Quyết định

Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Số hiệu: 09/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Ngày ban hành
11/4/2017
Ngày hiệu lực
21/4/2017
Người ký
Phạm Đình Nghị
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Dạy nghề
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 27/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 20/09/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo

trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg

ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

_____________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số: 24/TTr-LĐTBXH ngày 13/3/2017 và Báo cáo số 35/BC-STP ngày 10/3/2017 của Sở Tư pháp.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ cho từng nhóm đối tượng như sau:

1. Tên nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo

a) Đối tượng thuộc 3 nhóm (Nhóm I, Nhóm II, nhóm III)

- Nhóm I: Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh theo quy định tại Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg; lao động nữ bị mất việc làm, ngư dân;

- Nhóm II: Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;

- Nhóm III: Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác.

STT

Tên nghề đào tạo

Thời
gian đào tạo/khóa học

(tháng)

Chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng)

Đối tượng Nhóm I

Đối tượng nhóm II

Đối tượng nhóm III

I

Nhóm nghề nông nghiệp  

 

 

 

 

 

1

Trồng hoa

2

1.500

1.500

1.500

1.500

2

Trồng rau

2

1.500

1.500

1.500

1.500

3

Trồng cây ăn quả

2

1.500

1.500

1.500

1.500

4

Chọn và nhân giống cây trồng

2

1.500

1.500

1.500

1.500

5

Trồng cây lương thực, thực phẩm

3

1.800

1.800

1.800

1.800

6

Nuôi cá nước lợ

3

1.800

1.800

1.800

1.800

7

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

3

1.800

1.800

1.800

1.800

8

Nuôi cá nước ngọt ba ba, ếch

3

1.800

1.800

1.800

1.800

9

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

3

1.800

1.800

1.800

1.800

10

Trồng nấm

3

2.000

2.000

2.000

2.000

11

Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao

3

2.000

2.000

2.000

2.000

12

Khai thác đánh bắt thuỷ sản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

13

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

3

2.000

2.000

2.000

2.000

14

Trồng cây dược liệu

2

1.500

1.500

1.500

1.500

15

Quản lý trang trại

3

1.800

1.800

1.800

1.800

II

Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp  

 

 

 

 

 

1

Sơn mài, ghép vỏ trứng

2

1.500

1.500

1.500

1.500

2

Đan nón

2

1.500

1.500

1.500

1.500

3

Móc sợi, len

2

1.500

1.500

1.500

1.500

4

Đan lát thủ công

2

1.500

1.500

1.500

1.500

5

Thêu ren

2

1.500

1.500

1.500

1.500

6

Móc lông mi giả

2

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Dệt tiểu thủ công nghiệp

2

1.500

1.500

1.500

1.500

8

Kỹ thuật thêu tranh

2

1.700

1.700

1.700

1.700

9

Kỹ thuật khảm trai

2

1.500

1.500

1.500

1.500

10

Sản xuất muối sạch

3

1.800

1.800

1.800

1.800

11

Thúc dát đồng
 mỹ nghệ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

12

Mộc mỹ nghệ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

13

Kỹ thuật điêu
khắc gỗ

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

III

Nhóm nghề công nghiệp, xây dựng, tin học

 

 

 

1

Lắp đặt thiết bị lạnh

2

1.500

1.500

1.500

1.500

2

Nề - hoàn thiện

3

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Cắt gọt kim loại

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

4

Hàn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

5

Đúc kim loại

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

6

Tiện, nguội

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

7

Lắp đặt đường ống nước

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1,000

1,000

500

-

8

Cốt thép - Hàn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

9

Mộc dân dụng

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Cốt pha xây dựng

3

2.000

2.000

2.000

2.000

11

Điện

dân dụng

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

12

Điện

công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

13

Điện tử

công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1,000

1,000

500

-

14

May

công nghiệp

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

15

Sửa chữa thiết bị may

3

2.000

2.000

2.000

2.000

16

Sửa chữa ô tô

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

17

Sửa chữa xe máy

3

2.000

2.000

2.000

2.000

18

Vận hành máy bơm và sửa chữa máy nông nghiệp

3

2.000

2.000

2.000

2.000

19

Sửa chữa thiết bị điện lạnh

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

20

Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi

3

1.800

1.800

1.800

1.800

21

Vẽ và thiết kế trên máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

22

Sửa chữa máy tính

3

1.800

1.800

1.800

1.800

IV

Nhóm nghề dịch vụ - chế biến

 

 

 

