|
282.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
357/TC
HQ-GQ
|
27-03-
1989
|
Xuất phim ảnh của khách
du lịch.
|
|
283.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
14/TC
HQ-GQ
|
07-01-
1992
|
Xuất khẩu báo chí ra nước ngoài.
|
|
284.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
724/TC
HQ-GQ
|
28-03-
1998
|
Về việc nhập khẩu lịch
xuất bản tại nước ngoài
vào Việt Nam.
|
|
285.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
3600/
TCHQ-
GSQL
|
07-10-
1998
|
Về việc nhập khẩu máy in, photocopy màu.
|
|
2.9. QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI NGOẠI HỐI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN.
|
|
286.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
564/TC
HQ-NC
|
06-07-
1981
|
Hướng dẫn thi hành Chỉ
thị 138/TTg ngày 22-06-
1981.
|
|
287.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1242/
TCHQ-
GQ
|
06-08-
1987
|
Biện pháp quản lý tư
trang, vàng bạc tạm xuất.
|
|
288.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
16/TC
HQ-GQ
|
05-01-
1988
|
Thu thuế, lệ phí bằng
đồng A, B, séc ngoại tệ.
|
|
289.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
333/TC
HQ-GQ
|
22-03-
1988
|
Tỷ giá đồng Việt Nam với ngoại tệ để tính thuế xuất nhập khẩu.
|
|
290.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
30/TC
HQ-GQ
|
06-01-
1989
|
Thi hành Quyết định
270/CT về tiếp nhận chi
trả kiều hối bằng vàng.
|
|
291.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
663/TC
HQ-GQ
|
22-06-
1989
|
Hướng dẫn thực hiện
Thông tư 33/NH-TT về
quản lý ngoại hối.
|
|
292.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
228/TC
HQ-GQ
|
01-04-
1992
|
Xuất nhập khẩu kim loại quý, đá quý.
|
|
293.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
444/TC
HQ-GQ
|
29-05-
1993
|
Thu thuế nhập khẩu vàng
của khách mang theo người.
|
|
2.10. QUẢN LÝ XE Ô TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU
|
|
294.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1933/
TCHQ-
GQ
|
12-12-
1986
|
Về việc thủ tục hải quan
đối với xe gắn máy của
công dân Việt Nam công
tác, lao động, học tập ở
nước ngoài mang về hoặc
gửi về nước.
|
|
295.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
10/TC
HQ-GQ
|
05-01-
1987
|
Thủ tục tạm nhận xe gắn
máy.
|
|
296.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
256/TC
HQ-GQ
|
08-03-
1988
|
Quản lý xe máy nhập từ
Campuchia và Lào về.
|
|
297.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1637/
TCHQ-
GQ
|
10-11-
1988
|
Phát hiện hồ sơ giả mạo
nhập khẩu xe gắn máy.
|
|
298.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
23/TC
HQ-GQ
|
04-01-
1989
|
Xử lý xe gắn máy quá
định lượng nhập trước
ngày 01-01-1989.
|
|
299.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
293/TC
HQ-GQ
|
20-08-
1989
|
Xe ô tô, xe gắn máy nhập
khẩu từ Campuchia về
sau ngày 01-02-1989.
|
|
300
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
999/TC
HQ-GQ
|
22-09-
1989
|
Thực hiện Chỉ thị 231/CT
về chấn chỉnh quản lý xe ô
tô con và xe gắn máy.
|
|
301.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
1075/
TCHQ-
GQ
|
23- 10-
1989
|
Giải quyết một số điểm
mắc đối với nhập khẩu xe
ôtô con và xe gắn máy.
|
|
302.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1285/
TCHQ-
GQ
|
18-12-
1989
|
Quy định lại việc cấp
chứng nhận hoàn thành
thủ tục hải quan cho xe
tô, xe gắn máy.
|
|
303.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1340/
TCHQ-
GQ
|
29-12-
1989
|
Bổ sung thủ tục cấp Giấy
cấp chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan
cho xe tô, xe gắn máy.
|
|
304.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
217/TC
HQ-GQ
|
19-03-
1991
|
Giải quyết xe máy của
người Campuchia mang
sang Việt Nam.
