Quyết định

về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010

Số hiệu: 11/2010/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
2/7/2010
Ngày hiệu lực
12/7/2010
Người ký
Đỗ Văn Chiến
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 05/2011/QĐ-UBND (hiệu lực 08/05/2011).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11/2010/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 02 tháng 7 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI NĂM 2010

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về xếp loại đường để tính giá cước vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 47/TTr-SGTVT ngày 26 tháng 5 năm 2010 về việc xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2010 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ địa phương để xác định cước vận tải năm 2009.

Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Đỗ Văn Chiến

BIỂU 1: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ TỪ THỊ XÃ ĐI CÁC HUYỆN VÀ CÁC CỤM TRUNG TÂM

(Biểu kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT | Chặng đường | Chiều dài (Km) | Loại đường (km) | Ghi chú Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 1 | Thị xã Tuyên Quang - Yên Sơn | 2,6 Km0-Km0+400 | 0,4 | 0,4 | Đ­ường Bình Thuận Km0+400-Km1+600 | 1,2 | 1,2 | Đ­ường Phạm Văn Đồng Km1+600-Km2+600 | 1 | 1 | Km132-Km131.QL 2 cũ 2 | Thị xã Tuyên Quang - Sơn Dương | 30 | 4 | 18 | 8 Km0-Km4 | 4 | 4 | Km213-Km209. QL37 Km4-Km12 | 8 | 8 | Km209-Km201.QL37 Km12-Km30 | 18 | 18 | Km201-Km183.Ql37 3 | Thị xã Tuyên Quang - Hàm Yên | 42 | 10 | 32 Km0-Km2+200 | 2,2 | 2,2 | Đ­ường Quang Trung Km2+200-Km4 | 1,8 | 1,8 | Đ­ường Tr­ường Chinh Km4-Km36 | 32 | 32 | Km139-Km172.QL2 Km36-Km42 | 6 | 6 | Km172-Km178.QL2 4 | Thị xã Tuyên Quang - Chiêm Hoá | 68 | 4 | 59 | 5 Km0-Km2+200 | 2,2 | 2,2 | Đ­ường Quang Trung Km2+200-Km4 | 1,8 | 1,8 | Đư­ờng Tr­ường Chinh Km4-Km31 | 27 | 27 | Km139-Km167.QL2 Km31-Km36 | 5 | 5 | Km0-Km5.ĐT.190 Km36-Km68 | 32 | 32 | Km5-Km37.ĐT.190 5 | Thị xã Tuyên Quang - Nà Hang | 80 | 0 | 0 | 80 Km0-Km2+200 | 2,2 | 2,2 | Đ­ường Quang Trung Km2+200-Km4 | 1,8 | 1,8 | Đư­ờng Tr­ường Chinh Km4-Km31 | 27 | 27 | Km139-Km167.QL2 Km31-Km111 | 80 | 80 | Km0-Km80.ĐT.190 6 | Từ XN Xi măng - TX Tuyên Quang | 9 | 2 | 7 Km0-Km7 | 7 | 7 | Km7-Km0. ĐT.185 Km7-Km9 | 2 | 2 | Km211-Km213.QL37 7 | Thị xã Tuyên Quang - Tân Trào | 41 | 4 | 29 | 8 Km0-Km4 | 4 | 4 | Km213-Km209.QL37 Km4-Km12 | 8 | 8 | Km209-Km201.QL37 Km12-Km30 | 18 | 18 | Km201-Km183.QL37 Km30-Km41 | 11 | 11 | Km80-Km91.Ql.2C 8 | Thị xã Tuyên Quang - Kim Xuyên | 49 | 4 | 8,3 | 36,7 Km0-Km4 | 4 | 4 | Km213-Km209. QL37 Km4-Km12 | 8 | 8 | Km209-Km201.QL37 Km12-Km20+300 | 8,3 | 8,3 | Km201-Km192+700.QL37 Km20+300-Km49 | 28,7 | 28,7 | Km51-Km22+300.ĐT.186 9 | Từ XN Xi Măng - Sơn Dương | 35 | 2 | 18 | 7 | 8 Km0-Km7 | 7 | 7 | Km7-Km0.ĐT.185 Km7-Km9 | 2 | 2 | Km211-Km209.QL.37 Km9-Km17 | 8 | 8 | Km209-Km201.QL37 Km17-Km35 | 18 | 18 | Km201-Km183.QL37 10 | Thị xã Tuyên Quang - Mỹ Bằng | 17 | 0 | 14 Km0-Km0+300 | 0,3 | 0,3 | Đ­ường Bình Thuận Km0+300-Km3+00 | 2,7 | 2,7 | Km214+300-Km217+00.QL37 (Km217 trùng Km220) Km3+00-Km17+00 | 14 | 14 | Km220-Km234.QL37

BIỂU 2: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG BỘ TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐI CÁC XÃ

(Biểu kèm theo Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

