Quyết định

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế

Số hiệu: 09/2008/QĐ-BTTTT

Cơ quan ban hành
Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành
26/3/2008
Ngày hiệu lực
15/4/2008
Người ký
Lê Doãn Hợp
Chức danh người ký
Bộ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế

___________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí, chức năng

Vụ Hợp tác quốc tế là cơ quan tham mưu giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hợp tác quốc tế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Vụ Hợp tác quốc tế có những nhiệm vụ, quyền hạn sau:

1. Chủ trì xây dựng chương trình, kế hoạch hợp tác quốc tế của Bộ; tổ chức và hướng dẫn thực hiện chương trình, kế hoạch sau khi được Bộ trưởng phê duyệt.

2. Chủ trì xây dựng và tổ chức hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác quốc tế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

3. Tham mưu, kiến nghị, đề xuất với Bộ trưởng về chủ trương, chính sách và biện pháp phát triển hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

4. Đầu mối quản lý đối với mọi hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ

5. Chủ trì đề xuất trình Bộ trưởng việc đàm phán, ký kết, gia nhập và thực hiện các điều ước, thoả thuận quốc tế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

6. Thực hiện nhiệm vụ thường trực của Bộ trong các hoạt động ngoại giao nhà nước, các tổ chức quốc tế liên chính phủ, ủy ban hỗn hợp, ủy ban liên chính phủ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Hướng dẫn và quản lý việc tham gia trong các tổ chức quốc tế chuyên ngành của các đơn vị thuộc Bộ.

7. Đầu mối về công tác hội nhập kinh tế quốc tế của Bộ: tham gia các tổ chức kinh tế quốc tế; tham mưu trong việc xây dựng, tổ chức, hướng dẫn và đôn đốc việc thực hiện các phương án hội nhập với các tổ chức kinh tế quốc tế.

8. Đầu mối xử lý các vấn đề liên quan về kinh tế đối ngoại của Bộ: tham mưu trong việc vận động, tiếp nhận, tổ chức, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện các chương trình, dự án quốc tế tài trợ.

9. Tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế do Bộ chủ trì. Quản lý hoạt động hội nghị hội thảo, hội chợ triển lãm quốc tế trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định pháp luật.

10. Chủ trì xây dựng kế hoạch ngân sách và vận động các nguồn lực khác cho hoạt động hợp tác quốc tế hàng năm của Bộ.

11. Đề xuất trình Bộ trưởng nội dung, thành phần cho các đoàn của Bộ ra nước ngoài hoặc các đoàn khách quốc tế vào làm việc với Bộ. Tổ chức chuẩn bị nội dung và giải quyết thủ tục đi công tác nước ngoài cho các đoàn Lãnh đạo Bộ. Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức, quản lý các đoàn nước ngoài vào làm việc theo lời mời của Bộ hoặc các đoàn của Bộ ra nước ngoài.

12. Tổ chức và phối hợp với các đơn vị chức năng thực hiện công tác chuẩn bị nội dung, phiên dịch lễ tân và khánh tiết để Lãnh đạo Bộ đón tiếp và làm việc với các đoàn khách quốc tế ở trong và ngoài nước.

13. Tham gia nghiên cứu góp ý dự thảo các văn bản quy phạm pháp pháp luật của các Bộ, ngành, địa phương liên quan tới lĩnh vực hợp tác quốc tế về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

14. Quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, tài sản, hồ sơ, tài liệu theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ trưởng.

15. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ trưởng giao.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

Vụ Hợp tác quốc tế có Vụ trưởng, các Phó Vụ trưởng và các cán bộ, công chức.

Vụ trưởng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về việc tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao.

Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ đạo, điều hành các mặt công tác của Vụ và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng về nhiệm vụ được phân công.

Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức trong Vụ Hợp tác quốc tế do Vụ trưởng quy định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 39/2003/QĐ-BBCVT ngày 12 tháng 3 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông

02/2025/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2022/TT- BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định, hướng dẫn thực hiện nội dung 09 thuộc thành phần số 02 và nội dung 02 thuộc thành phần số 08 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
01/2025/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện Dự án Truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
22/2024/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Ban hành Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ báocáo đối với loại hình báo nói, báo hình và Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,tạp chí điện tử,xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
19/2024/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức hấp thụ riêng đối với thiết bị vô tuyến cầm tay và đeo trên cơ thể người

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA- Phần truy nhập vô tuyến

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2024Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.