|
|
305.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
252/TC
HQ-GQ
|
30-03-
1991
|
Giải quyết xe máy của
người Campuchia mang
sang Việt Nam.
|
|
306.
|
Thông
tư của
Tổng cục Hải
quan
|
647/TC
HQ-GQ
|
19-08-
1991
|
Hướng dẫn về việc xử lý xe hai bánh gắn máy lỡ mua, đang sử dụng có nguồn gốc nhập trái phép.
|
|
307.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
798/TC
HQ-GQ
|
12-10-
1991
|
Thực hiện Thông tư liên
Bộ 07 về xe lỡ nhập.
|
|
308.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
710/TC
HQ-GQ
|
19-10-
1992
|
Quản lý xe ô tô, xe gắn
máy tạm nhập - tái xuất.
|
|
309.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
521/TC
HQ-GQ
|
28-06-
1998
|
Hướng dẫn bổ sung và
cấp giấy phép và HQ-25
cho ô tô, xe gắn máy.
|
|
310.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
630/TC
HQ-GQ
|
29-07-
1993
|
Hướng dẫn xử xử lý xe gắn máy nhập khẩu trái phép.
|
|
311.
|
Công
văn của
Tổng cục Hai
quan
|
725/TC
HQ-GQ
|
28-08-
1998
|
Xử lý xe gắn máy có nguồn gốc nhập trái phép.
|
|
312.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
924/TC
HQ-GQ
|
23-10-
1993
|
Xử lý xe ôtô, xe gắn máy
nhập khẩu trái phép.
|
|
313.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1680/
TCHQ-
KTTT
|
02-12-
1994
|
Xử lý xe hai bánh gắn máy có nguồn gốc nhập trái phép.
|
|
314.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
342/
TCHQ-
GSQL
|
28-02-
1995
|
Thời hạn xử lý xe nhập
khẩu trái phép.
|
|
315.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
828/
TCHQ-
GSQL
|
20-04-
1995
|
Điều chỉnh việc thực hiện Thông tư 118/TCHQ-GSQL ngày 31-03-1995.
|
|
316.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1219/
TCHQ-
GSQL
|
02-06-
1995
|
Về việc thực hiện Công
văn số 828/TCHQ-GSQL ngày 20-04-1995 của Tổng cục Hải quan
|
|
317.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1219/
TCHQ-
GSQL
|
02-06-
1995
|
Thực hiện Công văn
828/TCHQ-GSQL ngày 20- 04-1995.
|
|
318.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1727/
TCHQ-
KTTT
|
24-07-
1995
|
Xử lý xe hai bánh gắn máy có nguồn gốc nhập khẩu trái phép.
|
|
319.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
2941/
TCHQ-
GSQL
|
21-11-
1995
|
Làm tiếp thủ tục hải quan đối với xe hai bánh gắn máy có nguồn gốc nhập khẩu trái phép.
|
|
320.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
2293/
TCHQ-
GSQL
|
24-11-
1995
|
Về việc nhập khẩu xe ôtô du lịch dưới 12 chỗ ngồi và xe hai bánh gắn máy ngoài đường phi mậu dịch.
|
|
321.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1480/
TCHQ-
GQ
|
07-05-
1997
|
Biện pháp giải quyết nhập khẩu khung gầm xe ôtô có gắn động cơ.
|
|
2.11. QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI THUỐC CHỮA BỆNH VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT NHẬP KHẨU.
|
|
322.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
2193/
TCHQ-
GQ
|
15-07-
1996
|
Nhập khẩu thuốc.
|
|
323.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
4576/
GSQL
|
25-12-
1997
|
Nhập khẩu thuốc.
|
|
NĂM 1998 - 1999
|
|
324.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
504/
TCHQ-
GSQL
|
19-02-
1998
|
Về việc nhập khẩu thuốc.
|
|
325.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
758/
TCHQ-
GSQL
|
12-03-
1998
|
Về việc nhập khẩu thuốc
mỹ phẩm.
|
|
2.12. HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ HẢI QUAN VỚI MỐI
QUAN HỆ LIÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG, CẢNG BIỂN,
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ.
