|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TBIỂN THÔN Về việc ban hành định mức chi phụ cấp cán bộ và phụ cấphiện trường cho cán bộ cấp tỉnh thuộc Dự án bảo vệ và phát triểnnhững vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam.
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định về chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn; Căn cứ Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 của Chính phủ banhành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức, Căn cứ Quyết định số 25/2000/QĐ-TTg ngày 21/2/2000 của Thủ tướngChính phủ phê duyệt Dự án khả thi bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền NamViệt Nam tại 4 tỉnh: Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng và Trà Vinh, Căn cứ hiệp định tín dụng số 3292-VN ký ngày 24/2/2000 giữa Chínhphủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Thế giới, Căn cứ Hiệp định tài trợ không hoàn lại của DANIDA số TF 023742 ký ngày 27/2/2001giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Thế giới(Nhà ủy thác quản lý quỹ tài trợ không hoàn lại của DANIDA); Căn cứ thông tư số 70/2001/TT-BTC ngày 24/8/2001 của Bộ Tài chínhvề việc hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợkhông hoàn lại; Xét đề nghị của Ban quản lý các dự án lâm nghiệp tại Công văn số1053/DALN/ WB2 ngày 23/10/2001; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán,
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Nay ban hành định mức chi phụ cấp cán bộ và phụ cấp hiện trường từ nguồn tàitrợ không hoàn lại của DANIDAcho cán bộ cấptỉnh thuộc Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miềnNam Việt Nam (như Phụ lục đính kèm theo tỷ giá 1 USD = 15.000 Đồng VN). Điều 2.Các khoản chi nêu tại Điều 1 được áp dụng kể từ ngày ký Hiệp định tài trợ khônghoàn lại của DANIDAcho Dự án bảo vệvà phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam (ngày27/2/2001). Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Ban chức năng liên quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, thành viên Banđiều hành Dự ánTrung ương, Giám đốc Văn phòng Dự án Trung ương, Giám đốc Dự án tỉnh Cà Mau,Bạc Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh thuộc Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đấtngập nước ven biển miền Nam Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. Định mức CHI PHỤ CẤP CÁN HỘ VÀ PHỤ CẤP HIỆN TRƯỜNG CỦA CÁN BỘCẤP TỈNH THUỘC DỰ ÁN BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NHỮNG VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC VEN BIỂNMIỀN NAM VIỆT NAM (ban hành theo Quyết định số 110/2001/QĐ-BNN ngày 23/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định các định mức chi phụ cấp cán bộ vàphụ cấp hiện trường từ nguồn viện trợ không hoàn lại của DANIDA cho cán bộ cấptỉnh thuộc Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miềnNam Việt Nam như sau: 1. Phụ cấp cán bộ. 1.1.Ban quản lý Dự án tỉnh. Giámđốc/phó giám đốc: 1.500.000 đồng/tháng. Cáccán bộ khác: 750.000 đồng/tháng. Baogồm 12 vị trí: kế toán (3 vị trí), kế hoạch, mua sắm, phát triển chuyển giao công nghệ, phát triển xã hội, táiđịnh cư, địa chính, lâm nghiệp, thủy sản và giám sát như quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ trênđịnh biên đã thiết kế trong sổ tay thực hiện dự án (PIM). Nếu tỉnh nào bố trínhiều cán bộ hơn vào Ban quản lý Dự án thì sẽ tự cân đối trong định mức chi phụcấp cán bộ của 12 vị trí đó. 1.2.Ban điều hành Dự án tỉnh. Thànhviên Ban điều hành Dự án tỉnh: 255.000 đồng/tháng. 2. Phụ cấp hiện trường. Phụcấp hiện trường được tính theo số ngày đi công tác thực tế có xác nhận tại Giấyđi đường với mức cụ thể như sau: Đicông tác Hà Nội, thành phố Hồ ChíMinh: 105.000 đồnglngày. Đicông tác tại các điểm khác thuộc Dự án: 75.000 đồng/ngày. Đốivới Giám đốc, Phó giám đốc, 3 cán bộ: kế toán, kế hoạch, mua sắm, số ngày đitrung bình tính không quá 6 ngày/người/tháng. Đối với cán bộ chuyển giao côngnghệ, phát triển xã hội, tái định cư, địa chính, lâm nghiệp, thủy sản và giámsát có số ngày đi trung bình không quá 12 ngày/người/tháng. Đối với cán bộ của các cơ quan chức năngtrong tỉnh tham gia các hoạt động dự án số ngày đi trung bình tỉnh không quá 4ngày/người/tháng. Nhữngcán bộ được hưởng phụ cấp hiện trường từ nguồn tài trợ không hoàn lại của DANIDA thì không được thanh toán phụcấp công tác phí từ nguồn đối ứng. Các chi phí đi công tác khác liên quan nhưvé tầu, xe, tiền ngủ... vẫn áp dụng theo Mục III của Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TCKT ngày 21/7/2000 củaBộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn về việc ban hành định mức chi tiêu cho Dự án bảo vệ và phát triển nhữngvùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam. Căncứ vào Định mức chi tiêu trên, Giám đốc các Ban quản lý Dự án tỉnh cân đối cáckhoản để chi không vượt tổng vốn DANIDA đã phân bổ cho các hạng mục chi trên và đảm bảo trangtrải đủ phụ cấp cán bộ và phụ cấp hiện trường trong suốt quá trình thực hiện dựán. Trongquá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ảnh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn để kịp thời giải quyết./.
|
Quyết định
Về việc ban hành định mức chi phụ cấp cán bộ và phụ cấp hiện trường cho cán bộ cấp tỉnh thuộc Dự án bảo vệ và phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam.
Số hiệu: 110/2001/QĐ-BNN
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 23/11/2001
- Ngày hiệu lực
- 23/11/2001
- Người ký
- Nguyễn Văn Đẳng
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành3
Quyết định · 25/2000/QĐ-TTg
Phê duyệt Dự án khả thi Bảo vệ và Phát triển những vùng đất ngập nước ven biển miền Nam Việt Nam tại các tỉnh : Cà Mau, Bạc Liêu, Sóc Trăng và Trà Vinh
Còn hiệu lựcNghị định · 73/CP
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 17/2001/NĐ-CP
Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2025/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.