Quyết định

Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 11/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành
15/3/2017
Ngày hiệu lực
25/3/2017
Người ký
Kpă Thuyên
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11 /201 7 /QĐ-UBND | Gia Lai , ngày 15 tháng 03 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 04 năm 2008 hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 40/2009/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 5 tháng 3 năm 2009 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ chi thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2814/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2015 về việc đính chính Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2978/TTr-STNMT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai (áp dụng cho đơn vị sự nghiệp), bao gồm:

1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

2. Đơn giá xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

3. Đơn giá xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu.

Điều 2. Khi có biến động điều chỉnh về chính sách giá, tiền lương, định mức kinh tế kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ “Phần 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường tại Điều 1 Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 26/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bộ đơn giá: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; Đăng ký thống kê, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường”.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ TN&MT (b/c); - Bộ Tài chính (b/c); - TT tỉnh ủy (b/c); - TT HĐND tỉnh; - Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ tư pháp); - Sở Tư pháp; - Đ/c Chánh VP, các PVP UBND tỉnh; - Trang TTĐT tỉnh; - Lưu VT, TH, NL , KT, CNXD. | TM. ỦY BAN NH Â N DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Kpă Thuyên

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10= 5+6+ 7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã dược chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 850,281 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 927,041 | 139,056 | 1 , 045,805 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 680,225 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 740,322 | 111,048 | 835,484 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tr ọ ng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,287,395 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,363,464 | 204,520 | 1,544,175 | | | | | 2 | 1,609,244 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,703,976 | 255,596 | 1,929,812 | | | | | 3 | 2,092,017 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,214,745 | 332,212 | 2,508,267 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 11,547,049 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 12,222,823 | 1,833,424 | 13,822,234 | | | | | 2 | 14,433,811 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 15,276,997 | 2,291,550 | 17,276,031 | | | | | 3 | 18,763,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 19,858,258 | 2,978,739 | 22,456,726 | | 2.3 | Xác định chi tiết các r àng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,247 , 212 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,511,755 | 676,763 | 5,100,255 | | | | | 2 | 5,309,015 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 5,638,741 | 845,811 | 6,374,222 | | | | | 3 | 6,901,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 7,329,219 | 1,099,383 | 8,285,173 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưở ng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,206,933 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,277,686 | 191,653 | 1,447,018 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đ í nh kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 511,007 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 549,448 | 82,417 | 619,961 | | | | | 2 | 638,759 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 686,532 | 102,980 | 774,631 | | | | | 3 | 830,387 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 892,157 | 133,824 | 1,006,636 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, s i êu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 11,862,002 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 12,523,018 | 1,878,453 | 14,180,811 | | | | | 2 | 14,827,503 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 15,651,475 | 2,347,721 | 17,723,371 | | | | | 3 | 19,275,754 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 20,344,160 | 3,051,624 | 23,037,212 | | 2.7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 38,158 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 41,008 | 6,151 | 46,416 | | II | THI Ế T K Ế MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 5,773,524 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 6,158,439 | 923,766 | 6,963,162 | | | | | 2 | 7,216,905 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 7,695,228 | 1,154,284 | 8,700,708 | | | | | 3 | 9,381,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367,379 | 10,000,411 | 1,500,062 | 11,307,028 | | 2 | Thiết k ế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 8,540,642 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,021,598 | 1,353,240 | 10,215,963 | | | | | 2 | 10,675,802 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 11,274,177 | 1,691,127 | 12,766,709 | | | | | 3 | 13,878,543 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 14,653,045 | 2,197,957 | 16,592,829 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hì nh dữ liệu | ĐTQL | 1 | 597,293 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 650,264 | 97,540 | 733,537 | | | | | 2 | 746,617 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 812,290 | 121,844 | 916,301 | | | | | 3 | 970,602 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,055,330 | 158,300 | 1,190,447 | | III | TẠO LẬP D Ữ LIỆU CHO DANH MỤC D Ữ LIỆU, S IÊ U DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,193,795 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 3,411,325 | 511,699 | 3,852,222 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 2,555,036 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 2,729,349 | 409,402 | 3,082,109 | | IV | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Chuyển đổi dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 7,167,519 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 7,692,450 | 1,153,868 | 8,676,43 1 | | | | | 2 | 8,959,398 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 9,613,890 | 1,442,083 | 10,843,615 | | | | | 3 | 11,647,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 12,496,049 | 1,874,407 | 14,094,392 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 4,778,346 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 5,203,305 | 780,496 | 5,866,444 | | | | | 2 | 5,972,932 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 6,503,525 | 975,529 | 7,332,358 | | | | | 3 | 7,764,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 8,453,856 | 1,268,078 | 9,531,230 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đ ã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,040,674 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,201,143 | 330,171 | 2,487,306 | | | | | 2 | 2,550,843 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 2,750,936 | 412,640 | 3,108,565 | | | | | 3 | 3,316,096 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 3,575,625 | 536,344 | 4,040,454 | | 2 | Quét tài liệu | | | | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,195 | 0 | - | 70 | 0 | 1,265 | 190 | 1,384 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 373 | 0 | - | 11 | - | 385 | 58 | 431 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | | | | | | | | | | 3 .1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 370 | 0 | - | 14 | - | 384 | 58 | 428 | | | | | 2 | 463 | 0 | - | 17 | - | 480 | 72 | 535 | | | | | 3 | 602 | 0 | - | 22 | - | 624 | 94 | 695 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 657 | 0 | - | 14 | - | 671 | 94 | 695 | | | | | 2 | 821 | 0 | - | 17 | - | 838 | 126 | 947 | | | | | 3 | 1,068 | 0 | - | 22 | - | 1,090 | 163 | 1,231 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 6,773 | 0 | - | 227 | - | 7,001 | 1,050 | 7,823 | | | | | 2 | 8,467 | 0 | - | 284 | - | 8,751 | 1,313 | 9,779 | | | | | 3 | 11,007 | 0 | - | 370 | - | 11,376 | 1,706 | 12,713 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 8,004 | 0 | - | 227 | - | 8,231 | 1,235 | 9,238 | | | | | 2 | 10,005 | 0 | - | 284 | - | 10,289 | 1,543 | 11,548 | | | | | 3 | 13,006 | 0 | - | 370 | - | 13,376 | 2,006 | 15,012 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đ ố i t ượng phi không gian | Trường | 1 | 108 | 0 | - | 5 | - | 112 | 17 | 124 | | | | | 2 | 134 | 0 | - | 6 | - | 140 | 21 | 155 | | | | | 3 | 175 | 0 | - | 7 | - | 182 | 27 | 202 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đ ố i t ượng không gian | Trường | 1 | 179 | 0 | - | 5 | - | 184 | 28 | 207 | | | | | 2 | 224 | 0 | - | 6 | - | 230 | 34 | 258 | | | | | 3 | 291 | 0 | - | 7 | - | 299 | 45 | 336 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đ ố i t ượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 1,708 | 0 | - | 59 | - | 1,767 | 265 | 1,973 | | | | | 2 | 2,135 | 0 | - | 74 | - | 2,209 | 331 | 2,467 | | | | | 3 | 2,776 | 0 | - | 96 | - | 2,872 | 431 | 3,207 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đ ố i t ượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,031 | 0 | - | 59 | - | 2,090 | 313 | 2,344 | | | | | 2 | 2,538 | 0 | - | 74 | - | 2,612 | 392 | 2,930 | | | | | 3 | 3,300 | 0 | - | 96 | - | 3,396 | 509 | 3,809 | | V | BIÊN TẬP DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tuyên b ố đối tượng | ĐTQL | 1 | 8,959,398 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 9,523,171 | 1,428,476 | 10,743,824 | | | | | 2 | 11,199,248 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 11,903,315 | 1,785,497 | 13,429,034 | | | | | 3 | 14,559,023 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 15,473,531 | 2,321,030 | 17,456,848 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 11,945,865 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 12,696,716 | 1,904,507 | 14,324,126 | | | | | 2 | 14,932,331 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 15,870,217 | 2,380,533 | 17,904,378 | | | | | 3 | 19,412,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 20,630,469 | 3,094,570 | 23,274,756 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 8,959,398 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 9,523,171 | 1,428,476 | 10,743,824 | | | | | 2 | 11,199,248 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 11,903,315 | 1,785,497 | 13,429,034 | | | | | 3 | 14,559,023 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 15,473,531 | 2,321,030 | 17,456,848 | | 4 | Tr ì nh bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 2,886,762 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,061,870 | 459,280 | 3,464,508 | | | | | 2 | 3,608,453 | 17,953 | 2,180 | 70,802 | 127,404 | 3,826,792 | 574,019 | 4,330,009 | | | | | 3 | 4,690,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 4,974,175 | 746,126 | 5,628,259 | | VI | KI Ể M TRA SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,526,313 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,645,200 | 246,780 | 1,859,041 | | | | | 2 | 1,907,891 | 9,021 | 4,005 | 41,174 | 93,407 | 2,055,498 | 308,325 | 2,322,649 | | | | | 3 | 2,480,258 | 11,727 | 4,005 | 53,526 | 121,429 | 2,670,946 | 400,642 | 3,018,062 | | 2 | K iểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 6,370,818 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 6,765,577 | 1,014,836 | 7,649,073 | | | | | 2 | 7,963,522 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 8,455,862 | 1,268,379 | 9,560,067 | | | | | 3 | 10,352,579 | 51,928 | 4,433 | 213,428 | 368,924 | 10,991,291 | 1,648,694 | 12,426,557 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, s iê u dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,289,469 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,466,159 | 369,924 | 2,786,650 | | | | | 2 | 2,861,836 | 13,420 | 4,433 | 61,791 | 140,111 | 3,081,591 | 462,239 | 3,482,038 | | | | | 3 | 3,720,387 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,004,738 | 600,711 | 4,525,120 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật v à phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,218,488 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,410,209 | 511,531 | 3,861,498 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy v à dạng s ố | ĐTQL | 1-3 | 340,112 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 385,896 | 57,884 | 435,546 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 149,323 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 162,632 | 24,395 | 183,359 | | B | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | THSD | 1 | 288,676 | 1,407 | 551 | 5,952 | 11,304 | 307,890 | 46,184 | 348,122 | | | | | 2 | 360,845 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 384,725 | 57,709 | 434,994 | | | | | 3 | 469,099 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 499,978 | 74,997 | 565,302 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 965,546 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,023,181 | 153,477 | 1,158,802 | | | | | 2 | 1,206,933 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1,278,566 | 191,785 | 1,448,030 | | | | | 3 | 1,569,013 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,661,642 | 249,246 | 1,881,872 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Ph ầ n m ề m | 1 | 4,578,938 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 4,867,163 | 730,074 | 5,507,955 | | | | | 2 | 5,723,672 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 6,081,886 | 912,283 | 6,882,565 | | | | | 3 | 7,440,774 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 7,903,970 | 1,185,596 | 8,944,482 | | 4 | Quy đổi trường hợp sử dụng | THSD | 1-3 | 38,158 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 41,112 | 6,167 | 46,545 | | II | PHÂN TÍCH NỘI D U NG D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,287,395 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,363,464 | 204,520 | 1,544,175 | | | | | 2 | 1,609,244 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,703,976 | 255,596 | 1,929,812 | | | | | 3 | 2,092,017 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,214,745 | 332,212 | 2,508,267 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 11,547,049 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 12,222,823 | 1,833,424 | 13,822,234 | | | | | 2 | 14,433,811 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 15,276,997 | 2,291,550 | 17,276,031 | | | | | 3 | 18,763,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 19,858,258 | 2,978,739 | 22,456,726 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,247,212 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,511,755 | 676,763 | 5,100,255 | | | | | 2 | 5,309,015 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 5,638,741 | 845,811 | 6,374,222 | | | | | 3 | 6,901,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 7,329,219 | 1,099,383 | 8,285,173 | | 4 | Xác định các yếu tố ảnh hưở ng đến việc xây dựng cơ sở dữ li ệ u | CSDL | 1-3 | 1,206,933 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,277,686 | 191,653 | 1,447,018 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đ í nh k è m) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 511,007 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 549,448 | 82,417 | 619,96 1 | | | | | 2 | 638,759 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 686,532 | 102,980 | 774,631 | | | | | 3 | 830,387 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 892,157 | 133,824 | 1,006,636 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 11,862,002 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 12,523,018 | 1,878,453 | 14,180,811 | | | | | 2 | 14,827,503 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 15,651,475 | 2,347,721 | 17,723,371 | | | | | 3 | 19,275,754 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 20,344,160 | 3,051,624 | 23,037,212 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 38,158 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 41,008 | 6,151 | 46,416 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ | | | | | | | | | | | | 1 | Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 610,525 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,941 | 648,599 | 97,290 | 734,157 | | | | | 2 | 763,156 | 3,698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 810,388 | 121,558 | 917,281 | | | | | 3 | 992,103 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,053,071 | 157,961 | 1,191,968 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 915,788 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 969,432 | 145,415 | 1,097,246 | | | | | 2 | 1,144,734 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,211,388 | 181,708 | 1,371,095 | | | | | 3 | 1,488,155 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,574,322 | 236,148 | 1,781,869 | | IV | THIẾT KẾ | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 643,698 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 684,487 | 102,673 | 774,858 | | | | | 2 | 804,622 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 855,248 | 128,287 | 968,158 | | | | | 3 | 1,046,009 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,111,390 | 166,708 | 1,258,108 | | 2 | Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,274,164 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,353,941 | 203,091 | 1,530,630 | | | | | 2 | 1,592,704 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,691,987 | 253,798 | 1,912,783 | | | | | 3 | 2,070,516 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,199,056 | 329,858 | 2,486,012 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 610,525 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 651,314 | 97,697 | 736,710 | | | | | 2 | 763,156 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 813,782 | 122,067 | 920,473 | | | | | 3 | 992,103 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,057,484 | 158,623 | 1,196,117 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 610,525 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 651,314 | 97,697 | 736,710 | | | | | 2 | 763,156 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 813,782 | 122,067 | 920,473 | | | | | 3 | 992,103 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,057,484 | 158,623 | 1,196,117 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,274,164 | 6,477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,353,905 | 203,086 | 1,530,589 | | | | | 2 | 1,592,704 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,691,942 | 253,791 | 1,912,731 | | | | | 3 | 2,070,516 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,198,997 | 329,850 | 2,485,945 | | 6 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 8,540,642 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,021,598 | 1,353,240 | 10,215,963 | | | | | 2 | 10,675,802 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 11,274,177 | 1,691,127 | 12,766,709 | | | | | 3 | 13,878,543 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 14,653,045 | 2,197,957 | 16,592,829 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 597,293 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027,54 | 650,264 | 97,540 | 733,537 | | | | | 2 | 746,617 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284,42 | 812,290 | 121,844 | 916,301 | | | | | 3 | 970,602 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53669,75 | 1,055,330 | 158,300 | 1,190,447 | | 8 | Thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 1 | 288,676 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1,54 | 306,750 | 46,012 | 346,612 | | | | | 2 | 360,845 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1,93 | 380,829 | 57,124 | 430,265 | | | | | 3 | 469,099 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2,51 | 491,948 | 73,792 | 555,744 | | IV | LẬP TRÌNH | | | | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 5,196,172 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 5,521,183 | 828,177 | 6,245,124 | | | | | 2 | 6,495,215 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 6,900,775 | 1,035,116 | 7,805,596 | | | | | 3 | 8,443,779 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 8,970,163 | 1,345,524 | 10,146,304 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 610,525 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 647,900 | 97,185 | 733,504 | | | | | 2 | 763,156 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 809,516 | 121,427 | 916,467 | | | | | 3 | 992,103 | 4,866 | 1,436 | 18,820 | 34,715 | 1,051,940 | 157,791 | 1,190,911 | | V | KIỂM THỬ | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | THSD | 1-3 | 170,056 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 185,063 | 27,759 | 208,895 | | 2 | Kiểm tra mức thành phẩm | THSD | 1 | 816,270 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 871,190 | 130,678 | 984,496 | | | | | 2 | 1,020,337 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,088,667 | 163,300 | 1,230,251 | | | | | 3 | 1,326,438 | 6,861 | 1,281 | 28,231 | 52,072 | 1,414,883 | 212,232 | 1,598,885 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 305,263 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 329,494 | 49,424 | 372,636 | | | | | 2 | 381,578 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 411,591 | 61,739 | 465,477 | | | | | 3 | 496,052 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 534,736 | 80,210 | 604,737 | | VI | TRIỂN KHAI | | | | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 228,947 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 248,050 | 37,208 | 280,546 | | | | | 2 | 286,184 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 309,668 | 46,450 | 350,228 | | | | | 3 | 372,039 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 402,094 | 60,314 | 454,751 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 68,022 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 74,452 | 11,168 | 84,049 | | | | | 2 | 85,028 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 92,921 | 13,938 | 104,896 | | | | | 3 | 110,537 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 120,624 | 18,094 | 136,166 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 204,067 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 224,959 | 33,744 | 253,450 | | | | | 2 | 255,084 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 280,972 | 42,146 | 316,553 | | | | | 3 | 331,610 | 1,745 | 906 | 8,534 | 22,197 | 364,992 | 54,749 | 411,206 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho ng ư ời dùng cuối | THSD | 1 | 408,135 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 438,410 | 65,761 | 494,945 | | | | | 2 | 510,169 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 547,804 | 82,171 | 618,442 | | | | | 3 | 663,219 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 711,896 | 106,784 | 803,688 | | VII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NH Ậ T THAY Đ Ổ I | | | | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đ ổ i | THSD | 1-3 | 149,323 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 164,330 | 24,649 | 185,053 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng y êu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 763,156 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 824,471 | 123,671 | 932,435 | | VIII | NGHIỆM TH U VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo t ổ ng kết kỹ thuật v à phục vụ nghiệm thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 402,311 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 428,172 | 64,226 | 484,709 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | THSD | 1-3 | 85,028 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 97,200 | 14,580 | 109,592 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Ph ầ n mềm | 1-3 | 149,323 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 163,075 | 24,461 | 183,777 | | IX | BẢO TRÌ PH Ầ N M Ề M | | | | | | | | | | | | 1 | B ả o trì phần mềm | THSD | 1 | 288,676 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 308,219 | 46,233 | 348,661 | | | | | 2 | 360,845 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 384,948 | 57,742 | 435,451 | | | | | 3 | 469,099 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 500,041 | 75,0 00 | 5 65,637 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,401,124 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 3,655,187 | 548,278 | 4,132,133 | | | | | 2 | 4,251,405 | 21,992 | - | 89,165 | 206,422 | 4,568,984 | 685,348 | 5,165,166 | | | | | 3 | 5,526,826 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 5,939,679 | 890,952 | 6,714,716 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,052,625 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,255,876 | 488,381 | 3,687,192 | | | | | 2 | 3,815,782 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,069,845 | 610,477 | 4,608,989 | | | | | 3 | 4,960,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 5,290,798 | 793,620 | 5,991,686 | | 3 | Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 866,029 | 4223,9 | - | 16505.64 | 28702.208 | 915,463 | 137,320 | 1,036,274 | | | | | 2 | 1,082,536 | 5279,9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,144,329 | 171,649 | 1,295,343 | | | | | 3 | 1,407,297 | 6863,9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,487,628 | 223,144 | 1,683,946 |