|
|
2. 12. 1. TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ
|
|
326.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
614/
TCHQ-
GQ
|
11-05-
1988
|
Thủ tục hải quan đối với máy bay quốc tế kết hợp nội địa.
|
|
2.12.2. TẠI CẢNG BIỂN QUỐC TẾ
|
|
327.
|
Quyết
định của
Tổng cục Hải
quan
|
898/
TCHQ-
GQ
|
26-06-
1986
|
Ban hành quy trình nghiệp vụ hải quan tại cảng biển quốc tế.
|
|
328.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
196/TC
HQ-GQ
|
27-02-
1988
|
Báo cáo kết thúc thủ tục từng chuyến tàu biển xuất nhập cảnh.
|
|
329.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1033/
TCHQ-
GQ
|
20-07-
1988
|
Làm thủ tục hải quan cho hàng hoá nhập khẩu bằng tàu Lash.
|
|
330.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1232/
TCHQ-
GQ
|
29- 12-
1990
|
Tàu biển Việt Nam hoạt động viễn dương vận chuyển hàng hoá.
|
|
331.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
38/TC
HQ-GQ
|
03-01-
1990
|
Ban hành quy trình nghiệp vụ hải quan cảng biển quốc tế.
|
|
332.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
2342/
TCHQ-
GSQL
|
26-07-
1996
|
Về thủ tục hải quan . đối với tàu vận chuyển chuyên tuyến.
|
|
333.
|
Công .
vàn của
Tổng cục
Hải
quan
|
1586/
TCHQ-
GSQL
|
15-05-
1998
|
Về vận chuyển hàng hoá lưu thông bằng tàu biển.
|
|
334.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
152/TC
HQ-GQ
|
09-05-
1997
|
Về vận chuyển hàng chuyên tuyến.
|
|
2.13.3. QUẢN LÝ ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ VÀ
TỜ KHAI HẢI QUAN.
|
|
335.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
393/TC
HQ-GQ
|
31-03-
1987
|
Cấp sổ nhận hàng 151 cho nhân dân ở địa phương không có hải quan.
|
|
336.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải quan
|
275/TC
HQ-GQ
|
30-03-
1990
|
Phát hành giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan mới (HQ-25).
|
|
337.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
276/TC
HQ-GQ
|
30-03-
1990
|
Hướng dẫn sử dụng giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan mới.
|
|
338.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
374/TC
HQ-GQ
|
28-04-
1990
|
Phân bổ xê-ri Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan.
|
|
339.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
642/TC
HQ-GQ
|
14-07-
1990
|
Bảng phân bổ xê-ri Giấy chứng nhận hoàn thànhthủ tục hải quan mới.
|
|
340.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
843/TC
HQ-GQ
|
13-09-
1990
|
Tổng kết cấp đổi Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25).
|
|
341.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
949/TC
HQ-GQ
|
09-10-
1990
|
Về đổi Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25).
|
|
342.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
212/TC
HQ-GQ
|
13-08-
1991
|
Bảng phân bổ xê-ri Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan mới.
|
|
343.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
586/TC
HQ-GQ
|
29-07-
1991
|
Quản lý xe gắn máy bằng thẻ.
|
|
344.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
313/TC
HQ-GQ
|
16-05-
1992
|
Ban hành các mẫu tờ khai xuất nhập khẩu.
|
|
345.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
368/TC
HQ-GQ
|
25-05-
1992
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định 316/TCHQ- QĐ.
|
|
346.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
537/TC
HQ-GQ
|
15-08-
1992
|
Xử lý Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25) bị thất lạc.
|
|
347.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
803/TC
HQ-GQ
|
18-11-
1992
|
Bảng phân bổ xê-ri Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan mới.
|
|
348.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
828/TC
HQ-GQ
|
26-11-
1992
|
Phân bổ lại ấn chỉ Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25).
|
|
349.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải quan
|
883/TC
HQ-GQ
|
17-12-
1992
|
Phân bổ lại ấn chỉ Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25).
|
|
350.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
907/TC
HQ-GQ
|
23-12-
1992
|
Điều chỉnh phân bổ lại ấn chỉ Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25).
