Quyết định

Quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 109/2005/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
20/12/2005
Ngày hiệu lực
31/12/2005
Người ký
Lê Thị Quang
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 109/2005 /QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 20 tháng 12 năm 20 05

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI ĐẤT VÀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 Chính phủ;

Thực hiện Kết luận số 104-KL/TU ngày 21/11/2003 - Kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy kỳ 69;

Thực hiện Nghị quyết số 64/2005/NQ-HĐND ngày 08/12/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XVI, kỳ họp thứ 5 về việc “Cho ý kiến giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2006”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 1509/TTr-STC ngày 04/11/2005 về việc “Đề nghị phê duyệt bổ sung, điều chỉnh phân loại đất và xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; gồm:

1 - Đất trồng cây hàng năm.

2 - Đất trồng cây lâu năm.

3 - Đất nuôi trồng thủy sản.

4 - Đất rừng sản xuất.

5 - Đất ở tại nông thôn; trong đó:

- Các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch.

- Các vị trí còn lại,

6 - Đất ở tại đô thị.

(Chi tiết phân loại đất và giá 06 loại đất nêu trên có biểu kèm theo)

7 - Đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp tương ứng liền kề theo quy định tại Quyết định này.

8- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Ở tất cả các vị trí) và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:

- Đối với thị xã Tuyên Quang và huyện Yên Sơn: Được xác định bằng 60% giá đất ở vị trí liền kề theo giá đất được quy định tại Quyết định này.

- Đối với các huyện còn lại: Được xác định bằng 55% giá đất ở vị trí liền kề theo quy định tại Quyết định này.

9 - Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp: Được xác định bằng 100% giá đất ở tương ứng tại các vị trí hoặc khu vực liền kề theo quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Bảng phân loại đất và giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách pháp luật về đất đai theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.

Phân loại đất và giá các loại đất quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2006 theo quy định của pháp luật về đất đai.

Đối với những dự án đã phê duyệt phương án đền bù; phê duyệt dự toán đền bù từ ngày 31/12/2005 trở về trước nhưng chưa trả tiền đền bù thì thực hiện đền bù theo giá quy định tại Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh.

Đối với những dự án dã quyết định thu hồi đất trước ngày 01/01/2006 nhưng chưa phê duyệt phương án đền bù hoặc chưa phê duyệt dự toán đền bù thì giá đền bù thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giao trách nhiệm: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Giao thông - Vận tải, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành có trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quyết định này theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2005/QĐ-UB ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh quy định về phân loại đất và giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - VP Chính phủ (Báo cáo) - Cục KT VB Bộ Tư pháp (Báo cáo) - B ộ KH & Đầu tư (Báo cáo) - Bộ Tài chính (Báo cáo) - Bộ Giao thông vận tải (Báo cáo) - Bộ Tài nguyên và MT (Báo cáo) - T.T T ỉ nh ủy (Báo cáo) - T.T H ĐND tỉnh (Báo cáo) - Các đ /c Ủy viên BTV Tỉnh ủy. - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh. - Đại bi ể u HĐND tỉnh - Các phó v ă n phòng UBND tỉnh - Như đi ề u 4: Thực hiện - Các CV VP UBND t ỉ nh - Lưu VT | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Thị Quang

BIỂU SỐ: 01

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Hạng đất | Khung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá (đ/m 2 ) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m 2 ) | G iá tối đa (đ/m 2 ) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 1.000 | 47.500 | | | 1 | Hạng 1 | | | | | 2 | Hạng 2 | | | 16.800 | | 3 | Hạng 3 | | | 11.420 | | 4 | Hạng 4 | | | 8.570 | | 5 | Hạng 5 | | | 5.540 | | 6 | Hạng 6 | | | 1.510 |

BIỂU SỐ: 02

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Hạng đất | Khung giá tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá (đ/m 2 ) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m 2 ) | G iá tối đa (đ/m 2 ) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 800 | 45.000 | | | 1 | Hạng 1 | | | 10.080 | | 2 | Hạng 2 | | | 8.570 | | 3 | Hạng 3 | | | 6.170 | | 4 | Hạng 4 | | | 3.140 | | 5 | Hạng 5 | | | 960 |

BIỂU SỐ: 03

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Hạng đất | Khung giá tại Nghị định số 188/2004/N Đ -CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức gi á (đ/m 2 ) | |||||| | | | G i á tối thiểu (đ/m 2 ) | Giá tối đa (đ/m 2 ) | | | | | 500 | 20.000 | | | 1 | Hạng 1 | | | 7.000 | | 2 | Hạng 2 | | | 5.950 | | 3 | Hạng 3 | | | 4.280 | | 4 | Hạng 4 | | | 2.180 | | 5 | Hạng 5 | | | 610 |

BIỂU SỐ: 04

ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Hạng đất | Khung gi á tại Nghị định số 188/2004/N Đ -CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá ( đ /m 2 ) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m 2 ) | Giá tối đa (đ/m 2 ) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 500 | 24.000 | | | 1 | Hạng 1 | | | | | 2 | H ạ ng 2 | | | 12.000 | | 3 | Hạng 3 | | | 8 . 160 | | 4 | Hạng 4 | | | 6 . 120 | | 5 | Hạng 5 | | | 3.960 | | 6 | Hạng 6 | | | 1.080 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.1A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, Tỉnh lộ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Tên địa danh, vị trí đất ở ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, Tỉnh lộ); các đầu mố i giao thông; khu c ô ng nghiệp; khu thương mại khu du lịch | Khung giá tại NĐ số 188/2004 / NĐ-CP ngày 16 /11/2004 của Ch í nh phủ | | Mức giá (đ/m 2 ) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m 2 ) | G i á tối đa ( đ /m 2 ) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | I | Đất ở vị trí ven đường Quốc lộ | | | | | 1 | Quốc lộ số 2: | | | | | | + Đoạn 1: Từ cầu Chả đến ngã 3 Bình Thuận (Tuyên Quang - Hà Nội) | | | 1.800.000 | | | + Đoạn 2: Từ cầu Đen đến Km 4 (Tuyên Quang - Hà Giang) | | | 1.800.000 | | | + Đoạn 3: Từ Km 4 đến hết địa phận xã Ỷ La (Tuyên Quang - Hà Giang) | | | 1.500.000 | | 2 | Quốc lộ số 2 C: | | | | | | + Đoạn 1: Từ ranh giới đất xã Ỷ La đến giáp phường Minh Xuân đến ngã 3 Trường Y+ 130m | | | 700.000 | | | + Đoạn 2: Từ ngã 3 Trường Y-130m đến Cầu Ỷ La | | | 400.000 | | | + Đoạn 3: Từ Cầu Ỷ La đến hết địa phận xã Ỷ La | | | 100.000 | | 3 | Quốc lộ 37: | | | | | | + Đoạn 1: Từ cầu Nông Tiến đến ngã 3 chân dốc đỏ | | | 1.500.000 | | | + Đoạn 2: Từ ngã 3 chân dốc đỏ đến hết địa phận xã Nông Tiến | | | 700.000 | | | + Đoạn 3: Từ ngã 3 Bình Thuận đến cổng X300 | | | 1.000.000 | | | + Đoạn 4: Từ cổng X300 đến hết địa phận xã Hưng Thành | | | 500.000 | | II | Đất ở vị trí ven đường Tỉnh lộ: | | | | | 1 | Đường Tỉnh lộ ĐT 185, Quốc lộ 37B : | | | | | | + Đoạn 1: Từ k m 0 đến Cầ u Bê tông Thôn Thượng Nông Tiến | | | 700.000 | | | + Đoạn 2: T ừ c ầ u Bê tông Thôn Thượng đến hết địa phận x ã Tr à ng Đà | | | 400.000 | | 2 | Đường Tỉnh lộ khu kinh tế mới thanh niên | | | | | | + Đoạn từ ngã 3 Sở Tài nguyên v à Môi trường đến hết địa phận xã Ỷ La | | | 500.000 | | III | Đất ở vị trí ven khu công nghiệp : | | | | | | + Nhà máy Xi măng | | | 400.000 | | IV | Đất ở vị trí ven khu du lịch: | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 đường Tân Trào đến hết nhà nghỉ công đo à n | | | 700.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.1B

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng/m2

| S ố TT | Tên các xã | Khu vực I | Khu vực II | Khu vực III | Đất tiếp giáp nội thị | ||||||| | I | Xã Hư n g Thành | 600.000 | 480.000 | 160.000 | 720.000 | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba Chợ Mận qua UBND xã, ra ngã 3 quốc lộ 37 (Gồm các xóm 9, 10, 11, 17, 18 và 19) | - Khu dân cư ven trục đường từ UBND xã đến ngã 3 xóm 15 (nhà Tâm Việt) | - Đoạn từ ng ã ba xóm 15 đến h ế t xóm 14 | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã ba (Liên Minh c ũ ) vào đến ngã 3 trường cấp 1-2 (G ồ m tổ 6 và xóm 10) | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 HTX đến hết ngã 3 xóm 16 | - Các khu dân cư khác còn lại. | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 H ồ ng Châu đến Bến đất xóm 21 | - Khu dân cư ven trục đường Gốc Thị từ QL2 đến ngã 3 đường liên xóm (Gồm các tổ 6,7,8 và xóm 10) | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ Quốc lộ 2 đ i dốc lò vôi (Tổ 4,5 xóm 19) | - Khu dân cư từ bến đất đến hết xóm 22 | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ cầu Ngọc Kim đến hết địa phận xóm 20 | | | | | | | | - Khu dân cư xóm 17 từ QL2 qua trạm xá Hưng Thành đến ngã 3 đ ường đi UBND xã | | | | | | | | | - Khu dân cư xóm 20, 21 | | II | Xã Ỷ La: | 600.000 | 480.000 | 160.000 | 720.000 | | | | - Khu dân cư ven trục đường Trường Tiến đoạn từ Bệnh viện A đến ngã 4 trường Y (Gồm các xóm 6, 7, 8, 17, 18, 19 và 20) | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 BCH quân sự tỉnh đi T 235 (Gồm xóm 34, 35) | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 4 Trường Y đến ngã 3 đường QL 2C tránh l ũ Tân Hà (Gồm các xóm 5, 6) | - Khu dân cư ven trục đường bê tông từ Cây Đa đến hết xóm 32 | - Các khu dân cư khác còn lại. | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ km 4 Quốc lộ 2 đến hết trường M ầ m non | - Khu dân cư ven trục đường đ i trại Gà từ đường Tân Hà đến đường TrườngTiến (G ồ m các xóm 7, 8, 9, 10) | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 Quốc l ộ 2 đ i giếng H15 (xóm 24, 25, 26, 27) | - Khu dân cư ven trục đường BV A qua BV Đông Y ra đến ngã 3 đường T â n Hà (Gồm các xóm 13, 14, 16) | | | | | | - Khu dân cư ven 3 trục đường bê tông Quốc lộ 2 ( Khu TThể XDTN cũ) đến hết xóm 21, 22 | - Khu dân cư ven trục đường sau khu TT Tỉnh ủy từ cổng khu TT Tỉnh ủy đến ngã 3 đ ường rẽ đ i BV Đông y (Gồm các xóm 14, 15) | | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường Từ (cây đa) xóm 32, 33 qua xóm 37, 38, đến trường chính trị | | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường Từ ngã 3 trường y qua xóm 3 đến cầu trung quốc | | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường bê tông nội bộ xóm 25 xã Ỷ L a (từ đường đi giếng H15 đến hết khu dân cư xóm 25) | | | | | | | | | - Khu dân cư xóm 20 | | I ll | Xã Nông Tiến: | 600.000 | 240.000 | 80.000 | | | | | - Khu dân cư từ bến phà Nông Tiến đến ngã 3 đường Tân Tr à o | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 xóm 10 đi Trại Tằm (Gồm xóm 13) | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường 379 cũ từ bến phà NT đến ngã 3 cây x ă ng | - Khu dân cư ven trục đường BT quanh xóm 13 đến xóm 14. | - Các khu dân cư khác còn lại. | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ nhà nghỉ đến hết xóm 10 | - Khu dân cư ven trục đường từ Quốc lộ 37 ra bờ sông Lô xóm 16 | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường đường Tân Trào qua Trường Cấp 1 - 2 ra ch â n dốc Đỏ ( Gồm các xóm 11, 12, 15) | | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 xóm 10 đến trư ờ ng cấp 1 - 2 (Gồm các xóm 10, 11) | | | | | | | | - Khu dân cư ven trục Đường bê t ô ng xóm 8 | | | | | | | - Khu d â n cư ven trục đường từ quốc lộ 37 cũ vào xí nghiệp Giấy | | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường Bê tông nội bộ xóm 15 | | | | IV | Xã Tràng Đà: | | 80.000 | 48.000 | | | | | | - Khu dân cư ven trục đường từ ngã 3 Đ ề n Thượng qua XN Kẽm ra đ ường Nông Tiến Tân Long (Gồm các xóm 12, 13, 15) | | | | | | | - Khu dân cư ven s ô ng L ô t ừ xóm 9 qua bến đò Tân H à đ i xã Tân Long (Gồm các xóm 7, 8, 9) | - Các khu dân cư khác còn lại. | |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.2A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại, khu du lị ch | Khung giá tại NĐ số 188/2004 / NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá (đ/m 2 ) | |||||| | | | Giá tối thiểu ( đ /m 2 ) | Giá tối đa (đ/ m 2 ) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | I | Đất ở vị trí ven đường Quốc lộ | | | | | 1. | Quốc l ộ số 2 | | | | | 1.1 | Tuyên Quang đi Hà Nội | | | | | | - Từ Km 6 đến Km 9 | | | 800.000 | | | - Từ Km 9 đến Km 11 | | | 1.000.000 | | | - Từ Km 11 đến Km 13 | | | 1.200.000 | | | - Từ Km 13 đến Km 14+500 (phần đ ịa phận của xã Đ ộ i Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị) | | | 1.200.000 | | | - Từ Km 14+500 đến Km15+500 (ph ầ n địa phận của xã Đ ộ i Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị) | | | 800.000 | | | - Từ Km 15+500 đến Km17+500 (phần địa phận của xã Đ ộ i Cấn, phía TT Tân Bình áp dụng ở biểu đất ở đô thị) | | | 320.000 | | | - Từ Km 17+500 đến UBND xã Đội Bình | | | 400.000 | | | - Từ UBND xã Đội Bình đến hết địa phận huyện Yên Sơn | | | 250.000 | | 1.2 | Tuyên Quang đi Hà Giang | | | | | | - Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng trường Cao Đẳng Sư phạm Tuyên Quang | | | 600.000 | | | - Từ cổng Tr ư ờng Sư ph ạ m Tuyên Quang đến Km 8+300 | | | 400.000 | | | - Từ Km 8+300 đến Km 9+700 | | | 500.000 | | | - Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi | | | 400.000 | | | - Từ đầu cầu Cơi đến Km11 | | | 500.000 | | | - Từ Km11 đến hết k m 13+100 (hết địa phận xã Thắng Qu â n) | | | 400.000 | | | - Từ Km13+100 đến km15+700 | | | 200.000 | | | - Từ Km15+700 đến km 17+300 | | | 150.000 | | | - Từ Km17+300 đến hết địa phận huyện Yên Sơn | | | 90.000 | | 2. | Quốc lộ 2C | | | | | 2.1 | Đường tránh lũ qua xã Thắng Quân | | | | | | - Từ giáp địa phận giáp xã Ỷ L a đến hết xóm Làng mới xã Thắng Quân | | | 150.000 | | | - Từ giáp xóm làng Mới đến đầu cầu Cơi (tiếp giáp Quốc lộ 2) | | | 150.000 | | 2.2 | Xã Thái B ì nh | | | | | | - Từ ngã ba Chanh đến đập tràn thuộc xóm Chanh 2, xã Thái B ì nh | | | 400.000 | | 2.3 | Xã Phú Thịnh | | | | | | - Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Th á i Bình đến nhà ông Thử xóm Cây Thị | | | 80.000 | | | - Từ nhà ông Thử đến chân dốc Yên Ngựa | | | 200.000 | | | - Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận xã Phú Thịnh) | | | 40.000 | | 2.4 | Xã Đạo Viện | | | | | | - Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng) | | | 80.000 | | | - Từ đ ập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện | | | 120.000 | | | - Từ cổng trường THCS Đạo Viện đ ến đỉnh đ èo Oai | | | 100.000 | | 2.5 | X ã Trung Sơn | | | | | | - Từ điểm tiếp giáp xã Đ ạ o Viện đến đập tràn số 2 thuộc xóm Nà Đỏng | | | 150.000 | | | - Từ đập tràn số 2 đến Km26+300 (nhà bà Tài) | | | 300.000 | | | - Từ Km26+300 đến cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m | | | 400.000 | | | - Từ c ổ ng trường PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh xã Hùng Lợi | | | 150.000 | | | - Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan | | | 150.000 | | 2.6 | Xã Kim Quan | | | | | | - Từ đ ịa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm | | | 50.000 | | | - Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 5 | | | 50.000 | | | - Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan | | | 30.000 | | 3. | Quốc lộ số 37 | | | | | 3.1 | Xã Thái Bình | | | | | | - Từ điểm tiếp giáp xã Nông Tiến đến đỉnh dốc (nhà ông Thâm) | | | 400.000 | | | - Từ đỉnh dốc (nhà ông Thâm) đ ến nhà ông Mưu (xóm Chanh 1) | | | 600.000 | | | - Từ nhà ông Mưu đến ngã ba Chanh | | | 400.000 | | | - Từ ngã ba Chanh đế n cầu Nách ông Thầm | | | 250.000 | | | - Từ cầu Nách ông Thầm đến Trạm xá xã | | | 300.000 | | | - Từ Trạm xá xã đến Ngã ba Bình ca | | | 200.000 | | | - Từ ngã ba B ì nh ca về phía Sơn dương 150m | | | 300.000 | | | - Từ vị trí 150m vế phía Sơn dương đến cầu Xoan | | | 120.000 | | 3.2 | Xã Tiến Bộ | | | | | | - Từ cầu Xoan đến ngã ba đi Ba hòn | | | 100.000 | | | - Từ ngã ba đi Ba h ò n đến đường rẽ vào nhà Nam Hiền | | | 60.000 | | | - Từ đường rẽ vào nhà Nam Hi ề n đến ngã ba trại giam Quyết Tiến | | | 100.000 | | 3.3 | Xã An Tường | | | | | | - Xí nghiệp Thành Hưng đến hết địa phận xã An Tường | | | 500.000 | | 3.4 | Xã Kim Phú + Hoàng Khai | | | | | | - Từ Km 5 đ ến Km 6 | | | 400.000 | | | - Từ Km6 đến Km 7+ 500 | | | 500.000 | | | - Từ Km 7+500 đến Km8 | | | 250.000 | | | - Từ Km 8 đến Km11+500 | | | 200.000 | | 3.5 | Xã Phú Lâm (Khu du lịch suối khoáng Mỹ lâm) | | | | | | - T ừ Km 11 + 500 đến Km12 | | | 400.000 | | | - Từ Km 12 đến Km15 | | | 600.000 | | | - Từ Km 15 đến Km18 | | | 300.000 | | 3.6 | Xã Mỹ Bằng | | | | | | - Từ đỉnh dốc Đồng khoai đến UBND xã Mỹ Bằng | | | 150.000 | | | - Từ UBND xã Mỹ Bằng đến C â y xăng | | | 400.000 | | | - Từ Cây xăng đến đập tràn (hết địa phận tiếp giáp Yên B á i) | | | 80.000 | | | - Từ ngã ba Nông trường rẽ đến cổng Trường cấp III Tháng 10 | | | 150.000 | | | - Từ cổng Trường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiên | | | 60.000 | | 4. | Quốc lộ 13 A từ (QL 2 đi Bến ph à Bình ca) | | | | | | - Từ cách QL2 vào 300m đến dốc Võng | | | 300.000 | | | - Từ dốc Võng đến Nhà Văn h óa thôn 3 Phúc Lộc | | | 250.000 | | | - Từ Nhà Văn h óa thôn 3 Phú Lộc đến bến phà Bình Ca | | | 200.000 | | 5. | Đư ờ ng Thanh niên (xã Kim Phú) | | | | | | - Từ điểm tiếp giáp xã Ỷ La đến hết địa phận xóm 23 | | | 800.000 | | | - Từ hết địa phận xóm 23 đến Km 4 ngã ba Trường Quân sự tỉnh | | | 500.000 | | | - Từ ngã ba Trường Quân sự tỉnh đến Km 10 gặp QL 37. | | | 200.000 | | II | Đất ở vị trí ven đường tỉnh lộ | | | | | 1. | Tuyến ĐT 185 | | | | | 1.1 | Xã Tân Long | | | | | | - Từ Km 7 đến Km 8 | | | 60.000 | | | - Từ Km 8 đến km 8+ 200 | | | 150.000 | | | - Từ km 8+ 200 đến km 9+600 | | | 90.000 | | | - Từ km 9+600 đến km 12 | | | 60.000 | | | - Từ km 12 đến km 15 | | | 50.000 | | | - Từ km 15 đến km 18+700 | | | 2 0.000 | | 1.2 | Xã Xuân Vân | | | | | | - Từ Km 18 + 700 đến Km 21 + 400 | | | 20.000 | | | - Từ Km 21 + 400 đến Km 23 + 400 | | | 150.000 | | | - Từ Km 23 + 400 đến Km 25 + 900 | | | 80.000 | | | - Từ Km 25 + 900 đến hết địa phận xã Xu â n Vân | | | 50.000 | | 1.3 | Xã Trung Trực | | | | | | - Từ Trung Trực đến địa phận xã Kiến Thiết | | | 15.000 | | 1.4 | Xã Kiến Thiết | | | | | | - Từ giáp đ ịa phận xã Trung Trực đến hết địa phận xã Kiến Thiết | | | 12.000 | | III | Đất khu dân cư ven đường huyện lộ | | | | | 1. | Tuyến Thái bình - Công đa - Đạo Viện | | | | | | - Từ ngã ba B ì nh ca đến cầu Mét thuộc xóm An Lập | | | 60.000 | | | - Từ cầu Mét đến chân dốc Gianh | | | 30.000 | | | - Từ chân dốc Gianh đến địa phận xã Công Đa | | | 8.000 | | | - Từ địa phận xã Công đa đến Bưu điện Văn h óa xã | | | 80.000 | | | - Từ Bưu đ iện văn h óa xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành | | | 1 50.000 | | 2. | Tuyến từ QL37 đi Hoàng Khai | | | | | | - Từ QL 2 đến ngã ba đi xóm Nghiêm Sơn | | | 200.000 | | | - Từ ngã ba đến Trạm xá xã cũ | | | 200.000 | | | - Từ Trạm xá cũ đến giáp hồ Hoàng Khai | | | 150.000 | | | - Từ ngã ba K331 đ ến trại lúa Đồng Thắm | | | 200.000 | | 3. | Xã Tân Tiến | | | | | | - Từ đ ầu xóm 11 đến cuối xóm 10 | | | 70.000 | | | - Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 8 | | | 80.000 | | | - Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 2 | | | 60.000 | | | - Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 1 | | | 50.000 | | 4. | Xã Tiến Bộ | | | | | | - Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến đường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến | | | 70.000 | | | - T ừ đ ường rẽ vào mỏ đá của trại Quyết Tiến đến nhà ông Cường Loan | | | 100.000 | | | - Từ nhà ông Hải đến nhà bà Bưởi | | | 40.000 | | | - Từ nhà ông Quang Lan đến ng ã ba nhà ông Kiều | | | 30.000 | | 5 . | Xã Mỹ Bằng | | | | | | - Từ ngã ba C ô ng ty chè đến Mỹ lâm đến Bệnh xá Đa khoa Tháng 10 | | | 200.000 | | | - Từ Trạm xá đa khoa Tháng 10 đến ngã ba đi Tâm Bằng | | | 100.000 | | | - Từ ngã ba đi Tâm Bằng đến cầu 12 (hết địa phận xã) | | | 60.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.2B

