Quyết định

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 11/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành
23/2/2023
Ngày hiệu lực
6/3/2023
Người ký
Phan Quý Phương
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

                                                   QUYẾT ĐỊNH                                                         

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ

 khi nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 204/TTr-SNNPTNT ngày 10 tháng 02 năm 2023 và Báo cáo thẩm định số 227/BC-STP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2023.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 90 Luật Đất đai năm 2013; trường hợp không được bồi thường về cây trồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 92 Luật Đất đai năm 2013.

2. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.

3. Đối với cây trồng chưa có tên trong Phụ lục đơn giá bồi thường cây trồng được quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Đơn giá bồi thường

Có Phụ lục kèm theo.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 03 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.

b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo đúng Quyết định này.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Phụ lục:

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG NĂM 2023

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

 

 

 

 

 

 

A.

CÂY HÀNG NĂM

 

 

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

(đồng/ha)

(đồng/m2)

 (đồng/cây)

1

Cây

Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác

   88.573.720

           8.860

           2.950

2

Cây

Bình tinh

   35.148.300

           3.510

               -  

3

Cây

Cà chua các loại

   35.148.300

           3.510

           1.350

4

Cây

Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác

   28.118.640

           2.810

           1.090

5

Cây

Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má

   70.296.600

           7.030

               -  

6

Cây

Cần, ngò, răm, thơm, đay

   77.326.260

           7.730

               -  

7

Cây

Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt

   77.326.260

           7.730

               -  

8

Cây

Chanh dây

   63.266.940

           6.330

         31.630

9

Cây

Đậu đen, đỏ, xanh, tương

   42.177.960

           4.220

               -  

10

Cây

Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp

   42.177.960

           4.220

               -  

11

Cây

Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm

   42.177.960

           4.220

               -  

12

Cây

Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê

   63.266.940

           6.330

         31.630

13

Cây

Dưa hồng

   63.266.940

           6.330

         31.630

14

Cây

Gấc

   70.296.600

           7.030

         35.150

15

Cây

Hoa lý, bầu, bí

   42.177.960

           4.220

               -  

16

Cây

   21.088.980

           2.110

               -  

17

Cây

Khoai lang

   28.118.640

           2.810

               -  

18

Cây

Khoai tây, cà rốt, cải củ

   56.237.280

           5.620

               -  

19

Cây

Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu

   35.148.300

           3.510

               -  

20

Cây

Lá gai (làm bánh)

   77.326.260

           7.730

               -  

21

Cây

Lạc

   36.579.790

           3.650

               -  

22

Cây

Lúa thuần

   38.343.600

           3.830

               -  

23

Cây

Lúa lai

   49.793.430

           4.980

               -  

24

Cây

Lúa rẫy

   53.255.000

           5.330

               -  

25

Cây

Môn bạc hà

   42.177.960

           4.220

               -  

26

Cây

Mồng tơi, rau dền, diếp cá

   70.296.600

           7.030

               -  

27

Cây

Mướp đắng

   70.296.600

           7.030

           3.510

28

Cây

Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô

   84.355.920

           8.440

               -  

29

Cây

Nghệ, riềng, gừng

   21.088.980

           2.110

               -  

30

Cây

Ngô

   37.065.480

           3.710

               -  

31

Cây

Ớt

   96.657.830

           9.670

           4.840

32

Cây

Rau muống (Thả nổi)

   28.118.640

           2.810

               -  

33

Cây

Rau muống (Trồng cạn)

   42.177.960

           4.220

               -  

34

Cây

Sả, rau ngót

   42.177.960

           4.220

               -  

35

Cây

Sắn công nghiệp

   32.975.500

           3.300

           1.830

36

Cây

Sắn dây

   28.118.640

           2.810

         14.060

37

Cây

Sắn địa phương

   21.088.980

           2.110

           1.170

38

Cây

Sen, Súng

  115.989.390

         11.600

               -  

39

Cây

Su su

   42.177.960

           4.220

         21.090

40

Cây

Thuốc lá

   35.148.300

           3.510

           1.770

41

Cây

Vừng (Mè)

   21.088.980

           2.110

               -  

 

 

 

 

B.

