|
QUYẾT ĐỊNH Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" _________________________________ BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNCăn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt, QUYẾT ĐỊNH:Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam ”. Điều 2: Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này. Điều 3: Các loại phân bón tại các mục của quyết định sau hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực : 1 Quyết định số: 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2004: a) Phân khoáng trộn STT: 467,499 tại mục II phần 2 b) Phân hữu cơ khoáng STT: 3-5, 21 tại mục VI c) Phân bón lá STT: 16, 26-34. 41-42, 59-62, 173, 221-225, 230, 231, 234, 285 tại mục VII. d) Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng STT: 22 - 24 tại mục VIII 2. Quyết định số: 77/2005/QĐ-BNN ngày 23/11/2005: a) Phân hữu cơ sinh học STT 17 tại mục III b) Phân bón lá STT: 16, 56 -69,116,142 – 144, 158, 187 tại mục VI 3. Quyết định số: 55/2005/QĐ-BNN ngày 07/7/2005: a) Phân bón lá STT: 67 -69,95 – 102 tại mục VIII Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Điều 5: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
Số hiệu: 10/2007/QĐ-BNN
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 6/2/2007
- Ngày hiệu lực
- 6/3/2007
- Người ký
- Bùi Bá Bổng
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 102/2007/QĐ-BNN (hiệu lực 20/01/2008).
Lịch sử hiệu lực
- 06/02/2007Ban hành
- 06/03/2007Bắt đầu có hiệu lực
- 20/01/2008Thay thế bởi Quyết định 102/2007/QĐ-BNN
- 04/06/2008Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 59/2008/QĐ-BNN
- 13/02/2010Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 85/2009/TT-BNNPTNT
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Hết hiệu lực một phần bởi1
Được sửa đổi, bổ sung bởi2
Sửa đổi, bổ sung3
Quyết định · 55/2006/QĐ-BNN
Về việc ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 77/2005/QĐ-BNN
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 40/2004/QĐ-BNN
Về việc công bố “Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
Hết hiệu lực toàn bộCăn cứ ban hành3
Nghị định · 113/2003/NĐ-CP
Về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 179/2004/NĐ-CP
Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 86/2003/NĐ-CP
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản dẫn chiếu1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.