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Tên các xã và khu vực | Khung g i á tại NĐ số 188/2004 / NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Ch í nh phủ | | Mức giá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu ( đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | | | A | B | 1. | 2. | 3. | | | | 2.500 | 600.000 | | | 1. | Xã An Tư ờ ng | | | | | | + Khu vực 1: | | | 480.000 | | | - X ó m Trung Việt 1: Các hộ bám trục đường xóm. | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Sông Lô 1, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 9. | | | | | | - Đoạn từ cổng trường mần non Sông lô đến hết đ ường đá đ iểm tiếp giáp xã Hoàng Khai: Gồm các xóm Sông Lô 6, xóm Sông Lô 8, xóm Sông Lô 9: Các hộ b ám mặt trục đ ường. | | | | | | - Đường tránh lũ của huyện; Các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc xóm Thăng Long 1, Th ă ng L ong 2, xóm Thăng Long 3, xóm Thăng Long 4. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 350.000 | | | - Bao gồm: Xóm Viên Châu 1, xóm Viên châu 2 trừ các hộ bám trục đường từ ngã ba Viên Châu đến cầu Sắt | | | | | | - Xóm Tiến Vũ 8, xóm Tiến Vũ 9: Các hộ có vị trí cách QL 37, 30m trở vào (Trừ các hộ có vị tr í bám QL 37) | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Thăng Long 1, xóm Thăng Long 2. | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Trung Việt 1 | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm S ô ng Lô 3, xóm 9 | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Hưng Kiều 4 | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Phú Túc, xóm Yên Phú. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 150.000 | | | - Gồm các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 2. | X ã Trung Môn | | | | | | + Khu vực 1: | | | 480.000 | | | - Xóm 17 từ QL2 vào đến hết nhà ông Tuyên (200m) | | | | | | - Xóm 4 từ QL2 vào đến hết nhà ông Tuần (400m khu ch ợ Km 5) | | | | | | - Xóm 4 từ QL2 vào đến hết nhà ông Cảnh (khu B của Trường KT) | | | | | | - Xóm 5 từ QL2 vào sau UBND xã cũ đến ngã b a nhà ô ng Việt Điểm | | | | | | - Xóm 5 từ Bia Chiến Thắng vào đến đường rẽ xóm 6 | | | | | | - Xóm 7, xóm 8 : Từ bia Chiến Thắng đến cổng UBND xã | | | | | | - Xóm 16 từ QL2 vào đến cổng UBND xã. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 350 . 000 | | | - Xóm 4, xóm 17 các hộ ven trục đường bê tông x ó m | | | | | | - Xóm 1, xóm 3, xóm 4, xóm 15 các hộ ven trục đường đến h ồ Ngòi Là | | | | | | - Xóm 2 gồm các hộ bám theo trục đường liên xóm | | | | | | - Xóm 5 ven theo đường xóm. Các hộ từ ng ã ba ông Việt Điểm đến nhà ông Ghạch (500m) | | | | | | - Đường rẽ từ QL2 qua phía sau nhà ông Chỉ đến nhà ô ng Mộc. | | | | | | - Xóm 8 các hộ bám trục đ ường trạm xá, trục đường xóm. | | | | | | - Xóm 16 các hộ khu xưởng Công ty Thủy bộ cũ | | | | | | - Xóm 10: Đường rẽ từ QL2 đến cổng Trư ờ ng PT d â n tộc Nội trú | | | | | | - Xóm 13: Các hộ từ QL2 vào đến hết nhà ông Quý | | | | | | - Xóm 9 từ cổng UBND xã đến tiếp giáp xã Chân Sơn. | | | | | | - Xóm 7 từ nhà ông Huy đến ngã ba ông T ùy 300m | | | | | | - Xóm 11 từ đường gom QL 2 đến ng ã ba rẽ vào nhà Văn h óa xóm | | | | | | + Khu vực 3: | | | 150.000 | | | - Gồm các xóm còn lại và các hộ ngo à i khu vực I + II . | | | | | 3. | Xã Đội Cấn | | | | | | + Khu vực 1: | | | 250.000 | | | - Các hộ còn lại thuộc thôn 6. Riêng thôn 2 g ồ m các hộ bám trục đường từ QL 2 đến Trường Mầm non Đội Cấn, từ QL 2 đến cổng Trường Trung học phổ thông Sông Lô (Trừ các hộ bám trục đường QL 2) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 150.000 | | | - Bao gồm: Thôn Cây khế, thôn 18, thôn Tân tạo, th ô n Xã Ngoại, thôn Xã Nội, thôn Khe cua 1, thôn Khe cua 2, thôn Khe Xoan, thôn Vôi Thủy, thôn 4 và thôn 9. Các hộ thôn 2 từ Trường Mầ m non Đội C ấn đi vào Đội 20 cũ, từ cổng Trường THPT Sông Lô đi Nhữ Khê | | | | | | + Khu vực 3: | | | 80.000 | | | - Bao gồm các thôn và các hộ còn lại. | | | | | 4. | Xã Thái Long | | | | | | + Khu vực 1: | | | 250.000 | | | - Xóm Tân Thành 1: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ quốc lộ 2 vào UBND xã. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 150.000 | | | - Xóm H ò a mục 1, xóm Hải Thành: Các hộ tiếp giáp mặt đường, thuộc tuyến đường từ quốc lộ 2 vào UBND xã. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 80.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 5. | Xã Kim Phú | | | | | | + Khu vực 1: | | | 180.000 | | | - Từ Trung tâm UBND xã đi trường Chính trị tỉnh: Gồm xóm 1, Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8 và xóm 9, | | | | | | - Từ Trung tâm UBND xã đi Quốc l ộ 37: Gồm xóm 10, xóm 11 | | | | | | - Từ Trung tâm UBND xã đi đường Thanh niên gồm xóm 10 và xóm 18 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 100.000 | | | - Gồm x óm 1, Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10, xóm 11, xóm 12, xóm 13, xóm 16, xóm 17, xóm 22, xóm 23, xóm 24 (trừ các hộ thuộc khu vực I) | | | | | | + Khu vực 3: | | | 60.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 6. | Xã Lưỡng V ượng | | | | | | + Khu vực 1: | | | 180.000 | | | - Bao gồm các hộ bám trục đường liên thôn: xóm Chè 6, xóm Bình Điền, xóm Hợp H òa 1, xóm Hợp H òa 2, xóm 6. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 100.000 | | | - Bao gồm: Các hộ c ò n lại của các xóm chè 8, Phó Bể. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 60.000 | | | - Bao gồm các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 7. | Xã Lực Hành | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm Minh Khai: Điểm giáp ranh với x ã Phúc Ninh đến hết xóm Minh Khai: Gồm các hộ bám trục đường chính dài 1 Km | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | Xóm Làng Ngoài 1 , gồm: | | | | | | - Từ UBND xã đi v ề phía Quý Qu â n 200 m | | | | | | - Từ UBND xã đi v ề phía Hợp Thành 200 m | | | | | | - Từ UBND xã đi về phía Phúc Ninh 300 m | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm v à các hộ còn lại | | | | | 8. | Xã Lang Quán | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100 . 000 | | | - Xóm 1: Từ đồi chè xóm 1 đến hộ ô ng Dư bám theo trục đường xã | | | | | | - Xóm 7, xóm 8: Các hộ bám theo trục đường xã từ nhà ông T ố xóm 7 đến UBND xã | | | | | | - Xóm 9: Từ UBND xã đến c ầ u ông Mà bám theo trục đường xã | | | | | | - Xóm 10: Từ nhà ông Trang bám theo trục đường xã đến hết đồi chè Đ ồ ng Trung (giáp nhà ông Hiển) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Xóm 1: Trừ các hộ thuộc khu vực 1 | | | | | | - Xóm 2, xóm 3: Từ nhà ông Luyên đến hết nhà ô ng Khả | | | | | | - Xóm 6: Từ khu vực nghĩa trang Đình Kính đến hết nhà ông Thư | | | | | | - Xóm 15: Từ nhà ô ng Minh đến nhà ông Tâm bám trục đường xã | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ c ò n lại | | | | | 9. | X ã Mỹ Bằng | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm Lũng, xóm Mỹ Bình: Gồm các hộ nằm trên trục đường chính đi vào kho K20 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50 . 000 | | | - Xóm Mỹ Bình, xóm Tân Thành, xóm Lập Thành (trừ các hộ nằm trên trục đường chính Quốc lộ 37, huyện lộ) | | | | | | - Xóm 13, xóm Đầu núi, xóm Đinh Bằng: Gồm các hộ thuộc trục đường đi vào kho K814 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 10 | Xã Hùng Lợi | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm Đồng Trang: T ừ ng ầ m chợ đến nh à ông Đ ằ ng | | | | | | - Xóm Coóc: Từ nhá ô ng Ma Hùng đến nhà ô ng Hoan | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Xóm Đồng Trang, xóm Làng Coóc (Trừ các hộ bám trục đường chính thuộc khu vực 1) | | | | | | - Xóm L à ng Toòng: T ừ ngã ba Làng Coóc đến ng ã ba đường đi Trung Minh | | | | | | - Xóm Nà Mộ: Từ đường đi Làng T oòng đến khu dân cư Nà Mộ | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 11 | Xã Nhữ Hán | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Những hộ tiếp giáp trục đường liên thôn | | | | | | - Xóm Con voi: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ ngã ba đi Phú Lâm đến hết xóm. | | | | | | - Xóm Nhữ Hán: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ bưu điện đến hết xóm. | | | | | | - Xóm Cây Dừa, xóm T â n Lập | | | | | | - Xóm Gò chè: Các hộ tiếp giáp mặt đường từ ngã ba chợ đến bờ đắp. | | | | | | - Xóm 11 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Những hộ còn lại không thuộc khu vực 1 của xóm Con Voi, xóm Nhữ Hán, xóm Cây Dừa, xóm Tân Lập, xóm Gò chè, xóm 11. | | | | | | - Xóm liên Minh 2, xóm 16, xóm Đồng Rôm, xóm An Thịnh | | | | | | - Xóm Gò Củi: Những hộ bám theo trục đường xóm. | | | | | | - Xóm Trại Xoan: Những hộ bám theo trục đường xã. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 12 | Xã Phú Lâm | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Đoạn đường liên xã từ UBND xã đ i xã Nhữ Hán: Bao gồm các hộ tiếp giáp mặt đường thuộc xóm Ngòi Xanh II, xóm 12, xóm Đ át Khế, xóm Ngòi Khế, xóm Tân Lập, xóm Hang Hươu, xóm Cam Lâm, | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Kim Phú, xóm Ngòi Xanh 2, xóm Phú Lâm, xóm cây 12, xóm 17, xóm Cây Tr á m, xóm Suối khoáng, xóm Nước Nóng, xóm Lâm nghiệp, xóm Ô rô. | | | | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm Ngòi Xanh II, xóm 12, xóm Đát Khế, xóm Ngòi Khế, xóm Tân Lập, xóm Hang Hươu, xóm Cam Lâm. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các hộ v à các xóm còn lại. | | | | | 13 | Xã Chiêu Yên | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm Thọ Sơn, xóm Soi Long, xóm Đồng Tâm | | | | | | + K hu v ự c 2: | | | 50.000 | | | - Xóm Ngôi Cam, xóm Quyết Thắng, xóm Yên Văn, xóm Tân Phương 5, xóm Tân Phương 6, xóm Quyết Tiến, xóm Mai Sơn, xóm Đán Khao | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 14 | Xã Nhữ Khê | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm 5: Đường vào Đội 10 từ điểm giáp xã Đội Cấn vào 1 k m. | | | | | | - Xóm Đồng Thắng: Từ chân dốc đá đến cổng trường tiểu học. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Xóm 5: Những hộ còn lại. | | | | | | - Xóm Đồng Thắng: Những hộ còn lại. | | | | | | - Xóm Gò Danh. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 15 | Xã Chân Sơn | | | | | | + Khu v ự c 1: | | | 100.000 | | | - Gồm: xóm Trường Sơn, xóm Trung Sơn, xóm Hoàng Phát | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Gồm: xóm Khuân Nâm, xóm Nhà thờ | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các hộ và các xóm còn lại | | | | | 16 | Xã Trung Sơn | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm Thâm Quang: Các hộ bám trục đường (Thâm Quang - Bản Giáng), từ ngã ba đến tiếp giáp xóm Khuân Cướm | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50 000 | | | - Xóm Khuân Cướm, xóm Đồng Mộc: Các hộ ven đường Thâm Quang - Bản Giáng tiếp giáp chân dốc nhà ô ng Hiệu | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 17 | Xã Thái Bình | | | | | | + Khu vực 1: | | | 100.000 | | | - Xóm Chanh 1: Đoạn từ đường rẽ nhà ông Năm đến phân xưởng Barít (trừ các hộ bám đường Quốc lộ 37) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 50.000 | | | - Xóm Ngành Ngh ề , xóm Việt Tiến, xóm Việt Th ắ ng, xóm T â n Bình, xóm Tân Lập, xóm Tân Quang. | | | | | | - Xóm Chanh 2: Trừ các hộ bám đường Quốc lộ 2C và QL 37 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Các xóm v à các hộ còn lại | | | | | 18 | Xã Phúc Ninh | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Bao gồm: xóm Cầ u Giát, xóm Quang Thắng, xóm Gà Luộc, xóm Thái Ninh, xóm Khuôn Thống. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Bao gồm: xóm Minh Tân, xóm Phúc Ninh, xóm Ao R ă m, xóm An Lạc, xóm Lục Mùn, xóm Cô Ba, xóm Yên Sở. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Bao gồm: Các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 19 | Xã Công Đa | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm Giang: Trừ những hộ bám đoạn đường t ừ Bưu điện Văn h óa xã tới ngã ba đi xóm Gềnh | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm Bén, xóm Bảy Mẫu: Trừ những hộ bám đoạn từ Bưu điện văn h óa xã tới giáp ranh xã Thái B ì nh | | | | | | - Xóm Đung, xóm Giang: Trừ các hộ bám trục đường từ ngã ba xóm Gềnh đến tiếp giáp xã Đạo Viện. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ còn l ạ i | | | | | 20 | Xã Hoàng Khai | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Đoạn từ ngã ba nh à ông Bốn đến nhà ông Lành: Gồm các hộ bám trục đường của xóm Yên Lộc 1, xóm Yên Lộc 2 | | | | | | - Đoạn từ trại bò Đồng Thắm đến trại bò Hoàng Khai: G ồ m các hộ bám theo trục đường của xóm Núi Cảy. | | | | | | - Đoạn từ xưởng Chè nhà ông Lợi Bộ đến nhà ông Tùng: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Yên Thái. | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Trình đến nhà v ă n h óa xóm Nghiêm Sơn: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Nghiêm Sơn. | | | | | | - Đoạn từ ngã ba nhà ông Vị đến nhà ông Phương: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Từ Lưu 1, xóm Từ Lưu 2 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm kho K331, xóm Chè Đen, xóm Yên Lộc 1, xóm Yên Lộc 2, xóm Yên Thái, xóm Ch ầ m, xóm Núi C ảy, xóm Hồ, xóm Hồ 1, xóm Hồ 2 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 21 | Xã Quý quân | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm 8: Các hộ bám mặt đường từ Chợ Nh ã u đến UBND xã. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm 2: Các hộ bám mặt đường từ UBND xã đến hết xóm. | | | | | | + Khu v ự c 3: | | | 5.000 | | | - C á c xóm v à các h ộ còn l ạ i. | | | | | 22 | Xã Thắng Quân | | | | | | + Khu v ự c 1: | | | 60.000 | | | - Xóm Trầm ân, xóm Ph ố Lang Quán, xóm Km 9, xóm Nghĩa Trung, xóm Phú Thịnh (Trừ các hộ bám QL 2) | | | | | | - Xóm Nông Trường: Tất cả các hộ trong xóm | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm Minh Nông, xóm Tiền Phong, xóm Tân Thắng, xóm Yên Thắng, xóm Gh ề nh Gà, xóm Làng Chẩu II: Trừ các hộ bám QL 2C | | | | | | - Xóm Đồng Quân: Tất cả các hộ trong xóm | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 23 | Xã Tân Tiến | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm 7, xóm 8, xóm 9, xóm 10: Trừ các hộ bám trục đường chính | | | | | | + Khu vự c 2: | | | 20.000 | | | - Xóm 2, xóm 3, xóm 4, xóm 5, xóm 6: Trừ các h ộ bám trục đường chính | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | | | 24 | Xã Tứ Quận | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm 11. | | | | | | - Xóm Đồng Cầu. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Các hộ còn lại thuộc xóm B ì nh Ca, xóm Lượng, xóm Dàm, xóm Cây Nhãn, xóm Cầu Trôi, xóm Đồng Trằm, xóm Cây Hồng, xóm Đồng Mưa, xóm Khe Đảng. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm v à các hộ còn lại. | | | | | 25 | Xã An Khang | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm 2, xóm 3, xóm 8: Trừ các hộ tiếp giáp đường 13A | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm 5, xóm 6, xóm 7, xóm Trường Thi A, Trường Thi B | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các h ộ c ò n l ạ i | | | | | 26 | Xã Kim Quan | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đ ầ u cầu Kim Quan: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Làng Nhà. | | | | | | - Từ Km 30 QL2C rẽ đến đầu cầu Kim Quan: Gồm các hộ bám heo trục đường xóm Làng Nhà. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm Làng Hản: Gồm các hộ bám theo trục đường từ cầu Kim Quan đến hết nhà ông Đỗ Th ì n. | | | | | | - Xóm Khuôn Điển: Gồm các hộ bám trục đường rẽ từ Km27+900 QL2C đến hết nhà ông Tịch. