Quyết định

Ban hành Quy chế về phát huy quyền làm chủ của nhân dân

Số hiệu: 1058/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
15/12/1997
Ngày hiệu lực
15/12/1997
Người ký
Trần Trung Nhật
Lĩnh vực
Chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 85/2006/QĐ-UBND (hiệu lực 10/01/2007).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1058/QĐ-UB | Hà Nam, ngày 09 tháng 8 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CN-TTCN HUYỆN, THỊ XÃ VÀ CỤM TTCN LÀNG NGHỀ XÃ, THỊ TRẤN TỈNH HÀ NAM ĐẾN NĂM 2010

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND đã được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 08-NQ/TU ngày 02/5/2003 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Hà Nam về đẩy mạnh phát triển CN-TTCN;

Căn cứ Kế hoạch 373/KH-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TU;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số 306/TT-KHCNGT ngày 16/6/2004 và hồ sơ danh mục quy hoạch các KCN, các cụm TTCN tỉnh Hà Nam đến năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch mạng lưới các Khu công nghiệp, cụm CN-TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn tỉnh Hà Nam đến năm 2010, với những nội dung chủ yếu sau:

I. Mục tiêu lập quy hoạch: quy hoạch mạng lưới các KCN, CCN- TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn tỉnh Hà Nam đến năm 2010 nhằm xác định địa điểm, ranh giới quy hoạch, quy mô diện tích, thời gian tiến hành đầu tư xây dựng làm cơ sở cho công tác quản lý đất đai và xúc tiến thu hút đầu tư trên đại bàn tỉnh.

II. Nội dung quy hoạch: tổng diện tích quy hoạch các KCN, CCN-TTCN, cụm TTCN làng nghề của tỉnh đến năm 2010 là 1.161ha; đến năm 2005 dự kiến xây dựng 933ha, giai đoạn 2006-2010 dự kiến xây dựng 228ha.

Diện tích quy hoạch các KCN, CCN và TTCN làng nghề bằng 1,35% diện tích toàn tỉnh và bằng 2,22% diện tích đất sản xuất nông nghiệp.

1. Các khu công nghiệp: tổng số 05 KCN, với tổng diện tích 910ha; giai đoạn đến năm 2005 dự kiến xây dựng 810ha, bao gồm: KCN Châu Sơn 170ha, KCN Đồng Văn 400ha, Cụm CN Hoàng Đông 100ha, KCN Hoà Mạc 140ha; giai đoạn năm 2006-2010 dự kiến xây dựng mới KCN Thanh Tuyền 100ha.

2. Các cụm CN-TTCN huyện, thị xã: tổng số 07 cụm CN-TTCN ở 6 huyện, thị xã, tổng diện tích quy hoạch 128ha; giai đoạn đến năm 2005 xây dựng 06 cụm với diện tích 53ha, bao gồm: cụm Nam Châu Sơn - thị xã Phủ Lý 9ha, Trung Lương - Bình Lục 8ha, Cầu Giát - Duy Tiên 8ha, Biên Hoà - Kim Bảng 8ha, Hoà Hậu - Lý Nhân 9ha, Thanh Hải - Thanh Liêm 10ha; giai đoạn 2006-2010, tổng diện tích quy hoạch 75ha, bao gồm: mở rộng cụm CN Trung Lương 9ha, Cầu Giát 27ha, Thanh Hải 15ha và xây mới cụm CN Đồng Lý - Lý Nhân 24ha.

3. Các cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn: tổng số 10 cụm TTCN làng nghề ở 5 huyện, với tổng diện tích 123ha, trong đó:

+ giai đoạn đến năm 2005: xây dựng 8 cụm với tổng diện tích 84ha, gồm: huyện Duy Tiên: cụm Ngọc Động 6ha, Tiên Tân 16ha; huyện Kim Bảng: cụm Nhật Tân 10ha, Thi Sơn 14ha, Kim Bình 17ha; huyện Thanh Liêm: cụm Thanh Lưu 6ha, Thanh Hà 5ha; huyện Bình Lục: cụm Tiêu động 10ha

+ Giai đoạn năm 2006-2010: xây dựng 39ha, gồm: mở rộng các cụm Nhật Tân 7ha, Kim Bình 10ha và xây dựng mới cụm Bình Nghĩa - Bình Lục 12ha, Đọi Tam - Duy Tiên 10ha

Quy hoạch mạng lưới các KCN, cụm CN-TTCN huyện, thị xã và cụm TTCN làng nghề xã, thị trấn theo địa bàn hành chính:

Thị xã Phủ Lý: tổng diện tích quy hoạch 180ha, gồm 1 KCN 170ha, 1 cụm CN-TTCN 10ha; đến năm 2005 là 180ha

Huyện Bình Lục: tổng diện tích quy hoạch CN-TTCN 39ha, gồm 1 cụm CN-TTCN 17ha, 2 cụm TTCN 22ha; đến năm 2005 xây dựng18ha, từ năm 2006-2010 là 21ha

Huyện Duy Tiên: tổng diện tích quy hoạch CN-TTCN 707ha, gồm 3 khu CN 640ha, 1 cụm CN-TTCN 35ha, 3 cụm TTCN 32ha; đến năm 2005 xây dựng 670ha, từ năm 2006-2010 là 37ha

Huyện Kim Bảng: tổng diện tích quy hoạch CN-TTCN 66ha, gồm 1 cụm CN-TTCN 8ha, 3 cụm TTCN 58ha; đến năm 2005 xây dựng 49ha, từ năm 2006-2010 là 17ha

Huyện Lý Nhân: tổng diện tích quy hoạch CN-TTCN 33ha, gồm 2 cụm CN-TTCN 33ha; đến năm 2005 xây dựng 9ha, từ năm 2006-2010 là 24ha.

