Quyết định

Về việc đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt V - 2006

Số hiệu: 1138/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
27/4/2006
Ngày hiệu lực
7/5/2006
Người ký
Nguyễn Xuân Lý
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Văn hóa
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN

 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

____________

Số : 1138/2006/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

                        Huế, ngày 27 tháng 4 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt V - 2006

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 3k/2006/NQBT-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2006 của HĐND tỉnh về việc đặt tên đường phố ở thành phố Huế đợt V - 2006;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V - 2006, cụ thể:

Tổng số đường đặt tên: 11 đường (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch UBND thành phố Huế có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng triển khai đồng bộ các thủ tục liên quan đến công tác quản lý hành chính, quản lý đô thị đối với các tuyến đường được đặt tên ghi tại Điều 1 theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Huế; Giám đốc Công An tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Văn hóa Thông tin, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

 CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Xuân Lý

 

 

 

 

 

 


DANH MỤC TÊN ĐƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số: 1138/2006/QĐ-UBND ngày 27/4/2006 của UBND tỉnh

về việc đặt tên đường ở thành phố Huế đợt V-2006)

 

Stt

Tên đường cũ

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí

Dài

(m)

Rộng (m)

Loại mặt đường

Tên đường mới

Nền

Mặt đường

I

Khu quy hoạch Hùng Vương - Kiểm Huệ - Bà Triệu

01

Đường quy hoạch sau

Trung tâm Thể thao tỉnh

Đường ra sông

Phát Lát

Tố Hữu

P.Xuân Phú

400

19.5

10.5

Bê tông nhựa

Lý Tự Trọng

02

Đường quy hoạch sau

Trung tâm Thể thao tỉnh

Đường ra sông

Phát Lát

Tố Hữu

P.Xuân Phú

400

14

7.0

Bê tông nhựa

Trần Văn Ơn

03

Đường quy hoạch khu

Kiểm Huệ 3

Nguyễn Hữu

Thọ

Lê Minh

P.Xuân Phú

400

14

7.0

Bê tông nhựa

Huỳnh Tấn Phát

04

Đường nối Tôn Đức

Thắng-Nguyễn Thị

Minh Khai

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Thị

Minh Khai

P.Phú Hội

280

10

5

Bê tông nhựa

Nguyễn Văn Huyên

II

Khu quy hoạch Vỹ Dạ

05

Đường quy hoạch Vỹ Dạ 7

Lâm Hoằng

Khu QH Vỹ Dạ 7

P.Vỹ Dạ

700

19.5

10.5

Bê tông nhựa

Xuân Thủy

06

Đường quy hoạch Vỹ Dạ 7

Phạm Văn Đồng

Khu QH Vỹ Dạ 7

P.Vỹ Dạ

500

14

7.0

Bê tông nhựa

Lưu Hữu Phước

III

Khu vực Hương Long

07

Đường liên thôn Trúc Lâm

Lý Nam Đế

Cuối đường

liên thôn

X.Hương

Long

2300

4

3

Bê tông

Nguyễn Hữu Dật

08

Đường liên thôn Xuân

Hòa

Nguyễn Phúc

Nguyên

Kiệt xóm

Nam Bình

X.Hương

Long

950

4

3

Bê tông

Nguyễn Phúc Chu

IV

Khu vực Thủy An - Thủy Xuân

09

Đường Ngũ Tây

Cầu Nam sông

Hương

Chín Hầm

X.Thủy An

2000

9

5

Nhựa + đất

Thiên Thai

10

Đường Trai Cung

Tam Thai

Minh Mạng

X.Thủy Xuân

350

5

5

Đất cấp phối

Nam Giao

V

Khu vực Thành Nội

11

Đường khuôn viên Thú Y

Lê Văn Hưu

Trần Quý Cáp

P.Thuận

Thành

250

4

4

Đất cấp phối

Tô Ngọc Vân

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.