Quyết định

Quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Số hiệu: 1139/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
17/4/2017
Ngày hiệu lực
1/5/2017
Người ký
Vũ Thị Thu Thủy
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1139/ 2017/ QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 17 tháng 0 4 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 46/2015/QĐ-TTG NGÀY 28/9/2015 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 720/TTr-LĐTBXH ngày 12/4/2017; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 69/BC-STP ngày 07/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; mức chi phí đào tạo theo từng nghề trong danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp; mức kinh phí hỗ trợ cho từng đối tượng tham gia học nghề trong danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ, như sau:

1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, gồm: 20 nghề phi nông nghiệp, 24 nghề nông nghiệp và nhóm các nghề khác.

2. Phê duyệt mức chi phí đào tạo và mức kinh phí hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng tham gia học nghề trong danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, áp dụng đối với những lớp học tổ chức đại trà có quy mô lớp học đến 35 người theo Phụ biểu 01 kèm theo.

3. Phê duyệt mức chi phí đào tạo và mức kinh phí hỗ trợ cụ thể cho từng đối tượng tham gia học nghề trong danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, áp dụng đối với lớp học tổ chức riêng cho người dân tộc thiểu số và người khuyết tật, có quy mô lớp học đến 20 người theo Phụ biểu 02 kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

1. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc tổ chức thực hiện của các tổ chức, cá nhân liên quan.

2. Hằng năm thực hiện rà soát để tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, mức chi phí đào tạo theo từng nghề, mức hỗ trợ cho từng đối tượng trong danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đảm bảo đúng các quy định hiện hành của pháp luật và phù hợp thực tiễn của tỉnh.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2017. Danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, mức chi phí đào tạo theo từng nghề và mức hỗ trợ cho từng đối tượng trong danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2017.

2. Quyết định số 2239/QĐ-UBND ngày 04/8/2015 của UBND tỉnh phê duyệt chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh hết hiệu lực thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận: - Như điều 3 (thực hiện); - Bộ Lao động TB&XH; (báo cáo) - Bộ Nông nghiệp và PTNT; (báo cáo) - Bộ Tài chính; (báo cáo) - Bộ Tư pháp; (báo cáo) - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh (báo cáo) - CT, các PCT UBND tỉnh (báo cáo) - V0,1,2,3,4; Các Chuyên viên NCTH; - Lưu: VT, VX2. 25b-QĐ21 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Thị Thu Thủy

PHỤ BIỂU 01

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP; MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO CHO TỪNG NGHỀ, MỨC HỖ TRỢ CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG TRONG DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ÁP DỤNG CHO LỚP ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ CÓ QUY MÔ LỚP HỌC ĐẾN 35 NGƯỜI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1139/2017/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

