Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung mốt số Điều của Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Số hiệu: 10/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
15/4/2020
Ngày hiệu lực
15/4/2020
Người ký
Cao Tường Huy
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/2020/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 15 tháng 4 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2018/QĐ-UBND NGÀY 28/12/2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN NHỎ LẺ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết 119/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 246/2020/NQ-HĐND ngày 31/3/2020 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh liên quan đến lĩnh vực tài chính - ngân sách và khoáng sản;

Căn cứ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Quyết định số 42);

Xét Tờ trình số 269/TTr-TNMT-NKB ngày 10/4/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, cụ thể như sau:

Điều chỉnh, bổ sung vào khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Mục II Điều 1 như sau:

1. Quy hoạch thăm dò khoáng sản:

- Giai đoạn 2018 - 2020: Bổ sung thăm dò 01 khu vực cát san lấp.

- Bổ sung thăm dò 01 khu vực cát san lấp vào Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 42.

(Có Phụ lục 1 chi tiết kèm theo)

2. Quy hoạch khai thác khoáng sản

- Giai đoạn 2018 - 2020: Bổ sung 01 khu vực cát san lấp mặt bằng.

- Giai đoạn 2021 - 2030: Bổ sung 01 khu vực cát san lấp mặt bằng.

- Bổ sung 01 khu vực cát san lấp mặt bằng vào Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định số 42.

(Có Phụ lục 2 chi tiết kèm theo)

4. Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản

- Giai đoạn 2021 - 2025: Bổ sung lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 01 khu vực cát san lấp mặt bằng, với tổng diện tích 98,2 ha.

- Bổ sung 01 khu vực cát san lấp mặt bằng vào Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định số 42.

(Có Phụ lục 3 chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các nội dung không đề cập tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân Tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Như điều 3; - UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành, địa phương thuộc tỉnh; - V0-V3, các Chuyên viên NCTH; - Trung tâm Truyền thông Tỉnh; - Lưu VT, CN | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Cao Tường Huy

PHỤ LỤC SỐ 01:

KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN (Kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

| TT | Tên mỏ | Khu vực | Diện tích (ha) | Mục tiêu trữ lượng (10 3 m 3 ) | |||||| | Tổng | | 01 | 98,2 | 10.000 | | Giai đoạn 2018 ÷ 2020 | | | 98,2 | 10.000 | | B. Cát san lấp bổ sung mới | | 01 | 98,2 | 10.000 | | 1 | Cát làm vật liệu san lấp | Xã Hải Tiến, thành phố Móng Cái | 98,2 | 10.000 |

PHỤ LỤC 2:

QUY HOẠCH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

| Số TT | Loại Khoáng sản/Tên Mỏ | Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép | Khu vực khai thác | Số giấy phép/QĐ - Gia hạn GP | Thời hạn khai thác | Diện tích khai thác (ha) | Công suất khai thác (1000m 3 ) | Trữ lượng, tài nguyên (1000m 3 ) | Điều chỉnh quy hoạch | | | | |||||||||||||| | | | | | | | | | | Sản lượng khai thác 2018-2020 (1000m 3 ) | Sản lượng khai thác 2021 -2030 (1000m 3 ) | Địa chỉ tiêu thụ | Ghi chú | | II.2-Cát san lấp | | | | | | 98,2 | 2.000 | 10.000 | 2.000 | 8.000 | | | | Đầu tư mới | | | | | | 98,2 | 2.000 | 10.000 | 2.000 | 8.000 | | | | 1. Móng Cái | | | | | | 98,2 | 2.000 | 10.000 | 2.000 | 8.000 | | | | 1 | Mỏ cát xã Hải Tiến | | Xã Hải Tiến, thành phố Móng Cái | | | 98,2 | 2.000 | 10.000 | 2.000 | 8.000 | Làm vật liệu san lấp mặt bằng các dự án trên địa bàn thành phố Móng Cái | |

PHỤ LỤC 3:

LỘ TRÌNH CHẤM DỨT KHAI THÁC ĐỂ CẢI TẠO PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN (Kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

| TT | Loại Khoáng sản/Tên Mỏ | Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép | Khu vực khai thác | Số giấy phép/QĐ - Gia hạn GP | Thời hạn khai thác | Diện tích khai thác (ha) | Giai đoạn 2018- 2020 | Giai đoạn 2021- 2025 | Giai đoạn 2026- 2030 | Ghi chú | |||||||||||| | Tổng | | | 01 | | | 98,2 | | 01 | | | | III.2 - Cát san lấp | | | 01 | | | 98,2 | | 01 | | | | 1. Móng Cái | | | 01 | | | | | | | | | 1 | Mỏ cát xã Hải Tiến | | Xã Hải Tiến, thành phố Móng Cái | | | 98,2 | | 2025 | | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.