Quyết định

Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

Số hiệu: 12/2009/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
12/3/2009
Ngày hiệu lực
22/3/2009
Người ký
Lữ Ngọc Cư
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 11/2012/QĐ-UBND (hiệu lực 04/05/2012).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản

là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định

số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh

-----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC, ngày 26/10/2005 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Thông tư số 79/2008/TT-BTC, ngày 15/9/2008 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 176/1999/NĐ-CP, ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP, ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 26/TTr-STC, ngày 16 tháng 02 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký../.

 

 Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Các BPNC: TH, NC;
- Lưu: VT, TM, TTT học (V70b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


(đã ký)


Lữ Ngọc Cư

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------

 

QUY ĐỊNH

Bổ sung tại Bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ

đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy

 (Ban hành kèm theo Quyết định số12/2009/QĐ-UBND,

ngày 12 tháng 3 năm 2009 của UBND tỉnh Đắk Lắk

--------------------------

 

PHẦN I: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT

LOẠI XE

NƯỚC SX

XE MỚI 100%

1

ARROW 9 110-7A

Nội địa hoá

6,000

2

ATTILA VICTORIA VT3 124,6cc

IKD2

29,300

3

ETS 100

Nội địa hoá

6,000

4

FUTIRFI 110

Nội địa hoá

6,000

5

HAMCO 110-1A

Nội địa hoá

7,800

6

HUNDA CPI 110A

Nội địa hoá

7,500

7

SUZUKI HAYATE NIGHT RIDER UW 125Z SC

IKD2

25,600

8

SYMECAX 110S

Nội địa hoá

5,500

9

YAMAHA 110

Nội địa hoá

7,000

 

PHẦN II: BỔ SUNG TẠI BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT

LOẠI XE

NƯỚC SX

XE MỚI 100%

1

BENTY CONTINENTAL FLYING SPUR ôtô con 5 chỗ ngồi, 5998 cc (đã qua sử dụng nhập khẩu)

Anh -2006

5,680,000

2

BMW 523i ôtô con 5 chỗ ngồi, 2497 cc, Model 2009

Đức-2008

1,562,000

3

DAEWOO MATIZ ôtô tải VAN 2 chỗ ngồi và 400 kg, 796 cc

HQ-2007

200,000

4

FAW CA5166 XXYP1K2L5-HT-TTC46 ôtô tải 8 tấn, 6557 cc

VN-2008

420,000

5

HONDA CR - V2.4L AT RE3 ôtô con 5 chỗ ngồi (IKD), 2354 cc

VN-2008

884,000

6

HYUNDAI GETZ 1.1 ôtô con 5 chỗ ngồi, 1086 cc

HQ-2008

390,000

7

HYUNDAI GRAND STAREX ôtô con 7 chỗ ngồi, 2476cc (Diesel)

HQ-2008

620,000

8

HYUNDAI 110 ôtô con 5 chỗ ngồi 1.1L, 1086cc

Ấn Độ -2008

300,000

9

JAC HFC 5045 TQZK ôtô kéo xe 1145 kg. 3432 cc

TQ-2008

300,000

10

THACO AUMARK 450 ôtô tải 4,5 tấn (CKD) 3990 cc

VN-2008

317,000

11

TOYOTA RZH 114 loại xe cứu thương 7 chỗ ngồi

Nhật -1996

250,000

12

TOYOTA ZACE-GL ôtô con 8 chỗ ngồi 1781 cc

VN-1999

320,000

 

 

 

 

 

BỔ SUNG PHẦN III: BẢNG GIÁ TỐI THIỂU THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀU, THUYỀN

Đơn vị tính: 1000 đồng

TT

LOẠI TÀU, THUYỀN

NƯỚC SX

XE MỚI 100%

1

Tàu 15 tấn, động cơ 24 CV do Trung Quốc sản xuất

VN-2006

150,000

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 12/03/2009
    Ban hành
  2. 22/03/2009
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 04/05/2012

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Sửa đổi, bổ sung1

Căn cứ ban hành6

Văn bản dẫn chiếu1

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.