CÂY LÂU NĂM

 

 

 

 

I.

Cây hoa màu dài ngày

 

 

 

 

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ
chăm sóc
cây con

Thời kỳ
phát triển
giữa vụ

Thời kỳ
thu hoạch
đại trà

1

Cây

Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác)

 đ/cây

      7.030

      26.730

      26.730

2

Cây

Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác)

 đ/cây

      5.330

      17.570

      17.570

3

Cây

Cỏ voi, cỏ ghinê

 đ/m2

      1.680

        1.680

        1.680

4

Cây

Cà ri (điều màu)

 đ/cây

      5.860

      29.290

      29.290

5

Cây

Chè xanh

 đ/m2

      7.030

      21.090

      21.090

 đ/cây

      5.330

      53.260

    106.510

6

Cây

Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại

 đ/m2

      1.680

        1.680

        1.680

7

Cây

Dâu tằm

 đ/cây

      4.260

      23.430

      23.430

8

Cây

Dâu tây

 đ/m2

    10.540

      31.630

      31.630

9

Cây

Dứa (Thơm)

 đ/m2

      8.520

      12.780

      12.780

 đ/cây

      2.130

        4.260

        4.260

10

Cây

Đu đủ

 đ/cây

      7.030

      26.730

      26.730

11

Cây

Lá dong

 đ/m2

      3.710

        7.410

        7.410

12

Cây

Lá dứa

 đ/m2

      3.710

        7.410

        7.410

13

Cây

Mía lau

 đ/cây

         180

           530

           530

 đ/m2

      1.270

        3.730

        3.730

14

Cây

Mía loại giống to

 đ/cây

         750

        2.130

        2.130

15

Cây

Nho

 đ/m2

    12.650

      37.960

      37.960

16

Cây

Nhót

 đ/cây

    56.240

    140.590

    140.590

17

Cây

Thanh long

 đ/choái 

    56.240

    140.590

    140.590

18

Cây

Trầu không

 đ/choái 

    28.120

      70.300

      70.300

19

Cây

Vả

 đ/cây

    53.260

    264.140

    527.220

20

Cây

Măng Tây

 đ/cây

      6.920

      31.950

      31.950

 

 

 

 

II.

Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng,
chăm sóc
năm 1

 Đường kính
=3÷<5cm

Đường kính =5÷<10cm

Đường kính
=10÷<20cm

Đường kính
=20÷<35cm

Đường kính
≥35cm

1

Cây

Thanh trà

đ/cây

255.620

381.310

1.099.180

2.187.720

2.626.540

2.096.120

2

Cây

Bưởi

đ/cây

255.620

381.310

1.099.180

1.640.250

1.970.440

1.572.090

3

Cây

Chôm chôm, Nhãn, Vải

đ/cây

62.840

84.140

227.930

284.380

308.880

286.510

4

Cây

Dâu ăn trái các loại

đ/cây

42.600

54.320

125.680

291.840

335.510

318.460

5

Cây

Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)

đ/cây

56.450

78.820

175.740

308.880

366.390

307.810

6

Cây

Xoài, Cóc, Hồng nhung

đ/cây

62.840

84.140

227.930

288.640

335.510

300.360

7

Cây

Sầu riêng

đ/cây

70.300

104.380

302.490

451.600

542.140

432.430

8

Cây

Mít, Vú sữa, Thị

đ/cây

27.690

52.190

151.240

300.360

412.190

374.920

9

Cây

Sa kê

đ/cây

62.840

84.140

227.930

288.640

335.510

300.360

10

Cây

Lòn bon

đ/cây

54.320

70.300

162.960

284.380

326.990

309.940

11

Cây

Bơ, Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Lê, Ô mai (Mơ), Sơ ri

đ/cây

13.850

26.630

75.620

112.900

154.440

140.590

12

Cây

Bồ quân

đ/cây

17.040

31.950

90.530

135.270

185.330

168.290

13

Cây

Mãng cầu (Na)