| STT | Chặng đ­ường | Chiều dài (Km) | Loại đường (Km) | | | | | | Ghi chú | ||||||||||| | | | | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | | | 1 | Na Hang - Thanh T­ương | 8 | | | 4 | 4 | | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km80-Km76.ĐT.190 | | | Km4-Km8 | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | 2 | Na Hang - Năng Khả | 7 | | | | 7 | | | Km0-Km7.QL.279 | | 3 | Na Hang - Th­ượng Lâm | 25 | | | | 13 | 12 | | | | | Km0-Km7 | 7 | | | | 7 | | | Km0-Km7.QL.279 | | | Km7-Km13 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6.ĐH | | | Km13-Km25 | 12 | | | | | 12 | | Km6-Km18.ĐH | | 4 | Na Hang - Lăng Can | 37 | | | | 13 | 12 | 12 | | | | Km0-Km7 | 7 | | | | 7 | | | Km0-Km7.QL.279 | | | Km7-Km13 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6.ĐH | | | Km13-Km25 | 12 | | | | | 12 | | Km6-Km18.ĐH | | | Km25-Km37 | 12 | | | | | | 12 | Km0-Km12. ĐH | | 5 | Na Hang - Khuôn Hà | 28 | | | | 13 | 12 | 3 | | | | Km0-Km7 | 7 | | | | 7 | | | Km0-Km7.QL.279 | | | Km7-Km13 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6. ĐH | | | Km13-Km25 | 12 | | | | | 12 | | Km6-Km18. ĐH | | | Km25-Km28 | 3 | | | | | | 3 | Km0-Km3. ĐH | | 6 | Na Hang - Xuân Lập | 51 | | | | 13 | 12 | 26 | | | | Km0-Km7 | 7 | | | | 7 | | | Km0-Km7.QL.279 | | | Km7-Km13 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6. ĐH | | | Km13-Km25 | 12 | | | | | 12 | | Km6-Km18. ĐH | | | Km25-Km37 | 12 | | | | | | 12 | Km0-Km12. ĐH | | | Km37-Km51 | 14 | | | | | | 14 | Km0-Km14. ĐH | | 7 | Na Hang - Đà Vị | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | 8 | Na Hang - Hồng Thái | 51 | | | | 40 | | 11 | | | | Km0-Km40 | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | | Km40-Km51 | 11 | | | | | | 11 | Km0-Km11.ĐH | | 9 | Na Hang - Phúc Yên | 52 | | | | 13 | 27 | 12 | | | | Km0-Km7 | 7 | | | | 7 | | | Km0-Km7.QL.279 | | | Km7-Km13 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6. ĐH | | | Km13-Km25 | 12 | | | | | 12 | | Km6-Km18. ĐH | | | Km25-Km37 | 12 | | | | | | 12 | Km0-Km12. ĐH | | | Km37-Km52 | 15 | | | | | 15 | | Km12-Km27. ĐH | | 10 | Na Hang - Sơn Phú | 26 | | | | | 26 | | Km0-Km26.QL.279 | | 11 | Na Hang - Yên Hoa | 56 | | | | | 56 | | | | | - Từ Km0 đến Km40 | 40 | | | | | 40 | | Km0-Km40. QL279 | | | - Từ Km40 đến Km56 | 16 | | | | | 16 | | Km80-Km96.ĐT.190 | | 12 | Na Hang - Côn Lôn | 60 | | | | 56 | | 4 | | | | - Từ Km0 đến Km40 | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | | - Từ Km40 đến Km56 | 16 | | | | 16 | | | Km80-Km96.ĐT.190 | | | - Từ Km56 đến Km60 | 4 | | | | | | 4 | Km16-Km20.ĐH | | 13 | Na Hang - Khau Tinh | 69,5 | | | | 40 | 20,5 | 9 | | | | - Từ Km0 đến Km40 | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | | - Từ Km40 đến Km56 | 16 | | | | | 16 | | Km80-Km96.ĐT.190 | | | - Từ Km56 đến Km60+500 | 4,5 | | | | | 4,5 | | Km0-Km4+500.ĐH | | | - Từ Km60 + 500 đến Km69 + 500 | 9 | | | | | | 9 | Km21-Km30.ĐH | | 14 | Na Hang - Sinh Long | 67,5 | | | | 40 | 19,5 | 8 | | | | - Từ Km0 đến Km40 | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | | - Từ Km40 đến Km56 | 16 | | | | | 16 | | Km80-Km96.ĐT.190 | | | - Từ Km56 đến Km59+500 | 3,5 | | | | | 3,5 | | Km0-Km3+500.ĐH | | | - Từ Km59 + 500 đến Km67+500 | 8 | | | | | | 8 | Km17-Km25.ĐH | | 15 | Na Hang - Thư­ợng Nông | 66 | | | | 40 | 16 | 10 | | | | - Từ Km0 đến Km40 | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | | - Từ Km40 đến Km56 | 16 | | | | | 16 | | Km80-Km96.ĐT.190 | | | - Từ Km56 đến Km66 | 10 | | | | | | 10 | Km16-Km26.ĐH | | 16 | Na Hang - Thư­ợng Giáp | 76 | | | | 40 | 16 | 20 | | | | - Từ Km0 đến Km40 | 40 | | | | 40 | | | Km0-Km40. QL279 | | | - Từ Km40 đến Km56 | 16 | | | | | 16 | | Km80-Km96.ĐT.190 | | | - Từ Km56 đến Km76 | 20 | | | | | | 20 | Km16-Km36.ĐH | | II | HUYỆN CHIÊM HOÁ | | | | | | | | | | 1 | Chiêm Hoá - Trung Hoà | 4,5 | | | | | | 4,5 | Km0-Km4+500.ĐH | | 2 | Chiêm Hoá - Hoà An | 8 | | | | | | 8 | Km0-Km8.ĐH | | 3 | Chiêm Hoá - Nhân Lý | 16 | | | | | | 16 | Km0-Km16.ĐH | | 4 | Chiêm Hoá - Vinh Quang | 9 | | | | | 9 | | Km74-Km65.ĐT.185 | | 5 | Chiêm Hoá - Kim Bình | 14 | | | | | 14 | | Km74-Km60.