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,1) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,1 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5+6+ 7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 873,550 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 950,311 | 142,547 | 1,072,564 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 698,840 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 758,937 | 113,841 | 856,891 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,317,180 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,393,248 | 208,987 | 1,578,427 | | | | | 2 | 1,646,475 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,741,207 | 261,181 | 1,972,627 | | | | | 3 | 2,140,417 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,263,145 | 339,472 | 2,563,927 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 11,844,895 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 12,520,670 | 1,878,100 | 14,164,757 | | | | | 2 | 14,806,118 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 15,649,305 | 2,347,396 | 17,704,185 | | | | | 3 | 19,247,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 20,342,258 | 3,051,339 | 33,013,326 | | 2.3 | X ác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,358,904 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,623,448 | 693,517 | 5,228,701 | | | | | 2 | 5,448,630 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 5,778,356 | 866,753 | 6,534,780 | | | | | 3 | 7,083,219 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 7,510,719 | 1,126,608 | 8,493,898 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,234,856 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,305,609 | 195,841 | 1,479,129 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu q u ét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 525,900 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 564,341 | 84,651 | 637,087 | | | | | 2 | 657,374 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 705,147 | 105,772 | 796,039 | | | | | 3 | 854,587 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 916,357 | 137,454 | 1,034,466 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,141,233 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 12,802,249 | 1,920,337 | 14,501,927 | | | | | 2 | 15,176,541 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 16,000,514 | 2,400,077 | 18,124,766 | | | | | 3 | 19,729,504 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 20,797,910 | 3,119,687 | 23,559,024 | | 2.7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 39,089 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 41,939 | 6,291 | 47,486 | | II | THIẾT KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 5,922,447 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 6,307,362 | 946,104 | 7,134,424 | | | | | 2 | 7,403,059 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 7,881,382 | 1,182,207 | 8,914,785 | | | | | 3 | 9,623,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367,379 | 10,242,411 | 1,536,362 | 11,585,328 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 8,741,688 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,222,644 | 1,383,397 | 10,447,166 | | | | | 2 | 10,927,110 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 11,525,484 | 1,728,823 | 13,055,713 | | | | | 3 | 14,205,243 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 14,979,745 | 2,246,962 | 16,968,534 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 615,909 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 668,879 | 100,332 | 754,945 | | | | | 2 | 769,886 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 835,560 | 125,334 | 943,061 | | | | | 3 | 1,000,852 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,085,580 | 162,837 | 1,225,234 | | III | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC D Ữ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,286,872 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 3,504,402 | 525,660 | 3,959,260 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 2,629,498 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 2,803,810 | 420,572 | 3,167,740 | | IV | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LI Ệ U | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Chuyển đổi dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 7,390,903 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 7,915,835 | 1,187,375 | 8,933,324 | | | | | 2 | 9,238,629 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 9,893,121 | 1,483,968 | 11,164,731 | | | | | 3 | 12,010,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 12,859,049 | 1,928,857 | 14,511,842 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 4,927,269 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 5,352,228 | 802,834 | 6,037,705 | | | | | 2 | 6,159,086 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 6,689,679 | 1,003,452 | 7,546,435 | | | | | 3 | 8,006,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 8,695,856 | 1,304,378 | 9,809,530 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,096,520 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,256,989 | 338,548 | 2,551,529 | | | | | 2 | 2,620,651 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 2,820,743 | 423,112 | 3,188,844 | | | | | 3 | 3,406,846 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 3,666,375 | 549,956 | 4,144,816 | | 2 | Quét tài liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,232 | 0 | - | 70 | 0 | 1,302 | 195 | 1,427 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 385 | 0 | - | 11 | - | 396 | 59 | 444 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | 0 | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi k hông gian | Trường | 1 | 382 | 0 | - | 14 | - | 396 | 59 | 441 | | | | | 2 | 477 | 0 | - | 17 | - | 494 | 74 | 551 | | | | | 3 | 621 | 0 | - | 22 | - | 643 | 96 | 717 | | 3.1.2 | N hập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng k hông gian | Trường | 1 | 677 | 0 | - | 14 | - | 691 | 104 | 781 | | | | | 2 | 847 | 0 | - | 17 | - | 864 | 130 | 976 | | | | | 3 | 1,101 | 0 | - | 22 | - | 1,123 | 168 | 1,269 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 6,984 | 0 | - | 227 | - | 7,212 | 1,082 | 8,066 | | | | | 2 | 8,731 | 0 | - | 284 | - | 9,015 | 1,352 | 10,083 | | | | | 3 | 11,350 | 0 | - | 370 | - | 11,719 | 1,758 | 13,108 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 8,253 | 0 | - | 227 | - | 8,481 | 1,272 | 9,525 | | | | | 2 | 10,316 | 0 | - | 284 | - | 10,601 | 1,590 | 11,907 | | | | | 3 | 13,411 | 0 | - | 370 | - | 13,781 | 2,067 | 15,479 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối t ượ ng phi không gian | Trường | 1 | 111 | 0 | - | 5 | - | 115 | 17 | 128 | | | | | 2 | 139 | 0 | - | 6 | - | 144 | 22 | 160 | | | | | 3 | 180 | 0 | - | 7 | - | 188 | 28 | 208 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối t ượng không gian | Trường | 1 | 185 | 0 | - | 5 | - | 189 | 28 | 213 | | | | | 2 | 231 | 0 | - | 6 | - | 237 | 35 | 266 | | | | | 3 | 300 | 0 | - | 7 | - | 308 | 46 | 346 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 1,761 | 0 | - | 59 | - | 1,821 | 273 | 2,035 | | | | | 2 | 2,202 | 0 | - | 74 | - | 2,276 | 341 | 2,543 | | | | | 3 | 2,862 | 0 | - | 96 | - | 2,959 | 444 | 3,306 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,094 | 0 | - | 59 | - | 2,153 | 323 | 2,417 | | | | | 2 | 2,618 | 0 | - | 74 | - | 2,692 | 404 | 3,021 | | | | | 3 | 3,403 | 0 | - | 96 | - | 3,499 | 525 | 3,928 | | V | BIÊN TẬP DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tuyên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 9,238,629 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 9,802,402 | 1,470,360 | 11,064,939 | | | | | 2 | 11,548,287 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 12,252,354 | 1,837,853 | 13,830,428 | | | | | 3 | 15,012,773 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 15,927,281 | 2,389,092 | 17,978,661 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 12,318,172 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 13,069,024 | 1,960,354 | 14,752,280 | | | | | 2 | 15,397,715 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 16,335,602 | 2,450,340 | 18,439,570 | | | | | 3 | 20,017,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 21,235,469 | 3,185,320 | 23,970,506 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 9,238,629 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 9,802,402 | 1,470,360 | 11,064,939 | | | | | 2 | 11,548,287 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 12,252,354 | 1,837,853 | 13,830,428 | | | | | 3 | 15,012,773 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 15,927,281 | 2,389,092 | 17,978,661 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 2,961,224 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,136,331 | 470,450 | 3,550,139 | | | | | 2 | 3,701,530 | 17,953 | 2,180 | 70,802 | 127,404 | 3,919,869 | 587,980 | 4,437,047 | | | | | 3 | 4,811,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 5,095,175 | 764,276 | 5,767,409 | | VI | KIỂM TRA SẢN P HẨ M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,563,543 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,682,431 | 252,365 | 1,901,856 | | | | | 2 | 1,954,429 | 9,021 | 4,005 | 41,174 | 93,407 | 2,102,037 | 315,306 | 2,376,168 | | | | | 3 | 2,540,758 | 11,727 | 4,005 | 53,526 | 121,429 | 2,731,446 | 409,717 | 3,087,637 | | 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 6,538,356 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 6,933,115 | 1,039,967 | 7,841,742 | | | | | 2 | 8,172,945 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 8,665,286 | 1,299,793 | 9,800,903 | | | | | 3 | 10,624,829 | 51,928 | 4,433 | 213,428 | 368,924 | 11.263,541 | 1,689,531 | 12,739,645 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,345,315 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,522,005 | 378,301 | 2,850,873 | | | | | 2 | 2,931,644 | 13,420 | 4,433 | 61,791 | 140,111 | 3,151,398 | 472,710 | 3,562,317 | | | | | 3 | 3,811,137 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,095,488 | 614,323 | 4,629,483 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,292,950 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,484,670 | 522,701 | 3,947,129 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy v à dạng s ố | ĐTQL | 1-3 | 349,420 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 395,204 | 59,281 | 446,249 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 153,977 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 167,285 | 25,093 | 188,711 | | B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PH Ầ N M Ề M H Ỗ TRỢ VIỆC QU Ả N LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LI Ệ U T À I NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU C Ầ U PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | THSD | 1 | 296,122 | 1,407 | 551 | 5,952 | 11,304 | 315,337 | 47,300 | 356,685 | | | | | 2 | 370,153 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 394,033 | 59,105 | 445,698 | | | | | 3 | 481,199 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 512,078 | 76,812 | 579,217 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 987,885 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,045,520 | 156,828 | 1,184,491 | | | | | 2 | 1,234,856 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1 ,306,489 | 195,973 | 1,480,142 | | | | | 3 | 1,605,313 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,697,942 | 254,691 | 1,923,617 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 4,690,630 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 4,978,855 | 746,828 | 5,636,401 | | | | | 2 | 5,863,288 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 6,221,501 | 933,225 | 7,043,123 | | | | | 3 | 7,622,274 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 8,085,470 | 1,212,821 | 9,153,207 | | 4 | Quy đổi trường hợp sử dụng | THSD | 1-3 | 39,089 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 42,043 | 6,306 | 47,616 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,317,180 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,393,248 | 208,987 | 1,578,427 | | | | | 2 | 1,646,475 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,741,207 | 261,181 | 1,972,627 | | | | | 3 | 2,140,417 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,263,145 | 339,472 | 2,563,927 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 11,844,895 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 12,520,670 | 1,878,100 | 14,164,757 | | | | | 2 | 14,806,118 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 15,649,305 | 2,347,396 | 17,704,185 | | | | | 3 | 19,247,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 20,342,258 | 3,051,339 | 23,013,326 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,358,904 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,623,448 | 693,517 | 5,228,701 | | | | | 2 | 5,448,630 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 5,778,356 | 866,753 | 6,534,780 | | | | | 3 | 7,083,219 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 7,510,719 | 1,126,608 | 8,493,898 | | 4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,234,856 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,305,609 | 195,841 | 1,479,129 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 525,900 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 564,341 | 84,651 | 637,087 | | | | | 2 | 657,374 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 705,147 | 105,772 | 796,039 | | | | | 3 | 854,587 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 916,357 | 137,454 | 1,034,466 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,141,233 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 12,802,249 | 1,920,337 | 14,501,927 | | | | | 2 | 15,176,541 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 16,000,514 | 2,400,077 | 18,124,766 | | | | | 3 | 19,729,504 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 20,797,910 | 3,119,687 | 23,559,024 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 39,089 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 41,939 | 6,291 | 47,486 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI T IẾ T NGHIỆP VỤ | | | | | | | | | | | | 1 | Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 625,417 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,941 | 663,491 | 99,524 | 751,283 | | | | | 2 | 781,772 | 3,698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 829,003 | 124,350 | 938,689 | | | | | 3 | 1,016,303 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,077,271 | 161,591 | 1,219,798 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 938,126 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 991,770 | 148,766 | 1,122,935 | | | | | 2 | 1,172,658 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,239,311 | 185,897 | 1,403,207 | | | | | 3 | 1,524,455 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,610,622 | 241,593 | 1,823,614 | | IV | TH I ẾT KẾ | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế ki ế n trúc phần mềm | THSD | 1 | 658,590 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 699,379 | 104,907 | 791,984 | | | | | 2 | 823,237 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 873,864 | 131,080 | 989,566 | | | | | 3 | 1,070,209 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,135,590 | 170,338 | 1,285,938 | | 2 | Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,307,671 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,387,448 | 208,117 | 1,569,164 | | | | | 2 | 1,634,589 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,733,871 | 260,081 | 1,960,950 | | | | | 3 | 2,124,966 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,253,506 | 338,026 | 2,548,629 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 625,417 | 2,903 | 1,442 | 12 , 302 | 24,142 | 666,207 | 99,931 | 753,836 | | | | | 2 | 781,772 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 832,398 | 124,860 | 941,880 | | | | | 3 | 1,016,303 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,081,684 | 162,253 | 1,223,947 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 625,417 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 666,207 | 99,931 | 753,836 | | | | | 2 | 781,772 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 832,398 | 124,860 | 941,880 | | | | | 3 | 1,016,303 | 4,718 | 1 , 442 | 19 , 990 | 39,231 | 1,081,684 | 162,253 | 1,223,947 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,307,671 | 6 , 477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,387,412 | 208,112 | 1 , 569,123 | | | | | 2 | 1 , 634,589 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,733,826 | 260,074 | 1,960,899 | | | | | 3 | 2,124,966 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,253,447 | 338,017 | 2,54 8,562 | | 6 | Thi ết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 8,741,688 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,222,644 | 1,383,397 | 10,447,166 | | | | | 2 | 10,927,110 | 47,951 | 11 , 284 | 198,594 | 340,546 | 11,525,484 | 1,728,823 | 13,055,713 | | | | | 3 | 14,205,243 | 62,337 | 11 , 284 | 258,172 | 442,709 | 14,979,745 | 2,246,962 | 16,968,534 | | 7 | Nhập dữ liệu m ẫ u để kiểm tra mô hìn h dữ liệu | ĐTQL | 1 | 615,909 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027,54 | 668,879 | 100,332 | 754,945 | | | | | 2 | 769,886 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284,42 | 835,560 | 125,334 | 943,061 | | | | | 3 | 1,000,852 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53669,75 | 1,085,580 | 162,837 | 1,225,234 | | 8 | Thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 1 | 296,122 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1,54 | 314,196 | 47,129 | 355,175 | | | | | 2 | 370,153 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1,93 | 390,137 | 58,521 | 440,969 | | | | | 3 | 481,199 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2,51 | 504,048 | 75,607 | 569,659 | | IV | L Ậ P TRÌNH | | | | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 5,330,203 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 5,655,214 | 848,282 | 6,399,260 | | | | | 2 | 6,662,753 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 7,068,313 | 1,060,247 | 7,998,265 | | | | | 3 | 8,661,579 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 9,187,963 | 1,378,194 | 10,396,774 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 625,417 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 662,793 | 99,419 | 750,630 | | | | | 2 | 781,772 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 828,132 | 124,220 | 937,874 | | | | | 3 | 1,016,303 | 4,866 | 1,436 | 18 , 820 | 34,715 | 1,076,140 | 161,421 | 1,218,741 | | V | KI Ể M THỬ | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy t ắ c lập tr ì nh | THSD | 1-3 | 174,710 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 189,717 | 28,457 | 214,247 | | | | | 3 | 0 | 0 | 554 | 0 | 0 | 554 | 83 | 637 | | 2 | Kiểm tra mức thành phần | THSD | 1 | 838,608 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 893,528 | 134,029 | 1,010,185 | | | | | 2 | 1,048,260 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,116,590 | 167,489 | 1,262,363 | | | | | 3 | 1,362,738 | 6,861 | 1,281 | 28,231 | 52,072 | 1,451,183 | 217,677 | 1,640,630 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 312,709 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 336,941 | 50,541 | 381,199 | | | | | 2 | 390,886 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 420,899 | 63,135 | 476,180 | | | | | 3 | 508,152 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 546,836 | 82,025 | 618,652 | | VI | TRI Ể N KHAI | | | | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 234,532 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 253,635 | 38,045 | 286,968 | | | | | 2 | 293,164 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 316,648 | 47,497 | 358,256 | | | | | 3 | 381,114 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 411,169 | 61,675 | 465,187 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 69,884 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 76,314 | 11,447 | 86,190 | | | | | 2 | 87,355 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 95,248 | 14,287 | 107,572 | | | | | 3 | 113,562 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 123,649 | 18,547 | 1 39,644 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 209,652 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 230,543 | 34,581 | 259,873 | | | | | 2 | 262,065 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 287,953 | 43,193 | 324,581 | | | | | 3 | 340,685 | 1,745 | 906 | 8,534 | 22,197 | 374,067 | 56,110 | 421,642 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 419,304 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 449,579 | 67,437 | 507,789 | | | | | 2 | 524,130 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 561,766 | 84,265 | 634,498 | | | | | 3 | 681,369 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 730,046 | 109,507 | 824,561 | | VII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY Đ Ổ I | | | | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 153,977 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 168,984 | 25,348 | 190,405 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm đ ể đáp ứng y êu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 781,772 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 843,086 | 126,463 | 953,843 | | VIII | NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 411,619 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 437,480 | 65,622 | 495,413 | | 2 | Đ ó ng gói các sản phẩm dạng gi ấ y và d ạng số | THSD | 1-3 | 87,355 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 99,527 | 14,929 | 112,268 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Phần mềm | 1-3 | 153,977 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 167,729 | 25,159 | 189,129 | | IX | B Ả O TR Ì PH Ầ N M Ề M | | | | | | | | | | | | 1 | B ảo trì phần mềm | THSD | 1 | 296,122 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 315,665 | 47,350 | 357,224 | | | | | 2 | 370,153 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 394,255 | 59,138 | 446,155 | | | | | 3 | 481,199 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 512,141 | 76,8 21 | 579,552 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,494,201 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 3,748,264 | 562,240 | 4,239,172 | | | | | 2 | 4,367,751 | 21,992 | - | 89,165 | 206,422 | 4,685,330 | 702,800 | 5,298,965 | | | | | 3 | 5,678,076 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 6,090,929 | 913,639 | 6,888,654 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,127,087 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,330,337 | 499,551 | 3,772,822 | | | | | 2 | 3,908,858 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,162,922 | 624,438 | 4,716,028 | | | | | 3 | 5,081,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 5,411,798 | 811,770 | 6,130,964 | | 3 | Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 888,367 | 4223.9 | - | 16508.64 | 28702.208 | 937,802 | 140,670 | 1,061,964 | | | | | 2 | 1,110,459 | 5279.9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,172,252 | 175,838 | 1,327,454 | | | | | 3 | 1,443,597 | 6863.9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,523,928 | 228,589 | 1,725,691 |