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các khu vực còn lại. | | | | | 27 | Xã Trung Minh | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Từ trường tiểu học Minh Lợ i đi Hùng Lợi khoảng cách 100m: Gồm các hộ bám theo trục đường xóm Minh Lợi | | | | | | - Từ ch ợ Trung Minh đến ngã ba rẽ đ i trường THCS Trung Minh: Gồm các hộ bám theo trục đường của xóm Bản Pinh | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Những hộ còn lại của xóm Bản Pinh | | | | | | - Các hộ bám theo trục đường của xóm Nà Nu | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Những hộ và xóm còn lại | | | | | 28 | Xã Đội Bình | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm Đoàn kết: Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư đi vào 1 km | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Thôn Đồng Hưng: Đoạn từ trường tiểu học Minh C ầ m phân hiệu Đồng Hưng đi vào 500m | | | | | | - Xóm Đoàn Kết: các hộ c ò n lại. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các thôn và các hộ còn lại. | | | | | 29 | Xã Tân Long | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm 4 , xóm 5, xóm 10, xóm 11 , xóm 12, xóm 13: Trừ những hộ bám theo trục đường tỉnh lộ ĐT 185. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm 1, xóm 2, xóm 3 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại. | | | | | 30 | Xã Ki ế n Thiết | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60 . 000 | | | - Gồm các hộ bám theo trục đường liên thôn có điện lưới quốc gia của các xóm: Pắc Nghiêng, Đồng Phạ, làng Làm , làng Un, Khuẩy Cằn, Nặm Bó. | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Gồm các hộ bám theo đường liên thôn của các xóm: Đồng Đi, Đồng Khẩn, Nà Vơ. | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các hộ v à những xóm còn lại. | | | | | 31 | Đạo Viện | | | | | | + Khu vực 1 : | | | 60.000 | | | - T ừ ngã ba Đạo Viện đi Công Đ a đến hết ranh giới xóm Đồng Quân (trục đường Đạo Viện - Công Đa) | | | | | | - Từ ngã ba Trung tâm xã đi làng Phào đến hết khu Đồng Phạt thuộc xóm Cây Thị | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm Phào, xóm Đ ầ u, x ó m Khao Quân, xóm Khuân Tỉu và các hộ còn lại của x ó m Khuân U ô ng, xóm Đồng Quân, xóm Cây Thi không nằm trên trục đường QL 2C | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các thôn và các hộ còn lại. | | | | | 32 | Xã Xuân Vân | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Các hộ còn lại của xóm Sơn Hạ 4, xóm Đô Thượng 4 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Các hộ c ò n lại của xóm Vòng Vàng 2, xóm Đô Thượng 6 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các hộ và các xóm còn lại | | | | | 33 | Xã Tiến Bộ | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm T â n Biên 1, xóm Tân Biên 2, xóm Cà, xóm Phúc Ninh (trừ các hộ nằm ven đường Quốc lộ 37 và đường huyện lộ) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm Gia, xóm Rạp, xóm Thủ ý, xóm Dùng, xóm Đèo Tượng, xóm Cây Thị, xóm Cả (trừ các hộ nằm ven đường huyện lộ) | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ c ò n lại | | | | | 34 | Xã Trung Trực | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Xóm 4 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Xóm 3, xóm 5 (tr ừ các hộ ven đường DT 185) | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ c ò n lại | | | | | 35 | Xã Phú Thịnh | | | | | | + Khu vực 1: | | | 60.000 | | | - Thôn Húc | | | | | | + Khu vực 2: | | | 20.000 | | | - Thôn Bụt: Giáp thôn Húc đi Thái B ì nh 2 km | | | | | | + Khu vực 3: | | | 5.000 | | | - Các xóm và các hộ còn lại | | | |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.3A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên địa danh, vị trí đất ở ven tr ục đường giao thông chính: Quốc lộ, Tỉnh lộ, huyện lộ; các đ ầ u mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại khu du lịch | Khung giá tạ i Nghị định 188/2004/NĐ - CP ng à y 16/11/2004 của Ch í nh phủ | | Mức giá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | | | A | B | 1 | 2 | 4 | | | | 2.500 | 600.000 | | | A | Đất ở ven đường Quốc lộ | | | | | I | Quốc Lộ 2C | | | | | 1 | - Đoạn Từ ngã 3 đi Sơn Nam đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng | | | 400.000 | | 2 | - Đoạn từ UBND x ã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi v ề phía Vĩnh Phúc) | | | 400.000 | | 3 | - Đoạn từ UBND xã Sơn Nam đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam ( đi về phía Sơn Dương) | | | 400.000 | | 4 | - Đoạn từ đường rẽ v à o Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi Khai thác đá thôn Khuôn Thê xã Phúc Ứng | | | 300 . 000 | | 5 | - Đoạn từ bãi khai thác đá Thôn Khuôn Th ê đến đỉnh đèo Khuôn Do xã Phúc Ứng (đi v ề phía đèo khuôn do) | | | 300.000 | | 6 | - Đoạn từ C ầ u Bì (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi v ề phía xã Tân Trào) | | | 200.000 | | 7 | - Đoạn từ cổng Đội Tân Thái (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng | | | 200.000 | | 8 | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 cầu tràn thôn Lê xã Minh Thanh | | | 150.000 | | 9 | Đoạn từ ngã 3 c ầ u tràn thôn L ê xã Minh Thanh đến cầu Trung Yên xã Trung Yên | | | 110.000 | | 10 | - Đoạn từ Cầu Quất đến C ầu Bì (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào | | | 200.000 | | 11 | - Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đấu Cầu Quất xã Tú Thịnh | | | 150.000 | | 12 | - Đoạn từ đường r ẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến h ồ C â y Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ) | | | 100.000 | | 13 | - Đoạn từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam đến giáp địa phận xã Tuân Lộ | | | 100.000 | | 14 | - Đoạn từ hồ Cây thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã Sơn Nam | | | 60.000 | | 15 | - Đoạn từ đỉnh đèo Khu ô n Do đến đường rẽ vào Vực lửng xã Tuân Lộ | | | 45.000 | | II | Quốc Lộ 37 | | | | | 1 | Từ thị trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên | | | | | 1.1 | - Đoạn từ thị trấn Sơn Dương đến Km 32 hướng đ i Thái Nguyên | | | 300.000 | | 1.2 | - Đoạn từ Km 32 đến Km 34 Khu vực Trại Cá | | | 150.000 | | 1.3 | - Đoạn từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành) | | | 120.000 | | 1.4 | - Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (K è 36) xã Hợp Th à nh | | | 100.000 | | 1.5 | - Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo khế | | | 100.000 | | 2 | Từ thị trấn Sơn Dương đi Tuyên Quang | | | | | 2.1 | - Đoạn từ ngã 3 Sơn Nam đến cống thoát nước Dốc áp Km 4 | | | 250.000 | | 2.2 | - Từ chân Dốc áp Km 4 đến cầu Đa Năng xã Tú Thịnh | | | 100.000 | | 2.3 | - Từ cầu Đa Năng đến ngã 3 đi Đông Thọ | | | 200.000 | | 2.4 | - Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đ i bến Bình Ca (4 Km) thuộc địa phận xã Thượng ấm | | | 170.000 | | III | Huyện lộ: | | | | | 1 | - Từ Cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (đi về phía Kim Xuyên) | | | 200.000 | | 2 | - Từ Cổng Nhà máy Đường Sơn Dương đến cổng trường THPT Kim Xuyên; | | | 200.000 | | 3 | Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn T â n Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Háo Phú | | | 150.000 | | 4 | Đoạn từ ngã 3 Bưu điện Kim Xuyên đi v ề phía Sầm Dương đến ngã 3 đường r ẽ đi Lâm Trường (nh à ông Cao) | | | 200.000 | | 5 | - Từ cổng UBND xã Hào Phú đến cổng Nhà máy Đường Sơn Dương | | | 150.000 | | 6 | - Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi v ề phía Hào Phú) | | | 100.000 | | B | Đất ở vị trí ven trục đường Khu du lịch | | | | | 1 | - Đoạn từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường r ẽ đi thôn Tiên Phong xã T â n Trào | | | 600.000 | | 2 | - Đoạn từ đường rẽ đi Ti ề n Phong đến đường rẽ đ i Yên Thượng Trung Yên | | | 300.000 | | 3 | - Đoạn từ Ngã 3 cầu trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập xã Tân Trào | | | 200.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.3B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Tên các xã và khu vực | Khung gi á tạ i NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2005 của Ch í nh ph ủ | | Mức giá ( đ /m2) | |||||| | | | Giá tố i thiểu (đ/m2) | G iá tối đa ( đ /m2) | | | A | B | 1 | 2 | 4 | | | | 2.500 | 600.000 | | | 1 | Xã Tân Trào | | | | | | + Khu vực I : | | | 55.000 | | | - Thôn Cả; Thôn Bòng; thôn T â n Lập; Thôn Thia | | | | | | + Khu vực II : | | | 45.000 | | | - Thôn Tiền Phong; Thôn Vĩnh T â n | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn Mỏ Ché; Lũng Búng; | | | | | 2 | Xã Minh Thanh | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn Liếng; Thôn Toa; Thôn Lê; Tân Thành; Tân Th á i | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn Dõn; Thôn Mới; Thôn Đồng Đ on; Thôn Cò; Thôn Cầu; Thôn C ả; Thôn C ảy; thôn Quang Thanh | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn Ngòi Trượt | | | | | 3 | Xã Tú Thịnh | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn: Tân Hồng; Cầu Quất; Cầu Bì; Hưng Thịnh; Đa Năng; Ngãi Thắng | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn Tân Thắng; thôn Đông Thịnh | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Th ô n: T â n Sơn; Tân Tiến; Đồng Hoan; Tú Tạc; Hưng Thủy | | | | | 4 | Xã Hợp Thành | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn Địa Chất | | | | | | + Khu vực II : | | | 45.000 | | | - Thôn: Làng S ảo; Cây S ấu; Cây Mơ; Tứ Thông | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn: Đèo Khế; Đồng Diễn; Đồng Khuôn; Thôn Trầm; C ầ u Trắng; Thôn Rộc; Khuôn Rèm; Cây Thị; Đồng Măng; Đồng Đài; Trúc Khê; Đồng Búc | | | | | 5 | Xã Lương Thiện | | | | | | + Khu vực I : | | | 55.000 | | | - Thôn Đồng Quan; Thôn Phục Hưng | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn: Tân Tiến; Đồng Chanh; Khuôn Mản | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn Tân Thượng; Đồng Tậu; Khuôn Tàn | | | | | 6 | X ã Trung Yên | | | | | | + Khu vực I : | | | 55.000 | | | - Thôn Ao Búc | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn Quan Hạ; Thôn Yên Thượng | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Th ô n: Đồng Mã; Trung Long; Hoàng Lâu; Khuôn Đào Pắc P ẻn | | | | | 7 | Xã B ì nh Yên | | | 55 . 000 | | | + Khu vực I : | | | | | | - Thôn: Tân Yên; Đồng Min. | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn Lập B ì nh | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn: Đồng Gianh; Khấu Lấu; Cao Tuy ê n; B ì nh Dân | | | | | 8 | X ã Phúc Ứng | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn: Ph ú c Vượng; Tân H òa ; Liên Thành; Đ á Ngựa; Khuôn R á ng; Phai Cày; Tân Thịnh; T â n Thượng | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn: Khuôn Thê; Cây Thị; Đồng Luộc; Phúc Lợi; Minh Lệnh; Đá Cả | | | | | | + Khu vực III : | | | 30.000 | | | - Thôn: Phương C ẩm; Liên Phương; Phúc H òa ; Vĩnh Phúc; Định Chung; Hang Hút; Phú Lộc | | | | | 9 | Xã Thượng Ấ m | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn : Ấm Thắng; Đồng V á n; Cây Phay; C â y Đa | | | | | | + Khu vực II: | | | 45 . 000 | | | - Thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng ấm | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn: Hàm ếch; Đ ồ ng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lãn | | | | | 10 | Xã Cấp Tiến | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn Phú Lương | | | | | | + Khu vực II: | | | 45.000 | | | - Thôn: Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Xi | | | | | | + Khu vực III : | | | 30.000 | | | - Thôn: H òa Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú B ì nh | | | | | 11 | Xã Vĩnh Lợi | | | | | | + Khu vực I: | | | 55.000 | | | - Thôn An H óa ; thôn Đất Đ ỏ | | | | | | + Khu vực II : | | | 45.000 | | | - Thôn: gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông | | | | | | + Khu vực III: | | | 30.000 | | | - Thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Ninh Thái; Tam Tinh; Cây Đa; Đồng Hèo; Cầu Cháy, B ì nh Ca | | | | | 12 | Xã Tuân Lộ | | | | | | + Khu vực I : | | | 37.000 | | | - T â n Tiến; Thôn Bẫu; Thôn Tân Thịnh; Thôn Đồng Lạnh; Thôn Lầm | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn: Vĩnh Sơn; Phú sơn, Nga Phụ; Đồng Tâm; Trại Đát; Ba Quanh; Vực Lửng; Móc Ròm; Ninh Tiến | | | | | | + Khu vực III: | | | 11.600 | | | - Thôn Cây thị; Thôn Đồng Chùa; Thôn Vĩnh Tiến | | | | | 13 | Xã Sơn Nam | | | | | | + Khu vực I : | | | 37.000 | | | - Th ô n: Ba Nhà;Th ô n Quyết Thắng; Thôn Văn Bảo; Thôn Cầu Bâm; Thôn Thác nóng; Thôn Lõng Khu; Thôn Bình Man; Thôn Bình Thái; Thôn Tân B ì nh | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn: Làng Nàng; Thanh Thất; Thanh Tâm; Khoan Lư; Rừng Vầu; Vườn quan | | | | | | + Khu vực III: | | | 11.600 | | | - Thôn: Đ ồ ng cháy; Ao Xanh; Nam Hiên; Ngòi Lèo; Trúc Long; Đồng xe; Cây Cọ; ốc lồng; Ao Đá | | | | | 14 | Xã Thiện Kế | | | | | | + Khu vực I: | | | 37.000 | | | - Thôn: Thiện Phong; Làng thiện; Thai Bạ; Cầu Xi; Phố Dò; Vạt Tranh | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn: Làng sinh; ấp Nhội; Xóm Đá; Văn Sòng; Thiện Tân; Ninh Tân; Kế Tân | | | | | | + Khu vực I II : | | | 11 . 600 | | | - Thôn T â n D â n; thôn Nhật T â n | | | | | 15 | Xã Ninh Lai | | | | | | + Khu vực I: | | | 37.000 | | | - Thôn: H ộ i Tân; ấp Mới; Hoàng La 1; Ninh Lai; Ninh Phú; Cây Đa 1; Cây Đa 2 | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn: Hội Kế; Ninh B ì nh; Hợp H òa ; Ninh Thuận; Ninh Quý; Hoàng La 2 | | | | | | + Khu vực III : | | | 11.600 | | | Thôn: Nhật Tân; Ninh H òa 1; Ninh H òa 2; Hợp Thịnh; Hội Tiến; Hoàng Tân 1; Hoàng Tân 2 | | | | | 16 | Xã Hợp H òa | | | | | | + Khu vực I: | | | 37.000 | | | - Thôn: Đồng Chùa; Núi Độc; C ầu Đá; Đồng Phai; Thanh B ì nh | | | | | | + Khu vực I l: | | | 28.000 | | | - Thôn: N i nh H òa ; Tân Trào; Đồng Báo; Đồng Giang | | | | | | + Khu vực III : | | | 11.600 | | | - Thôn : Thanh Sơn; Việt H òa ; T â n Dân | | | | | 17 | Xã Thanh Phát | | | | | | + Khu vực I: | | | 37 . 000 | | | - Thôn Lục Liêu | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn Tân Thành | | | | | | + Khu vực III: | | | 11.600 | | | - Thôn: Cây Nhội; C ầu Khoai | | | | | 18 | Xã Kháng Nhật | | | | | | + Khu vực I: | | | 37.000 | | | - Thôn: Bãi Cát; Hội trường; Đá cạn; Gốc gạo; Trục 9; Bệnh Xã; Gốc Mít; Bờ Hồ; Trung Tâm | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn: Mi ề n T â y; Gốc Quéo; Đèo Mon; Ba Khe | | | | | | + Khu vực III : | | | 11.600 | | | -Thôn Khuôn V ầ y; Thôn Lẹm | | | | | 19 | Xã Đại Phú | | | | | | + Khu vực I : | | | 37.000 | | | - Thôn; Yên Phú; Lý sửu; Đồng Na; Thái Sơn Tây; Cây Thông; Đồng Giếng; Tứ Thể | | | | | | + Khu vực II: | | | 28.000 | | | - Thôn: Đ ồ ng Sớm; Hữu Vu; Đồng Cảo; Đồng Chùa; Vinh Phú; An Mỹ; Lũng Hoa; Hoa L ũ ng | | | | | | + Khu vực III : | | | 11.600 | | | - Thôn: C ầ u Lội; Hải Mô Đông; Hải Mô; Dũng Giao; Tân Phú; Mãn H óa ; Đồng Xay; Hiệp Trung; Thạch Khuôn; Đồng Đạo; Dũng vi; Thái Sơn Đông | | | | | 20 | Xã Phú Lương | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn: Gia Lập; Gia Cát; Lãng Nhiêu; C ầ u Trâm; Đội 1 Công ty đường. | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn: An Thịnh; Hưng Tiến; Trấn Kiêng; Lão Nhiêu; Phú Sơn. | | | | | | + Khu vực III: | | | 20 . 000 | | | - Thôn: Phú Nhiêu; Đồng Khuân | | | | | 21 | Xã Tam Đa | | | | | | + Khu vực I : | | | 40.000 | | | - Thôn: Tân Thành; Phú Xuân; Hồi Xuân; Lương Vi ê n; Lộ Viên | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn: Cầu Kỳ; An Lạc; Tân Mỹ; Tân Tiến; Vy Lăng; C ẩm Bào | | | | | | + Khu vực III: | | | 20 . 