Quyết định

sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ/UBND ngày 20/12/2013

Số hiệu: 09/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
5/11/2018
Ngày hiệu lực
16/11/2018
Người ký
Phạm Minh Huấn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 05/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 01/06/2021).

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý

cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND

ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Nghị định số 88/2017/NĐ-CP ngày 27/7/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang:

1. Bổ sung Khoản 8 vào Điều 3 như sau:

“8. Phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm”.

2. Khoản 3, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“3. Giám đốc bệnh viện tuyến tỉnh; Giám đốc trung tâm thuộc Sở Y tế; Hiệu trưởng Trường Trung cấp Y tế; Giám đốc Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh.”.

3. Khoản 4, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“4. Chi cục trưởng, Trưởng ban thuộc cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông tỉnh.”.

4. Khoản 10, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“10. Công chức có trình độ tiến sĩ.”.

5. Khoản 14, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“14. Công chức ngạch cán sự và tương đương.”.

6. Bổ sung Khoản 15 vào Điều 4 như sau:

“15. Công chức ngạch nhân viên và tương đương.”.

7. Điểm a, Khoản 5, Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“a) Điều động công chức quy định tại khoản 10 Điều 4 Quy định này ra ngoài tỉnh hoặc đến các cơ quan, đơn vị không thuộc tỉnh giao biên chế, số lượng người làm việc;”.

8. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 5 như sau:

“6. Phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm trong các cơ quan hành chính theo danh mục đã được Bộ Nội vụ phê duyệt.”.

9. Tên Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 7. Người đứng đầu cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh”.

10. Điểm b, khoản 2, Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Quyết định sau khi có ý kiến đồng ý bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung quy định tại khoản 5, Điều 5 Quy định này;”.

11. Bổ sung điểm đ vào khoản 2, Điều 7 như sau:

“đ) Biệt phái công chức, sau khi đã thống thất với cơ quan tiếp nhận công chức biệt phái.”.

12. Điểm b, khoản 2, Điều 8 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“b) Quyết định sau khi có ý kiến đồng ý bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung quy định tại khoản 5, Điều 5 Quy định này;”.

13. Bổ sung điểm đ vào khoản 2, Điều 8 như sau:

“đ) Biệt phái công chức, sau khi đã thống thất với cơ quan tiếp nhận công chức biệt phái.”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2018.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/11/2018
    Ban hành
  2. 16/11/2018
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/06/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.