|
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II _________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc giai đoạn 2006-2010; Căn cứ Thông tư liên tịch số 676/2006/TTLT-UBDT- KH&ĐT-TC-XD-NN&PTNT ngày 8/8/2006 của Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện chương trình phát triển kinh tế- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006- 2010; Căn cứ Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15/01/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006-2010; Thông tư số 79/2007/TT-BNN ngày 20/9/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15/01/2007; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 17/TTr-SNN ngày 01/02/2008, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo số 27/BC-STP ngày 20/02/2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006-2010) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt chỉ đạo chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II căn cứ vào định mức hỗ trợ để lập kế hoạch đầu tư, dự toán chi tiết và tổ chức thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Dân tộc, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký)
Huỳnh Đức Hòa
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT THUỘC CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II (2006-2010) (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng) ----------------------------------------------- Phần I DANH MỤC HỖ TRỢ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Phần II DANH MỤC HỖ TRỢ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH
Phần III ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. Cây trồng: 1. Nhóm cây công nghiệp: 1.1. Định mức cho 01 ha trồng cây điều ghép:
1.2. Định mức cho 01 ha trồng cây ca cao trồng xen:
1.3. Định mức cho 01 ha trồng cây cà phê giống mới: 1.3.1 Đối với cà phê chè:
1.3.2 Đối với cà phê vối:
1.4. Định mức cho 01 ha mô hình ghép cải tạo cà phê vối:
1.5. Định mức cho 01 ha trồng cây chè cành:
1.7. Định mức cho 01 ha trồng cây cao su tiểu điền:
1.8. Định mức cho 01 ha trồng cây đậu tương:
1.9. Định mức cho 01 ha trồng cây lạc:
1.10. Định mức cho 01 ha trồng cây dâu lai (dâu tằm) :
1.11. Định mức cho 01 ha trồng dứa Cayen:
2. Nhóm cây ăn quả: 2.1. Định mức cho 01 ha trồng cây sầu riêng:
2.2. Định mức cho 01 ha trồng cây cam, quýt:
2.3.Định mức cho 01 ha trồng cây hồng ghép không hạt:
2.4. Định mức cho 01 ha trồng cây ăn quả khác:
2.5. Định mức cho 01 ha trồng cây chuối:
3. Nhóm cây lương thực: 3.1.Định mức cho 01 ha trồng cây ngô lai:
3.2. Định mức cho 01 ha trồng cây sắn:
3.3. Định mức cho 01 ha trồng cây khoai lang:
3.4. Định mức cho 01 ha sản xuất lúa chất lượng cao:
3.5. Định mức cho 01 ha sản xuất lúa lai:
3.6. Định mức cho 01 ha sản xuất lúa cạn:
4. Nhóm cây thực phẩm: 4.1.Định mức cho 01 ha trồng rau các loại: 4.1.1. Cây súp lơ:
4.1.2. Cây bắp cải:
4.1.3. Cây rau ăn lá các loại:
4.1.4. Cây cà chua:
4.1.5. Cây khoai tây:
4.2. Nấm ăn: (tính cho 01 tấn nguyên liệu)
4.3. Định mức cho 01 ha trồng tre lấy măng:
5. Nhóm cây nguyên liệu: 5.1. Định mức cho 01 ha trồng cây mây nếp:
5.2.Định mức cho 01 ha trồng cỏ thâm canh:
5.3. Định mức cho 01 ha trồng keo lai vô tính:
5.4. Định mức cho 01 ha trồng keo tai tượng, keo lá tràm:
5.4. Định mức cho 01 ha trồng cây sa nhân:
II. Vật nuôi: 1. Định mức hỗ trợ nuôi gia cầm (01 mô hình)
2. Định mức cho nuôi gia súc: 2.1. Định mức hỗ trợ nuôi bò sinh sản (01 con):
2.2. Định mức hỗ trợ nuôi bò vỗ béo (01 mô hình):
2.3. Định mức hỗ trợ cho nuôi dê sinh sản (01 mô hình):
2.4. Định mức hỗ trợ nuôi heo thịt giống nội (01 mô hình):
2.5. Định mức hỗ trợ nuôi heo ngoại sinh sản hướng nạc (01 mô hình):
