|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1997 - 1998.
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật; Căn cứ Nghị định 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam: 1. Thực vật: a. Cây giống các loại và các bộ phận của cây dùng làm giống như: hạt, cành ghép, mắt ghép, thân gầm, chồi, quả, rễ, củ, mô thực vật nuôi cấy trên môi trường nhân tạo. b. Cây các loại và các bộ phận của cây như: nụ, hoa, quả, cành, thân, lá, rễ, củ, hạt, vỏ và các bộ phận khác ở các dạng khác nhau. 2. Sản phẩm thực vật: gạo, tấm, bột mỳ, malt, cám, khô dầu; các loại hạt: điều, cà phê, lạc, đậu đỗ, hạt tiêu; ớt bột, chè, sợi đay, thuốc lá sợi, lá thuốc lá, men rượu, men thức ăn chăn nuôi; gỗ và các sản phẩm của gỗ chưa chế biến hoặc đã chế biến (trừ gỗ đã được tinh chế: thực hiện theo Thông tư 10-NN-PTLN/TT ngày 26/12/1996 sửa đổi Điều 6 về Kiểm dịch thực vật của Thông tư liên Bộ số 06/TTLB ngày 02/4/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan); mây, song, tre, nứa, chiếu, cói, rơm, rạ; các loại dược liệu; các loại thảm dệt bằng len, bằng sợi có nguồn gốc thực vật; bông xơ. 3. Các loại côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus (ở dạng sống hoặc chết) và các loại tiêu bản thực vật, sản phẩm thực vật. 4. Đất và những vật thể khác có khả năng gây hại và mang theo vi sinh vật gây hại tài nguyên thực vật. 5. Phương tiện vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật. Điều 2. Quyết định này thay thế bản Phụ lục "Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi xuất, nhập khẩu và quá cảnh Việt Nam" (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/LTTT ngày 25 tháng 3 năm 1997 liên tịch gồm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tổng cục Hải quan). Điều 3. Các ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 1997./. |
Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Số hiệu: 1165/NN-BVTV-QĐ
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 5/6/1997
- Ngày hiệu lực
- 9/6/1997
- Người ký
- Ngô Thế Dân
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 50/1999/QĐ-BNN/BVTV (hiệu lực 31/03/1999).
Lịch sử hiệu lực
- 05/06/1997Ban hành
- 09/06/1997Bắt đầu có hiệu lực
- 31/03/1999Thay thế bởi Quyết định 50/1999/QĐ-BNN/BVTV
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành2
Nghị định · 73/CP
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 92/CP
Về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm: Điều lệ và kiểm dịch thực vật, điều lệ về bảo vệ thực vật; quy định về tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản dẫn chiếu1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.