Huyện Thanh Liêm: tổng diện tích quy hoạch CN- TTCN là 136ha, gồm 1 KCN 100ha, 1 cụm CN-TTCN 25ha, 2 cụm TTCN 11ha; đến năm 2005 xây dựng 21ha, từ năm 2006-2010 là 115ha.

Điều 2: Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch: Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch; xây dựng kế hoạch sát thực, cụ thể để lập quy hoạch chi tiết đối với các KCN, CCN-TTCN phù hợp với từng giai đoạn và nhu cầu phát triển CN-TTCN; tổ chức tuyên truyền quảng bá quy hoạch, xúc tiến thu hút đầu tư.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Ban quản lý các KCN tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - TT TU, HĐND tỉnh (để b/c) - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh. - Như điều 3. - LĐVP (2), CV: CN, XD, NN, TCTM, GPMB - Lưu VT, CN. - QD QH Mạng CN 40b | CHỦ TỊCH UBND TỈNH HÀ NAM Đinh Văn Cương

DANH MỤC

QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI CÁC KCN, CỤM CN-TTCN, CỤM LÀNG NGHỀ ĐẾN NĂM 2010 TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UB ngày 09/8/2004 của UBND tỉnh Hà Nam)

| TT | Tên các KCN, cụm CN-TTCN, cụm làng nghề | Địa điểm | Ranh giới | Quy mô (ha) | Phân kỳ đầu tư | ||||||| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | | TỔNG SỐ | | | 1161 | Đến 2005 : 933 ha 2006 -2010: 228 ha | | I | KHU CÔNG NGHIỆP | | | 910 | Đến 2005 : 810 ha 2006 -2010: 100 ha | | 1. | KCN Đồng Văn | TT Đồng Văn, xã Duy Minh, xã Bạch Thượng- Duy Tiên | Phía Bắc giáp kênh tiêu trạm bơm Hoàng Uyển, Nam giáp QL38, Đông giáp đường Cao tốc, Tây giáp QL1A | 400 | Đến 2005 : 400 ha | | 2. | KCN Châu Sơn | Xã Châu Sơn- Kim Bảng | Tây Bắc giáp kênh đường dài, Tây Nam giáp kênh Cống Bùi, Đông giáp trạm xăng dầu, Đông Bắc giáp đường CN | 170 | 2003- 2005 : 170 ha | | 3. | KCN Hoàng Đông | Xã Hoàng Đông - Duy Tiên | Bắc giáp thôn Hoàng Thượng, Nam giáp khu đô thị mới, Đông giáp QL1A, Tây giáp xã Hoàng Tây | 100 | 2004- 2005 : 100 ha | | 4. | KCN Hoà Mạc | Xã Châu Giang - Duy Tiên | Phía Bắc giáp mương nước thôn Trung Gián xã Châu Giang, Nam giáp QL38, Đông giáp sông Cầu Giát, Tây giáp mương nước thôn Văn Kênh xã Châu Giang. | 140 | 2005 : 140 ha | | 5. | KCN Thanh Liêm | Xã Thanh Tuyền - Thanh Liêm | Bắc giáp đường vành đai phân lũ, Nam giáp kênh tiêu chính trạm bơm Võ Giang, Đông giáp kênh KT8-4, Tây giáp đê Tả Đáy | 100 | 2006- 2010 : 100 ha | | II | CỤM CN-TTCN HUYỆN, THỊ XÃ | | | 128 | Đến 2005:53 ha 2006- 2010 : 75 ha | | | Thị xã Phủ Lý | | | 10 | | | 1. | Nam Châu Sơn | | Bắc giáp đường sắt, Đông và Nam giáp sông Đáy và cánh đồng trồng màu, Tây giáp bối sông Đáy | 10 | 2003-2005: 10 ha | | | Huyện Bình Lục | Xã Châu Sơn | | 17 | | | 1 | Trung Lương | Xã Trung Lương | Bắc giáp cánh đồng 2 lúa, Nam giáp dân cư ven QL21A, Đông giáp nghĩa trang, Tây giáp cánh đồng | 17 | 2003-2005: 8 ha 2006-2010: 9 ha | | | Huyện Duy Tiên | | | 35 | | | 1 | Cầu Giát | Xã Chuyên Ngoại | Bắc giáp cánh đồng 2 lúa, Nam giáp QL38, Đông giáp QL 38 mới, Tây giáp sông cầu Giát | 35 | 2003-2005: 8 ha 2006-2010: 27 ha | | | Huyện Kim Bảng | | | 8 | | | 1 | Biên Hoà | Xã Ngọc Sơn | Bắc giáp đường Biên Hoà, Nam giáp thôn Phương Khê, Đông giáp cánh đồng 2 lúa xã Ngọc Sơn, tây giáp QL21B | 8 | 2002-2005: 8 ha | | | Huyện Lý Nhân | | | 33 | | | 1 | Hoà Hậu | Xã Hoà Hậu | Bắc giáp đường liên