8 | CÁC X Ã CÒN LẠI | | | | Pá Hu | 140.000 | | | Pá Lau | 140.000 | | | Làn g Nhì | 140.000 | | | Ta Si Láng | 140.000 |
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN VĂN CHẤN
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | I | THỊ TR Ấ N NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ | | | 1 | Trục đường Quốc l ộ 37 | | | 1.1 | Đoạn từ đầu cầu Ngòi Ph à đến hết ranh giới đất bà Nguyễn T hị Á nh | 2.750.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ô ng Hi ề n (cây xăng) | 3.300.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Th ọ | 3.000.000 | | 1.4 | Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền) | 1.540.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh gi ớ i đấ t ông Khi ể n (giáo viên) | 1.200.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã T hượng B ằ ng La | 650.000 | | 1.7 | Đoạn từ đất nhà b à Anh (giáp ranh giới xã Cát Thịnh) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban | 800.000 | | 2 | Trục đường nội thị | | | 2.1 | Đoạn từ chân dốc đ ỏ giáp Quốc lộ 37 đế n hết ranh gi ớ i đất bà Đ ặng Thị Hằng ( H ợp) | 840.000 | | 2 .2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Khiết | 1.050.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông L ẫ m | 1.400.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông C ả o | 630.000 | | 2 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con r ể ông Lý t ổ 2) | 460.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất thị trấn nông trường Trần Phú (giáp xã Ch ấ n Thịnh) | 320.000 | | 2.7 | Đoạn từ đất nhà ông Can đến hết ranh giới đất ông D ũ ng H iền ( đ ối diện trường mầm non ) | 700.000 | | 2.8 | Đoạn từ đất nhà ông Đức ( H oa) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh) | 350.000 | | 2.9 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết ranh giới đất thị tr ấ n nông trường Tr ầ n Phú (qua nghĩa trang Khe H u) | 300.000 | | 2.10 | Đoạn từ ngã ba đ ội 7 (từ đất nh à ông Dũng) đến hết ranh giới đ ấ t ông Bắc (giáp x ã Minh An) | 560.000 | | 2.11 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh gi ớ i đất ông bà Chiến Đ iệp giáp ranh đất xã Thượng B ằ ng La ( đỉnh d ố c than) | 300.000 | | 2 . 12 | Đoạn từ đất nhà ông bà Sự Duyên đến hết ranh gi ớ i đấ t ông Điều (Nh ẫ n) ( đ ầu c ầ u Trần Phú) | 700.000 | | 3 | Các tuyến đường k h ác còn lại | 300.000 | | II | THỊ TR Ấ N S Ơ N THỊNH | | | 1 | Trục đường QL32 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp xã Đ ồng Khê đến đầu cầu B ả n Đồ n | 1.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tr ầ n Thái H òa | 2.300.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cai | 2.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà H à Thị L ế | 1.800 . 000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Thập | 3.000.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Suối Giàng (h ế t ranh giới đất bà Vũ Thị | 4.000.000 | | 1 . 7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tiến Mâ y | 6.000.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đ è n đỏ đi vào C ầ u N ậ m Bun g) | 7.500.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Nhì | 8.000.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn | 9 . 000.000 | | 1.11 | Đoạn tiếp theo đến Trạm thu tiền đ iện Sơn Thịnh (Đối diện Viện ki ể m | 6.000.000 | | 1.12 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung) | 3.000.000 | | 1.13 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ , th ị xã Nghĩa Lộ) | 2.000.000 | | 2 | Truc đường nội thị Khu Trung Tâm | | | 2.1 | Trục đường B (Đoạn từ c ổ ng chào tổ dân phố Sơn Lọng đến đường đi x ã Suối Giàng) | 3.500.000 | | 2. 2 | Đường từ cổng chào tổ dân phố Sơn Lọng đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Y ế n) | 1.500.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất bà Đặng T hị Phượng (t ổ dân ph ố V ă n Thi 4) | 800.000 | | 2.4 | Đường n ộ i b ộ (Khu đấu giá t ổ d â n phố Sơn Lọng) | 2.000.000 | | 2.5 | Đường nhánh 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 | 3.500.000 | | 2.6 | Trục đường C | 3.200.000 | | 2.7 | Đường Nhánh 7 ( đ oạn từ đất nhà ô ng Trần Văn B ì nh đến h ế t ranh giới đất ông Lò Văn Xiên) | 4.000.000 | | 2.8 | Nhánh C- Đoạn đường sau c ổ ng chào t ổ dân ph ố P h iêng 1 | 1.500.000 | | 2.9 | Đoạn từ đất nhà b à H o à ng Thị Long đến giáp suối Nh ì (tổ dân ph ố Sơn Long) | 3.000.000 | | 2.10 | Đường Bờ Kè (từ nhà ông Đ inh V ă n Kứu đến hết ranh giới đất bà Lò Th ị Uồn) | 1.500.000 | | 3 | Khu Hồng Sơn | | | 3.1 | Đường Nh á nh 9 | 3.500.000 | | 3.2 | Đoạn đ ầu đường rẽ QL 32 đến hết ranh giới đất Bảo hi ể m x ã hội huyện (nhánh 10-11) | 3.500.000 | | 3.3 | Tr ụ c đường C | 3.000.000 | | 3.4 | Truc đường D-D nhánh 9-11 | 3.500.000 | | 3.5 | Đoạn từ Trung tâm y t ế huyện Văn Chấn đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Th ắ ng ( t ổ dân phố Suối Khoáng) | 2.000.000 | | 3.6 | Đoạn từ ranh giới đ ấ t nhà ông Sa Văn Huân đến hết ranh giới đất ông Vi Quang T hiêm | 3.000.000 | | 3.7 | Các tu y ến đường bê tông nội bộ t ổ dân ph ố Suối Khoáng | 1.000.000 | | 3.8 | Đường n ộ i bộ (Khu đấ u giá t ổ dân phố H ồng Sơn) | 2.500.000 | | 3.9 | Đường nội bộ (Khu Tái định cư t ổ d â n phố H ồng Sơn) | 1.500.000 | | 4 | Khu Đồng Ban | | | 4.1 | Đường n ộ i b ộ (Khu đ ấu giá t ổ dân ph ố Đ ồng Ban) | 2.800.000 | | 4.2 | Đoạn từ QL 32 đi Đ ồ ng Ban đến cầu treo đi Thác Hoa 3 | 2.500.000 | | 4.3 | Đường Trục tổ dân ph ố Đ ồng Ban (Từ đất Đ ào Ngọc Đo a n đến hết ranh giới đất bà Đ inh Thị Tiến) | 1.000.000 | | 5 | Khu Thác Hoa | | | 5.1 | Đoạn từ cầu Nậm Bung đến hết ranh gi ớ i đất ôn g Cao Đăng B ằng (Liên) | 3.500.000 | | 5.2 | Đoạn từ n g ã tư đến giáp suối Nhì (Cầu treo đi Đ ồng Ban) | 2.000.000 | | 5.3 | Đoạn t ừ ngã tư đến hết ranh gi ớ i đất ông Phạm Văn Hùng ( tổ d â n ph ố Thác Hoa 3) | 3.000.000 | | 5.4 | Đoạn từ r ẽ nhà chè của đ ội Thác Hoa 3 đến h ế t ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (tổ dân phố Thác H oa 3) | 1.500.000 | | 5.5 | Trục đường t ổ d â n phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Ph ù Sơn cũ) | 1.400.000 | | 5.6 | Đoạn từ cầu th ủ y lợi Phù Sơn đến đất nhà ôn g Triệu Văn Mon g (tổ dân ph ố Thác Hoa) | 1.000.000 | | 5.7 | Các đ oạn đường trong t ổ dân phố An Thịnh | 1.000.000 | | 6 | Đường S ơ n Thịnh - Su ố i Giàng | | | 6.1 | Đoạn từ QL 32 đến đ ầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) | 4.000.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hà Th ế | 3.000.000 | | 6. 3 | Đoạn tiếp theo đến cầu trắng V ă n Thi III | 2.500.000 | | 6.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn | 2.000.000 | | 6 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh | 1.000.000 | | 7 | Các tuy ế n đườ n g khác còn l ạ i | 500.000 | | III | THỊ TR Ấ N N Ô NG TRƯỜNG LIÊN SƠN | | | 1 | Tr ục đường QL 32 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến hết ranh giới đất ông Dương ( H oa) Tổ 1 | 4.400.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đ ế n hết ranh giới đất ông Xôm (My) T ổ 1 | 4.350.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) T ổ 2 | 4.300.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) T ổ 2 | 2.700.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Hiển (S â m) (Cầu Cài) T ổ 5 | 2.900.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng bà Dung ( Tấn ) Tổ 6 | 4.550.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh g iới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Đ ị a) | 4.400.000 | | 2 | Các đ oạn đường trục chính | | | 2.1 | Đo ạ n từ giáp QL 32 đến hết ranh giới đất b à Chi ể n (Chiến) Tổ 3 | 1.050.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dũng ( Hiền ) T ổ 4 | 980.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đ ế n g iáp ranh g iới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (T ổ 4 B ả n Bon) | 910.000 | | 2.4 | Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ , nhà ông Biên Lương, nhà ông Đ ại Gi ố ng) đi hết t ổ 7 đến đo ạ n r ẽ QL32 (Nhà bà Á i Cuông) T ổ 6 | 1.400.000 | | 2.5 | Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới x ã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) | 1.400.000 | | 2.6 | Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ) | 1.200.000 | | 3 | Các tu y ến đường khác còn lại | 500.000 |
B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN
| STT | Tên đường | Giá đ ấ t vị trí 1 | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | 1 | XÃ TÂN THỊNH | | | 1 | Trục đường QL 37 (Yên B ái - Nghĩa Lộ) | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giới xã H ưng Kh á nh (huyện Tr ấ n Yên) đ ế n hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân | 700.000 | | 1.2 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Đ inh Trọng Phụ đến hết ranh giới đất bà Hoàng Th ị Th ì n | 500.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến l ố i rẽ lên nh à ô ng Khánh | 1.600.000 | | 1 . 4 | Đoạn tiếp theo đến hết đường v à o Khe Ma | 3.100.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao | 5.600.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Ti ế n) | 3.100.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh | 700.000 | | 2 | Trục đường t ỉ nh lộ 172 | | | 2.1 | Đoạn từ ngã ba M ỵ (giáp QL 37) đến hết ranh giới đất phòng khám đ a khoa Tân Thịnh | 6.600.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tuy ề n Thương | 4.500.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông B ẩ y | 3.200.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch) | 1.1 00.000 | | 2.5 | Đường nội bộ (Khu đ ấu giá thôn Đ ồng B ẳ n). | 1.100.000 | | 3 | Trục đường Tân Thịnh - Ch ấ n Thịnh | | | 3.1 | Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) đến hết ranh giới đất bà Thanh | 1.100.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh) | 750.000 | | 4 | Đ ườ ng trục ch í nh xã Tân Thịnh | | | 4.1 | Đoạn từ chân dốc M ỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành | 1.800.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú) | 1.600.000 | | 4.3 | Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) đến c ầ u Thôn 10 | 700.000 | | 4.4 | Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh ) | 560.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 300.000 | | II | X Ã ĐẠI LỊCH | | | 1 | Trục đường T ỉ nh lộ 173 (Đại Lịch - Ch ấ n Thịnh) | | | 1.1 | Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Th ắ m | 3.200.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu | 1.400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đ ế n ng ầ m tràn cây đa | 850.000 | | 1 . 4 | Đoạn tiếp theo đến ng ầ m tràn ông Đỗ | 560 . 000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Chấn Thịnh | 450.000 | | 1.6 | Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) | 1.400.000 | | 2 | Trục đường T ỉ nh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh) | | | 2.1 | Từ ranh giới x ã Việt H ồng đến cầu Đèo Cuồng | 550.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất bà To an | 850.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến cầu Thanh Bồng | 1.400.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà H ả o Thành | 3.200.000 | | 2.5 | Đoạn ti ế p theo đ ến đường rẽ Khe Duyên | 850.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường đi Khe Mơ | 450.000 | | 2.7 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 | 780.000 | | 2 . 8 | Đoạn tiếp theo đ ế n cầu Suối Kè | 1.190.000 | | 2 . 9 | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý | 2.000.000 | | 2.10 | Đoạn tiếp theo đế n đường r ẽ Bẩy M ẫ u | 1.100.000 | | 2.11 | Đoạn tiếp theo đến địa giới xã T ân Thịnh | 560.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác c ò n lại | 280.000 | | III | XÃ CH Ấ N THỊNH | | | 1 | Trục đường Đại Lịch - Minh An (T ỉ nh Lộ 173) | | | 1.1 | Đoạn giáp xã Đ ại Lịch đ ế n hết ranh giới đất ô ng Thắng | 1.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hùng | 1.100.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long | 1.500.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuấn | 1.600.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đ ặng | 1.400.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Ngh ĩ a | 1.800.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân | 1.400.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh | 2.100.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất b à Nhâm | 1.300.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Y ế n | 1.100.000 | | 1.11 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp x ã Bình Thuận) | 700.000 | | 2 | Trục đường Chấn Thịnh - M ỵ (Đoạn tiếp giáp đường Đ ạ i Lịch - Minh An đến hết ranh giới đất xã Ch ấ n Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh)) | 650.000 | | 3 | Trục đường nội bộ liên khu vực | | | 3.1 | Đoạn từ nh à ô ng Kh ả i đến hết ranh giới đất bà Hợp | 1.100.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đ ại Lịch - Minh An (nhà ông Cẩm) đến hết nhà ông Thủy ( H ương) | 2.800.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) ( đ oạn qua khu trung tâm chợ Chùa) | 4.900.000 | | 3.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) | 2.800.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư | 2.500.000 | | 3.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ư ng | 560 . 000 | | 3.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông | 1.300.000 | | 3.8 | Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh | 350.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 300.000 | | IV | XÃ BÌNH THU Ậ N | | | 1 | Tr ụ c đường T ỉ nh lộ 173 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp xã Nghĩa T â m( cầu tr ắ ng Khe 10) đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên. | 1.100.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười | 1.400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng | 1.100.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông V ũ V ă n Thường. | 1.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Hà Ngọc L â m | 2.400.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ | 1.100.000 | | 2 | Tuyến đường liên thôn | | | 2.1 | Đoạn từ Bưu đ iện Văn hóa xã đến hết ranh giới đất ông Hoàng V ă n Xuân (thôn Chiềng) | 1.100.000 | | 2.2 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quăn đến hết ranh giới đất ông Hoàng V ă n Th ị nh | 950.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | V | X Ã NGHĨA TÂM | | | 1 | Trục đường Tỉnh lộ 173 | | | 1.1 | Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh x ã Minh An) đi x ã Bình Thuận đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa T âm. | 3.900.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học Nghĩa Tâm B | 1.950.000 | | 1 . 3 | Đo ạ n tiếp theo đ ế n ngã ba Nghĩa Hùng | 1.000.000 | | 1.4 | Đoạn từ ngã ba Nghĩa H ùng đến h ộ i trường thôn 14 | 750.000 | | 1 . 5 | Đo ạ n tiếp theo đến xã Bình Thuận | 550.000 | | 2 | Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An | | | 2.1 | Đoạn từ ngã ba Nghĩa H ùng đi TTNT Trần Phú đến c ổ ng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 13 | 500.000 | | 2 . 2 | Đoạn ti ế p theo đến giáp ranh xã Minh An | 400.000 | | 3 | Tuyến liên thôn | | | 3.1 | Đoạn từ ngã ba chợ Tho ( đi xã Trung Sơn , tỉnh Phú Thọ) đến đ ầ u c ầ u Tho | 3.250.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng trường cấp II | 950.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Hùng ( H òa) | 800.000 | | 3 . 4 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân dốc Diềm | 650.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Trung Sơn - Ph ú Thọ | 550.000 | | 3 . 6 | Đoạn từ ngã ba chân dốc Diềm đến hết đất thôn Hải Tâm | 500.000 | | 3 . 7 | Đoạn lừ nhà ông Truy Phèn đến cầu thôn Tính Luất | 550.000 | | 3.8 | Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 đến giáp ranh xã Minh An | 550.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | VI | X Ã MINH AN | | | 1 | Trục đường QL 32 A | | | 1.1 | Đoạn từ c ầ u Minh An đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân | 1.750.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tân An | 1.000.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Mòn | 900.000 | | 1.4 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới đất của x ã (giáp ranh giới huyện T â n Sơn , Phú Thọ) | 400.000 | | 2 | Trục đường T ỉ nh lộ 173 | | | 2.1 | Đoạn từ c ầ u Minh An đến hết ranh giới đất ông Hiểu, ông Đương | 1.050.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) | 500.000 | | 3 | Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm | | | 3.1 | Đoạn từ nhà ông Đậu đến ranh giới đất nhà ông Hiệp | 450.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất máy chè | 500.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm) | 400.000 | | 4 | Trục đường liên thôn | | | 4.1 | Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng B ằ ng La) | 450.000 | | 4.2 | Đoạn từ nhà ông Thúy đến ngã b a đường (nhà má y chè) | 400.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 300.000 | | VII | X Ã THƯỢNG B Ằ NG LA | | | 1 | Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh S ơ n t ỉ nh Phú Thọ) (Đoạn từ Trạm Kiểm lâm (c ầ u g ỗ ) đến hết ranh giới đất xã Thượng B ằ ng La (giáp xã Minh An)) | 1.150.000 | | 2 | Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh gi ớ i TTNT Trần Phú đến đỉnh đ è o Lũng Lô giáp ranh gi ớ i t ỉ nh S ơ n La | | | 2.1 | Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú đến h ế t ranh giới đất Trạm ki ể m lâm cầu Gỗ | 1.050.000 | | 2 . 2 | Đoạn từ cầu G ỗ đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý) | 1.150.000 | | 2 . 3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hóa (Th ắ ng) | 1.400.000 | | 2.4 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới đất ông B í nh ( H iên) Thôn Dạ | 1.000.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Thượng B ằ ng La | 700.000 | | 3 | Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La | 1.000.000 | | 4 | Đ oạn từ ch ợ vào trường trung học cơ s ở Thượng B ằ ng La | 850.000 | | 5 | Đoạn từ trường Trung học c ơ s ở Thượng Bằng La đến hết ranh gi ớ i đất ông Cư ờ ng thôn Cướm | 700.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 300.000 | | VIII | XÃ CÁT THỊNH | | | 1 | Trục đường QL 32 | | | 1.1 | Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý đến hết ranh giới đất ô ng S ơ n (Nga) phía đ ối diện ranh giới đất ông Thủ | 6.900.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đ ối diện ranh giới đất ô ng Cường Vân | 4.700.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh gi ớ i đất ông S ự (Anh) | 3.150.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ô ng Sơn Quy (giáp cống thoát nước) | 1.650.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Phụng | 550.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ôn g Vấn | 450.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bút | 760.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông D ũ ng | 1.400.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp địa giới x ã Suối Bu | 550.000 | | 2 | Trục đường QL 37 | | | 2.1 | Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến hết ranh gi ớ i đất ông Thái, phía đ ối diện đất ông Thoan (giáp c ầ u Ngòi D ịa) | 450.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến ranh gi ớ i đất Điểm trường Mầm non khu Khe D ịa , phía đ ối diện hết ranh giới đất ông Thịnh | 1.500.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông H uy (giáp cống thoát nước) | 450.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hả o | 600.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sứ | 4.200.000 | | 2.6 | Đoạn t ừ Ngã Ba (Bưu đ iện) v à phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến Đ ập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới T TNT Trần Phú | 5.500.000 | | 2.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ | 4.500.000 | | 2.8 | Đoạn từ đất bà Tuyết đến qua cầu Ngôi Lao (hết ranh giới đất ông | 3.200.000 | | 2.9 | Đoạn từ giáp đất bà Vi ễ n (TTNT Tr ầ n Phú) đến h ết ranh gi ớ i đấ t ông Bình (xã Cát Thịnh) | 450.000 | | 2.10 | Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được đến hết ranh giới đất ông H iệp (Quốc lộ 37 c ũ ) (n ắ n tuyến) | 400.000 | | 3 | Đường nội bộ khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá) | 1.700.000 | | 4 | Đườ n g nội bộ (Khu Tái định cư thôn Ba Kh e ) | 300.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | IX | XÃ Đ Ồ NG KHÊ | | | 1 | Trục đường Quốc lộ 32 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất bà Hà | 1.900.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang | 1.700.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ , phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc | 2.100.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sơn , phía đối diện h ế t ranh giới đất ông Lượng | 3.500.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông T ố ng Th à nh Vinh | 2.800.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sa V ă n T è n , phía đối diện h ế t ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi | 1.400.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê | 700.