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,2) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,2 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5+6 +7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 896,819 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 973,580 | 146,037 | 1,099,324 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 717,456 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 777,553 | 116,633 | 878,299 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,346,965 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,423,033 | 213,455 | 1,612,679 | | | | | 2 | 1,683,706 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,778,438 | 266,766 | 2,015,442 | | | | | 3 | 2,188,817 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,311,545 | 346,732 | 2,619,587 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 12,142,741 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 12,818,516 | 1,922,777 | 14,507,280 | | | | | 2 | 15,178,426 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 16,021,613 | 2,403,242 | 18,132,339 | | | | | 3 | 19,731,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 20,826,258 | 3,123,939 | 23,569,926 | | 2.3 | X ác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,470,596 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,735,140 | 710,271 | 5,357,147 | | | | | 2 | 5,588,245 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 5,917,972 | 887,696 | 6,695,337 | | | | | 3 | 7,264,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 7,692,219 | 1,153,883 | 8,702,623 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,262,779 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,333,532 | 200,030 | 1,511,241 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu q u ét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 540,792 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 579,233 | 86,885 | 654,213 | | | | | 2 | 675,990 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 723,763 | 108,564 | 817,447 | | | | | 3 | 878,787 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 940,557 | 141,084 | 1,062,296 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu , siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,420,464 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 13,081,480 | 1,962,222 | 14,823,042 | | | | | 2 | 15,525,580 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 16,349,552 | 2,452,433 | 18,526,160 | | | | | 3 | 20,183,254 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 21,251,660 | 3,187,749 | 24,080,837 | | 2.7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 40,019 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 42,869 | 6,430 | 48,556 | | II | THI Ế T KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 6,071,370 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 6,456,285 | 968,443 | 7,305,685 | | | | | 2 | 7,589,213 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 8,067,536 | 1,210,130 | 9,128,862 | | | | | 3 | 9,865,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367,379 | 10,484,411 | 1,572,662 | 11,863,628 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 8,942,734 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,423,690 | 1,413,554 | 10,678,369 | | | | | 2 | 11,178,417 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 11,776,792 | 1,766,519 | 13,344,717 | | | | | 3 | 14,531,943 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 15,306,445 | 2,295,967 | 17,344,239 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 634,524 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 687,495 | 103,124 | 776,352 | | | | | 2 | 793,155 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 858,829 | 128,824 | 969,820 | | | | | 3 | 1,031,102 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,115,830 | 167,375 | 1,260,022 | | III | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,379,949 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 3,597,479 | 539,622 | 4,066,299 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 2,703,959 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 2,878,272 | 431,741 | 3,253,371 | | IV | TẠO LẬP D Ữ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Chuyển đổi dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 7,614,288 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 8,139,219 | 1,220,883 | 9,190,216 | | | | | 2 | 9,517,860 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 10,172,351 | 1,525,853 | 11,485,846 | | | | | 3 | 12,373,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 13,222,049 | 1,983,307 | 14,929,292 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 5,076,192 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 5,501,151 | 825,173 | 6,208,967 | | | | | 2 | 6,345,240 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 6,875,833 | 1,031,375 | 7,760,512 | | | | | 3 | 8,248,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 8,937,856 | 1,340,678 | 10,087,830 | | 1.3 | Chuy ể n đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,152,367 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,312,835 | 346,925 | 2,615,752 | | | | | 2 | 2,690,458 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 2,890,551 | 433,583 | 3,269,123 | | | | | 3 | 3,497,596 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 3,757,125 | 563,569 | 4,249,179 | | 2 | Quét tài liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,269 | 0 | - | 70 | 0 | 1,339 | 201 | 1,470 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 397 | 0 | - | 11 | - | 408 | 61 | 458 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | 0 | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 393 | 0 | - | 14 | - | 407 | 61 | 454 | | | | | 2 | 492 | 0 | - | 17 | - | 509 | 76 | 568 | | | | | 3 | 639 | 0 | - | 22 | - | 661 | 99 | 739 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 698 | 0 | - | 14 | - | 712 | 107 | 805 | | | | | 2 | 872 | 0 | - | 17 | - | 890 | 133 | 1,006 | | | | | 3 | 1,134 | 0 | - | 22 | - | 1,156 | 173 | 1,308 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 7,196 | 0 | - | 227 | - | 7,423 | 1,113 | 8,309 | | | | | 2 | 8,994 | 0 | - | 284 | - | 9,279 | 1,392 | 10,386 | | | | | 3 | 11,693 | 0 | - | 370 | - | 12,062 | 1,809 | 13,502 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 8,503 | 0 | - | 227 | - | 8,730 | 1,310 | 9,812 | | | | | 2 | 10,628 | 0 | - | 284 | - | 10,913 | 1,637 | 12,265 | | | | | 3 | 13,817 | 0 | - | 370 | - | 14,186 | 2,128 | 15,945 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 114 | 0 | - | 5 | - | 119 | 18 | 132 | | | | | 2 | 143 | 0 | - | 6 | - | 148 | 22 | 165 | | | | | 3 | 186 | 0 | - | 7 | - | 193 | 29 | 215 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 190 | 0 | - | 5 | - | 195 | 29 | 220 | | | | | 2 | 238 | 0 | - | 6 | - | 244 | 37 | 274 | | | | | 3 | 309 | 0 | - | 7 | - | 317 | 48 | 357 | | 3.2.3 | Đ ối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 1,815 | 0 | - | 59 | - | 1,874 | 281 | 2,096 | | | | | 2 | 2,268 | 0 | - | 74 | - | 2,342 | 351 | 2,620 | | | | | 3 | 2,949 | 0 | - | 96 | - | 3,045 | 457 | 3,406 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,157 | 0 | - | 59 | - | 2,217 | 332 | 2,490 | | | | | 2 | 2,697 | 0 | - | 74 | - | 2,771 | 416 | 3,112 | | | | | 3 | 3,506 | 0 | - | 96 | - | 3,602 | 540 | 4,016 | | V | BIÊN TẬP DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Tuyên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 9,517,860 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 10,081,633 | 1,512,245 | 11,386,055 | | | | | 2 | 11,897,325 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 12,601,392 | 1,890,209 | 14,231,822 | | | | | 3 | 15,466,523 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 16,381,031 | 2,457,155 | 18,500,473 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 12,690,480 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 13,441,331 | 2,016,200 | 15,180,434 | | | | | 2 | 15,863,100 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 16,800,987 | 2,520,148 | 18,974,763 | | | | | 3 | 20,622,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 21,840,469 | 3,276,070 | 24,666,256 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 9,517,860 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 10,081,633 | 1,512,245 | 11,386,055 | | | | | 2 | 11,897,325 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 12,601,392 | 1,890,209 | 14,231,822 | | | | | 3 | 15,466,523 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 16,381,031 | 2,457,155 | 18,500,473 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 3,035,685 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,210,793 | 481,619 | 3,635,770 | | | | | 2 | 3,794,607 | 17,953 | 2,180 | 70 , 802 | 127,404 | 4,012,946 | 601,942 | 4,544,086 | | | | | 3 | 4,932,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 5,216,175 | 782,426 | 5,906,559 | | VI | KIỂM TRA SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,600,774 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,719,661 | 257,949 | 1,944,671 | | | | | 2 | 2,000,968 | 9,021 | 4,005 | 41,174 | 93,407 | 2,148,575 | 322,286 | 2,429,688 | | | | | 3 | 2,601,258 | 11,727 | 4,005 | 53,526 | 121,429 | 2,791,946 | 418,792 | 3,157,212 | | 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 6,705,894 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 7,100,653 | 1,065,098 | 8,034,412 | | | | | 2 | 8,382,368 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 8,874,709 | 1,331,206 | 10,041,740 | | | | | 3 | 10,897,079 | 51,928 | 4,433 | 213,428 | 368,924 | 11,535,791 | 1,730,369 | 13,052,732 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ L iệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,401,161 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,577,851 | 386,678 | 2,915,096 | | | | | 2 | 3,001,452 | 13,420 | 4,433 | 61,791 | 140,111 | 3,221,206 | 483,181 | 3,642,596 | | | | | 3 | 3,901,887 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,186,238 | 627,936 | 4,733,845 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM TH U VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,367,411 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,559,132 | 533,870 | 4,032,760 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | ĐTQL | 1-3 | 358,728 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 404,511 | 60,677 | 456,953 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 158,631 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 171,939 | 25,791 | 194,063 | | B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | T H SD | 1 | 303,569 | 1,407 | 551 | 5,952 | 11,304 | 322,783 | 48,417 | 365,248 | | | | | 2 | 379,461 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 403,341 | 60,501 | 456,402 | | | | | 3 | 493,299 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 524 , 178 | 78,627 | 593,132 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 1,010,223 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,067,858 | 160,179 | 1,210,181 | | | | | 2 | 1,262,779 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1,334,412 | 200,162 | 1,512 , 253 | | | | | 3 | 1,641,613 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,734,242 | 260,136 | 1,965,362 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 4,802,322 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 5,090,547 | 763,582 | 5,764,847 | | | | | 2 | 6,002,903 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 6,361,116 | 954,167 | 7,203,681 | | | | | 3 | 7,803,774 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 8,266,970 | 1,240,046 | 9,361,932 | | 4 | Quy đổi trường hợp sử dụng | THSD | 1-3 | 40,019 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 42,973 | 6,446 | 48,686 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG D Ữ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,346,965 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,423,033 | 213,455 | 1,612,679 | | | | | 2 | 1,683,706 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,778,438 | 266,766 | 2,015,442 | | | | | 3 | 2,188,817 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,311,545 | 346,732 | 2,619,587 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 12,142,741 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 12,818,516 | 1,922,777 | 14,507,280 | | | | | 2 | 15,178,426 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 16,021,613 | 2,403,242 | 18,132,339 | | | | | 3 | 19,731,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 20,826,258 | 3,123,939 | 23,569,926 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,470,596 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,735,140 | 710,271 | 5,357,147 | | | | | 2 | 5,588,245 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 5,917,972 | 887,696 | 6,695,337 | | | | | 3 | 7,264,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 7,692,219 | 1,153,833 | 8,702,623 | | 4 | Xác định c ác yếu t ố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở d ữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,262,779 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,333,532 | 200,030 | 1,511,241 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 540,792 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 579,233 | 86,885 | 654,213 | | | | | 2 | 675,990 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 723,763 | 108,564 | 817,447 | | | | | 3 | 878,787 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 940,557 | 141,084 | 1,062,296 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,420,464 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 13,081,480 | 1,962,222 | 14,823,042 | | | | | 2 | 15,525,580 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 16,349,552 | 2,452,433 | 18,526,160 | | | | | 3 | 20,183,254 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 21,251,660 | 3,187,749 | 24,080,837 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 40,019 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 42,869 | 6,430 | 48,556 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 640,310 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,94 | 678,383 | 101,757 | 768,409 | | | | | 2 | 800,387 | 3,698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 847,618 | 127,143 | 960,097 | | | | | 3 | 1,040,503 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,101,471 | 165,22 1 | 1,247,628 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 960,464 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 1,014,109 | 152,116 | 1,148,624 | | | | | 2 | 1,200,581 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,267,234 | 190,085 | 1,435,318 | | | | | 3 | 1,560,755 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,646,922 | 247,038 | 1,865,359 | | IV | THIẾT K Ế | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 673,482 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 714,272 | 107,141 | 809,111 | | | | | 2 | 841,853 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 892,479 | 133,872 | 1,010,974 | | | | | 3 | 1,094,409 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,159,790 | 173,968 | 1,313,768 | | 2 | Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,341,179 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,420,956 | 213,143 | 1,607,698 | | | | | 2 | 1,676,474 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,775,756 | 266,363 | 2,009,117 | | | | | 3 | 2,179,416 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,307,956 | 346,193 | 2,611,247 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 640,310 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 681,099 | 102,165 | 770,962 | | | | | 2 | 800,387 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 851,013 | 127,652 | 963,288 | | | | | 3 | 1,040,503 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,105,884 | 165,883 | 1,251,777 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 640,310 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 681,099 | 102,165 | 770,962 | | | | | 2 | 800,387 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 851,013 | 127,652 | 963,288 | | | | | 3 | 1,040,503 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,105,884 | 165,883 | 1,251,777 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,341,179 | 6,477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,420,920 | 213,138 | 1,607,657 | | | | | 2 | 1,676,474 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,775,711 | 266 , 357 | 2,009,066 | | | | | 3 | 2,179,416 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,307,897 | 346,185 | 2,611,180 | | 6 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 8,942,734 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,423,690 | 1,413,554 | 10,678,369 | | | | | 2 | 11,178,417 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 1 1,776,792 | 1,766,519 | 13,344,717 | | | | | 3 | 14,531,943 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 15,306,445 | 2,295,967 | 17,344,239 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 634,524 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027.54 | 687,495 | 103,124 | 776,352 | | | | | 2 | 793,155 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284.42 | 858,829 | 128,824 | 969,820 | | | | | 3 | 1,031,102 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53669.75 | 1,115,830 | 167,375 | 1,260,022 | | 8 | Thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 1 | 303,569 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1.54 | 321,642 | 48,246 | 363,738 | | | | | 2 | 379,461 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1.93 | 399,444 | 59,917 | 451,672 | | | | | 3 | 493,299 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2.51 | 516,148 | 77,422 | 583,574 | | IV | LẬP TRÌNH | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 5,464,233 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 5,789,244 | 868,387 | 6,553,395 | | | | | 2 | 6,830,292 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 7,235,852 | 1,085,378 | 8,190,935 | | | | | 3 | 8,879,379 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 9,405,763 | 1,410,864 | 10,647,244 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 640,310 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 677,685 | 101,653 | 767,756 | | | | | 2 | 800,387 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 846,747 | 127,012 | 959,282 | | | | | 3 | 1,040,503 | 4,866 | 1,436 | 18,820 | 34,715 | 1,100,340 | 165,051 | 1,246,571 | | V | KI Ể M THỬ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | THSD | 1-3 | 179,364 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 194,370 | 29,156 | 219,599 | | 2 | Kiểm tra mức thành phần | THSD | 1 | 860,947 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 915,867 | 137,380 | 1,035,874 | | | | | 2 | 1,076,183 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,144,513 | 171,677 | 1,294,474 | | | | | 3 | 1,399,038 | 6,861 | 1,281 | 28,231 | 52,072 | 1,487,483 | 223,122 | 1,682,375 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 320,155 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 344,387 | 51,658 | 389,762 | | | | | 2 | 400,194 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 430,207 | 64,531 | 486,884 | | | | | 3 | 520,252 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 558,936 | 83,840 | 632,567 | | VI | TRI Ể N KHAI | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 240,116 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 259,220 | 38,883 | 293,391 | | | | | 2 | 300,145 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 323,629 | 48,544 | 366,284 | | | | | 3 | 390,189 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 420,244 | 63,037 | 475,624 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 71,746 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 78,175 | 11,726 | 88,331 | | | | | 2 | 89,682 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 97,575 | 14,636 | 110,248 | | | | | 3 | 116,587 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 126,674 | 19,001 | 143,123 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 215,237 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 236,128 | 35,419 | 266,295 | | | | | 2 | 269,046 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 294,933 | 44,240 | 332,608 | | | | | 3 | 349,760 | 1,745 | 906 | 8,534 | 22,197 | 383,142 | 57,471 | 432,079 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 430,473 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 460,748 | 69,112 | 520,634 | | | | | 2 | 538,092 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 575,727 | 86,359 | 650,554 | | | | | 3 | 699,519 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 748,196 | 112,229 | 845,433 | | VII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY Đ Ổ I | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 158,631 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 173,637 | 26,046 | 195,757 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm đ ể đáp ứng y êu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 800,387 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 861,701 | 129,255 | 975,250 | | VIII | NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 420,926 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 446,787 | 67,018 | 506,117 | | 2 | Đ ó ng gói các sản phẩm dạng gi ấ y và d ạng số | THSD | 1-3 | 89,682 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 101,854 | 15,278 | 114,944 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Phần mềm | 1-3 | 158,631 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 172,382 | 25,857 | 194,481 | | IX | B Ả O TR Ì PH Ầ N M Ề M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | B ảo trì phần mềm | THSD | 1 | 303,569 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 323,111 | 48,467 | 365,787 | | | | | 2 | 379,461 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 403,563 | 60,534 | 546,859 | | | | | 3 | 493,299 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 524,241 | 78,636 | 593,467 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,587,278 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 3,841,341 | 576,201 | 4,346,210 | | | | | 2 | 4,484,097 | 21,992 | - | 89,165 | 206,422 | 4,801,676 | 720,251 | 5,432,763 | | | | | 3 | 5,829,326 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 6,242,179 | 936,327 | 7,062,591 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,201,548 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,404,799 | 510,720 | 3,858,453 | | | | | 2 | 4,001,935 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,255,999 | 638,400 | 4,823,066 | | | | | 3 | 5,202,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 5,532,978 | 829,920 | 6,269,986 | | 3 | Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 910,706 | 4223.9 | - | 16508.64 | 28702.208 | 960,140 | 144,021 | 1,087,653 | | | | | 2 | 1,138,382 | 5279.9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,200,175 | 180,026 | 1,359,566 | | | | | 3 | 1,479,897 | 6863.9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,560,228 | 234,034 | 1,767,436 |

