|
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang __________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng giao dịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau: 1. Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (khổ A4): 500 đồng/trang 2. Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (khổ A3): 1.000 đồng/trang 3. In giấy tờ, văn bản (khổ A4): 1.000 đồng/trang 4. Đánh máy giấy tờ, văn bản (khổ A4): 10.000 đồng/trang Điều 2. Mức trần chi phí chứng thực này áp dụng đối với: 1. Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu chứng thực; 2. Các cơ quan có thẩm quyền chứng thực gồm: Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và thị xã (gọi chung là Phòng Tư pháp cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường và thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); 3. Căn cứ vào mức trần chi phí chứng thực quy định tại Điều 1 Quyết định này, Phòng Tư pháp cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã phải xác định chi phí chứng thực bằng văn bản đối với từng loại việc cụ thể, nhưng không vượt quá mức trần quy định tại Quyết định này, đồng thời phải niêm yết công khai tại trụ sở đơn vị thực hiện việc chứng thực. Điều 3. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
|
Quyết định
Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Số hiệu: 12/2016/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
- Ngày ban hành
- 13/4/2016
- Ngày hiệu lực
- 23/4/2016
- Người ký
- Lê Văn Nghĩa
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
40/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 11/6/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 15/4/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.