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 300.000 | | 3 | Tu y ến đường liên xã, đoạn từ QL 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần đ ế n hết ranh gi ớ i đất xã (giáp xã Suối Bu) | 350.000 | | 4 | Tu y ến đường liên thôn, đoạn từ hết ranh gi ớ i đất ông T ố ng Thành Vinh (ngã 3 gốc s ung) đến cầu treo Suối Đ ao | 500.000 | | X | XÃ SƠN LƯƠNG | | | 1 | Trục đường Quốc l ộ 32 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Li ê n S ơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Gi õ ng) | 3.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành | 550.000 | | 2 | Đường liên thôn | | | 2.1 | Đo ạ n từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà Chiến | 1.190.000 | | 2. 2 | Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành | 1.300.000 | | 2.3 | Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa V ă n Hòa) đến đầu cầu Sơn Lương ( đi th ủy điện V ă n Ch ấ n) | 2.000.000 | | 2.4 | Đo ạ n rẽ từ b ả n L ằ m (c ổ ng ch ào) đến đầu cầu Nà La | 700.000 | | 2 . 5 | Đo ạ n t ừ đầu cầu Nà La đến t rụ s ở x ã Sơn Lương | 1.000 . 000 | | 2.6 | Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thủy đ iện Văn Chấn | 1.000.000 | | 2.7 | Đoạn từ Ngã ba bản T ủ nhà ông Sa Văn Tâ m đến h ế t đấ t nhà ông Lò V ă n Tươi | 400.000 | | 2.8 | Đo ạ n từ QL 32 (nhà ô ng Hà Minh Tu ấ n) đến trạm bi ế n áp | 400.000 | | 3 | Đường n ộ i b ộ các (khu tái định c ư ) | | | 3.1 | Khu tái định cư Noon g Mi | 400.000 | | 3 . 2 | Khu tái định cư b ả n Gi ỏ ng | 400.000 | | 3.3 | Khu tái định cư Tành H anh | 400.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 350.000 | | XI | XÃ GIA HỘI | | | 1 | Tr ụ c đường QL 32 | | | 1.1 | Đ oạ n giáp ranh xã Nậm Lành ( đ ầu thôn B ả n Van) đến hết ranh giới đất C ử a hàng xăng d ầ u Đắc Thiên 2 | 750.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến ng ã 3 đường n ố i IC 15 | 1.400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa | 950.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Nậm Búng | 850.000 | | 2 | Đoạn đường từ QL 32 đến giáp ranh gi ớ i thôn Thượng Sơn, xã Phong D ụ Thư ợ ng huy ệ n Văn Yên (đường đi th ủ y điện Ngòi Hút 1) | 650.000 | | 3 | Đường nội bộ (khu tái định cư) | | | 3.1 | Khu tái định cư Chiếng P ằ n 1 | 300.000 | | 3.2 | Khu tái định cư Hả i Ch ấ n | 300.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XII | XÃ NẬM BÚNG | | | 1 | Trục đường QL 32 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp xã Gia H ội ( đ ầu thôn Nậm Cườm) đến hết ranh giới đất ông Vinh | 550.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ph ổ cập thôn 5 | 1.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận | 3.200.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên | 1.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đường vào đồi xe Tăng | 600.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Búng | 700.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Chậu | 500.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc | 700.000 | | 1.9 | Đoạn còn lại của Quốc Lộ 32 | 600.000 | | 2 | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Nậm Cư ở m) | 300.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XIII | XÃ T Ú L Ệ | | | 1 | Trục đường Quốc lộ 32 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải đến cầu trắng Huổi Sán | 1.750.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng | 4.500.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà V ă n Đàm | 6.300.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) | 9.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc ( đ oạn qua khu vườn ươm) | 5.650.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến | 2.100.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Nậm Búng | 1.500.000 | | 2 | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | | | 2.1 | Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng) | 1.550.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ô ng Kh ả i (B ả n Phạ) | 450.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp x ã Nậm Có , huyện Mù Cang Ch ả i) | 250.000 | | 3 | Đường liên thôn | | | 3.1 | Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ô ng Hoàng Văn Nẹ | 1.050.000 | | 3.2 | Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán | 840.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 250.000 | | XIV | XÃ NẬM LÀNH | | | 1 | Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ng ã b a đi khu Tặc Tè | 950.000 | | 2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nh à ông Lý Văn Ngân | 1.000.000 | | 3 | Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành | 500.000 | | 4 | Đoạn từ km 16 QL 32 đến giáp xã Gia Hội | 1.800.000 | | 5 | Đoạn từ giáp x ã Ngh ĩ a Phúc (TX Nghĩa Lộ) đến ngã ba thôn Nậm Tộc | 400.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác c ò n lại | 250.000 | | XV | XÃ N Ậ M MƯỜI | | | 1 | Đoạn giáp x ã Sơn L ương đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô | 450.000 | | 2 | Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô đến h ế t địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba , xã Sùng Đô) | 350.000 | | 3 | Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô đến h ế t ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân | 550.000 | | 4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương | 1.050.000 | | 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung h ọ c cơ s ở N ậ m Mười | 1.400.000 | | 6 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu , Giằng Pằng | 700.000 | | 7 | Đoạn từ nhà bà T ám đến ngã ba (nhà ô ng Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò , Liên Sưu | 680.000 | | 8 | Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò | 650.000 | | 9 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định | 600 . 000 | | 10 | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp x ã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên) | 350.000 | | 11 | Đường n ộ i bộ (khu tái định cư thôn Há o Pành) | 300.000 | | 12 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XVI | XÃ SÙNG ĐÔ | | | 1 | Đoạn từ giáp x ã Nậm Mười đến hết ranh giới đất Trường T H& THCS xã Sùng Đ ô | 850.000 | | 2 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ | 350.000 | | 3 | Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đ ô đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng | 700.000 | | 4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (T ủ a) thôn Ngã Hai | 350.000 | | 5 | Đường nội bộ các (khu tái đ ị nh cư) | | | 5.1 | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi | 300.000 | | 5.2 | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang | 300.000 | | 5.3 | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Ng ã Hai | 300.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XVII | XÃ S UỐ I QUYỀN | | | 1 | Trục đường liên xã Ph ù Nham - xã Suối Quyền | | | 1.1 | Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ đến ngã ba đường (thôn Suối B ắ c). | 1.000.000 | | 1.2 | Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến Đường T ỉ nh lộ 175 | 400.000 | | 1.3 | Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Su ố i B ắ c | 1.400.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) | 700.000 | | 2 | Trục Đường T ỉ nh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền) | | | 2.1 | Đoạn từ ranh giới x ã giáp đất TTNT Liên Sơn đến hết đất ông Đ ào Văn Tâm (khu vòng Phung) | 750.000 | | 2 .2 | Đo ạ n tiếp theo đến Miếu th ờ (c ổ ng Tr ờ i) | 700.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã An Lương | 800.000 | | 3 | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) | 400.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XVIII | X Ã S UỐ I GIÀNG | | | 1 | Tuyến S ơ n Th ị nh - Suối Giàng | | | 1.1 | Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - đến giáp đất nhà ông Bùi V ă n Quy ề n | 1.500.000 | | 1.2 | Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quy ề n đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng | 2.000.000 | | 1.3 | Đoạn từ đất nhà ông Vàng X áy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng M ạ nh Gi à ng | 7.000.000 | | 2 | Các tuyến tr ụ c chính | | | 2.1 | Đoạn từ đất nhà ông S ổ ng A N ủ đốt hết ranh giới đất ông S ổ ng A Ninh | 3.000.000 | | 2.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới đất ông S ổ ng A Mua | 1.200.000 | | 2.3 | Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng đến h ế t ranh giới đất ông Vàng A Tủa | 1.200.000 | | 2.4 | Đoạn từ cổng Làng Văn h ó a Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu | 2.500.000 | | 2.5 | Đoạn từ cầu Suối Giàng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường r ẽ Enna) | 4.000.000 | | 2.6 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di | 3.000.000 | | 2 . 7 | Đo ạ n từ đất nhà ông Vàng A Khua đ ế n h ế t ranh giới đất ô ng T rang A | 1.200.000 | | 2.8 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ô ng Vàng A H ồng (Đường r ẽ đi C ổ ng Trâu ) | 2.500.000 | | 2.9 | Đo ạ n từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng | 1.500.000 | | 2.10 | Các đường liên thôn khác còn lại | 300.000 | | XIX | X Ã SUỐI BU | | | 1 | Tr ụ c đường QL 32 | | | 1.1 | Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Th ị nh đến cầu Su ố i Bu | 1.900.000 | | 1.2 | Đoạn từ giáp ranh thôn B ả n Hốc, x ã Đ ồng Khê đến h ế t ranh giới x ã Suối Bu , giáp xã Cát Thịnh | 1.000.000 | | 2 | Các đo ạ n đường trục chính | | | 2.1 | Đoạn từ giáp thôn Bản H ốc (Đồng Khê) đến hết ranh giới đất ông Hàng A S ử thuộc thôn Ba C ầ u | 400.000 | | 2 .2 | Đoạn từ Cổng Làng Văn h ó a thôn Bu Thấp đ ế n hết ranh giới đất ô ng Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao | 350.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XX | XÃ NGHĨA SƠN | | | 1 | Trục đường b ê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) đến hết bản Noong Khoang 1 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc đến h ế t ranh giới đất nhà ông Ch ả ng | 700.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn | 1.050.000 | | 1.3 | Đoạn từ nhà ô ng Chảng đến hết ranh giới đất nhà ông Lò V ă n Liệng | 1.050.000 | | 1.4 | Đoạn từ nhà ông Chảng đến hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi B ả n L ọ ng) | 700.000 | | 1.5 | Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi b ãi rác) | 600.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XXI | XÃ AN LƯƠNG | | | 1 | Đoạn từ giáp ranh xã Su ố i Quy ề n đến hết ranh giới đất ông Quyết | 700.000 | | 2 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết đến gốc Khe Mạ | 1.600.000 | | 3 | Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi đến hết ranh giới đất ông Sơ | 2.200.000 | | 4 | Đoạn tiếp theo từ nh à ông Sơ đến hết ranh giới đất nhà ô ng Nam | 1.050.000 | | 5 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông S ơ đi đến ngã ba Sài Lương | 1.150.000 | | 6 | Đoạn từ gốc khe Mạ đến trường ti ể u học An Lương | 1.400.000 | | 7 | Đoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Minh | 700.000 | | 8 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến hết ranh giới đất ông Tính | 700.000 | | 9 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến trường tiểu học An Lương | 1.400.000 | | 10 | Đoạn từ nhà ông Các đến giáp ranh xã Mỏ Vàng | 700.000 | | 11 | Đường nội b ộ (khu đất đ ấu giá tại thôn Mảm 1) | 1.700.000 | | 12 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 |
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN VĂN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 ( Đ ồng/m2) | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | | THỊ TR Ấ N M Ậ U A | | | 1 | Đường Lý Thường Kiệt | | | 1.1 | Đoạn từ cầu A đến đường rẽ Hồng Hà | 4.000.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Hu y ện đội cũ | 3.850.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A | 4.300.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến ngõ 182 | 5.100.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang L iệt s ĩ | 6.380.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư C ô ng an | 8.800.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Huyện ủy | 11.340.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện | 14.000.000 | | 2 | Đường Trần Hưng Đạo | | | 2.1 | Đoạn từ Ngã tư Bưu Đ iện đến ngõ 22 | 12.000.000 | | 2 . 2 | Đoạn tiếp theo đến ngõ 34 | 12.000.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng nhà ông Tùng | 12.000.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nh à ông Dung | 5 . 000.000 | | 2 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên | 1.980.000 | | 2.6 | Đoạn ti ế p theo đ ế n giáp ranh giới cửa hàng xăng d ầ u s ố 11 | 1.200.000 | | 2.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức | 960.000 | | 2.8 | Đoạn tiếp theo đến đường Ngang | 880.000 | | 2.9 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết ranh giới nhà ông Dũng | 770.000 | | 2.10 | Đoạn ti ế p theo đ ế n giáp ranh giới xã Yên Thái | 500.000 | | 3 | Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường rẽ Lô Đ á đi Huyện độ i (c ũ ) | 3.500.000 | | 4 | Đường Tuệ Tĩnh | | | 4.1 | Đoạn từ ngã t ư công an đến hết ranh giới nhà bà Phượng | 13.750.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên | 12.650.000 | | 4.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh | 13.200.000 | | 4 . 4 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Lô Đ á | 12.650.000 | | 4.5 | Đoạn tiếp theo đến ng ã 5 cầu M ậ u A | 12.100.000 | | 4.6 | Đoạn tiếp theo đến ngõ 228 | 8.500.000 | | 4 . 7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bệnh viện huyện | 3.500.000 | | 4 . 8 | Đoạn tiếp theo đến B ế n phà cũ | 1.500.000 | | 5 | Đường Hoàng Hoa Thám | | | 5 . 1 | Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông C ả m | 1.210.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiến | 720.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ | 600.000 | | 5.4 | Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt | 2.200.000 | | 6 | Đường Xưởng cơ khí đ ường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên ) | 850.000 | | 7 | Đường Lý Tự Tr ọ ng | | | 7 . 1 | Đoạn từ Ngã t ư Công an đến ngã tư đường sắt | 17.400.000 | | 7.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh | 7.150.000 | | 7.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn | 10.000.000 | | 7 . 4 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà bà Bằng | 3.500.000 | | 7.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương | 2.750.000 | | 7 . 6 | Đoạn ti ế p theo đến h ế t ranh giới nhà ông Quang | 5.000.000 | | 7.7 | Đoạn ti ế p theo đến giáp ranh giới xã Ngòi A | 935.000 | | 8 | Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án) | 4.400.000 | | 9 | Đường Trần Quốc To ả n | | | 9.1 | Đoạn t ừ ga Mậu A đến giáp ranh giới nhà ông Phúc | 4.400.000 | | 9 . 2 | Đoạn tiếp theo đến N g ã tư Bưu Đi ệ n | 6.050.000 | | 9.3 | Đoạn ng ã tư Bưu Đ iện đến c ố ng nhà bà Minh | 6.050.000 | | 9 . 4 | Đoạn ti ế p theo đến ngã ba đường rẽ V õ Thị Sáu | 4.950.000 | | 9.5 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú | 3.000.000 | | 9.6 | Đoạn tiếp theo đến ngõ 88 | 2.500.000 | | 9.7 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Ngu yễ n Du | 2.000.000 | | 9.8 | Đoạn ti ế p theo đến đường Hồng Hà | 5.500.000 | | 10 | Đườ n g Võ Thị Sáu | | | 10.1 | Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc To ả n đến giáp ranh giới nhà ông Minh | 2.860.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ c ổ ng Trường Võ Th ị Sáu | 1.600.000 | | 10.3 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn | 1 . 320.000 | | 10.4 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh | 800.000 | | 10.5 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường Hồng Hà | 2.000.000 | | 11 | Đường Thanh Niên | | | 11.1 | Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động | 6.600.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản | 6.000.000 | | 11.3 | Đo ạ n tiếp theo đến ngã tư đường tr ụ c T3 | 6.000.000 | | 11.4 | Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Li ệ u | 5.000.000 | | | Đường trong khu dân cư đường Thanh Niê n | | | 11.5 | Đường trục T 1 (Đoạn từ Đường Trần Quốc To ả n đ ế n ngã tư đường tr ụ c T3) | 5.000.000 | | 11.6 | Đường trục T 1 (Đoạn từ ngã tư đường trục T3 đến đường Trần Huy Li ệ u) | 4.000.000 | | 11.7 | Đường tr ụ c T 2 | 2.500.000 | | | Đường trong khu đ ô thị mới t ổ dân phố số 8 ( Đường Thanh Niên giai đoạn 2) | | | 11.8 | Đường trục T 1, T 2 | 6.000.000 | | 12 | Đườ n g Gốc S ổ | | | 12.1 | Đoạn từ H 44 đến đường rẽ nh à má y nước | 400.000 | | 12.2 | Đoạn ti ế p theo đến ngã ba đường rẽ Gốc s ổ c ũ | 550.000 | | 12.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà T ơ | 660.000 | | 12.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông B ả n | 1.500.000 | | 12.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ng ã tư đường s ắ t) | 2.000.000 | | 13 | Đường Ga Nhâm | | | 13.1 | Đoạn từ N g ã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga M ậ u A | 2.000.000 | | 13.2 | Đoạn ti ế p theo đến c ố ng Lương thực cũ | 1.500.000 | | 13.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Qu y ) | 1.200.000 | | 13 . 4 | Đoạn tiếp theo đến đường sắt (r ẽ chè 2) | 1.000.000 | | 13.5 | Đoạn ti ế p theo đến ngã tư Lâm trường | 1.600.000 | | 14 | Đường Lê H ồng Phong | | | 14.1 | Đo ạ n từ Kho b ạ c đế n ng õ 25 | 5.500.000 | | 14.2 | Đoạn tiếp theo đến hết c ổ ng Thi hành án | 4.950 . 000 | | 14.3 | Đo ạ n tiếp theo đến Ngõ 69 | 3.850.000 | | 14.4 | Đo ạ n tiếp theo đ ế n đường Hồng Hà | 4.000.000 | | 15 | Đường Chu V ă n An | | | 15 . 1 | Đo ạ n từ ngã tư Thư viện đến trường Chu V ă n An | 7.700.000 | | 15.2 | Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên | 6.000.000 | | | Đường trong khu đô th ị mới khu vực trường THPT Chu Văn An | | | 15.3 | Đường tr ụ c T 1, T2 , T3 , T4 | 6.000.000 | | 16 | Đường Trần Phú | | | 16 . 1 | Đo ạ n từ ngã tư Thư vi ệ n đến h ế t ranh giới Huyện ủy | 3.900.000 | | 16 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến đường ngõ 69 | 2.500.000 | | 16 . 3 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Hồng H à | 5.600 . 000 | | 17 | Đường H ồng Hà | | | 17.1 | Đoạn từ ngã ba đường Lý Thư ờ ng Kiệt đến giáp ranh giới nhà Văn hóa | 3.850.000 | | 17.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nam ( Tôn Hoa Sen) | 3.500.000 | | 17.3 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà ông Th ô ng | 4.500.000 | | 17.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc | 5.500.000 | | 17.5 | Đo ạ n tiếp theo đến ngã 5 c ầ u M ậ u A | 7.150.000 | | 17 . 6 | Đo ạ n tiếp theo đến Ngã tư Tr ạ i Cá (r ẽ đường Lê Hồng Phong) | 7.200.000 | | 17 . 7 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới c ô ng an huyện Văn Yên | 14 . 500.000 | | 17.8 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh | 10.000.000 | | 17.9 | Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè | 12.500.000 | | 17.10 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang | 3.500.000 | | 18 | Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đ ế n đường Kim Đồng) | 1.500.000 | | 19 | Đường Nguyễn D u | | | 19.1 | Đo ạ n từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Thính | 715.000 | | 19.2 | Đo ạ n tiếp theo đ ế n hết ranh giới nhà ông Hiu | 550.000 | | 20 | Đường Làng M ỉ nh đến Ga Mậu A (Đoạn t ừ ông Thủy đến ga M ậ u A) | 550.000 | | 21 | Đường Quyết Tiến | | | 21.1 | Đoạn từ đường sắt L â m trường đến hết ranh giới nhà ông Bút | 495.000 | | 21.2 | Đoạn ti ế p theo đến giáp đường H à Chương | 440.000 | | 22 | Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông To ả n đến ranh giới nhà ông Thiện) | 480.000 | | 23 | Đường Kim Đồ ng | | | 23.1 | Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Th ử | 1.760.000 | | 23.2 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường Triệu Tài Lộc | 1.000.000 | | 23 . 3 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Hồng Hà | 2.500.000 | | 24 | Đường Trần Huy Liệu | | | 24.1 | Đo ạ n từ đường Trần Hưng Đạo đế n ranh giới nhà ông T úy | 1.560.000 | | 24.2 | Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm | 600 . 000 | | 25 | Đường Khu ph ố 2 | | | 25.1 | Đoạn từ đường Ngô Gia Tư đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông | 2.200.000 | | 25 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới nhà ông So ạ n | 2.000.000 | | 25.3 | Các đường ngang còn lại trong khu | 1 . 600 . 000 | | 26 | Đường T ổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2 | | | 26.1 | Đo ạ n từ đường L ê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện | 1.265.000 | | 26.2 | Đoạn tiếp theo đến đường T rần Phú | 1 . 140.000 | | 26.3 | Đoạn tiếp theo đến đường Nguyễn Khuy ế n | 825.000 | | 27 | Đường thôn Đồng Bư ở i | | | 27.1 | Đo ạ n từ đường Lý T ự Tr ọ ng đến ranh giới nhà ông Đán | 400.000 | | 27 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Lý T ự Trọng | 360.000 | | 28 | Đường Hà Chương | | | 28.1 | Đoạn t ừ đường Lý Tự Tr ọ ng đế n hết ranh giới đất ông Thăng | 2.000.000 | | 28.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Hóa | 900.000 | | 28.3 | Đo ạ n tiếp theo đến đường bê tông r ẽ đi L â m Trường | 600.000 | | 28.4 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới đ ấ t ông Chiếm | 1.100 . 000 | | 28 . 