|
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên --------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 củaChính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 200 TTr-LĐTBXH-BTXH, ngày 24 tháng 11 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội. Điều 2. Đối tượng tự nguyện và đơn vị tiếp nhận 1. Đối tượng tự nguyện: Là người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội nêu tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 6 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ nhưng không có điều kiện sống ở gia đình và có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội, tự nguyện đóng góp kinh phí (sau đây gọi chung là đối tượng tự nguyện), có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đơn vị tiếp nhận: Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội trực thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếp nhận đối tượng tự nguyện phải đảm bảo dự phòng 10% chỉ tiêu tiếp nhận đối tượng để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi có phát sinh. Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với người cao tuổi có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.000.000 đồng/tháng/người. 2. Đối với người cao tuổi không có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.700.000 đồng/tháng/người. (Đính kèm bảng phụ lục mức chi) Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/2/2021. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
PHỤ LỤC
Quy định mức chi các khoản chi phí đối với người cao tuổi nuôi dưỡng theo hình
thức tự nguyện tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội
(
Ban hành kèm theo Quyết định số
/2021
/UBND ngày
tháng năm 202
1
)
STT
Nội dung
Đơ
n vị tính
Mức
chi
1
Tiền ăn
Đồng/người/tháng
900.000
2
Vật dụng sinh hoạt: Khăn, kem, bót,
xà phòng giặt tắm, giấy vệ sinh...
Đồng/người/tháng
100.000
3
Điện, nước, sinh hoạt văn hoá, phục
hồi chức năng
Đồng/người/tháng
100.000
4
Khấu hao TSCĐ, t
huế th
u nhập
Đồng/người/tháng
2
50.000
5
Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp
dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng
5.1
Chi phí phục vụ chăm sóc người cao
tuổi tự phục vụ
Đồng/người/tháng
894.000 (Hệ số
0,6 x 1.490.000)
5.2
Chi phí phục vụ chăm sóc người cao
tuổi không tự phục vụ
Đồng/người/tháng
1.490.000 (Hệ số
1 x 1.490.000)
5.3
Cấp dưỡng, tiếp phẩm
Đồng/người/tháng
447.000 (Hệ số
0,3 x 1.490.000)
5.4
Quản lý phí hàng tháng
Đồng/người/tháng
150.000
6
Bảo hiểm Y tế đối
với những đối
tượng chưa có BHYT
4,5% x mức
lương cơ sở x số
tháng thực tế
7
Chi phí điều trị, thuốc uống bệnh
thông thường
7.1
Đối với người cao tuổi không tự phục
vụ
Đồng/người/tháng
200.000
7.2
Đối với người cao tuổi còn khả năng
tự phục vụ
Đồng/n
gười/tháng
150.000
8
Chi phí nuôi bệnh (Khi đi Bệnh viện
điều trị)
Đồng/người/
ngày
50.000
Tổng cộng:
-
Người cao tuổi tự phục vụ
Đồng/người/tháng
3.000.000
-
Người cao tuổi không tự phục vụ
Đồng/người/tháng
3.700.000
|
Quyết định
Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Số hiệu: 06/2021/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- Ngày ban hành
- 17/2/2021
- Ngày hiệu lực
- 28/2/2021
- Người ký
- Hồ Thị Nguyên Thảo
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành5
Nghị định · 136/2013/NĐ-CP
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Hết hiệu lực một phầnLuật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 103/2017/NĐ-CP
Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
48/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.