|
|
351.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
229/TC
HQ-GQ
|
26-03-
1993
|
Thông báo phân bổ xê-ri Giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan.
|
|
352.
|
Quyết
định của
Tổng cục Hải
quan
|
15/TC
HQ-GQ
|
21-04-
1993
|
Về việc thôi cấp giấy chứng nhận hoàn thành thủ tục hải quan (HQ-25).
|
|
353.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
331/TC
HQ-GQ
|
23-04-
1993
|
Thông báo không cấp (HQ-25) từ 01-05-1993.
|
|
354
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
351/TC
HQ-GQ
|
03-05-
1993
|
Thông báo văn bản không cấp HQ-25.
|
|
355.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
351/TC
HQ-GQ
|
29-06-
1993
|
Hướng dẫn bổ sung Công văn 331 về thôi cấp HQ-25.
|
|
356.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
664/TC
HQ-GQ
|
10-08-
1993
|
Giải thích một số điểm trong công văn 531/TCHQ-GQ.
|
|
357.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
665/TC
HQ-GQ
|
10-08-
1993
|
Hướng dẫn không cấp HQ-25.
|
|
358.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1156/
TCHQ-
GSQL
|
26-05-
1993
|
Giải quyết các vấn đề liên quan đến giấy chứng nhận HQ-25.
|
|
3. CHÍNH SÁCH VÀ CHẾ ĐỘ HẢI QUAN ĐỐI VỚI
CÁC LOẠI HÌNH HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU
THEO QUY CHẾ RIÊNG
|
|
3.1. QUẢN LÝ HÀNG GIA CÔNG XUẤT KHẨU VÀ
NGUYÊN PHỤ LIỆU NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU
|
|
359.
|
Quyết
định của Tổng cục Hải
quan
|
90/TC
HQ-QĐ
|
02-08-
1994
|
Ban hành bản quy chế tạm thời về chế độ giám sát kiểm tra và quản lý hải quan đối với hàng gia công xuất nhập khẩu.
|
|
360.
|
Quyết
định của
Tổng cục Hải
quan
|
199/TC HQ-GQ
|
26-05-
1995
|
Ban hành sổ theo dõi, quản lý hàng gia công xuất nhập khẩu và nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
|
|
361.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
2158/
TCHQ-
GSQL
|
09-09-
1995
|
Về xuất khẩu tại chỗ sản phẩm gia công.
|
|
362.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1238/
TCHQ-
GQ
|
29-04-
1996
|
Về quản lý hàng gia công.
|
|
363.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1788/
TCHQ-
GQ
|
17-06-
1996
|
Về tỷ lệ hư hao nguyên phụ liệu trong hợp đồng gia công xuất nhập khẩu hàng may mặc.
|
|
364.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
3569/
TCHQ-
GSQL
|
07-11 -1996
|
Về xuất nhập khẩu tại chỗ sản phẩm gia công.
|
|
365.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
4277/
TCHQ-
GSQL
|
28-12-
1996
|
Về thủ tục hải quan và thuế nhập khẩu đối với nguyên phụ liệu gia công tiết kiệm được.
|
|
366
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
07/TC
HQ-GQ
|
02-01-
1997
|
Hướng dẫn sử dụng sổ theo dõi quản lý hàng gia công.
|
|
367.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
17/TC
HQ-GQ
|
13-02-
1997
|
Ban hành mẫu sổ theo dõi quản lý hàng gia công xuất nhập khẩu.
|
|
368.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1130/
TCHQ-
GQ
|
07-04-
1997
|
Về thủ tục hải quan đối với hàng gia công xuất khẩu.
|
|
369.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
1203/
TCHQ-
GSQL
|
12-04
1997
|
Về xuất khẩu tại chỗ sản phẩm gia công.
|
|
370.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
4222/
TCHQ-
GSQL
|
02-11-
1997
|
Về hướng dẫn thực hiện văn bản 2929/TM-ĐT ngày 03-07-1997 của Bộ Thương mại.
|
|
3.2. QUẢN LÝ HÀNG HOÁ CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ, LIÊN DOANH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
|
|
371.