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,3) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,3 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | |||||||||||||| | | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | | 8 | 9 | 10=5+6+ 7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 920,089 | 4,398 | 1,414 | | 20,293 | 50,655 | 996,849 | 149,527 | 1,126,084 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 736,071 | 3,519 | 1,414 | | 15,886 | 39,278 | 796,168 | 119,425 | 899,707 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | | | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,376,749 | 5,630 | 1,414 | | 23,809 | 45,216 | 1,452,817 | 217,923 | 1,646,931 | | | | | 2 | 1,720,936 | 7,037 | 1,414 | | 29,761 | 56,520 | 1,815,668 | 272,350 | 2,058,258 | | | | | 3 | 2,237,217 | 9,149 | 1,414 | | 38,689 | 73,476 | 2,359,945 | 353,992 | 2,675,247 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 12,440,587 | 56,299 | 6,128 | | 234,013 | 379,335 | 13,116,362 | 1,967,454 | 14,849,803 | | | | | 2 | 15,550,734 | 70,374 | 6,128 | | 292,516 | 474,169 | 16,393,920 | 2,459,088 | 18,560,493 | | | | | 3 | 20,215,954 | 91,486 | 6,128 | | 380,271 | 616,419 | 21,310,258 | 3,196,539 | 24,126,526 | | 2.3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,582,289 | 21,112 | 3,814 | | 88,264 | 151,354 | 4,846,832 | 727,025 | 5,485,593 | | | | | 2 | 5,727,861 | 26,390 | 3,814 | | 110,330 | 189,192 | 6,057,587 | 908,638 | 6,855,895 | | | | | 3 | 7,446,219 | 34,307 | 3,814 | | 143,429 | 245,950 | 7,873,719 | 1,181,058 | 8,911,348 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,290,702 | 5,278 | 764 | | 22,321 | 42,390 | 1,361,455 | 204,218 | 1,543,353 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 555,684 | 2,815 | 1,114 | | 11,904 | 22,608 | 594,125 | 89,119 | 671,340 | | | | | 2 | 694,605 | 3,519 | 1,114 | | 14,880 | 28,260 | 742,378 | 111,357 | 838,854 | | | | | 3 | 902,987 | 4,574 | 1,114 | | 19,345 | 36,738 | 964,757 | 144,714 | 1,090,126 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,699,695 | 52,781 | 9,192 | | 220,660 | 378,384 | 13,360,711 | 2,004,107 | 15,144,157 | | | | | 2 | 15,874,618 | 65,976 | 9,192 | | 275,825 | 472,980 | 16,698,591 | 2,504,789 | 18,927,554 | | | | | 3 | 20,637,004 | 85,769 | 9,192 | | 358,573 | 614,874 | 21,705,410 | 3,255,812 | 24,602,649 | | 2.7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 40,950 | 184 | 177 | | 743 | 1,746 | 43,800 | 6,570 | 49,627 | | II | THI Ế T K Ế MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 6,220,294 | 28,509 | 11,284 | | 119,043 | 226,079 | 6,605,209 | 990,781 | 7,476,947 | | | | | 2 | 7,775,367 | 35,636 | 11,284 | | 148,804 | 282,599 | 8,253,690 | 1,238,053 | 9,342,939 | | | | | 3 | 10,107,977 | 46,327 | 11,284 | | 193,445 | 367,379 | 10,726,411 | 1,608,962 | 12,141,928 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,143,780 | 38,361 | 11,284 | | 158,875 | 272,436 | 9,624,737 | 1,443,710 | 10,909,572 | | | | | 2 | 11,429,725 | 47,951 | 11,284 | | 198,594 | 340,546 | 12,028,100 | 1,804,215 | 13,633,721 | | | | | 3 | 14,858,643 | 62,337 | 11,284 | | 258,172 | 442,709 | 15,633,145 | 2,344,972 | 17,719,944 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 653,139 | 3,519 | 2,158 | | 14,266 | 33,028 | 706,110 | 105,917 | 797,760 | | | | | 2 | 816,424 | 4,398 | 2,158 | | 17,833 | 41,284 | 882,098 | 132,315 | 996,580 | | | | | 3 | 1,061,352 | 5,718 | 2,158 | | 23,183 | 53,670 | 1,146,080 | 171,912 | 1,294,809 | | III | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC D Ữ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,473,026 | 17,594 | 1,730 | | 70,802 | 127,404 | 3,690,556 | 553,583 | 4,173,337 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 2,778,421 | 14,075 | 1,673 | | 56,642 | 101,923 | 2,952,733 | 442,910 | 3,339,002 | | IV | TẠO L Ậ P D Ữ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Chuyển đ ổ i dữ liệu | | | | | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 7,837,673 | 42,584 | 6,691 | | 169,886 | 305,770 | 8,362,604 | 1,254,391 | 9,447,108 | | | | | 2 | 9,797,091 | 53,229 | 6,691 | | 212,358 | 382,213 | 10,451,582 | 1,567,737 | 11,806,962 | | | | | 3 | 12,736,218 | 69,198 | 6,691 | | 276,065 | 496,877 | 13,585,049 | 2,037,757 | 15,346,742 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 5,225,115 | 28,509 | 2,423 | | 117,357 | 276,670 | 5,650,074 | 847,511 | 6,380,228 | | | | | 2 | 6,531,394 | 35,636 | 2,423 | | 146,696 | 345,838 | 7,061,987 | 1,059,298 | 7,974,589 | | | | | 3 | 8,490,812 | 46,327 | 2,423 | | 190,705 | 449,590 | 9,179,856 | 1,376,978 | 10,366,130 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,208,213 | 10,736 | 1,973 | | 44,009 | 103,751 | 2,368,682 | 355,302 | 2,679,975 | | | | | 2 | 2,760,266 | 13,420 | 1,973 | | 55,011 | 129,689 | 2,960,359 | 444,054 | 3,349,402 | | | | | 3 | 3,588,346 | 17,445 | 1,973 | | 71,514 | 168,596 | 3,847,875 | 577,181 | 4,353,541 | | 2 | Quét tài liệu | | | | | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,306 | 0 | - | | 70 | 0 | 1,376 | 206 | 1,513 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 408 | 0 | - | | 11 | - | 420 | 63 | 471 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | 0 | | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 405 | 0 | - | | 14 | - | 419 | 63 | 468 | | | | | 2 | 506 | 0 | - | | 17 | - | 523 | 78 | 585 | | | | | 3 | 658 | 0 | - | | 22 | - | 680 | 102 | 760 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 718 | 0 | - | | 14 | - | 732 | 110 | 828 | | | | | 2 | 898 | 0 | - | | 17 | - | 915 | 137 | 1,035 | | | | | 3 | 1,167 | 0 | - | | 22 | - | 1,190 | 178 | 1,346 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 7,407 | 0 | - | | 227 | - | 7,634 | 1,145 | 8,552 | | | | | 2 | 9,258 | 0 | - | | 284 | - | 9,543 | 1,431 | 10,690 | | | | | 3 | 12,036 | 0 | - | | 370 | - | 12,405 | 1,861 | 13,897 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 8,752 | 0 | - | | 227 | - | 8,979 | 1,347 | 10,099 | | | | | 2 | 10,940 | 0 | - | | 284 | - | 11,224 | 1,684 | 12,624 | | | | | 3 | 14,222 | 0 | - | | 370 | - | 14,592 | 2,189 | 16,411 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | | | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 118 | 0 | - | | 5 | - | 122 | 18 | 136 | | | | | 2 | 147 | 0 | - | | 6 | - | 153 | 23 | 170 | | | | | 3 | 191 | 0 | - | | 7 | - | 198 | 30 | 221 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 196 | 0 | - | | 5 | - | 200 | 30 | 226 | | | | | 2 | 245 | 0 | - | | 6 | - | 251 | 38 | 283 | | | | | 3 | 318 | 0 | - | | 7 | - | 326 | 49 | 367 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 1,868 | 0 | - | | 59 | - | 1,927 | 289 | 2,157 | | | | | 2 | 2,335 | 0 | - | | 74 | - | 2,409 | 361 | 2,696 | | | | | 3 | 3,035 | 0 | - | | 96 | - | 3,132 | 470 | 3,505 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,221 | 0 | - | | 59 | - | 2,280 | 342 | 2,563 | | | | | 2 | 2,776 | 0 | - | | 74 | - | 2,850 | 427 | 3,203 | | | | | 3 | 3,609 | 0 | - | | 96 | - | 3,705 | 556 | 4, 164 | | V | BIÊN TẬP D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Tuyên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 9,797,091 | 53,068 | 2,596 | | 207,823 | 300,286 | 10,360,864 | 1,554,130 | 11,707,170 | | | | | 2 | 12,246,363 | 66,335 | 2,596 | | 259,779 | 375,358 | 12,950,431 | 1,942,565 | 14,633,216 | | | | | 3 | 15,920,273 | 86,235 | 2,596 | | 337,713 | 487,965 | 16,834,781 | 2,525,217 | 19,022,286 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 13,062,788 | 70,661 | 2,711 | | 277,098 | 400,382 | 13,813,639 | 2,072,046 | 15,608,587 | | | | | 2 | 16,328,485 | 88,327 | 2,711 | | 346,372 | 500,477 | 17,266,371 | 2,589,956 | 19,509,955 | | | | | 3 | 21,227,030 | 114,825 | 2,711 | | 450,284 | 650,620 | 22,445,469 | 3,366,820 | 25,362,006 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 9,797,091 | 53,068 | 2,596 | | 207,823 | 300,286 | 10,360,864 | 1,554,130 | 11,707,170 | | | | | 2 | 12,246,363 | 66,335 | 2,596 | | 259,779 | 375,358 | 12,950,431 | 1,942,565 | 14,633,216 | | | | | 3 | 15,920,273 | 86,235 | 2,596 | | 337,713 | 487,965 | 16,834,781 | 2,525,217 | 19,022,286 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 3,110,147 | 14,362 | 2,180 | | 56,642 | 101,923 | 3,285,254 | 492,788 | 3,721,401 | | | | | 2 | 3,887,683 | 17,953 | 2,180 | | 70,802 | 127,404 | 4,106,023 | 615,903 | 4,651,124 | | | | | 3 | 5,053,989 | 23,338 | 2,180 | | 92,043 | 165,626 | 5,337,175 | 800,576 | 6,045,709 | | VI | KI Ể M TRA SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,638,005 | 7,217 | 4,005 | | 32,939 | 74,726 | 1,756,892 | 263,534 | 1,987,487 | | | | | 2 | 2,047,506 | 9,021 | 4,005 | | 41,174 | 93,407 | 2,195,114 | 329,267 | 2,483,207 | | | | | 3 | 2,661,758 | 11,727 | 4,005 | | 53,526 | 121,429 | 2,852,446 | 427,867 | 3,226,787 | | 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 6,873,433 | 31,956 | 4,433 | | 131,340 | 227,030 | 7,268,192 | 1,090,229 | 8,227,081 | | | | | 2 | 8,591,791 | 39,944 | 4,433 | | 164,175 | 283,788 | 9,084,132 | 1,362,620 | 10,282,576 | | | | | 3 | 11,169,329 | 51,928 | 4,433 | | 213,428 | 368,924 | 11,808,041 | 1,771,206 | 13,365,820 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,457,007 | 10,736 | 4,433 | | 49,433 | 112,089 | 2,633,697 | 395,055 | 2,979,319 | | | | | 2 | 3,071,259 | 13,420 | 4,433 | | 61,791 | 140,111 | 3,291,014 | 493,652 | 3,722,875 | | | | | 3 | 3,992,637 | 17,445 | 4,433 | | 80,328 | 182,144 | 4,276,988 | 641,548 | 4,838,208 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,441,873 | 14,434 | 4,005 | | 60,242 | 113,040 | 3,633,593 | 545,039 | 4,118,391 | | 2 | Đ óng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng s ố | ĐTQL | 1-3 | 368,035 | 1,759 | 17,108 | | 8,235 | 18,681 | 413,819 | 62,073 | 467,657 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 163,285 | 880 | 115 | | 3,667 | 8,646 | 176,593 | 26,489 | 199,415 | | B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU C Ầ U PH Ầ N M Ề M VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm | | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | T H SD | 1 | 311,015 | 1,407 | 551 | | 5,952 | 11,304 | 330,229 | 49,534 | 373,811 | | | | | 2 | 388,768 | 1,759 | 551 | | 7,440 | 14,130 | 412,648 | 61,897 | 467,105 | | | | | 3 | 505,399 | 2,287 | 551 | | 9,672 | 18,369 | 536,278 | 80,442 | 607,047 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 1,032,562 | 4,222 | 1,644 | | 17,856 | 33,912 | 1,090,197 | 163,530 | 1,235,870 | | | | | 2 | 1,290,702 | 5,278 | 1,644 | | 22,321 | 42,390 | 1,362,335 | 204,350 | 1,544,365 | | | | | 3 | 1,677,913 | 6,861 | 1,644 | | 29,017 | 55,107 | 1,770,542 | 265,581 | 2,007,107 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 4,914,015 | 21,112 | 8,271 | | 89,282 | 169,559 | 5,202,240 | 780,336 | 5,893,293 | | | | | 2 | 6,142,518 | 26,390 | 8,271 | | 111,603 | 211,949 | 6,500,732 | 975,110 | 7,364,238 | | | | | 3 | 7,985,274 | 34,307 | 8,271 | | 145,084 | 275,534 | 8,448,470 | 1,267,271 | 9,570,657 | | 4 | Quy đổi trường hợp sử dụng | THSD | 1-3 | 40,950 | 176 | 177 | | 733 | 1,868 | 43,904 | 6,586 | 49,756 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,376,749 | 5,630 | 1,414 | | 23,809 | 45,216 | 1,452,817 | 217,923 | 1,646,931 | | | | | 2 | 1,720,936 | 7,037 | 1,414 | | 29,761 | 56,520 | 1,815,668 | 272,350 | 2,058,258 | | | | | 3 | 2,237,217 | 9,149 | 1,414 | | 38,689 | 73,476 | 2,359,945 | 353,992 | 2,675,247 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 12,440,587 | 56,299 | 6,128 | | 234,013 | 379,335 | 13,116,362 | 1,967,454 | 14,849,803 | | | | | 2 | 15,550,734 | 70,34 | 6,128 | | 292,516 | 474,169 | 16,393,920 | 2,459,088 | 18,560,493 | | | | | 3 | 20,215,954 | 91,486 | 6,128 | | 380,217 | 616,419 | 21,310,258 | 3,196,539 | 24,126,526 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,582,289 | 21,112 | 3,814 | | 88,264 | 151,354 | 4,846,832 | 727,025 | 5,485,593 | | | | | 2 | 5,727,861 | 26,390 | 3,814 | | 110,330 | 189,192 | 6,057,587 | 908,638 | 6,855,895 | | | | | 3 | 7,446,219 | 34,307 | 3,814 | | 143,429 | 245,950 | 7,873,719 | 1,181,058 | 8,911,348 | | 4 | Xác định c ác yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở d ữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,290,702 | 5,278 | 764 | | 22,321 | 42,390 | 1,361,455 | 204,218 | 1,543,353 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 555,684 | 2,815 | 1,114 | | 11,904 | 22,608 | 594,125 | 89,119 | 671,340 | | | | | 2 | 694,605 | 3,519 | 1,114 | | 14,880 | 28,260 | 742,378 | 111,357 | 838,854 | | | | | 3 | 902,987 | 4,574 | 1,114 | | 19,345 | 36,738 | 964,757 | 144,714 | 1,090,126 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,699,695 | 52,781 | 9,192 | | 220,660 | 378,384 | 13,360,711 | 2,004,107 | 15,144,157 | | | | | 2 | 15,874,618 | 65,976 | 9,192 | | 275,825 | 472,980 | 16,698,591 | 2,504,789 | 18,927,554 | | | | | 3 | 20,637,004 | 85,769 | 9,192 | | 358,573 | 614,874 | 21,705,410 | 3,255,812 | 24,602,649 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 40,950 | 184 | 177 | | 743 | 1,746 | 43,800 | 6,570 | 49,627 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾ T NGHIỆP VỤ | | | 0 | | | | | | | | | | 1 | Mô hình h ó a chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 655,202 | 2,959 | 1,442 | | 11,732 | 21,941 | 693,275 | 103,991 | 785,535 | | | | | 2 | 819,002 | 3,698 | 1,442 | | 14,664 | 27,426 | 866,234 | 129,935 | 981,504 | | | | | 3 | 1,064,703 | 4,808 | 1,442 | | 19,064 | 35,654 | 1,125,671 | 168,851 | 1,275,458 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 982,803 | 4,366 | 1,607 | | 17,601 | 30,071 | 1,036,447 | 155,467 | 1,174,313 | | | | | 2 | 1,228,504 | 5,458 | 1,607 | | 22,001 | 37,588 | 1,295,157 | 194,274 | 1,467,430 | | | | | 3 | 1,597,055 | 7,095 | 1,607 | | 28,602 | 48,865 | 1,683,222 | 252,483 | 1,907,104 | | IV | THI Ế T K Ế | | | 0 | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 688,375 | 2,903 | 1,442 | | 12,302 | 24,142 | 729,164 | 109,375 | 826,237 | | | | | 2 | 860,468 | 3,629 | 1,442 | | 15,377 | 30,177 | 911,094 | 136,664 | 1,032,381 | | | | | 3 | 1,118,609 | 4,718 | 1,442 | | 19,990 | 39,231 | 1,183,990 | 177,598 | 1,341,598 | | 2 | Thi ế t kế biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,374,687 | 6,513 | 1,757 | | 26,401 | 45,106 | 1,454,464 | 218,170 | 1,646,232 | | | | | 2 | 1,718,358 | 8,141 | 1,757 | | 33,002 | 56,382 | 1,817,640 | 272,646 | 2,057,285 | | | | | 3 | 2,233,866 | 10,584 | 1,757 | | 42,902 | 73,297 | 2,362,406 | 354,361 | 2,673,864 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 655,202 | 2,903 | 1,442 | | 12,302 | 24,142 | 695,991 | 104,399 | 788,088 | | | | | 2 | 819,002 | 3,629 | 1,442 | | 15,377 | 30,177 | 869,629 | 130,444 | 984,696 | | | | | 3 | 1,064,703 | 4,718 | 1,442 | | 19,990 | 39,231 | 1,130,084 | 169,513 | 1,279,607 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 655,202 | 2,903 | 1,442 | | 12,302 | 24,142 | 695,991 | 104,399 | 788,088 | | | | | 2 | 819,002 | 3,629 | 1,442 | | 15,377 | 30,177 | 869,629 | 130,444 | 984,696 | | | | | 3 | 1,064,703 | 4,718 | 1,442 | | 19,990 | 39,231 | 1,130,084 | 169,513 | 1,279,607 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,374,687 | 6,477 | 1,757 | | 26,401 | 45,106 | 1,454,428 | 218,164 | 1,646,191 | | | | | 2 | 1,718,358 | 8,097 | 1,757 | | 33,002 | 56,382 | 1,817,596 | 272,639 | 2,057,233 | | | | | 3 | 2,233,866 | 10,526 | 1,757 | | 42,902 | 73,297 | 2,362,347 | 354,352 | 2,673,797 | | 6 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,143,780 | 38,361 | 11,284 | | 158,875 | 272,436 | 9,624,737 | 1,443,710 | 10,909,572 | | | | | 2 | 11,429,725 | 47,951 | 11,284 | | 198,594 | 340,546 | 12,028,100 | 1,804,215 | 13,633,721 | | | | | 3 | 14,858,643 | 62,337 | 11,284 | | 258,172 | 442,709 | 15,633,145 | 2,344,972 | 17,719,944 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô h ì nh dữ liệu | ĐTQL | 1 | 653,139 | 3,519 | 2,158 | | 14,266 | 33027.54 | 706,110 | 105,917 | 797,760 | | | | | 2 | 816,424 | 4,398 | 2,158 | | 17,833 | 41284.42 | 882,098 | 132,315 | 996,580 | | | | | 3 | 1,061,352 | 5,718 | 2,158 | | 23,183 | 53669.75 | 1,146,080 | 171,912 | 1,294,809 | | 8 | Thiết kế giao diện p hần mềm | THSD | 1 | 311,015 | 1,487 | 10,434 | | 6,151 | 1.54 | 329,088 | 49 , 363 | 372,301 | | | | | 2 | 388,768 | 1,859 | 10,434 | | 7,689 | 1.93 | 408,752 | 61,31 3 | 4 62,376 | | | | | 3 | 505,399 | 2,417 | 10,434 | | 9,995 | 2.51 | 528,248 | 79,237 | 597,489 | | IV | LẬP TRÌNH | | | | | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 5,598,264 | 25,694 | 2,815 | | 104,236 | 192 , 26 6 | 5,923,275 | 888,491 | 6,707,531 | | | | | 2 | 6,997,830 | 32,117 | 2,815 | | 130,295 | 240,333 | 7,403,390 | 1,110,509 | 8,383,604 | | | | | 3 | 9,097,179 | 41,752 | 2,815 | | 169,383 | 312,433 | 9,623,563 | 1,443,534 | 10,897,714 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 655,202 | 2,994 | 1,436 | | 11,582 | 21,363 | 692,577 | 103,887 | 784,882 | | | | | 2 | 819,002 | 3,743 | 1,436 | | 14,477 | 26,704 | 865,363 | 129,804 | 980,690 | | | | | 3 | 1,064,703 | 4,866 | 1,436 | | 18,820 | 34,715 | 1,124,540 | 168,681 | 1,274,401 | | V | KI Ể M THỬ | | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | THSD | 1-3 | 184,018 | 880 | 554 | | 3,927 | 9,646 | 199,024 | 29,854 | 224,951 | | 2 | Kiểm tra mức thành phần | THSD | 1 | 883,285 | 4,222 | 1,281 | | 17,373 | 32,044 | 938,205 | 140,731 | 1,061,563 | | | | | 2 | 1,104,106 | 5,278 | 1,281 | | 21,716 | 40,055 | 1,172,436 | 175,865 | 1,326,586 | | | | | 3 | 1,435,338 | 6,861 | 1,281 | | 28,231 | 52,072 | 1,523,783 | 228,567 | 1,724,120 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 327,601 | 1,407 | 1,108 | | 6,283 | 15,434 | 351,833 | 52,775 | 398,325 | | | | | 2 | 409,501 | 1,759 | 1,108 | | 7,853 | 19,293 | 439,514 | 65,927 | 497,588 | | | | | 3 | 532,352 | 2,287 | 1,108 | | 10,209 | 25,081 | 571,036 | 85,655 | 646,482 | | VI | TRIỂ N KHAI | | | | | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 245,701 | 1,235 | 1,581 | | 4,712 | 11,576 | 264,804 | 39,721 | 299,813 | | | | | 2 | 307,126 | 1,544 | 1,581 | | 5,890 | 14,470 | 330,610 | 49,592 | 374,312 | | | | | 3 | 399,264 | 2,007 | 1,581 | | 7,657 | 18,811 | 429,319 | 64,398 | 486,060 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 73,607 | 424 | 577 | | 1,571 | 3,859 | 80,037 | 12,006 | 90,472 | | | | | 2 | 92,009 | 530 | 577 | | 1,963 | 4,823 | 99,902 | 14,985 | 112,924 | | | | | 3 | 119,612 | 688 | 577 | | 2 , 552 | 6,270 | 129,699 | 19,455 | 146,602 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 220,82 1 | 1,074 | 906 | | 5,252 | 13,660 | 241,712 | 36,257 | 272,717 | | | | | 2 | 276,027 | 1,342 | 906 | | 6,565 | 17,075 | 301,914 | 45,287 | 340,636 | | | | | 3 | 358,835 | 1,745 | 906 | | 8,534 | 22,197 | 392,217 | 58,832 | 442,515 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 441,643 | 2,111 | 83 1 | | 9,226 | 18,106 | 471,917 | 70,788 | 533,479 | | | | | 2 | 552,053 | 2,639 | 831 | | 11,533 | 22,633 | 589,689 | 88,453 | 666,609 | | | | | 3 | 717,669 | 3,431 | 831 | | 14,993 | 29,423 | 766,346 | 114,952 | 866,306 | | VII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NH Ậ T THAY Đ Ổ I | | | | | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 163,285 | 880 | 554 | | 3,927 | 9,646 | 178,291 | 26,744 | 201,108 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm đ ể đáp ứng yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 819,002 | 4,057 | 2,965 | | 15,706 | 38,586 | 880,317 | 132,048 | 996,658 | | VIII | NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM | | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 430,234 | 2,118 | 965 | | 7,689 | 15,089 | 456,095 | 68,414 | 516,821 | | 2 | Đóng gói các s ả n phẩm d ạ ng gi ấ y và d ạ ng số | THSD | 1-3 | 92,009 | 1,140 | 3,152 | | 2,188 | 5,692 | 104,181 | 15,627 | 117,620 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Phần mềm | 1-3 | 163,285 | 880 | 115 | | 3,759 | 8,998 | 177,036 | 26,555 | 199,833 | | IX | BẢO TRÌ PH Ầ N M Ề M | | | | | | | | | | | | | 1 | Bảo tr ì phần mềm | THSD | 1 | 311,015 | 1,766 | 1,304 | | 5,791 | 10,681 | 330,557 | 49,584 | 374,350 | | | | | 2 | 388,768 | 2,208 | 1,304 | | 7,239 | 13,352 | 412,871 | 61,931 | 467,563 | | | | | 3 | 505,399 | 2,870 | 1,304 | | 9,410 | 17,357 | 536,341 | 80,451 | 607,382 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,680,355 | 17,594 | | - | 71,332 | 165,138 | 3,934,418 | 590,163 | 4,453,249 | | | | | 2 | 4,600,443 | 21,992 | | - | 89,165 | 206,422 | 4,918,022 | 737,703 | 5,566,561 | | | | | 3 | 5,980,576 | 28,590 | | - | 115,915 | 268,349 | 6,393,429 | 959,014 | 7,236,529 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,276,010 | 14,075 | | - | 57,066 | 132,110 | 3,479,260 | 521,889 | 3,944,084 | | | | | 2 | 4,095,012 | 17,594 | | - | 71,332 | 165,138 | 4,349,076 | 352,361 | 4,930,105 | | | | | 3 | 5,323,516 | 22,872 | | - | 92,732 | 214,679 | 5,653,798 | 848,070 | 6,409,136 | | 3 | Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 933,044 | 4223.9 | | - | 16508.64 | 28702.208 | 982,479 | 147,372 | 1,113,342 | | | | | 2 | 1,166,305 | 5279.9 | | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,228,099 | 184,215 | 1,391,677 | | | | | 3 | 1,516,197 | 6863.9 | | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,596,528 | 239,479 | 1,809,181 | | | | | | | | | | | | | | |

