Quyết định

Về việc quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 1150/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Ngày ban hành
24/6/2015
Ngày hiệu lực
24/6/2015
Người ký
Võ Anh Kiệt
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Vật liệu xây dựng
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc S ố : 1150/QĐ-UBND | An Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG RIÊNG ĐỐI VỚI ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/1012/NĐ-CP ngày 9 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 ngày 8 tháng 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường theo Tờ trình số 144/TTr-STNMT ngày 15 tháng 8 năm 2014 về việc ban hành quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh An Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường sau chế biến trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các mỏ núi Cô Tô, huyện Tri Tôn:

| Stt | Tên chủng loại mẫu | Tỷ lệ quy đổi | | ||||| | | | Thể tích (m 3 ) | Khối lượng (tấn) | | 1 | Đá khối thể tự nhiên | 1 | 2,64 | | 2 | Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm | 1 | 1,34 | | 3 | Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm | 1 | 1,30 | | 4 | Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm | 1 | 1,44 | | 5 | Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm | 1 | 1,29 | | 6 | Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm | 1 | 1,05 | | 7 | Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm | 1 | 1,38 | | 8 | Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm | 1 | 1,31 | | 9 | Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm | 1 | 1,21 |

2. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các khu mỏ núi Bà Đội, huyện Tịnh Biên:

| Stt | Tên chủng loại mẫu | Tỷ lệ quy đổi | | ||||| | | | Thể tích (m 3 ) | Khối lượng (tấn) | | 1 | Đá khối thể tự nhiên | 1 | 2,60 | | 2 | Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm | 1 | 1,32 | | 3 | Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm | 1 | 1,36 | | 4 | Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm. | 1 | 1,30 | | 5 | Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm | 1 | 1,29 | | 6 | Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm | 1 | 1,05 | | 7 | Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm | 1 | 1,40 | | 8 | Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm | 1 | 1,26 | | 9 | Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm | 1 | 1,24 |

3. Các loại đá andezit làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu mỏ thuộc Núi Giài, huyện Tri Tôn:

| Stt | Tên chủng loại mẫu | Tỷ lệ quy đổi | | ||||| | | | Thể tích (m 3 ) | Khối lượng (tấn) | | 1 | Đá khối thể tự nhiên | 1 | 2,85 | | 2 | Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm | 1 | 1,41 | | 3 | Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm | 1 | 1,36 | | 4 | Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm. | 1 | 1,42 | | 5 | Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm | 1 | 1,37 | | 6 | Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm | 1 | 1,25 | | 7 | Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm | 1 | 1,70 | | 8 | Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm | 1 | 1,29 | | 9 | Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm | 1 | 1,25 |

Điều 2: Giao Cục Thuế tỉnh thông báo và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện những nội dung được quy định tại Điều 1 của Quyết định này và các quy định Nhà nước hiện hành có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - TT.TU, TTHĐND, TT.UBND tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - UBND huyện, thị xã, thành phố; - Như điều 3; - Lãnh đạo Vp.UBND tỉnh; - Cổng TT điện tử, Công báo tỉnh; - Lưu: HCTC, TH | TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Anh Kiệt

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Vật liệu xây dựng

77/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/11/2025Quyết định
23/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện khảo sát, công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/8/2024Quyết định
09 /2023/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ các nghị quyết liên quan đến quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 14/7/2023Nghị quyết
2370/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định chi tiết hết hiệu lực toàn bộ

Còn hiệu lựcBan hành: 19/9/2022Quyết định
09/2017/TT-BXDBộ Xây dựng

Hướng dẫn xuất khẩu vôi, đôlômit nung

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2017Thông tư
1234/2017/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành Quy định về giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2017Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Bãi bỏ Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
12 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Quy định trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
13 /2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung xã trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Ban hành quy định quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.