thôn, Nam giáp đường N1, Đông giáp khu dân cư, tây giáp nghĩa địa và khu dân cư | 9 | 2003-2005: 9 ha | | 2 | Đồng Lý | Xã Đồng Lý | Bắc giáp máng Hà Biên, Nam giáp đường 971, Đông giáp xã Đức Lý, Tây giáp đường liên xóm Mai Xá | 24 | 2006-2010:24 ha | | | Huyện Thanh Liêm | | | 25 | | | 1 | Thanh Hải | Xã Thanh Hải | Bắc giáp cánh đồng Đông Xuyên, Nam giáp nhà máy xi măng Việt Trung, Đông giáp QL1A, Tây giáp đê tả Đáy và dân cư | 25 | 2004-2005: 10 ha 2006-2010: 15 ha | | | CỤM LÀNG NGHỀ XÃ | | | 123 | Đến 2005: 84 ha 2006- 2010: 39 ha | | | Huyện Duy Tiên | | | 32 | | | 1 | Ngọc Động | Xã Hoàng Đông | Bắc giáp nghĩa địa Ngọc Động, Nam giáp cánh đồng An Nhân, Đông giáp thôn An Nhân, Tây giáp làng Ngọc Động | 6 | 2003-2005: 6 ha | | 2 | Tiên Tân | Xã Tiên Tân | Bắc giáp KCN Hoàng Đông, Nam giáp vùng dân cư, Đông giáp QL1A, tây giáp sông Nhuệ | 16 | 2004-2005: 16 ha | | 3. | Đọi Tam | Xã Đọi Sơn | Bắc giáp đường ĐT 9711, Nam giáp ruộng, Đông giáp thôn Đọi Tam, tây giáp kênh dẫn nước | 10 | 2006-2010: 10 ha | | | Huyện Bình Lục | | | 22 | | | 1 | Bình Nghĩa | Xã Bình Nghĩa | Đông, Tây, Bắc giáp ruộng xóm 8 Cát Lại, Nam giáp đường ĐT 9711 | 12 | 2006-2010: 12 ha | | 2 | Tiêu Động | Xã Tiêu Động | Bắc giáp sông S16, Nam giáp đường trục xã, Đông giáp đường thôn Cống Duông, Tây giáp đường ĐT 974 | 10 | 2004-2005: 10 ha | | | Huyện Kim Bảng | | | 58 | | | 1. | Nhật Tân | Xã Nhật Tân | Đông Bắc giáp đường ĐT 9003, Đông Nam giáp đường liên xóm, Tây Bắc giáp khu dân cư, Tây Nam giáp ruộng. | 17 | 2003-2005:10 ha 2006-2010:7 ha | | 2. | Thi Sơn | Xã Thi Sơn | Bắc giáp ruộng lúa, Nam xã Liên Sơn, Đông giáo kênh tiêu trạm bơm Thi Sơn, Tây giáp đường vành đai Tây Bắc. | 14 | 2004-2005: 14 ha | | 3 | Kim Bình | Xã Kim Bình | Đông Bắc giáp ruộng lúa, Đông Nam giáp trường dạy nghề vận tải, Đông giáp thị xã Phủ Lý, Tây Nam giáp QL21B và đwongf trục huyện | 27 | 2004-2005:17 ha 2006-2010: 10 ha | | | Huyện Thanh Liêm | | | 11 | | | 1 | Thanh Lưu | Xã Thanh Lưu | Bắc giáp thôn Hoà Ngãi, Nam giáp đường trục huyện, Đông giáp khu nghĩa trang, Tây giáp UBND xã + Công ty XDTL | 6 | 2003-2005: 6 ha | | 2 | Thanh Hà | Xã Thanh Hà | Bắc giáp mương và ruộng, Nam giáp đường nội bộ, Đông giáp đường nội bộ, Tây giáp ruộng và ao | 5 | 2003-2005:5 ha |

Lịch sử hiệu lực

  1. 15/12/1997
    Ban hành
  2. 15/12/1997
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/01/2007

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chính quyền địa phương

370/2025/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
27/2025/TT-BNVBộ Nội vụ

Quy định về việc lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Thông tư
322/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân đặc khu trong trường hợp đặc thù

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị định
321/2025/NĐ-CPChính phủ

Hướng dẫn việc lấy ý kiến Nhân dân về thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính

Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2025Nghị định
314/2025/NĐ-CPChính phủ

Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Còn hiệu lựcBan hành: 8/12/2025Nghị định
315/2025/NĐ-CPChính phủ

Ban hành quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu

Còn hiệu lựcBan hành: 8/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.