Quyết định

Về việc sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II Thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 / 4/ 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ về việc giữ bí mật, lưu trữ và cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàng.

Số hiệu: 1004/2001/QĐ-NHNN

Cơ quan ban hành
Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành
8/8/2001
Ngày hiệu lực
23/8/2001
Người ký
Trần Minh Tuấn
Chức danh người ký
Phó Thống đốc
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II Thông tư số02/2001/TT-NHNN ngày 4/4/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướngdẫn thực hiện Nghị định 70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ về việc giữbí mật, lưu trữ và cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi củakhách hàng

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngânhàng Nhà nước Việt Nam và Luật các tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997;

Căn cứ Nghị định số15 /CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quảnlý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Theo đề nghị của Vụtrưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Sửa đổi tiết a điểm 2.2 Mục II thông tư số 02/2001/TT-NHNN ngày 4 tháng 4 năm2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định70/2000/NĐ-CP ngày 21/11/2000 của Chính phủ về giữ bí mật, lưu trữ và cung cấpthông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàng như sau:

a.''Việc cung cấp thông tin liên quan đến tiền gửi và tài sản gửi của khách hàngtheo yêu cầu của khách hàng được thực hiện theo hướng dẫn của từng tổ chức nhậntiền gửi và tài sản gửi của khách hàng hoặc theo thoả thuận bằng văn bản giữatổ chức nhận tiền gửi, tài sản gửi và khách hàng".

Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3:Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồngQuản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng và các tổ chức khôngphải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước

13/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
09/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 28/6/2024Thông tư
14/2024/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Quy định về phân loại tài sản có của tổ chức tài chính vi mô

Còn hiệu lựcBan hành: 28/6/2024Thông tư
21/2022/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Hướng dẫn vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực Ngân hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2022Thông tư
09/2019/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Quy định về chế độ báo cáo định kỳ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2019Thông tư
10/2019/TT-NHNNNgân hàng Nhà nước

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/7/2019Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.