| TT | Tên nghề | Thực hiện chương trình đào tạo | | Mức chi phí đào tạo tối đa (1000 đồng/người/ khóa) | Mức hỗ trợ tối đa cho từng đối tượng (1000 đồng/người/khóa) | | | | | ||||||||||| | | | Tổng số tiết, giờ/ khóa học | Số ngày đào tạo tối thiểu | | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn | Người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất, phụ nữ bị mất việc làm, ngư dân | Người thuộc hộ cận nghèo | Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác | | I | Nghề phi nông nghiệp | | | | | | | | | | 1 | Nghiệp vụ Bàn - Bar - Buồng | 320 | 44 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | | 2 | Chế biến món ăn và phục vụ | 420 | 58 | 2.390 | 2.390 | 2.390 | 2.390 | 2.390 | 2.000 | | 3 | Nề hoàn thiện | 400 | 53 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | 1.920 | | 4 | Sản xuất gốm xây dựng | 420 | 57 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | 1.930 | | 5 | Điện dân dụng | 323 | 60 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | | 6 | Sửa chữa điện lạnh | 450 | 62 | 2.110 | 2.110 | 2.110 | 2.110 | 2.110 | 2.000 | | 7 | Hàn | 376 | 65 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.000 | | 8 | Điện nước nông thôn | 420 | 60 | 2.290 | 2.290 | 2.290 | 2.290 | 2.290 | 2.000 | | 9 | Máy công nghiệp | 440 | 60 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.500 | 2.000 | | 10 | Thêu thổ cẩm | 320 | 45 | 1.820 | 1.820 | 1.820 | 1.820 | 1.820 | 1.820 | | 11 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | 340 | 46 | 2.350 | 2.350 | 2.350 | 2.350 | 2.350 | 2.000 | | 12 | Lắp đặt đường ống nước | 420 | 65 | 2.340 | 2.340 | 2.340 | 2.340 | 2.340 | 2.000 | | 13 | Lái xe ô tô hạng B2 | 588 | 74 | 7.300 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 14 | Lái xe ô tô hạng C | 920 | 115 | 9.500 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 15 | Đan lưới | 420 | 58 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | | 16 | Tin học văn phòng | 405 | 56 | 2.060 | 2.060 | 2.060 | 2.060 | 2.060 | 2.000 | | 17 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 330 | 45 | 1.940 | 1.940 | 1.940 | 1.940 | 1.940 | 1.940 | | 18 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 400 | 53 | 2.180 | 2.180 | 2.180 | 2.180 | 2.180 | 2.000 | | 19 | Sửa chữa ô tô | 420 | 58 | 2.210 | 2.210 | 2.210 | 2.210 | 2.210 | 2.000 | | 20 | Thuyền trưởng | 375 | 52 | 1.870 | 1.870 | 1.870 | 1.870 | 1.870 | 1.870 | | II | Nghề nông nghiệp | | | | | | | | | | 21 | Chăn nuôi gia súc, gia cầm | 350 | 48 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.500 | 2.000 | | 22 | Kỹ thuật nuôi ong mật | 440 | 61 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 23 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 480 | 66 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 24 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gà | 480 | 65 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 25 | Kỹ thuật nuôi lợn rừng | 320 | 44 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 26 | Kỹ thuật trồng thanh long | 480 | 64 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 27 | Kỹ thuật trồng nấm | 320 | 44 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 28 | Kỹ thuật tạo dáng và chăm sóc cây cảnh | 480 | 63 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 29 | Trồng ba kích | 320 | 44 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 30 | Kỹ thuật trồng lúa năng suất cao | 480 | 64 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 31 | Kỹ thuật trồng dong riềng | 320 | 44 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 32 | Trồng rau an toàn | 440 | 60 | 2.870 | 2.870 | 2.870 | 2.870 | 2.500 | 2.000 | | 33 | Trồng và chăm sóc cây ăn quả | 320 | 44 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 34 | Trồng hoa thời vụ | 300 | 41 | 3.040 | 3.040 | 3.040 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | 35 | Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt thương phẩm | 440 | 61 | 2.470 | 2.470 | 2.470 | 2.470 | 2.470 | 2.000 | | 36 | Kỹ thuật nuôi giáp xác thương phẩm | 440 | 61 | 2.540 | 2.540 | 2.540 | 2.540 | 2.500 | 2.000 | | 37 | Kỹ thuật nuôi cá biển thương phẩm | 440 | 61 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.490 | 2.000 | | 38 | Nuôi cá lồng bè trên biển | 440 | 58 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 39 | Kỹ thuật nuôi nhuyễn thể thương phẩm | 440 | 61 | 2.440 | 2.440 | 2.440 | 2.440 | 2.440 | 2.000 | | 40 | Kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng | 440 | 61 | 2.540 | 2.540 | 2.540 | 2.540 | 2.500 | 2.000 | | 41 | Ương, nuôi ngao, tu hài | 440 | 58 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 42 | Sản xuất nông lâm kết hợp | 440 | 60 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 43 | Khuyến nông lâm | 440 | 60 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | | 44 | Sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp | 440 | 61 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | | III | Nhóm các nghề khác | 320-440 | 45-60 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.000 |

Ấn định danh mục trên gồm: 20 nghề phi nông nghiệp, 24 nghề nông nghiệp và nhóm các nghề khác./.

PHỤ BIỂU 02

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP; MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO CHO TỪNG NGHỀ, MỨC HỖ TRỢ CHO TỪNG ĐỐI TƯỢNG TRONG DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LỚP ĐÀO TẠO CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT, NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ CÓ QUY MÔ LỚP HỌC ĐẾN 20 NGƯỜI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1139/2017/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

