Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 08/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 11/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành
16/5/2014
Ngày hiệu lực
26/5/2014
Người ký
Dương Tiến Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Trồng trọt
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 329/QĐ-UBND (hiệu lực 27/02/2024).

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 08/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 101/TTr-SNN ngày 21/4/2014 và Báo cáo thẩm định số 74/BC-STP ngày 10/4/2014 của Giám đốc Sở Tư pháp,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 08/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 5. Nội dung chi

Nguồn kinh phí khuyến nông địa phương được chi cho các nội dung sau:

1. Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo, bao gồm các nội dung chi cụ thể theo quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1, Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông.

2. Thông tin tuyên truyền, bao gồm: Thông tin, tuyên truyền trên phương tiện thông tin đại chúng; diễn đàn khuyến nông; hội nghị tổng kết khuyến nông, giao ban khuyến nông vùng; hội chợ triển lãm hàng nông nghiệp cấp khu vực; hội thi về các hoạt động khuyến nông cấp khu vực, cấp tỉnh; xây dựng và quản lý dữ liệu hệ thống thông tin khuyến nông.

3. Xây dựng các mô hình trình diễn về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau, bao gồm các nội dung chi theo quy định tại Điểm 3.1, Khoản 3, Điều 5 Thông tư số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010.

4. Nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng, bao gồm hoạt động thông tin, quảng cáo, hội thảo đầu bờ.

5. Mua bản quyền tác giả, mua công nghệ gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

6. Biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông.

7. Thuê chuyên gia trong nước, ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông; đánh giá hoạt động khuyến nông.

8. Tham quan, học tập trong và ngoài nước.

9. Mua sắm trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho các hoạt động khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

10. Quản lý chương trình, dự án khuyến nông.

11. Các khoản chi hợp pháp khác phục vụ hoạt động khuyến nông.”

2. Nội dung Điều 6 được sửa đổi như sau:

“Điều 6. Mức hỗ trợ

1. Mức chi hỗ trợ và đối tượng được hỗ trợ đối với các nội dung chi: Tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo; xây dựng các mô hình trình diễn về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau; nhân rộng mô hình, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng; mua bản quyền tác giả, mua công nghệ gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; biên soạn và in giáo trình, tài liệu mẫu để hướng dẫn, đào tạo, tư vấn khuyến nông; mua sắm trang thiết bị phục vụ trực tiếp cho các hoạt động khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện theo quy định tại các Khoản 1, 3, 4, 5, 6 và Khoản 9, Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010.

2. Mức hỗ trợ hoạt động thông tin, tuyên truyền:

a) Tuyên truyền qua các phương tiện thông tin đại chúng, tài liệu khuyến nông, Tạp chí khuyến nông:

- Mức chi cho hoạt động tuyên truyền trên phương tiện thông tin đại chúng và xây dựng tài liệu khuyến nông theo kết quả đấu thầu hoặc đặt hàng thực hiện theo chương trình, dự án hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được UBND tỉnh phê duyệt.

- Đối với Tạp chí khuyến nông: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đối tượng và kinh phí đặt hàng Tạp chí khuyến nông cung cấp cho các cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông, đơn vị sự nghiệp cung cấp dịch vụ khuyến nông do cấp tỉnh quản lý. Mức chi theo thực tế và chứng từ hợp lệ.

b) Diễn đàn khuyến nông: Nội dung chi và mức chi thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010.

c) Hội nghị tổng kết khuyến nông thực hiện theo quy định tại Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 16/02/2011 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị và chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

d) Chi hội chợ triển lãm nông nghiệp cấp khu vực:

- Đối với các đơn vị tham gia gian hàng: Mức hỗ trợ theo quy định tại Điểm d, Khoản 2, Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010.

- Đối với đơn vị tổ chức: Các mục chi và mức chi cụ thể thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

đ) Chi cho các hội thi về khuyến nông cấp khu vực, cấp tỉnh: Các mục chi và mức chi cụ thể thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

e) Chi xây dựng và quản lý dữ liệu hệ thống thông tin khuyến nông, bao gồm thuê đường truyền, mua phần mềm, cập nhật số liệu, bảo trì, bảo mật và các khoản chi hợp pháp khác theo thực tế thể hiện trên các chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành.

3. Chi thuê chuyên gia trong nước, ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông; đánh giá hoạt động khuyến nông:

a) Căn cứ tính cần thiết và khả năng kinh phí, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì thực hiện chương trình, dự án khuyến nông quyết định lựa chọn thuê chuyên gia trong nước, ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông với các hình thức phù hợp. Mức chi theo thỏa thuận giữa hai bên và được thể hiện trong hợp đồng thuê theo quy định pháp luật, nhưng phải phù hợp với trình độ của chuyên gia và yêu cầu của công việc. Đối với trường hợp mức thuê chuyên gia từ 1.000 USD/người/tháng trở lên phải do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.

b) Việc thuê chuyên gia trong nước hoặc ngoài nước đánh giá hoạt động khuyến nông phải căn cứ tính cần thiết hoặc yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền và khả năng kinh phí, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định về hình thức thuê, mức chi trả cụ thể.

c) Kinh phí thực hiện các nội dung quy định tại Điểm a, b Khoản 3 Điều này được lấy từ phần kinh phí quản lý chương trình, dự án khuyến nông.

4. Chi tham quan, học tập trong nước và nước ngoài:

a) Mức chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài thực hiện theo quy định tại Khoản 8, Điều 5 Thông tư  liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010.

b) Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ yêu cầu thực tế tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc tổ chức tham quan học tập ở nước ngoài, thành phần, số lượng, thời gian chuyến đi.

5. Chi Quản lý chương trình, dự án khuyến nông thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông.

6. Chi khác phục vụ hoạt động khuyến nông:

Mức chi cho các hoạt động khác phục vụ hoạt động khuyến nông theo quy định hiện hành của Nhà nước về chi các hoạt động tương ứng.”

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 16/05/2014
    Ban hành
  2. 26/05/2014
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/08/2019
  4. 27/02/2024

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Trồng trọt

77/2025/TT-BNNMTBộ Nông nghiệp và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ các thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Còn hiệu lựcBan hành: 29/12/2025Thông tư
35/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Ban hành Quy trình sản xuất cây trồng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Còn hiệu lựcBan hành: 4/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 14/3/2025Quyết định
60/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2024Quyết định
79/2023/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

Còn hiệu lựcBan hành: 15/11/2023Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 013/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 009/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế phối hợp trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân tỉnh đại diện quyền chủ sở hữu

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.