5 | Đoạn tiếp theo đến đường bê t ông rẽ ph ấ n trì | 400.000 | | 28.6 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo | 495.000 | | 29 | Đường Ph ấ n Tr ì | | | 29.1 | Đo ạ n từ đường ngang đến đường Hà Chương | 350.000 | | 29.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh | 300.000 | | 30 | Các tuyến đường khác còn lại | 250.000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| S ố th ứ t ự | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | 1 | XÃ LÂM GIANG | | | 1 | Đường An B ì nh - Lâm Giang | | | 1.1 | Đoạn t ừ Khe Xẻ đến đường ngang ga Lâm Giang | 120.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Cài | 350.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến đất đền Phúc Linh | 300.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hế t ranh giới nhà ô ng Tư Linh | 385.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh L âm | 200.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài | 350.000 | | 1 . 7 | Đoạn tiếp theo đến nhà V ă n h óa thôn Bãi Khay | 530.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm | 600.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến ngầm Ngòi Khay | 440.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm | 250.000 | | 2 | Đường vào ga Lang Khay (Đoạn từ ngã ba ngầm Tràn đến ga Lang Khay và khu chợ) | 210.000 | | 3 | Đường Lâm Giang - Lang Thíp | | | 3.1 | Từ đường Ngang đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm | 130.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến xã Lang Thíp | 120.000 | | 4 | Đường liên thôn | | | 4.1 | Đoạn các thôn Thọ Lâm ; Phú Lâm ; Phúc Linh ; Vĩnh Lâm ; Bãi Khay ; Trục Trong ; Trục Ngoài ; Khe Bút ; Ngũ Lâm ; H ợp Lâm ; Khay Dạo ; Ngòi Cài | 110.000 | | 4.2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 110.000 | | II | XÃ AN BÌNH | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1 . 1 | Đoạn từ Barie đến hết ranh giới câ y xăng | 2.500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi | 3.480.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu Cà L ồ | 4.700.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến cầu Trái Hút | 5.000.000 | | 2 | Đường An Bình - Lâm Giang | | | 2.1 | Đo ạ n t ừ cầu Trái Hút đến c ổ ng trư ờ ng cấp II An B ì nh | 4.800.000 | | 2 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến đường ngang (ông H ương) | 1.700.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn Trung Tâm | 350.000 | | 2 . 4 | Đoạn tiếp theo đến đ ập tràn Ngòi Tr ỏ | 550.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Vi ệ t | 400.000 | | 2.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình | 300.000 | | 3 | Đường liên thôn | | | 3.1 | Đoạn từ c ổ ng nhà ông Hiển đến Barie dưới | 240.000 | | 3.2 | Đoạn t ừ Trường T H &T H CS đến Ngầm Chui (thôn T rung T â m) | 110.000 | | 3.3 | Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm ) | 110.000 | | 3.4 | Đoạn từ nhà ô ng Hà đến nhà ông Luyến (Thôn Trung Tâm) | 130.000 | | 3.5 | Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà V ă n H óa Hoa Nam c ũ (Thôn Trung Tâm) | 120.000 | | 4 | Đường Cầu vượt đường s ắ t An Bình | | | 4 . 1 | Đoạn Khu tái đ ịnh cư cầu vượt đường s ắ t An B ì nh | 5.000.000 | | 4.2 | Đoạn Khu tái định cư Khu d â n cư nông thôn mới (Khu 1 , khu 2) | 5.000.000 | | 4.3 | Đường nội b ộ trong Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1 , khu 2) | 4.000.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | III | XÃ Đ Ô NG CUÔNG | | | 1 | Đường Yên Bái - K he Sang (Đoạn từ cầu Khai đến cây xăng ) | 1.040.000 | | 2 | Đường Yên B ái - Khe Sang | | | 2.1 | Đoạn t ừ cây xăng đến giáp đất nhà ông Khanh Bắc | 960.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Hoan Son | 1.440.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Dũng Viễn | 1.120 . 000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến Cầu L ẫ m | 1.040.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến đường ngang An Bình | 720.000 | | 3 | Đường vào đền Đ ông Cuông | | | 3.1 | Ngã b a cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm | 825.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng đền Đông Cuông | 1.235 . 000 | | 4 | Đường Đ ông Cuông - Quang Minh | | | 4.1 | Đoạn từ ngã ba đường ngang đến ranh giới nhà ông Tuy ế n | 156.000 | | 4.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh giới Quang Minh | 156 . 000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 143 . 000 | | IV | XÃ MẬU Đ Ô NG | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần | 1.200.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đ oàn K ế t | 880.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng UBND x ã | 800.000 | | 1.4 | Đoạn ti ế p theo đến c ổ ng nhà ông Khánh | 880.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường | 770.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến C ầ u Khai | 800.000 | | 2 | Đường Ngòi A - M ậ u Đ ông - Quang Minh | | | 2.1 | Đoạn t ừ giáp ranh giới Ngòi A đến ranh giới nh à ông Viên | 190.000 | | 2 . 2 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông S ỹ (thôn Ng ọ n Ngòi) | 200 . 000 | | 2.3 | Đo ạ n ti ế p theo đến giáp ranh giới xã Quang Minh | 180.000 | | 3 | Các đường liên thôn | | | 3.1 | Đường liên thôn Cầu Khai, C ầ u V ả i , Ngọn Ngòi , Đoàn K ế t , C ầ u Qu ạ ch , Cầu A | 160.000 | | V | XÃ YÊN TH Á I | | | 1 | Đường Yên B ái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn t ừ giáp ranh giới huyện Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận | 150.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông M ã n Khang | 400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thái Tám | 300.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hải T hanh | 330.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Tâ y | 400 . 000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến cống ông B ả o | 200.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến đỉnh D ố c Trạng | 150.000 | | 1 . 8 | Đoạn từ dốc 6000 đến c ầ u Tr ạ ng | 250.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến dốc Lu | 250.000 | | 2 | Đường liên xã Yên Thái - Mậu A | | | 2.1 | Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến cầu Duy Tu | 330.000 | | 2.2 | Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu đến ao nhà bà T â m | 275.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà Thủy Nguyệt | 220.000 | | 2.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà Tý H ường | 165.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ng ã ba nhà ông H uy | 432.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Cấp | 330.000 | | 2 . 7 | Đoạn tiếp theo đến giáp x ã Ngòi A | 270.000 | | 2.8 | Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông C ấ p đến dốc Lu | 165.000 | | 3 | Đường vào đền Trạng ( đường Y ê n Bái- Khe Sang cũ) | 220.000 | | 4 | Các đường liên thôn | | | 4 . 1 | Đường thôn Gốc Nh ộ i (đoạn từ nhà ông Tư đ ế n nh à ông Luận) | 110.000 | | 4.2 | Đường thôn Phố Nh o i (đoạn từ nhà ông Tới đến h ế t ranh giới nhà ô ng Phú c ) | 110.000 | | 4.3 | Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông Bình đến hết ranh giới nhà bà Sinh) | 120.000 | | 4.4 | Đường thôn Khe Bốn (đoạn từ nhà ông Th úy đến h ế t ranh giới nhà ông Nhường) | 120.000 | | 5 | Các đường li ê n thôn khác còn lại | 110.000 | | VI | XÃ NGÒI A | | | 1 | Đường Mậu A - Tân Nguyên | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh giới th ị tr ấ n M ậ u A đến h ế t ranh giới nhà ông B ả y | 400.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Toàn | 350.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ô ng Thanh | 300.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ô ng Phái | 400.000 | | 1.5 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà bà Tươi | 400.000 | | 1.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chúc | 300.000 | | 2 | Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh | | | 2.1 | Đoạn từ Khe Vầu đến đường M ậ u A - T â n Ngu yê n | 250.000 | | 2.2 | Đoạn từ ngầm Sơn B ì nh đến hết ranh giới nhà ông Tuỳnh | 400.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã Ngòi A cũ | 250.000 | | 2.4 | Đo ạ n tiếp theo đến đ ỉ nh Dốc Sơn | 250.000 | | 2 . 5 | Đoạn tiếp theo đến Qu ạ ch | 250.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | VII | XÃ XUÂN ÁI | | | 1 | Đường Quy Mông - Đông An | | | 1.1 | Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng | 140.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cống khe nhà ông Nghĩa | 200.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ô ng Hạ c | 250.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Cầu | 200.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà ông Việt Đông | 150.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến Ngòi Vi ễ n | 100.000 | | 1 . 7 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà ông Hoàng Yên | 160.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà bà Lành | 270.000 | | 1.9 | Đo ạ n tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư | 660.000 | | 1.10 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ngã tư cổng U BND xã | 2.200.000 | | 1.11 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Y ế n | 500.000 | | 1.12 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Yên Hợp | 260.000 | | 2 | Đ ườn g Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn S ơ n | | | 2.1 | Đo ạ n từ Nh à v ă n h óa thôn Vật Dùng đến hết ranh giới nhà ông Hải | 120.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Vi ễ n Sơn | 120.000 | | 3 | Đường b ến đ ò Hóp đi Viễn S ơ n | | | 3.1 | Từ ranh giới nhà ông Nghi ệp đến cầu Xi măng | 120.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà bà Hòa (Cao) | 130.000 | | 3.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới Trường Tiểu h ọ c Xuân Á i | 350 . 000 | | 3.4 | Đo ạ n tiếp theo đến ng ã tư UBND x ã | 1.200.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t nhà Đội thuế số 2 | 1.000.000 | | 3 . 6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh | 550.000 | | 3.7 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp | 300.000 | | 3 . 8 | Đo ạ n tiếp theo đến suối Lâm Sinh | 250.000 | | 4 | Đườn g Nghĩa Lạc - Quyết Tiến ( đ oạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông D ươ ng) | 120.000 | | 5 | Đường liên thôn | | | 5.1 | Đoạn từ c ổ ng UBND xã Hoàng Thắng cũ đến Đ ập số 2 (Đ ầ m Bèo Con) | 120.000 | | 5.2 | Đoạn từ ranh giới đất b à Thêm đến Cổng nh à văn h ó a thôn C á Nội | 120.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | VIII | X Ã AN THỊNH | | | 1 | Đường An Thịnh - Đ ạ i S ơ n | | | 1.1 | Đoạn đường rẽ Quy M ô ng - Đ ông An đến đ ầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm | 7.000.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến đất trường c ấ p 1 | 1.800.000 | | 1 . 3 | Đoạn ti ế p theo đến đường r ẽ Nghĩa trang Đồ ng Vật | 860.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Trung Duy | 3.500.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đ ồng Tâm (hết đất ông Thiệp Huê ) | 2.400.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2 | 2.400.000 | | 1 . 7 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn | 5.000.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen | 8.000.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh | 3.500.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Đ ại Phác | 8.000.000 | | 1.11 | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Đạt Hoa | 3.000.000 | | 1 . 12 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà v ă n h óa thôn Khe C ỏ | 1.000.000 | | 1.13 | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ) | 660.000 | | 1.14 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng nhà máy tinh d ầ u qu ế | 385.000 | | 1.15 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới x ã Đ ại Sơn | 220.000 | | 2 | Đường liên xã (An Th ị nh - Yên Phú) | | | 2.1 | Đo ạ n ngã ba đi Yên Phú đến hết ranh giới trạm Y tế x ã | 1.920.000 | | 2 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp xã Yên Phú | 360.000 | | 3 | Đường Quy Mông - Đông An | | | 3.1 | Đoạn từ giáp xã Yên Hợp đế n đường rẽ khu t ái định cư thôn Đ ại An | 900.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa thôn Đ ại An | 2.800.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất c ô ng ty đường b ộ | 8.000.000 | | 3 . 4 | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục | 2.280.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất quán cá Hiệp Hưng | 1.040.000 | | 3.6 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân H ợp | 360.000 | | 4 | Đường An Th ị nh - Đ ạ i Phác | | | 4.1 | Đo ạ n từ đường r ẽ Đạ i Phác đến h ế t khu dân cư mới | 3.000.000 | | 4 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Đ ại Phác | 1.500.000 | | 5 | Đường Khu tái đ Ị nh cư thôn Đạ i An | 1.500.000 | | 6 | Đường vào Khu tái định cư thôn C ổ ng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến h ế t Khu tái đ ị nh cư thôn Cổng Trào) | 1.500.000 | | 7 | Đường Khu tái định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến gi á p đấ t nhà Nguyên Hoan) | 500.000 | | 8 | Đường trong khu dân cư mới phía T ây cầu Mậu A | | | 8.1 | Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Qu ế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường t ỉ nh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A | 8.000.000 | | 8.2 | Đo ạ n đường trục còn lại khu dân cư mới phía t â y c ầ u Mậu A | 7.000.000 | | 9 | Đường trong khu dân c ư mới thôn Đ ại An (Sau chùa Đ ại An) | 8.000.000 | | 10 | Đường khu dân c ư thôn Đ ại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu d â n cư mới thôn Đ ại An | 5.000.000 | | 11 | Đường từ sân b óng C ổng Trào đến bến ph à c ũ | 300.000 | | 12 | Đường từ đất nhà ông B a đến ngã 3 (ra nhà Tr í Huy ề n - Thôn Tân Th ị nh) | 300.000 | | 13 | Đường từ ngã b a (nhà ông Hùng đ iện) thôn Tân Thịnh đi ngã b a thôn Làng Lớn đến hết đất nhà ông S ơ n Phương | 300.000 | | 14 | Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất ông S ơ n H ợ p đến giáp đường đi xã Y ê n Phú | 170.000 | | 15 | Đường thôn Yên Thịnh từ giáp đất b à Vui đến hết đất trang trại Khôi Hằng | 200.000 | | 16 | Đường từ Cổng Trào xóm kh e Chinh đến đường rẽ lên đ ập Khe Chinh | 400.000 | | 17 | Các đường liên thôn khác c ò n lại | 165.000 | | IX | XÃ Đ Ạ I PHÁC | | | 1 | Đườ n g An Th ị nh đi Đ ạ i Phác | | | 1.1 | Đoạn từ c ổ ng nhà ông Nội đến ranh giới nhà ông Quý thôn T â n Thành | 1.650.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới UBND x ã Đ ại Phác | 1.440.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiế p theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đ ại Thắng | 1.040.000 | | 1. 4 | Đoạn ti ế p theo hết ranh giới nhà ông Sinh | 650.000 | | 2 | Các đường liên thôn | | | 2.1 | Từ nhà ông Thụ thôn T ân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông B ằ ng thôn Tân An | 260.000 | | 2.2 | Từ Nhà văn hóa thôn T ân Thành đi nhà ô ng Yên thôn Tân An đi nhà b à Kiệm thôn T ân An | 300.000 | | 2.3 | Từ nh à ông Lộc đến Nh à văn hóa thôn Đ ại Th ắ ng | 240.000 | | 2.4 | Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hóa Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An | 195.000 | | 2.5 | Từ nhà ông Tâm thôn T ân An đi ông Lương thôn Phúc Thành | 180.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 143.000 | | X | XÃ Đ Ạ I SƠN | | | 1 | Đường Đ ạ i S ơ n - M ỏ Vàng | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh giới x ã An Th ị nh ranh giới cống Mã Làng | 180.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến đ ập Đầu mối Thôn Làng Mới | 360.000 | | 1.3 | Đoạn từ Đ ập đ ầu mối đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn L à ng Mới | 310.000 | | 1.4 | Đoạn từ nhà Sơn Lan đến h ế t ranh giới nhà ông Đ iệp Năm | 330.000 | | 1.5 | Đoạn t ừ nhà Điệp Năm đến giáp ranh giới xã M ỏ Vàng | 260.000 | | 2 | Đường Đại Sơn - Nà H ẩu (Đoạn từ trường THCS Đại S ơ n đ ế n nhà ông Lâm (thôn 4) | 230.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 120.000 | | XI | XÃ CHÂU QU Ế H Ạ | | | 1 | Đườ n g Yên Bái - Khe Sang | | | 1 . 1 | Từ giáp ranh giới Đông An đến Khe Cạn | 220.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Khôi | 330.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến Cầu S ắ t | 825.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo hết ranh giới nhà ông Toàn Anh | 440.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới x ã Châu Quế Thượng | 220.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 120.000 | | XI | XÃ PHONG D Ụ H Ạ | | | 1 | Đường Đ ông An - Phong D ụ | | | 1 . 1 | Đoạn từ Khe Quang đến Khe M ầ ng | 120.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến ranh gi ớ i nhà ông Tiệp | 650 . 000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới đất ô ng L ẫ m | 1.430.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến Khe Cởm | 495.000 | | 1.5 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chuyển | 130.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến khe nhà ông Như ợ ng | 156.000 | | 2 | Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo (từ c ổ ng UBND xã đến Cầu treo) | 1.320.000 | | 3 | Đường thôn 2 (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng) | 132.000 | | 4 | Các đường liên thô n khác còn lại | 110.000 | | XIII | XÃ M Ỏ VÀNG | | | 1 | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàn g - An Lương | | | 1.1 | Đoạn từ giáp x ã Đại Sơn đ ế n c ầ u b ê t ông N g òi T híp | 250.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới đất ông Ph ủ | 400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông T un | 250.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Qu ý | 370.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã M ỏ Vàng | 220.000 | | 2 | Đường thôn Giàn Dầu | 300.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác c ò n l ạ i | 150.000 | | XIV | XÃ CHÂU QU Ế THƯỢNG | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giới x ã Châu Quế H ạ đến su ố i Ngòi Lẫu | 260.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đ ế n cửa h ầ m phía Nam đường cao tốc NB-LC | 250.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB- LC | 200.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u s ắ t thôn Ngòi Lèn | 324.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương | 260.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới t ỉ nh Lào Cai | 234.000 | | 2 | Đường t ạ i khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | | | 2.1 | Đường tái định cư thôn Ng ò n Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ô ng Nam) | 140.000 | | 2 . 2 | Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông M ẫ n đến nhà ông Thư ợ ng) | 144.000 | | 2.3 | Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đ ế n đến c ầ u Treo) | 150.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 144.000 | | XV | XÃ ĐÔNG AN | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1 . 1 | Đo ạ n từ giáp xã Châu Qu ế Hạ đến hết ranh giới nhà b à Phượng | 220.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Thanh Ngà | 220.000 | | 1 . 3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Nhàn | 720.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thịnh | 320.000 | | 1 . 5 | Đo ạ n tiếp theo đến cầu H út , x ã An B ì nh | 330.000 | | 2 | Đường Quy Mông - Đ ông An | | | 2.1 | Đo ạ n từ giáp ranh giới T ân H ợp đến hết ranh giới nhà ông Lý | 250.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Quyền | 330.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi H út | 330.000 | | 3 | Đường Đ ông An - Phong D ụ | | | 3.1 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà | 250.000 | | 3.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Bình Ch â m | 140.000 | | 3.3 | Đo ạ n tiếp theo đ ế n Đèo B ụt | 120.000 | | 4 | Đường Đ ông An - Khe Lép (xã Xuân T ầ m) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | 120.000 | | 5 | Đường liê n thôn Tam Quan đi Khe Cạn | | | 5.1 | Đo ạ n từ Ngã 3 đến hết ranh giới Nhà v ă n h óa thôn Tam Quan | 150.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết ranh giới đất ông Dồn | 130.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100 . 000 | | XVI | XÃ YÊN PHÚ | | | 1 | Đường An Th ị nh - Yên H ợ p I | | | 1.1 | Đoạn từ đỉnh dốc đến giáp nhà Chuyên Anh thôn Yên Tiên | 156.000 | | 1.2 | Đoạn ti ế p theo đến ranh giới đất ông Chiến thôn Cánh Tiên | 200.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới Yên Hợp I | 150.000 | | 2 | Đường Yên Phú - Yên Hợp II | | | 2.1 | Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo đến ranh giới nhà ông Vi | 180.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới Yên Hợp II | 130.000 | | 3 | Đường Yên Phú - Viễn S ơ n | | | 3.1 | Đo ạ n t ừ nhà ông Nhã đến nhà ô ng Công | 250.000 | | 3.2 | Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm đến giáp nhà Ô ng B ì nh, thôn Trung Tâm | 600.000 | | 3.3 | Đoạn ti ế p theo đến giáp nhà bà Th ắ m , Thuận, thôn Phú Sơn | 1.600.000 | | 3.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ô ng Chiến, Bính thôn Yên Sơn | 500.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Vi ễ n Sơn | 200.000 | | 3.6 | Đường tránh M ỏ đấ t hiếm | 160.000 | | 4 | Các đường liên thôn | | | 4.1 | Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh M ỏ đất hiếm thôn Yên Sơn | 190.000 | | 4.2 | Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Th ă ng thôn Phú Sơn | 120.