| TT | Tên nghề | Thực hiện chương trình đào tạo | | Mức chi phí đào tạo tối đa (1000 đồng/người/khóa) | Mức hỗ trợ tối đa cho từng đối tượng (1000 đồng/người/khóa) | | | ||||||||| | | | Tổng số tiết, giờ/ khóa học | Số ngày đào tạo tối thiểu | | Người khuyết tật | Người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Người dân tộc thiểu số | | I | Nghề phi nông nghiệp | | | | | | | | 1 | Nghiệp vụ Bàn - Bar - Buồng | 320 | 44 | 3.370 | 3.370 | 3.370 | 3.000 | | 2 | Chế biến món ăn và phục vụ | 420 | 58 | 3.980 | 3.980 | 3.980 | 3.000 | | 3 | Nề hoàn thiện | 400 | 53 | 3.490 | 3.490 | 3.490 | 3.000 | | 4 | Sản xuất gốm xây dựng | 420 | 57 | 3.450 | 3.450 | 3.450 | 3.000 | | 5 | Điện dân dụng | 323 | 60 | 3.190 | 3.190 | 3.190 | 3.000 | | 6 | Sửa chữa điện lạnh | 450 | 62 | 3.630 | 3.630 | 3.630 | 3.000 | | 7 | Hàn | 376 | 65 | 3.770 | 3.770 | 3.770 | 3.000 | | 8 | Điện nước nông thôn | 420 | 60 | 3.890 | 3.890 | 3.890 | 3.000 | | 9 | Máy công nghiệp | 440 | 60 | 3.750 | 3.750 | 3.750 | 3.000 | | 10 | Thêu thổ cẩm | 320 | 45 | 2.970 | 2.970 | 2.970 | 2.970 | | 11 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | 340 | 46 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | 3.000 | | 12 | Lắp đặt đường ống nước | 420 | 65 | 3.950 | 3.950 | 3.950 | 3.000 | | 13 | Lái xe ô tô hạng B2 | 588 | 74 | 7.300 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | | 14 | Lái xe ô tô hạng C | 920 | 115 | 9.500 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | | 15 | Đan lưới | 420 | 58 | 2.990 | 2.990 | 2.990 | 2.990 | | 16 | Tin học văn phòng | 405 | 56 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.000 | | 17 | Điều khiển phương tiện thủy nội địa | 330 | 45 | 3.730 | 3.730 | 3.730 | 3.000 | | 18 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 400 | 53 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.000 | | 19 | Sửa chữa ô tô | 420 | 58 | 3.850 | 3.850 | 3.850 | 3.000 | | 20 | Thuyền trưởng | 375 | 52 | 3.620 | 3.620 | 3.620 | 3.000 | | II | Nghề nông nghiệp | | | | | | | | 21 | Chăn nuôi gia súc, gia cầm | 350 | 48 | 4.130 | 4.130 | 4.000 | 3.000 | | 22 | Kỹ thuật nuôi ong mật | 440 | 61 | 5.770 | 5.770 | 4.000 | 3.000 | | 23 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 480 | 66 | 4.060 | 4.060 | 4.000 | 3.000 | | 24 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gà | 480 | 65 | 4.010 | 4.010 | 4.000 | 3.000 | | 25 | Kỹ thuật nuôi lợn rừng | 320 | 44 | 5.600 | 5.600 | 4.000 | 3.000 | | 26 | Kỹ thuật trồng thanh long | 480 | 64 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | | 27 | Kỹ thuật trồng nấm | 320 | 44 | 5.600 | 5.600 | 4.000 | 3.000 | | 28 | Kỹ thuật tạo dáng và chăm sóc cây cảnh | 480 | 63 | 4.070 | 4.070 | 4.000 | 3.000 | | 29 | Trồng ba kích | 320 | 44 | 5.640 | 5.640 | 4.000 | 3.000 | | 30 | Kỹ thuật trồng lúa năng suất cao | 480 | 64 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | | 31 | Kỹ thuật trồng dong riềng | 320 | 44 | 5.630 | 5.630 | 4.000 | 3.000 | | 32 | Trồng rau an toàn | 440 | 60 | 5.790 | 5.790 | 4.000 | 3.000 | | 33 | Trồng và chăm sóc cây ăn quả | 320 | 44 | 5.630 | 5.630 | 4.000 | 3.000 | | 34 | Trồng hoa thời vụ | 300 | 41 | 5.560 | 5.560 | 4.000 | 3.000 | | 35 | Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt thương phẩm | 440 | 61 | 4.940 | 4.940 | 4.000 | 3.000 | | 36 | Kỹ thuật nuôi giáp xác thương phẩm | 440 | 61 | 4.970 | 4.970 | 4.000 | 3.000 | | 37 | Kỹ thuật nuôi cá biển thương phẩm | 440 | 61 | 4.980 | 4.980 | 4.000 | 3.000 | | 38 | Nuôi cá lồng bè trên biển | 440 | 58 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | | 39 | Kỹ thuật nuôi nhuyễn thể thương phẩm | 440 | 61 | 4.990 | 4.990 | 4.000 | 3.000 | | 40 | Kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng | 440 | 61 | 4.970 | 4.970 | 4.000 | 3.000 | | 41 | Ương, nuôi ngao, tu hài | 440 | 58 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | | 42 | Sản xuất nông lâm kết hợp | 440 | 60 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | | 43 | Khuyến nông lâm | 440 | 60 | 4.070 | 4.070 | 4.000 | 3.000 | | 44 | Sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp | 440 | 61 | 5.770 | 5.770 | 4.000 | 3.000 | | III | Nhóm các nghề khác | 320-440 | 45-60 | 4.500 | 4.500 | 4.000 | 3.000 |

Ấn định danh mục trên gồm: 20 nghề phi nông nghiệp, 24 nghề nông nghiệp và nhóm các nghề khác./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.