Quyết định

Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 09/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
29/3/2019
Ngày hiệu lực
10/4/2019
Người ký
Đinh Viết Hồng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do Công ty Cổ phần
cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn c Lut Giá ngày 20/6/2012;

Căn c các Ngh định của Chính phủ: s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giá, s 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Giá; s 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 v sn xut, cung cp và tiêu th nước sch; s 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 v sa đổi, b sung mt s điu Ngh định s 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 v sn xut, cung cp và tiêu th nước sch;

Căn c Thông tư s 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu th nước sch sinh hot;

Căn c Thông tư liên tch: s 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 ca Liên B Tài chính - B Xây dng - B Nông nghip & Phát trin nông thôn hướng dn nguyên tc, phương pháp xác định và thm quyn quyết định giá tiêu th nước sch khu vc nông thôn ti các đô th, khu công nghip và khu vc nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 571/TTr-STC ngày 12/3/2019 về việc đề nghị ban hành Quyết định quy định giá tiêu thụ nước sạch  tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá tiêu thụ nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) tại các đô thị do Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ dân cư là khách hàng sử dụng nước sạch do Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành sản xuất, cung ứng;

b) Công ty Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Công ty Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Công ty Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành.

Điều 2. Mức giá tiêu thụ nước sạch

1. Giá tiêu thụ nước sạch

TT

Đối tượng

Công ty CP cấp nước Diễn Châu

Công ty CP cấp nước  Thái Hòa

Công ty CP cấp nước Quỳnh Lưu

Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành

1

Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở).

- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng).

6.100

6.000

6.200

6.000

- Từ trên 10m3 - 20 m3 (hộ/tháng).

7.600

7.400

7.700

7.400

- Từ trên 20 m3 – 30 m3(hộ/tháng).

8.300

8.200

8.400

8.200

-Trên 30 m3 (hộ/tháng).

11.500

9.400

11.600

11.200

2

Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD)

Theo sử dụng

thực tế.

9.200

9.000

9.400

9.000

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

Theo sử dụng

thực tế.

11.200

7.500

11.300

7.500

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ

Theo sử dụng

thực tế.

15.300

14.300

15.600

15.000

2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế, chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng là 52đ/m3; chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch lấy từ các công ty thủy lợi là 900đồng/m3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2019.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Quỳnh Lưu, Yên Thành, Diễn Châu; Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa; Giám đốc các Công ty: Cổ phần cấp nước Thái Hòa, Cổ phần cấp nước Diễn Châu, Cổ phần cấp nước Quỳnh Lưu, Giám đốc Ban Quản lý nhà máy nước thị trấn Yên Thành; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Nghệ An

91/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thoả thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/7/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 21/7/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 3/7/2025Quyết định
57/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
56/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.