Quyết định

Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020

Số hiệu: 09/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành
1/4/2015
Ngày hiệu lực
11/4/2015
Người ký
Nguyễn Văn Quang
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 24/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 10/07/2024).

QUYẾT ĐỊNH

Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm

học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020

__________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 96/2008/TT-BTC ngày 27/10/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các trung tâm học tập cộng đồng;

Căn cứ Công văn số 4163/BGDĐT-GDTX, ngày 07/8/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn nội dung và mức chi thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo,

 

QUYẾT  ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020” như sau:

1. Kinh phí chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia vào công tác quản lý trung tâm học tập cộng đồng: Giám đốc trung tâm học tập cộng đồng hưởng phụ cấp kiêm nhiệm với hệ số 0,3 nhân với lương tối thiểu/tháng; Phó Giám đốc trung tâm học tập cộng đồng hưởng phụ cấp kiêm nhiệm với hệ số 0,2 nhân với lương tối thiểu/tháng.

2. Kinh phí cho các trung tâm học tập cộng đồng các xã, phường, thị trấn thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020” là: 20 triệu đồng/năm/trung tâm.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và được đăng trên công báo tỉnh./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 01/04/2015
    Ban hành
  2. 11/04/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 20/07/2020
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 20/2020/QĐ-UBND
  4. 10/07/2024

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.