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 110.000 | | XVII | XÃ T Â N HỢP | | | 1 | Đườ n g Quy Mông - Đ ông An | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh đến cây xăng | 290.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư | 530.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Th ắ ng Vân | 1.500.000 | | 1.4 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt đến c ố ng chui đường Cao t ố c | 540.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng | 264.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đ ô ng An | 290.000 | | 2 | Đường Tân H ợ p - An Thịnh (Đoạn từ ng ã ba nhà ông Thuân Y ế n đế n hết ranh giới xã Tân Hợp ) | 154.000 | | 3 | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đ ế n hết thôn Hạnh Phúc ) | 140.000 | | 4 | Đường Câu Dạo ( đ oạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo) | 130.000 | | 5 | Đường Khe Hoa ( đ oạn từ cầu treo đi b ế n đ ò) | 140.000 | | 6 | Đường G hềnh Gai ( đ oạn từ cầu Máng đến đ ề n Đức Ô ng) | 130.000 | | 7 | Đường đi thôn G hềnh Gai ( đ oạn từ nhà ông Bình đến h ế t thôn Ghềnh G ai) | 150.000 | | 8 | Đường vào khu Tái định cư (Đoạn t ừ giáp đường Quy M ô ng - Đ ô ng An đến Nhà văn hóa thôn G ố c Gạo) | 210.000 | | 9 | Đường ch ợ Tân Hợp | | | 9.1 | Đoạn t ừ nhà ông Kh ỏe đến nhà ô ng Tâm | 276.000 | | 9.2 | Đo ạ n ti ế p theo đến ngầm Tràn | 160.000 | | 10 | Các đường liên thôn khác còn lại | 130.000 | | XVIII | XÃ LANG THÍ P | | | 1 | Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ | | | 1.1 | Đo ạ n từ g iáp L â m Giang đến c ố ng bờ kè | 200.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp cây xăng L a ng T híp | 500.000 | | 1 . 3 | Đoạn ti ế p theo đế n mương đầu bãi ghi | 2.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến cống H ồ trung tâm | 2.000.000 | | 1 . 5 | Đoạn tiếp theo đến tràn Ngòi Thíp | 800.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường s ắ t) | 110.000 | | 2 | Đường Lâm Giang - Lang Thíp (Từ giáp xã Lâm Giang đến ngã b a cầu Tân Lập) | 110.000 | | 3 | Đường liên thôn | | | 3.1 | Đoạn từ nhà ông Phong đến ranh giới nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong) | 110.000 | | 3.2 | Đoạn từ ngã năm b ả n tin đi thôn Liên Kết đến trường M ầ m non thôn Ngh ĩ a Dũng | 110.000 | | 3.3 | Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết đến Tràn M ỏ Đá | 110.000 | | 3.4 | Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Th ắ ng) áp d ụ ng cho c ả hai b ê n đường s ắ t) | 165.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 110.000 | | XIX | XÃ QUANG MINH | | | 1 | Đường Trung tâm xã | | | 1.1 | Đoạn từ nhà ông Huy đến hết ranh giới UBND xã Quang Minh | 310.000 | | 1.2 | Đoạn từ U BND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe V á n) | 165.000 | | 1.3 | Đoạn từ cầu B ê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) | 336.000 | | 1.4 | Đoạn từ Ngã 3 nh à ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) | 336.000 | | 2 | Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai | | | 2.1 | Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham H ồng (thôn Minh Khai) | 240.000 | | 2 . 2 | Đoạn từ ng ã 3 Tham Hồng đến hết ranh giới xã Quang Minh | 200.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ | 120.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 132.000 | | XX | XÃ VI Ễ N SƠN | | | 1 | Đường Yên Phú - Viễn S ơ n | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh giữ a xã Yên Ph ú đến đầu đường rẽ vào nhà máy Quế | 250.000 | | 1.2 | Đoạn ti ế p theo đến trường Mầm non xã Vi ễ n Sơn | 400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Xuân Ái | 280 . 000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XXI | XÃ XUÂN T Ầ M | | | 1 | Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tầm | | | 1.1 | Đo ạ n t ừ chân dốc Xuân T ầm đến h ết ranh giới nhà ông Ú | 180.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới tr ạ m Y tế xã Xuân T ầ m | 170.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh g iới nh à ông Chiêu thôn Khe Chung | 140 . 000 | | 2 | Đường Đông An - Phong D ụ | | | 2 . 1 | Đo ạ n từ xã Đ ông An đến hết ranh giới nhà Bà Hiền | 120.000 | | 2 . 2 | Đo ạn t iếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thúy | 140.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến điểm s ạ t Trạm Kiểm lâm (cũ) | 110.000 | | 2 . 4 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Phong D ụ H ạ | 150.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100 . 000 | | XXII | XÃ PHONG D Ụ THƯỢNG | | | 1 | Đường Đ ông An - Gi a H ộ i | | | 1.1 | Đo ạ n từ Khe K ẻ (To) đến Khe T ắ m (to) | 840.000 | | 1 .2 | Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ô ng Nông V ă n Qu ỳ nh (đo ạ n m ở mới) | 840.000 | | 1.3 | Đo ạ n từ Khe Tắ m (to) đến nhà ô ng Nông Văn Ả nh thôn Cao Sơn | 140.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Ngô Th ị Hóa | 420.000 | | 2 | Đường M ường La - S ơ n La | | | 2.1 | Đoạn từ Ngã 3 c ầ u Cao Sơn đến nhà ông Biền | 430.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến ng ã 3 nhà V ă n Pú Khe M ạ ng | 600.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 132.000 | | XXIII | XÃ N À H Ẩ U | | | 1 | Đường Đ ại S ơ n - Nà Hẩu (Đoạn từ nhà ông Ly Seo S ử đến UBND xã) | 234.000 | | 2 | Đo ạ n từ UBND xã đến nhà Văn Hóa thôn B ả n Tát | 234.000 | | 3 | Các đườ n g liên thôn khác còn lại | 130.000 | | XXIV | XÃ YÊN HỢP | | | 1 | Đường Quy Mông - Đ ông An | | | 1.1 | Đoạn giáp Xuân Á i đến h ế t ranh giới nhà ông Tính | 600.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới nhà ông Hà | 660.000 | | 1.3 | Đoạn ti ế p theo đến h ế t ranh giới nhà ô ng Th â n | 700.000 | | 1 . 4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán | 792.000 | | 1.5 | Đoạn ti ế p theo đến h ế t ranh giới nhà bà Tin | 1.400.000 | | 1 . 6 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như | 1.222.000 | | 1.7 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới ông Dũng | 950.000 | | 1 . 8 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang | 950.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã An Thịnh | 1.000.000 | | 2 | Đường Yên H ợ p - Yên Phú - Viễn S ơ n | | | 2.1 | Đoạn t ừ UBND xã đến hết ranh giới đất ông Nghiêm | 504.000 | | 2 . 2 | Đoạn tiếp theo đ ế n giáp ranh giới xã Yên Phú | 300.000 | | 3 | Đường Yên Hợ p - Yên Phú | | | 3.1 | Đoạn t ừ Ngã 3 thôn Yên Thành đến ranh giới đất ông Đí nh | 400.000 | | 3 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới x ã Yên Phú | 250.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 180.000 |
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN TRẤN YÊN
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ( ĐÔ THỊ LOẠI V)
| Số th ứ t ự | Tên đường | Giá đất vị trí 1 đ ề nghị th ẩ m định ( Đồng /m2) | |||| | | TH Ị TR Ấ N C Ổ PHÚC | | | 1 | Đường Phạm Văn Đ ồng | | | 1.1 | Đo ạ n tiếp giáp xã Nga Quán đến đường s ắ t c ắ t đường bộ | 2.200.000 | | 1.2 | Đo ạ n ti ế p theo đ ế n h ế t ranh giới câ y xăng th ị tr ấ n C ổ Phúc | 6.600.000 | | 1.3 | Đoạn ti ế p theo qua U BND thị trấn Cổ Phúc đến giáp đường vào VKSND huyện | 6.500.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương | 5.100.000 | | 1.5 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t đất ở nhà ông Long t ổ dân ph ố s ố 10 | 2.000.000 | | 1.6 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới xã Vi ệ t Thành | 1.000.000 | | 2 | Đường Sông Thao | | | 2.1 | Đoạn ngã b a Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (t ổ d â n ph ố số 5) | 5.500.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo | 7.700.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến phòng Tài chính- Kế hoạch | 5.000.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân ph ố s ố 1 | 3.900.000 | | 3 | Đường Võ Th ị Sáu | | | 3.1 | Đoạn c ổ ng chợ dưới đến ngã tư Công an | 6.600.000 | | 3.2 | Đo ạ n từ cổng Công an đến h ế t ranh giới T òa án nhân dân huyện | 3.500.000 | | 3.3 | Đo ạ n tiếp theo đến Tr ạ m Thú y | 3.300.000 | | 3.4 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh xã Minh Quán | 1.500.000 | | 4 | Đường Đoàn kết | 5.500.000 | | 5 | Đường Ngô Minh Loan | | | 5.1 | Đo ạ n từ phòng Giáo dục và Đào tạo đến ngã t ư U BND huyện | 6.600.000 | | 5.2 | Đoạn từ UBND huyện đến h ế t đấ t trạm th ú y | 3.000.000 | | 6 | Đường Đầm Vối | | | 6.1 | Đo ạ n từ tr ạ m viễn thông Trấn Văn đến ng ã tư Bưu đ iện | 4.400.000 | | 6.2 | Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường nội trú | 2.500.000 | | 7 | Đường Lê Quý Đôn | 3.800.000 | | 8 | Đường Minh Khai | | | 8 . 1 | Đo ạ n từ bến đò Y Can đến ngã tư nhà ông Dương Thơm | 2.500.000 | | 8.2 | Đoạn từ ng ã tư nhà ông Dương Thơm đến hết đấ t ở nhà ô ng Ti ế n | 2.500.000 | | 8.3 | Đo ạ n tiếp theo đến Trạm bi ế n áp | 2.200.000 | | 8.4 | Đo ạ n từ tr ạ m b iến áp 35KVA đến ga C ổ Phúc | 2.000.000 | | 9 | Đường Ki m Đ ồng | | | 9.1 | Đo ạ n từ ng ã 3 Trường THCS thị trấn đến ngã tư ông Long Vân | 2.500.000 | | 9.2 | Đo ạ n từ ng ã tư ông Long Vân đ ế n trường nội trú | 2.450.000 | | 10 | Đường từ ga Cổ Phúc đến trường Ti ể u học số 1 | 1.000.000 | | 11 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng trường Nội trú | 2.000.000 | | 12 | Đường nhánh c ổ ng c hợ d ướ i ra sông (b ế n đò Minh Tiến) | 2.000.000 | | 13 | Đường b ê tông Cổ Phúc đi Việt Thành đến giáp ranh xã Việt Thành | 200.000 | | 14 | Đường H òa Cuông | 800.000 | | 15 | Đường nhánh đồi Thương nghiệp | 2.000.000 | | 16 | Đường nhánh bê tông T ổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến h ế t đất ở nhà ông Lộc t ổ dân ph ố s ố 5 | 1.500.000 | | 17 | Đoạn đường bê tông từ nhà văn hóa t ổ dân ph ố số 11 đến h ế t nhà bà Th ả o t ổ dân ph ố s ố 10 | 160.000 | | 18 | Đường Nghĩa Phương | 4.200.000 | | 19 | Đường Thống Nh ấ t | 4.560.000 | | 20 | Đường từ ngã tư nhà th ờ C ổ Phúc đi c ầ u C ổ Phúc | 4.100.000 | | 21 | Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) | | | 21.1 | Đường nội bộ rộng 7 , 5 m ( các th ử a đất thuộc vị trí 1) | 4.000.000 | | 21.2 | Đường nội bộ rộng 6 , 0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) | 2 . 800.000 | | 22 | Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố s ố 1 | 4.100.000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| S ố thứ tự | Tên đường | Giá đất vị trí 1 ( Đồng /m2) | |||| | 1 | Xà NGA QU Á N | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc , thành phố Yên Bái đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m | 700.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu Nga Quán | 800.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới cây x ă ng Chi ế n Th ắ ng | 1.100.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh thị tr ấ n C ổ Phúc | 2.200.000 | | 2 | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đ oàn cũ) | 150.000 | | 3 | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đ ườ ng giáp TT Cổ Phúc) | 200.000 | | 4 | Đườ n g Nga Quán - Cường Thịnh | | | 4.1 | Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến ngã ba Dung Hanh | 150.000 | | 4.2 | Đoạn t ừ ngã ba Dung H anh đến giáp ranh s â n bay Yên Bái | 150.000 | | 4.3 | Đoạn từ ngã ba Dung H anh đến giáp ranh xã Cường Thịnh | 150.000 | | 4.4 | Đoạn từ ngã ba Dung H anh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực | 120.000 | | 5 | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn H ồ ng Hà đến giáp ranh giới Sân bay Yên B á i | 200.000 | | 6 | Đường bê tông đoạn t ừ nhà ông Tùy Đ ông đến c ầ u máng thôn Ninh Phúc | 150.000 | | 7 | Đoạn từ nhà ông Tuất đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hi ề n To ả n thôn H ồ ng Hà | 150.000 | | 8 | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc | 150.000 | | 9 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | II | Xà VI Ệ T THÀNH | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc đến cống tiêu nước giáp nhà ông H ả i thôn Phú Mỹ (thôn 5) | 700.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đi ề n thôn Phú Lan (thôn 6) | 900.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Đào Thịnh | 500.000 | | 2 | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đ ình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới th ị tr ấ n C ổ Phúc) | 350.000 | | 3 | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | | | 3.1 | Đo ạ n từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường s ắ t | 280.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hòa Cuông | 250.000 | | 4 | Đườ n g ra bến đ ò Vi ệ t Thành | 280.000 | | 5 | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn 11) | | | 5.1 | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến h ế t ranh giới nhà ông Hả i thôn Đình Phúc (thôn 11) | 200.000 | | 5.2 | Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ôn g Tiến thôn Trúc Đình đế n giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc | 200.000 | | 6 | Đường Đồng Phúc từ nhà ô ng Chi ế n đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Th ọ | 200.000 | | 7 | Các đường liên thôn khác còn lại | 180.000 | | III | Xà ĐÀO TH Ị NH | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh xã Việt Thành đến h ế t ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn H ạ nh | 400.000 | | 1.2 | Đo ạ n ti ế p theo đến đường vào nhà ông Bùi Văn K í nh | 400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến đường vào nh à ô ng Lê Lâm Ti ế n | 500 . 000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh | 800.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến cầu Đ ào Thịnh | 800.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới trụ sở UBND xã Đ ào Thịnh | 700 . 000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến giáp đường ra bến đò cũ | 700.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến đường r ẽ nhà ông Vũ Văn Lục | 350.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Báo Đ áp | 660.000 | | 2 | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe S ấ u | | | 2.1 | Đường Yên Bái - Khe Sang đến đường s ắ t | 400.000 | | 2 .2 | Đoạn ti ế p theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3 | 300.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khe M ă ng | 300.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn 5 | 300.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đ ạt thôn 5 | 200.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đến c ố ng qua đường c ổ ng ông Đ ắ c | 200.000 | | 2.7 | Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7) | 300.000 | | 2.8 | Đoạn từ c ầ u ông Bảy đến c ầ u ông H ội (thôn 6) | 250.000 | | 2.9 | Đoạn từ cầu ông H ội đến hết ranh giới đất ở nhà ô ng Trần H ưng Hải (thôn 6) | 200.000 | | 2.10 | Đoạn từ cầu bà K ỷ đến cầu ông Viêm (thôn 7) | 250.000 | | 2.11 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê V ă n Đ ức (thôn 7) | 200.000 | | 2.12 | Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần V ă n Qu â n | 200.000 | | 2.13 | Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề (đến cầu bà Lưu) | 200.000 | | 2.14 | Đường thôn 7 r ẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) | 200.000 | | 3 | Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe M ý | | | 3.1 | Đường Yên Bái- Khe Sang đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ V ă n Quế | 200.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đ ặng Đình Vinh | 200.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu ông Trai | 150.000 | | 4 | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh | | | 4.1 | Đường Yên Bái - Khe Sang đến h ế t ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc H ả i | 250.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh | 250.000 | | 5 | Đường ra khu tái định cư Dự án đường s ắ t | 365.000 | | 6 | Đường c ổ ng ch ợ n ố i với khu TĐC dự án đường s ắ t | 350.000 | | 7 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | IV | Xà B Á O ĐÁP | | | 1 | Đường Yên Bái - Khe Sang | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đ ì nh Xây | 950.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh | 900.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến đường s ắ t c ắ t đường bộ | 1.320.000 | | 1.4 | Đoạn ti ế p theo đường Yên Bái - Khe Sang mới đến h ế t ranh giới đất nh à ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp | 2.200.000 | | 1.5 | Đoạn ti ế p theo đến ngã 3 đường r ẽ đi x ã Tân Đ ồ ng, huyện Tr ấ n Yên | 1.450.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp đến giáp xã Y ê n Thái | 770.000 | | 2 | Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) | | | 2.1 | Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi H óp đến cầu Hóp | 1.485.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp | 2.640.000 | | 2.3 | Đoạn ti ế p theo đ ế n ngã 3 dốc Lim | 1 . 100.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe C u a đi thôn Đ ồng Trạng | 800.000 | | 3 | Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa | | | 3.1 | Đoạn từ c ổ ng xí nghiệp chè đến ga Hóp | 1.430.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung | 700.000 | | 4 | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh xã Tân Đồng | 780.000 | | 5 | Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà th ờ Nhân Nghĩa | 500.000 | | 6 | Đo ạ n từ Cầu Hóp đến H ộ i trư ờ ng Thôn 4 (cũ) | 300.000 | | 7 | Đường thôn Phố Hóp từ ch ợ Hóp đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Li ên | 800.000 | | 8 | Các tuyến đường n ộ i b ộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp | 1.000.000 | | 9 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | V | Xà TÂN Đ Ồ NG | | | 1 | Đường tr ụ c chính xã Tân Đồng | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp đến rẽ khe Nhài | 450.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Gi ả ng đến ngầm tràn s ố 4 | 980.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc | 400.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đ ế n Đ èo Thao | 220.000 | | 2 | Đo ạ n Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | | | 2.1 | Đoạn từ Đồng Đ át đế n ngã ba | 300.000 | | 2.2 | Đoạn từ ngã ba đi Khe Lo ó ng | 150.000 | | 2.3 | Đoạn từ ngã ba đi Khe Đ át | 150.000 | | 3 | Đo ạ n rẽ Khe Giáng đi xã Đào Th ị nh | 150.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | VI | Xà LƯƠNG TH Ị NH | | | 1 | Quốc l ộ 37 | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tu ấ n thôn Đồng B ằ ng | 1.200.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nh â n thôn Khe L ụ a | 500.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo qua cầu Đ á Trắng 100m | 550.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thi ế n | 560.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện | 1.440.000 | | 1.6 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh | 390 . 000 | | 2 | Đường Ph ươ ng Đ ạ o - Hồng Ca | | | 2.1 | Đo ạ n đường t ừ Qu ố c lộ 37 đi Phương Đạo 300 m | 550.000 | | 2.2 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t thôn Phương Đạo II | 150.000 | | 3 | Đường đi thôn Chấn H ư ng | 150.000 | | 4 | Đường đi thôn Khe Bát | 150.000 | | 5 | Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh | 100.000 | | 6 | Đường từ Quốc l ộ 37 đ ến giáp ranh xã Y Can | | | 6.1 | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều | 500.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã b a nhà ông Quán | 200.000 | | 6.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh x ã Y Can | 150.000 | | 7 | Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 | 100.000 | | 8 | Đường đi thôn Đ ồng Hào, Lương Tàm , Khe Cá | 100.000 | | 9 | Quốc lộ 37 cũ | | | 9.1 | Đường Quốc lộ 37 c ũ tại thôn L ương Môn | 400.000 | | 9.2 | Đường Qu ốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện | 800.000 | | 10 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | VII | Xà HƯNG THỊNH | | | 1 | Quốc lộ 37 | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh đến cột mốc H 8 , km 300 | 1.000.000 | | 1.2 | Đoạn ti ế p theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định | 2.066.000 | | 1.3 | Đoạn từ nhà ô ng Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định | 1.500.000 | | 1.4 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định đến giáp thôn Lương An , xã Hưng Khánh | 300.000 | | 2 | Đường vào trung tâm xã | | | 2.1 | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến c ầ u Su ố i Nội th ô n Yên Thịnh | 400.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi thôn Khang Chính | 300.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành | 770.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đ ế n giáp ranh thôn Ngọn Đ ồng, xã Hưng Khánh | 110.000 | | 3 | Đường từ trung tâm xã đi H ư ng Khánh | | | 3.1 | Đoạn t ừ ngã tư trung tâm đến c ổ ng trường mầm non H ưng Thịnh | 300.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã H ưng Khánh | 100.000 | | 4 | Đường thôn Khang Chính | 100.000 | | 4.1 | Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Ch í nh đến nhà văn hóa thôn Khang Ch í nh | 200.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba G ò Lở | 150.000 | | 5 | Đường t ừ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh | | | 5.1 | Đoạn từ ngã tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình | 150.000 | | 5 . 