đ/cây

7.460

12.780

38.340

75.620

103.310

93.730

14

Cây

Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu

đ/cây

7.460

12.780

38.340

56.450

77.750

70.300

15

Cây

 Măng cụt

đ/cây

230.060

797.760

1.709.490

2.844.880

4.912.240

6.424.680

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng,
chăm sóc
năm 1

Trồng,
chăm sóc
năm 2+3

Trồng,
chăm sóc
năm 4

Vườn cây
năm 5+6
(tán rộng
1,0÷<1,5m)

Vườn cây
năm 7
(tán rộng
1,5÷<1,7m)

Vườn cây
năm 8 trở lên
(tán rộng
≥1,7m)

16

Cây

Cam, Quýt

đ/cây

76.690

185.330

318.460

686.990

692.320

695.510

17

Cây

Chanh, Quất

đ/cây

63.910

107.580

198.110

287.580

385.570

284.380

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng,
chăm sóc
năm 1

Trồng,
chăm sóc
năm 2+3 (H=
0,7÷<1,0m)

Vườn cây
năm 4 (H=
1,0÷<1,5m)

Vườn cây
năm 5+6 (H=
1,5÷<3m)

Vườn cây
năm 7 (H=
3÷<4m)

Vườn cây
năm 8 trở lên
(H≥4m)

18

Cây

Cà phê

đ/cây

26.630

43.670

54.320

42.600

35.150

24.500

19

Cây

Hồ tiêu

đ/cây

56.450

84.140

162.960

249.230

246.040

176.810

20

Cây

Ca cao

đ/cây

23.430

39.410

48.990

38.340

30.890

22.370

21

Cây

Mắc ca

đ/cây

127.810

190.650

549.590

1.093.860

1.313.270

1.048.060

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

Trồng,
chăm sóc
năm 1

Vườn cây
H=1÷<3m

Vườn cây
H=3÷<6m

Vườn cây
H=6÷<8m

Vườn cây
H=8÷<10m

Vườn cây
H≥10m

22

Cây

Cau

đ/cây

43.670

73.490

131.010

165.090

178.940

213.020

23

Cây

Dừa

đ/cây

60.710

307.810

606.040

625.210

645.450

641.190

 

 

 

 

III.

Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ
trồng và
chăm sóc
năm 1

Thời kỳ
chăm sóc
năm 2

Thời kỳ
chăm sóc
năm 3

Đường kính
7÷<10cm

Đường kính
=10÷<15cm

Đường kính
≥15cm

a.

Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)

1

Cây

Bạch đàn

đ/ha

21.229.570

30.930.500

38.663.130

70.718.380

61.579.820

22.776.100

2

Cây

Bàng

đ/ha

21.229.570

30.930.500

38.663.130

70.718.380

61.579.820

22.776.100

3

Cây

Bằng lăng

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

4

Cây

Bồ đề

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

5

Cây

Bông gòn

đ/ha

10.614.790

15.465.250

19.331.570

35.359.190

30.789.910

11.388.050

6

Cây

Cao su

đ/ha

85.973.810

118.971.670

152.208.120

188.377.850

269.680.120

314.093.730

7

Cây

Chân chim

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

8

Cây

Chẹo tía (Cơi)

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

9

Cây

Chò

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

10

Cây

Chua khét

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

11

Cây

Chua trường

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

12

Cây

Dái ngựa

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

13

Cây

Dầu rái

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

14

Cây

Đinh

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

15

Cây

Dó bầu (Trầm)

đ/ha

44.478.580

61.094.140

74.897.830

94.836.500

204.499.200

113.752.680

16

Cây

Gạo

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

17

Cây

Gáo vàng

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

18

Cây

Giẻ

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

19

Cây

Giỗi

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

20

Cây

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

21

Cây

Gội

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

22

Cây

Hoa sữa

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

23

Cây

Hoàng đàn

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

24

Cây

Hoàng nam

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

25

Cây

Huê (Sưa đỏ)

