Quyết định

Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 11/2024/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
30/5/2024
Ngày hiệu lực
9/6/2024
Người ký
Đoàn Ngọc Lâm
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Lâm nghiệp
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 50/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2025).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11/2024/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TTBNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1203/TTr-SNN ngày 08 tháng 05 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đơn giá trồng rừng thay thế: 142,816 triệu đồng/ha (bằng chữ: Một trăm bốn mươi hai triệu, tám trăm mười sáu nghìn đồng).

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm Quyết định này).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2024 và thay thế Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 của UBND tỉnh về ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Trong trường hợp có quy định mới của cấp có thẩm quyền hoặc có biến động làm tăng hoặc giảm đơn giá trồng rừng thay thế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh quyết định đơn giá trồng rừng rừng thay thế phù hợp.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế - Bộ NN và PTNT; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Quảng Bình, Đài PT-TH QB; - VP UBND tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Lưu: VT, KT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đoàn Ngọc Lâm

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ 01 HA TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH (Kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 30/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Khối lượng | Định mức | Hệ số điều chỉnh định mức | | | | | | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | |||||||||||||| | | | | | | Cự ly di chuyển (K l3 ) | Độ dốc (K d2 ) | Nhóm thực bì (K t3 ) | Nhóm đất (K c3 ) | Kích thước hố (K h2 ) | Đường kính xới chăm sóc (K x1 ) | | | | I | Chi phí xây dựng lâm sinh Gxd = (1+2+3) | | | | | | | | | | | 130.226.802 | | 1 | Chi phí trực tiếp | | | | | | | | | | | 117.559.740 | | - | Chi phí nhân công | | | | | | | | | | | 108.132.840 | | - | Chi phí vật tư (cây giống) | | | | | | | | | | | 9.426.900 | | 1.1 | Trồng rừng năm thứ nhất | | | | | | | | | | | 40.191.480 | | a | Chi phí nhân công | | | | | | | | | | | 31.990.680 | | - | Phát dọn thực bì theo băng thủ công | m 2 | 5.714 | 4,08 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 18.400.320 | | - | Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40cm | hố | 816 | 15,38 công/1000 hố | 1,08 | 1,00 | | 1,15 | 1,00 | | 360.000 | 5.611.320 | | - | Lấp hố kích thước 40x40x40cm | hố | 816 | 4,90 công/1000 hố | 1,08 | 1,00 | | | 1,00 | | 360.000 | 1.554.480 | | - | Vận chuyển cây con và trồng, bầu trên 0,8kg đến 1,2kg (Lim xanh cỡ bầu 10 x 15cm) | cây | 408 | 17,24 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | | | | 360.000 | 2.734.920 | | - | Vận chuyển cây con và trồng, bầu trên 1,2kg đến 1,5kg (Giổi ăn hạt cỡ bầu 13 x 18cm) | cây | 408 | 23,26 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | | | | 360.000 | 3.689.640 | | b | Chi phí vật tư (cây giống) | | | | | | | | | | | 8.200.800 | | - | Lim xanh gieo ươm lừ hạt | ha | 1 | 408 cây/ha | | | | | | | 5.100 | 2.080.800 | | - | Giổi ăn hạt gieo ươm từ hạt | ha | 1 | 408 cây/ha | | | | | | | 15.000 | 6.120.000 | | 1.2 | Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ nhất | | | | | | | | | | | 18.248.100 | | a | Chi phí nhân công | | | | | | | | | | | 17.424.000 | | - | Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 0,8kg đến 1,2kg (Lim xanh cỡ bầu 10 x 15cm) | cây | 41 | 25,64 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | | | | 360.000 | 408.600 | | - | Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 1,2kg đến 1,5kg (Giổi ăn hạt cỡ bầu 13 x 18cm) | cây | 41 | 50,00 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | | | | 360.000 | 797.040 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 1 | m 2 | 5.714 | 1,58 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 7.125.480 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 2 | m 2 | 5.714 | 1,05 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 4.735.440 | | - | Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính 0,6-0,8m | cây | 816 | 4,76 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | 1,15 | | 1,00 | 360.000 | 1.736.640 | | - | Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản | ha | 1 | 7,28 Công/ha | | | | | | | 360.000 | 2.620.800 | | b | Chi phí vật tư (cây giống) | | | | | | | | | | | 824.100 | | - | Lim xanh gieo ươm từ hạt (10% mật độ trồng ban đầu) | ha | 1 | 41 cây/ha | | | | | | | 5.100 | 209.100 | | - | Giổi ăn hạt gieo ươm từ hạt (10% mật độ trồng ban đầu) | ha | 1 | 41 cây/ha | | | | | | | 15.000 | 615.000 | | 1.3 | Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ hai | | | | | | | | | | | 17.208.600 | | a | Chi phí nhân công | | | | | | | | | | | 16.806.600 | | - | Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 0,8kg đến 1,2kg (Lim xanh cỡ bầu 10 x 15cm) | cây | 20 | 25,64 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | | | | 360.000 | 199.440 | | - | Vận chuyển cây con và trồng dặm, bầu trên 1,2kg đến 1,5kg (Giổi ăn hạt cỡ bầu 13 x 18cm) | cây | 20 | 50,00 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | | | | 360.000 | 388.800 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 1 | m 2 | 5.714 | 1,58 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 7.125.480 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 2 | m 2 | 5.714 | 1,05 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 4.735.440 | | - | Xới vun gốc cây thân gỗ, đường kính 0,6-0,8m | cây | 816 | 4,76 công/1000 cây | 1,08 | 1,00 | | 1,15 | | 1,00 | 360.000 | 1.736.640 | | - | Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản | ha | 1 | 7,28 Công/ha | | | | | | | 360.000 | 2.620.800 | | b | Chi phí vật tư (cây giống) | | | | | | | | | | | 402.000 | | - | Lim xanh gieo ươm từ hạt (5% mật độ trồng ban đầu) | ha | 1 | 20 cây/ha | | | | | | | 5.100 | 102.000 | | - | Giổi ăn hạt gieo ươm từ hạt (5% mật độ trồng ban đầu) | cây | 1 | 20 đồng/cây | | | | | | | 15.000 | 300.000 | | 1.4 | Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ ba | | | | | | | | | | | 14.121.000 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 1 | m 2 | 5.714 | 1,30 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 5.862.960 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 2 | m 2 | 5.714 | 1,25 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 5.637.240 | | - | Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản | ha | 1 | 7,28 Công/ha | | | | | | | 360.000 | 2.620.800 | | 1.5 | Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ tư | | | | | | | | | | | 13.895.280 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 1 | m 2 | 5.714 | 1,25 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 5.637.240 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 2 | m 2 | 5.714 | 1,25 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 5.637.240 | | - | Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản | ha | 1 | 7,28 Công/ha | | | | | | | 360.000 | 2.620.800 | | 1.6 | Chăm sóc, bảo vệ rừng mới trồng năm thứ năm | | | | | | | | | | | 13.895.280 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 1 | m 2 | 5.714 | 1,25 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 5.637.240 | | - | Phát chăm sóc thủ công lần 2 | m 2 | 5.714 | 1,25 công/1000 m 2 | 1,08 | 1,00 | 2,03 | | | | 360.000 | 5.637.240 | | - | Bảo vệ rừng trồng giai đoạn kiến thiết cơ bản | ha | 1 | 7,28 công/ha | | | | | | | 360.000 | 2.620.800 | | 2 | Chi phí chung 5% x (1) | | | | | | | | | | | 5.877.987 | | 3 | Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (1+2) | | | | | | | | | | | 6.789.075 | | II | Chi phí quản lý (3% x I) | | | | | | | | | | | 3.906.804 | | III | Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng | | | | | | | | | | | 7.305.422 | | - | Thiết kế trồng rừng (bao gồm 10% thuế VAT) | ha | 1 | 7,03 công/ha | | | | | | | 446.400 | 3.452.011 | | - | Lập HSMT và đánh giá HSDT thi công (0,361% x I) | | | | | | | | | | | 470.119 | | - | Giám sát thi công trồng, chăm sóc rừng (2,598% x I) | | | | | | | | | | | 3.383.292 | | IV | Chi phí khác | | | | | | | | | | | 1.376.596 | | - | Thẩm định thiết kế kỹ thuật (0,121% x I) | | | | | | | | | | | 157.574 | | - | Thẩm định dự toán xây dựng (0,117% x I) | | | | | | | | | | | 152.365 | | - | Thẩm định hồ sơ mời thầu thi công (0,1% x I) | | | | | | | | | | | 130.227 | | - | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công (0,1% x I) | | | | | | | | | | | 130.227 | | - | Thẩm tra, phê duyệt quyết toán (0,57% x (I+II+III)) | | | | | | | | | | | 806.202 | | Ʃ | Tổng chi phí (I+II+III+IV) | | | | | | | | | | | 142.815.624 | | | Làm tròn số | | | | | | | | | | | 142.816.000 |