ĐT.185 | | 6 | Chiêm Hoá - Tri Phú | 22 | | | | | 22 | | | | | Km0-Km15 | 15 | | | | | 15 | | Km74-Km59.ĐT.185 | | | Km15-Km22 | 7 | | | | | 7 | | Km0-Km7.ĐH | | 7 | Chiêm Hoá - Linh Phú | 33 | | | | | 33 | | | | | Km0-Km15 | 15 | | | | | 15 | | Km74-Km59.ĐT.185 | | | Km15-Km33 | 18 | | | | | 18 | | Km0-Km18.ĐH | | 8 | Chiêm Hoá - Bình Nhân | 15 | | | | | 15 | | | | | Km0-Km10 | 10 | | | | | 10 | | Km74-Km64.ĐT.185 | | | Km10-Km15 | 5 | | | | | 5 | | Km0-Km5.ĐH | | 9 | Chiêm Hoá - Ngọc Hội | 5 | | | 5 | | | | Km38-Km43.ĐT.190 | | 10 | Chiêm Hoá - Phú Bình | 14 | | | 10 | | 4 | | | | | Km0-Km10 | 10 | | | 10 | | | | Km38-Km48.ĐT.190 | | | Km10-Km14 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐH | | 11 | Chiêm Hoá - Yên Lập | 19 | | | 15 | | 4 | | | | | Km0-Km15 | 15 | | | 15 | | | | Km38-Km53.ĐT.190 | | | Km15-Km19 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐT.187 | | 12 | Chiêm Hoá - Kiên Đài | 22 | | | 10 | | 12 | | | | | Km0-Km10 | 10 | | | 10 | | | | Km38-Km48.ĐT.190 | | | Km10-Km22 | 12 | | | | | 12 | | Km0-Km12.ĐH | | | Km22-Km29 | 7 | | | | | | 7 | Km12-Km19.ĐH | | 13 | Chiêm Hoá - Bình Phú | 31 | | | 15 | | 16 | | | | | Km0-Km15 | 15 | | | 15 | | | | Km38-Km53.ĐT.190 | | | Km15-Km23 | 8 | | | | | 8 | | Km0-Km8.ĐT.187 | | | Km23-Km31 | 8 | | | | | 8 | | Km0-Km8.ĐH | | 14 | Chiêm Hoá - Xuân Quang | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | 15 | Chiêm Hoá - Hùng Mỹ | 12 | | | 5 | 4 | 3 | | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km9 | 4 | | | | 4 | | | Km5-Km9. ĐT.188 | | | Km9-Km12 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3. ĐH | | 16 | Chiêm Hoá - Tân Mỹ | 21 | | | 5 | 13 | | 3 | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km18 | 13 | | | | 13 | | | Km5-Km18. ĐT.188 | | | Km18-Km21 | 3 | | | | | | 3 | Km0-Km3. ĐH | | 17 | Chiêm Hoá - Phúc Sơn | 25 | | | 5 | 20 | | | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km25 | 20 | | | | 20 | | | Km5-Km25. ĐT.188 | | 18 | Chiêm Hoá - Minh Quang | 33 | | | 5 | 22 | | 6 | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km27 | 22 | | | | 22 | | | Km5-Km27. ĐT.188 | | | Km27-Km33 | 6 | | | | | | 6 | Km0-Km6. QL.279 | | 19 | Chiêm Hoá - Hồng Quang | 44 | | | 5 | 22 | | 17 | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km27 | 22 | | | | 22 | | | Km5-Km25. ĐT.188 | | | Km27-Km44 | 17 | | | | | | 17 | Km0-Km17. QL.279 | | 20 | Chiêm Hoá - Thổ Bình | 36 | | | 5 | 28 | | 3 | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km27 | 22 | | | | 22 | | | Km5-Km27. ĐT.188 | | | Km27-Km30 | 3 | | | | | | 3 | Km0-Km3. QL.279 | | | Km30-Km36 | 6 | | | | 6 | | | Km30-Km36. ĐT.188 | | 21 | Chiêm Hoá - Bình An | 45 | | | 5 | 30 | 7 | 3 | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km0-Km5. ĐT.188 | | | Km5-Km27 | 22 | | | | 22 | | | Km5-Km27. ĐT.188 | | | Km27-Km30 | 3 | | | | | | 3 | Km0-Km3. QL.279 | | | Km30-Km38 | 8 | | | | 8 | | | Km30-Km38. ĐT.188 | | | Km38-Km45 | 7 | | | | | 7 | | Km38-Km45. ĐT.188 | | 22 | Chiêm Hoá - Tân An | 10 | | | 5 | | 5 | | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km38-Km33. ĐT.190 | | | Km5-Km10 | 5 | | | | | 5 | | Km0-Km5. ĐH | | 23 | Chiêm Hoá - Hà Lang | 25 | | | 5 | | 20 | | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km38-Km33. ĐT.190 | | | Km5-Km25 | 20 | | | | | 20 | | Km0-Km20. ĐH | | 24 | Chiêm Hoá - Trung Hà | 31 | | | 5 | | 26 | | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km38-Km33. ĐT.190 | | | Km5-Km31 | 26 | | | | | 26 | | Km0-Km26. ĐH | | 25 | Chiêm Hoá - Phúc Thịnh | 5 | | | 5 | | | | Km38-Km33. ĐT.190 | | 26 | Chiêm Hoá - Hoà Phú | 16 | | | 16 | | | | Km38-Km22. ĐT.190 | | 27 | Chiêm Hoá - Yên Nguyên | 22 | | | 22 | | | | Km38-Km16. ĐT.190 | | 28 | Chiêm Hoá - Tân Thịnh | 8 | | | 5 | | 3 | | | | | Km0-Km5 | 5 | | | 5 | | | | Km38-Km33. ĐT.190 | | | Km5-Km8 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3. ĐH | | III | HUYỆN HÀM YÊN | | | | | | | | | | 1 | Hàm Yên - Tân Thành | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | 2 | Hàm Yên - Phù Lư­u | 15 | | | | 4 | 11 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | | Km4-Km15 | 11 | | | | | 11 | | Km13-Km24.