000 | | | - Thôn: Thái H òa ; Tân Lộc; Phú Thọ; Nho Quan; T â n Phú; Phú An; Đồng T â m | | | | | 22 | Xã Hào Phú | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn Thắng Lợ i | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn Đồng Phú; thô n Thọ Đức | | | | | | + Khu vực III : | | | 20.000 | | | - Thôn: Trại Mít; Đ ồng Tâm; Phú Đa; Phú Thịnh; Quang Tất; Đào Tiến | | | | | 23 | Xã L â m Xuyên | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn Phú Thọ 1; thôn Phan Lương | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn Quyết Thắng; thôn Phú Thọ 2 | | | | | | + Khu vực I ll: | | | 20.000 | | | - Thôn Phú Thịnh; thôn Quyết Tiến | | | | | 24 | Xã Sầm Dương | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn Lương Thiện; Thôn Đồng Tâm | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn Hưng Thành | | | | | | + Khu vực III : | | | 20.000 | | | - Th ô n: Hưng Định; Thôn Hưng Thịnh; Thôn Thái Th ị nh | | | | | 25 | Xã Hồng Lạc | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn Kim Xuyên; Thôn G ò Đ ì nh | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn Khổng | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Thôn Cây Trâm; Xóm Hồ; Đình Lộng; Vạn Long; Cây Vạng; Kho 9 | | | | | 26 | Xã Đông Lợi | | | | | | + Khu vực I : | | | 40.000 | | | - Thôn; An Lịch; Đông Mương; An Thịnh; An Khang | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | Thôn: An Ninh; Sùng Lễ; Phúc Kiện. | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Thôn: Cu Di; Đông Bừa; Cao Ngỗi; Phúc Thịnh; Phúc Bình; Nh à Xe; Xóm nứa | | | | | 27 | Xã Chi Thiết | | | | | | + Khu vực I : | | | 40.000 | | | Thôn Chi Thiết; thôn Bình Yên. | | | | | | + Khu vực II : | | | 30.000 | | | - Thôn: Ninh Phú; Cầu Đ á; Cây Gạo | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Thôn: Khán Cầu; Phú Thị; T â y Vực; Cờ Dương; G ố c Lát. | | | | | 28 | Xã Văn Phú | | | | | | + Khu vực I : | | | 40.000 | | | - Th ô n Làng Đu; thôn Đồng Mụng. | | | | | | + Khu vực II : | | | 30.000 | | | - Th ô n Thịnh Kim; thôn Gò Kiêu. | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Th ô n: Đồng Văn; Văn Hiến; Xóm Bọc; Tân Thành; Khe Thuy ề n 1; Khe Thuyền 2; Khe Thuyền 3. | | | | | 29 | Xã Đồ ng Quý | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn Đồng Cảy; Thôn Đồng Nội | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn: Việt Lâm; Nhâm Lang; Thanh Lươn g ; Bá Xanh | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Th ôn: Như Xuyên; Cây Táu, Quý Nhân | | | | | 30 | Xã Vân Sơn | | | | | | + Khu vực I : | | | 40.000 | | | - Thôn Đ ồ n Hang | | | | | | + Khu vực II : | | | 30.000 | | | - T h ôn Dộc Vầu | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Thôn An Mỹ; Thôn Tân Sơn; Thôn Mãn Sơn. | | | | | 31 | Xã Quyết Thắng | | | | | | + Khu vực I : | | | 40.000 | | | - Thôn Sài Lĩnh; Thôn Liên Thắng. | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - Thôn Thượng Bản. | | | | | | + Khu vực III: | | | 20.000 | | | - Thôn Lãng Cư; Thôn B ã i Sặt. | | | | | 32 | Xã Đ ông Thọ | | | | | | + Khu vực I: | | | 40.000 | | | - Thôn Đông Trai; thôn Đông Thịnh | | | | | | + Khu vực II: | | | 30.000 | | | - T hôn: Hữu Lộc; Đá Trơn; Tân An. | | | | | | + Khu vực III : | | | 20.000 | | | - Th ô n: Xạ Hương; Đông Ninh; Trung Thu; L à ng Hào; L à ng Mông; Mỹ Thọ; Khúc Nô; Lâm Kh ê ; Y N hân; Đa Thọ; H à Sơn | | | |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.4A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Huyện lộ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao th ô ng chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch. | Khung giá tại Nghị định số 188/2004 / NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Ch í nh phủ | | Mức giá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu ( đ /m2) | Giá tối đa (đ/m2) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | I | Đất ở vị trí ven đường Quốc lộ | | | | | 1 | Đất khu dân cư ven đường Quốc lộ 2 từ km 20 đến km 71 (Tuy ê n Quang đi H à Giang) | | | | | | - Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn đến Km 19+500 | | | 90.000 | | | - Từ km 19+500 đến km 21+500 | | | 150 . 000 | | | - Từ km 21+500 đến cầu Km 24 | | | 90.000 | | | - Từ cầu km 24 đến Km 24+500 | | | 210.000 | | | - Từ ngã ba đường QL2 vào Hùng Đức +500m | | | 150.000 | | | - Từ cầu km 24+500m đến ngã ba giáp đất Thái H òa | | | 90.000 | | | - Từ giáp đất Thái H òa đến ngã ba đường vào trụ sở xã Thái H òa | | | 90.000 | | | - Từ ngã ba đường vào trụ sở Th á i H òa đến c ầ u Km 27 | | | 210.000 | | | - Từ c ầ u Km 27 đến Km 30+500 | | | 90.000 | | | - Từ Km 30+500 đến cầu 31+500 | | | 210.000 | | | - Từ cầu km 31+500 đến Km 32+800 | | | 90.000 | | | - Từ Km 32+800 đến Km 35 | | | 60.000 | | | - Từ Km 35 đến Km 39-200 | | | 90.000 | | | - Từ Km 44 đến Km 53 | | | 60.000 | | | - Từ Km 53 đến Km 54 | | | 150.000 | | | - Từ Km 54 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang | | | 60.000 | | II | Đất ở vị trí ven đường Tỉnh lộ | | | | | 1 | Đường ĐT 176 Km 31 đến hết địa phận xã B ì nh Xa | | | | | | - Từ ngã ba Km 31 đến cổng XN đá 232 +300m | | | 90.000 | | | - Từ cổng XN đá 232+300m đến c ầ u Bình Xa I - 500m | | | 90.000 | | | - Từ c ầ u Bình Xa I -500m đến cầu B ì nh Xa II + 500m | | | 90.000 | | | - Từ cầu B ì nh Xa II + 500m đến hết địa phận xã Bình Xa | | | 90.000 | | 2 | Đường ĐT 189 Bình Xa đ i Yên Thuận | | | | | | - Từ ngã ba đi Chiêm H óa đến ngã ba vào UBND x ã B ì nh Xa | | | 90.000 | | | - Từ ngã ba vào UBND xã B ì nh Xa đến ngã ba đi Minh Hương | | | 150.000 | | | - Từ ngã ba đi Minh Hương đến ng ã ba Tân Thành - 500m | | | 60.000 | | | - Từ ngã ba Tân Thành v ề mỗi phía đường 500m | | | 90.000 | | | - Từ ngã ba Tân Thành + 500m đến trung tâm xã Phù Lưu - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Phù Lưu v ề mỗi phía +500m | | | 90.000 | | | - Từ trung tâm xã Phù Lưu + 5 00 m đ ế n trung tâm xã Minh D â n - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Minh Dân v ề mỗi phía +500m | | | 90.000 | | | - Từ UBND xã Minh Dân + 500m đến UBND xã Minh Khương - 500m | | | 60.000 | | | - Từ UBND xã Minh Khương về mỗi phía + 500m | | | 90.000 | | | - Từ UBND xã Minh Khương + 500m đến trung t â m xã Bạch Xa - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Bạch Xa - 500m đến bến đò B ạ ch Xa | | | 90.000 | | | - Từ trung tâm xã Bạch Xa v ề mỗi p hía đường + 500m | | | 90.000 | | | - Từ đường rẽ Bạch xa đi Yên Thuận đến trung tâm xã Yên Thuận - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Yên Thuận về m ỗ i phía đường + 500m | | | 90.000 | | III | Đất ở vị trí ven đường Huyện l ộ | | | | | | - Từ ng ã ba đường QL2 vào đến trường TH Đức Thuận +500m | | | 60.000 | | | - Từ ngã ba đường QL2 vào Hùng Đức +500m | | | 60.000 | | | - Từ ngã ba đường QL2 vào xã Hùng Đức + 5 0 0m đến trung tâm xã Hùng Đức - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Hùng Đức về m ỗ i phía đường + 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Hùng Đức + 500m đến trường TH Hùng Thắng + 500m | | | 60.000 | | | - Từ ngã ba đường vào trụ sở xã Thái H òa + 500m đ ến PTCS Hồng Thái + 500m | | | 90.000 | | | - Từ ngã ba Km 31+500 đường vào UBND xã Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Thành Long về mỗi phía đường + 500m | | | 60.000 | | | - Đường vào xã Nhân Mục từ giáp đất trường PTTH Hàm Yên đến trung t â m xã Nhân Mục - 500m | | | 90.000 | | | - Từ trung tâm xã Nhân Mục v ề mỗi phía đường + 500m | | | 90.000 | | | - Từ ngã ba đường Nhân Mục đi Bằng Cốc đến trung tâm x ã Bằng Cốc - 50 0 m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Bằng Cốc về mỗi phía đường + 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Bằng Cốc + 500m đi Thành Long đến trung tâm xã Thành Long - 500m | | | 60.000 | | | - Từ ng ã ba đường vào xã Yên L â m + 500m đến trung tâm xã Yên L â m - 500m | | | 60.000 | | | - Từ trung tâm xã Yên Lâm về m ỗ i phía đường + 300m | | | 60.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.4B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên các xã và khu vực | Khung giá tại N Đ số 188/2004/NĐ - CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | M ứ c giá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu ( đ /m2) | Giá tối đ a (đ/m2) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | 1 | Xã Bình Xa | | | | | | + Khu vực 1 | | | 60.000 | | | - Từ UBND xã B ì nh Xa đến thôn đo | | | | | | - Thôn Thọ Bình 1+2 | | | | | | - Thôn Chợ Bợ 1+2 | | | | | | + Khu vực 2 | | | 36.000 | | | - Thôn Thác Lường, đồng ch ù a | | | | | | + Khu vực 3 | | | 18.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn c ò n lại | | | | | 2 | Thị trấn Tân Yên | | | | | | + Khu vực 1 | | | 60.000 | | | - Các điểm dân cư còn lại ngoài biểu giá đất đô thị | | | | | 3 | Xã Nhân Mục | | | | | | + Khu vực 1 | | | 60.000 | | | - Từ UBND xã đến Thôn 8 | | | | | | -T ừ UBND xã đến Thôn 4 | | | | | | + Khu vực 2 | | | 36.000 | | | - Thôn 2 từ dốc đá đ ến dốc cháy cáy | | | | | | + Khu vực 3 | | | 18.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 4 | Xã Thái Sơn | | | | | | + Khu vực 1 | | | 60.000 | | | - Từ UBND x ã đến thôn Thái Bình 2 | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn 31 | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn 34 | | | | | | + Khu vực 2 | | | 36.000 | | | - Thôn Đồng Bến | | | | | | - Th ô n 3 Thái B ì nh | | | | | | + Khu vực 3 | | | 18.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 5 | X ã Thái H òa | | | | | | + Khu vực 1 | | | 60.000 | | | - Từ UBND xã đến thôn Lũ Khê | | | - - | | | - Từ UBND xã đến Làng Mãn 2 | | | | | | - Từ UBND xã đến Thôn Cây vải | | | | | | + Khu vực 2 | | | 36.000 | | | - Thôn Quang Thái 1 | | | | | | - Thôn Quang Thái 3 | | | - - - | | | - Thôn Tân An | | | | | | + Khu vực 3 | | | 18.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn c ò n lại | | | | | 6 | Xã Đức Ninh | | | | | | + Khu vực 1 | | | 60.000 | | | - Từ UBND xã đ ến thôn Làng Đồng | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn Tân Lập | | | | | | + Khu vực 2 | | | 36.000 | | | - Thôn Làng Chẽ | | | | | | - Thôn Đình Đ ặ ng | | | | | | - Thôn Ao xen 1 | | | | | | + Khu vực 3 | | | 18.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn c ò n lại | | | | | 7 | Xã Phù Lưu | | | | | | + Khu vực 1 | | | 48.000 | | | - Từ UBND xã đến thôn Quang | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn Thọ | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn Pạc Cáp | | | | | | + Khu v ự c 2 | | | 24.000 | | | - Thôn Cọ, thôn Thụt | | | | | | - Từ Thôn Pác Cáp đến thôn Khiêng | | | | | | - Thôn Nà Nuộc, thôn Khuổi Nọ i | | | | | | - Thôn Bưa, thôn Trò | | | | | | - Thôn Pá Han, thôn Táu | | | | | | - Thôn Pá Han, thôn bản Ben | | | | | | + Khu vực 3 | | | 12.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 8 | Xã Tân Thành | | | | | | + Khu vực 1 | | | 48.000 | | | - Từ UBND xã đến thôn 5 Thuốc Hạ | | | | | | - Từ UBND xã đến giáp đất thị trấn Tân Yên | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn Việt Thành | | | | | | + Khu vực 2 | | | 24.000 | | | - Từ thôn Việt Thành đến thôn Mỏ Nghi ề u | | | | | | - Từ thôn Việt Thành đến thôn Nà Mang | | | | | | - Thôn Làng Bát, thôn 5 Thuốc Hạ | | | | | | + Khu vực 3 | | | 12.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 9 | Xã M i nh Hương | | | | | | + Khu vực 1 | | | 48.000 | | | - Thôn 6 | | | | | | + Khu vực 2 | | | 24.000 | | | - Thôn 11, thôn 12 Minh Quang | | | | | | + Khu vực 3 | | | 12.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 10 | Xã Yên Phú | | | | | | + Khu vực 1 | | | 48.000 | | | - Từ UBND xã đến thôn 7 Minh Phú | | | | | | - Từ UBND x ã đến thôn 4 Thống Nhất | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn 2 Thống Nhất | | | | | | + Khu vực 2 | | | 24.000 | | | - Thôn 1B Thống Nhất | | | | | | - Thôn 1A Thống Nhất | | | | | | - Thôn km 61 | | | | | | - Thôn 1 Minh Phú | | | | | | + Khu vực 3 | | | 12.000 | | | - Các đi ểm dân cư của các thôn còn l ạ i | | | | | 11 | Xã Hùng Đức | | | | | | + Khu vực 1 | | | 48.000 | | | - Thôn Trun g Tâm | | | | | | + Khu vực 2 | | | 24.000 | | | - Từ Thôn Trung Tâm đến giáp đ ất Đức Ninh và đến thôn Uổm | | | | | | + Khu vực 3 | | | 12.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn c ò n l ạ i | | | | | 12 | Xã Yên Thu ậ n | | | | | | + Khu vực 1 | | | 36.000 | | | - Từ U B ND xã Yên Thu ậ n đến th ô n Vá | | | | | | - Từ U B ND xã Yên Thu ậ n đến thôn Đẻm | | | | | | - Từ UBN D xã Yên Thuận đến thôn Cầu treo | | | | | | - Từ UBND xã Yên Thu ậ n đến thôn Bá | | | | | | + Khu v ự c 2 | | | 18.000 | | | - Thôn Sơn Th ủy | | | | | | - Thôn Bơi | | | | | | - Thôn An Th ị nh | | | | | | - Thôn Cốc Phường | | | | | | + Khu vực 3 | | | 9.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn l ạ i | | | | | 13 | Xã Bạch Xa | | | 36.000 | | | + Khu vực 1 | | | | | | - Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Bến Đ ề n | | | | | | - Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Phù Hương | | | | | | - Từ UBND xã Bạch Xa đến thôn Làng ẻn | | | | | | + Khu vực 2 | | | 18.000 | | | - Từ thôn Phù Hương đến thôn Nà Quan | | | | | | - Từ thôn Bến đ ế n đến thôn Đồn Bầu | | | | | | - Từ thôn Bến đền đến thôn Láng Trang, thôn Ngòi Nung | | | | | | - Từ thôn Làng ẻn đến thôn N à Quan | | | | | | + Khu vực 3 | | | 9.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn c ò n l ạ i | | | | | 14 | Xã Minh Khương | | | | | | + Khu vực 1 | | | 36.000 | | | - Thôn Minh Thái | | | | | | - Thôn Trung Tâm | | | | | | + Khu v ự c 2 | | | 18.000 | | | - Thôn Xít xa, thôn Ngòi Lộc, thôn Làng Báu, thôn Thăm Bon | | | | | | + Khu v ự c 3 | | | 9.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn c ò n l ại | | | | | 15 | Xã Minh Dân | | | | | | + Khu vực 1 | | | 36.000 | | | - Từ UBND xã đến th ô n Đồng Tâm (giáp Phù Lưu) | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn Thượng Lâm (giáp Minh Khương) | | | | | | + Khu vực 2 | | | 18.000 | | | - Từ thôn Ngòi Tèo đến thôn Thác Đất | | | | | | - Thôn Kim Long | | | | | | + Khu vực 3 | | | 9.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 16 | Xã Yên Lâm | | | | | | + Khu v ự c 1 | | | 36.000 | | | - Thôn Km 68 | | | | | | - Thôn Tháng 10 | | | | | | + Khu vực 2 | | | 18.000 | | | - Thôn ngòi sen | | | | | | + Khu vực 3 | | | 9.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 17 | Xã Bằng Cốc | | | | | | + Khu v ự c 1 | | | 36.000 | | | - Từ UBND xã đến Thôn đ ồ ng Nh ậ t | | | | | | - Từ UBND xã đến Thôn 2 | | | | | | + Khu v ực 2 | | | 18.000 | | | - Th ô n 1 | | | | | | + Khu v ự c 3 | | | 9.000 | | | - Các đ iểm dân cư của các thôn còn lại | | | | | 18 | Xã Thành Long | | | | | | + Khu v ự c 1 | | | 36.000 | | | - Từ UBND x ã đến Km 31 Thái Sơn | | | | | | - Từ UBND xã đến giáp Bằng Cốc | | | | | | - Từ UBND xã đến thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đoàn Kết | | | | | | - Từ UBND xã đến Km 35 quốc lộ 2 | | | | | | - Tuyến thôn 4 đến thôn 1, thôn 2 Trung Thành | | | | | | + Khu vực 2 | | | 18.000 | | | - Tuyến từ thôn 4 Phức Long đến thôn Hưng Long | | | | | | - Từ thôn Đoàn kết 3 đến thôn khuôn Đẳm , thôn Đoàn kết 2 | | | | | | - Từ Thôn 4 Trung Thành đến thôn 3 Trung Thành | | | | | | + Khu vực 3 | | | 9.000 | | | - Các điểm dân cư của các thôn còn l ạ i | | | |

