Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La

Số hiệu: 11/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
12/6/2013
Ngày hiệu lực
22/6/2013
Người ký
Cầm Ngọc Minh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03/11/2010 về việc giao số lượng, chức danh cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sơn La

____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

          Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004;

          Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên UBND các cấp;

          Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

        Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của liên bộ: Nội vụ, Tài chính,Lao động, thương binh và xã hội Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 214/TTr-SNV ngày 31 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

 

          Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh:

          1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Phần II, Điều 1 như sau:

                    “2. Xã, thị trấn loại 1

          a) Xã, thị trấn có 02 Phó Chủ tịch bố trí 25 người (cán bộ bố trí 11 người, công chức bố trí 14 người).

          b) Xã có 1 Phó Chủ tịch bố trí 24 người (cán bộ bố trí 10 người, công chức bố trí 14 người).

          Cán bộ, công chức được bố trí đảm nhiệm các chức danh như nêu ở trên. Riêng chức danh Tư pháp - Hộ tịch bố trí 04 người (Tư pháp - Hộ tịch 02 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó trưởng Công an 01 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy  01 người); chức danh Văn phòng - Thống kê bố trí 03 người (Văn phòng HĐND-UBND bố trí 02 người, Văn phòng cấp ủy bố trí 01 người)”.

          2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 3, Phần II, Điều 1 như sau:

                   ...

                    “3. Xã, thị trấn loại 2

          b) Xã có 01 Phó Chủ tịch bố trí 23 người (cán bộ bố trí 10 người, công chức bố trí 13 người).

          Cán bộ, công chức được bố trí đảm nhiệm các chức danh như nêu ở trên. Riêng chức danh Tư pháp - Hộ tịch bố trí 03 người (Tư pháp - Hộ tịch 01 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó trưởng Công an 01 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy 01 người); chức danh Văn phòng - Thống kê đối với xã có 01 Phó chủ tịch bố trí 03 người (Văn phòng HĐND-UBND bố trí 02 người, văn phòng cấp ủy bố trí 01 người).

          3. Sửa đổi Khoản 5, Phần II, Điều 1 như sau:

                    “5. Các phường thuộc thành phố Sơn La bố trí 23 ngườ.

                   ....

          b) Công chức bố trí 12 người gồm các chức danh sau:

          - Chỉ huy trưởng Quân sự: 01 người;

          - Tài chính - Kế toán: 01 người;

          - Văn phòng - Thống kê: 03 người (Văn phòng HĐND - UBND bố trí 02 người; Văn phòng cấp ủy 01 người);

          - Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường: 02 người (Tài nguyên - Môi trường 01 người; Đô thị - Công thương nghiệp - Xây dựng - Giao thông 01 người);

          - Tư pháp - Hộ tịch: 03 người (Tư pháp hộ tịch 02 người, Tư pháp - Hộ tịch kiêm Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy 01 người);

          - Văn hóa - Xã hội: 02 người (Văn hóa - Thể thao và Du lịch 01 người, Lao động, Thương binh và Xã hội 01 người).

          Điều 2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn UBND các huyện, thành phố trong việc tuyển dụng, bố trí, sử dụng công chức làm nhiệm vụ Văn phòng - Thống kê được tăng thêm cho các xã, phường, thị trấn.

          Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

          Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.