ĐT.189 | | 3 | Hàm Yên - Bạch Xa | 31 | | | | 4 | 27 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | | Km4-Km31 | 27 | | | | | 27 | | Km13-Km40.ĐT.189 | | 4 | Hàm Yên - Yên Thuận | 38 | | | | 4 | 34 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | | Km4-Km38 | 34 | | | | | 34 | | Km13-Km47.ĐT.189 | | 5 | Hàm Yên - Minh Kh­ương | 26 | | | | 4 | 22 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | | Km4-Km26 | 22 | | | | | 22 | | Km13-Km35.ĐT.189 | | 6 | Hàm Yên - Minh Dân | 22 | | | | 4 | 18 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | | 4 | | | Km0-Km4.ĐH | | | Km4-Km22 | 18 | | | | | 18 | | Km13-Km31.ĐT.189 | | 7 | Hàm Yên - Bình Xa | 21 | | 6 | 6 | 5 | 4 | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km12 | 6 | | | 6 | | | | Km172-Km166.QL2 | | | Km12-Km17 | 5 | | | | 5 | | | Km0-Km5.ĐT.190 | | | Km17-Km21 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐT.189 | | 8 | Hàm Yên - Minh Hư­ơng | 31 | | 6 | 6 | 5 | 14 | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km12 | 6 | | | 6 | | | | Km172-Km166.QL2 | | | Km12-Km17 | 5 | | | | 5 | | | Km0-Km5.ĐT.190 | | | Km17-Km21 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐT.189 | | | Km21-Km31 | | | | | | 10 | | Km0-Km10.ĐH | | 10 | Hàm Yên - Nhân Mục | 8 | | 3,5 | | 4,5 | | | | | | Km0-Km3+500 | 3,5 | | 3,5 | | | | | Km178-Km174+500.QL2 | | | Km3+500-Km8 | 4,5 | | | | 4,5 | | | Km0-Km4+500.ĐH | | 11 | Hàm Yên - Bằng Cốc | 13 | | 3,5 | | | 9,5 | | | | | Km0-Km3+500 | 3,5 | | 3,5 | | | | | Km178-Km174+500.QL2 | | | Km3+500-Km13 | 9,5 | | | | | 9,5 | | Km0-Km9+500.ĐH | | 12 | Hàm Yên - Thành Long | 15 | | 6 | 6 | | 3 | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km12 | 6 | | | 6 | | | | Km172-Km166.QL2 | | | Km12-Km15 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 13 | Hàm Yên - Thái Hoà | 17 | | 6 | 8 | | 3 | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km14 | 8 | | | 8 | | | | Km172-Km164.QL2 | | | Km14-Km17 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 14 | Hàm Yên - Thái Sơn | 13 | | 6 | 6 | 1 | | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km12 | 6 | | | 6 | | | | Km172-Km166.QL2 | | | Km12-Km13 | 1 | | | | 1 | | | Km0-Km1.ĐH | | 15 | Hàm Yên - Đức Ninh | 21 | | 6 | 15 | | | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km21 | 15 | | | 15 | | | | Km172-Km157.QL2 | | 16 | Hàm Yên - Hùng Đức | 23 | | 6 | 13 | | 4 | | | | | Km0-Km6 | 6 | | 6 | | | | | Km178-Km172.QL2 | | | Km6-Km19 | 13 | | | 13 | | | | Km172-Km159.QL2 | | | Km19-Km23 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐH | | 17 | Hàm Yên - Yên Phú | 11 | | 2 | 9 | | | | | | | Km0-Km2 | 2 | | 2 | | | | | Km178-Km180.QL2 | | | Km2-Km10 | 9 | | | 9 | | | | Km180-Km189.QL2 | | 18 | Hàm Yên - Yên Lâm | 25 | | 2 | 20 | | 3 | | | | | Km0-Km2 | 2 | | 2 | | | | | Km178-Km180.QL2 | | | Km2-Km22 | 20 | | | 20 | | | | Km180-Km200.QL2 | | | Km22-Km25 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | IV | HUYỆN YÊN SƠN | | | | | | | | | | 1 | Yên Sơn - Trung Môn | 9,4 | 0 | 6,4 | 3 | | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đ­ường Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đư­ờng Tr­ường Chinh | | | Km6+400-Km9+400 | 3 | | | 3 | | | | Km139-Km142.QL2 | | 2 | Yên Sơn - Chân Sơn | 14,4 | 0 | 6,4 | 