…………………..

| Số TT | Tên các vị trí, địa danh đất ở ven đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch | Khung định giá tại NĐ số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | IV | Tuyến ĐT188: | | | | | 1 | Xã Tân Mỹ: | | | | | | - Đoạn từ tràn Nà héc đến chân đèo Lai | | | 128.000 | | 2 | Xã Phúc Sơn: | | | | | | - Đoạn từ tràn Nà Pèt đến cổng xưởng Tuyến Mỏ Măng gan | | | 128.000 | | 3 | X ã Minh Quang: | | | | | | - Đoạn t ừ giáp xã Phúc sơn đến nhà ông Giang | | | 1 28.000 | | V | Tuyến ĐT185: | | | | | 1 | Xã Vinh Quang | | | | | | - Đo à n từ giáp nhà ông Hoàng Quốc Toàn Thôn Chinh đến giáp nhà Bà Lìn cổng trường Tiểu học số 1 (thôn An Ninh) | | | 128.000 | | | - Đoạn từ giáp nhà ô ng Hoàng Văn Sơn thôn An Ninh đến giáp xã Kim B ì nh | | | 128.000 | | 2 | Xã Kim Bình: | | | | | | Đoan từ giáp xã Vinh quang đến đầu cầu Kim Bình (Chân đ è o Chai keo) | | | 1 28.000 | | VI | Tuyến ĐT176: | | | | | 1 | Xã Yên Nguyên: | | | | | | Đoạn từ giáp cổng chợ đến cầu số 1 thôn Đồng Quy (Giáp xã H òa Phú) | | | 72.000 | | 2 | Xã H òa Phú: | | | | | | - Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên) đến đ ầ u cầu số 2 thôn C à ng Nộc | | | 72.000 | | | - Đoạn từ trường THCS thôn Gia Kè đến Km 10 + 500 | | | 72.000 | | 3 | Xã Tân Thịnh: | | | | | | - Dọc trục đường ĐT 176 thôn An Phong | | | 72.000 | | 4 | Xã Ngọc Hội: | | | | | | - Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở xã đ ến đền Đầm Hồng | | | 72.000 | | VII | Tuyến ĐT188 : | | | | | 1 | Xã Tân Mỹ: | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Vũ Xuân Cậy đến đ ường tràn Nà héc | | | 72.000 | | 2 | Xã Phúc Sơn: | | | | | | - Đoạn từ Đèo Lai đến tràn Nà Pết | | | 72.000 | | | - Đoạn từ cổng xưởng Tuyển Mỏ Măng đ ến giáp xã Minh quang | | | 72.000 | | 3 | Xã Minh Quang : | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Giang đến nhà ô ng Tảo | | | 72.000 | | 4 | Xã Thổ Bình: | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Oóng bản Phú đến nhà ông Toàn bản Piat | | | 72.000 | | 5 | Xã B ì nh An | | | | | | - Đoạn từ giáp nhà ông Giang đến điểm bưu đ iện xã | | | 72.000 | | VIII | Tuyến đường ĐT185 | | | | | 1 | Xã Vinh Quang | | | | | | - Đoạn từ giáp xã Trung H òa đến nhà ông Hoàng Quốc Toàn thôn chinh | | | 72.000 | | | - Đoạn từ giáp nhà bà Lìn cổng trường TH số 1 (thôn An Ninh) đ ến giáp Nhà ông Hoàng Văn Sơn (thôn An Ninh) | | | 72.000 | | 2 | Xã Kim B ì nh: | | | | | | - Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng cột đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng) | | | 72.000 | | IX | Tuyến ĐT187: | | | | | 1 | Xã Yên lập: | | | | | | - Đoạn từ ng ã ba Đài Thị đ ến đường rẽ vào trụ sở x ã | | | 72.000 | | X | Tuy ế n ĐT176 | | | | | 1 | Xã Ngọc Hội: | | | | | | - Đoạn từ đ iểm Bưu điện Đầm Hồng đ ến giáp xã Yên Lập | | | 36.000 | | 2 | Xã Yên Lập: | | | | | | - Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đ ài Thị | | | 36.000 | | | - Đoạn từ đầu c ầ u Đài thị đến giáp địa phận Na Hang | | | 36.000 | | XI | Tuyến ĐT188 | | | | | 1 | Xã Xuân Quang: | | | | | | - Đoạn từ Trư ờ ng THCS đến giáp đất Hùng Mỹ | | | 36.000 | | 2 | Xã Hùng Mỹ: | | | | | | - Từ giáp đ ất xã Xuân quang đến giáp đ ất xã Tân Mỹ | | | 36.000 | | 3 | X ã Tân Mỹ: | | | | | | - Đoạn từ giáp xã Hùng mỹ đến giáp nhà ô ng V ũ Xuân cậy thôn Pác Có | | | 36.000 | | 4 | Xã Minh Quang: | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Tảo đến giáp x ã Thổ B ì nh | | | 36.000 | | 5 | Xã Thổ Bình: | | | | | | - Đoạn từ giáp xã Minh quang đến cây đa thôn bản Pước | | | 36.000 | | | - Đoạn từ đập tràn thôn Nà Cọn đến chân đèo thôn Nà Mỵ | | | 36.000 | | 6 | Xã B ì nh An: | | | | | | - Đoạn từ giáp xã Thổ bình đến nhà ông Ma văn Giang | | | 36.000 | | | - Đoạn từ điểm bưu điện đến hết địa phận xã | | | 36.000 | | XII | Tuyến ĐT187: | | | | | 1 | Xã Yên Lập: | | | | | | - Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo K đ o Mác | | | 36.000 | | XIII | Tuyến huyện: | | | | | 1 | Xã Minh Quang: | | | | | | - Các hộ từ ngã ba Minh Đức đến suối Ta Nà Mạ | | | 128.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.5B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên các xã v à khu vực | Khung g i á t ạ i Ngh ị đ ị nh số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức gi á ( đ /m2) | |||||| | | | G iá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đa (đ/m2) | | | A | B | 1 | 2 | 4 | | | | 2.500 | 600.000 | | | 1 | Xã Vinh Quang | | | | | | + Khu vực 1: Các khu dân cư theo đ ường nhánh sau mốc lộ giới đường ĐT185 (dài 25m) | | | 82.000 | | | - Đ oạn từ nhà Mầm non thôn Tiên H óa 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Đức thôn Tân Quang | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Đào Văn Chung Thôn Tân Quang đến nhà ông Trần Văn Việt Thôn Tân Quang | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Đỗ Mạnh Cừ Thôn Tiên Quang 1 đ ến nhà ông Tr ầ n Văn Phong thôn Tiên Quang 2 | | | | | | - Đoạn từ cầu treo Chinh đến giáp đ ất xã Bình Nhân | | | | | | - Đoạn từ nhà ông Đỗ Mạnh Tường thôn Quang Hải đến nhà ô ng Nguyễn Văn Dũng Thôn Quang Hải | | | | | | + Khu vực 2: Các khu dân cư dọc đ ường thôn | | | 46.000 | | | - Tuyến từ nhà ô ng Hoàng Văn Sằm thôn Vĩnh Tường đến nhà ông Lý Văn Thành Thôn Vĩnh Tường | | | | | | - Tuyến từ nhà Ô ng Hà Ngọc Nghiệm thôn Ngọc Lâu đến Nhà ông Trần Văn Hà thôn Ngọc Lâu | | | | | | - Tuyến từ nhà ông Ma Đình Quý thôn B ì nh Thể đến nhà ông Ma Văn Ngọ Thôn Bình Thể | | | | | | - Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng thôn Phong Quang đ ến nhà ông Bùi Văn Du thôn Phong Quang | | | | | | + Khu vực 3: | | | 23.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 2 | Xã Ngọc Hội | | | | | | + Khu vực 2: | | | 46.000 | | | - Các khu dân cư các thôn: Bản Mèo, Khuôn Pục, Đầm Hông 3, Đầm H ồ ng 4, Đầm Hồng 5, Đầm Hồng 6, Bản Đàng, Minh An (trừ các hộ mặt đ ường ĐT 176) | | | | | | + Khu vực 3: | | | 23.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 3 | Xã Yên nguyên | | | | | | + Khu vực 2: | | | 46.000 | | | - Các khu dân cư các thôn: An Bình, Vĩnh Khoái, Làng Tạc, Làng Coong, Làng Gò, làng Non, Làng Đanh, Khuân Chú (trừ các hộ mặt đường ĐT176) | | | | | | + Khu vực 3: | | | 23.000 | | | - Các vị trí c ò n lại | | | | | 4 | Xã H òa phú | | | | | | + Khu vực 1: Các khu dân cư theo đường nhánh sau mốc lộ giới đường ĐT176 (dài 25m) | | | 82.000 | | | - Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ô ng Thuận Thôn Gia Kè | | | | | | - Tuyến sau hành lang đ ường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ô ng Chiến (d à i 900m) | | | | | | - Tuyến sau hành lang đường ĐT176 vào trong 25m đến nhà Sà Lan (dài 700m) | | | | | | - Tuyến sau hành lang đường ĐT 176 vào trong 25m đến nhà Ô ng Hận (dài 800m) | | | | | | - Tuyến sau hành lang đường ĐT176 vào trong 25m đến nhà Ông Hùng thôn Cây La (dài 700m) | | | | | | + Khu vực 2: Các khu dân cư theo các tuyến đường liên thôn | | | 46.000 | | | - Tuyến t ừ nhà ông Thuận đến nh à ông Việt thôn Lăng Quậy | | | | | | - Tuyến từ nhà ông Chiến đến nhà ông Chân (cách 600m) | | | | | | - Tuyến từ nhà Bà Lan đ ến nhà ông Đá giáp bờ suối | | | | | | - Tuyến từ nhà ông Hận đến nhà ô ng Tước Thôn Đồng Mo | | | | | | - Tuyến từ nhà ông Hùng đến nhà ông Luận thôn Nà Buôi | | | | | | + Khu vực 3: | | | 23.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 5 | Xã Phúc thịnh | | | | | | + Khu vực 2: | | | 46.000 | | | - Các khu dân cư các thôn: Trung tâm H òa Đa, Thôn Tụ, Tân H òa | | | | | | + Khu vực 3: | | | 23.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 6 | Xã Xuân Quang | | | | | | + Khu vực 2: | | | 46.000 | | | - Các khu dân cư t hôn: Thượn g Quang, Trung Quang, L à ng Bình, Nà Coóc | | | | | | + Khu vực 3: | | | 23.000 | | | - Các vị trí c ò n lại | | | | | 7 | Xã Kim B ì nh | | | | | | + Khu vực 1: Các khu d â n cư sau mốc lộ giới đường ĐT185 (dài 25m) | | | 46.000 | | | - Tuyến từ ng ã ba thôn Yên linh đ ến nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Pắc chài | | | | | | + Khu vực 2: | | | 23.000 | | | - Tuyến từ ngã Ba sân TDTT đ ến nhà ông Phạm Văn Lợi thôn Đồng ẻn | | | | | | + Khu vực 3 : | | | 12.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 8 | Xã H òa An | | | | | | + Khu vực 1: Các khu dân cư dọc đường Chiêm H óa - Nhân Lý | | | | | | - Đoạn từ đ ập tràn nhà ông Há V ă n Và thôn Chắng hạ qua trạm Y Tế đến nhà ông Hà Công Đường thôn Tông Nhạn | | | 46.000 | | | + Khu v ự c 2: Các khu dân cư đ ường Chiêm H óa - Nhân Lý | | | 23.000 | | | - Đoạn từ ngã ba Thôn Tráng Thượng đến nhà ô ng Trần Doãn Xuyên giáp thôn Tông Muông | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị trí c ò n lại | | | | | 9 | X ã Trung H òa | | | | | | + Khu vực 1: Các khu dân cư dọc đ ường Chiêm H óa - Nhân Lý | | | 46.000 | | | - Đoạn từ dốc Hiêng giáp thị trấn V ĩ nh Lộc đến cổng trường Tiểu học & Trung học cơ sở | | | | | | - Đoạn từ cổng trường Tiểu học & Trung học cơ sở đến hộ ông Bùi Văn Nhạc giáp nhà ông Thìn (thôn Đoàn kết) | | | | | | + Khu vực 2: các khu dân cư đường Chiêm H óa - Nhân Lý | | | 23.000 | | | - Đ oạn từ nhà ông Thìn th ô n Đoàn kết đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đức Hạnh thuộc thôn Đoàn kết | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 10 | Xã Tân Thịnh | | | | | | + Khu vực 1: | | | 46.000 | | | - Đoạn từ cổng trường Tiểu học đến cổng trụ sở xã | | | | | | - Đoạn từ cổng trụ sở xã đến nhà Văn Lựa Thôn Làng Bục (Ngõ v à o nhà ông Hà Tiến Nam) | | | | | | + Khu vực 2: Các khu dân cư dọc các tuyến đường giáp hành l ang đường ĐT176 (dài 25m) | | | 23.000 | | | - Tuyến đường từ rừng gỗ Lát đến hộ Ô ng Ma V ă n Hón thôn An Phong | | | | | | - Tuyến đường giáp thôn An thịnh xã Phúc Thịnh đến hộ ông Nguyễn Gia Tôn giáp Trường THCS Tân Thịnh | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 11 | Xã Yên Lập | | | | | | + Khu vực 1: | | | 46.000 | | | - Đoạn từ Ngã ba đường ĐT187 rẽ vào trụ sở xã đến Hộ ông Hà Tiến Phương thuộc Thôn T ồ ng Mọc | | | 23 . 000 | | | + Khu vực 2: | | | | | | - Đoạn từ hộ Ô ng H à Văn Vàn đến hộ ông Nông V ă n Xuy ể n thôn T ò n g m ọ c | | | | | | + Khu vực 3: | | | 1 2.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | 46.000 | | 12 | X ã Phú Bình | | | | | | + Khu vực 1 : | | | | | | - Đoạn từ cổng trường Tiểu học s ố 1 đến nhà ô ng Hà Đ ì nh Cư ờ ng thôn Tạng thiếc | | | | | | + Khu vực 2: | | | 23000 | | | - Đoạn từ hộ ô ng Há đến cổng trường tiểu học số 1 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị tr í còn lại | | | | | 13 | Xã Phúc Sơn | | | | | | + Khu vực 2: | | | 23.000 | | | - Khu dân cư các thôn Bản Câm, Bản Chúa, Phía Lài, Noong Cuồng, Nà Pết | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị trí c ò n lại | | | | | 14 | X ã Thổ Bình | | | | | | + Khu vực 2: | | | 23.000 | | | - Các khu dân cư các thôn: Tân lập, Nà bó, Nà Mỵ | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị tr í còn lại | | | | | 15 | Xã Minh Quang | | | | | | + Khu vực 1: | | | 46.000 | | | - Các hộ dọc trục đường từ suối Ta Nà mạ đ ến cây Đ a thuộc Thôn Nà Han | | | | | | + Khu vực 2: | | | 23.000 | | | - Các hộ dọc đ ường từ cây Đa thôn Nà Han đến Thôn Bản Đồn | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 16 | Xã Tân An | | | | | | + Khu vực 1: | | | 46.000 | | | - Các hộ thôn An thịnh | | | | | | + Khu vực 2: | | | 23.000 | | | - Các hộ thuộc các thôn: An Thái, An phú | | | | | | + Khu vực 3: | | | 12.000 | | | - Các vị tr í còn lại | | | | | 17 | Xã Tri Phú | | | | | | + Khu vực 1: Dọc mặt đường Chiêm H óa - Linh Phú | | | 23.000 | | | - Các hộ từ nhà bà Bình thuộc thôn Nà Coóc đến nhà ông Nguyên thôn Nà Coóc (Thuộc khu vực trung tâm xã) | | | | | | - Các hộ từ Đập tràn Pắc Ba thôn Láng Đén đến nhà ông Đinh Văn Phôn thôn Lăng Đén | | | | | | + Khu v ự c 2: D ọ c m ặ t đường Chiêm H óa - Linh Phú | | | 12.000 | | | - Các hộ từ giáp xã Kim Bình đến nhà bà Lý Thị Bình th ô n Nà Coóc | | | | | | - Các hộ từ nhà ông Tôn Thanh Nguyên thôn Nà Coóc đến Đập tràn Pắc Ba | | | | | | - Các hộ từ nhà ô ng Đinh Văn Phôn thôn Lăng Đén đến Giáp đất xã Linh Phú | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 18 | Xã Linh Phú | | | | | | + Khu vực 1: Dọc mặt đường Chiêm H óa - Linh phú | | | 23.000 | | | - Đoạn từ trường THCS đến nhà bá Ma Thị Liệu thôn Pác Tráng | | | | | | + Khu vực 2: Dọc mặt đường Chiêm H óa - Linh phú | | | 12.000 | | | - Đoạn từ giá p đất Tri Phú đến giáp Trường THCS Linh Phú | | | | | | - Đoạn từ nhà Bà Ma Thị Liệu thôn Pác tráng đến nhà ông Hà Ngọc Đẳng thôn Pác Hóp | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 19 | Xã Bình Nhân | | | | | | + Khu vực 1: | | | 23.000 | | | - Khu dân cư từ nhà ông Hoàng Văn Thành đến nhà ông Hoàng Quý Gia thôn B ì nh Tiến (khu trung tâm xã) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các hộ dọc đường từ giáp xã Vinh Quang đến nhà ô ng Hà Vĩnh Cảnh thôn Đ ồ ng Nự thuộc tuyến đường Vinh Quang - B ì nh Nhân | | | | | | - Các hộ dọc đường từ Trạm biến áp thôn Kéo Cam giáp tuyến đường Vinh Quang - B ì nh Nhân đến nhà ông Nông Văn Sơn Thôn Kéo Cam | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 20 | Xã Nhân Lý | | | | | | + Khu vực 1: | | | 23.000 | | | - Các hộ t ừ trụ s ở xã đến Trạm Y tế xã thuộc thôn Ba 2 | | | | | | - Các hộ từ Trạm Y tế xã đến ngã ba thôn Ba 1 | | | | | | - C á c hộ từ Trung tâm xã đến nhá bà L ý Thị Hiên Thôn Ba 1 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các hộ từ Ngã ba thôn Ba 1 đến hộ ông Trần Văn Dũng giáp Nhà văn h óa thôn Đồng cọ + Gốc chú | | | | | | - Các hộ từ trụ sở xã (cũ) thuộc th ô n Ba 2 đến nh à ông Lý Văn Cầu thôn Ba 2 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 21 | X ã Hùng Mỹ | | | | | | + Khu v ự c 1: | | | 23.000 | | | - Khu dân cư cạnh trụ sở xã thuộc thôn Thắm đến trường học thuộc thôn Bảu | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các hộ dọc đường thuộc thôn Đóng, thôn Đình, Thôn Nặm Kép | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 22 | Xã Tân mỹ | | | | | | + Khu vực 1: | | | 23.000 | | | - Các khu dân cư thôn: Thôm Bưa, Bản Tụm | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các khu dân cư thôn Bản Trắng | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 23 | Xã Kiên Đài | | | | | | + Khu vự c 1: | | | 23.000 | | | - Các hộ dọc đường từ nhà ông Đàm Ngọc Thanh thôn Khuôn cúc đến nhà ông Hoàng Văn Sinh thôn Chè Hon | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các hộ dọc đường từ nhà ô ng Hoàng Văn Sinh thôn Chè hon đến nhà Ông Bàn Văn Lâm Thôn Nà Chám | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 24 | Xã Bình Phú | | | | | | + Khu vực 1: | | | 23.000 | | | - Các hộ dọc đường từ trụ sở xã đến nhà ông Hoàng Văn Sinh thuộc Bản Lếch | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các hộ dọc đường từ nhà ông Bàn Văn Tinh thuộc Bản Lếch đ ến nhà Ông Ma Văn Tinh thôn Nà V ả i | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 25 | Xã Hà Lang | | | | | | + Khu vực 1: | | | 23.000 | | | - Các hộ dọc đường từ ngã Ba Th ô n Nà Kh á ng đến hộ ông Triệu Văn Mạnh thôn Nà Kháng | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Đoạn từ Trạm Y tế xã đến Cổng nhà Bán trú học sinh | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 26 | Xã Trung Hà | | | | | | + Khu vực 1 : | | | 23.000 | | | - Khu vực trụ sở xã, Trạm Y tế, Trường THCS, trường TH số 1 thuộc thôn Nà Lừa | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các khu dân cư các thôn: Nà Đổng, Nông Tiến 1 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 27 | Xã Hồng Quang | | | | | | + Khu vực 1: | | | 23.000 | | | - Các khu dân cư thôn Nà Nghè | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các khu dân cư thôn: Bản Luông, Nặm Lương | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | 28 | Xã Bình An | | | | | | + Khu vực 1 : | | | 23.000 | | | - Các khu dân cư thôn Tông Pu | | | | | | + Khu vực 2: | | | 12.000 | | | - Các khu dân cư thôn : Chầu Quân, Phiêng Luông | | | | | | + Khu vực 3: | | | 6.000 | | | - Các vị trí còn lại | | | | | | | | | |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.6A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số T T | Tên các vị trí, địa danh đất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; các đ ầ u mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch | Khung g i á tại NĐ số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Ch í nh phủ | | Mức g iá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu (đ/m2) | Giá tối đ a ( đ /m2) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | I | Đư ờn g Tỉnh lộ | | | | | | - Đường DT 176 (Từ Km 4 đến Km 5) (Ngòi Nẻ Thanh Tương) | | | 300.000 | | II | Đất ở khu trung tâm thương mại | | | | | 1 | Chợ Đà Vị (Ven trục đường từ bia Tưởng niệm đến cổng trường Phổ thông cơ sở xã Đà Vị đường đi huyện Ba Bể); Ven trục đường từ ngã ba đầu đường Đà Vị đi H ồ ng Thái (500m) | | | 80.000 | | 2 | Ch ợ xã Yên Hoa (Ven trục đ ường ĐT 176 tư ngã ba suối Côn Lôn - Bản Thác về phía chợ đ ến ngã 3 đường rẽ đi xã Côn Lôn) | | | 80.000 | | 3 | - Chợ xá Thượng Lâm từ Km 24+300 đến Km 25+300 | | | 150.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.6B

