Quyết định

Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020)

Số hiệu: 09/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
5/3/2019
Ngày hiệu lực
15/3/2019
Người ký
Phan Cao Thắng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 09/2019/ QĐ-UBND | Bình Định , ngày 05 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH LỘ TRÌNH 02 NĂM (2019-2020)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BXD ngày 15/05/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 103/TTr-STC ngày 04/3/2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2019-2020), cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.

2. Đơn vị thực hiện thu: Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhơn.

3. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2019-2020 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

* Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hình thức đồng/đơn vị/tháng, đồng/tấn là do đơn vị thu thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

4. Phương thức thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt:

a) Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Đội Quản lý trật tự đô thị huyện Hoài Nhơn áp dụng mức giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cụ thể cho phù hợp nhưng không vượt quá mức giá tối đa Quy định nêu trên.

b) Khoản tiền thu từ giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Nhơn được xác định là nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật; đồng thời thực hiện quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định tại Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, K7, K10, K14, TTTTCB. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XỬ LÝ RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH LỘ TRÌNH 02 NĂM (2019-2020) (Kèm theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh)

| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Đơn giá xử lý rác thải (đã bao gồm thuế GTGT) | | |||||| | | | | Năm 2019 | Năm 2020 | | I | Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh | | | | | 1 | Thị trấn Bồng Sơn | đồng/hộ/tháng | 1.500 | 2.000 | | 2 | Thị trấn Tam Quan | đồng/hộ/tháng | 1.500 | 2.000 | | 3 | Xã Tam Quan Bắc | đồng/hộ/tháng | 1.500 | 2.000 | | 4 | Xã Hoài Đức | đồng/hộ/tháng | 1.500 | 2.000 | | II | Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, Ban quản lý chợ | | | | | 1 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà | đồng/đơn vị/tháng | 3.000 | 4.000 | | 2 | Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ | đồng/đơn vị/tháng | 5.000 | 6.000 | | III | Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ (trừ chợ Tam Quan, Bồng Sơn, Tam Quan Bắc ở mục VIII) | đồng/đơn vị/tháng | 100.000 | 150.000 | | IV | Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | đồng/đơn vị/tháng | 20.000 | 30.000 | | V | Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ (trên 20 phòng), nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống và hộ kinh doanh có quy mô lớn | đồng/đơn vị/tháng | 30.000 | 40.000 | | VI | Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe (trừ các đối tượng ở mục VIII) | đồng/đơn vị/tháng | 40.000 | 50.000 | | VII | Đối với các công trình xây dựng | đồng/đơn vị/tháng | 45.000 | 60.000 | | VIII | Đối với những đơn vị cá biệt phát sinh khối lượng rác lớn | | | | | 1 | Công ty may Tam Quan | đồng/tấn | 55.000 | 65.000 | | 2 | Công ty WASH | đồng/tấn | 55.000 | 65.000 | | 3 | Cty CP may An Phát | đồng/tấn | 55.000 | 65.000 | | 4 | Trung tâm y tế huyện Hoài Nhơn | đồng/tấn | 55.000 | 65.000 | | 5 | Chợ Tam Quan Bắc | đồng/tấn | 25.000 | 30.000 | | 6 | Chợ Bồng Sơn | đồng/tấn | 25.000 | 30.000 | | 7 | Chợ Tam Quan | đồng/tấn | 25.000 | 30.000 | | 8 | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | đồng/tấn | 55.000 | 65.000 | | 9 | Ban quản lý Cảng cá | đồng/tấn | 55.000 | 65.000 | | IX | Các đơn vị hợp đồng xử lý rác thải | | | | | 1 | Công ty TNHH Chế biến rác thải Duy Anh | đồng/tấn | 30.000 | 40.000 | | 2 | Doanh nghiệp tư nhân An Trường Thành | đồng/tấn | 30.000 | 40.000 | | 3 | Doanh nghiệp tư nhân Lê Duy | đồng/tấn | 30.000 | 40.000 | | 4 | HTX TH Ho à i Hải | đồng/tấn | 30.000 | 40.000 | | X | Đối với cảng cá Tam Quan | | | | | 1 | Các hộ mua bán cố định | đồng/đơn vị/tháng | 5.000 | 7.000 | | 2 | Phương tiện vận tải | đồng/đơn vị/tháng | 5.000 | 7.000 | | 3 | Tàu thuyền các loại | đồng/đơn vị/tháng | 5.000 | 7.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/03/2019
    Ban hành
  2. 15/03/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 66/2019/QĐ-UBND
  4. 01/04/2026
    Hết hiệu lực

Văn bản liên quan

Được sửa đổi, bổ sung bởi1

Căn cứ ban hành6

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.