2 | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh | 150.000 | | 5.3 | Đoạn từ c ổ ng làng Quang Vinh đến giáp ranh xã Việt Hồng | 100.000 | | 6 | Đường từ Trạm bi ế n áp thôn Y ê n Bình đi nhà ông Cường thôn Y ê n Bình | 100.000 | | 7 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | VIII | Xà HƯNG KHÁNH | | | 1 | Quốc lộ 37 | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh x ã H ưng Thịnh đến Đỉnh thác Thi ế n (cầu sang th ủ y đ iện thôn Lương An) | 1.500.000 | | 1.2 | Đoạn ti ế p theo đến Tr ụ sở UBND xã H ưng Khánh | 3.900.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết s â n th ể thao thôn Lương An | 3.100.000 | | 1.4 | Đ oạn tiếp theo đến ngã ba đi Hồng Ca | 2.170.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi H ưng Thịnh | 1.519.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng trại giam Hồng Ca | 1.063.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường v à o nghĩa trang thôn Tĩnh H ưng | 2.200.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến điểm trường mầm non thôn Khe N ă m | 1.540.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn | 1.198.000 | | 2 | Quốc l ộ 37 đi H ư ng Thịnh | | | 2.1 | Đoạn Quốc lộ 37 đến công trình thoát nước H ưng Khánh - H ưng Thịnh | 720.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái định cư núi V ì | 330.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã H ưng Thịnh | 100.000 | | 3 | Quốc lộ 37 đi Hồng Ca | | | 3.1 | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cầu thôn Khe Lếch | 1.000.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh x ã Hồ ng Ca | 500.000 | | 4 | Quốc lộ 37 đi Phương Đ ạo | | | 4.1 | Đo ạ n từ Quốc lộ 37 đến nhà ông T ấ n thôn Khe Ngang | 300.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 100.000 | | 5 | Đ ường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang | 300.000 | | 6 | Đ ường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đ ồng Danh thôn Tĩnh H ư ng | 300.000 | | 7 | Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh H ưng | 500.000 | | 8 | Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc | 300.000 | | 9 | Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Kh e Cam Hưng Khánh đến giáp ranh H ư ng Thịnh | 300.000 | | 10 | Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư m ới núi V ì | 400.000 | | 11 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | IX | Xà H Ồ NG CA | | | 1 | Đường Hưng Khánh - Hồng Ca | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh x ã Hưng Khánh đến cách UBND xã 8 00 m | 150.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến ngầm tràn Trung Nam | 200.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng UBND xã | 600.000 | | 2 | Đường trung tâm xã | | | 2.1 | Đo ạ n từ c ổ ng trụ sở U BND xã đến chợ trung tâm | 550.000 | | 2.2 | Đoạn từ cổng trụ s ở U BND xã đến trạm biến áp trung tâm | 550.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Ron | 200.000 | | 3 | Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên H ợ p | 220.000 | | 4 | Đo ạ n đường cách c ổ ng UBND xã 800 m đi thôn Hồng H ả i | 200.000 | | 5 | Đo ạ n từ ngã ba B ả n Chiềng đến Bản Khum | 200.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150 . 000 | | X | Xà MINH QUÂN | | | 1 | Quốc lộ 32C | | | 1.1 | Đoạn giáp xã Giới Phiên đến đường rẽ xóm H ầm thôn Đức Quân | 1.000.000 | | 1.2 | Đoạn ti ế p theo đến ghềnh Vật Lợn | 550.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp x ã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa , tỉnh Phú Thọ | 550.000 | | 2 | Quốc lộ 32C đi thôn Hò a Quân | | | 2.1 | Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân | 150.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến xã B ả o H ưng | 150.000 | | 3 | Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (H òa Quân) | | | 3.1 | Đoạn từ Quốc lộ 32C đến nhà ông Viễn | 240.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý | 210.000 | | 4 | Quốc l ộ 32C đi thôn Liên Hiệp | | | 4.1 | Đoạn từ Quốc lộ 32C đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan | 150.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bảo Hưng | 150.000 | | 5 | Quốc l ộ 32C đi thôn Ng ọ n Ngòi | | | 5.1 | Đoạn Quốc lộ 32C đến trường Mầm non thôn Linh Đ ức (tái định cư đường cao tốc) | 220.000 | | 5.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức | 200.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh | 200.000 | | 5.4 | Đường Âu Cơ đi x ã B ả o H ưng | 360.000 | | 6 | Quốc l ộ 32C đến giáp hồ Đầm Hậu | 100.000 | | 7 | Đường nối từ Quốc l ộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân | 850.000 | | 8 | Đường Âu C ơ - Đo ạ n đi qua xã Minh Quân | 5.500.000 | | 9 | Đường vào khu tái định c ư thôn Ng ọ n Ngòi | 770.000 | | 10 | Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huy ệ n Tr ấ n Yên | 4.000.000 | | 11 | Đườ n g nút giao IC 1 2 đi Vân H ộ i đoạn qua xã Minh Qu â n | 4.000.000 | | 12 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | XI | Xà Y CAN | | | 1 | Đường Âu Lâu - Quy Mông | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh x ã Âu Lâ u đến ranh giới đất ở nhà ô ng Xuân thôn Minh Ph ú | 370.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến | 370.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới Hội trường thôn Quang Minh | 370.000 | | 1 . 4 | Đoạn ti ế p theo đến Hội trường thôn Ngòi X ẻ | 370 . 000 | | 1.5 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc. | 390.000 | | 2 | Đoạn từ nhà b à Gấ m thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Qu yế t Tiến | 200.000 | | 3 | Quốc l ộ 37 đi Cầu Rào | | | 3.1 | Đoạn từ giáp x ã Lương Thịnh đến h ế t ranh giới đất ở nhà ô ng Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng | 180.000 | | 3.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh xã Qu y Mông | 150.000 | | 4 | Ngã b a Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Qu y Mông | | | 4.1 | Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn H ạnh Phúc đến h ế t ranh giới đất ở nhà ông Chân | 180.000 | | 4.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đường  u L â u - Quy Mông | 180.000 | | 5 | Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa t ớ i Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành | 150.000 | | 6 | Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường ti ể u học Y Can đến nhà b à Lý (thôn B ì nh Minh) | 180.000 | | 7 | Đoạn từ nhà ông L ươ ng thôn B ì nh Minh đ ế n giáp đường ra b ế n đò thôn H ạ nh Phúc | 180.000 | | 8 | Đường  u Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Ti ế n | | | 8.1 | Đoạn từ  u Lâu - Quy Mông qua trường Ti ể u học & T HCS Minh Tiến đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh | 150.000 | | 8.2 | Đo ạ n tiếp theo đi thôn H ồng Tiến | 120.000 | | 9 | Đư ờ ng đi thôn 2 (Quang Minh) Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh đ ế n hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn | 120.000 | | 10 | Đường đi thôn 6 (Minh Phú) | | | 10.1 | Đoạn từ c ổ ng nhà ông Hi ề n đi Khe Chàm | 120.000 | | 10.2 | Đoạn từ cống chui đường cao t ố c Nội Bài - Lào Cai qua nhà ô ng Sơn Khiêm đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam | 120.000 | | 11 | Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) | | | 11.1 | Đoạn từ ngã t ư nhà ông B ì nh đi qua cống nh à ông Hồ ng đến hội trường th ô n Hồng Tiến | 120.000 | | 11.2 | Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua ngh ĩ a địa thôn H ồ ng Tiến đến ranh giới đất ở nhà ông Cường | 120.000 | | 12 | Đường đi thôn 1 (Quang Minh) Đoạn từ ngã ba c ổ ng nhà bà Nguyên đến c ổ ng nhà ông Kh ỏe | 120.000 | | 13 | Đường  u Lâu - Qu y Mông đi cầu C ổ Phúc | 4.800.000 | | 14 | Đường nối t ỉ nh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào C ai | | | 14.1 | Đoạn t á i định cư thôn Quang Minh, xã Y Can đến hết nhà ô Điền ra bến đò ( Trạ m biến áp thôn Hạ nh Phúc) | 2.5 90. 000 | | 14.2 | Đoạn tiếp theo đến U B ND xã Y Can | 6.140.000 | | 14.3 | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc | 7.548.000 | | 14.4 | Đoạn ti ế p theo đến đ ầu c ầ u Ngòi Gùa | 5.500.000 | | 15 | Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông | | | 15.1 | Đoạn tiếp theo từ c ầ u Ngòi Gùa đến hết ranh giới đất ở nh à ông Bùi Đức Vân t hôn Quyết Tiến | 3.065.000 | | 15.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh x ã Quy Mông | 500.000 | | 16 | Các đườ n g liên thôn khác còn lại | 100.000 | | XII | Xà QUY MÔNG | | | 1 | Đường Âu Lâu - Qu y Mông | | | 1.1 | Đo ạ n giáp ranh xã Y Can đến Cầu Rào | 300.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo qua chợ đến c ầ u B ả n Chìm | 396.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị | 300.000 | | 1.4 | Đo ạ n ti ế p theo đến giáp ranh x ã Xuân Á i , huyện V ă n Yên | 200.000 | | 2 | Đường Qu y Mông - Kiên Thành | | | 2.1 | Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy M ô ng đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | 264.000 | | 2 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Ki ê n Thành | 120.000 | | 3 | Đường ngã ba đến giáp ranh xã Y Can | 100.000 | | 4 | Đường Tân Th ị nh đi T ân Cường đến giáp xã Kiên Thành | | | 4.1 | Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy M ô ng đến trường ti ể u học Quy M ô ng | 245.000 | | 4.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Th ả o | 120.000 | | 4.3 | Đoạn ti ế p theo đến giáp ranh x ã Kiên Thành | 100.000 | | 5 | Đường Âu Lâu - Qu y Mông qua UBND xã đi H ợ p Thành | | | 5.1 | Đoạn từ nh à ông Mai qua UBND xã đến hết ranh giới đất ở nhà bà T ỉ nh thôn Tân Thành | 245.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành | 120.000 | | 6 | Đoạn t ừ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình đ ế n giáp xã Xuân Ái, huy ệ n V ă n Yên | 100.000 | | 7 | Đo ạ n từ ngã 3 thôn H ợ p Thành đi ngã ba nhà ông Du ẩ n | 120.000 | | 8 | Các đường liên thôn khác c ò n l ạ i | 110 . 000 | | XIII | Xà KIÊN THÀNH | | | 1. | Đường Q u y Mông - Kiên Thành | | | 1.1 | Đoạn giáp xã Quy Mông đến Ngầm Đ ôi | 150.000 | | 1.2 | Đo ạ n từ Ngầm Đôi đến ngã ba ch ợ | 600.000 | | 2 | Ngã ba Ngầm Đôi đi Đ ồng Song | 150.000 | | 3 | Đường ngã ba ch ợ đi xã Xuân Ái, huy ệ n Văn Yên | | | 3.1 | Đoạn từ ngã ba ch ợ đến c ổ ng tr ạ m Y tế | 600.000 | | 3.2 | Đoạn t ừ tr ạ m Y tế đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đ ồng Cát | 150.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến x ã Xuân Ái , huyện Văn Yên | 100.000 | | 4 | Đường ngã ba ch ợ đi b ả n Đ ồng Ruộng | | | 4.1 | Đoạn từ ng ã 3 ch ợ đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | 500.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng | 130.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 120.000 | | XIV | Xà VI Ệ T CƯỜNG | | | 1 | Đường H ợ p Minh - M ỵ | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh , TP Yên Bái đến ngã ba ông Phương | 350.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở n hà ông Tâm Cư ờ ng thôn 3A | 400.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo qua U BND xã Việt Cường đến hết ranh giới nhà ông thức thôn | 500.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Yên thôn 3A | 450.000 | | 1.5 | Đoạn ti ế p theo đến ranh giới x ã Vân Hội | 300.000 | | 2 | Đường H ợ p Minh - M ỵ rẽ đi Đ ồng T â m | | | 2.1 | Đoạn từ trường M ầ m non Vi ệ t Cường đến hết đất ở nhà ô ng Dũng Lan | 350.000 | | 2.2 | Đoạn ti ế p theo đến giáp đầm Hiền Lương | 250.000 | | 3 | Đường H ợ p Minh - M ỵ rẽ đi Đ ồng Thiều | | | 3.1 | Đo ạ n t ừ ngã ba ông Chấp đến hế t ranh giới nhà ông Qu ế | 250.000 | | 3.2 | Đo ạ n tiếp t heo đến gi áp xã Vân H ộ i | 250.000 | | 4 | Đường H ợ p Minh - M ỵ đi Khe Đ ó (Đoạn t ừ ngã ba ông Quang đến ngã b a nhà ô ng Cảnh Trí ) | 200.000 | | 5 | Đường Đ ồng Phú đi Đ ồng Má y | 200.000 | | 6 | Đường H ợ p Minh - M ỵ rẽ đi đường 7 cây 9 | | | 6.1 | Đo ạ n từ ngã ba ông Phương đ ế n h ế t đất ở ông Thôn | 200.000 | | 6.2 | Đo ạ n tiếp theo đến ranh giới thôn 8 A | 200.000 | | 7 | Đường nối nút giao IC12 đ ường cao t ốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | | | 7.1 | Đoạn từ giáp x ã Minh Qu â n đ ế n c ầ u B ế n Đình | 400.000 | | 7.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp xã Vân Hội | 1.100.000 | | 8 | Đường nối t ỉ nh l ộ 172 với cao tốc N ộ i Bài Lào Cai, xã Việt Cường | 3.100.000 | | 9 | Các đường liên thôn khác còn lại | 200.000 | | XV | Xà VÂN H Ộ I | | | 1 | Đườ n g H ợ p Minh - M ỵ (Đoạn giáp ranh xã Việt Cường đến giáp ranh xã Vi ệ t Hồng) | 250.000 | | 2 | Đường Vân H ộ i - Quân Khê | | | 2.1 | Đoạn đường từ ngã b a ô ng Lộc qua UBND xã đến cầu V â n H ội | 1.200.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 570.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất Ch ỉ nh trang khu dân sư thôn 5 C â y Sy | 3.000.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh | 550.000 | | 2.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh x ã Quân Khê - H uyện H iền Lương - t ỉ nh Phú Thọ | 250.000 | | 3 | Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | | | 3.1 | Từ ngã ba đi x ã Việt H ồng đến hết đất ở nhà ô ng Thành Đ ôi | 850.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Việt Cường | 450.000 | | 4 | Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo | 230.000 | | 5 | Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến c ổ ng trường PTCS | 270.000 | | 6 | Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đ ài tư ở ng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) | 250.000 | | 7 | Đường nội b ộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy | 2.800.000 | | 8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | XVI | Xà VI Ệ T H Ồ NG | | | 1 | H ợ p Minh - M ỵ | | | 1.1 | Đoạn từ giáp ranh x ã V â n H ội đến trạm Ki ể m lâm | 250.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến trạm y tế x ã Việt Hồng | 300.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp đến hết đất ở nhà ông Hà B ả n Din | 180.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện V ă n Ch ấ n | 150.000 | | 2 | Đường đi Hang D ơ i | | | 2.1 | Đoạn từ cầu Việt H ồng đ ế n hết đất ở nhà ô ng Công b ả n V ầ n | 200.000 | | 2 2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Th ị nh bản N ả | 150.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến Hang D ơ i | 150.000 | | 3 | Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh (Đường bản Chao đến giáp ranh xã Hưng Th ị nh.) | 200.000 | | 4 | Đo ạ n từ ngã ba đường H ợ p Minh M ỵ đến đình trong b ả n Chao | 150.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XVII | Xà H ÒA CUÔNG | | | I | Đường Yên Bái - Khe Sang đi H òa Cuông | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh thị trấn C ổ Phúc đến h ế t đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5 | 250.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3 | 400.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng | 200.000 | | 2 | Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán | | | 2.1 | Ngã 3 ông Toàn đến c ổ ng ô ng Tuyến thôn 4 | 150.000 | | 2 .2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Minh Quán | 120.000 | | 3 | Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 đến giáp ranh xã Việt Thành | 120.000 | | 4 | Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 đến giáp xã Tân Hương , huyện Yên Bình | 100.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 100.000 | | XVIII | Xà MINH QUÁN | | | 1 | Đường Ủy ban nhân dân huy ệ n đi nhà má y Z 183 | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh Th ị trấn Cổ Phúc đến giáp đất ở h ộ bà Th ủy Vân | 1.040.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất ở hộ bà Sinh | 780.000 | | 1.3 | Đo ạ n tiếp theo đến Nhà má y Z 183 | 720.000 | | 2 | Đường Minh Quán - Cường Th ị nh | | | 2.1 | Đoạn từ hang Dơi đến giáp x ã Cường Th ị nh | 150.000 | | 2. 2 | Đoạn ngã ba khe Đ á đến Nhà má y Z 183 | 200.000 | | 3 | Đo ạ n Ngã ba Đát 1 đi Ng ọ n Ngòi đi nhà máy Z 183 | 180.000 | | 4 | Đườ n g Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông | 195.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 120 . 000 | | XIX | Xà CƯỜNG TH Ị NH | | | 1 | Đường Nga Quán - Cường Th ị nh | | | 1.1 | Đoạn ngã ba giáp nhà ô ng Thành - đến ngã ba đồi Cọ | 280.000 | | 1.2 | Đoạn từ ngã ba đ ồi cọ đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái) | 200.000 | | 1.3 | Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND x ã Cường Thịnh đến đường rẽ đi xưởng chè | 250.000 | | 1.4 | Đoạn từ đường rẽ đi xư ở ng chè đến ngã tư thôn Đ ầ m H ồng | 230.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm H ồng đến hết đất ở nhà ông B ì nh Bàn giáp x ã Minh Qu á n | 180.000 | | 1.6 | Đoạn từ ngã ba U BN D xã Cường Thịnh đến hết đấ t ở nhà ông Nhất thôn Đồng | 230.000 | | 1.7 | Đoạn từ nh à ông H oàn đến hết đất ở nhà ông Hải | 200 . 000 | | 1.8 | Đoạn từ ngã ba dốc Đình đến giáp ranh xã Minh B ả o , thành phố Yên Bái | 150.000 | | 1.9 | Đoạn từ nhà ông Điền đến hết đất ở nhà ông Hanh | 150.000 | | 1.10 | Đo ạ n t ừ nhà b à V â n đến ngã ba ô ng T uân | 150.000 | | 1.11 | Đoạn nhà ô ng Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông B ì nh Bàn) | 100.000 | | 1.12 | Đoạn từ nhà ông Quốc đến n g ã ba ôn g Thu ộ c | 150.000 | | 1.13 | Đoạn r ẽ từ nhà ông Ki ể u thôn Đầm Hồng đi đến đ ập Chóp Dù | 150.000 | | 1.14 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đ en | 120.000 | | 1.15 | Đoạn từ ngã ba đồng vợt đến nhà ông Quý giáp xã Minh B ả o , thành phố Y ê n Bái | 250.000 | | 1.16 | Đoạn từ n g ã tư thôn đầm Hồng đế n ngã ba ông Hùng Dung | 150.000 | | 1.17 | Đoạn giáp ranh xã Nga Qu á n - đến ngã ba giáp nhà ông Thành | 1.427.000 | | 2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 120.000 | | XX | Xà B Ả O HƯNG | | | 1 | Quốc lộ 32C đi B ả o H ư ng ( Đ oạn ngã b a B ả o H ư ng đi ngã b a Bò Đ ái đến giáp ranh phường H ợ p Minh, TP Yên Bái) | 495.000 | | 2 | Đường H ợ p Minh - M ỵ đi B ả o H ư ng (Đoạn giáp ranh phường H ợ p Minh, TP Yên Bái đến ngã b a B ả o H ư ng) | 450.000 | | 3 | Đường B ả o H ư ng - Minh Quân | | | 3.1 | Đo ạ n ngã ba B ả o H ưng đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm | 500.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã B ả o Hưng đến đường n ố i Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 550.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh | 600.000 | | 3.4 | Đoạn giáp đường Âu Cơ đến ngã b a B ẩ y Bịch | 600.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Hòa Quân | 300.000 | | 3.6 | Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn B ả o Lâm đến đường n ố i Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đ oạn cổng nhà ông C ủ ng thôn Ngòi Đ ong | 500.000 | | 3.7 | Đoạn r ẽ đường n ố i Quốc lộ 32C với đường cao t ốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đườn g bê tông đi nhà văn h ó a thôn N g òi Đong đ ế n đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn N g òi Đ ong | 500.000 | | 3.8 | Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn N g òi Đ on g đến đường betong (c ổ ng nhà ông Thắng M ỵ thôn Trực Thanh) | 1.300.000 | | 3.9 | Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đ ồ ng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt đến hết ranh giới nh à ông Sơn thôn Chiến Khu | 600.000 | | 4 | Đường ngã ba B ẩy Bịch đi xã Gi ớ i Phiên, thành phố Yên Bái | 200.000 | | 5 | Đường ngã b a U BN D xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân | | | 5.1 | Đoạn ngã ba trung tâm xã đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành) | 550.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u ôn g Nghiễm thôn Khe Ngay | 400.000 | | 5.3 | Đo ạ n tiếp theo đến g iáp ranh thôn Ngọn Ngòi, x ã Minh Qu â n | 200.000 | | 6 | Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn B ì nh Trà đến giáp thôn Liên Hi ệ p, xã Minh Quân | | | 6.1 | Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe N g ay đến c ầ u Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), x ã B ả o H ưng | 1.500.000 | | 6.2 | Đo ạ n tiếp theo đến nhà Văn hóa thôn B ì nh Trà , xã B ả o H ưng | 2.500.000 | | 6.3 | Từ ngã ba cây xăng Cương Anh đến c ổ ng vào nhà ông Phan Thanh H ồng thôn Bình Trà | 4.000.000 | | 6.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới tr ạ m trộn bê t ô ng công ty Bạch Đ ằ ng | 2.000.000 | | 6.5 | Đo ạ n Tiếp theo đến giáp thôn Liên H iệp, xã Minh Quân | 500.000 | | 7 | Đoạn t ừ ngã ba Nhà Th ờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà v ă n h óa thôn B ả o Lâm | 500.000 | | 8 | Đường Âu Cơ, đo ạ n đi qua xã B ả o Hưng, huyện Trấn Yên | 8.000.000 | | 9 | Đườ n g vào khu tái đ ị nh cư thôn Tr ú c Thanh | 2.500.000 | | 10 | Đườ n g nối Quốc lộ 32C với đ ường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã B ả o Hưng, huyện Tr ấ n Yên | | | 10.1 | Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh , TP Yên Bái đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh vi ệ n Lao Phổi Yên Bái | 7.000.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất th ô n Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Nga y ) | 6.500.000 | | 10.3 | Đoạn tiếp theo đến ng ã tư c â y x ă ng Cương Anh thôn Bình Trà | 8.250.000 | | 10.4 | Đoạn giáp ranh xã G iới Phiên , TP Yên Bái đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Tr ự c Thanh, xã B ả o H ưng) | 4.500.000 | | 10.5 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới x ã Minh Quân, hu y ện Tr ấ n Y ê n | 3.000.000 | | 10.6 | Đoạn đường n ố i từ ngã ba ông Đ ào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Ph ổ i đến hết đất thôn Ngòi Đ ong, x ã B ả o H ưng | 3.500.000 | | 11 | Đường vào khu tái đ ịnh cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, x ã Bảo Hưng | | | 11.1 | Các th ử a đấ t có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10 , 5m có khoảng cách đến đường  u Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô s ố 10/2020/BĐ-PL) | 5.060.000 | | 11.2 | Các th ử a đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6, 0 m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 đến l ô s ố 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) | 4.600.000 | | 11.3 | Các th ử a đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10 , 5m c ó khoảng cách đến đường  u Cơ khoảng 200m , ( từ lô số 35 đến lô số 40 theo BĐ phân lô s ố 10/2020/B Đ -PL) | 4.900.000 | | 11.4 | Các th ử a đấ t c ó một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6, 0 m có khoảng cách đến đường  u Cơ khoảng 200m ( từ lô s ố 41 đến lô số 49 theo BĐ ph â n l ô số 10/2020/B Đ -P L) | 4.200.000 | | 12 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 |