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | T ê n các xã và khu vực | Khung giá tại NĐ số 188/2004 NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá (d/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu ( đ /m2) | Giá tối đa ( đ /m2) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | 1 | Thị trấn Na Hang | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | Bản Luộc tổ 5 | | | | | 2 | Xã Thanh Tương | | | | | | + Khu vực 1: | | | 85.000 | | | - Thôn Ngòi N ẻ | | | | | | - Thôn Nà Đồn-Khu TĐC Nẻ | | | | | | - Thôn Tân Lập | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | - Thôn Pá Làng, Thôn Nà Mạ, Thôn Nà Né, thôn Yên Trung, thôn Đon Tâu | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Thôn Bản Bung, Nà thôm, Yên Thượng, Nà Đúa, Cổ Yển, Bắc Danh, Nà Cóc | | | | | 3 | Xã Năng Khả | | | | | | + Khu vực 1: | | | 45.000 | | | - Bản Nà Reo, Thôn Khuôn Phươn, Hà Vị | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | - Nà Kham, Nà Chang | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Nà Chao, Bản Nhùng, Bản Tùn, Bản Nuầy, Phiêng Quân, Phiêng Rào, Khuông Mây, Phiêng Bung, Lũng giang, Nà Vai | | | | | 4 | X ã Sơn Phú | | | | | | + Khu vực 1: Các thôn thuộc điểm di dân Th ủy Điện Tuyên Quang | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | - Bản Dạ, Bản Lằn | | | 15.000 | | | + Khu vực 3: | | | | | | - Phia Trang, Nà Mu, Nà Cọn, Nà Lạ, Bản Tàm | | | | | 5 | Thượng Lâm | | | | | | + Khu vực 1: | | | 45.000 | | | - Bản Nà Liềm ( Từ Km 23 đến Km 24 ) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | - Nà Bản, Bản Bó, Na Lung, Nà Va, Nà Đông, Nà Thuôn, Nà Tổng | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Nà Lầu, Nà Ta, Khao Đao | | | | | 6 | Khuôn Hà | | | | | | + Khu vực 1: | | | 45.000 | | | - Nà Thom | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | - Nà Kẹm, Nà Muổng, Bản Hiểu | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Nà Ráo, Nà Vàng, Lung May, Nà Chang, Nà Thếm | | | | | 7 | L ă ng Can | | | | | | + Khu vực 1: | | | 45.000 | | | - Nà Khà | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | - Làng Chùa, Bản Ki ể n, Đon Bả, Nà Mèn, Nậm Đíp | | | | | | + Khu vực 3 gồm các bản: | | | 15.000 | | | - Năm Chá, Khau Quang, Phai Tre, B ả n Kè A,B | | | | | 8 | Xã Đà Vị | | | | | | + Khu vực 1: | | | | | | - Các vị t rí còn lại th ô n Xá Thị | | | 45.000 | | | + Khu v ự c 2 : | | | | | | Nà Pục, Bản Piậy, Phai Kh ằ n, Bắc Lè | | | 25.000 | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | - Nà Đứa, Khuổi Tích, Bản Tâng, Nà Pin, Bản Âm , B ả n Lục, Nà Bản | | | | | 9 | Xã Yên Hoa | | | | | | + Khu vực 1 : | | | | | | - Các thôn thuộc điểm di dân th ủy đ iện Tuyên Quang | | | | | | + Khu vực 2 gồm các bản: | | | 25.000 | | | - Nà Khuyến, Tân Thành, Khuôn Phầy , Nà Leo (Reo) | | | | | | + Khu vực 3 g ồ m các bản: | | | 15.000 | | | - Bản Thác, Nà Pầu, Bản Va, Nà Tông, Nà Chẻ, Nà Luông, Bản Cuôn, Khau Pồng, Phiêng Ngựu | | | | | 10 | Xã Xuân Lập | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Lùng Giềng 1 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 16.000 | | | - Lũng giềng 2 | | | | | | + Khu vực 3 gồm các bản: | | | 10.000 | | | - Nà L òa , Nà Co, Khuổi Củng, Khuổi Trang | | | 16.000 | | 11 | Phúc Y ê n | | | | | | + Khu vực 2 | | | 16.000 | | | Bản Pin (gồm Tông Nưa) | | | | | | + Khu vực 3 gồm các bản: | | | 10.000 | | | - Bản Thàng, Bản Tấng, Phiêng Mơ, Bản Bon, Nà Khậu, Khau Co; Nà Xe, Pác Bẻ, Bản Đâư | | | | | 12 | C ô n Lôn | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Thôn 4 (Nà Ngoãng) | | | | | | + Khu vực 2: | | | 16.000 | | | - Thôn 3 (Pom Pám) Th ô n 5 (Nà Chăm) | | | | | | + Khu vực 3: | | | 10.000 | | | - Thôn 1, Thôn 2, Thôn 6, Thôn 7 | | | | | 13 | Sinh Long | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Phiêng Ten | | | | | | + Khu vực 2: | | | 16.000 | | | - Lũng Khiêng | | | | | | + Khu vực 3: | | | 10.000 | | | - Khuổi Ph ì n, Phiêng Ngàn, Bản Lá, Nà Tấu , Phiêng Thốc, Nặm Đường, Trung Ph ì n, Phiêng Ten | | | | | 14 | Thượng Nông | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Đống Đa 1 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 16.000 | | | Đống Đa 2, Bản Khoan | | | | | | + Khu vực 3: | | | 10.000 | | | - Nà Khản, B ả n Hun, Nà Ta, B ả n Kẻ, Nà Cào , Bản Giòng, Pắc Củng | | | | | 15 | Thượng Giáp | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Nà Thài | | | 16.000 | | | + Khu vực 2: | | | | | | - Bản vịt | | | | | | + Khu vực 3: | | | 10.000 | | | - Nà Ngoa, Bản Cườm, Bản Muồng, Nậm Cằm | | | | | 16 | H ồ ng Thái | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Khâu Tràng | | | | | | + Khu vực 2: | | | 16.000 | | | - Nà Kiếm | | | | | | + Khu vực 3: | | | 10.000 | | | - Bản Muông, Hồng Ba, Nà Mụ, Pắc Khoang Khuổi Ph ầ y | | | | | 17 | Khau Tinh | | | | | | + Khu vực 1: | | | 32.000 | | | - Pù Lùng | | | | | | + Khu vực 2: | | | 16.000 | | | - Khau Tinh Nọi, Khau Tinh Luông, Bản L ã m 1 | | | | | | + Khu vực 3: | | | 10.000 | | | - Tát Kẻ, Nà Lủng, Khâu Phiêng, Bản L ã m, Nà Sản, Bản Lãm 2, Khuổi Tranh | | | | | 18 | Xã Trùng Khánh | | | | | | + Khu vực 1: | | | 45.000 | | | Khánh H òa 2 | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | Đông Xuân, Khánh H òa 1, Túc Lương | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | Nà Chác, Khuôn Lùng | | | | | 19 | Xã Vĩnh Yên | | | | | | + Khu vực 2: | | | 25.000 | | | Nà Tông | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | Nà Mỏ | | | | | 20 | Xã Xuân Tân | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | Hát Nghiền (Thác Nghiền) | | | | | 21 | Xã Th úy Loa | | | | | | + Khu vực 3: | | | 15.000 | | | Bản L òa | | | |

