Quyết định

Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giam đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; Phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 06/2021/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành
10/5/2021
Ngày hiệu lực
20/5/2021
Người ký
Trần Huy Tuấn
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Trang thiết bị và công trình y tế
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/2021/QĐ-UBND | Yên Bái, ngày 10 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 4 CỦA QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ ĐỐI VỚI TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN; PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2019/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 65/TTr-SYT ngày 30 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; Phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái như sau:

“Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị tuyến tỉnh, huyện

“1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái có 26 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 307 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 179 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái có có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 31 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái có 16 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 41 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này.

7. Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 96 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.

8. Trung tâm Y tế huyện Văn Yên có 24 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 207 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này.

9. Trung tâm Y tế huyện Lục Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế, Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.

10. Trung tâm Y tế huyện Yên Bình có 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 172 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.

11. Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 109 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XI ban hành kèm theo Quyết định này.

12. Trung tâm Y tế huyện Trạm Tấu có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 62 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XII ban hành kèm theo Quyết định này.

13. Trung tâm Y tế huyện Mù Cang Chải có 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XIII ban hành kèm theo Quyết định này.

14. Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 144 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XIV ban hành kèm theo Quyết định này.

15. Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 201 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định này.

16. Trung tâm Y tế thị xã Nghĩa Lộ có 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Quyết định này.

17. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 136 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVII ban hành kèm theo Quyết định này.

18. Trung tâm Pháp Y tỉnh Yên Bái có 01 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 30 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Quyết định này.

19. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, thực phẩm có 99 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định này.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2021.

Đối với các máy móc, thiết bị chuyên dùng đã có kế hoạch mua sắm nhưng đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì xây dựng lại kế hoạch mua sắm với tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng theo quy định tại Quyết định này./.

Nơi nhận: - Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT. HĐN D t ỉ nh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Như Điều 2; - Cổng TTĐT t ỉ nh; - Phó CVP (Đ/c Hùng); - Lưu: VT, VX. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Huy Tuấn

| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN | ||

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Trang thiết bị và công trình y tế

07/2023/NĐ-CPChính phủ

sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế.

Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2023Nghị định
18/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 14/4/2022Quyết định
29/2021/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2021Quyết định
02/201 6/QĐ-UBNDỦy Ban Nhân Dân Tỉnh Nghệ An

Ban hành Quy định về số lượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình tuyển chọn, đơn vị quản lí và chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 4/1/2016Quyết định
49/2014/TT-BYTBộ Y tế

Quy định danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Còn hiệu lựcBan hành: 22/12/2014Thông tư
52/2013/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Ban hành mức vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015

Còn hiệu lựcBan hành: 19/9/2013Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

13/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
01/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại một số vị trí suối trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.