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN YÊN BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 ( Đ ồng/ m 2) | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | I | T H Ị TR Ấ N YÊN BÌNH | | | 1 | Đường Nguyễn Tất Thành | | | 1.1 | Đoạn từ đường Đại Đồng đốn cống qua đường (giáp nh à bà Bâm) | 15.200.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh x ã Tân Thịnh, thành phố Yên B ái | 11.220.000 | | 2 | Đường Đinh Tiên Hoàng | | | 2.1 | Đoạn t ừ Km 8+600 đến hết ranh giới T rung tâm ứng dụng tiến b ộ Khoa học t ỉ nh cũ | 5.400.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 9 | 4.400.000 | | 3 | Đườ n g Đại Đồng | | | 3.1 | Từ giáp xã Đ ại Đ ồng đến hết ranh giới Chi nhánh đ iện Yên Bình | 1.560.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV | 4.400.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty gas Tân An B ì nh | 3.850.000 | | 3.4 | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 10 | 4.800.000 | | 3.5 | Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường D â n tộc nội trú | 3.600.000 | | 3.6 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào b ế n Km 11 | 5.400.000 | | 3 . 7 | Đoạn tiếp theo đến đường lên Trạm Khuyến nông (c ũ ) | 7.700.000 | | 3.8 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào đường bê tông (giáp Ngân hàng chính sách x ã hội huyện cũ) | 11.000.000 | | 3.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp cống qua đường (giáp ranh giới nh à ông Cường) | 16.500.000 | | 3.10 | Đoạn ti ế p theo đến c ổ ng lên Tòa án nhân dân huyện | 15.400.000 | | 3.11 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà t ì nh nghĩa | 14.850.000 | | 3.12 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới C ử a hàng dược Km 1 4 Yên B á i | 11.000.000 | | 3.13 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thể | 4.950.000 | | 3.14 | Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang t ổ 11 | 2.860.000 | | 3.15 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình | 1 . 440.000 | | 4 | Đường Hương Lý | | | 4.1 | Từ bến cảng H ương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú | 2.200.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng Nhà máy xi măng Yên Bái | 1.160.000 | | 4.3 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đ ại Đồn g v ề phía c ổ ng Nhà máy xi măng Yên Bái | 2.480.000 | | 4.4 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đồng về phía trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba rẽ vào đường b ê t ông | 3.300.000 | | 4.5 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng qua đường (giáp nhà bà Vạn) | 2.200.000 | | 4 . 6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình | 1 . 320 . 000 | | 5 | Đường Văn Chính: Từ ngã 3 đường c ả ng đế n b ến đ á | 960.000 | | 6 | Đường Vũ Văn Uyên | | | 6.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến | 2.750.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh Nhà văn hóa t ổ dân ph ố 7 | 2.695.000 | | 6.3 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng | 3.600.000 | | 6.4 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đồng (Chợ Km 1 2) đến c ầ u B ả n | 4.200.000 | | 6.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phòng Giáo dục và Đào tạo | 3.000.000 | | 6.6 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình | 1.200.000 | | 7 | Đường Hoàng Thi đ oạn qua thị trấn Yên Bình | | | 7.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới Nhà văn hóa tổ 11 | 1.320.000 | | 7.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình | 1.100.000 | | 8 | Đường Nguyễn Văn Mậu | 4.950.000 | | 9 | Đường Trần N hậ t Du ậ t | | | 9.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa) | 1.440.000 | | 9.2 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan | 924.000 | | 10 | Từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng đến hết ranh giới Công ty Gas Tân An Bình | 1.200.000 | | 11 | Đường Tân Quang | | | 11.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đồ ng đến h ế t ranh giới Trường Dân tộc nội trú | 1.100.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 1.210.000 | | 12 | Đường Đ ông Lý | | | 12.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng đến hết ranh giới trạm 110KV (Công ty L ưới điệ n cao th ế miền Bắc) | 3.500.000 | | 12.2 | Đoạn tiếp theo đến c ố ng qua đường (Giáp ranh giới nhà ông Toàn Én) | 2.500.000 | | 12.3 | Đoạn tiếp theo đến công nhà máy xi măng Yên B ì nh | 2.000.000 | | 13 | Đường b ê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý) | 1.440.000 | | 14 | Đường bê tông (c ổ ng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) | | | 14.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng đế n hết ranh giới nhà ông Lê S ỹ Ch ấ n | 1.100.000 | | 14.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường b ê t ô ng | 720.000 | | 15 | Đường An B ì nh: Từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng (qua trụ sở Huyện ủy ) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn T ất Thành | 1.200.000 | | 16 | Đường Thanh Bình: T ừ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Phú Th ị nh | 1.800.000 | | 17 | Đường Vũ Văn Mật | | | 17.1 | Từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng (Trạm Ki ể m lâm Km 1 4) theo đường đá đến sau vị trí 1 đường H ương Lý | 720.000 | | 17.2 | Đoạn tiếp theo t ừ sau vị trí 1 đường Hương L ý đến h ế t ranh gi ớ i nh à bà Dun g Khoa (giáp cống qua đường) | 840.000 | | 17.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết giáp ranh giới x ã Phú T h ị nh | 600.000 | | 18 | Đường Hoàng Loan (Từ sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng đến sau vị trí 1 đường nối 2 nh à máy xi măng) | 3.000.000 | | 19 | Từ sau vị trí 2 đường Đ ại Đ ồng (giáp nhà ông Nguy ễ n Quốc Khánh) đến hết quỹ đất giáp ch ợ m ớ i th ị trấn Yên Bình | 2.750.000 | | 20 | Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến sau vị trí 1 đường Đ ông Lý ) | 3.600.000 | | 21 | Đường khu đô th ị t ổ 6 | | | 21.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa th ể thao huyện) | 3.000.000 | | 21.2 | Đoạn sau vị trí 1 đường Đ ại Đ ồng qua Công ty xổ số đến đường n ố i giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên | 4.000.000 | | 21.3 | Đường nội bộ trong khu đô thị t ổ 6 (giáp b ể bơi, giáp khu tái định cư g ầ n nhà bà Xuân) | 2.500.000 | | 21.4 | Đường n ộ i b ộ trong khu đô th ị t ổ 6 (giáp đất nhà ô ng Long) | 2.000.000 | | 21.5 | Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đường nhựa (giáp đất nh à b à Hương) | 2.500.000 | | 21.6 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất trường M ầ m non Bình Minh | 3.000.000 | | 21.7 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường H oàng Loan ( đ ối d iện c ổ ng B s â n vận động thị trấn Yên Bình) đến giáp đất trường M ầ m non B ì nh Minh | 2.500.000 | | 22 | Đường từ quỹ đ ất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua quỹ đất giáp chợ mới , quỹ đất giáp đường nội thị) | 2.000.000 | | 2 1 | Các tu y ến đường khác còn lại | 504.000 | | II | TH Ị TR Ấ N THÁC BÀ | | | 1 | Đường từ Nhà má y thủy đi ệ n Thác Bà đi ngã ba Cát Lem | | | 1.1 | Đo ạ n từ Bưu điện đến c ầ u Thác Ô ng | 2.040.000 | | 1.2 | Đoạn t ừ cầu Thác Ông (dọc theo bờ sông) đến ngã ba (rạp ngoài trời) | 880.000 | | 1.3 | Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến nhà điều hành Công ty c ổ phần Thủy điện Thác Bà | 1.100.000 | | 1.4 | Từ ng ã ba (sân bóng) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy đ iện Thác Bà | 880.000 | | 1.5 | Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến c ổ ng Phân viện Thác Bà | 1.320.000 | | 1.6 | Từ ngã ba (Nhà điều hành) đ ế n bến ca nô | 1.200.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến cột đ iện cao th ế (hết ranh giới nhà bà Nhung khu 1) | 3.000.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến c ố ng qua đường (giáp ranh giới nhà ông Trịnh Văn Tám) | 2.520.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trường T H &T H CS thị trấn Thác Bà | 2.750.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết ranh giới nhà ông S ử u) | 2.200.000 | | 1.11 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết ranh giới thị trấn Thác Bà (giáp ranh xã H án Đà) | 1.800.000 | | 2 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) đến bến phà cũ | 480.000 | | 3 | Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty c ổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) | | | 3.1 | Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 H ồ Xanh (nhà ông Năng Soi) | 1.040.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến kho đá dự tr ữ c ủ a C ô ng t y Cổ phần Th ủ y điện Thác Bà (Khu 7 , thị trấn Thác Bà) | 660.000 | | 4 | Các tuyến đườ n g khác còn lại | 370.000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | Tên đườ n g | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | ( 1 ) | ( 2) | (3) | | I | Xà PHÚ THỊNH | | | 1 | Đường H ươ ng Lý | | | 1.1 | Đoạn giáp thị trấn Yên Bình đến c ổ ng Làng văn hóa Đ ăng Th ọ | 1.800.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng Trường Tiểu học và THCS xã Ph ú Thịnh (hết đất bà Vũ Kim Oanh) | 1.000.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u Gốc gạo | 1.500.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết ranh giới xã Ph ú Thịnh | 1.300.000 | | 2 | Đường Vũ Văn Uyên | | | 2.1 | Đo ạ n từ giáp th ị trấn Y ên B ì nh đến đường rẽ vào khu tái định cư | 1.000.000 | | 2.2 | Đo ạ n tiếp theo đến cống qua đường giáp nhà ông Mai Văn Khánh | 1.590.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới x ã Phú Thịnh | 770.000 | | 3 | Đường bê tông t ừ đường H ươ ng Lý đi thôn H ợ p Thịnh (Đo ạ n từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đ ế n nghĩa trang thôn Hợp Th ị nh) | 360.000 | | 4 | Đường nối đường Đ ại Đ ồng đi trung tâm xã Phú Th ị nh | | | 4.1 | Từ sau vị trí 1 giáp thị trấn Yên Bình đến đường Vũ V ă n Uyên sau vị trí 1 | 770.000 | | 4.2 | Đường Vũ V ă n Uyên sau vị trí 1 đến giáp ranh thị trấn Yên Bình | 550.000 | | 5 | Đường b ê tông nối đường H ươ ng Lý đi xã V ă n Phú | | | 5.1 | Đo ạ n từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến nhà ông Lập (thôn 3) | 180.000 | | 5 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nh à ông Thành (thôn 4) | 216.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới xã Phú Thịnh | 200.000 | | 6 | Đường nhựa từ ngã 3 nhà ông Tính thôn 3 đến hết ranh giới xã Phú Th ị nh | 200.000 | | 7 | Đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đ ại Phạm đến hết ranh giới xã Phú Thịnh | 220.000 | | 8 | Đường b ê tông sau vị trí 1 của đ oạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đ ại Phạm đến hết địa phận xã Phú Thịnh đi vào thôn 6 ( từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thoa) | 180.000 | | 9 | Đoạn ngã ba nhà ông Hùng đi thôn H ợ p Thịnh ra đường H ươ ng Lý (gốc gạo) | 180.000 | | 10 | Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường b ê tô ng nối đường Hương Lý đi x ã V ă n Ph ú đến hết đường trục ch í nh khu tái định cư) | 600.000 | | 11 | Đường Vành đ ai xã Phú Thịnh | | | 11.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến hết đất nhà ô ng Nguyễn Tiến Lưu | 600.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đ ế n sau vị trí 1 đường H ương Lý | 700.000 | | 12 | Đường thôn Vạn Xuân | | | 12.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường H ương Lý đến h ế t đất nhà Văn hóa thôn Vạn Xuân | 500.000 | | 12.2 | Đoạn tiếp theo đến ng ã 3 (hết đất bà Trần Thị Dưỡng) | 250.000 | | 13 | Đường thôn Đ ăng Thọ | | | 13.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý đến c ổ ng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân | 500.000 | | 13.2 | Đoạn tiếp theo đến hết địa giới xã Phú Thịnh | 200.000 | | 14 | Đường t hôn Đ ồng Tâm | | | 14.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường Hương lý đến hết đất nhà ô ng Lê Đ ì nh Tuyến | 200.000 | | 14.2 | Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ | 200.000 | | 15 | Đường thôn Lem | | | 15.1 | Đoạn sau vị trí 1 đường H ương Lý đến ranh giới x ã Ph ú Thịnh giáp x ã Tân Thịnh | 250.000 | | 15.2 | Đoạn t ừ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết đất nhà ô ng Nguyễn Hữu Kh ả i | 300.000 | | 16 | Đường thôn Thanh Bình: Đoạn giáp đất thị trấn Yên B ì nh (khu dân cư giáp nhà ông Thớ , thị trấn Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, xã Phú Thịnh ) | 500.000 | | 17 | Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường H ươ ng Lý đến hết địa ranh giới xã Phú Thịnh) | 1.000.000 | | 18 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | II | Xà THỊNH H Ư NG | | | 1 | Quốc lộ 70 | | | 1 . 1 | Từ giáp thị trấn Yên B ì nh đến mốc Km16 | 1.056.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo qua ranh giới trạm Y t ế xã Thịnh Hưng 30m (h ế t ranh giới nhà ô ng Khánh) | 2.200.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào Phú Thịnh (K m 19) | 660.000 | | 1.4 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới xã Thịnh H ưng | 360.000 | | 2 | Đườ n g liên x ã Thịnh Hưng - Phú Th ị nh | | | 2.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Qu ố c lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đ oàn 174 | 220.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum | 360.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đế n h ế t ranh giới xã Thịnh H ưng | 240.000 | | 3 | Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng | | | 3.1 | Đoạn từ giáp thị trấn Yên B ì nh đến hết ranh giới nhà ông Hà Tài Úy | 1.230.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới xã Thịnh H ưng | 960.000 | | 4 | Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấ u giá) | 2.200.000 | | 5 | Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ giáp ranh xã Phú Thịnh đến hết đường Cụm c ô ng nghiệp) | 1.000.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | III | Xà ĐẠI MINH | | | 1 | Quốc l ộ 37 | | | 1.1 | Đoạn giáp ranh t ỉ nh Phú Thọ đ ế n nhà bà Tâm Th ắ ng | 6.050.000 | | 1 . 2 | Đoạn ti ế p theo đến qua UBND xã | 2.400.000 | | 1 . 3 | Đoạn ti ế p theo đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đ ại Thân) | 1.440.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới x ã Đ ại Minh | 990.000 | | 2 | Đường b ê tông vào thôn Kh ả L ĩ nh (Đoạn từ c ố ng Đ ồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến) | 220.000 | | 3 | Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung (Đoạn từ c ố ng Bán đến hết đường b ê tông đi Phai Tu ng (nhà ô ng Thuận)) | 220.000 | | 4 | Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đ ại Minh | 320.000 | | 5 | Các đường li ê n thôn khác c ò n lại | 180 . 000 | | IV | Xà HÁN ĐÀ | | | 1 | Quốc lộ 37 | | | 1.1 | Từ giáp ranh xã Đ ại Minh đến đường rẽ nhà bia tư ở ng niệm | 600.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ vào thôn 1 Hàn Đà 2 | 1.200.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới x ã Hán Đà | 720.000 | | 2 | Đường b ê tông vào thôn Hán Đà 1 (Đoạn t ừ sau vị trí 1 Qu ố c l ộ 37 đ ế n nh à ông Ngu y ễn Văn Trình) | 230.000 | | 3 | Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trình) | 180.000 | | 4 | Đường bê tông vào thôn An Lạc (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến sau vị trí 1 Qu ố c lộ 2D) | 180.000 | | 5 | Đườ n g bê tông vào thôn Phúc Hòa (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Như Biên ) | 180.000 | | 6 | Đường Hoàng Thi đ oạn qua xã Hán Đ à (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (giáp U B ND xã Hán Đ à) đến giáp xã Thịnh Hưng) | | | 6.1 | Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyễn V ă n Chuyển | 700.000 | | 6.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh địa phận xã Đ ại Minh | 450.000 | | 6.3 | Đoạn từ giáp ranh xã Đ ại Minh đến hết địa phận xã Hán Đ à (qua c ầ u H o à ng Thi ) | 500.000 | | 7 | Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ô ng Phạm Th ứ Chinh) | 210.000 | | 8 | Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đ ế n nhà ông Trường Quốc Hoàng) | 210.000 | | 9 | Đường b ê tông vào thôn Hồng Quân (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc l ộ 2D đến m ỏ Felspat H ồ ng Quân) | 210.000 | | 10 | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thú đến Nhà máy th ủ y điện Thác Bà 2 | 360.000 | | 11 | Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Qu ỹ đấ t thuộc b ã i đổ đất đường Hoàng Thi - Giáp xã Đại Minh) | 400.000 | | 12 | Các đường liên thôn khác còn lại | 180.000 | | V | Xà ĐẠI ĐỒNG | | | 1 | Quốc l ộ 70 | | | 1.1 | Từ giáp th ị trấn Yên B ì nh đến mốc Km 1 thôn Làng Đ át | 1.210.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cổng Công ty TNHH 1 TV L âm nghiệp Yên Bình | 990.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến cầu H ương Giang | 720.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến đường r ẽ đi Minh B ả o - thành phố Yên Bái | 360.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Chóp Dù | 270 . 000 | | 1.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới xã Đ ại Đ ồng | 220.000 | | 2 | Đoạn từ sau v ị trí 1 Quốc lộ 70 đi x ã Minh B ả o đến hết ranh gi ớ i xã Đạ i Đ ồng | 240.000 | | 3 | Đường vào thôn Dộc Trần (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ng ã b a (rẽ vào nhà ô ng Quý)) | 220.000 | | 4 | Đường vào trường THCS xã Đại Đ ồng (Đoạn từ cầu Thương Binh đến c ổ ng nhà ông Tá) | 540.000 | | 5 | Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc l ộ 70 đến hết đất nh à ô ng Đức Hương) | 300.000 | | 6 | Đường thôn Hồng Bàng đi tổ 3 thị trấn Yên Bình: Đoạn từ giáp đất thị trấn Yên B ì nh qua ao Đông Lý đến h ế t địa giới x ã Đ ại Đ ồng | 250.000 | | 7 | Các đường liên thôn khác còn lại | 180.000 | | VI | Xà T  N HƯƠNG | | | 1 | Quốc l ộ 70 | | | 1.1 | Từ giáp ranh xã Đại Đồng qua 50m đi về phía Lào Cai | 300.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến mốc km 1 1 | 450.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km13 | 720.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km15 | 720.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 1 | 1.210.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo qua cổng làng v ă n h óa thôn Yên Th ắ ng 50m (h ế t ranh giới nhà ông Phan V ă n N ă m) | 2.100.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u Khuân La 2 | 900.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuân (đ ố i diện nhà ông Chí) | 700.000 | | 1 . 9 | Đoạn tiếp theo đến h ế t địa phận x ã T ân H ương | 1.000.000 | | 2 | Đường liên xã C ả m Ân - Mông S ơ n (Chợ Cọ) | 400.000 | | 3 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà | 400.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | VI I | Xà CẢM ÂN | | | 1 | Quốc lộ 70 | | | 1.1 | Từ giáp ranh x ã T ân H ương đến c ống qua đường ( đố i diện nhà ông Lương Ngọc H ải) | 936.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường C ả m Ân đi Tân Đồng | 1.404.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường ( đối diện nhà ông Ngọ) | 4.000.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến c ố ng qua đường ( đ ối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc) | 3.000.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới xã C ả m  n | 1.000.000 | | 2 | Đường liên xã Cảm  n - Mông Sơn | | | 2.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc) | 1.560.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng Trường Mầm non xã Cảm Ân | 1 .000.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm | 860.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Cảm  n | 500.000 | | 3 | Đường liên xã C ả m Ân - xã Tân Đ ồng, huyện Trấn Yên | | | 3.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút) | 470.000 | | 3.2 | Đoạn ti ế p theo đến cầu nước sạch | 240.000 | | 3.3 | Đoạn ti ế p theo đến hết ranh giới xã Cảm Ân | 270.000 | | 4 | Đường bê tông vào UBND xã C ả m Ân từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m Ân- Mông Sơn | 880.000 | | 5 | Đường thị t ứ C ả m Ân | | | 5.