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,4) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,4 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5+6 +7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 943,358 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 1,020,118 | 153,018 | 1,152,843 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 754,686 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 814,783 | 122,217 | 921,114 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,406,534 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,482,602 | 222,390 | 1,681,184 | | | | | 2 | 1,758,167 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,852,899 | 277,935 | 2,101,073 | | | | | 3 | 2,285,617 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,408,345 | 361,252 | 2,730,907 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 12,738,433 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 13,414,208 | 2,012,131 | 15,192,326 | | | | | 2 | 15,923,042 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 16,766,228 | 2,514,934 | 18,988,646 | | | | | 3 | 20,699,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 21,794,258 | 3,269,139 | 24,683,126 | | 2.3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,693,981 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,958,525 | 743,779 | 5,614,039 | | | | | 2 | 5,867,476 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,197,202 | 929,580 | 7,016,453 | | | | | 3 | 7,627,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,055,219 | 1,208,283 | 9,120,073 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây d ự ng c ơ sở dữ li ệ u | CSDL | 1-3 | 1,318,625 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,389,378 | 208,407 | 1,575,464 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 570,576 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 609,017 | 91,353 | 688,466 | | | | | 2 | 713,221 | 3,519 | 1,114 | 14 , 880 | 28,260 | 760,993 | 114 , 149 | 860,262 | | | | | 3 | 927,187 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 988,957 | 148,344 | 1,117,956 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,978,925 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 13,639,942 | 2,045,991 | 15,465,273 | | | | | 2 | 16,223,657 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 17,047,629 | 2,557,144 | 19,328,948 | | | | | 3 | 21,090,754 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 22,159,160 | 3,323,874 | 25,124,462 | | 2.7 | Quy đổ i đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 41,881 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 44,731 | 6,710 | 50,697 | | II | THI Ế T KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 6,369,217 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 6,754,132 | 1,013,120 | 7,648,208 | | | | | 2 | 7,961,521 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 8,439,844 | 1,265,977 | 9,557,016 | | | | | 3 | 10,349,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367,379 | 10,968,411 | 1,645,262 | 12,420,228 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,344,826 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,825,783 | 1,473,867 | 11,140,775 | | | | | 2 | 11,681,033 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 12,279,408 | 1,841,911 | 13,922,725 | | | | | 3 | 15,185,343 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 15,959,845 | 2,393,977 | 18,095,649 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 671,755 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 724,725 | 108,709 | 819,168 | | | | | 2 | 839,693 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 905,367 | 135,805 | 1,023,339 | | | | | 3 | 1,091,602 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,176,330 | 176,450 | 1,329,597 | | III | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,566,103 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 3,783,633 | 567,545 | 4,280,376 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 2,852,882 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 3,027,195 | 454,079 | 3,424,632 | | IV | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Chuyển đổi dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 8,061,057 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 8,585,989 | 1,287,898 | 9,704,000 | | | | | 2 | 10,076,322 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 10,730,813 | 1,609,622 | 12,128,077 | | | | | 3 | 13,099,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 13,948,049 | 2,092,207 | 15,764,192 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 5,374,038 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 5,798,997 | 869,850 | 6,551,490 | | | | | 2 | 6,717,548 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 7,248,141 | 1,087,221 | 8,188,666 | | | | | 3 | 8,732,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 9,421,856 | 1,413,278 | 10,644,430 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,264,059 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,424,528 | 363,679 | 2,744,198 | | | | | 2 | 2,830,074 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 3,030,166 | 454,525 | 3,429,680 | | | | | 3 | 3,679,096 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 3,938,625 | 590,794 | 4,457,904 | | 2 | Quét tài liệu | | | | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,344 | 0 | - | 70 | 0 | 1,414 | 212 | 1,556 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 420 | 0 | - | 11 | - | 431 | 65 | 485 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 416 | 0 | - | 14 | - | 430 | 65 | 481 | | | | | 2 | 521 | 0 | - | 17 | - | 538 | 81 | 601 | | | | | 3 | 677 | 0 | - | 22 | - | 699 | 105 | 782 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 739 | 0 | - | 14 | - | 753 | 113 | 852 | | | | | 2 | 924 | 0 | - | 17 | - | 941 | 141 | 1,065 | | | | | 3 | 1,201 | 0 | - | 22 | - | 1,223 | 183 | 1,384 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 7,618 | 0 | - | 227 | - | 7,845 | 1,177 | 8,794 | | | | | 2 | 9,522 | 0 | - | 284 | - | 9,806 | 1,471 | 10,993 | | | | | 3 | 12,379 | 0 | - | 370 | - | 12,748 | 1,912 | 14,291 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 9,002 | 0 | - | 227 | - | 9,229 | 1,384 | 10,386 | | | | | 2 | 11,252 | 0 | - | 284 | - | 11,536 | 1,730 | 12,982 | | | | | 3 | 14,627 | 0 | - | 370 | - | 14,997 | 2,250 | 16,877 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu c ó cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 121 | 0 | - | 5 | - | 125 | 19 | 140 | | | | | 2 | 151 | 0 | - | 6 | - | 157 | 24 | 175 | | | | | 3 | 196 | 0 | - | 7 | - | 204 | 31 | 227 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 202 | 0 | - | 5 | - | 206 | 31 | 232 | | | | | 2 | 252 | 0 | - | 6 | - | 258 | 39 | 291 | | | | | 3 | 327 | 0 | - | 7 | - | 335 | 50 | 378 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 1,921 | 0 | - | 59 | - | 1,980 | 297 | 2,218 | | | | | 2 | 2,402 | 0 | - | 74 | - | 2,475 | 371 | 2,773 | | | | | 3 | 3,122 | 0 | - | 96 | - | 3,218 | 483 | 3,605 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,284 | 0 | - | 59 | - | 2,343 | 351 | 2,635 | | | | | 2 | 2,855 | 0 | - | 74 | - | 2,929 | 439 | 3,294 | | | | | 3 | 3,711 | 0 | - | 96 | - | 3,808 | 571 | 4,283 | | V | BIÊN TẬP DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tuyên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 10,076,322 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 10,640,094 | 1,596,014 | 12,028,285 | | | | | 2 | 12,595,402 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 13,299,469 | 1,994,920 | 15,034,611 | | | | | 3 | 16,374,023 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 17,288,531 | 2,593,280 | 19,544,098 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 13,435,095 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 14,185,947 | 2,127,892 | 16,036,741 | | | | | 2 | 16,793,869 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 17,731,756 | 2,659,763 | 20,045,147 | | | | | 3 | 21,832,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 23,050,469 | 3,457,570 | 26,057,756 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 10,076,322 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 10,640,094 | 1,596,014 | 12,028,285 | | | | | 2 | 12,595,402 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 13,299,469 | 1,994,920 | 15,034,611 | | | | | 3 | 16,374,023 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 17,288,531 | 2,593,280 | 19,544,098 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 3,184,608 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,359,716 | 503,957 | 3,807,032 | | | | | 2 | 3,980,760 | 17,953 | 2,180 | 70,802 | 127,404 | 4,199,100 | 629,865 | 4,758,163 | | | | | 3 | 5,174,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 5,458,175 | 818,726 | 6,184,859 | | VI | KIỂM TRA SẢN PHẨM | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,675,236 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,794,123 | 269,118 | 2,030,302 | | | | | 2 | 2,094,045 | 9,021 | 4,005 | 41,174 | 93,407 | 2,241,652 | 336,248 | 2,536,726 | | | | | 3 | 2,722,258 | 11,727 | 4,005 | 53,526 | 121,429 | 2,912,946 | 436,942 | 3,296,362 | | 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 7,040,971 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 7,435,730 | 1,115,360 | 8,419,750 | | | | | 2 | 8,801,214 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 9,293,555 | 1,394,033 | 10,523,413 | | | | | 3 | 11,441,579 | 51,928 | 4,433 | 213,428 | 368,924 | 12,080,291 | 1,812,044 | 13,678,907 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,512,854 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,689,544 | 403,432 | 3,043,542 | | | | | 2 | 3,141,067 | 13,420 | 4,433 | 61,791 | 140,111 | 3,360,821 | 504,123 | 3,803,153 | | | | | 3 | 4,083,387 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,367,738 | 655,161 | 4,942,570 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,516,334 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,708,055 | 556,208 | 4,204,022 | | 2 | Đ ó ng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | ĐTQL | 1-3 | 377,343 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 423,127 | 63,469 | 478,361 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 167,939 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 181,247 | 27,187 | 204,767 | | B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ư ỜNG | | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU C Ầ U PH Ầ N M Ề M VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần m ềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | THSD | 1 | 318,461 | 1,407 | 551 | 5,952 | 11,304 | 337,675 | 50,651 | 382,374 | | | | | 2 | 398,076 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 421,956 | 63,293 | 477,809 | | | | | 3 | 517,499 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 548,378 | 82,257 | 620,962 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 1,054,900 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,112,535 | 166,880 | 1,261,559 | | | | | 2 | 1,318,625 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1,390,258 | 208,539 | 1,576,476 | | | | | 3 | 1,714,213 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,806,842 | 271,026 | 2,048,852 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 5,025,707 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 5,313,932 | 797,090 | 6,021,739 | | | | | 2 | 6,282,134 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 6,640,347 | 996,052 | 7,524,796 | | | | | 3 | 8,166,774 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 8,629,970 | 1,294,496 | 9,779,382 | | 4 | Quy đổi trường hợp sử dụng | THSD | 1-3 | 41,881 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 44,835 | 6,725 | 50,827 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,406,534 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,482,602 | 222,390 | 1,681,184 | | | | | 2 | 1,758,167 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,852,899 | 277,935 | 2,101,073 | | | | | 3 | 2,285,617 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,408,345 | 361,252 | 2,730,907 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 12,738,433 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 13,414,208 | 2,012,131 | 15,192,326 | | | | | 2 | 15,923,042 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 16,766,228 | 2,514,934 | 18,988,646 | | | | | 3 | 20,699,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 21,794,258 | 3,269,139 | 24,683,126 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,693,981 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 4,958,525 | 743,779 | 5,614,039 | | | | | 2 | 5,867,476 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,197,202 | 929,580 | 7,016,453 | | | | | 3 | 7,627,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,055,219 | 1,208,283 | 9,120,073 | | 4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,318,625 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,389,378 | 208,407 | 1,575,464 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | B ộ dữ li ệ u | 1 | 570,576 | 2,815 | 1,114 | 11 , 904 | 22,608 | 609,017 | 91,353 | 688,466 | | | | | 2 | 713,221 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 760,993 | 114,149 | 860,262 | | | | | 3 | 927,187 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 988,957 | 148,344 | 1,117,956 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 12,978,925 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 13,639,942 | 2,045,991 | 15,465,273 | | | | | 2 | 16,223,657 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 17,047,629 | 2,557,144 | 19,328,948 | | | | | 3 | 21,090,754 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 22,159,160 | 3,323,874 | 25,124,462 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 41,881 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 44,731 | 6,710 | 50,697 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾ T NGHIỆP VỤ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Mô hình h ó a chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 670,094 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,941 | 708,168 | 106,225 | 802,661 | | | | | 2 | 837,618 | 3,698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 884,849 | 132,727 | 1,002,912 | | | | | 3 | 1,088,903 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,149,871 | 172,481 | 1,303,288 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 1,005,141 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 1,058,786 | 158,818 | 1,200,002 | | | | | 2 | 1,256,427 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,323,080 | 198,462 | 1,499,541 | | | | | 3 | 1,633,355 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,719,522 | 257,928 | 1,948,849 | | IV | THI Ế T K Ế | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 703,267 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 744,056 | 111,608 | 843,363 | | | | | 2 | 879,084 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 929,710 | 139,456 | 1,053,789 | | | | | 3 | 1,142,809 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,208,190 | 181,228 | 1,369,428 | | 2 | Thi ế t kế biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,408,194 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,487,971 | 223,196 | 1,684,766 | | | | | 2 | 1,760,243 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,859,525 | 278,929 | 2,105,452 | | | | | 3 | 2,288,316 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,416,856 | 362,528 | 2,736,482 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 670,094 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 710,884 | 106,633 | 805,214 | | | | | 2 | 837,618 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 888,244 | 133,237 | 1,006,103 | | | | | 3 | 1,088,903 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,154,284 | 173,143 | 1,307,437 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 670,094 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 710,884 | 106,633 | 805,214 | | | | | 2 | 837,618 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 888,244 | 133,237 | 1,006,103 | | | | | 3 | 1,088,903 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,154,284 | 173,143 | 1,307,437 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,408,194 | 6,477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,487,935 | 223,190 | 1,684,724 | | | | | 2 | 1,760,243 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,859,480 | 278,922 | 2,105,400 | | | | | 3 | 2,288,316 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,416,797 | 362,520 | 2,736,415 | | 6 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,344,826 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 9,825,783 | 1,473,867 | 11,140,775 | | | | | 2 | 11,681,033 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 12,279,408 | 1,841,911 | 13,922,725 | | | | | 3 | 15,185,343 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 15,959,845 | 2,393,977 | 18,095,649 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô h ì nh dữ liệu | ĐTQL | 1 | 671,755 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027,54 | 724,725 | 108,709 | 819,168 | | | | | 2 | 839,693 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284.42 | 905,367 | 135,805 | 1,023,339 | | | | | 3 | 1,091,602 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53669.75 | 1,176,330 | 176,450 | 1,329,597 | | 8 | Thiết kế giao diện p hần mềm | THSD | 1 | 318,461 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1.54 | 336,535 | 50,480 | 380,864 | | | | | 2 | 398,076 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1.93 | 418,060 | 62,709 | 473,080 | | | | | 3 | 514,499 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2.51 | 540,348 | 81,052 | 611,404 | | IV | LẬP TRÌNH | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Viết m ã nguồn | THSD | 1 | 5,732,295 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 6,057 , 306 | 908,596 | 6,861,666 | | | | | 2 | 7,165,369 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 7,570,929 | 1,135,639 | 8,576,273 | | | | | 3 | 9,314,979 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 9,841,363 | 1,476,204 | 11,148,184 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 670,094 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 707,470 | 106,120 | 802,008 | | | | | 2 | 837,618 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 883,978 | 132,597 | 1,002,097 | | | | | 3 | 1,088,903 | 4,866 | 1,436 | 18,820 | 34,715 | 1,148,740 | 172,311 | 1,302,231 | | V | KI Ể M TH Ử | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập t rì nh | THSD | 1-3 | 188,672 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 203,678 | 30,552 | 230,303 | | 2 | Ki ể m tra mức thành phần | THSD | 1 | 905,624 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 960,544 | 144,082 | 1,087,253 | | | | | 2 | 1,132,029 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,200,359 | 180,054 | 1,358,698 | | | | | 3 | 1,471,638 | 6,861 | 1,281 | 28,231 | 52,072 | 1,560,083 | 234,012 | 1,765,865 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 335,047 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 359,279 | 53,892 | 406,888 | | | | | 2 | 418,809 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 448,822 | 67,323 | 508,292 | | | | | 3 | 544,452 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 583,136 | 87,470 | 660,397 | | VI | TRIỂN KHAI | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 251,285 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 270,389 | 40,558 | 306,235 | | | | | 2 | 314,107 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 337,591 | 50,639 | 382,340 | | | | | 3 | 408,339 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 438,394 | 65,759 | 496,496 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 75,469 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 81,898 | 12,285 | 92,613 | | | | | 2 | 94,336 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 102,229 | 15,334 | 115,600 | | | | | 3 | 122,637 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 132,724 | 19,909 | 150,081 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 226,406 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 247,297 | 37,095 | 279,140 | | | | | 2 | 283,007 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 308,895 | 46,334 | 348,664 | | | | | 3 | 367,910 | 1,745 | 906 | 8,534 | 22,197 | 401,292 | 60,194 | 452,951 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 452,812 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 483,087 | 72,463 | 546,323 | | | | | 2 | 566,015 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 603,650 | 90,548 | 682,665 | | | | | 3 | 735,819 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 784,496 | 117,674 | 887,178 | | VII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NH Ậ T THAY Đ Ổ I | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 167,939 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 182,945 | 27,442 | 206,460 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm đ ể đáp ứng yêu cầu thay đ ổ i | THSD | 1-3 | 837,618 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 898,932 | 134,840 | 1,018,066 | | VIII | NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 439,542 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 465,403 | 69,810 | 527,524 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | THSD | 1-3 | 94,336 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 106,508 | 15,976 | 120,296 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Phần mềm | 1-3 | 167,939 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 181,690 | 27,254 | 205,185 | | IX | BẢO TRÌ PH Ầ N M Ề M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | B ả o tr ì phần mềm | T H SD | 1 | 318,461 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 338,003 | 50,701 | 382,913 | | | | | 2 | 398,076 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 422,178 | 63,327 | 478,266 | | | | | 3 | 517,499 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 548,441 | 82,266 | 6 21,297 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,773,432 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,027,495 | 604,124 | 4,560,287 | | | | | 2 | 4,716,789 | 21,992 | - | 89,165 | 206,422 | 5,034,368 | 755,155 | 5,700,359 | | | | | 3 | 6,131,826 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 6,544,679 | 981,702 | 7,410,466 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,350,471 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,553,722 | 533,058 | 4,029,715 | | | | | 2 | 4,188,089 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,442,152 | 666,323 | 5,037,143 | | | | | 3 | 5,444,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 5,774,798 | 866,220 | 6,548,286 | | 3 | Kiểm tra xử lý, t ổ ng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 955,382 | 4223.9 | - | 16508.64 | 28702.208 | 1,004,817 | 150,723 | 1,139,031 | | | | | 2 | 1,194,228 | 5279.9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,256,022 | 188,403 | 1,423,789 | | | | | 3 | 1,552,497 | 6863.9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,632,828 | 244,924 | 1,8 50 , 926 |

