Quyết định

Quy định số lượng cán bộ và mức thù lao hàng tháng của người trực tiếp chi trả trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 08/2011/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
16/2/2011
Ngày hiệu lực
26/2/2011
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Tài chính hành chính sự nghiệp
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định số lượng cán bộ và mức thù lao hàng tháng của người trực tiếp chi trả trợ cấp cho cácđối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 85/TTr-STC-NS ngày 17 tháng 01 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ và mức thù lao của người trực tiếp chi trả trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Số lượng cán bộ trực tiếp chi trả trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã) như sau:

- Xã loại I là những xã có từ 100 đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng trở lên và có địa bàn rộng, địa hình phức tạp: 02 người/xã.

- Xã loại II là những xã có dưới 100 đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng và có địa bàn xã không rộng, địa hình không phức tạp: 01 người/xã.

2. Mức chi thù lao:

- Đối với các xã loại I:                      300.000 đồng/người/tháng.

- Đối với các xã loại II:                     350.000 đồng/người/tháng.

Điều  2.

1. Mức thù lao của người trực tiếp chi trả trợ cấp hàng tháng ở cấp xã theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2011.

2. Kinh phí thực hiện: từ nguồn ngân sách địa phương và được cân đối trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho các huyện, thành phố để thực hiện chi trả theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Riêng năm 2011, ngân sách tỉnh sẽ bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thành phố để thực hiện.

3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)
 

Huỳnh Đức Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TỈNH LÂM ĐỒNG                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ LƯỢNG CÁN BỘ LÀM CÔNG TÁC CHI TRẢ TRỢ CẤP CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 13/2010/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND

ngày 16  tháng 02 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

 

 
 

 

 

 

TT

Xã, phường, thị trấn

Số lượng cán bộ thực hiện công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng BTXH hàng tháng (Người)

 
 

Đối với xã loại I

Đối với xã loại II

 

I/ Thành phố Đà Lạt

 

 

 

1

Phường 1

2

 

 

2

Phường 2

2

 

 

3

Phường 3

2

 

 

4

Phường 4

2

 

 

5

Phường 5

2

 

 

6

Phường 6

2

 

 

7

Phường 7

2

 

 

8

Phường 8

2

 

 

9

Phường 9

2

 

 

10

Phường 10

2

 

 

11

Phường 11

2

 

 

12

Phường 12

 

1

 

13

Xã Xuân Thọ

2

 

 

14

Xã Xuân Trường

2

 

 

15

Xã Trạm Hành

 

1

 

16

Xã Tà Nung

 

1

 

II/ Huyện Lạc Dương

 

 

 

1

TT Lạc Dương

 

1

 

2

Xã Lát

 

1

 

3

Xã Đạ Sar

2

 

 

4

Xã Đạ Nhim

2

 

 

5

Xã Đạ Chais

2

 

 

6

Xã Đưng K'Nơh

2

 

 

III/ Huyện Đơn Dương

 

 

 

1

TT D'Ran

2

 

 

2

Xã Lạc Xuân

2

 

 

3

Xã Lạc Lâm

2

 

 

4

TT Thạnh Mỹ

2

 

 

5

Xã Đạ Ròn

2

 

 

6

Xã Ka Đô

2

 

 

7

Xã Quảng Lập

 

1

 

TT

Xã, phường, thị trấn

Số lượng cán bộ thực hiện công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng BTXH hàng tháng (Người)

 
 

Đối với xã loại I

Đối với xã loại II

 

8

Xã P'Róh

2

 

 

9

Xã Ka Đơn

2

 

 

10

Xã Tu Tra

2

 

 

IV/ Huyện Đức Trọng

 

 

 

1

Xã Hiệp An

 

1

 

2

Xã Hiệp Thạnh

2

 

 

3

Xã Liên Liệp

 

1

 

4

Xã N'Thol Hạ

2

 

 

5

Xã Bình Thạnh

 

1

 

6

TT Liên Nghĩa

2

 

 

7

Xã Phú Hội

2

 

 

8

Xã Tân Hội

 

1

 

9

Xã Tân Thành

 

1

 

10

Xã Ninh Gia

 

1

 

11

Xã Tà Hine

2

 

 

12

Xã Ninh Loan

2

 

 

13

Xã Đà Loan

2

 

 

14

Xã Tà Năng

2

 

 

15

Xã Đa Quynh

2

 

 

V/ Huyện Lâm Hà

 

 

 

1

TT Đinh Văn

2

 

 

2

Xã Tân văn

2

 

 

3

Xã Đạ Đờn

2

 

 

4

Xã Phú Sơn

2

 

 

5

Xã Phi Tô

 

1

 

6

TT Nam Ban

2

 

 

7

Xã Nam Hà

 

1

 

8

Xã Gia Lâm

 

1

 

9

Xã Đông Thanh

 

1

 

10

Xã Mê Linh

 

1

 

11

Xã Tân Hà

 

1

 

12

Xã Liên Hà

2

 

 

13

Xã Đan Phương

 

1

 

14

Xã Hòai Đức

2

 

 

15

Xã Phúc Thọ

2

 

 

16

Xã Tân Thanh

2

 

 

VI/ Huyện Di Linh

 

 

 

1

Xã Tam Bố

2

 

 

2

Xã Gia Hiệp

2

 

 

TT

Xã, phường, thị trấn

Số lượng cán bộ thực hiện công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng BTXH hàng tháng (Người)