Ghi chú:

- Thực bì phát vỡ nhóm III; Đất nhóm III; Độ dốc: 20° - 25°; Cự ly đi làm: >2km.

- Cự ly trồng: Cây cách cây 3,5m; hàng cách hàng 3,5m; Mật độ trồng: 816 cây/ha, bao gồm: 408 cây Lim xanh và 408 cây Giổi ăn hạt/ha; Xử lý thực bì theo băng thủ công, diện tích xử lý thực bì: 5.714 m2/ha; Cuốc hố thủ công, kích thước hố: 40x40x40cm; Đường kính xới, vun gốc 0,6-0,8m; Tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống và đơn giá cây giống: Áp dụng theo Quyết định số 1671/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống xuất vườn của một số loài cây trồng rừng chủ yếu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

- Các hạng mục chi phí: Áp dụng theo Thông tư số 15/2019/TT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.

- Chi phí lập HSMT và đánh giá HSDT thi công; giám sát thi công trồng, chăm sóc rừng: Áp dụng theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng.

- Chi phí thẩm định: Áp dụng theo Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu thi công; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Áp dụng theo Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán: Áp dụng theo Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ Quy định về Quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công.

- Phương pháp xác định tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất, lao động chuyên môn, nghiệp vụ: Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện.

- Cấp bậc công việc và hệ số lương theo hạng mục công việc: Áp dụng theo Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp, cụ thể:

+ Công nhân sản xuất, cung ứng giống, trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, nuôi dưỡng rừng, làm giàu rừng: bậc 4/7: 2,55;

+ Lao động thiết kế: bậc 4/9: 3,33.

- Hệ số khu vực: Áp dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ủy ban dân tộc, Thông tư liên bộ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực là: 0,7.

- Mức lương cơ sở: Áp dụng theo quy định tại Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là: 1.800.000 đồng.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương: Áp dụng theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của UBND tỉnh về việc ban hành hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Cụ thể: Địa bàn khu vực III - Hệ số điều chỉnh (H đc) 0,6.

- Đơn giá trồng rừng được xây dựng chung cho toàn tỉnh, không tính toán theo từng địa bàn, từng loài cây cụ thể, mà áp dụng một định mức chung để tính toán và lựa chọn loại cây giống phổ biến trồng trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình khảo sát, lập hồ sơ thiết kế trồng rừng thay thế, căn cứ điều kiện thực tế để lập dự toán trồng rừng thay thế.

Lịch sử hiệu lực

  1. 30/05/2024
    Ban hành
  2. 09/06/2024
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lâm nghiệp

04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2025Quyết định
26/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức cấp kinh phí, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 26/12/2024Nghị quyết
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền hỗ trợ kinh phí đối với một số nội dụng quy định tại Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sáng tạo khoa học và đối mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
19/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.