PHỤ LỤC SỐ 06

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,5) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,5 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5+6 +7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và ph â n loại c hi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 966,627 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 1,043,388 | 156,508 | 1,179,603 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 773,302 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 833,399 | 125,010 | 942,522 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Xác định d anh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,436,318 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,512,387 | 226,858 | 1,715,436 | | | | | 2 | 1,795,398 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,890,130 | 283,519 | 2,143,889 | | | | | 3 | 2,334,017 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,456,745 | 368,512 | 2,786,567 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 13,036,279 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 13,712,054 | 2,056,808 | 15,534,850 | | | | | 2 | 16,295,349 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 17,138,536 | 2,570 , 780 | 19,416,800 | | | | | 3 | 21,183,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 22,278,258 | 3,341,739 | 25,239,726 | | 2.3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,805,673 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 5,070,217 | 760,533 | 5,742,485 | | | | | 2 | 6,007,092 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,336,818 | 950,523 | 7,177,010 | | | | | 3 | 7,809,219 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,236,719 | 1,235,508 | 9,328,798 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,346,549 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,417,301 | 212,595 | 1,607,576 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy c ầ n nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | B ộ dữ liệu | 1 | 585,469 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 623,910 | 93,586 | 705,592 | | | | | 2 | 731,836 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 779,609 | 116,941 | 881,670 | | | | | 3 | 951,387 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 1,013,157 | 151,974 | 1,145, 786 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 13,258,156 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 13,919,172 | 2,087,876 | 15,786,388 | | | | | 2 | 16,572,695 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 17,396,667 | 2,609,500 | 19,730,343 | | | | | 3 | 21,544,504 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 22,612,910 | 3,391,937 | 25,646,274 | | 2.7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 42,812 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 45,662 | 6,849 | 51,768 | | II | THI Ế T K Ế MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 6,518,140 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 6,903,055 | 1,035,458 | 7,819,470 | | | | | 2 | 8,147,675 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 8,625,997 | 1,293,900 | 9,771,093 | | | | | 3 | 10,591,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367,379 | 11,210,411 | 1,681,562 | 12,698,528 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,545,872 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 10,026,829 | 1,504,024 | 11,371,978 | | | | | 2 | 11,932,341 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 12,530,715 | 1,879,607 | 14,211,728 | | | | | 3 | 15,512,043 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 16,286,545 | 2,442,982 | 18,471,354 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 690,370 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 743,341 | 111,501 | 840,576 | | | | | 2 | 862,963 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 928,637 | 139,295 | 1,050,099 | | | | | 3 | 1,121,852 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,206 , 580 | 180,987 | 1,364,384 | | III | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU D Ữ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,659,180 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 3,876,710 | 581,506 | 4,387,414 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 2,927,344 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 3,101,656 | 465,248 | 3,510,263 | | IV | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Chuyển đổi dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 8,284,442 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 8,809,373 | 1,321,406 | 9,960,893 | | | | | 2 | 10,355,552 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 11,010,044 | 1,651,507 | 12,449,192 | | | | | 3 | 13,462,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 14,311,049 | 2,146,657 | 16,181,642 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 5,522,961 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 5,947,920 | 892,188 | 6,722,751 | | | | | 2 | 6,903,702 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 7,434,294 | 1,115,144 | 8,402,743 | | | | | 3 | 8,974,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 9,663,856 | 1,449,578 | 10,922,730 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn h óa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,319,905 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,480,374 | 372,056 | 2,808,421 | | | | | 2 | 2,899,881 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 3,099,974 | 464,996 | 3,509,959 | | | | | 3 | 3,769,846 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 4,029,375 | 604,406 | 4,562,266 | | 2 | Quét tài liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,318 | 0 | - | 70 | 0 | 1,415 | 218 | 1,598 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 431 | 0 | - | 11 | - | 443 | 66 | 498 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | | 0 | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 428 | 0 | - | 14 | - | 442 | 66 | 494 | | | | | 2 | 535 | 0 | - | 17 | - | 552 | 83 | 618 | | | | | 3 | 696 | 0 | - | 22 | - | 718 | 108 | 803 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 759 | 0 | - | 14 | - | 773 | 116 | 875 | | | | | 2 | 949 | 0 | - | 17 | - | 966 | 145 | 1,094 | | | | | 3 | 1,234 | 0 | - | 22 | - | 1,256 | 188 | 1,422 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 7,829 | 0 | - | 227 | - | 8,056 | 1,208 | 9,037 | | | | | 2 | 9,786 | 0 | - | 284 | - | 10,070 | 1,511 | 11,297 | | | | | 3 | 12,722 | 0 | - | 370 | - | 13,091 | 1,964 | 14,686 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 9,251 | 0 | - | 227 | - | 9,478 | 1,422 | 10,673 | | | | | 2 | 11,564 | 0 | - | 284 | - | 11,848 | 1,777 | 13,341 | | | | | 3 | 15,033 | 0 | - | 370 | - | 15,402 | 2,310 | 17,343 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu c ó cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 124 | 0 | - | 5 | - | 129 | 19 | 144 | | | | | 2 | 155 | 0 | - | 6 | - | 161 | 24 | 179 | | | | | 3 | 202 | 0 | - | 7 | - | 209 | 31 | 233 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 207 | 0 | - | 5 | - | 212 | 32 | 239 | | | | | 2 | 259 | 0 | - | 6 | - | 265 | 440 | 299 | | | | | 3 | 337 | 0 | - | 7 | - | 344 | 52 | 388 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 1,974 | 0 | - | 59 | - | 2,034 | 305 | 2,279 | | | | | 2 | 2,468 | 0 | - | 74 | - | 2,542 | 381 | 2,489 | | | | | 3 | 3,208 | 0 | - | 96 | - | 3,305 | 496 | 3,704 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,347 | 0 | - | 59 | - | 2,406 | 361 | 2,708 | | | | | 2 | 2,934 | 0 | - | 74 | - | 3,008 | 451 | 3,385 | | | | | 3 | 3,814 | 0 | - | 96 | - | 3,910 | 587 | 4,401 | | V | BIÊN TẬP D Ữ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Tuyên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 10,355,552 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 10,919,325 | 1,637,899 | 12,349,401 | | | | | 2 | 12,944,440 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 13,648,508 | 2,047,276 | 15,436,005 | | | | | 3 | 16,827,773 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 17,742,281 | 2,661,342 | 20,065,911 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 13,807,403 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 14,558,255 | 2,183,738 | 16,464,895 | | | | | 2 | 17,259,254 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 18,197,141 | 2,729,571 | 20,580,340 | | | | | 3 | 22,437,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 23,655,469 | 3,548,320 | 26,753,506 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 10,355,552 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 10,919,325 | 1,637,899 | 12,349,401 | | | | | 2 | 12,944,440 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 13,648,508 | 2,047,276 | 15,436,005 | | | | | 3 | 16,827,773 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 17,742,281 | 2,661,342 | 20,065,911 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 3,259,070 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,434,177 | 515,127 | 3,892,662 | | | | | 2 | 4,073,837 | 17,953 | 2,180 | 70,802 | 127,404 | 4,292,177 | 643,826 | 4,865,201 | | | | | 3 | 5,295,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 5,579,175 | 836,876 | 6,324,009 | | VI | KI Ể M TRA SẢN PH Ẩ M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô h ì nh dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,712,466 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,831,354 | 274,703 | 2,073,118 | | | | | 2 | 2,140,583 | 9,021 | 4,005 | 41,174 | 93,407 | 2,288,191 | 343,229 | 2,590,245 | | | | | 3 | 2,782,758 | 11,727 | 4,005 | 53,526 | 121,429 | 2,973,446 | 446,017 | 3,365,937 | | 2 | Kiểm tra nội du ng CSDL | ĐTQL | 1 | 7,208,510 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 7,603,269 | 1,140,490 | 8,612,419 | | | | | 2 | 9,010,637 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 9,502,978 | 1,425,447 | 10,764,249 | | | | | 3 | 11,713,829 | 51,928 | 4,433 | 213,428 | 368,924 | 12,352,541 | 1,852,881 | 13,991,995 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,568,700 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,745,390 | 411,808 | 3,107,765 | | | | | 2 | 3,210,875 | 13,420 | 4,433 | 61,791 | 140,111 | 3,430,629 | 514,594 | 3,883,432 | | | | | 3 | 4,174,137 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,458,488 | 668,773 | 5,046,933 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lậ p báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,590,796 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,782,516 | 567,377 | 4,289,652 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | ĐTQL | 1-3 | 386,651 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 432,434 | 64,865 | 489,065 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 172,593 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 185,901 | 27,885 | 210,118 | | B . ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PH Ầ N M Ề M H Ỗ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC C Ơ SỞ D Ữ LIỆU T À I NGUYÊN VÀ MÔI TR ƯỜ NG | | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU C Ầ U PH Ầ N M Ề M VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | THSD | 1 | 325,907 | 1,407 | 551 | 5 , 952 | 11,304 | 345,121 | 51,768 | 390,937 | | | | | 2 | 407,384 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 431,264 | 64,690 | 488,513 | | | | | 3 | 529,599 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 560,478 | 84,072 | 634,877 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 1,077,239 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,134,874 | 170,231 | 1,287,248 | | | | | 2 | 1,346,549 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1,418,181 | 212,727 | 1,608,588 | | | | | 3 | 1,750,513 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,843,142 | 276,471 | 2,090,597 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 5,137,399 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 5,425,624 | 813,844 | 6,150,185 | | | | | 2 | 6,421,749 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 6,779,963 | 1,016,994 | 7,685,354 | | | | | 3 | 8,348,274 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 8,811,470 | 1,321,721 | 9,988,107 | | 4 | Quy đổi trường hợp s ử dụng | THSD | 1-3 | 42,812 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 45,766 | 6,865 | 51,897 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,436,318 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,512,387 | 226,858 | 1,715,436 | | | | | 2 | 1,795,398 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,890,130 | 283,519 | 2,143,889 | | | | | 3 | 2,334,017 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,456,745 | 368,512 | 2,786,567 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 13,036,279 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 13,712,054 | 2,056,808 | 15,534,850 | | | | | 2 | 16,295,349 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 17,138,536 | 2,570,780 | 19,416,800 | | | | | 3 | 21,183,954 | 91,486 | 6,128 | 380 , 271 | 616,419 | 22,278,258 | 3,341,739 | 25,239,726 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,805,673 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 5,070,217 | 760,533 | 5,742,485 | | | | | 2 | 6,007,092 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,336,818 | 950,523 | 7,177,010 | | | | | 3 | 7,809,219 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,236,719 | 1,235,508 | 9,328,798 | | 4 | Xác định các yếu tố ả nh hư ở ng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,346,549 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,417,301 | 212,595 | 1,607,576 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 585,469 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 623,910 | 93,586 | 705,592 | | | | | 2 | 731,836 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 779,609 | 116,941 | 881,670 | | | | | 3 | 951,387 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 1,013,157 | 151,974 | 1,145,786 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 13,258,156 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 13,919,172 | 2,087,876 | 15,786,388 | | | | | 2 | 16,572,695 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 17,396,667 | 2,609,500 | 19,730,343 | | | | | 3 | 21,544,504 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 22,612,910 | 3,391,937 | 25,646,274 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 42,812 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 45,662 | 6,849 | 51,768 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI TI Ế T NGHIỆP VỤ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Mô h ì nh hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 684,987 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,941 | 723,060 | 108,459 | 819,788 | | | | | 2 | 856,233 | 3,698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 903,464 | 135,520 | 1,024,320 | | | | | 3 | 1,113,103 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,174,071 | 176,111 | 1,331,118 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 1,027,480 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 1,081,124 | 162,169 | 1,225,692 | | | | | 2 | 1,284,350 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,351,003 | 202,651 | 1,531,653 | | | | | 3 | 1,669,655 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,755,822 | 263,373 | 1,990,594 | | IV | THI Ế T K Ế | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 718,159 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 758,949 | 113,842 | 860,489 | | | | | 2 | 897,699 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 948,325 | 142,249 | 1,075,197 | | | | | 3 | 1,167,009 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,232,390 | 184,858 | 1,397,258 | | 2 | Thiết kế biểu đồ trường hợp s ử dụng | THSD | 1 | 1,441,702 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,521,479 | 228,222 | 1,723,299 | | | | | 2 | 1,802,127 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,901,410 | 285,211 | 2,153,619 | | | | | 3 | 2,342,766 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,471,306 | 370,696 | 2,799,099 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 684,987 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 725,776 | 108,866 | 822,341 | | | | | 2 | 856,233 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 906,859 | 136,029 | 1,027,511 | | | | | 3 | 1,113,103 | 4,718 | 1 ,442 | 19,990 | 39,231 | 1,178,484 | 176,773 | 1,335,267 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 684,987 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 725,776 | 108,866 | 822,341 | | | | | 2 | 856,233 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 906,859 | 136,029 | 1,027,511 | | | | | 3 | 1,113,103 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,178,484 | 176,773 | 1,335,267 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,441,702 | 6,477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,521,443 | 228,216 | 1,723,258 | | | | | 2 | 1,802,127 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,901,365 | 285,205 | 2,153,568 | | | | | 3 | 2,342,766 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,471,247 | 370,687 | 2,799,032 | | 6 | Thiết kế m ô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,545,872 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 10,026,829 | 1,504,024 | 11,371,978 | | | | | 2 | 11,932,341 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 12,530,715 | 1,879,607 | 14,211,728 | | | | | 3 | 15,512,043 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 16,286,545 | 2,442,982 | 18,471,354 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để ki ể m tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 690,370 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027.54 | 743,341 | 111,501 | 840,576 | | | | | 2 | 862,963 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284.42 | 928,637 | 139,295 | 1,050,099 | | | | | 3 | 1,121,852 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53669.75 | 1,206,580 | 180,987 | 1,364,384 | | 8 | Thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 1 | 325,907 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1.54 | 343,981 | 51,597 | 389,427 | | | | | 2 | 407,384 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1.93 | 427,367 | 64,105 | 483,784 | | | | | 3 | 529,599 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2.51 | 552,448 | 82,867 | 625,319 | | IV | LẬP TRÌNH | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 5,866,326 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 6,191,337 | 928,700 | 7,015,801 | | | | | 2 | 7,332,907 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 7,738,467 | 1,160,770 | 8,768,942 | | | | | 3 | 9,532,779 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 10,059,163 | 1,508,874 | 11,398,654 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 684,987 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 722,362 | 108,354 | 819,134 | | | | | 2 | 856,233 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 902,593 | 135,389 | 1,023,505 | | | | | 3 | 1,113,103 | 4,866 | 1,436 | 18,820 | 34,715 | 1,172,940 | 175,941 | 1,330,061 | | V | KI Ể M THỬ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | THSD | 1-3 | 193,325 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 208,332 | 31,250 | 235,655 | | 2 | Kiểm tra mức thành phần | THSD | 1 | 927,962 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 982,882 | 147,432 | 1,112,942 | | | | | 2 | 1,159,953 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,228,283 | 184,242 | 1,390,809 | | | | | 3 | 1,507,938 | 6 , 861 | 1,281 | 28,231 | 52,072 | 1,596,383 | 239,457 | 1,807,610 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 342,493 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 366,725 | 55,009 | 415,451 | | | | | 2 | 428,117 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 458,130 | 68,719 | 518,996 | | | | | 3 | 556,552 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 595,236 | 89,285 | 674,312 | | VI | TRI Ể N KHAI | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 256,870 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 275,973 | 41,396 | 312,657 | | | | | 2 | 321,087 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 344,572 | 51,686 | 390,367 | | | | | 3 | 417,414 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 447,469 | 67,120 | 506,932 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 77,330 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 83,760 | 12,564 | 94,753 | | | | | 2 | 96,663 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 104,556 | 15,683 | 118,276 | | | | | 3 | 125,662 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 135,749 | 20,362 | 153,559 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần m ề m | THSD | 1 | 231,991 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 252,882 | 37,932 | 285,562 | | | | | 2 | 289,988 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 315,876 | 47,381 | 356,692 | | | | | 3 | 376,985 | 1,745 | 906 | 8,534 | 22,197 | 410,367 | 61,555 | 463,387 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 463,981 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 494,256 | 74,138 | 559,168 | | | | | 2 | 579,976 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 617,6 1 2 | 92,642 | 698,721 | | | | | 3 | 753,969 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 802,646 | 120,397 | 908,051 | | VII | QUẢN LÝ VÀ C Ậ P NH Ậ T THAY Đ Ổ I | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 172,593 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 187,599 | 28,140 | 211,812 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 856,233 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 917,548 | 137,632 | 1,039,473 | | VIII | NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo t ổ ng kết kỹ thuật và phục vụ nghi ệ m thu s ả n phẩm | THSD | 1-3 | 448,850 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 474,710 | 71,207 | 538,228 | | 2 | Đ ó ng g ó i các sản phẩm dạng giấy và dạng số | THSD | 1-3 | 96,663 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 108,835 | 16,325 | 122,972 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Phần mềm | 1-3 | 172,593 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 186,344 | 27,952 | 210,537 | | IX | BẢO TRÌ PH Ầ N M Ề M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | B ảo trì phần mềm | THSD | 1 | 325,907 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 345,450 | 51,817 | 391,476 | | | | | 2 | 407,384 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 431,486 | 64,723 | 488,970 | | | | | 3 | 529,599 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 560,541 | 84,081 | 635,212 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,866,508 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,120,572 | 618,086 | 4,667,325 | | | | | 2 | 4,833,136 | 21,9992 | - | 89,165 | 206,422 | 5,150,715 | 772,607 | 5,834,157 | | | | | 3 | 6,283,076 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 6,695,929 | 1,004,389 | 7,584,404 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,424,933 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,628,184 | 544,228 | 4,115,345 | | | | | 2 | 4,281,166 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,535,229 | 680,284 | 5,144,182 | | | | | 3 | 5,565,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 5,895,798 | 884,370 | 6,687,436 | | 3 | Kiểm tra xử lý, t ổ ng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 977,721 | 4223.9 | - | 16508.64 | 28702.208 | 1,027,156 | 154,073 | 1,164,720 | | | | | 2 | 1,222,151 | 5279.9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,283,945 | 192,592 | 1,455,901 | | | | | 3 | 1,588,797 | 6863.9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,669,128 | 250,369 | 1,892,671 |