PHỤ BIỂU SỐ: 6.1

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN THỊ XÃ TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên đường phố, đoạn đường | Đơn vị tính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||||||| | A | Đường loại I : | đ /m2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 275.000 | | 1 | Đường Quang Trung | | | | | | | | Từ ng ã ba đường Chiến thắng Sông Lô đến ngã ba c ả nh sát giao thông | | Đất liền cạnh đ ường Quang Trung | - Đất liền cạnh đường vào đ ến cổng trường cấp II Phan Thiết - Đất li ề n cạnh ngõ từ đường Quang Trung vào hết tổ 28 Phan Thiết | Đất li ề n các ngõ, còn l ại của đường Quang Trung | Đất liền các ngách và các vị trí còn lại của đường Quang Trung | | 2 | Đường 17/8: | | Đất liền cạnh đường 17/8 | Đất liền cạnh đường từ đ ường 17/8 đến hết Tỉnh ủy Tuyên Quang | - Đất cạnh liền ngõ vào trường tiểu học H ồ ng Thái đến hết sân vận động Hồng Thái | Đất liền cạnh các ngõ ngách còn lại của đường 17/8 | | | Từ ngã ba Quảng Tường đến giáp Cầu Đen | | | | - Đất liền cạnh ngõ vào khu dân cư chân đ ồi UBND tỉnh | | | | | | | | - Đất liền cạnh ngõ từ khu gốc Doi vào vườn hoa ra đường Minh Xuân | | | | | | | | - Đất liền cạnh ngõ qua Chợ Xép Minh Xuân ra đườn g Minh Xuân | | | | | | | | - Đất liên cạnh ngõ từ ngã 3 Tỉnh ủy đến ngã 3 đường vào hết khu tập thể Tỉnh ủy | | | | | | | | - Đất liền cạnh ngõ Viện Kiểm sát vào tổ 1 Phan Thiết | | | | | | | | - Đất liền cạnh ngõ sở V ă n h óa và khu dân cư tổ 22 Minh Xu â n | | | | | | | | - Đất liền cạnh ngõ từ cây xăng Phan Thiết vào khu DC tổ 9 đến ngã ba 2 ngõ bê tông | | | | | | | | - Đất liền ngõ từ ngã ba Sở Giao thông -Vận tải vào hết tổ 8 phường Phan Thiết | | | | | | | | | - Đ ấ t liền ngõ đường l ê n đ ến Mặt trận Tổ Quốc tỉnh Tuyên Quang | | 3 | Đường Nguyễn Trãi: T ừ Cầu Chả mới qua cổng Lấp đến đường Bình Thuận | | Đất liền cạnh đường Nguyễn Trãi | | Đất liền cạnh các ngõ, ng á c h của đường Nguyễn Trãi | | | 4 | Đường Bình Thuận: Đoạn từ ngã ba đường 17/8 đ ến cầu Chả m ớ i. | | Đất liền cạnh đường Bình Thuận | Đất liền cạnh ngõ từ đường Bình Thuận ra đường Nguy ễ n Trãi ( đ ư ờ ng bê tông phía cổng sau chợ Tam Cờ) | Đất liền cạnh đ ường từ đ ườn g B ì nh Tnuận đ ến đ ường Tân Trào (Phía sau trụ sở C ô ng an thị xã) | Đất trong các ngõ, ngách còn lại đi từ đường B ì nhThuận | | | | | | | Đất liền cạnh ngõ từ đường Bình Thuận đến hết khu dân cư tổ 26 phường Tân Quang | | | 5 | Đường Chiến th ắ ng Sông L ô : Đoạn từ cầu Chả cũ đến hết Nhà Văn h óa Trun g tâm tỉnh, | | Đất liền cạnh đường Chiến Thắng Sông Lô | Đất liền cạnh 2 trục đ ường chính vào khu Tân Long (tổ 1 P.Tân Quan g ) | Đất liền cạnh các ngõ còn lại của đ ường Chiến thắng Sông Lô | Đất trong các ngách còn lại | | 6 | Đường Lê Lợi: Đoạn 1 từ ngã 5 chợ Tam Cờ đến ng ã 7 Cầu trượt | | Đất li ề n cạnh đường L ê Lợi | | Khu dân cư trong các ngõ của đường Lê Lợi | | | 7 | Đường Tân Quang 6: Từ Bách H óa đến ngã 4 đường Bình Thuận (đường Đ iện máy) | | Đất li ề n cạnh đường Tân Quang 6 | | | Đất trong các ngõ, ngách còn lại của đường Tân Quang 6 | | 8 | Đường Tân Quang 7: Từ cửa hàng Vàng Bạc đến ngã ba đường Nguyễn Trãi. | | Đất li ề n cạnh đ ường Tân Quang 7 | | | | | 9 | Đường Tân Q uang 8: Từ đườ ng Chiến thắng S ô ng L ô đến cổng thành | | Đất liền cạnh đường Tân Quang 8 | Đ ất liền cạnh ngõ t ừ chợ v à o Trung Tâm Hướng nghiệp đ ến chân cầu Nông Tiến. | | Đất c ò n lại trong các ngõ, ngách của đ ường Tân Quang 8 | | 10 | Đường Tân Trào : Từ ngã ba đường 17/8 (Đài truyền hình) đến đầu cầu Nông Tiến | | Đất liền cạnh mặt đường Tân Trào | | Đất liền cạnh ng õ từ sở Công n g hi ệp ra đ ường 17/8 | Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Tân Trào | | | | | | | Đất li ề n cạnh ng õ từ đ ường Tân Trào ra Rạp tháng Tám | | | | | | | | Đất li ề n cạnh ngõ từ đường Tân Trào đến sau Rạp tháng Tám (đến hết hồ Thương Binh) | | | | | | | | Đất liền cạnh ngõ từ đường Tân Trào đến đ ường Tiểu Khu dân cư Bình Thuận | | | 11 | Đường Phan Thiết: Từ ngã ba đường 17/8 đến ngã ba đường Quang Trung | | Đất liền cạnh đường Phan Thiết | Đất liền cạnh trục đường dọc giáp Công an phường Phan Thiết | Đất liền cạnh trục đ ường dọc giáp Công An phường Phan Thiết đến hết khu dân cư tổ 17 | Đất còn lại trong các ngõ, ngách của đường Phan Thiết | | | | | | | Đất liền cạnh 2 đoạn ngõ nối tiếp trục dọc Công an Phường Phan Thiết | | | B | Đường loại II : | đ /m2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | | 1 | Đường Trường Tiến: Đoạn từ cổng Công an Tỉnh đến ngã b a Bệnh viện A rẽ đ i B ệ nh viện đông Y | | Đất liền cạnh mặt đường Trường Tiến | Đất liền cạnh đường từ đường Trường Tiến đ i BV Đông y đ ến ngã ba vào TTYT dự phòng | | Đất c ò n lại ở trong các ngõ, ngách của đ ường Trường Tiến | | 2 | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường 17/8 đến đường lên Nhà Thờ Xứ | | Đất li ề n cạnh đường Trần Hưng Đạo | Đất liền cạnh đường vào trường Chuyên | | Đất c ò n lại trong ngõ, ngách | | 3 | Đường Tam Cờ: Đoạn từ đường Tân Quang 6 đến đường Quang Trung | | Đất liền cạnh đường Tam Cờ | | | | | 4 | Hai tuyến đường ngang từ đường Quang Trung vào hết khu dân cư Lê Lợ i 2 | | Đất liền cạnh đường | | | | | 5 | Hai tuyến đường ngang từ đường Quang Trung vào khu dân cư Phan Thiết 2 | | Đất liền cạnh đường | | Đất liền cạnh 2 ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 25, tổ 28 Phan Thiết | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | 6 | Đường Xã tắc: Đoạn từ ngã tư đường Bình Thuận đến ngã tư Đức Nghĩa | | Đất liền cạnh đường | | Đất liền cạnh ngõ bê tông vào khu dân cư tổ 20 Tân Quang | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | 7 | Đường Minh Xuân: Từ ngã ba Rạp tháng 8 đến ngã ba đi cảng | | Đất liền cạnh đường Minh Xuân | Đất liền cạnh đường từ Đ ề n Cây Xanh vào sân trường Hồng Th á i. | Đất liền cạnh các ngõ còn lại từ đ ường Minh Xuân vào | Đất còn lại trong các ngách | | 8 | Hai tuyến đường ngang từ đ ường Quang Trung vào h ồ Công viên cây xanh | | Đất liền cạnh đường | | | | | C | Đường loại III : | | 1.500.000 | 700.000 | 300.000 | 100.000 | | 1 | Đường Chiến thắng Sông Lô: Đoạn từ ngã ba nhà Văn h óa trung tâm tỉnh đến ngã ba đường Xuân H òa 9 | | Đất li ề n cạnh đường Chiến thắng Sông Lô | | Đất li ề n cạnh ngõ từ ngã ba đ ường Xuân H òa 9 qua trạm than đ ến cổng NM đường. | Đất còn lại trong các ngách | | 2 | Đường Tân Quang 1 : Từ ngã ba đường Bình Thuận đ ế n đường Lê Lợi | | Đất liền cạnh đường Tân Quang 1 | | Đất liền cạnh các ngõ bê tông từ đường Tân Quang 1 vào | Đất còn lại trong các ngách | | 3 | Đường khu dân cư tổ 1, tổ 2 phường Phan Thiết: Hai tuyến đường khu dân cư tổ 1+2 Phan Thiết | | Đất li ề n cạnh đường | | | | | 4 | Đường tiểu khu Phan Thiết: | | Đất liền cạnh với đường dọc số 1; 2; 3. | | | | | | | | Đất l iền cạnh với đ ường ngang số 1; 2. | | | | | 5 | Đường ngang khu Đức Nghĩa: Từ đường Quang Trung đ ến ngã tư Xã Tắc | | Đất liền cạnh đường ngang khu Đức nghĩa | | | | | 6 | Đường dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 ( Giai đoạn 1và 2) | | Đất liền cạnh đường | | | | | 7 | Đường dọc Khu dân cư Lê Lợi 2 (Giai đoạn 3) | | Đất liền cạnh đường | | | | | 8 | Đường Tân Quang 2: Từ đường Chiến thắng Sông Lô đến đường Lê Lợi | | Đất li ề n cạnh đ ường Tân Quang 2 | | Khu dân cư trong các ngõ từ đường Tân Quang 2 vào | Đất còn lại trong các ngách | | 9 | Đường Tân Quang 3: Từ đường Chiến Thắng Sông Lô đến đường Lê Lợi | | Đất liền cạnh đường Tân Quang 3 | | | Đất còn lại trong các ngách | | 10 | Đường Tân Quang 4: Từ đường Chiến thắng Sông Lô qua UBND phường Tân Quang đến đ ường Lê Lợi | | Đất liền cạnh đường Tân Quang 4 | | | | | 11 | Đường Tân Quang 5 Từ đường CTSL đến ngã ba đường Nguyễn Trãi . | | Đất li ề n cạnh đ ường Tân Quang 5 | | | | | 12 | Đường Xã Tắc: Đoạn từ ng ã tư Đức Nghĩa đến đường Quang Trung. | | Đất liền cạnh đường | | Đất liền cạnh các ngõ từ đường Xã Tắc vào | Đất còn lại trong các ngách | | 13 | Đường nội bộ Tiểu Khu dân cư Bình Thuận | | Đất liền cạnh đường nội bộ Tiểu khu dân cư B ì nh Thuận | | | Đất còn lại trong ngõ , ngách | | 14 | Đường ngang bên Hồ Phan Thiết đến hết Công ty Cầu đường | | Đất liền cạnh đường | Đất liề n cạnh đ ường từ Cty Cầu đường xuống Cty chăn nuôi cũ. | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | | | | Đất liền cạnh đường khu dân cư sau Quyết Thắng đến đường Lê Lợi 2 (giai đoạn 2) | | | | 15 | Đường ngang bên H ồ Phan Thiết đến Trạm y tế phường Phan Thiết | | Đất liền cạnh đường | Đất liền cạnh đường từ trạm y tế Phan Thiết đến đường đi Công ty chăn nuôi | Đất li ề n cạnh đường ngang tổ 30 Phan Thiết sang đường tổ 28 Phan Thi ế t | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | | | | Đất liền cạnh đường vào khu dân cư giáp Trạm y tế phường Phan Thiết | | | 16 | Đường ngang từ sở Khoa học Công nghệ đến hết t ổ 4 phường Phan Thiết | | Đất liền cạnh đường | Đất liền cạnh đường sau Điện lực vào hết khu C và đường nội bộ khu C Phan Thiết | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | 17 | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ nhà thờ Xứ đến ngã 3 cổng nhà máy đường Tuyên Quang | | Đất liền cạnh đường Trần Hưng Đạo | Đất liền cạnh 3 tuyến đường vào Khu dân cư gốc Nh ộ i đến đường lên Nhà thờ Xứ | Đất liền cạnh đường từ đường Trần Hưng Đạo lên Nhà Thờ Xứ ( đ ường cổng chính) | Khu dân cư còn lại trong ngõ, ngách | | 18 | Đường Lê Lợi: Từ ngã 8 đến ngã ba đường Tân Quang 1 | | Đất liền cạnh đường Lê Lợi | | | | | 19 | Đường dọc khu dân cư Phan Thiết 2 | | Đất liền cạnh đường | Đất liền cạnh đường ngang từ khu dân cư Phan Thiết 2 đ ến Cống Đ ô | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | 20 | Đường Tam Cờ: Đoạn từ đường Quang Trung đến Bến xe cũ | | Đất li ề n cạnh đường đường Tam Cờ | | Đất c ò n lại trong ngõ, ngách | | | D | Đường loại IV: | đ/m2 | 700.000 | 300.000 | 100.000 | 50.000 | | 1 | Đường Lê Lợi: Đoạn từ ngã 3 đường Tân Quang 1 đến Câu Gạo | | Đất liền cạnh đường Lê Lợi | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 2 | Đường từ ngã tư Đức Ngh ĩa đến đường H ồ Công viên cây xanh | | Đất liền cạnh đường từ ngã tư Đức Nghĩa đến đường hồ Công viên | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 3 | Đường dọc khu Đức Nghĩa | | Đất liền cạnh đường dọc khu Đức Nghĩa | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 4 | Đường quanh h ồ Công vi ê n | | Đất liền cạnh đ ường | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 5 | Khu dân cư trên trục đường Xuân H òa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Từ đường Chiến Thắng Sông Lô đ ến đ ường Trần Hưng Đạo) | | Đất liền cạnh đường | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 6 | Đường Xuân H òa : Từ Bưu điện tỉnh đến đường Xuân H òa 9 | | Đất liền cạnh đ ường | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 7 | Đường nội bộ khu dân cư phía nam Trường Tiểu học Bình Thuận | | Đất liền cạnh đường | Đất còn lại trong ngõ, ngách | | | | 8 | Đường Ngô Quy ề n: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đ ường TN Quốc l ộ 2C | | Đất liền cạnh đường | Đất liền cạnh ngõ từ đ ường Ngô Quyền đến Vườn Thánh | Đất còn l ại trong ngõ, ngách | | | | | | | Đất liền cạnh ngõ từ đường Ngô Quy ề n đến Cty cổ phần ván ép | | | | 9 | Đường TN Quốc lộ 2C: Từ ng ã 3 đường Minh Xuân đến cổng Công ty Cổ ph ầ n chế biến Lâm sản Tuyên Quang | | Đất liền cạnh trục đường | Đất liền cạnh trục đ ường vào đến đầu s â n Trường tiểu học Hồng Thái | Đất còn lạ i trong ngõ, ngách | | | | | | | | Đất liền cạnh trục đường vào Sở Điện cũ | | | | | | | | Đất li ề n cạnh trục đ ường vào hết khu dân cư tổ 33 | | | | | | | Đất liền cạnh trục đường vào đến ngã ba đường đi Tập thể Tỉnh ủy | | |

PHỤ BIỂU SỐ: 5.5A

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYÊN LỘ; CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG; KHU CÔNG NGHIỆP; KHU THƯƠNG MẠI; KHU DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên các vị trí, địa danh đ ất ở ven trục đường giao thông chính: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ; Các đầu mối giao thông; khu công nghiệp; khu thương mại; khu du lịch | Khung g i á tạ i NĐ số: 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ | | Mức giá (đ/m2) | |||||| | | | Giá tối thiểu ( đ/ m2) | Giá tối đa (đ/m2) | | | A | B | 1 | 2 | 3 | | | | 2.500 | 600.000 | | | I | Đường ĐT176 | | | | | 1 | Xã Ngọc Hội: Đoạn từ đền Đầm Hồng đến Bưu đ iện Đầm H ồ ng | | | 480.000 | | 2 | Xã Phúc Thịnh: | | | | | | - Đoạn từ Trạm tr ì nh diễn nhà ông Lịch (Km 4, dài 150 m) | | | 550.000 | | | - Đoạn từ nhà ông Lịch đến nhà ông Thịnh (dài 1000 m) | | | 300.000 | | | - Đoạn từ nhà ông Thịnh đến giáp thị trấn Vĩnh Lộc (dài 800 m) | | | 550.000 | | II | Tuyến ĐT188 | | | | | 1 | Xã Xuân Quang: | | | | | | - Đoạn từ giáp thị trấn V ĩ nh Lộc đ ế n cổng trường TH và THCS | | | 350.000 | | III | Tuyến ĐT176 | | | | | 1 | Xã Yên Nguyên: | | | | | | - Đoạn từ giáp x ã B ì nh Xa (Hàm yên) đến cổng chợ trung tâm xã | | | 90.000 | | 2 | Xã H òa Phú: | | | | | | - Đoạn từ đầu c ầ u s ố 2 đ ến cổng trường THCS th ô n gia Kè | | | 128.000 | | 3 | Xã Phúc Thịnh: | | | | | | - Đoạn từ giáp đất xã Tân Thịnh đến Trạm tr ì nh diễn | | | 128.000 | | 4 | Xã Ngọc Hội: | | | | | | - Đoạn từ giáp đất thị trấn Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào trụ sở x ã (đ ầ u cầu Vật Nhèo) | | | 128.000 | | 5 | Xã Yên Lập: | | | | | | Đoạn từ ngã ba Đ à i Thị đến cầu Đài Thị | | | 128.000 |

PHỤ BIỂU SỐ: 6.2

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên đường ph ố | Đơn vị tính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||||||| | | Đô thị loại V | | | | | | | A | Huyện lỵ Yên S ơ n | | | | | | | 1 | Đường loại I | đ/m2 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | | | | | | - Từ ngã ba B ì nh Thuận đến cổng UBND huyện | - Từ QL2 đến cổng huyện đội Yên Sơn - Từ QL2 (vị trí cây xăng) vào hết khu tập thể Mỏ đất chịu lửa - Từ QL2 (vị tr í CN Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT) vào đến điểm tiếp giáp với QL37 - Từ ngã 3 Viên Châu đến đường rẽ vào Đền Cấm Sơn | - Từ Đền Cấm Sơn đến cầu sắt - Từ ngã 3 cổng huyện vào đến xóm Trung Việt 2 , các hộ bám xung quanh UBND huyện - Từ QL2 rẽ vào xóm Hưng Kiều 3 đến hết đường bê tông | | | II | Đường loại II | đ/m2 | 1.000.000 | 600.000 | | | | | | | - Từ ngã 3 Bình Thuận theo QL3 đến cổng X300 - Từ UBND huyện đến cầu Bình Trù | - Từ ngã 3 km4 đến cổng Trường Mầm non Sông Lô - Từ đường rẽ trước cổng UBND xã An Tường vào xóm S ô ng Lô 4 (khoảng cách là 200m) - Từ ngã 3 nhà ông Trần Bá Bình vào (khoảng cách 200m) - Từ UBND xã An Tường rẽ vào cổng trường tiểu học An Tường (phân hiệu 2) | | | | III | Đường loại III | đ/m2 | 950.000 | 500.000 | 200.000 | 150.000 | | | | | - Từ cầu Bình Trù đến UBND xã Lưỡng Vượng | - Từ QL2 rẽ đi bến phà Bình Ca (khoảng cách 300m) | - Từ QL 2 đ ường lên XN Gốm cũ dài 100m. - Từ QL 2 vào xóm Hợp H òa 1 (sau chợ km 5) dài 200m. - Từ QL2 (UBND xã) rẽ vào xóm Bình Điền khoảng cách 250m | - Từ QL2 đ i chợ Ruộc khoảng cách vào 250m | | IV | Đường loại IV | đ/m2 | 500.000 | 120.000 | | | | | | | - Từ cổng X300 đến cổng XNXD Thành Hưng - Từ UBND xã Lưỡng Vượng đến Km 6 | - Từ QL2 qua cổng trường Lưỡng Vượng đến giáp thôn Bình Điền đ ến hết đoạn đ ường bê tông - Từ QL2 qua cổng trung đo à n 148 đ ến hết xóm Liên Thịnh điểm tiếp giáp xóm Th à ng Long x ã An Tường | | | | B | Thị trấn Tân B ì nh | | | | | | | I | Đường loại I | đ/m2 | 1.200.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 | | | | | -T ừ Km 13+500 đến Km 16 + 500 (dọc theo trục đường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp d ụ ng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân B ì nh) | - Từ ngã ba rẽ vào Nhà máy Z113 đến trạm gác | - Từ trạm gác đến trạm gác gạch: Các hộ bám trục đường | - Các khu dân cư còn lại trong khu vực Nhà máy | | II | Đường loại II | đ/m2 | 800.000 | | | | | | | | - Từ Km 14+ 500 đến Km 15 + 500 (dọc theo trục đ ường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc địa phận của TT Tân Bình) | | | | | III | Đường loại III | đ/m2 | 320.000 | | | | | | | | - Từ km 15 + 500 đ ến Km 16 + 500 (dọc theo trục đ ường quốc lộ 2 nhưng chỉ áp dụng riêng cho phần đường thuộc đ ị a ph ậ n của TT T â n Bình) | | | |

PHỤ BIỂU SỐ: 6.3

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên đường phố, đoạn đường | Đơn vị tính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||||||| | | Đô thị loại V | | | | | | | I | Đường loại 1 | đ/m2 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | | 1 | Từ cổng Chi nhánh điện đến cổng trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện | | | | | | | 1.1 | - Từ Chi nh á nh điện qua cổng UBND huyện đến Cầu Sơn Dương | | - Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt ti ề n). | - Đường rẽ vào Khu tập thể Lâm Trường Sơn Dương đến đ ường bê tông (200m) | - Từ ngã 4 đường bê t ô ng thôn T â n Thịnh đến ngã 3 giao nhau với đường Kỳ Lâm - Lương Thiện | + Bao g ồ m các vị trí còn lại: Thôn H ồ Tiêu - Thôn Tân Tiến - Thôn Quyết Tiến - Thôn Đăng Châu - Thôn Quyết thắng - Thôn T â n Thịnh | | | | | | - Đường rẽ đi thôn Tân Thịnh đến Nhà văn h óa th ô n Tân Thịnh | - Xóm sau Hạt Quản lý Giao thông, Rạp chiếu bóng (thôn Quyết Thắng) | | | | | | | - Đường rẽ vào Chợ sáng đến ngã 3 đường B ê tông Chợ sáng | - Xóm Đội Xây dựng (thôn Quyết Thắng) | | | | | | | - Đường rẽ vào Khu tập thể Lương thực và Thương nghiệp (150 m) | - Từ ngã 3 đường bê tông Chợ sáng đến nhà ông Sang (dài 120m) | | | | | | | - Đường rẽ vào Trường THCS Hồng Thái (Thôn Đăng Châu - 200m) | - Từ ng ã 3 đường bê tông chợ sáng đến nhà bà H ồ i (dài 80m) | | | | | | | - Đường rẽ vào Bệnh viện Sơn Dương (200m) | | | | | | | | - Đường rẽ vào thôn Thịnh Tiến đến cầu qua đ ường (thôn Đ ă ng Ch â u) | | | | | | | | - Đường rẽ vào UBND Thị trấn Sơn Dương (200m) | | | | | | | | - Đường rẽ vào UBND huyện đ ến cổng Phòng Giáo dục huyện. | | | | | | | | - Đường rẽ từ nhà bà Khanh (đ ố i diện cổng Đội xây dựng) sang phía nhà bà Dung (150 m) đến đầu nhà văn hóa thôn quyết thắng | | | | 1.2 | - Từ C ầ u Sơn Dương đến Cầu Tr ắ ng và từ ngã 3 Cầu Sơn Dương đến cống qua đường thôn Xây d ự ng (đi về phía Tân Trào). | | Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền). | - Đường từ ngã ba Đội Quản lý thị trường đến đường bê tông thôn Cơ quan và thôn Xây dựng | - Từ Ngã 3 nhà ông Quý đến dốc thôn Cơ Quan - Từ Ngã 3 nhà ông Quý đến đường bê tông (tiếp giáp thôn Xây Dựng) | - Bao gồm các vị trí còn lại: Thôn Cơ Quan; Thôn Xây Dựng | | | | | | - Đường rẽ vào cổng trường tiểu học Đăng châu (Dài 80m) | | | | | | | | - Đường rẽ vào huy ệ n Ủy đến ng ã ba nhà ông Quý (Thôn Cơ quan) | | | | | | | | - Đường rẽ vào khu tập thể Trường tiểu học Đăng châu (Thôn Xây dựng) | | | | | | | | - Đường rẽ vào Nhà văn h óa thôn Xây dựng (Dài 205m) | | | | 1.3 | - Từ Cầu Trắng đ ến Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề (Đỉnh dốc Trạm 35 KV) | | - Bao g ồ m các hộ ở đường phố (mặt tiền). | - Đường rẽ đi vào Nhà trẻ thôn Bắc Trung | - Thôn Tân Bắc - Đoạn từ nhà trẻ thôn Bắc trung đến ngã 3 đường bê tông (nhà ông Vũ) thôn Bắc lũng - Đoạn từ nhà trẻ thôn Bắc trung đến đầu mương bê tông (qua nhà bà Hiền) thôn Bắc lũng - Đoạn từ nhà bà Nghĩa thôn Bắc lũng ( đ ường đi ra quốc lộ 37) qua nhà ông tít (thôn Bắc lũng) | Bao gồm các vị trí còn lại: - Thôn Bắc Lũng - Thôn Bắc Trung | | II | Đường loại II | đ/m2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 | | 1 | Từ Ngã 3 hạt giao thông qua ngã 3 Hợp H òa đến Đài Truyền hình huyện. | | Bao gồm các hộ ở đường ph ố (mặt tiền). | - T ừ ngã 3 đi Hợp H òa đến ngã 3 Kỳ tam. | - Bao gồm các v ị trí c ò n l ạ i | | | | | | | - Đường rẽ vào cổng Trường THCS Kỳ Lâm (250m) | | Các vị trí còn lại của thôn Tân An | | | | | | - Ngã 3 Trung tâm Văn H óa đến ngã 4 Đội Th ủy lợi (nhà ông Cần Anh) | | | | | | | | - Từ Đài Truyền thanh qua cổng Trường M ầ m non Hoa Hồng đ ến ngã 4 thôn Tân An | - Xóm bà Quý (sau Phòng LĐTB & XH-Thôn Quyết Thắng) | | | 2 | - Từ Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề đ ến Cây xăng Trạm Vận tải | | | - Ngã 3 đường rẽ giữa thôn Tân Bắc + thôn Đoàn kết (100m) ( r anh giới giữa thôn Tân Bắc và thôn Đoàn Kết) - Đường rẽ vào đến cổng Mỏ thiếc Bắc Lũng - Đường rẽ qua Nhà văn h óa thôn Tân Phúc đến ngã 3 đ ường b ê tông thôn Tân Phúc. - Đường rẽ v à o ngã 3 đi Tân Phú Và thôn Bắc Lũng (cách 100 m) - Đường rẽ vào xóm 5, Thôn Tân phúc (100m) | - Từ ngã 4 thôn Thịnh Tiến qua ngã 4 thôn Tân an đ ến trạm biến áp (sau đội Th ủy lợi), thôn An Kỳ, - Từ ngã ba Kỳ Lâm đ ến ngã ba giếng làng | - Bao gồm: Xóm Bổ Túc (Thôn An Kỳ), các hộ còn lại của thôn K ỳ Lâm, xóm Mới, xóm Cây đa (Làng Cả); thôn Tân Phú,Thôn Đoàn Kết; th ô n Tân Phúc, thôn Bắc Hoàng; | | III | Đường loại III | đ/m2 | 800.000 | 400.00 0 | 200.000 | 120.000 | | | - Từ Cây xăng (trạm vận tải) đến ngã ba đi Sơn nam | | - Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền). | | | | | | - Từ Chi nhánh điện đến đỉn h dốc Nghĩa trang huyện; | | - Bao gồm các hộ ở đường phố (mặt tiền). | - Từ n g ã 3 thôn Tân Tiến qua Cầu g ỗ (thôn Thịnh Tiến) đến đầu sân Vận động huyện. - Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Kỳ Lâm - Lương Thiện đến ngã ba đ ường bê tông rẽ đi thôn Tân Thịnh | | - Các vị trí còn lại Thôn Măng ngọt | | | - Đoạn từ cống thôn Xây dựng đến đỉnh dốc Tân Kỳ | | | | - Bao gồm các vị trí còn l ại: Thôn An Đ i nh; Thượng Châu; Xóm Dộc và Khuôn Hân (Thôn Kỳ Lâm); và Tân Kỳ | Thôn Đồng Tiến |