5 | | 3 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đư­ờng Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đ­ường Trư­ờng Chinh | | | Km6+400-Km11+400 | 5 | | | 5 | | | | Km139-Km144.QL2 | | | Km11+400-Km14+400 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 3 | Yên Sơn - Tứ Quận | 17,4 | 0 | 6,4 | 11 | | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đư­ờng Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đ­ường Tr­ường Chinh | | | Km6+400-Km17+400 | 11 | | | 11 | | | | Km139-Km150.QL2 | | 4 | Yên Sơn - Thắng Quân | 17,4 | 0 | 6,4 | 8 | | 3 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đ­ường Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đ­ường Tr­ường Chinh | | | Km6+400-Km14+400 | 8 | | | 8 | | | | Km139-Km147.QL2 | | | Km14+400-Km17+400 | 3 | | | | | 3 | | Km147-Km144.QL2C | | 5 | Yên Sơn - Lăng Quán | 18,4 | 0 | 6,4 | 9 | | 3 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đ­ường Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đ­ường Tr­ường Chinh | | | Km6+400-Km15+400 | 9 | | | 9 | | | | Km139-Km148.QL2 | | | Km15+400-Km18+400 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 6 | Yên Sơn - Đội Bình | 15 | | 3,5 | 11,5 | | | | | | | Km0-Km3+500 | 3,5 | | 3,50 | | | | | Km131-Km127+500.QL2 cũ | | | Km3+500-Km15 | 11,5 | | | 11,5 | | | | Km127+500-Km116.QL2 | | 7 | Yên Sơn - Nhữ Khê | 19 | | 3,5 | 7,5 | | 8 | | | | | Km0-Km3+500 | 3,5 | | 3,5 | | | | | Km131-Km127+500.QL2 cũ | | | Km3+500-Km11 | 7,5 | | | 7,5 | | | | Km127+500-Km120.QL2 | | | Km11-Km19 | 8 | | | | | 8 | | Km62-Km70.ĐT.186 | | 8 | Yên Sơn - Phú Lâm | 11,9 | | 1 | | 10,9 | 0 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+900 | 1,9 | | | | 1,9 | | | Lê Đại Hành | | | Km2+900-Km11+900 | 9 | | | | 9 | | | Km220-Km229.QL37 | | 9 | Yên Sơn - Kim Phú | 7,9 | | 1 | | 3,9 | 3 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+900 | 1,9 | | | | 1,9 | | | Lê Đại Hành | | | Km2+900-Km4+900 | 2 | | | | 2 | | | Km220-Km222.QL37 | | | Km4+900-Km7+900 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 10 | Yên Sơn - Mỹ Bằng | 15,9 | | 1 | | 14,9 | 0 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+900 | 1,9 | | | | 1,9 | | | Lê Đại Hành | | | Km2+900-Km15+900 | 13 | | | | 13 | | | Km220-Km233.QL37 | | 11 | Yên Sơn - Hoàng Khai | 10,9 | | 2 | 0 | 6,9 | 2 | 0 | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+900 | 1,9 | | | | 1,9 | | | Lê Đại Hành | | | Km2+900-Km7+900 | 5 | | | | 5 | | | Km220-Km225.QL37 | | | Km7+900-Km10+900 | 3 | | 1 | | | 2 | | Km0-Km2.ĐH | | 12 | Yên Sơn - Thái Bình | 9,8 | 0 | 6,8 | 0 | 0 | 3 | 0 | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km9+800 | 3 | | | | | 3 | | Km209-Km206.QL37 | | 13 | Yên Sơn - Tân Bình | 14 | | 3,5 | 10,5 | | | | | | | Km0-Km3+500 | 3,5 | | 3,5 | | | | | Km131-Km127+500.QL2 cũ | | | Km3+500-Km14 | 10,5 | | | 10,5 | | | | Km127+500-Km117.QL2 | | 14 | Yên Sơn - Công Đa | 27,8 | 0 | 6,8 | | 16 | 5 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km22+800 | 16 | | | | 16 | | | Km133-Km117.QL2C | | | Km22+800-Km27+800 | 5 | | | | | 5 | | Km0-Km5.ĐH | | 15 | Yên Sơn - Đạo Viện | 22,8 | 0 | 6,8 | | 16 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km22+800 | 16 | | | | 16 | | | Km133-Km117.QL2C | | 16 | Yên Sơn - Phú Thịnh | 14,8 | 0 | 6,8 | | 8 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km14+800 | 8 | | | | 8 | | | Km133-Km125.QL2C | | 17 | Yên Sơn - Trung Sơn | 32,8 | 0 | 6,8 | | 26 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km32+800 | 26 | | | | 26 | | | Km133-Km107.QL2C | | 18 | Yên Sơn - Hùng Lợi | 40,8 | 0 | 6,8 | | 27 | 7 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km33+800 | 27 | | | | 27 | | | Km133-Km106.QL2C | | | Km33+800-Km40+800 | 7 | | | | | 7 | | Km0-Km7.