|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh. ____________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ( sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994. - Căn cứ Luật đất đai sửa đổi ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số diều của Luật đất đai ngày 29/6/2001. - Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ Quy định khung giá các loại đất. - Căn cứ Nghị định số 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất. - Căn cứ Thông tư số 115/2000/TT-BTC ngày 11/12/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất. - Căn cứ Quyết định số 81/1999/QĐ-UB ngày 23/4/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất theo Nghị định số 87/CP. - Căn cứ Quyết định số 2729/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư Âp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài. - Căn cứ Quyết định số 1034/QĐ-UB ngày 19/6/2002 của UBND tỉnh về việc thuận điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư đối với các lô mặt tiền đường quy hoạch nằm giáp phía Đông và phía Tây Trung tâm Y tế đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2729/QĐ-UB ngày 02/11/2000. - Căn cứ Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá và thời hạn nộp tiền sử dụng đất Khu dân cư Ấp 1 xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước. - Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 1023/TC-VG ngày 21 tháng 10 năm 2003. QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Bổ sung, điều chỉnh đơn giá thu tiền sử đụng đất trong các cụm Khu đất và ký hiệu cụm Khu đất đối với các hộ dân thuộc diện giải toả bồi thường và được UBND tỉnh xét giao đất tái định cư được quy định theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh, cụ thể: 1. Bổ sung, điều chỉnh đơn giá thu tiền sử dụng đất a. Đơn giá thu tiền sử dụng đất: Mức thu tiền sử dụng đất tính theo đơn vị diện tích là m2. Đơn giá thu tiền sử dụng đất có các mức giá từ 20.000 đồng/m2, 50.000 đồng/m2, 80.000 đồng/m2 và 144.000 dồng/m2. Đối với các lô đất tiếp giáp góc ngã 3, ngã 4 đường thì dược nhân thêm hệ số 1,2 lần so với đơn giá cao nhất tại vị trí lô đất đó. b. Cụm Khu đất bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất do điều chỉnh quy hoạch chi tiết.sử dụng đất: - Khu A1 - 3 gồm 3 lô đất ( vị trí tại lô số 1, số 2, thuộc Khu A-15cũ). - Khu B1 - 6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1, 2, 3 và số 4, thuộc Khu B-30 cũ). - Khu C1 - 6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1,2, 3 và số 4, thuộc Khu C-30 cũ). - Khu D1-6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1, 2, 3 và số 4, thuộc Khu D-30 cũ). - Khu El-6 gồm 6 lô đất (vị trí tại lô số 1,2, 3 và số 4, thuộc Khu E-30 cũ). - Khu F1-5 gồm 5 lô đất (vị trí tại lô số 1,2, 3 và số 4, thuộc Khu F-30 cũ). - Khu Z1-19 gồm 19 lô đất (vị trí tại các lô đất trong Khu Z1-2, Z2-4 và Z3-4). - Khu Z2-18 gồm 18 lô đất (vị trí tại các lô đất trong Khu Z4-4 và Z5-4). (Có Bảng tổng hợp điều chỉnh bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất Khu dân cư Ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài kèm theo). 2. Điều chỉnh ký hiệu cụm Khu đất: - Từ: G26 -Thành: G16 Điều 2: Ngoài nội dung đã điều chỉnh tại điều 1 ở trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh. Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký/
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh
Số hiệu: 100/2003/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 30/10/2003
- Ngày hiệu lực
- 30/10/2003
- Người ký
- Trương Tấn Thiệu
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lĩnh vực giá Đất đai
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành7
Thông tư · 115/2000/TT-BTC
hướng dẫn thi hành nghị định 38/2000/NÐ-cp ngày 23/8/2000 của chính phủ về thu tiền sử dụng đất.
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 38/2000/NĐ-CP
Về thu tiền sử dụng đất
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 10/1998/QH10
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 87-CP
Quy định khung giá các loại đất
Hết hiệu lực toàn bộLuật · Không số
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 25/2001/QH10
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai.
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá Đất đai
109/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Thanh Chương
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
119/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Hưng Nguyên
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
43/2014/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
120/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Đô Lương
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
116/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn huyện Nghi Lộc
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
105/2014/QĐ-UBND•Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 trên địa bàn Thị xã Thái Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2014Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số: 14/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.