PHỤ LỤC SỐ 07

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,6) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,6 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5+6 +7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi ti ế t dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 989,896 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 1,066,657 | 159,999 | 1,206,362 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 791,917 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 852,014 | 127,802 | 963,930 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,466,103 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,542,171 | 231,326 | 1,749,688 | | | | | 2 | 1,832,629 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,927,361 | 289,104 | 2,186,704 | | | | | 3 | 2,382,417 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,505,145 | 375,772 | 2,842,227 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 13,334,126 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 14,009,900 | 2,101,485 | 15,877,373 | | | | | 2 | 16,667,657 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 17,510,844 | 2,626,627 | 19,844,954 | | | | | 3 | 21,667,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 22,762,258 | 3,414,339 | 25,796,326 | | 2.3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,917,366 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 5,181,909 | 777,286 | 5,870,932 | | | | | 2 | 6,146,707 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,476,433 | 971,465 | 7,337,568 | | | | | 3 | 7,990,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,418,219 | 1,262,733 | 9,537,523 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,374,472 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,445,224 | 216,784 | 1,639,687 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 600,361 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 638,802 | 95,820 | 722,718 | | | | | 2 | 750,451 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 798,224 | 119,734 | 903,077 | | | | | 3 | 975,587 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 1,037,357 | 155,604 | 1,173,616 | | 2.6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử d ụng trong c ơ s ở dữ liệu | CSDL | 1 | 13,537,387 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 14,198,403 | 2,129,760 | 16,107,504 | | | | | 2 | 16,921,734 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 17,745,706 | 2,661,856 | 20,131,737 | | | | | 3 | 21,998,254 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 23,066,660 | 3,459,999 | 26,168,087 | | 2.7 | Quy đổi đối tư ợ ng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 43,742 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 46,592 | 6,989 | 52,838 | | II | THI Ế T K Ế MÔ HÌNH CƠ S Ở DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 6,667,063 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 7,051,978 | 1,057,797 | 7,990,731 | | | | | 2 | 8,333,828 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 8,812,151 | 1,321,823 | 9,985,170 | | | | | 3 | 10,833,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367,379 | 11,452,411 | 1,717,862 | 12,976,828 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,746,919 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 10,227,875 | 1,534,181 | 11,603,181 | | | | | 2 | 12,183,648 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 12,782,023 | 1,917,303 | 14,500,732 | | | | | 3 | 15,838,743 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 16,613,245 | 2,491,987 | 18,847,059 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 708,986 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 761,956 | 114,293 | 861,983 | | | | | 2 | 886,232 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 951,906 | 142,786 | 1,076,859 | | | | | 3 | 1,152,102 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,236,830 | 185,525 | 1,399,172 | | III | TẠO L Ậ P D Ữ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,752,257 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 3,969,787 | 595,468 | 4,494,453 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,001,805 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 3,176,118 | 476,418 | 3,595,894 | | IV | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Chuyển đổi dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 8,507,826 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 9,032,758 | 1,354,914 | 10,217,785 | | | | | 2 | 10,634,783 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 11,289,274 | 1,693,391 | 12,770,308 | | | | | 3 | 13,825,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 14,674,049 | 2,201,107 | 16,599,092 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 5,671,884 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 6,096,843 | 914,526 | 6,894,013 | | | | | 2 | 7,089,855 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 7,620,448 | 1,143,067 | 8,616,820 | | | | | 3 | 9,216,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 9,905,856 | 1,485,878 | 11,201,030 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,375,751 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,536,220 | 380,433 | 2,872,644 | | | | | 2 | 2,969,689 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 3,169,782 | 475,467 | 3,590,238 | | | | | 3 | 3,860,596 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 4,120,125 | 618,019 | 1,666,629 | | 2 | Quét tài liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,418 | 0 | - | 70 | 0 | 1,488 | 223 | 1,641 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 443 | 0 | - | 11 | - | 454 | 68 | 511 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | 0 | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 440 | 0 | - | 14 | - | 453 | 68 | 508 | | | | | 2 | 549 | 0 | - | 17 | - | 567 | 85 | 634 | | | | | 3 | 714 | 0 | - | 22 | - | 736 | 110 | 825 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 780 | 0 | - | 14 | - | 794 | 119 | 899 | | | | | 2 | 975 | 0 | - | 17 | - | 992 | 149 | 1,124 | | | | | 3 | 1,267 | 0 | - | 22 | - | 1,289 | 193 | 1,461 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 8,040 | 0 | - | 227 | - | 8,267 | 1,240 | 9,280 | | | | | 2 | 10,050 | 0 | - | 284 | - | 10,334 | 1,550 | 11,600 | | | | | 3 | 13,065 | 0 | - | 370 | - | 13,434 | 2,015 | 15,080 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 9,500 | 0 | - | 227 | - | 9,728 | 1,459 | 10,960 | | | | | 2 | 11,876 | 0 | - | 284 | - | 12,160 | 1,824 | 13,699 | | | | | 3 | 15,438 | 0 | - | 370 | - | 15,808 | 2,371 | 17,809 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 128 | 0 | - | 5 | - | 132 | 20 | 147 | | | | | 2 | 160 | 0 | - | 6 | - | 165 | 25 | 184 | | | | | 3 | 207 | 0 | - | 7 | - | 215 | 32 | 240 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 213 | 0 | - | 5 | - | 217 | 33 | 245 | | | | | 2 | 266 | 0 | - | 6 | - | 272 | 41 | 307 | | | | | 3 | 346 | 0 | - | 7 | - | 353 | 53 | 399 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 2,028 | 0 | - | 59 | - | 2,087 | 313 | 2,341 | | | | | 2 | 2,535 | 0 | - | 74 | - | 2,609 | 391 | 2,926 | | | | | 3 | 3,295 | 0 | - | 96 | - | 3,391 | 509 | 3,804 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,411 | 0 | - | 59 | - | 2,470 | 370 | 2,781 | | | | | 2 | 3,013 | 0 | - | 74 | - | 3,087 | 463 | 3,476 | | | | | 3 | 3,917 | 0 | - | 96 | - | 4,013 | 602 | 4,519 | | V | BIÊN TẬP DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Tuy ên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 10,634,783 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 11,198,556 | 1,679,783 | 12,670,516 | | | | | 2 | 13,293,479 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 13,997,546 | 2,099,632 | 15,837,399 | | | | | 3 | 17,281,523 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 18,196,031 | 2,729,405 | 20,587,723 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 14,179,711 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 14,930,562 | 2,239,584 | 16,893,049 | | | | | 2 | 17,724,638 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 18,662,525 | 2,799,379 | 21,115,532 | | | | | 3 | 23,042,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 24,260,469 | 3,639,070 | 27,449,256 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 10,634,783 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 11,198,556 | 1,679,783 | 12,670,516 | | | | | 2 | 13,293,479 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 13,997,546 | 2,099,632 | 15,837,399 | | | | | 3 | 17,281,523 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 18,196,031 | 2,729,405 | 20,587,723 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 3,333,531 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,508,639 | 526,296 | 3,978,293 | | | | | 2 | 4,166,914 | 17,953 | 2,180 | 70,802 | 127,404 | 4,385,253 | 657,788 | 4,972,239 | | | | | 3 | 5,416,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 5,700,175 | 855,026 | 6,463,159 | | VI | KI Ể M TRA SẢN PH Ẩ M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,749,697 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,868,584 | 280,288 | 2,115,933 | | | | | 2 | 2,187,122 | 9,021 | 4,005 | 41,174 | 93,407 | 2,334,729 | 350,209 | 2,643,765 | | | | | 3 | 2,843,258 | 11,727 | 4,005 | 53,526 | 121,429 | 3,033,946 | 455,092 | 3,435,512 | | 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 7,376,048 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 7,770,807 | 1,165,621 | 8,805,088 | | | | | 2 | 9,220,060 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 9,712,401 | 1,456,860 | 11,005,086 | | | | | 3 | 11,986,079 | 51,928 | 4,433 | 213,428 | 368,924 | 12,624,791 | 1,893,719 | 14,305,082 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,624,546 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,801,236 | 420,185 | 3,171,989 | | | | | 2 | 3,280,682 | 13,420 | 4,433 | 61,791 | 140,111 | 3,500,437 | 525,066 | 3,963,711 | | | | | 3 | 4,264,887 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,549,238 | 682,386 | 5,151,295 | | VII | PH Ụ C VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PHẨM | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghi ệ m thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,665,258 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,856,978 | 578,547 | 4,375,283 | | 2 | Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | ĐTQL | 1-3 | 395,959 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 441,742 | 66,261 | 499,769 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 177,246 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 190,555 | 28,583 | 215,470 | | B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PH Ầ N MỀM H Ỗ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC C Ơ SỞ D Ữ LIỆU T À I NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | I | T H U THẬP YÊU C Ầ U PH Ầ N M Ề M VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu p h ần m ềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | THSD | 1 | 333,353 | 1,407 | 551 | 5,952 | 11,304 | 352,567 | 52,885 | 399,500 | | | | | 2 | 416,691 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 440,571 | 66,086 | 499,217 | | | | | 3 | 541,699 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 572,578 | 85,887 | 648,792 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 1,099,577 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,157,212 | 173,582 | 1,312,938 | | | | | 2 | 1,374,472 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1,446,104 | 216,916 | 1,640,699 | | | | | 3 | 1,786,813 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,879,442 | 281,916 | 2,132,342 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 5,249,092 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 5,537,316 | 830,597 | 6,278,631 | | | | | 2 | 6,561,365 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 6,919,578 | 1,037,937 | 7,845,912 | | | | | 3 | 8,529,774 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 8,992,970 | 1,348,946 | 10,196,832 | | 4 | Quy đ ổ i trường hợp s ử dụng | THSD | 1-3 | 43,742 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 46,697 | 7,004 | 52,968 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,466,103 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,542,171 | 231,326 | 1,749,688 | | | | | 2 | 1,832,629 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,927,361 | 289,104 | 2,186,704 | | | | | 3 | 2,382,417 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,505,145 | 375,772 | 2,842,227 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 13,334,126 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 14,009,900 | 2,101,485 | 15,877,373 | | | | | 2 | 16,667,657 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 17,510,844 | 2,626,627 | 19,844,954 | | | | | 3 | 21,667,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 22,762,258 | 3,414,339 | 25,796,326 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 4,917,366 | 21,112 | 3.814 | 88,264 | 151,354 | 5,181,909 | 777,286 | 5,870,932 | | | | | 2 | 6,146,707 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,476,433 | 971,465 | 7 , 337,568 | | | | | 3 | 7,990,719 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,418,219 | 1,262,733 | 9,537,523 | | 4 | Xác định các yếu tố ả nh hư ở ng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,374,472 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,445,224 | 216,784 | 1,639,687 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 600,361 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 638,802 | 95,820 | 722,718 | | | | | 2 | 750,451 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 798,224 | 119,734 | 903,077 | | | | | 3 | 975,587 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 1,037,357 | 155,604 | 1,173,61 6 | | 6 | Xác định khung da nh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 13,537,387 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 14,198,403 | 2,129,760 | 16,107,504 | | | | | 2 | 16,921,734 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 17,745,706 | 2,661,856 | 20,131,737 | | | | | 3 | 21,998,254 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 23,066,660 | 3,459,999 | 26,168,087 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 43,742 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 46,592 | 6,989 | 52,838 | | III | MÔ HÌNH HÓA CHI T IẾ T NGHIỆP VỤ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 699,879 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,941 | 737,952 | 110,693 | 836,914 | | | | | 2 | 874,849 | 3.698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 922,080 | 138,312 | 1,045,727 | | | | | 3 | 1,137,303 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,198,271 | 179,741 | 1,358,948 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 1,049,818 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 1,103,463 | 165,519 | 1,251,381 | | | | | 2 | 1,312,273 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,378,927 | 206,839 | 1,563,764 | | | | | 3 | 1,705,955 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,792,122 | 268,818 | 2,032,339 | | IV | TH IẾ T K Ế | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 733,052 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 773,841 | 116,076 | 877,615 | | | | | 2 | 916,314 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 966,940 | 145,041 | 1,096,604 | | | | | 3 | 1,191,209 | 4,7 1 8 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,256,590 | 188,488 | 1,425,088 | | 2 | Thiết kế bi ể u đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,475,210 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,554,987 | 233,248 | 1,761,833 | | | | | 2 | 1,844,012 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,943,294 | 291,494 | 2,201,787 | | | | | 3 | 2,397,216 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,525,756 | 378,863 | 2,861,717 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | T H SD | 1 | 699,879 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 740,668 | 111,100 | 839,467 | | | | | 2 | 874,849 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 925,475 | 138,821 | 1,048,919 | | | | | 3 | 1,137,303 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,202,684 | 180,403 | 1,363,097 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 699,879 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 740,668 | 111,100 | 839,467 | | | | | 2 | 874,849 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 925,475 | 138,821 | 1,048,919 | | | | | 3 | 1,137,303 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,202,684 | 180,403 | 1,363,097 | | 5 | Thiết kế biếu đồ lớp | THSD | 1 | 1,475,210 | 6,477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,554,951 | 233,243 | 1,761,792 | | | | | 2 | 1,844,012 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,943,249 | 291,487 | 2,201,735 | | | | | 3 | 2,397,216 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,525,697 | 378,855 | 2,861,650 | | 6 | Thiết kế M ô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,746,919 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 10,227,875 | 1,534,181 | 11,603,181 | | | | | 2 | 12,183,648 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 12,782,023 | 1,917,303 | 14,500,732 | | | | | 3 | 15,838,743 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 16,613,245 | 2,491,987 | 18,847,059 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 708,986 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027.54 | 761,956 | 114,293 | 861,983 | | | | | 2 | 886,232 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284.42 | 951,906 | 142,786 | 1 , 076,859 | | | | | 3 | 1,152,102 | 5,718 | 2,158 | 23,1831 | 53669.75 | 1,236,830 | 185,525 | 1,399,172 | | 8 | Thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 1 | 333,353 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1.54 | 351,427 | 52,714 | 397,990 | | | | | 2 | 416,691 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1.93 | 436,675 | 65,501 | 494,488 | | | | | 3 | 541,699 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2.51 | 564,548 | 84,682 | 639,234 | | IV | LẬP TRÌNH | | | | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 6,000,356 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 6,325,367 | 948,805 | 7,169,937 | | | | | 2 | 7,500,446 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 7,906,005 | 1,185,901 | 8,961,612 | | | | | 3 | 9,750,579 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 10,276,963 | 1,541,544 | 11,649,124 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 699,879 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 737,254 | 110,588 | 836,261 | | | | | 2 | 874,849 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 921,209 | 138,181 | 1,044,913 | | | | | 3 | 1,137,303 | 4,866 | 1,436 | 18,820 | 34,715 | 1,197,140 | 179,571 | 1,357,891 | | V | KI Ể M THỬ | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | THSD | 1-3 | 197,979 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 212,986 | 31,948 | 241,007 | | 2 | Kiểm tra mức thành phần | THSD | 1 | 950,300 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 1,005,221 | 150,783 | 1,138,631 | | | | | 2 | 1,187,876 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,256,206 | 188,431 | 1,422,921 | | | | | 3 | 1,544,238 | 6,861 | 1,28 1 | 28,231 | 52,072 | 1,632,683 | 244,902 | 1,849,355 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 349,939 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 374,171 | 56,126 | 424,014 | | | | | 2 | 437,424 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 467,437 | 70,116 | 529,700 | | | | | 3 | 568,652 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 607,336 | 91,100 | 688,227 | | VI | TRI Ể N KHAI | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 262,455 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 281,558 | 42,234 | 319,080 | | | | | 2 | 328,068 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 351,552 | 52,733 | 398,395 | | | | | 3 | 426,489 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 456,544 | 68,482 | 517,369 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 79,192 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 85,621 | 12,843 | 96,894 | | | | | 2 | 98,990 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 106,883 | 16,032 | 120,952 | | | | | 3 | 128,687 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 138,774 | 20,816 | 157,038 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 237,575 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 258,466 | 38,770 | 291,984 | | | | | 2 | 296,969 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 322,856 | 48,428 | 364,720 | | | | | 3 | 386,060 | 1,745 | 906 | 8,534 | 22,197 | 419,442 | 62,916 | 473,824 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ s ử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 475,150 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 505,425 | 75,814 | 572,012 | | | | | 2 | 593,938 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 631,574 | 94,736 | 714,777 | | | | | 3 | 772,119 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 820,796 | 123,119 | 928, 923 | | VII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 177,246 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 192,253 | 28,838 | 217,164 | | 2 | C ậ p nhật các s ả n phẩm đ ể đáp ứng yêu cầu thay đ ổ i | THSD | 1-3 | 874,849 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 936,163 | 140,424 | 1,060,881 | | VIII | NGH I ỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghi ệ m thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 458,157 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 484,018 | 72,603 | 548,932 | | 2 | Đó ng g ó i các s ả n ph ẩ m d ạng gi ấ y v à dạng số | THSD | 1-3 | 98,990 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 111,162 | 16,674 | 125,648 | | 3 | Giao nộp sản ph ẩ m | Phần mềm | 1-3 | 177,246 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 190,998 | 28,650 | 215,889 | | IX | BẢO TRÌ PH Ầ N MỀM | | | 0 | | | | | | | | | 1 | B ả o tr ì phần mềm | THSD | 1 | 333,353 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 352,896 | 52,934 | 400,039 | | | | | 2 | 416,691 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 440,794 | 66,119 | 499,674 | | | | | 3 | 541,699 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 572,641 | 85,896 | 649,127 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 3,959,585 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,213,649 | 632,047 | 4,774,364 | | | | | 2 | 4,949,482 | 21,992 | - | 89,165 | 206,422 | 5,267,061 | 790,059 | 5,967,955 | | | | | 3 | 6,434,326 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 6,847,179 | 1,027,077 | 7,758,341 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,499,394 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,702,645 | 555,397 | 4,200,976 | | | | | 2 | 4,374,243 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,628,306 | 694,246 | 5,251,220 | | | | | 3 | 5,686,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 6,016,798 | 902,520 | 6,826,586 | | 3 | Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 1,000,059 | 4223.9 | - | 16508.64 | 28702.208 | 1,049,494 | 157,424 | 1,190,410 | | | | | 2 | 1,250,074 | 5279.9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,311,868 | 196,780 | 1,488,012 | | | | | 3 | 1,625,097 | 6863.9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,705,428 | 255,814 | 1,934,4 1 6 |