1

Chế biến và bảo quản thuỷ sản

2

1.500

1.500

1.500

1.500

2

Nghiệp vụ lễ tân

2

1.500

1.500

1.500

1.500

3

Dịch vụ nhà hàng

2

1.500

1.500

1.500

1.500

4

Kỹ thuật chế biến món ăn

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

5

Xoa bóp bấm huyệt

3

2.000

2.000

2.000

2.000

6

Điều khiển phương tiện thuỷ nội địa

2

3.500

3.000

2.500

2.000

7

Lái xe ô ô hạng B2

3

5.500

3.000

2.500

2.000

8

Vệ sỹ

3

2.000

2.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật chăm sóc tóc và chăm
sóc sắc đẹp

3

2.000

2.000

2.000

2.000

10

Kỹ thuật pha chế đồ uống

Đào tạo cơ bản

3

2.000

2.000

2.000

2.000

Thực hành nâng cao

1

1.000

1.000

500

-

 

b) Đối tượng là người khuyết tật

 

ST

T

Tên nghề đào tạo

Thời
gian đào tạo/khóa học

(tháng)

Chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng)

I

Nhóm nghề nông nghiệp  

 

 

 

1

Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng

4

5.000

5.000

2

Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt

4

5.000

5.000

3

Trồng nấm

4

5.000

5.000

4

Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh

4

5.000

5.000

5

Trồng hoa

3

4.000

4.000

II

Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp  

 

 

 

1

May công nghiệp

4

5.000

5.000

2

May giầy da

4

5.000

5.000

3

Mộc mỹ nghệ

4

5.000

5.000

4

Điện dân dụng

4

5.000

5.000

5

Điện tử dân dụng

4

5.000

5.000

6

Điện tử công nghiệp

4

5.000

5.000

7

Kỹ thuật điêu khắc gỗ

4

5.000

5.000

8

Đan lát thủ công

3

4.000

4.000

9

Thêu ren

3

4.000

4.000

10

Móc sợi

3

4.000

4.000

III

Nhóm nghề dịch vụ - chế biến

 

 

 

1

Kỹ thuật chế biến món ăn

4

5.000

5.000

 

2. Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại

- Đối tượng được hỗ trợ: Người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh, lao động nữ bị mất việc làm tham gia học các chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

-  Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học;

-  Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên.

3. Nguyên tắc hỗ trợ

Mỗi người chỉ được hỗ trợ đào tạo một lần theo chính sách quy định tại Quyết định này. Những người đã được hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo chính sách quy định tại Quyết định này. Riêng những người đã được hỗ trợ đào tạo nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo để chuyển đổi việc làm theo chính sách quy định tại Quyết định này, nhưng tối đa không quá 03 lần.

4. Nội dung và mức chi đào tạo

- Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ: Mức chi cho nội dung này thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành và tối đa không quá 15%/tổng kinh phí cho một lớp học.

- Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo: Mức chi cho nội dung này thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành và tối đa không quá 2%/tổng kinh phí chi cho một lớp học.

- Chi thù lao giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng: Mức chi cho nội dung này thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành và chỉ chiếm tỷ lệ từ 30% - 35%/tổng kinh phí chi cho một lớp học.

- Chi mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo: Mức chi cho nội dung này thực hiện theo chế độ quy định hiện hành và chỉ chiếm tỷ lệ từ 30%-35%/tổng kinh phí chi cho một lớp học.

- Thuê lớp học, thuê thiết bị giảng dạy chuyên dụng (nếu có): Mức chi cho nội dung này thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành và chỉ chiếm tỷ lệ từ 14%-17%/tổng kinh phí chi cho một lớp học.

- Thuê phương tiện vận chuyển thiết bị giảng dạy đối với trường hợp đào tạo lưu động: Chi theo thực tế và không quá mức chi khi thuê thiết bị tương tự tại địa điểm dạy nghề.

- Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

- Chỉnh sửa, biên soạn lại chương trình, giáo trình (nếu có): Mức chi cho nội dung này thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành và tối đa không quá 1%/tổng kinh phí chi cho một lớp học.

- Chi cho công tác quản lý lớp học không quá 3% tổng số kinh phí cho lớp đào tạo, bao gồm: Chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; Chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có).

- Chi phí khác: Mức chi cho nội dung này thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành và tối đa không quá 2%/tổng kinh phí chi cho một lớp học.

5. Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 và Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 11/04/2017
    Ban hành
  2. 21/04/2017
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 20/09/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Dạy nghề

01/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 25/1/2024Quyết định
09/2023/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 7/3/2023Quyết định
01/2023/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội do UBND tỉnh Long An ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 11/1/2023Quyết định
24/2022/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/4/2022Nghị định
05/2022/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 5/4/2022Thông tư
04/2022/TT-BLĐTBXHBộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy định việc tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ

Còn hiệu lựcBan hành: 30/3/2022Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định

52/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
48/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề, cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định

Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ngày 08/7/2024 về việc quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.