Phần IV MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP; MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN SẢN PHẨM SAU THU HOẠCH 1. Hỗ trợ giống, vật tư nông nghiệp - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 4.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 20.000.000 đồng/nhóm hộ. 2. Hỗ trợ máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch - Hỗ trợ cho hộ nghèo tối đa không quá 8.000.000 đồng/hộ. - Hỗ trợ cho nhóm hộ (6-10 hộ) tối đa không quá 30.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Hỗ trợ phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất, tập huấn chuyển giao kỹ thuật - Mức hỗ trợ mô hình: 4.000.000 đồng/mô hình. - Mức hỗ trợ nông dân tham gia tập huấn 20.000 đồng/người/ngày. - Mức hỗ trợ hướng dẫn viên thực hành kỹ thuật 50.000 đồng/người/ngày. 4. Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ theo định mức tại phần III nêu trên và giá giống, vật tư; máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm sản theo giá thời điểm tại địa phương; chủ đầu tư lựa chọn đơn vị có chức năng sản xuất, kinh doanh cung cấp theo phương thức chào hàng cạnh tranh. 5. Tỉ lệ hỗ trợ: - Hỗ trợ 100 % giá mua giống cây trồng, vật nuôi; - Hỗ trợ 90 % giá mua vật tư phục vụ sản xuất; - Hỗ trợ 80% giá trị mua thiết bị máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch. Phần V ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG HỖ TRỢ, CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN I. Đối tượng hỗ trợ: Đối tượng được hỗ trợ gồm các hộ nghèo và nhóm hộ ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. - Hộ nghèo theo chuẩn nghèo tại Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 8/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006- 2010; - Nhóm hộ: Số lượng hộ trong nhóm hộ từ 6-10 hộ, tỷ lệ hộ nghèo trong nhóm phải đạt trên 50%. II. Nội dung hỗ trợ: 1. Nội dung hỗ trợ - Hỗ trợ trực tiếp cho sản xuất: giống cây trồng, vật nuôi và các loại vật tư nông nghiệp; máy móc thiết bị canh tác, thu hoạch, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch. - Hỗ trợ thực hiện các nội dung sự nghiệp; công tác khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công; tập huấn chuyển giao kỹ thuật; xây dựng và nhân rộng mô hình sản xuất. 2. Cơ cấu sử dụng vốn hỗ trợ phát triển sản xuất a) Vốn sự nghiệp kinh tế: Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi và các loại vật tư nông nghiệp, quản lý dự án, các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công; hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất b) Vốn đầu tư phát triển: Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản sản phẩm sau thu hoạch. III. Chi phí quản lý dự án: Mức hỗ trợ chi phí quản lý dự án sử dụng tối đa không quá 5% tổng kinh phí dự án, kế hoạch đầu tư được giao hàng năm, bao gồm các hạng mục chi phí theo tỷ lệ như sau: - Chi phí lập dự án, kế hoạch đầu tư 15%; - Chi phí thẩm định 1%; - Chi phí chuyển giao kỹ thuật, kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao 60%; - Chi phí đánh giá, giám sát hoạt động 20%; - Chi phí khác 4%. Định mức hỗ trợ nêu trên là căn cứ để chủ đầu tư dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II lập kế hoạch đầu tư và dự toán chi tiết trình cấp thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở thực hiện./-
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Về việc ban hành định mức hỗ trợ áp dụng cho Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II
Số hiệu: 07/2008/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
- Ngày ban hành
- 10/3/2008
- Ngày hiệu lực
- 20/3/2008
- Người ký
- Huỳnh Đức Hòa
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành3
Quyết định · 07/2006/QĐ-TTg
Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
Còn hiệu lựcLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 01/2007/TT-BNN
Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc và miền núi thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản dẫn chiếu1
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng
16/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Lâm Đồng
Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Lâm Đồng
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Lâm Đồng
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030
Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Lâm Đồng
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBND•UBND tỉnh Lâm Đồng
Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.