ĐH | | 19 | Yên Sơn - Trung Minh | 54,8 | 0 | 6,8 | | 27 | 21 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km33+800 | 27 | | | | 27 | | | Km133-Km106.QL2C | | | Km33+800-Km54+800 | 21 | | | | | 21 | | Km0-Km21.ĐH | | 20 | Yên Sơn - Tân Long | 12,3 | 0 | 4,3 | | 8 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km3+200-Km4+300 | 1,1 | | 1,1 | | | | | Km212+600-Km211+500.QL37 | | | Km4+300-Km12+300 | 8 | | | | 8 | | | Km0-Km8.ĐT.185 | | 21 | Yên Sơn - Tiến Bộ | 19,8 | 0 | 6,8 | | 10 | 3 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km16+800 | 10 | | | | 10 | | | Km209-Km219.QL37 | | | Km16+800-Km19+800 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 22 | Yên Sơn - Xuân Vân | 26,3 | 0 | 4,3 | | 22 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km3+200-Km4+300 | 1,1 | | 1,1 | | | | | Km212+600-Km211+500.QL37 | | | Km4+300-Km26+300 | 22 | | | | 22 | | | Km0-Km22.ĐT.185 | | 23 | Yên Sơn - Tân Tiến | 21,3 | 0 | 4,3 | | 8 | 9 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km4+300 | 1,1 | | 1,1 | | | | | Km212+600-Km211+500.QL37 | | | Km4+300-Km12+300 | 8 | | | | 8 | | | Km0-Km8.ĐT.185 | | | Km12+300-Km21+300 | 9 | | | | | 9 | | Km0-Km9.ĐH | | 24 | Yên Sơn - Trung Trực | 35,3 | 0 | 4,3 | | 31 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km4+300 | 1,1 | | 1,1 | | | | | Km212+600-Km211+500.QL37 | | | Km4+300-Km35+300 | 31 | | | | 31 | | | Km0-Km31.ĐT.185 | | 25 | Yên Sơn - Kiến Thiết | 43,3 | 0 | 4,3 | | 39 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km4+300 | 1,1 | | 1,1 | | | | | Km212+600-Km211+500.QL37 | | | Km4+300-Km43+300 | 39 | | | | 39 | | | Km0-Km39.ĐT.185 | | 26 | Yên Sơn - Kim Quan | 35,8 | 0 | 6,8 | | 29 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km3+200 | 1 | | 1 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km3+200-Km6+800 | 3,6 | | 3,6 | | | | | Km212+600-Km209.QL37 | | | Km6+800-Km35+800 | 29 | | | | 29 | | | Km133-Km104.QL2C | | 27 | Yên Sơn - Phúc Ninh | 27,4 | 0 | 6,4 | 14 | | 7 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đư­ờng Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đư­ờng Trư­ờng Chinh | | | Km6+400-Km20+400 | 14 | | | 14 | | | | Km139-Km153.QL2 | | | Km20+400-Km27+400 | 7 | | | | | 7 | | Km0-Km7.ĐH | | 28 | Yên Sơn - Quý Quân | 42,4 | 0 | 6,4 | 14 | | 22 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đư­ờng Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đ­ường Trư­ờng Chinh | | | Km6+400-Km20+400 | 14 | | | 14 | | | | Km139-Km153.QL2 | | | Km20+400-Km42+400 | 22 | | | | | 22 | | Km0-Km22.ĐH | | 29 | Yên Sơn - Chiêu Yên | 36,4 | 0 | 6,4 | 14 | | 16 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đư­ờng Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đư­ờng Tr­ường Chinh | | | Km6+400-Km20+400 | 14 | | | 14 | | | | Km139-Km153.QL2 | | | Km20+400-Km36+400 | 16 | | | | | 16 | | Km0-Km16.ĐH | | 30 | Yên Sơn - Lực Hành | 40,4 | 0 | 6,4 | 14 | | 20 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+200 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km2+200-Km2+600 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km2+600-Km4+600 | 2 | | 2 | | | | | Đ­ường Quang Trung | | | Km4+600-Km6+400 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đ­ường Tr­ường Chinh | | | Km6+400-Km20+400 | 14 | | | 14 | | | | Km139-Km153.QL2 | | | Km20+400-Km40+400 | 20 | | | | | 20 | | Km0-Km20.ĐH | | 31 | Yên Sơn - Nhữ Hán | 14 | | 1 | | | 13 | 0 | | | | Km0-Km1 | 1 | | 1 | | | | | Km131-Km132.QL2 cũ | | | Km1-Km2+900 | 1,9 | | | | 1,9 | | | Lê Đại Hành | | | Km2+900-Km10+900 | 8 | | | | 8 | | | Km220-Km228.QL37 | | | Km10+900-km23+900 | 13 | | | | | 13 | | Km0-Km13.