|
Thông
tư của
Tổng cục Hải
quan
|
1546/
TCHQ-
PC
|
28-10-
1988
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 139/HĐBT ngày 05-09-1988.
|
|
872.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải
quan
|
10/TC
HQ-GQ
|
04-01-
1989
|
Thủ tục hải quan đối với hàng hoá và vật dụng cá nhân nhập khẩu, xuất khẩu theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
373.
|
Công
văn của
Tổng cục Hải quan
|
1267/
TCHQ-
GQ
|
09-12-
1989
|
Quản lý hàng hoá của xí nghiệp liên doanh đầu tư nước ngoài.
|
|
374.
|
Thông
tư của
Tổng cục Hải
quan
|
486/TC
HQ-PC
|
17-06-
1991
|
Hướng dẫn thi hành Nghị
định số 28/HĐBT ngày 06-02-1991.
|
|
375.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
785/TC
HQ-GQ
|
20-09-
1991
|
Về xuất nhập khẩu của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
376.
|
Thông
tư của
Tổng cục
Hải
quan
|
10/TC
HQ-PC
|
15-06-
1993
|
Hướng dẫn thi hành Nghị định 18/CP ngày 16-04 1993.
|
|
377.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
874/TC
HQ-GQ
|
12-10-
1993
|
Thu thuế đối với các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
378.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
777/
TCHQ-
GSQL
|
14-04-
1995
|
Hướng dẫn tạm thời thủ tục nhập khẩu cho hàng đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
379.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
1410/
TCHQ-
GSQL
|
28-04-
1998
|
Về việc không yêu cầu giám định đối với hàng có vốn đầu tư nước ngoài.
|
|
3.3. CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH HẢI QUAN KHU CHẾ XUẤT
|
|
380.
|
Quyết
định của
Tổng cục
|
17/
TCHQ-
GSQL
|
15-05-
1993
|
Ban hành bản Quy chế
tạm thời Hải quan Khu
chế xuất.
|
|
3.4. QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI
CỬA HÀNG MIỄN THUẾ .
|
|
381.
|
Quyết
định của
Tổng cục
Hải
quan
|
197/TC
HQ-GQ
|
23-05-
1995
|
Ban hành quy chế giám sát, quản lý hải quan đối
với hoạt động của các cửa
hàng miễn thuế tại sân bay, cảng biển và nội địa.
|
|
382.
|
Quyết
định của Tổng cục
Hải
quan
|
134/
TCHQ-
GSQL
|
20-06-
1996
|
Về một số quy định trong công tác giám sát quản lý về hải quan đối với các cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế.
|
|
3.5. QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI KHO NGOẠI QUAN
|
|
383.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
648/TC
HQ-GQ
|
24-09-
1992
|
Hướng dẫn một số điểm
trong quy chế Kho ngoại quan.
|
|
384.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
533/TC
HQ-GQ
|
25-05-
1994
|
Thi hành Quy chế Kho ngoại quan.
|
|
385.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
242/TC
HQ-GQ
|
13-02-
1995
|
Về việc hướng dẫn, bổ sung Quy chế Kho ngoại quan.
|
|
386.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
946/TC
HQ-GQ
|
29-04-
1995
|
Về việc hướng dẫn bổ sung Quy chế Kho ngoại quan.
|
|
387.
|
Công
văn của
Tong cục
Hải
quan
|
1089/
TCHQ-
GQ
|
20-05-
1995
|
Về việc hướng dẫn bổ sung Quy chế Kho ngoại quan.
|
|
388.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
1184/
TCHQ-
GQ
|
29-05-
1995
|
Về việc giao hàng từ Kho ngoại quan qua các cửa khẩu quy định.
|
|
389.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
1111/
TCHQ-
GQ
|
14-09-
1995
|
Về việc hướng dẫn bổ sung Quy chế Kho ngoại quan.
|
|
390.
|
Công
văn của
Tổng cục
Hải
quan
|
2193/
TCHQ-
GQ
|
14-09-
1995
|
Về việc hàng lưu giữ tại
Kho ngoại quan.
|