đ/ha

44.478.580

61.094.140

74.897.830

94.836.500

204.499.200

113.752.680

26

Cây

Huỷnh

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

27

Cây

Keo các loại

đ/ha

31.880.570

41.581.500

49.314.130

70.718.380

61.579.820

22.776.100

28

Cây

Kháo

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

29

Cây

Kiền

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

30

Cây

Kim giao

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

31

Cây

Lát hoa, Lát xanh

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

32

Cây

Lim

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

33

Cây

Long não

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

34

Cây

Mít rừng

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

35

Cây

Mỡ

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

36

Cây

Mù u

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

37

Cây

Mức

đ/ha

10.614.790

15.465.250

19.331.570

35.359.190

30.789.910

11.388.050

38

Cây

Muồng, Hoàng yến

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

39

Cây

Nghiến

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

40

Cây

Ngô đồng

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

41

Cây

Nhạc ngựa

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

42

Cây

Phi lao

đ/ha

27.556.270

38.663.130

47.239.320

51.035.330

43.443.300

21.510.760

43

Cây

Phượng

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

44

Cây

Pơ mu

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

45

Cây

Re hương

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

46

Cây

Sao đen

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

47

Cây

Sầu đông

đ/ha

21.229.570

30.930.500

38.663.130

49.910.590

45.692.790

18.698.900

48

Cây

Sến

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

49

Cây

Táu

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

50

Cây

Tếch

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

51

Cây

Thàn mát (Sưa trắng)

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

52

Cây

Thông

đ/ha

25.166.180

34.726.520

43.021.520

54.409.570

114.724.050

68.609.480

53

Cây

Trắc, Cẩm lai

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

54

Cây

Trai (Lý)

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

55

Cây

Trâm

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

56

Cây

Trám, Trẩu

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

57

Cây

Trứng cá

đ/ha

21.229.570

30.930.500

38.663.130

70.718.380

61.579.820

22.776.100

58

Cây

Ươi

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

59

Cây

Vạng

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

60

Cây

Vàng tâm

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

61

Cây

Viết

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

62

Cây

Vông đồng gai

đ/ha

10.614.790

15.465.250

19.331.570

35.359.190

30.789.910

11.388.050

63

Cây

Xà cừ

đ/ha

24.463.220

33.601.770

41.193.810

52.160.080

67.484.740

37.538.380

64

Cây

Xoan chịu hạn (Neem)

đ/ha

21.229.570

30.930.500

38.663.130

70.718.380

61.579.820

22.776.100

65

Cây

Xoay

đ/ha

25.166.180

34.445.330

42.177.960

53.144.230

66.500.580

32.898.810

 

 

 

 

III.

Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

Đơn giá bồi thường

ĐVT

Thời kỳ
trồng và
chăm sóc
năm 1

Thời kỳ
chăm sóc
năm 2

Thời kỳ
chăm sóc
năm 3

Đường kính
7÷<10cm

Đường kính
=10÷<15cm

Đường kính
≥15cm

b.

Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha)

1

Cây

Bạch đàn

đ/cây

15.470

22.490

28.120

51.450

44.850

16.590

2

Cây

Bàng

 đ/cây

15.470

22.490

28.120

51.450

44.850

16.590

3

Cây

Bằng lăng

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

4

Cây

Bồ đề

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

5

Cây

Bông gòn

đ/cây

11.520

16.870

21.090

38.520

33.600

12.380

6

Cây

Cao su

 đ/cây

154.440

214.090

273.730

339.770

485.690

565.570

7

Cây

Chân chim

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

8

Cây

Chẹo tía (Cơi)

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

9

Cây

Chò

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

10

Cây

Chua khét

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

11

Cây

Chua trường

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

12

Cây

Dái ngựa

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

13

Cây

Dầu rái

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

14

Cây

Đinh

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

15

Cây

Dó bầu (Trầm)