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ C ả m  n | 2.400.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường liên x ã C ả m Ân - Mông S ơ n | 1.800.000 | | 6 | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | 1.000.000 | | 7 | Các đường liên thôn khác còn lại | 180.000 | | VIII | Xà BẢO Á I | | | 1 | Quốc l ộ 70 | | | 1.1 | Từ giáp ranh xã Cảm  n đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim | 660.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km 22 | 1.200.000 | | 1 . 3 | Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự | 2.200.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u Km26 | 1.200.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến mốc Km 26 | 1.440.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đ ế n đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ô ng Yên) | 720.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến cổng r ẽ vào Nhà máy chè Văn H ưng | 960.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến h ế t ranh giới x ã Bảo Ái | 600.000 | | 2 | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ng ù | | | 2.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang | 360.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u Ngòi Khang | 200.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến trạm bi ế n áp | 160.000 | | 3 | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | | | 3.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến c ổ ng trường T H CS x ã B ả o Á i | 345.000 | | 3.2 | Đo ạ n tiếp theo đến nhà ô ng Nam (trư ở ng thôn) | 240.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An B ì nh | 190.000 | | 4 | Đường từ Quốc l ộ 70 đi thôn Đoàn Kết | | | 4 . 1 | Đo ạ n từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết ranh giới nhà ông Cường | 220.000 | | 4 . 2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t hội trường thôn | 190.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | IX | Xà TÂN NGUYÊN | | | 1 | Quốc l ộ 70 | | | 1.1 | Từ giáp ranh xã B ả o Á i đến cống qua đường (nh à ông Long) | 576.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (c ổ ng UBND xã cũ) | 2.200.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến Cầu Km32 | 2.530.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường giáp ao nhà ô ng Hoàng Ngọc Đ ộ | 960.000 | | 1.5 | Đo ạ n tiếp theo đến mốc Km34 | 1.500.000 | | 1.6 | Đo ạ n tiếp theo đến cống qua đường (nhà b à Tr ì nh) | 800.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới x ã T â n Nguyên | 360.000 | | 2 | Tuyến M ậ u A - Tân Nguyên | | | 2.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn T ân Phong | 300.000 | | 2 .2 | Đo ạ n ti ế p theo đến cầu Lý Tr ì nh II | 200.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã T ân Ngu yên | 180.000 | | 3 | Đường vào thôn Đèo Thao | | | 3.1 | Đo ạ n từ c ầ u đến c ổ ng trư ờ ng Tiểu học | 264.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến c ầ u Đ èo Thao | 160.000 | | 4 | Đường vào thôn Đông K é ( Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đ ế n Hội trường thôn) | 160.000 | | 5 | Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đ ế n c ố ng qua đường (nhà ông Hùng)) | 160.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | X | Xà MÔNG SƠN | | | 1 | Từ giáp xã Tân H ươ n g đến c ố ng qua đường (g ầ n nhà ông Trường Thao) | 390.000 | | 2 | Đoạn tiếp theo đ ế n hết đập nước Voi S ơ | 880.000 | | 3 | Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đ á | 560.000 | | 4 | Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ | | | 4.1 | Từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m  n - Mông Sơn đến c ổ ng vào nhà bà Thực | 220.000 | | 4.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi N ỳ | 150.000 | | 5 | Đường vào dập Khe S ế n | | | 5.1 | Từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m Ân - Mông Sơn đến bờ dập Khe Sến | 180.000 | | 5.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ | 170.000 | | 6 | Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường b ê tông | 180 . 000 | | 7 | Đường vào thôn Tân Minh (Từ 6 0 m tiếp theo của đường liên xã C ả m Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh) | 160.000 | | 8 | Đường c ầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m  n - M ô ng Sơn đến h ế t đường (giáp h ồ Thác Bà)) | 200.000 | | 9 | Đườ n g vào thôn Trung Sơn | | | 9.1 | Từ sau vị trí 1 đường liên x ã C ả m Ân - M ô ng Sơn đến đ ập Lò Vôi | 180.000 | | 9.2 | Từ sau vị trí 1 đường liên x ã C ả m Ân - Mông Sơn đến m ỏ đ á thôn Trung Sơn | 180.000 | | 9.3 | Từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m Ân - Mông Sơn đến nhà ô ng Thuấn | 175.000 | | 10 | Đường vào thôn Làng Cạn | | | 10.1 | Từ sau vị trí 1 đường liên x ã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Đinh V ă n S ự | 180.000 | | 10.2 | Từ sau vị trí 1 đường liên x ã Cảm Ân - M ô ng Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Ti ến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) | 180.000 | | 11 | Đường vào thôn Làng Mới | | | 11.1 | Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - M ô ng Sơn đến điểm n ố i đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Ki ể m) | 180.000 | | 11.2 | Từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m Ân - M ô ng Sơn đến h ế t ranh giới nhà ô ng Thái | 180.000 | | 12 | Đường vào thôn Làng Mới (Từ sau vị trí 1 đường liên xã C ả m  n - Mông Sơn đến h ế t đấ t nh à ô ng S a ng) | 180.000 | | 13 | Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm  n-Mông Sơn đến Trung tâm cai nghi ệ n | 220.000 | | 14 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XI | Xà VĨNH KIÊN | | | 1 | Quốc l ộ 37 | | | 1.1 | Từ giáp cầu Thác Ô ng cũ đến hết trường m ầ m non thôn Phúc Khánh | 510.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên B ì nh | 1.100.000 | | 2 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | | | 2.1 | Đo ạ n t ừ ngã 3 đi Yên Thế đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải) | 1.230.000 | | 2.2 | Đo ạ n tiếp theo qua U BND xã Vĩnh Kiên đến Ngầm tràn | 780.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp ranh giới xã Vũ Linh | 830.000 | | 3 | Đường bê t ô ng vào Hội Lâm Sinh thôn Mạ | | | 3.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến c ố ng qua đường (giáp nhà ô ng Tỵ ) | 360.000 | | 3.2 | Đoạn ti ế p theo đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ | 180.000 | | 4 | Đường b ê tông t ừ doanh trại b ộ đ ội đến h ộ i trường t hôn Mạ | 200.000 | | 5 | Đường liên xã Vĩnh Kiên - Yên B ì nh (đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Th ế đến giáp ranh xã Yên Bình ) | 195.000 | | 6 | Các đường liên thôn khá c còn lại | 150.000 | | XII | Xà VŨ LINH | | | 1 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | | | 1.1 | Từ giáp x ã Vĩnh Kiên đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển ) | 350.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn thôn Quyên | 840.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến Cống đôi (giáp ranh giới đất ông T hanh) | 216.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến Trạm Y t ế xã Vũ Linh | 864.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới T rường mầm non xã V ũ Linh (trường Tiểu học s ố 1 cũ) | 2.652.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến đường r ẽ vào thôn Tầm Vông | 864.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm b iến th ế 100m v ề phía Phúc An | 360.000 | | 1.8 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phúc An | 290.000 | | 2 | Đường liên xã Vũ Linh - Bạch H à | | | 2.1 | Đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế đến c ầ u Ngòi Phúc | 1.500.000 | | 2 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bạch H à | 500.000 | | 3 | Đoạn từ ngầm thôn Quyên đến B ế n gỗ (hộ ông Nguyễn Ch í Trung) | 270.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XIII | Xà PHÚC AN | | | 1 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | | | 1.1 | Đoạn từ giáp xã Vũ Linh đến nhà ông Bình Tuyến | 160.000 | | 1 . 2 | Đoạn từ giáp x ã Vũ Linh đến nhà thờ Phúc An | 600.000 | | 1.3 | Đoạn ti ế p theo qua cổng UBND xã Phúc An đến ranh giới nhà ô ng Ma Văn Poóc | 1.800.000 | | 1.4 | Từ ranh giới nhà ông Ma Văn Po ó c đến ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Hột | 660.000 | | 1.5 | Đoạn ti ế p theo đến giáp x ã Yên Thành | 160.000 | | 2 | Đường tránh đi cầu treo | | | 2.1 | Đoạn từ c ổ ng U BND x ã Phúc An đ ế n c ầ u treo | 720.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến đường Vĩnh Kiên - Yên Th ế | 200.000 | | 3 | Đoạn t ừ ngã ba hội trường thôn Đồng Tâm Cũ qua UBND xã mới đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ qu ỹ đ ấ t đấu gi á ) | 2.200.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XIV | Xà YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Th ế ) | | | 1 | Từ giáp xã Phúc An đến trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Yên Thành | 330.000 | | 2 | Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học s ố 2 | 390.000 | | 3 | Đo ạ n ti ế p theo đ ế n giáp xã Xuân Lai | 300.000 | | 4 | Đường liên xã Yên Thành - Hồng Đức (Hàm Yên - Tuyên Quang) (Đoạn t ừ c ổ ng UBND xã Yên Th à nh đến giáp ran h giới xã Hồ ng Đức ) | 160.000 | | 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XV | Xà XUÂN LAI | | | 1 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Th ế | | | 1.1 | Đoạn từ giáp x ã Yên Thành đến Ngã b a đường r ẽ đi Đ èo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam) | 220.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cầu Đ át Tri (cạnh nh à ông Liên) | 440.000 | | 1.3 | Đoạn ti ế p theo đến giáp xã Mỹ Gia | 180.000 | | 2 | Đường trung tâm đi thôn Mái Đ ựng xã Yên Thành (h ế t đường rả i nhựa) | 170.000 | | 3 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XVI | Xà MỸ GIA | | | 1 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế | | | 1.1 | Từ giáp xã Xuân Lai đến nhà bà Hà Thị Tới (thôn 4) | 220.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến cống suối cạn (thôn 1) | 330.000 | | 1 . 3 | Đoạn ti ế p theo đến cống qua đường (nhà ô ng Vũ Văn Lượng thôn 5) | 570.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã C ả m Nhân | 330.000 | | 2 | Đoạn t ừ UBND xã Mỹ Gia đi bến C ả ng | 170.000 | | 3 | Đường liên xã C ả m Nhân - Phúc Ninh (giáp ranh xã C ả m Nhân đến giáp xã Phúc Ninh) | 170.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XVII | Xà C Ả M NHÂN | | | 1 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Th ế | | | 1 . 1 | Đoạn t ừ giáp x ã Mỹ Gia đến Cầu Sắt | 500.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi UBND xã C ả m Nhân | 1.100.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đ ế n trạm vật tư nông nghiệp | 540.000 | | 1 . 4 | Đoạn ti ế p theo đến ngã b a chân đèo T ắ ng S í nh (chợ Ngọc cũ) | 1.500.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Ngọc Chấn | 150.000 | | 2 | Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang | | | 2.1 | Đoạn từ Ng ã 3 (trường THPT C ả m Nh â n) đến nhà ông Lèo V ă n Cung | 1.800.000 | | 2.2 | Từ nhà ông L è o V ă n Cung đến c ố ng qua đường giáp ranh giới nh à ông Nông V ă n Giới | 1.188.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến ng ầ m tràn | 880.000 | | 2.4 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Bạch Thư ợ ng | 1.720 . 000 | | 2.5 | Đoạn ti ế p theo đến Đ ài tưởng niệm | 1.200.000 | | 2.6 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông Ngọc Hưng thôn 1 Ngòi Quán | 600.000 | | 2 . 7 | Đoạn ti ế p theo đến nhà ô ng Huấn th ô n 1 Ngòi Quán | 240.000 | | 2.8 | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 Kéo Xa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương) | 350.000 | | 2 . 9 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp xã Nhân Mục - huyện H àm Yên Tuyên Quang | 250.000 | | 3 | Đường vào thôn Làng Hùng | | | 3.1 | Đoạn t ừ ngã ba đến sân vận động | 500.000 | | 3.2 | Đoạn ti ế p theo qua c ổ ng trường THCS Cảm Nhân 100 m | 400.000 | | 4 | Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguy ễ n V ă n Hưng đ ế n h ế t ranh giới nhà bà Nguy ễ n Thị B ầ u) | 160.000 | | 5 | Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh | | | 5.1 | Đo ạ n từ ngã 3 chân Đèo Tắng S í nh + 100m đường đi xã Phúc Ninh | 400.000 | | 5.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp xã Mỹ Gia (đường C ả m Nh â n - Phúc Ninh) | 200.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XVIII | Xà NGỌC CHẤN | | | 1 | Đường Vĩnh Kiên - Yên Th ế | | | 1.1 | Từ giáp đất xã Cảm Nhân đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến) | 220.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo qua UBN D x ã Ngọc Chấn đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông) | 480.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Xuân Long | 220.000 | | 2 | Đường vào thôn Thái Y ( từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Ki ê n - Y ê n Thế ) đến giáp xã C ả m Nhân | 170.000 | | 3 | Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh đến cầu qua suối Ngòi Sọng x ã Xuân Long | 170.000 | | 4 | Các tuyến đườ n g khác còn lại | 150.000 | | XIX | Xà XUÂN LONG | | | 1 | Từ giáp xã Ngọc Chấn đến cách đường rẽ vào UBND x ã 150m (nh à ô ng Tăng) | 210.000 | | 2 | Đo ạ n tiếp theo đến c ổ ng trường THCS + 200 m | 600.000 | | 3 | Đo ạ n tiếp theo đến cách đường đi B ế n Giảng 50m | 360.000 | | 4 | Đo ạ n tiếp theo qua ch ợ Xu â n Long +100m | 720.000 | | 5 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên | 500.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XX | Xà PHÚC NINH | | | 1 | Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia đến nhà ô ng Vũ Ngọc Ch ấ n | 275.000 | | 2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ô ng H ứa Ngọc Di ễ m | 600.000 | | 3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết ranh giới xã Phúc Ninh | 300.000 | | 4 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 | | XXI | Xà YÊN BÌNH | | | 1 | Quốc l ộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên đến giáp t ỉ nh Tu yê n Quang | 1.200.000 | | 2 | Đường liên xã Yên Bình - B ạ ch Hà | | | 2.1 | Đo ạ n từ Quốc l ộ 37 cách 20m đ ế n c ầ u B ỗ ng | 560.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến UBND xã Yên Bình | 800.000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến đường r ẽ vào thôn Làng Ngòi | 2.000.000 | | 2.4 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t ranh giới xã Yên B ì nh | 330 . 000 | | 3 | Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên | | | 3.1 | Đo ạ n ngã tư (giáp ch ợ ) đến cầu Đức Tiến | 600.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới x ã Vĩnh Kiên | 250.000 | | 4 | Đo ạ n từ ngã t ư giáp ch ợ Yên Bình đến cầu Táu (Đ ộ i 15 cũ) | | | 4.1 | Đo ạ n từ ngã tư giáp ch ợ Yên Bình đến cầu Táu (Đ ộ i 15 cũ) | 200.000 | | 4.2 | Đo ạ n ti ế p theo đến Quốc lộ 37 | 200.000 | | 5 | Đường nội b ộ quỹ đất đ ấ u giá thôn Trung T âm, giáp Ch ợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-B ạ ch Hà-Vũ Linh) | 2.500.000 | | 6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 168.000 | | XXII | Xà BẠCH HÀ | | | 1 | Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh | | | 1.1 | Đoạn từ giáp xã Yên B ì nh đế n ngã tư nhà ông Đỗ V ă n Qu ý | 385.000 | | 1 . 2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phạm Trung Kiên | 800.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến qua c ổ ng đà i tưởng niệm 50m | 600.000 | | 1 . 4 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Vũ Linh | 280.000 | | 2 | Đường đi thôn Ng ọ n Ngòi | | | 2.1 | Đoạn từ nhà ô ng Đỗ V ă n Kh ả i đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn To ả n | 660.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến ng ã b a h ế t đất nhà ông Hoàng Văn Khoái | 330 . 000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến nhà thờ | 200 . 000 | | 2.4 | Đo ạ n t ừ ngã b a nhà ô ng Hoàng Văn Khoái đi ngã b a thôn Ngọn Ngòi | 200.000 | | 3 | Đoạn t ừ trạm b iến áp cầu Đ át Lạn đến ngã ba nhà ông Thanh Hu ấ n | 200.000 | | 4 | Đoạn từ ngã b a nhà ông Vĩ thôn Hồ sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi L ẻ n | 200.000 | | 5 | Đoạn t ừ ngã t ư nhà ông Đ ỗ Văn Quý đến ngã t ư nhà ông Bùi Đăng To ả n (Đường nội bộ qu ỹ đất đ ấ u giá) | 800.000 | | 6 | Đường thôn G ò Chùa đi thôn Đ á Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạ c h Hà-Vũ Linh đến hết địa gi ớ i xã Bạch Hà | 400.000 | | 7 | Đường n ộ i bộ khu di dân tái định cư | 400.000 | | 8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 150.000 |
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI HUYỆN LỤC YÊN
(Kèm theo Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | (1) | (2) | (3) | | 1 | Đường Nguyễn Tất Thành | | | 1.1 | Từ giáp đất Tân Lĩnh đến cống qua đường gần nhà ông Ninh | 720.000 | | 1.2 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới th ị trấn Yên Thế cũ | 720.000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật | 1.020.000 | | 1.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang | 1.760.000 | | 1.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nh à bà An | 2.640.000 | | 1.6 | Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực | 3.430.000 | | 1.7 | Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa t ổ d â n ph ố 6 | 5.940.000 | | 1.8 | Đoạn ti ế p theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn | 8.580.000 | | 1.9 | Đoạn tiếp theo đến giáp c ử a h à ng Vàng bạc Đá quý | 15.600.000 | | 1.10 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên | 20.640.000 | | 1.11 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ng ỗ i | 13.200.000 | | 1.12 | Đoạn tiếp theo đến đường vào trường ngh ề | 6.480.000 | | 1 . 13 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt | 3.430.000 | | 1.14 | Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Luyện Chung | 2.860.000 | | 1.15 | Đoạn tiếp theo đến c ố ng qua đường (gần đường r ẽ vào thôn Đ ồng Ph ú cũ) | 1.872.000 | | 1.16 | Đoạn tiếp theo đến hết đất thị tr ấ n Y ê n Th ế | 1.680.000 | | 2 | Đường Võ Thị Sáu | | | 2.1 | Từ giáp đất nhà bà Khang đến hết đất nhà bà Tươi | 495.000 | | 2.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hường | 396.000 | | 2.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất đường Phú Yên | 495.000 | | 3 | Đường Phú Yên | | | 3.1 | Từ cống sau đất nhà ông Biên đến hết đất nhà ông Qu â n | 720.000 | | 3.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp đường V õ Thị Sáu | 800.000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ô ng Khoa Dung | 1.300.000 | | 4 | Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | | | | Từ giáp đất nhà ông Minh đến giáp đất nhà ông H iệu | 2.880.000 | | 5 | Đường Vũ Công M ậ t | | | 5.1 | Từ giáp đất nhà b à Huế đến hết đất nhà ông Hiệu | 3.695.000 | | 5 . 2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông H ùng | 3.960.000 | | 5.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bàng | 2.880.000 | | 5.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ô ng Chương | 1.560.000 | | 5.5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà bà Son | 720.000 | | 6 | Đường Phạm Văn Đ ồng | | | 6 . 1 | Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải | 4.000.000 | | 6.2 | Từ đất nhà bà Kh ằ m đến giáp đường Tr ầ n Phú | 6.070.000 | | 6 . 3 | Đoạn từ ngã tư H uyện đến ng ã tư đi đường Hoàng Hoa Thám | 7.200.000 | | 6.4 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào khu tái định cư | 4.896.000 | | 6.5 | Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng V ă n Th ụ | 3.500.000 | | 6.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất th ị trấn Yên Thế | 3.000 . 000 | | 7 | Đường Nguyễn Hữu Minh | | | | T ừ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch đến giáp đất nhà ô ng Cường | 2.880.000 | | 8 | Đường Kim Đồng (Đường Kho b ạ c - Đường Nguyễn Hữu Minh) | | | 8.1 | Từ giáp đất nhà b à Phong đến giáp đất Kho bạc Lục Yên | 2.110.000 | | 8.2 | Các vị trí còn lại sau UBND huy ệ n | 1 . 850.000 | | 8 . 2.1 | Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Vi ệ n | 1.850.000 | | 8.2.2 | Đoạn từ nhà ông M ạ nh Ch ỉ nh đến giáp đất nhà ông T ấ n Xuân | 1.850.000 | | 8.23 | Đoạn từ h ế t đất nh à ông Lưu đến hết đất nhà bà Năm | 1 . 850.000 | | 8.2.4 | Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Th ắ ng Sơn | 1 . 850.000 | | 9 | Đường Bà Triệu | | | 9.1 | Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng | 5.940.000 | | 9.2 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới th ị tr ấ n Yên Th ế | 3.170.000 | | 10 | Đường B ệ nh vi ệ n - Mỏ đá t ổ 10 (t ổ 16 cũ) | | | 10.1 | Từ hết đất nhà b à V ạ n đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa | 1.320.000 | | 10.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh | 1.055.000 | | 10.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận | 660.000 | | 11 | Đư ờ ng t ừ nhà ô ng Cư ờ ng đi nhà ông Nội | | | 11.1 | T ừ đất nhà ông Cường đến ng ã 3 đường đi t ổ 10 | 790.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến hết cống qua đường | 1.055.000 | | 12 | Đườ n g Trần Phú | | | 12 . 