ĐH | | IV | HUYỆN SƠN D­ƯƠNG | | | | | | | | | | 1 | Sơn Dư­ơng - Tú Thịnh | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188 QL.37 | | 2 | Sơn Dư­ơng - Tân Trào | 13 | | | 13 | | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km13 | 12 | | | 12 | | | | Km80-Km92.QL2C | | 3 | Sơn D­ương - Trung Yên | 20 | | | 14 | 6 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km14 | 13 | | | 13 | | | | Km80-Km93.QL2C | | | Km14-Km20 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6.ĐH | | 4 | Sơn D­ương- Minh Thanh | 17 | | | 14 | 3 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km14 | 13 | | | 13 | | | | Km80-Km93.QL2C | | | Km14-Km17 | 3 | | | | 3 | | | Km0-Km3.ĐH | | 5 | Sơn Dư­ơng - Hợp Thành | 1 | | | 1 | 0 | | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km183.QL37 | | | Km1-Km7 | 6 | | | | | | 6 | Km183-Km177.QL37 | | 6 | Sơn D­ương- Hợp Hoà | 12 | | | 1 | | 11 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km12 | 11 | | | | | 11 | | Km0-Km11.ĐH | | 7 | Sơn D­ương - Thiện Kế | 19 | | | 1 | | 18 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km19 | 18 | | | | | 18 | | Km0-Km18.ĐH | | 8 | Sơn Dư­ơng - Ninh Lai | 27 | | | 1 | | 26 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km27 | 26 | | | | | 26 | | Km0-Km26.ĐH | | 9 | Sơn Dư­ơng - Kháng Nhật | 13 | | | 1 | | 12 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km13 | 12 | | | | | 12 | | Km0-Km12.ĐH | | 10 | Sơn Dư­ơng - Phúc Ứng | 14 | | | 4 | 8 | 2 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km12 | 8 | | | | 8 | | | Km77-Km69.QL2C | | | Km12-Km14 | 2 | | | | | 2 | | Km0-Km2 Đ.TBản | | 11 | Sơn D­ương - Tuân Lộ | 18 | | | 4 | 14 | | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km18 | 14 | | | | 14 | | | Km77-Km63.QL2C | | 12 | Sơn Dư­ơng - Sơn Nam | 28 | | | 4 | 24 | | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km28 | 24 | | | | 24 | | | Km77-Km53.QL2C | | 13 | Sơn D­ương - Đại Phú | 33 | | | 4 | 29 | | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km28 | 24 | | | | 24 | | | Km77-Km53.QL2C | | | Km28-Km33 | 5 | | | | 5 | | | Km0-Km5.ĐT.186 | | 14 | Sơn D­ương - Phú L­ương | 38 | | | 4 | 30 | 4 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km28 | 24 | | | | 24 | | | Km77-Km53.QL2C | | | Km28-Km34 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6.ĐT.186 | | | Km34-Km38 | 4 | | | | | 4 | | Km6-Km10.ĐT.186 | | 15 | Sơn D­ương - Tam Đa | 44 | | | 4 | 30 | 10 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km28 | 24 | | | | 24 | | | Km77-Km53.QL2C | | | Km28-Km34 | 6 | | | | 6 | | | Km0-Km6.ĐT.186 | | | Km34-Km44 | 10 | | | | | 10 | | Km6-Km16.ĐT.186 | | 16 | Sơn D­ương - Hào Phú | 39 | | | 9 | | 30 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km39 | 30 | | | | | 30 | | Km51-Km21.ĐT.186 | | 17 | Sơn Dư­ơng - Lâm Xuyên | 44 | | | 9 | | 35 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km44 | 35 | | | | | 35 | | Km51-Km16.ĐT.186 | | 18 | Sơn D­ương - Sầm D­ương | 39 | | | 9 | | 30 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km39 | 30 | | | | | 30 | | Km51-Km21.ĐT.186 | | 19 | Sơn Dư­ơng - Thư­ợng Ấm | 13 | | | 13 | | | | Km184-Km197.QL37 | | 20 | Sơn D­ương - Cấp Tiến | 21 | | | 16 | | 5 | | | | | Km0-Km16 | 16 | | | 16 | | | | Km184-Km200.QL37 | | | Km16-Km21 | 5 | | | | | 5 | | Km0-Km5ĐH | | 21 | Sơn D­ương - Đông Thọ | 22 | | | 9 | | 13 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km22 | 13 | | | | | 13 | | Km51-Km38.ĐT.186 | | 22 | Sơn Dư­ơng - Quyết Thắng | 29 | | | 9 | | 20 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km29 | 20 | | | | | 20 | | Km51-Km30.