PHỤ LỤC SỐ 08

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI (Áp dụng cho đơn vị sự nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,7) (Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khó khăn | Chi phí LĐKT + P/c KV 0,7 | Chi phí dụng cụ | Chi phí vật liệu | Chi phí sử dụng máy | | Chi phí tr ự c tiếp | Chi phí chung 15% | Đơn giá sản phẩm | ||||||||||||| | | | | | | | | Khấu hao | Năng lượng | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10=5+6 +7+8+9 | 11= 10x15% | 12= 11+10-8 | | A | ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | I | RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN D Ữ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Rà soát, đánh giá và phân loại chi ti ế t dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa | Bộ dữ liệu | 1-3 | 1,013,166 | 4,398 | 1,414 | 20,293 | 50,655 | 1,089,926 | 163,489 | 1,233,122 | | 1.2 | Chuẩn bị dữ liệu mẫu | Bộ dữ liệu | 1-3 | 810,532 | 3,519 | 1,414 | 15,886 | 39,278 | 870,629 | 130,594 | 985,338 | | 2 | Phân tích nội dung thông tin dữ liệu | | | | | | | | | | | | 2.1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,495,888 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,571,956 | 235,793 | 1,783,941 | | | | | 2 | 1,869,860 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,964,591 | 294,689 | 2,229,519 | | | | | 3 | 2,430,817 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,553,545 | 383,032 | 2,897,887 | | 2.2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 13,631,972 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 14,307,747 | 2,146,162 | 16,219,896 | | | | | 2 | 17,039,965 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 17,883,151 | 2,682,473 | 20,273,108 | | | | | 3 | 22,151,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 23,246,258 | 3,486,939 | 26,352,926 | | 2.3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 5,029,058 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 5,293,602 | 794,040 | 5,999,378 | | | | | 2 | 6,286,322 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,616,048 | 992,407 | 7,498,126 | | | | | 3 | 8,172,219 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,599,719 | 1,289,958 | 9,746,248 | | 2.4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,402,395 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,473,147 | 220,972 | 1,671,799 | | 2.5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 615,253 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 653,694 | 98,054 | 739,844 | | | | | 2 | 769,067 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 816,840 | 122,526 | 924,485 | | | | | 3 | 999,787 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 1,061,557 | 159,234 | 1,201,446 | | 2.6 | Xác định khung danh m ụ c dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 13,816,618 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 14,477,634 | 2,171,645 | 16,428,619 | | | | | 2 | 17,270,772 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 18,094,744 | 2,714,212 | 20,533,131 | | | | | 3 | 22,452,004 | 85,769 | 9,192 | 358 , 573 | 614,874 | 23,520,410 | 3,528,062 | 26,689,899 | | 2.7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 44,673 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 47,523 | 7,128 | 53,908 | | II | THI Ế T KẾ MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | CSDL | 1 | 6,815,986 | 28,509 | 11,284 | 119,043 | 226,079 | 7,200,901 | 1,080,135 | 8,161,993 | | | | | 2 | 8,519,982 | 35,636 | 11,284 | 148,804 | 282,599 | 8,998,305 | 1,349,746 | 10,199,247 | | | | | 3 | 11,075,977 | 46,327 | 11,284 | 193,445 | 367 , 379 | 11,694,411 | 1,754,162 | 13,255,128 | | 2 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,947,965 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 10,428,921 | 1,564,338 | 11,834,384 | | | | | 2 | 12,434,956 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 13,033,331 | 1,955,000 | 14,789,736 | | | | | 3 | 16,165,443 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 16,939,945 | 2,540,992 | 19,222,764 | | 3 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 727,601 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33,028 | 780,572 | 117,086 | 883,391 | | | | | 2 | 909,501 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41,284 | 975,175 | 146,276 | 1,103,618 | | | | | 3 | 1,182,352 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53,670 | 1,267,080 | 190,062 | 1,433,959 | | III | TẠO LẬP D Ữ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,845,333 | 17,594 | 1,730 | 70,802 | 127,404 | 4,062,864 | 609,430 | 4,601,491 | | 2 | Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu | ĐTQL | 1-3 | 3,070,267 | 14,075 | 1,673 | 56,642 | 101,923 | 3,250,579 | 487,587 | 3,681,525 | | IV | TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Chuyển đ ổ i d ữ liệu | | | | | | | | | | | | 1.1 | Chuẩn hóa phông chữ | ĐTQL | 1 | 8,731,211 | 42,584 | 6,691 | 169,886 | 305,770 | 9,256,142 | 1,388,421 | 10,474,677 | | | | | 2 | 10,914,014 | 53,229 | 6,691 | 212,358 | 382,213 | 11,568,505 | 1,735,276 | 13,091,423 | | | | | 3 | 14,188,218 | 69,198 | 6,691 | 276,065 | 496,877 | 15,037,049 | 2,255,557 | 17,016,542 | | 1.2 | Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình. | ĐTQL | 1 | 5,820,807 | 28,509 | 2,423 | 117,357 | 276,670 | 6,245,766 | 936,865 | 7,065,275 | | | | | 2 | 7,276,009 | 35,636 | 2,423 | 146,696 | 345,838 | 7,806,602 | 1,170.990 | 8,830,897 | | | | | 3 | 9,458,812 | 46,327 | 2,423 | 190,705 | 449,590 | 10,147,856 | 1,522,178 | 11,4 79 ,33 0 | | 1.3 | Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL | ĐTQL | 1 | 2,431,597 | 10,736 | 1,973 | 44,009 | 103,751 | 2,592,066 | 388,810 | 2,936,867 | | | | | 2 | 3,039,497 | 13,420 | 1,973 | 55,011 | 129,689 | 3,239,590 | 485,938 | 3,670,517 | | | | | 3 | 3,951,346 | 17,445 | 1,973 | 71,514 | 168,596 | 4,210,875 | 631,631 | 4,770,991 | | 2 | Quét tài liệu | | | 0 | | | | | | | | | 2.1 | Quét (chụp) các tài liệu | Trang A4 | 1-3 | 1,455 | 0 | | 70 | 0 | 1,525 | 229 | 1,684 | | 2.2 | Xử lý và đính kèm tài liệu quét | Trang A4 | 1-3 | 455 | 0 | | 11 | - | 466 | 70 | 525 | | 3 | Nhập, đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.1 | Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian | | | 0 | | | | | | | | | 3.1.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 451 | 0 | - | 14 | - | 465 | 70 | 521 | | | | | 2 | 564 | 0 | - | 17 | - | 581 | 87 | 651 | | | | | 3 | 733 | 0 | - | 22 | - | 755 | 113 | 846 | | 3.1.2 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 800 | 0 | - | 14 | - | 814 | 122 | 922 | | | | | 2 | 1,000 | 0 | - | 17 | - | 1,018 | 153 | 1,153 | | | | | 3 | 1,301 | 0 | - | 22 | - | 1,323 | 198 | 1,499 | | 3.1.3 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 8,251 | 0 | - | 227 | - | 8,478 | 1,272 | 9,523 | | | | | 2 | 10,314 | 0 | - | 284 | - | 10,598 | 1,590 | 11,903 | | | | | 3 | 13,408 | 0 | - | 370 | - | 13,777 | 2,067 | 15,474 | | 3.1.4 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 9,750 | 0 | - | 227 | - | 9,977 | 1,497 | 11,246 | | | | | 2 | 12,187 | 0 | - | 284 | - | 12,472 | 1,871 | 14,058 | | | | | 3 | 15,844 | 0 | - | 370 | - | 16,213 | 2,432 | 18,275 | | 3.2 | Đối soát dữ liệu | | | 0 | | | | | | | | | 3.2.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trường | 1 | 131 | 0 | - | 5 | - | 136 | 20 | 151 | | | | | 2 | 164 | 0 | - | 6 | - | 169 | 25 | 189 | | | | | 3 | 213 | 0 | - | 7 | - | 220 | 33 | 246 | | 3.2.2 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian | Trường | 1 | 218 | 0 | - | 5 | - | 223 | 33 | 252 | | | | | 2 | 273 | 0 | - | 6 | - | 279 | 42 | 315 | | | | | 3 | 355 | 0 | - | 7 | - | 362 | 54 | 409 | | 3.2.3 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian | Trang A4 | 1 | 2,081 | 0 | - | 59 | - | 2,140 | 321 | 2,402 | | | | | 2 | 2,601 | 0 | - | 74 | - | 2,675 | 401 | 3,002 | | | | | 3 | 3,382 | 0 | - | 96 | - | 3,478 | 522 | 3,903 | | 3.2.4 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian | Trang A4 | 1 | 2,474 | 0 | - | 59 | - | 2,533 | 380 | 2,854 | | | | | 2 | 3,092 | 0 | - | 74 | - | 3,166 | 475 | 3,567 | | | | | 3 | 4,020 | 0 | - | 96 | - | 4,116 | 617 | 4,637 | | V | BIÊN TẬP D Ữ LIỆU | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Tuyên bố đối tượng | ĐTQL | 1 | 10,914,014 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 11,477,787 | 1,721,668 | 12,991,632 | | | | | 2 | 13,642,517 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 14,346,585 | 2,151,988 | 16,238,793 | | | | | 3 | 17,735,273 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 18,649,781 | 2,797,467 | 21,109,536 | | 2 | Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 14,552,018 | 70,661 | 2,711 | 277,098 | 400,382 | 15,302,870 | 2,295,430 | 17,321,203 | | | | | 2 | 18,190,023 | 88,327 | 2,711 | 346,372 | 500,477 | 19,127,910 | 2,869,186 | 21,650,724 | | | | | 3 | 23,647,030 | 114,825 | 2,711 | 450,284 | 650,620 | 24,865,469 | 3,729,820 | 28,145,006 | | 3 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | ĐTQL | 1 | 10,914,014 | 53,068 | 2,596 | 207,823 | 300,286 | 11,477,787 | 1,721,668 | 12,991,632 | | | | | 2 | 13,642,517 | 66,335 | 2,596 | 259,779 | 375,358 | 14,346,585 | 2,151,988 | 16,238,793 | | | | | 3 | 17,735,273 | 86,235 | 2,596 | 337,713 | 487,965 | 18,649,781 | 2,797,467 | 21,109,536 | | 4 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian | ĐTQL | 1 | 3,407,993 | 14,362 | 2,180 | 56,642 | 101,923 | 3,583,100 | 537,465 | 4,063,924 | | | | | 2 | 4,259,991 | 17,953 | 2,180 | 70,802 | 127,404 | 4,478 , 330 | 671,750 | 5,079,278 | | | | | 3 | 5,537,989 | 23,338 | 2,180 | 92,043 | 165,626 | 5,821,175 | 873,176 | 6,602,309 | | VI | KIỂM TRA SẢN PH Ẩ M | | | 0 | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 1,786,928 | 7,217 | 4,005 | 32,939 | 74,726 | 1,905,815 | 285,872 | 2,158,748 | | | | | 2 | 2,233,660 | 9,021 | 4,005 | 41 , 174 | 93,407 | 2,381,268 | 357,190 | 2,697,284 | | | | | 3 | 2,903,758 | 11,727 | 4 , 005 | 53,526 | 121,429 | 3,094,446 | 464,167 | 3,505,087 | | 2 | Kiểm tra nội dung CSDL | ĐTQL | 1 | 7,543,587 | 31,956 | 4,433 | 131,340 | 227,030 | 7 , 938,346 | 1,190,752 | 8,997,758 | | | | | 2 | 9,429,483 | 39,944 | 4,433 | 164,175 | 283,788 | 9,921,824 | 1,488,274 | 11,245,923 | | | | | 3 | 12,258,329 | 51,928 | 4 , 133 | 213,428 | 368,924 | 12,897,041 | 1,934,556 | 14,618,170 | | 3 | Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | ĐTQL | 1 | 2,680,392 | 10,736 | 4,433 | 49,433 | 112,089 | 2,857,082 | 428,562 | 3.236,212 | | | | | 2 | 3,350,490 | 13,420 | 4.433 | 61,791 | 140,111 | 3,570,244 | 535,537 | 4,043,990 | | | | | 3 | 4,355,637 | 17,445 | 4,433 | 80,328 | 182,144 | 4,639,988 | 695,998 | 5,255,658 | | VII | PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | ĐTQL | 1-3 | 3,739,719 | 14,434 | 4,005 | 60,242 | 113,040 | 3,931,440 | 589,716 | 4,460,914 | | 2 | Đ ó ng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | ĐTQL | 1-3 | 405,266 | 1,759 | 17,108 | 8,235 | 18,681 | 451,050 | 67,657 | 510,472 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | CSDL | 1-3 | 181,900 | 880 | 115 | 3,667 | 8,646 | 195,208 | 29,281 | 220,822 | | B - ĐƠN GIÁ XÂY D Ự NG Ứ NG DỤNG PH Ầ N M Ề M H Ỗ TRỢ VIỆC QU Ả N L Ý , KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | I | THU THẬP YÊU CẦU PHẦN M Ề M VÀ PH Â N TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm | | | | | | | | | | | | 1 | Thu thập yêu cầu phần mềm | THSD | 1 | 340,799 | 1,407 | 551 | 5,952 | 11,304 | 360,013 | 54,002 | 408,063 | | | | | 2 | 425,999 | 1,759 | 551 | 7,440 | 14,130 | 449,879 | 67,482 | 509,921 | | | | | 3 | 553,799 | 2,287 | 551 | 9,672 | 18,369 | 584,678 | 87,702 | 662,707 | | 2 | Xác định yêu cầu chức năng | THSD | 1 | 1,121,916 | 4,222 | 1,644 | 17,856 | 33,912 | 1,179,551 | 176,933 | 1,338,627 | | | | | 2 | 1,402,395 | 5,278 | 1,644 | 22,321 | 42,390 | 1,474,027 | 221,104 | 1,672,811 | | | | | 3 | 1,823,113 | 6,861 | 1,644 | 29,017 | 55,107 | 1,915,742 | 287,361 | 2,174,087 | | 3 | Xác định yêu cầu phi chức năng | Phần mềm | 1 | 5,360,784 | 21,112 | 8,271 | 89,282 | 169,559 | 5,649,009 | 847,351 | 6,407,078 | | | | | 2 | 6,700,980 | 26,390 | 8,271 | 111,603 | 211,949 | 7,059,193 | 1,058,879 | 8,006,469 | | | | | 3 | 8,711,274 | 34,307 | 8,271 | 145,084 | 275,534 | 9,174,470 | 1,376,171 | 10,405,557 | | 4 | Quy đổi trường hợp sử dụng | THSD | 1-3 | 44,673 | 176 | 177 | 733 | 1,868 | 47,627 | 7,144 | 54,038 | | II | PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Xác định danh mục các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 1,495,888 | 5,630 | 1,414 | 23,809 | 45,216 | 1,571,956 | 235,793 | 1,783,941 | | | | | 2 | 1,869,860 | 7,037 | 1,414 | 29,761 | 56,520 | 1,964,591 | 294,689 | 2,229,519 | | | | | 3 | 2,430,817 | 9,149 | 1,414 | 38,689 | 73,476 | 2,553,545 | 383,032 | 2,897,887 | | 2 | Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 13,631,972 | 56,299 | 6,128 | 234,013 | 379,335 | 14,307,747 | 2,146,162 | 16,219,896 | | | | | 2 | 17,039,965 | 70,374 | 6,128 | 292,516 | 474,169 | 17,883,151 | 2,682,473 | 20,273,108 | | | | | 3 | 22,151,954 | 91,486 | 6,128 | 380,271 | 616,419 | 23,246,258 | 3,486,939 | 26,352,926 | | 3 | Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý | ĐTQL | 1 | 5,029,058 | 21,112 | 3,814 | 88,264 | 151,354 | 5,293,602 | 794,040 | 5,999,378 | | | | | 2 | 6,286,322 | 26,390 | 3,814 | 110,330 | 189,192 | 6,616,048 | 992,407 | 7,498,126 | | | | | 3 | 8,172,219 | 34,307 | 3,814 | 143,429 | 245,950 | 8,599,719 | 1,289,958 | 9,746,248 | | 4 | Xác định các yếu tố ảnh hưở ng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu | CSDL | 1-3 | 1,402,395 | 5,278 | 764 | 22,321 | 42,390 | 1,473,147 | 220,972 | 1,671,799 | | 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Bộ dữ liệu | 1 | 615,253 | 2,815 | 1,114 | 11,904 | 22,608 | 653,694 | 98,054 | 739,844 | | | | | 2 | 769,067 | 3,519 | 1,114 | 14,880 | 28,260 | 816,840 | 122,526 | 924,485 | | | | | 3 | 999,787 | 4,574 | 1,114 | 19,345 | 36,738 | 1,061,557 | 159,234 | 1,201,446 | | 6 | Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | CSDL | 1 | 13,816,618 | 52,781 | 9,192 | 220,660 | 378,384 | 14,477,634 | 2,171,645 | 16,428,619 | | | | | 2 | 17,270,772 | 65,976 | 9,192 | 275,825 | 472,980 | 18,094,744 | 2,714,212 | 20,533,131 | | | | | 3 | 22,452,004 | 85,769 | 9,192 | 358,573 | 614,874 | 23,520,410 | 3,528,062 | 26,689,899 | | 7 | Quy đổi đối tượng quản lý | ĐTQL | 1-3 | 44,673 | 184 | 177 | 743 | 1,746 | 47,523 | 7,128 | 53,908 | | III | MÔ HÌNH H Ó A CHI T IẾ T NGHIỆP VỤ | | | | | | | | | | | | 1 | Mô h ì nh hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ | THSD | 1 | 714,771 | 2,959 | 1,442 | 11,732 | 21,941 | 752,845 | 112,927 | 854,040 | | | | | 2 | 893,464 | 3,698 | 1,442 | 14,664 | 27,426 | 940,695 | 141,104 | 1,067,135 | | | | | 3 | 1,161,503 | 4,808 | 1,442 | 19,064 | 35,654 | 1,222,471 | 183,371 | 1,386,778 | | 2 | Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ | THSD | 1 | 1,072,157 | 4,366 | 1,607 | 17,601 | 30,071 | 1,125,801 | 168,870 | 1,277,070 | | | | | 2 | 1,340,196 | 5,458 | 1,607 | 22,001 | 37,588 | 1,406,850 | 211,027 | 1,595,876 | | | | | 3 | 1,742,255 | 7,095 | 1,607 | 28,602 | 48,865 | 1,828,422 | 274,263 | 2,074,084 | | IV | THIẾT KẾ | | | | | | | | | | | | 1 | Thiết kế kiến trúc phần mềm | THSD | 1 | 747,944 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 788,733 | 118,310 | 894,741 | | | | | 2 | 934,930 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 985,556 | 147,833 | 1,118 , 012 | | | | | 3 | 1,215,409 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,280,790 | 192,118 | 1,452,918 | | 2 | Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng | THSD | 1 | 1,508,717 | 6,513 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,588,494 | 238,274 | 1,800,367 | | | | | 2 | 1,885,897 | 8,141 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,985,179 | 297,777 | 2,249,954 | | | | | 3 | 2,451,666 | 10,584 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,580,206 | 387,031 | 2,924,334 | | 3 | Thiết kế biểu đồ hoạt động | THSD | 1 | 714,771 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 755,561 | 113,334 | 856 , 593 | | | | | 2 | 893,464 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 944,090 | 141,614 | 1,070,326 | | | | | 3 | 1,161,503 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,226,884 | 184,033 | 1,390,927 | | 4 | Thiết kế biểu đồ tuần tự | THSD | 1 | 714,771 | 2,903 | 1,442 | 12,302 | 24,142 | 755,561 | 113,334 | 856,593 | | | | | 2 | 893,464 | 3,629 | 1,442 | 15,377 | 30,177 | 944,090 | 141,614 | 1,070,326 | | | | | 3 | 1,161,503 | 4,718 | 1,442 | 19,990 | 39,231 | 1,226,884 | 184,033 | 1,390,927 | | 5 | Thiết kế biểu đồ lớp | THSD | 1 | 1,508,717 | 6,477 | 1,757 | 26,401 | 45,106 | 1,588,459 | 238,269 | 1,800,326 | | | | | 2 | 1,885,897 | 8,097 | 1,757 | 33,002 | 56,382 | 1,985,134 | 297,770 | 2,249,902 | | | | | 3 | 2,451,666 | 10,526 | 1,757 | 42,902 | 73,297 | 2,580,147 | 387,022 | 2,924,267 | | 6 | Thiết kế mô hình cơ s ở dữ liệu | ĐTQL | 1 | 9,947,965 | 38,361 | 11,284 | 158,875 | 272,436 | 10,428,921 | 1,564,338 | 11,834,384 | | | | | 2 | 12,434,956 | 47,951 | 11,284 | 198,594 | 340,546 | 13,033,331 | 1,955,000 | 14,789,736 | | | | | 3 | 16,165,443 | 62,337 | 11,284 | 258,172 | 442,709 | 16,939,945 | 2,540,992 | 19,222 , 764 | | 7 | Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | ĐTQL | 1 | 727,601 | 3,519 | 2,158 | 14,266 | 33027.54 | 780,572 | 117,086 | 883,391 | | | | | 2 | 909,501 | 4,398 | 2,158 | 17,833 | 41284.42 | 975,175 | 146,276 | 1,103,618 | | | | | 3 | 1,182,352 | 5,718 | 2,158 | 23,183 | 53669.75 | 1,267,080 | 190,062 | 1,433,959 | | 8 | Thiết kế giao diện phần mềm | THSD | 1 | 340,799 | 1,487 | 10,434 | 6,151 | 1.54 | 358,873 | 53,831 | 406,553 | | | | | 2 | 425,999 | 1,859 | 10,434 | 7,689 | 1.93 | 445,983 | 66,897 | 505,192 | | | | | 3 | 553,799 | 2,417 | 10,434 | 9,995 | 2.51 | 576,648 | 86,497 | 653,149 | | IV | LẬP TRÌNH | | | | | | | | | | | | 1 | Viết mã nguồn | THSD | 1 | 6,134,387 | 25,694 | 2,815 | 104,236 | 192,266 | 6,459,398 | 968,910 | 7,324,072 | | | | | 2 | 7,667,984 | 32,117 | 2,815 | 130,295 | 240,333 | 8,073,544 | 1,211,032 | 9,154,281 | | | | | 3 | 9,968,379 | 41,752 | 2,815 | 169,383 | 312,433 | 10,494,763 | 1,574,214 | 11,899,594 | | 2 | Tích hợp mã nguồn | THSD | 1 | 714,771 | 2,994 | 1,436 | 11,582 | 21,363 | 752,147 | 112,822 | 853,378 | | | | | 2 | 893,464 | 3,743 | 1,436 | 14,477 | 26,704 | 939,824 | 140,974 | 1,066,321 | | | | | 3 | 1,161,503 | 4,866 | 1,436 | 18,820 | 34,715 | 1,221,340 | 183,201 | 1,385,721 | | V | KI Ể M THỬ | | | | | | | | | | | | 1 | Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình | THSD | 1-3 | 202,633 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 217,640 | 32,646 | 246,359 | | 2 | Kiểm tra mức thành phần | THSD | 1 | 972,639 | 4,222 | 1,281 | 17,373 | 32,044 | 1,027,559 | 154,134 | 1,164,320 | | | | | 2 | 1,215,799 | 5,278 | 1,281 | 21,716 | 40,055 | 1,284,129 | 192,619 | 1,455,032 | | | | | 3 | 1,580,538 | 6,861 | 1,281 | 28,231 | 52,072 | 1,668,983 | 250,347 | 1,891,100 | | 3 | Kiểm tra mức hệ thống | THSD | 1 | 357,386 | 1,407 | 1,108 | 6,283 | 15,434 | 381,618 | 57,243 | 432,578 | | | | | 2 | 446,732 | 1,759 | 1,108 | 7,853 | 19,293 | 476,745 | 71,512 | 540,404 | | | | | 3 | 580,752 | 2,287 | 1,108 | 10,209 | 25,081 | 619,436 | 92,915 | 702,142 | | VI | TRI Ể N KHAI | | | | | | | | | | | | 1 | Đóng gói phần mềm | THSD | 1 | 268,039 | 1,235 | 1,581 | 4,712 | 11,576 | 287,143 | 43,071 | 325,502 | | | | | 2 | 335,049 | 1,544 | 1,581 | 5,890 | 14,470 | 358,533 | 53,780 | 406,423 | | | | | 3 | 435,564 | 2,007 | 1,581 | 7,657 | 18,811 | 465,619 | 69,843 | 527,805 | | 2 | Cài đặt phần mềm | THSD | 1 | 81,053 | 424 | 577 | 1,571 | 3,859 | 87,483 | 13,122 | 99,035 | | | | | 2 | 101,317 | 530 | 577 | 1,963 | 4,823 | 109,210 | 16,381 | 123,628 | | | | | 3 | 131,712 | 688 | 577 | 2,552 | 6,270 | 141,799 | 21,270 | 160,517 | | 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm | THSD | 1 | 243,160 | 1,074 | 906 | 5,252 | 13,660 | 264,051 | 39,608 | 298,407 | | | | | 2 | 303,950 | 1,342 | 906 | 6,565 | 17,075 | 329,837 | 49,476 | 372,748 | | | | | 3 | 395,135 | 1,745 | 906 | 8,537 | 22,197 | 428,517 | 64,277 | 484,260 | | 4 | Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối | THSD | 1 | 486,319 | 2,111 | 831 | 9,226 | 18,106 | 516,594 | 77,489 | 584,857 | | | | | 2 | 607,899 | 2,639 | 831 | 11,533 | 22,633 | 645,535 | 96,830 | 730,832 | | | | | 3 | 790,269 | 3,431 | 831 | 14,993 | 29,423 | 838,946 | 125,842 | 949,796 | | VIII | QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY Đ Ổ I | | | | | | | | | | | | 1 | Ghi nhận yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 181,900 | 880 | 554 | 3,927 | 9,646 | 196,907 | 29,536 | 222,516 | | 2 | Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi | THSD | 1-3 | 893,464 | 4,057 | 2,965 | 15,706 | 38,586 | 954,778 | 143,217 | 1,082,289 | | IX | NGHIỆM THU VÀ GIAO N ỘP SẢN PH Ẩ M | | | | | | | | | | | | 1 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm | THSD | 1-3 | 467,465 | 2,118 | 965 | 7,689 | 15,089 | 493,326 | 73,999 | 559,636 | | 2 | Đ ó ng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số | THSD | 1-3 | 101,317 | 1,140 | 3,152 | 2,188 | 5,692 | 113,489 | 17,023 | 128,324 | | 3 | Giao nộp sản phẩm | Ph ầ n m ềm | 1-3 | 181,900 | 880 | 115 | 3,759 | 8,998 | 195,652 | 29,348 | 221,241 | | X | BẢO TRÌ PH Ầ N M Ề M | | | | | | | | | | | | 1 | Bảo trì phần mềm | THSD | 1 | 340,799 | 1,766 | 1,304 | 5,791 | 10,681 | 360,342 | 54,051 | 408,602 | | | | | 2 | 425,999 | 2,208 | 1,304 | 7,239 | 13,352 | 450,101 | 67,515 | 510,378 | | | | | 3 | 553,799 | 2,870 | 1,304 | 9,410 | 17,357 | 584,741 | 87,711 | 663,042 | | C | ĐƠN GIÁ XỬ LÝ TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU | | | | | | | | | | | | 1 | Rà so á t, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp | ĐTQL | 1 | 4,052,662 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,306,726 | 646,009 | 4,881,402 | | | | | 2 | 5,065,828 | 21,992 | - | 89,165 | 206,422 | 5,383,407 | 807,511 | 6,1 01 ,753 | | | | | 3 | 6,585,576 | 28,590 | - | 115,915 | 268,349 | 6,998,429 | 1,049,764 | 7,932,279 | | 2 | Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 3,573,856 | 14,075 | - | 57,066 | 132,110 | 3,777,107 | 566,566 | 4,286,607 | | | | | 2 | 4,467,320 | 17,594 | - | 71,332 | 165,138 | 4,721,383 | 708,207 | 5,358,259 | | | | | 3 | 5,807,516 | 22,872 | - | 92,732 | 214,679 | 6,137,798 | 920,670 | 6,965,736 | | 3 | Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường | ĐTQL | 1 | 1,022,398 | 4223.9 | - | 16508.64 | 28702.208 | 1,071,833 | 160,775 | 1,216,099 | | | | | 2 | 1, 2 77 ,99 7 | 5279.9 | - | 20635.8 | 35877.76 | 1,339,791 | 200,969 | 1,520,124 | | | | | 3 | 1,661,397 | 6863.9 | - | 26826.54 | 46641.088 | 1,741,728 | 261,259 | 1,976,161 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.