đ/cây

48.570

66.720

81.800

103.530

223.240

123.980

16

Cây

Gạo

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

17

Cây

Gáo vàng

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

18

Cây

Giẻ

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

19

Cây

Giỗi

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

20

Cây

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

21

Cây

Gội

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

22

Cây

Hoa sữa

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

23

Cây

Hoàng đàn

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

24

Cây

Hoàng nam

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

25

Cây

Huê (Sưa đỏ)

đ/cây

48.570

66.720

81.800

103.530

223.240

123.980

26

Cây

Huỷnh

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

27

Cây

Keo các loại

đ/cây

23.190

30.240

35.860

51.450

44.850

16.590

28

Cây

Kháo

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

29

Cây

Kiền

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

30

Cây

Kim giao

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

31

Cây

Lát hoa, Lát xanh

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

32

Cây

Lim

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

33

Cây

Long não

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

34

Cây

Mít rừng

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

35

Cây

Mỡ

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

36

Cây

Mù u

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

37

Cây

Mức

đ/cây

7.730

11.250

14.060

25.730

22.360

8.300

38

Cây

Muồng, Hoàng yến

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

39

Cây

Nghiến

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

40

Cây

Ngô đồng

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

41

Cây

Nhạc ngựa

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

42

Cây

Phi lao

đ/cây

13.220

18.550

22.630

24.470

20.810

10.270

43

Cây

Phượng

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

44

Cây

Pơ mu

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

45

Cây

Re hương

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

46

Cây

Sao đen

đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

47

Cây

Sầu đông

đ/cây

15.470

22.490

28.120

36.280

33.180

13.630

48

Cây

Sến

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

49

Cây

Táu

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

50

Cây

Tếch

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

51

Cây

Thàn mát (Sưa trắng)

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

52

Cây

Thông

đ/cây

12.090

16.730

20.660

26.150

55.110

32.900

53

Cây

Trắc, Cẩm lai

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

54

Cây

Trai (Lý)

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

55

Cây

Trâm

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

56

Cây

Trám, Trẩu

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

57

Cây

Trứng cá

 đ/cây

15.470

22.490

28.120

36.280

33.180

13.630

58

Cây

Ươi

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

59

Cây

Vạng

 đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

60

Cây

Vàng tâm

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

61

Cây

Viết

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

62

Cây

Vông đồng gai

đ/cây

11.520

16.870

21.090

38.520

33.600

12.380

63

Cây

Xà cừ

đ/cây

26.710

36.690

44.990

56.940

73.670

40.910

64

Cây

Xoan chịu hạn (Neem)

 đ/cây

15.470

22.490

28.120

51.450

44.850

16.590

65

Cây

Xoay

 đ/cây

27.420

37.530

45.970

57.920

72.540

35.850

 

 

 

 

IV.

Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác

TT

LOÀI CÂY TRỒNG

ĐVT

Đơn giá bồi thường

 Đường
kính
<2cm

 Đường
kính
2÷<5cm

 Đường
kính
5÷<10cm

 Đường
kính
10÷<20cm

 Đường
kính
>20cm

1

Cây làm cảnh (trồng trên đất)

 

Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy

đ/cây

21.300

53.260

266.280

1.065.100

2.130.200

 

Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai)

đ/cây

42.600

106.510

532.550

2.130.200

4.260.400

 

Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu

đ/cây

10.650

53.260

266.280

532.550

1.065.100

 

Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình

đ/cây

21.300

42.600

127.810

255.620

426.040

 

Cây Bông giấy

đ/cây

10.650

21.300

21.300

21.300

21.300

 

Cây OSAKA (Nhật Bản)

đ/cây

10.650

53.260

106.510

532.550

1.065.100

 

Cây Bàng (Đài Loan)

đ/cây

10.650

53.260

106.510

532.550

1.065.100

 