ĐT.186 | | 23 | Sơn Dư­ơng- Thanh Phát | 21 | | | 4 | 13 | 4 | | | | | Km0-Km4 | 4 | | | 4 | | | | Km184-Km188.QL37 | | | Km4-Km17 | 13 | | | | 13 | | | Km77-Km64.QL2C | | | Km17-Km21 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐH | | 24 | Sơn D­ương - Đồng Quý | 26 | | | 9 | | 17 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km26 | 17 | | | | | 17 | | Km51-Km34.ĐT.186 | | 25 | Sơn D­ương - Văn Phú | 31 | | | 9 | | 22 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km31 | 22 | | | | | 22 | | Km51-Km29.ĐT.186 | | 26 | Sơn Dương - Vân Sơn | 34 | | | 9 | | 25 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km34 | 25 | | | | | 25 | | Km51-Km26.ĐT.186 | | 27 | Sơn Dư­ơng - Chi Thiết | 34 | | | 9 | | 25 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km34 | 25 | | | | | 25 | | Km51-Km26.ĐT.186 | | 28 | Sơn D­ương – Hồng Lạc | 35 | | | 9 | | 26 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km35 | 26 | | | | | 26 | | Km51-Km25.ĐT.186 | | 29 | Sơn Dư­ơng - Đông Lợi | 37 | | | 9 | | 28 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km37 | 28 | | | | | 28 | | Km51-Km23.ĐT.186 | | 30 | Sơn D­ương - Vĩnh Lợi | 18 | | | 9 | | 9 | | | | | Km0-Km9 | 9 | | | 9 | | | | Km184-Km193.QL37 | | | Km9-Km18 | 6 | | | | | 6 | | Km51-Km57.ĐT.186 | | | Km15-Km18 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 31 | Sơn D­ương - Bình Yên | 8 | | | 8 | | 0 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km8 | 7 | | | 7 | | | | Km80-Km87.QL2C | | 32 | Sơn Dư­ơng - L­ương Thiện | 12 | | | 1 | | 11 | | | | | Km0-Km1 | 1 | | | 1 | | | | Km184-Km185.QL37 | | | Km1-Km12 | 11 | | | | | 11 | | Km0-Km11.ĐH | | VI | THỊ XÃ TUYÊN QUANG | | | | | | | | | | 1 | Thị xã Tuyên Quang - Nông Tiến | 2 | | 2 | | | | | Km214-Km212.QL.37 | | 2 | Thị xã Tuyên Quang - Tràng Đà | 5 | | 2 | | 3 | | | | | | Km0-Km2 | 2 | | 2 | | | | | Km214-Km212.QL.37 | | | Km2-Km5 | 3 | | | | 3 | | | Km0-Km3.ĐT.185 | | 3 | Thị xã Tuyên Quang - Ỷ La | 3,8 | | 3,8 | | | | | | | | Km0+-Km2 | 2 | | 2 | | | | | Đư­ờng Quang Trung | | | Km2-Km3+800 | 1,8 | | 1,8 | | | | | Đư­ờng Tr­ường Chinh | | 4 | Thị xã Tuyên Quang - H­ưng Thành | 1,4 | | 1,2 | | 0 | | | | | | Km0-Km0+200 | 0,2 | | 0,2 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km0+200-Km1+400 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | 5 | Thị xã Tuyên Quang - An Khang | 8,6 | | 1,6 | | 3 | 4 | | | | | Km0-Km0+400 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km0+400-Km1+600 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km1+600-Km4+600 | 3 | | | | 3 | | | Km132-Km129.QL2 cũ | | | Km4+600-Km8+600 | 4 | | | | | 4 | | Km0-Km4.ĐH | | 6 | Thị xã Tuyên Quang - L­ưỡng Vư­ợng | 5,6 | | 1,6 | 0 | 4 | | | | | | Km0-Km0+400 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km0+400-Km1+600 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km1+600-Km5+600 | 4 | | | | 4 | | | Km132-Km128.QL2 cũ | | 7 | Thị xã Tuyên Quang - Thái Long | 10,6 | 0 | 1,6 | 0 | | 3 | | | | | Km0-Km0+400 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đ­ường Bình Thuận | | | Km0+400-Km1+600 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đ­ường Phạm Văn Đồng | | | Km1+600-Km6+100 | 4,5 | | | | 4,5 | | | Km132-Km127+500.QL2 cũ | | | Km6+100-Km7+600 | 1,5 | | | | 1,5 | | | Km127+500-Km125.QL2 | | | Km7+600-Km10+600 | 3 | | | | | 3 | | Km0-Km3.ĐH | | 8 | Thị xã Tuyên Quang - Đội Cấn | 11,6 | | 1,6 | | 10 | | | | | | Km0-Km0+400 | 0,4 | | 0,4 | | | | | Đư­ờng Bình Thuận | | | Km0+400-Km1+600 | 1,2 | | 1,2 | | | | | Đư­ờng Phạm Văn Đồng | | | Km1+600-Km6+100 | 4,5 | | | | 4,5 | | | Km132-Km127+500.QL2 cũ | | | Km6+100-Km11+600 | 5,5 | | | | 5,5 | | | Km127+500-Km122.QL2 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 02/07/2010
    Ban hành
  2. 12/07/2010
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 08/05/2011

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.