 
 

Đối với xã loại I

Đối với xã loại II

 

3

TT Đinh Lạc

2

 

 

4

Xã Tân Nghĩa

 

1

 

5

TT Di Linh

2

 

 

6

Xã Đinh Trang Thượng

 

1

 

7

Xã Tân Thượng

 

1

 

8

Xạ Tân Lâm

 

1

 

9

Xã Tân Châu

2

 

 

10

Xã Bảo Thuận

 

1

 

11

Xã Gung Réh

2

 

 

12

Xã Gia Bắc

 

1

 

13

Xã Sơn Điền

 

1

 

14

Xã Liên Đầm

2

 

 

15

Xã Đinh Trang Hòa

2

 

 

16

Xã Hòa Trung

2

 

 

17

Xã Hòa Bắc

2

 

 

18

Xã Hòa Nam

2

 

 

19

Xã Hòa Ninh

2

 

 

VII/ Thành phố Bảo Lộc

 

 

 

1

Phường 1

2

 

 

2

Phường 2

2

 

 

3

Phường Lộc Phát

2

 

 

4

Phường Lộc Tiến

2

 

 

5

Phường Lộc Sơn

2

 

 

6

Xã B'Lao

2

 

 

7

Xã Đạm Bri

 

1

 

8

Xã Lộc Châu

2

 

 

9

Xã Lộc Thanh

2

 

 

10

Xã Lộc Nga

2

 

 

11

Xã Đại Lào

2

 

 

VIII/ Huyện Bảo Lâm

 

 

 

1

Xã Lộc Phú

2

 

 

2

Xã Lộc Quảng

2

 

 

3

Xã Lộc Thành

2

 

 

4

Xã B'Lá

2

 

 

5

Xã Lộc Nam

2

 

 

6

TT Lộc Thắng

2

 

 

7

Xã Lộc Bắc

 

1

 

8

Xã Lộc Bảo

 

1

 

TT

Xã, phường, thị trấn

Số lượng cán bộ thực hiện công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng BTXH hàng tháng (Người)

 
 

Đối với xã loại I

Đối với xã loại II

 

9

Xã Lộc Lâm

 

1

 

10

Xã Lộc Đức

2

 

 

11

Xã Lộc An

2

 

 

12

Xã Tân Lạc

2

 

 

13

Xạ Lộc Tân

 

1

 

14

Xã Lộc Ngãi

2

 

 

IX/ Huyện Đam Rông

 

 

 

1

Xã Đạ K'Nàng

2

 

 

2

Xã Phi Liêng

2

 

 

3

Xã Liêng S'Rônh

2

 

 

4

Xã Rô men

2

 

 

5

Xã Đạ Sral

2

 

 

6

Xã Đạ M'Rông

2

 

 

7

Xã Đạ Tông

2

 

 

8

Xã Đạ Long

2

 

 

X/ Huyện Đạ Huoai

 

 

 

1

Xã Đòan Kết

2

 

 

2

Xã Đạ P'Loa

2

 

 

3

TT Đạ M'Ri

2

 

 

4

Xã Đạm M'Ri

 

1

 

5

Xã Hà Lâm

2

 

 

6

Xã Phước Lộc

2

 

 

7

TT MaĐaguôi

2

 

 

8

Xã MaĐaguôi

2

 

 

9

Xã Đạ Oai

 

1

 

10

Xã Đạ Tồn

 

1

 

XI/ Huyện Đạ Tẻh

 

 

 

1

Xã Đạ Lây

2

 

 

2

Xã Hương Lâm

 

1

 

3

Xã An Nhơn

2

 

 

4

TT Đạ Tẻh

2

 

 

5

Xã Đạ Kho

2

 

 

6

Xã Triệu Hải

2

 

 

7

Xã Đạ Pal

2

 

 

8

Xã Quảng Trị

2

 

 

9

Xã Hà Đông

 

1

 

10

Xã Mỹ Đức

 

1

 

11

Xã Quốc Oai

2

 

 

XII/ Huyện Cát Tiên

 

 

 

TT

Xã, phường, thị trấn

Số lượng cán bộ thực hiện công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng BTXH hàng tháng (Người)

 
 

Đối với xã loại I

Đối với xã loại II

 

1

Xã Quảng Ngãi

 

1

 

2

Xã Tư Nghĩa

2

 

 

3

Xã Phù Mỹ

 

1

 

4

TT Đồng Nai

2

 

 

5

Xã Gia Viễn

2

 

 

6

Xã Đức Phổ

2

 

 

7

Xã Nam Ninh

2

 

 

8

Xã Phước Cát 2

2

 

 

9

Xã Mỹ Lâm

2

 

 

10

Xã Tiên Hoàng

2

 

 

11

Xã Phước Cát 1

2

 

 

12

Xã Đồng Nai Thượng

2

 

 

 

Tổng cộng

218

39

 

Ghi chú:

Tổng số cán bộ làm công tác chi trả trợ cấp cho đối tượng BTXH hàng tháng tại xã: 257 người.

- Đối với xã loại I (109 xã): 218 người

- Đối với xã loại II (39 xã) :   39 người

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Tài chính hành chính sự nghiệp

08/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức chỉ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng, phúng viếng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
07/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Nghị quyết
'37/2025/NQ-HĐNDHĐND Thành phố Cần Thơ

Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị quyết
107/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung, số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.