Cây Chùm ngây

đ/cây

47.930

74.560

106.510

213.020

426.040

 

Cây Lược vàng

đ/cây

5.330

5.330

10.650

10.650

10.650

 

Cây Mật Gấu

đ/cây

5.330

5.330

10.650

21.300

31.950

 

Cây Đào Tiên

đ/cây

10.650

53.260

106.510

532.550

1.065.100

 

Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)

đ/mét

53.260

 

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn

đ/m2

10.650

 

Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn

đ/cây

3.200

 

Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt quế

đ/cây

10.650

53.260

266.280

532.550

1.065.100

 

Cây Hoa nhài (Lài)

đ/cây

10.650

 

Cây Phát tài

đ/cây

10.650

21.300

21.300

21.300

21.300

 

Cây Cau cảnh các loại

đ/cây

21.300

42.600

127.810

127.810

127.810

 

Cây Mào gà

đ/cây

1.070

 

Cỏ trang trí thảm sân vườn

đ/m2

21.300

 

Bờ rào các loại khác

đ/mét

21.300

2

Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu

 

Đường kính chậu 20÷<50cm

đ/chậu

5.330

 

Đường kính chậu 50÷<70cm

đ/chậu

10.650

 

Đường kính chậu 70÷<100cm

đ/chậu

31.950

 

Đường kính chậu ≥100cm

đ/chậu

53.260

3

Cây dược liệu

 

Cây Trinh Nữ Hoàng Cung

đ/cây

5.330

5.330

10.650

10.650

10.650

 

Đại tướng quân

đ/cây

5.330

5.330

10.650

10.650

10.650

 

Đinh lăng

đ/cây

10.650

 

Hoa hòe

đ/cây

10.650

21.300

42.600

53.260

53.260

 

Nhàu

đ/cây

10.650

21.300

42.600

53.260

53.260

 

Quế, Bùi

đ/cây

10.650

21.300

42.600

53.260

53.260

 

Sâm các loại

đ/m2

12.780

 

Sở (Trà mai)

đ/cây

10.650

21.300

42.600

53.260

53.260

 

Thành ngạnh

đ/cây

5.330

5.330

10.650

10.650

10.650

 

Tía tô, Ngải cứu, Nha đam

đ/m2

10.650

 

Vối thuốc

đ/cây

10.650

21.300

42.600

53.260

53.260

 

Cây dược liệu các loại

đ/m2

5.330

4

Cây trồng khác

 

Vông nem

đ/cây

2.130

4.260

6.390

8.520

10.650

 

Bông vải

đ/m2

5.330

 

Cói, Đay, Lác

đ/m2

2.130

 

Mây

đ/cây

1.600

 

Bồ kết, Bồ hòn

đ/cây

43.670

43.670

100.860

172.650

206.200

 

Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm

đ/cây

22.260

30.580

37.490

47.450

61.390

 

Dừa nước

đ/cây

15.980

21.300

31.950

42.600

53.260

 

Các loài cây lấy củi khác

đ/cây

3.510

17.570

29.290

41.010

29.290

 

Tre Bát độ, Điền trúc

đ/ha

13.473.520

15.816.740

18.159.960

19.683.050

21.088.980

đ/cây

13.470

15.820

18.160

19.680

21.090

 

Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng

đ/ha

5.858.050

7.029.660

8.201.270

9.372.880

10.544.490

đ/cây

5.860

7.030

8.200

9.370

10.540

 

Trúc, Hóp

đ/bụi

 Bụi 5-10cây=59.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=117.000đ/bụi

 

 

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

98/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/12/2024Quyết định
95/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
94/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Quyết định
92/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Về việc bãi bỏ Quyết định số 243/2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2002 acủa Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn quy định tại Quyết định 78/2001/TTg ngày 16 tháng 5 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
93/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế”

Còn hiệu lựcBan hành: 5/12/2024Quyết định
90/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Sửa đổi Điểm đ Khoản 2 Điều 3 tại Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.