PHỤ BIỂU SỐ: 6.4

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Tên đường phố, đoạn đường | Đơn vị tính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||||||| | | Đô thị loại V | | | | | | | I | Đường Loại I | đ/m2 | 720.000 | 360.000 | 120.000 | 70.000 | | 1 | - Đoạn từ Vật tư nông nghiệp đến c ầ u Bắc Mục (QL2) | | - C á c lô đất ở l i ền mặt đ ường tính từ mốc lộ giới vào hết lô theo quy hoạch | - Ngõ Vật tư nông nghiệp đến hết nhà ông Hiếu (50m) - Ngõ biển trắng đến nhà ông Tân Chằng (50m) - Ngõ trại lợn cũ đến hết nhà ông Hà Sự (100m) - Ngõ Chi cục thuế mới đến hết nhà ông Dung Hùng (50m) - Ngõ nhà ông Tố đ ến hết nhà ông Quyết (70m) - Ngõ Vận tải th ủy cũ đ ến hết nh à ô ng Sơn Vang (100m) | - Ngõ Vật tư NN từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Phủ (150m) - Ngõ nhà ông Tiến Giáng đ ế n nhà ông Giới (150m) - Ngõ gốc Bát đến đ ầ u đập gốc Bát (200m) - Từ nhà ông Tân Chằng đến hết nhà ông Tạch (100m) - Từ nhà ô ng Tân Chằng đến hết nhà bà Nhuận (150m) - Ngõ trại lợn cũ từ Hà Sự đến nhà ông Mỵ (400m) - Ngõ V ậ n tải th ủy cũ từ Sơn Vang đến hết nh à ông Ba (5 0 m) | - Các vị tr í còn lại tiếp giáp vị tr í 3 | | 2 | - Đoạn từ ngã ba Kho bạc đến ngã ba Ngân hàng (nội thị) | | - Các lô đ ất tiếp giáp mặt đ ường | - Ngõ lên Đ à i truy ề n thanh đến nhà ông Nghị (100 m) - Ng õ nhà ông Thỉnh (100 m) - Ngõ ô ng To ả n Kính đế n Bà Tưởng (50 m) - Ngõ ông Quang Lý đến nhà Mai Khanh (100 m) - Ngõ lên sân Văn hóa đến nhà ông Giá (200 m) - Ng õ T òa á n, Viện kiểm sát cũ (150 m) | - Các vị trí còn lại tiếp giáp vị tr í 2 | | | II | Đường loại II | đ/m2 | 480.000 | 240.000 | 90.000 | 36 . 000 | | 1 | - Đoạn từ cổng Lâm trường Hàm Yên đến cầu Trái Cây (QL2) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đường | - Ngõ vư ờ n ươm đế n nhà ông Viễn (200 m) - Ngõ ô ng Song đến nhà ông Thanh (60 m) - Ngõ ô ng Mơ đến nhà ông Điền (60 m) - Ngõ Trạm xá Lâm trường đến nh à ô ng Ch ử (60 m) | - Ngõ vườn ươm từ ông Vi ễ n đ ến nhà ông Ngọ (300 m) - Từ ông Đi ề n đến nh à ô ng Lan Cháy (200 m) | - Các vị trí c ò n lại tiếp giáp vị trí 3 | | 2 | - Đoạn từ ngã ba Ngân hàng đến c ầ u sắt Bắc Mục (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đ ường | - Ngõ bà Gấm đ ến bờ sông | | - Ngõ ông Luận bà Diệp | | III | Đư ờ ng loại III | đ/m2 | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 | | 1 | - Đoạn từ km 38 + 800 đến cổng Lâm trường Hàm Yên (QL2) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đ ường | - Nhà ông Lý, ông Phong, ông Toàn, ông Linh. | - Xóm nhà ô ng Căng. | - Các vị trí còn lại ti ếp giáp v ị trí 3 | | 2 | - Từ c ầ u Trái cáy đến ng ã ba Vật tư nông nghi ệ p (QL2) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đ ường | - Ng õ ông Bảo đ ến nhà B a Tân (50 m). - Đường ng ò i Giàng đến c ầ u tràn (80 m). - Ngõ Bà Đản (40 m). - Ng õ ô ng Đức đến hết ô ng Chắc (100 m). - Ngõ ông Vui đến hết ông Tư (50 m). - Ngõ ô ng Vương (30 m). - Ngõ ông Lưu đến ông Tiến (50 m). - Ngõ UBND thị trấn đến ông Chuyển (100 m). - Ngõ Trạm Thực nghi ệ m đ ến hết đất ô ng B à o (40 m). - Ngõ ông Th ỏa (60 m), - Ngõ Bà Tương (60 m). - Ngõ ông Đi ề n đ ến hết ô ng Quỳnh cũ (100 m). - Ng õ ông Thơ đến ô ng Quân (50 m). - Ngõ ô ng Bảo đến Bà Chiến (50 m). | - Đường Ngòi giàng từ Bà Tỉnh đến Trung Phong (200 m). - T ừ ông Chắc đến ông Kh ủ (100 m). - Khu tập thể c ầ u đường cũ (150 m). - Ng õ từ ô ng Thỏa đến bà Tương (200m) - Từ ông Quân đến bờ đập (200 m). | | | 3 | - Từ cầu Bắc Mục đến Km 44+300 (QL2) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đường | | | | | 4 | - Đoạn từ cầu sắt Bắc Mục đến ngã ba dốc đèn (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đường | - Ng õ ô ng Liên (100 m). - Đường bến ph à cũ đến nhà ông Tược (50 m). | - Từ ông Liên đến ô ng Viên (50 m). - Từ ông Tược đến ông Thiết (100 m). | | | 5 | - Đường Viện kiểm sát đến ngã ba đường cầu mới (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đường | | | | | 6 | - Đoạn từ ng ã ba Đ ồ ng bàng ra đường dẫn cầu Tân Yên (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đư ờ ng | - Ngõ ông Thường (40 m). - Ngõ bà Nhạn đ ến ông Hùng (50 m). - Ngõ ông Thu (50 m). - Ng õ bà Toan (30 m). | | | | 7 | - Đường Trại cá đến đường dẫn cầu Tân Yên (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đ ường | - Ng õ ô ng Đức, ông Quế, ông Phúc. | - Các vị tr í còn lại tiếp giáp vị tr í 2 | | | 8 | - Đường từ ngã tư Kho bạc đến cầu Tân Y ê n (đường dẫn cầu) (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đường | - Từ nhà ô ng Nhưng đến nhà ô ng Tâm (100 m), - Từ nhà Bắc Quý đến hết nhà Xuyên Sự (100 m). - Ngõ v à o ông Chữ đến hết nhà ông Chữ(100m). | - Từ nhà ông Xuyến đ ến nh à ô ng Báo (200 m). - Từ Nhà văn h ó a Bắc yên đến nh à Yến Quy (50 m). | | | 9 | - Đường từ ngã ba c ầ u Trái C â y đến chân dốc đá Nhân Mục (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đ ường | - Ng õ nghĩa địa km 39 đến nhà ông Ch à nh (50 m). - Ng õ ông H i nh (50 m). - Ng õ ông Cửu (50 m). | - Ngõ ô ng Chành đến ông B á i (50 m). - Ngõ ông Nghị đến ông Thạch (100 m). - Ngõ ông Thái (50 m). | - Các vị trí còn lạ i 3 | | IV | Đường loại IV | đ/m2 | 120.000 | 60.000 | | 30.000 | | 1 | - Đường chợ mới sang chợ cũ (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp mặt đ ường | - Ng õ ông Đạt (50 m). - Ngõ ông Ngũ đến ô ng Áo (80 m). | | | | 2 | - Đường Hoóc trai đến cầu Tân yên (nội thị) | | - Các lô đất tiếp giáp m ặ t đường | - Ngó bà Xim đ ến h ế t nhà ông Qu ế (100 m). - Nh à ông Ngoạn, ông Ngận - Ngõ ô ng Khánh (30 m) | | - Các vị tr ị còn lại tiếp giáp vị trí 3 |

PHỤ BIỂU SỐ: 6.5

ĐẤT Ở TẠI KHU ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| S ố TT | Tên đường phố, đoạn đường | Đơn vị tính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||||||| | | Đô thị loại V | | | | | | | I | Đường loại I | đ/m2 | 1.600.000 | | 600.000 | 300.000 | | 1 | Đư ờ ng ĐT176 | | | | | | | 1.1 | - Đường từ ngã ba bến xe cũ (Tổ Luộc 2) đến ngã tư cầu Chiêm hóa (Tổ Trung tâm 1) (dài 400m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | - Các hộ từ bà Yên (Tổ Luộc 1 ) đến nhà ông Thắng (Tổ Trung tâm 3) (Dài 120m) | - Các hộ dọc mặt đường nhánh tiếp giáp trục đường chính: - Các hộ từ sau nhà ông Mạnh đến giáp nhà ô ng Phượng (Tổ Luộc 1 ) (Dài 100m) - Các hộ từ sau nhà ông Sơn đến nhà ông Điệt (Tổ Luộc 1) (Dài 80m) - Các hộ từ cổng UBND huyện giáp Đài truyền h ì nh (Dài 11 0 m) | | 1.2 | - Đường từ ngã ba Hiệu sách giáp đường DT176 đến nhà bà Hạ giáp đường Chiêm H óa Nhân Lý (Dài 21 0 m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 1.3 | - Đường từ cổng Rạp chiếu bóng cũ đến giáp nhà ông T ì nh HTX vận tải (dài 170m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 1.4 | - Đường từ giáp nhà ông Mùi (Đối diện nhà ông T ì nh HTX vận tải đến cổng Chi nhánh Điện (Dài 80m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đ ường | | | | | 1.5 | - Đường Chiêm H óa Nhân Lý: | | - Các hộ từ giáp cổng Hạt Kiểm Lâm đến hết Chi Nhánh điện (dài 230m) giáp cống tho á t nước | | | | | II | Đường loại II | đ/m2 | 1.200.000 | | | 250.000 | | 1 | - Đư ờ ng phố mới: Từ ngã ba bến xe cũ tổ Luộc 2 đến cổng trạm Thú y tổ Luộc 2 dài 90m | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 2 | - Đường Chiêm H óa - Nhân Lý: Từ ngã tư đầu cầu Chiêm h óa (Tổ trung tâm 1 đến giáp cổng H ạ t kiểm Lâm (dà i 250m ) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | - Các hộ từ sau trường Mầm non sao Mai đến nhà ông Mộc (Tổ trung tâm 1) dài 70m | | III | Đường loại III | đ/m2 | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 150.000 | | 1 | Đường DT176: | | | | | | | 1.1 | - Từ Nhà văn h óa (tổ Luộc 4) đến ngã ba bến xe cũ (Tổ luộc 2) (dài 750m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | Các hộ dọc mặt đường nhánh rẽ từ đường chính: - Các hộ từ sau nhà bà Dung đến nhà ông Nhân (Tổ luộc 3), (Dài 220m) - Các hộ từ sau nhà bà Cẩm đến nhà ô ng Mạc (Tổ Luộc 3) (dài 120m) - Các hộ từ sau nhà ông Hà đ ến nhà ông Trường (Tổ Luộc 3) (Dài 120m) | | | | 1.2 | - Từ đ ầ u cầu Chiêm H óa (Tổ Trung tâm 1) đến hết tổ 11/9 giáp xã Ngọc Hội (Dài 71 0 m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 1.3 | - Từ giáp xã Phúc Th ị nh đến nhà văn h óa (Tổ Luộc 4) (Dài 1.250m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 2 | Đường DT185: - Từ đầu cầu Chiêm H óa tổ 11/9 đ ế n kè đá Th ủy văn (Tổ 11/9) dài 180m | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 3 | Đường phố mới: | | | | | | | | - Từ cổng Trạm thú y đến giáp nhà ông Tiến cổng trụ sở Thị tr ấ n Vĩnh Lộc (dài 320m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | | | | | 4 | Đường ĐT188: | | | | | | | | - Từ ngã tư cầu Chiêm H óa tổ Trung tâm 1 đến cổng Đoàn Địa chất 107 (dài: 1.1 00 m) | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường | - Các hộ mặt đ ường nhánh từ sau nhà ông Vũ giáp đường ĐT188 đ ến sau nhà ông Th úy giáp đ ường phố mới (dài 140m) | - Các hộ tiếp giáp mặt đ ư ờ ng từ sau nhà b à Hương (Ngã tư trạm Khí tượng th ủy văn) vào đến nhà ông Luận (Tổ Rẹ 2) ( dà i 120m ) | | | 5 | Các vị tr í c ò n lại của thị trấn Vĩnh Lộc | | | | | - Các nhánh còn lại của thị trấn Vĩnh Lộc |

PHỤ BIỂU SỐ: 6.6

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG (Kèm theo Quyết định số 109/2005/QĐ-UBND ngày 20/12/2005 của UBND tỉnh)

| Số TT | Tên đường phố, đoạn đường | Đơn vị tính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị tr í 4 | |||||||| | | Đô th ị lo ạ i V | | | | | | | I | Đường loại 1: | đ/m2 | 720.000 | 360.000 | 120.000 | 70.000 | | 1 | Đường ĐT176 | | | | | | | - | Đoạn từ trường cổng Trường cấp III đến nhà Hùng Long đối diện Đài Truy ề n h ì nh huyện | | - Các hộ tiếp giáp m ặ t đường trục chính | - Điểm dân cư tổ 10 sau bến xe k hách và Ban Quản l ý dự án th ủy điện 1; - Các hộ còn lại của tổ 7, tổ 9 không tiếp giáp với trục đường chính; Điểm dân cư tổ 6 đ ầ u cầu treo nhà Th ủy Chướng đến giáp sau chợ | - Điểm dân cư tổ 12 sau Nhà ông T ùy đ ến khe nhà ông Cống | - Điển dân cư tổ 8 Từ sau nhà sàn (nhà hàng ông Hà) | | - | Đoạn từ ngã 3 Trung t â m Văn h óa đ ến cổng Công an huyện (Đường mới) | | - Các hộ tiếp giáp m ặ t đường trục chính | - Điểm tái định cư tổ 5 Từ nhà ông Khoanh đến nhà ông Chiêu | - Điể m dân cư tổ 5 Từ nhà ông Đa đến nhà ông Tống | - Điểm dân cư tổ 5 tiếp từ nhà ông T ố ng đến trường cấp 3 c ũ | | II | Đường loại II: | đ/m2 | 480.000 | 240.000 | 90.000 | 36.000 | | 1 | Đường ĐT176 | | | | | | | - | Đoạn từ cổng Công an huyện đ ế n ngã 3 Hạt Giao thông cũ; - Đoạn ngã 3 đường v à o c ầ u cứng; - Đoạn từ ngã 3 đường vào UBND huyện đến Bưu đ iện huyện | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính | - Tiếp giáp từ Chi cục thuế đ ến hạt giao thông cũ, đường cũ theo bờ sống Gâm | | | | - | Đo ạ n từ Nhà Hùng Long đ ến Chi C ục Thuế | | - Các hộ tiếp giáp m ặ t đường trục chính | | | | | - | Đoạn từ cổng trường cấp III đến mốc địa giới thị trấn giáp Ngòi Nẻ | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính | - Điểm dân cư tổ 113 (khu tái định cư) từ cống thoát nước sau nhà ông thanh đến nhà ông Su, theo đường ngang đến nhà ông Ngữ | - Tiếp từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Khai (theo đường trục KTĐC) | - Tiếp từ nhà ông Khai đến giáp bờ sông | | 2 | Đường Na Hang - Thượng Lâm | đ/m2 | | | | | | | - Đoạn từ trạm gác Công an đầu cầu đường bờ sông (bên phải) về phía hạ lưu tiếp giáp vào đường Thượng Lâm - Na Hang cũ đến mốc địa giới địa phận thị trấn giáp xã Năng Khả | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính | - Điểm dân cư tổ 17 Trường bổ túc cũ suối sau nhà ông Duốc | | Các hộ khe nhà ông Lùng; ông Đức; khu nhà ông Thành | | III | Đường loại III: | đ/m2 | 240.000 | 120.000 | | 32.000 | | 1 | Đường Na Hang - Thượng Lâm | | | | | | | | - Đoạn tiếp giáp từ Chi cục Thuế đến Hạt giao thông cũ, đường cũ theo bờ sông Gâm - Đoạn từ bến phà gốc sầu đến ngã 3 đường đi Thượng Lâm | | - Các hộ tiếp giáp mặt đường trục chính | | | - Khu dân cư tổ 14 Hang Khảo |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.