1 | Từ đất nhà ô ng Ti ế n B ồng đến C ố ng thoát nước | 6.000.000 | | 12.2 | Từ Kho b ạ c đến giáp đường Phạm V ă n Đ ồng | 5.520 . 000 | | 12.3 | Từ đất nhà Tuấn Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Vi ễ n | 5.000.000 | | 12 . 4 | Đoạn tiế p theo đến hết đất nh à ô ng Chinh | 2.880.000 | | 12.5 | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào m ỏ đ á nước Ngập | 1.440 . 000 | | 12.6 | Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ô ng Thịnh (Ng õ ) | 864.000 | | 12.7 | Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) | 720 . 000 | | 13 | Đường vào trư ờ ng Lê Hồng Phong | | | | Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | 2.880.000 | | 14 | Đường Khau Làu | | | 14.1 | Từ giáp đất nh à ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình | 3.024.000 | | 14.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường đi C ầ u Máng | 725.000 | | 14.3 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t nh à ông Khánh | 1.055.000 | | 14.4 | Đoạn tiếp theo h ế t đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước s ạ ch | 2.640.000 | | 14.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ô ng Đ ồ ng Xuân D ũ ng | 1.585.000 | | 14.6 | Đoạn từ nh à ông Vi Tiến D ũ ng dền giáp đất nhà b à Phương Nguyên | 7.920 . 000 | | 14 . 7 | Đường giáp đất nhà ô ng Liên đến giáp đất nhà bà Chiện | 550.000 | | 15 | Đường C ầ u Máng - T ổ dân ph ố 13 (thôn Thoóc Phưa cũ) | | | | Từ nhà ông Ch ử đến giáp đất nhà bà Quyên | 576.000 | | 16 | Đường Lý T ự Tr ọ ng | | | | Từ đất nhà ông Hùng đến giáp đất Trường m ầ m non H ồ ng Ngọc | 10.725.000 | | 17 | Đường nhà ông L ợ i đi nhà ông Đạo (khu d ân cư tổ 7 mới) | | | 17.1 | Từ hết đất nhà ôn g L ợ i đến hết đất nhà ông M i nh | 4.320.000 | | 17.2 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Đạo | 3.168.000 | | 18 | Đường Hoàng Hoa Thám | | | 18.1 | Từ h ế t đất nhà b à Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cụ c Thuế) | 7.150.000 | | 18.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tu yê n | 3.430.000 | | 19 | Đường Hoàng Văn Thụ | | | 19.1 | Từ đất nhà ông Ph ạ m Quang Tiến đến hết trường Hoàng V ă n Th ụ | 3.170.000 | | 19.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ | 1.440.000 | | 19.3 | Đoạn tiếp theo đến TBA 0 , 4 KV | 1.000.000 | | 19.4 | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Loan | 620.000 | | 19 . 5 | Đo ạ n tiếp theo đến đường Phạm Văn Đồng | 900.000 | | 19.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên | 620 . 000 | | 20 | Đường mới tổ d ân phố 11 ( tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đ ạt Lam | 1.715.000 | | 21 | Đường cạnh trường ti ể u học Trần Phú (từ đất ông Trần Qu â n Lực đ ế n hết đ ấ t nh à Cường Loan) | 1.055.000 | | 22 | Đường khu tái đ ị nh cư thôn Cốc Há | 1.250.000 | | 23 | Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà b à Đỗ Th ị Loan) | 3.430.000 | | 24 | Đường N ộ i bộ khu đô th ị mới tổ 7 (t ổ 10, t ổ 17 cũ) | 6.655.000 | | 25 | Đường c ụ m công nghiệp | | | 25.1 | Đo ạ n từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu | 500.000 | | 25.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung | 350.000 | | 25.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh | 600.000 | | 25.4 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đường Bệnh vi ệ n - M ỏ đá | 500.000 | | 26 | Đường sau trường Hoàng Văn Thụ | | | 26.1 | Đo ạ n từ đất nhà ông Sinh đến hết đất nhà ông Thanh Đồng | 1.250.000 | | 26.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất trường Hoàng Văn Thụ | 850.000 | | 26.3 | Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ | 900.000 | | 27 | Đường từ đ ất nhà ông Thành đến hết đ ất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | 450.000 | | 28 | Đường t ổ dân phố 13 | | | 28.1 | Đo ạ n từ đất nhà ông H òa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Di ễ n | 950.000 | | 28.2 | Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến hết đất ông Dương Đ ức Chính | 500.000 | | 28.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu Thanh Tín | 400.000 | | 29 | Đo ạ n từ đất nhà ông Nh ẫ m đ ế n hết đ ấ t nhà ông Liễu (t ổ dân ph ố 1 ) | 400.000 | | 30 | Đoạn từ đất nh à ông Bùi Văn Nam đến hết đất nh à ông Hoàng Văn Tuấn (t ổ dân phố 12) | 400.000 | | 31 | Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Xuân đến giáp đất nh à ông Tống | 500.000 | | 32 | Các đoạn đường khác còn lại | 300 . 000 |
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| STT | Tên đường | Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2) | |||| | ( 1 ) | (2) | (3) | | 1 | XÃ MAI SƠN | | | 1.1 | Từ giáp đất xã Yên Thắng đến hết trường M ầ m non Sơn Ca | 360.000 | | 1.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp | 1.010 . 000 | | 1.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh | 1.155.000 | | 1.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Ti ễu | 1.540.000 | | 1.5 | Đư ờ ng đi x ã Lâm Thượng (Từ nhà ông Cách đến nhà ông Ng ô n ( đối di ệ n trường cấp 3) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần ) | 1.870.000 | | 1.6 | Đoạn từ nhà ông Tiễu đến hết đất nhà ông Sinh | 385.000 | | 1.7 | Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn đến h ế t đấ t nhà ông Tr ị nh | 880.000 | | 1.8 | Đo ạ n từ nhà ông Tr ị nh đến giáp đất xã Lâm Thượng | 360.000 | | 1.9 | Đường đi Khánh Thiện - Đoạn từ giáp đất nh à ô ng Sinh đến giáp đất x ã Khánh Thi ệ n | 240.000 | | 1.10 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 2 | XÃ TÂN PHƯỢNG | | | 2.1 | Từ cống số 1 đỉnh dốc đến hết đất nhà ông Thương | 165.000 | | 2 . 2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu | 265 . 000 | | 2.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiến | 190.000 | | 2.4 | Các đường liên thôn khác c ò n lại | 145.000 | | 3 | XÃ LÂM THƯỢNG | | | 3.1 | Từ đ ầu xã Lâm Thư ợ ng đ ế n giáp đ ấ t nhà ông Thân | 276.000 | | 3.2 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất nhà ông Viễn | 440 . 000 | | 3.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A | 650.000 | | 3.4 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất nh à ông Thận | 265.000 | | 3.5 | Từ nhà ông Th ậ n đến nhà ô ng H oàng Văn S ô n | 240.000 | | 3.6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 4 | XÃ YÊN TH Ắ NG | | | 4.1 | Từ giáp đất th ị trấn Yên Thế đến hết đất nhà ông Ngoạ t | 3.168.000 | | 4.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân) | 1.650.000 | | 4 . 3 | Đo ạ n tiếp theo đến gi á p đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên | 825.000 | | 4.4 | Từ ngã 3 ( đi tỉnh Hà Giang) đến tiếp giáp đất nhà ô ng Qu â n | 330 . 000 | | 4 . 5 | Từ nhà ông Quân đến hết đất nhà ông T uân | 950.000 | | 4.6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Dân | 300.000 | | 4.7 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới x ã Mai Sơn) | 240.000 | | 4.8 | Từ ranh giới thị trấn đến hết giáp xã Tân L ĩ nh, huyện Lục Yên | 660.000 | | 4.9 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 5 | XÃ VĨNH L Ạ C | | | 5.1 | Từ đất nhà ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực | 290.000 | | 5.2 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t cầu s ắ t | 310.000 | | 5.3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Nhật | 528.000 | | 5.4 | Đo ạ n tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Liêm | 920.000 | | 5.5 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Ch ủ | 485.000 | | 5.6 | Đo ạ n từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã đến hết đất nhà ông T hực | 350.000 | | 5.7 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất xã Vĩnh Lạc , huyện Lục Yên | 355 . 000 | | 5.8 | Đo ạ n đường liên x ã qua thôn Pù Thạo, xã Vĩnh Lạc | 190.000 | | 5.9 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 6 | XÃ KH Á NH THI Ệ N | | | 6.1 | Đường từ giáp đất xã Mai Sơn đến h ế t đấ t nhà ông H ồ ng | 220.000 | | 6 . 2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát | 220.000 | | 6 . 3 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn | 265.000 | | 6 . 4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đ ại | 220.000 | | 6.5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 7 | XÃ LI Ễ U Đ Ô | | | 7.1 | Giáp Thị trấn Yên Thế , huyện Lục Yên đến cột m ố c Km5 (Đường Yên Th ế - Vĩnh Kiên) | 1.150.000 | | 7.2 | Đo ạ n tiếp theo đến cầu L ạ nh | 580.000 | | 7.3 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Li ễ u Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 430.000 | | 7.4 | Đường L iễu Đô - Mường Lai | 290.000 | | 7.5 | Đường Li ễ u Đô - An Phú | 240.000 | | 7.6 | Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ô ng Kiên đến h ế t phân hiệu T rường TH Lý T ự Trọng) | 350.000 | | 7.7 | Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đ ồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) | 350.000 | | 7.8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 8 | XÃ AN PHÚ | | | 8.1 | Từ cột mốc x ã Minh Tiến đến c ổ ng làng văn hóa thôn Nà Lại | 210.000 | | 8.2 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba b ả ng tin đường xuống trạm Y t ế | 240 . 000 | | 8.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàn g V ă n Phúc | 340.000 | | 8.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận | 210.000 | | 8 . 5 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 9 | XÃ MINH TI Ế N | | | 9.1 | Từ giáp đất x ã Vĩnh Lạc , huyện Lục Yên đến cột mốc Km 12 | 680.000 | | 9.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng | 660.000 | | 9.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nh à ô ng Tám Diện | 495 . 000 | | 9.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh T iến | 440.000 | | 9.5 | Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc , huyện Lục Yên đến hết địa phận xã Minh Tiến ( đường đi An Phú) | 275.000 | | 9.6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 10 | XÃ MƯỜNG LAI | | | 10.1 | Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến cầu Ngầm B ả n Thu | 440.000 | | 10 . 2 | Đoạn tiếp theo đến cột đ iện số 51 | 350 . 000 | | 10.3 | Từ ngầm Cốc K è đến hết đất trường tiểu học Mường Lai | 1.000.000 | | 10.4 | Từ hết đất trường cấp 1 đến cột điện s ố 23 Thôn 6 | 430.000 | | 10.5 | Từ ng ã tư Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình | 1.000.000 | | 10.6 | Từ ng ầ m C ố c K è đến b ả ng tin thôn 8 | 550.000 | | 10.7 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 9 | 310.000 | | 10.8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145 . 000 | | 11 | XÃ MINH XUÂN | | | 11.1 | Từ giáp đất t ỉ nh H à Giang đến hết đất nhà ông Lưu | 480.000 | | 11.2 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông D ầ n | 740.000 | | 11.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Th ắ ng, huy ệ n L ụ c Yên) | 825.000 | | 11.4 | Đo ạ n từ nhà ông B ộ đến đường rẽ vào nhà ông Đ ại | 2.860.000 | | 11 . 5 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất thị trấn Yên Thế , huyện L ục Yên | 1. 720.000 | | 11.6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 12 | XÃ MINH CHU Ẩ N | | | 12.1 | Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến cống g ầ n nhà ông Do | 190.000 | | 12.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè | 210.000 | | 12.3 | Từ cống Đ ồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về | 210 . 000 | | 12.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết giáp đất nhà ô ng Nguyễn Tiến Huệ | 295 . 000 | | 12.5 | Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5 | 240.000 | | 12.6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 13 | XÃ T Â N L Ậ P | | | 13.1 | Từ giáp đất x ã Tân Lĩnh đến hết đất nh à ông Đ ào Ngọc Sinh | 190.000 | | 13.2 | Từ giáp đất nhà ông Đ ào V ă n Trung đến hết đất ô ng Lương Đức Diệu | 190.000 | | 13.3 | Từ giáp đất nhà ông H ứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình | 190.000 | | 13.4 | Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn V ă n Trực | 190.000 | | 13.5 | Từ giáp đất nhà ông Đ ặng Văn On đến giáp đất xã Phan T hanh , huyện L ụ c Yên | 190.000 | | 13.6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 14 | XÃ PHAN THANH | | | 14.1 | Từ Ngầm tràn x ã Tân Lập đến hết đất nhà ông B ế Văn Mai | 190.000 | | 14.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (B ả n Chang) | 190.000 | | 14.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hòa | 250.000 | | 14.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngo ạ n | 190.000 | | 14 . 5 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Cương | 190 . 000 | | 14.6 | Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ô ng Ph ò ng | 190.000 | | 14.7 | Đo ạ n từ bến đ ò đến nhà ô ng Th ị nh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông | 190 . 000 | | 14.8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 15 | XÃ KHAI TRUNG | | | 15.1 | Từ c ổ ng x ã văn hóa đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý | 320.000 | | 15.2 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 16 | XÃ T Ô M Ậ U | | | 16.1 | Từ đầu cầu Tô M ậ u đến h ế t đấ t nhà bà Nga (T ỉ nh lộ 171 ) | 350.000 | | 16.2 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà bà Gấm | 240.000 | | 16.3 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Nịnh | 265.000 | | 16.4 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Thành | 360.000 | | 16.5 | Đoạn ti ế p theo đến giáp đất nhà ông Kiên | 205.000 | | 16 . 6 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất nh à ông B ố n | 240.000 | | 16 . 7 | Đoạn ti ế p theo đến giáp đất x ã Khánh Hòa | 350.000 | | 16.8 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 17 | XÃ T Â N L Ĩ NH | | | 17.1 | Từ c ầ u Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171 ) | 480.000 | | 17 . 2 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Hào | 540.000 | | 17 . 3 | Đoạn tiếp theo đến h ế t đất nhà ông Hạ | 960.000 | | 17.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ô ng L ạp | 540.000 | | 17.5 | Đoạn tiếp theo đến hết nh à ông Thục | 320.000 | | 17.6 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây | 480.000 | | 17.7 | Từ đất nhà ông Tâ y đến hết đất nhà ông Dũng Sàn | 2.050.000 | | 17.8 | Đo ạ n ti ế p theo đến hết đất nhà ông Thông | 600.000 | | 17 . 9 | Đoạn ti ế p theo đến h ế t đấ t nhà bà Hoa | 540 . 000 | | 17.10 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Yên Th ắ ng | 600.000 | | 17.11 | Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (C ầ u Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chu ẩ n) | 460.000 | | 17.12 | Từ ngã 3 Tân Lĩnh , Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên | 240.000 | | 17.13 | Từ ngã 3 Tân L ĩnh , Khai Trung , Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên | 240.000 | | 17.14 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 18 | XÃ PHÚC L ỢI | | | 18.1 | Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ | 220.000 | | 18.2 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đặng Văn Pham | 195.000 | | 18.3 | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ng â n | 195.000 | | 18.4 | Từ nhà ông Phùng Xuân Thủy đến cầu Ngòi Thuồng | 240.000 | | 18.5 | Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý H ữu Đường | 935.000 | | 18.6 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | 395.000 | | 18.7 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú | 265.000 | | 18.8 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sơn | 195.000 | | 18.9 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ | 195.000 | | 18.10 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | 265.000 | | 18.11 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | 195.000 | | 18.12 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ô ng Dung Đ ông | 350.000 | | 18.13 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông V ũ Xuân Khái | 860.000 | | 18.14 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Toàn Hậu | 350.000 | | 18.15 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ô ng Đ iệp | 395.000 | | 18.16 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Trung T â m | 195.000 | | 18.17 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 19 | XÃ TRÚC LÂU | | | 19.1 | Từ ranh giới xã Phúc Lợi đến hết đất nhà ông Trì | 220.000 | | 19.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp nhà bà Giàng | 395.000 | | 19.3 | Đoạn tiếp theo đến gi á p đất nhà bà Lập | 530.000 | | 19.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản | 1.320.000 | | 19.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghi ê u | 790.000 | | 19.6 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuyền | 395.000 | | 19.7 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Động Quan | 175.000 | | | Tuy ế n đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng: | | | 19.8 | Đoạn t ừ ngầm đến hết đất ông Mô và đấ t quy hoạch đường vào thôn B ả n L ẫ u | 650.000 | | 19.9 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nh à ông Trịnh | 290.000 | | 19.10 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Qu ả ng | 210.000 | | 19.11 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | 200.000 | | 19.12 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 20 | XÃ AN L Ạ C | | | 20.1 | Từ ranh giới xã Khánh Hòa đến C ầ u Ng ầ m thôn Cửa H ố c | 1.715.000 | | 20.2 | Đo ạ n tiếp theo đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc | 1.000.000 | | 20.3 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đung +100m ngược Lào Cai | 780.000 | | 20.4 | Đoạn tiếp theo đến Cầu km 74 | 640.000 | | 20.5 | Đoạn tiếp theo đến cầu km 75 | 640.000 | | 20.6 | Các đường liên thôn khác còn lại | 145.000 | | 21 | XÃ TR U NG TÂM | | | 21.1 | Từ giáp đất Yên Bình đến hết đất nhà ông Khương | 240.000 | | 21.2 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Cây Xăng | 300.000 | | 21.3 | Đoạn tiếp theo đến đ ầ u C ầ u Ngòi Thìu | 2.040 . 000 | | 21.4 | Đo ạ n ti ế p theo đến hết đất nhà ông Ph ụ ng | 600 . 000 | | 21.5 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ô ng Sỹ | 360.000 | | 21 . 6 | Đo ạ n tiếp theo đến hết đất nhà ông Sài | 240.000 | | 21 . 7 | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phúc Lợi | 190.000 | | 21.8 | Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm đến h ế t đất nhà bà Dệt (đường đi thôn S â m Dưới) | 720.000 | | 21.9 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ng ò | 300.000 | | 21.10 | Từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Tuyền (đường đi Khe Hùm) | 600 . 000 | | 21.11 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nh à ô ng Ban B ắ c | 480.000 | | 21.12 | Các tuyến đường khác còn lại | 145.000 | | 22 | XÃ KHÁNH HÒA | | | 29 . 1 | Đo ạ n từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn H ùng | 750.000 | | 22 .2 | Đoạn tiếp theo đến c ộ t mốc Km 63 | 1.020.000 | | 22.3 | Từ cột m ố c Km 63 đến giáp đất nh à ông Ký | 2.400.000 | | 22.4 | Từ ng ã 3 Khánh Hòa dọc Quốc lộ 70 m ỗ i phía 150 mét (từ nhà ô ng Ký đ ế n giáp cầu trắng) | 4.070.000 | | 22.5 | Đo ạ n tiếp theo đến giáp đất xã An L ạc | 1.440.000 | | 22.6 | Từ ngã 3 Khánh H òa đường đi vào huyện 50 m ( đến giáp cố ng qua đường nhà ông Mác) | 2.200.000 | | 22.7 | Từ nhà ông Mác đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đ ường | 1.200.000 | | 22.8 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tô Mậu | 800 . 000 | | 22.9 | Từ ngã ba Khánh H òa đến giáp c ố ng qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Ch ạ p) | 360.000 | | 22.10 | Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh | 300.000 | | 22.11 | Đường trung t â m xã Khánh Hòa | 800.000 | | 22.12 | Ng ã ba Làng Chạp (b ả n 2) dọc m ỗ i phía 200m | 260.000 | | 22.13 | Đoạn ti ế p theo đ ế n Khe Giang | 190.000 | | 22.14 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải | 190.000 | | 22.15 | Các đường li ê n th ô n khác còn lại | 145.000 | | 23 | XÃ Đ Ộ NG QUAN | | | 23.1 | Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến đầu cầu Km 54 | 375.000 | | 23.2 | Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe Nàng | 330.000 | | 23.3 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà b à Gia | 375.000 | | 23.4 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Vũ Đình T â n | 1.320.000 | | 23.5 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tuy ế n | 410.000 | | 23.6 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến | 350.000 | | 23.7 | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Kha | 550.000 | | 23.8 | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ô ng Nguyễn Chí Dũng | 825.000 | | 23.9 | Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Điệu | 1.375.000 | | 23.10 | Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 62 | 750.000 | | 23.11 | Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư | 190.000 | | 23.12 | Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà bà Thoát | 190.000 | | 23.13 | Đoạn tiếp theo đến c ổ ng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 13 | 240.000 | | 23.14 | Từ giáp đất ông Khai đến cầu Khe Seo | 300.000 | | 23.15 | Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường | 240.000 | | 23.16 | Các đường liên thôn khác c ò n lại | 145.000 |