Quyết định

Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc. thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Số hiệu: 06/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Ngày ban hành
15/2/2019
Ngày hiệu lực
25/2/2019
Người ký
Phan Cao Thắng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 29/2023/QĐ-UBND (hiệu lực 01/07/2023).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH B Ì NH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/2019/QĐ- U BND | Bình Định , ngày 15 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG (TRỪ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo Công văn số 12/HĐND ngày 12 tháng 02 năm 2019 của thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận danh mục quy định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 07/TTr-STC ngày 04 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) quy định tại Điều 1 của Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) theo quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Sở Tài chính tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trang bị tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập mới hoặc theo yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ phát sinh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2019 và thay thế nội dung quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) tại Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định và tại Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - B ộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - CT, các PC T UBND tỉnh; - Các Sở Tư pháp, Tài chính; - LĐ và CV VPUBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, K7, TTTHCB, QTTV . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Cao Thắng

PHỤ LỤC

DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

| STT | Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng | Đơn vị tính | Số l ượng tối đa | ||||| | A | LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | I | Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường | | | | 1 | Bộ điều khiển quay-counter control | B ộ | 1 | | 2 | Đo mực nước và nhiệt độ | Cái | 3 | | 3 | Thiết bị k ế t nối và giao diện đo mực nước | Cái | 1 | | 4 | Kios tra cứu thông tin 20 inch | Cái | 1 | | 5 | Máy in A3 | Cái | 3 | | 6 | Máy định vị vệ tinh (GPS) cầm tay | Cái | 2 | | 7 | Quan trắc mực nước và nhiệt độ | Cái | 3 | | 8 | Thiết bị ADCP (máy đo lưu lượng dòng chảy) | Cái | 1 | | 9 | Thiết bị đo chiều sâu lỗ khoan | Cái | 1 | | 10 | Thiết bị đo áp | Cái | 1 | | 11 | Thiết bị đo mực nước | Cái | 1 | | 12 | Thiết bị quan trắc chất lượng nước | Cái | 1 | | 13 | Thiết bị định vị vệ tinh GPS | Cái | 1 | | II | Chi cục Biển và Hải đảo | | | | 1 | Máy định vị vệ tinh (DGPS Heading) | Cái | 1 | | 2 | Máy đo sâu hồi âm, đơn tia 01 tần số | Cái | 1 | | 3 | Máy đo dòng chảy tức thời | Cái | 1 | | 4 | Máy quay phim dưới nước (đồng bộ camera + máy tính xách tay + máy in màu A4) | B ộ | 1 | | 5 | Máy tính chuyên dụng (phục vụ công tác thực địa) | Cái | 1 | | 6 | Máy tính chuyên dụng và phần mềm thủy đạc (phục vụ công tác gia o khu vực biển) | Cái | 1 | | III | Trung tâm Công nghệ thông tin | | | | 1 | Bộ chuyển mạch (switch) | Bộ | 1 | | 2 | Bộ lưu điện máy chủ (UPS) | Bộ | 1 | | 3 | Máy chủ (server) | Cái | 4 | | 4 | Máy in màu khổ A3 | Cái | 1 | | 5 | Máy in màu khổ A o | Cái | 1 | | 6 | Máy photo khổ A3 | Cái | 1 | | 7 | Máy photo khổ A o | Cái | 1 | | 8 | Máy quét khổ A o | Cái | 1 | | 9 | Máy quét khổ A4 | Cái | 1 | | 10 | Máy quét màu khổ A3 | Cái | 1 | | IV | Trung tâm Kỹ thuật - Dịch vụ tài nguyên và môi trường | | | | 1 | Máy định vị vệ tinh | Bộ | 1 | | 2 | M áy đo sâu đơn tia hai tần số | Bộ | 1 | | 3 | M áy toàn đ ạc điện tử | C ái | 2 | | 4 | M áy GPS cầm tay | C ái | 2 | | 5 | Máy in A o | Cái | 1 | | 6 | Máy in khổ A3 | Cái | 2 | | 7 | Máy scan A3 cuộn | Cái | 1 | | V | Văn phòng Đăng ký đất đai | | | | 1 | Văn phòng Đ ă ng ký đất đai tỉnh | | | | 1.1 | Bộ lưu điện máy chủ APC Smart - UPS 3000VA | Cái | 4 | | 1.2 | Hệ thống tường lửa (Firewall System) | Bộ | 1 | | 1.3 | IP Camera | Cái | 3 | | 1.4 | Máy chủ tại tỉnh | Cái | 14 | | 15 | Máy định vị GPS 2 tần số | Bộ | 1 | | 1.6 | Máy đo đạc | Cái | 2 | | 1.7 | Máy GPS cầm tay | Cái | 2 | | 1.8 | Máy hút ẩm chuyên dụng | Cái | 4 | | 1.9 | Máy in A3 | Cái | 6 | | 1.10 | Máy in màu A o | Cái | 1 | | 1.11 | Máy photocopy A o | Cái | 1 | | 1.12 | Máy quét A3 cuộn | Cái | 4 | | 1.13 | Máy quét mã vạch | Cái | 4 | | 1.14 | Máy quét A o | Cái | 1 | | 1.15 | Máy tính đồ họa | Bộ | 15 | | 1.16 | Thuyết bị chuyển mạch | Cái | 3 | | 1.17 | Thiết bị định tuyến trung tâm | Cái | 2 | | 1.18 | Thiết bị lưu trữ trung tâm (SAN Storage - Controller + DiskBay) | Cái | 1 | | 2 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai | | | | 2.1 | Bộ chuyển mạch + định tuyến tại chi nhánh | Cái | 11 | | 2.2 | IP Camera | Cái | 22 | | 2.3 | Máy đo đạc | Cái | 11 | | 2.4 | Máy GPS cầm tay | Cái | 11 | | 2.5 | Máy hút ẩm chuyên dụng | Cái | 22 | | 2.6 | Máy in A3 | Cái | 24 | | 2.7 | Máy quét A3 cuộn | Cái | 24 | | 2.8 | Máy quét mã vạch | Cái | 36 | | 2.9 | Máy tính đồ họa | Cái | 55 | | VI | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường | | | | 1 | Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường nước | | | | 1.1 | Bộ lấy mẫu thủy sinh (động vật nổi, thực vật nổi, động vật đáy) | Bộ | 2 | | 1.2 | Bộ thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay | Bộ | 1 | | 1.3 | Mát phát điện 1,5 KW | Cái | 2 | | 1.4 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 2 | | 1.5 | Máy định vị vệ tinh (GPS) | Cái | 2 | | 1.6 | P ipét tự động (lấy dung dịch bảo quản) | Cái | 8 | | 1.7 | Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trường | Bộ | 2 | | 1.8 | Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường | Bộ | 2 | | 19 | Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy | Cái | 3 | | 1.10 | Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường | Bộ | 3 | | 1.11 | Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trường | Bộ | 2 | | 1.12 | Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu, cầm tay | Cái | 2 | | 1.13 | Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường | Cái | 3 | | 1.14 | Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động | C á i | 2 | | 1.15 | Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng (loại dọc) | Cái | 2 | | 1.16 | Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng (loại ngang) | Cái | 4 | | 2 | Thiết bị quan trắc hiện trường môi tr ườ ng không khí | | | | 2.1 | B ơ m lấy mẫu khí S O 2 , CO , N O 2 theo ph ươ ng pháp hấp thụ (lưu lư ợng thấp từ 0,5 - 2 lít/phút) | Cái | 30 | | 2.2 | Máy đ o độ ồn tích phân | Cái | 2 | | 2.3 | Máy đo độ rung tích phân | Cái | 2 | | 2.4 | Thiết bị đo khí thải ống khói | Bộ | 2 | | 2.5 | Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khói | Bộ | 2 | | 2.6 | Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) kèm bộ cắt bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) | Cái | 2 | | 2.7 | Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 500 - 2000 lít/phút) | Cái | 15 | | 2.8 | Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic | Bộ | 2 | | 3 | Thiết b ị quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn | | | | 3.1 | Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắn | Bộ | 2 | | 3.2 | Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn hiện trường | Cái | 2 | | 3.3 | Cân kỹ thuật hiện trường | Cái | 2 | | 4 | Thiết bị phân tích trong Phòng thí nghiệm | | | | 4.1 | Bể điều nhiệt | Cái | 1 | | 4.2 | Bể siêu âm | Cái | 1 | | 4.3 | Bình hút ẩm | Cái | 4 | | 4.4 | Bình rửa và các phụ kiện | Cái | 1 | | 4.5 | Bộ cất Cyanua | Cái | 1 | | 4.6 | Bộ cất phenol | Cái | 1 | | 4.7 | Bộ cất quay chân không | Cái | 1 | | 4.8 | Bộ chiết Soxhlet | Cái | 1 | | 4.9 | Bộ chưng cất đạm | Cái | 2 | | 4.10 | Bộ đếm khuẩn lạc | Bộ | 1 | | 4.11 | Bộ dụng cụ l à m phân tích vi sinh | Bộ | 1 | | 4.12 | Bộ ổn nhiệt | Bộ | 2 | | 4.13 | Bộ phân tích TSS | Bộ | 2 | | 4.14 | Bộ vô c ơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóng | Bộ | 1 | | 4.15 | B ơ m chân không | Cái | 2 | | 4.16 | Cân kỹ thuật | Cái | 1 | | 4.17 | Cân phân tích | Cái | 1 | | 4.18 | Hệ thống thiết bị bảo vệ trạm | Bộ | 1 | | 4.19 | Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút | Bộ | 1 | | 4.20 | Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích | Bộ | 1 | | 4.21 | Khúc xạ kế | Cái | 1 | | 4.22 | Kính hiển vi soi nổi | Cái | 1 | | 4.23 | Lò nung | Cái | 1 | | 4.24 | M áy b ơ m nước tăng áp | Cái | 2 | | 4.25 | M áy cất nước 2 lần | Cái | 2 | | 4.26 | M áy điều hòa nhiệt độ (loại dùng liên tục cho phòng đặt thiết bị) | Cái | 15 | | 4.27 | M áy đo chỉ tiêu vi khí hậu | Cái | 1 | | 4.28 | M áy đo Clo dư hòa tan | Cái | 1 | | 4.29 | M áy đo Clorine hiện số | Cái | 1 | | 4.30 | Máy đo cường độ ánh sáng | Cái | 1 | | 4.31 | Máy đo DO để bàn (có đầu đo cho phân tích BOD5) | Cái | 3 | | 4.32 | Máy đo đ ộ phóng xạ | Cái | 2 | | 4.33 | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu | Cái | 1 | | 4.34 | Máy đo tốc độ gió môi trường | Cái | 1 | | 4.35 | Máy hút ẩm | Cái | 5 | | 4.36 | Máy hút bụi | Cái | 2 | | 4.37 | Máy hút mẫu định lượng | Cái | 1 | | 4.38 | Máy in màu | Cái | 1 | | 4.39 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Cái | 2 | | 4.40 | Máy lắc đứng và ngang | Cái | 2 | | 441 | Máy ly tâm | Cái | 1 | | 4.42 | Máy nghiền | Cái | 1 | | 4.43 | Máy pH để bàn | Cái | 1 | | 4.44 | Máy phát điện loại 80 KVA (chỉ sử dụng khi mất điện) | Cái | 1 | | 445 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Cái | 1 | | 4.46 | Máy quang phổ hồng ngoại chuyển hóa Fou rri er (FTIR) | Cái | 1 | | 447 | Máy quang phổ tử ngoại, khả kiến (UV-VIS) | Cái | 2 | | 4.48 | Máy sắc ký ion IC - 2 kênh | Cái | 1 | | 4.49 | Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc máy sắc ký k hí khối phổ (GC/MS) | Cái | 1 | | 4.50 | Máy TDS/EC đ ể bàn | Cái | 1 | | 4.51 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 2 | | 4.52 | Ổ n áp (3-10 KVA) cho hoạt động cả trạm | Cái | 3 | | 4.53 | Sàng phân loại động vật đáy + buồng đếm | Cái | 1 | | 4.54 | Sàng phân loại thực vật đáy + buồng đếm | Cái | 1 | | 4.55 | Thiết bị cất nước 01 lần | Cái | 1 | | 4.56 | Thiết bị lọc nước siêu sạch | Cái | 1 | | 4.57 | Thiết bị phân tích BOD5 (chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí …) | Bộ | 3 | | 4.58 | Thi ế t bị phân tích COD (b ế p đun phá mẫu, máy so m ầ u đ ồ ng bộ) | Bộ | 1 | | 4.59 | Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước t ự đ ộ ng | Bộ | 1 | | 4 60 | Thùng bảo quản mẫu | Cái | 1 | | 4.61 | Tủ ấ m | Cái | 4 | | 4.62 | Tủ ấm vi sinh | Cái | 1 | | 4.63 | Tủ bảo quản mẫu, hóa chất | Cái | 4 | | 4.64 | Tủ c ấ y vi sinh | Cái | 1 | | 4.65 | Tủ hút chân không | Cái | 1 | | 4.66 | Tủ hút khí độc | Cái | 6 | | 4.67 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | Cái | 5 | | 4.68 | Tủ lạnh sâu | Cái | 2 | | 4.69 | Tủ sấy loại nhỏ | Cái | 1 | | 4.70 | Tủ sấy loại to | Cái | 1 | | VII | Chi c ụ c Bảo vệ môi trường | | | | 1 | Hệ thống nhận, truyền và quản lý dữ liệu đối với hệ thống quan trắc tự động (bao gồm cả phần cứng và phần mềm) | Bộ | 1 | | VIII | Phòng Tài nguyên - Môi tr ườ ng của các huy ệ n, th ị xã, thành phố | | | | 1 | M áy định vị c ầ m tay GPS | Cái | 1 | | 2 | M áy đo tiếng ồn hiển thị số | Cái | 1 | | 3 | Máy đo độ rung | Cái | 1 | | 4 | Máy đo nồng độ bụi | Cái | 1 | | 5 | Máy đo nồng độ C O 2 trong không khí | Cái | 1 | | 6 | Máy đo khí cầm tay đa chỉ tiêu | Cái | 1 | | 7 | Máy đo khí độc cầm tay | Cái | 1 | | 8 | Máy đo pH | Cái | 1 | | 9 | Máy đo độ đ ụ c | Cái | 1 | | 10 | Máy đo Oxy hòa tan và BOD | Cái | 1 | | 11 | Máy đo COD và đa chỉ tiêu nước | Cái | 1 | | 12 | Máy đo khí hy d rocacbon (HC) | Cái | 1 | | B | LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI | | | | I | Sở Giao thông vận tải | | | | 1 | Máy in GPLX vật liệu mới PET | Cái | 4 | | 2 | Các thiết bị máy móc phục vụ thu nhận hồ sơ đầu vào | | | | | Máy ảnh | Cái | 3 | | | Máy scan | Cái | 3 | | | Máy in màu A4 | Cái | 2 | | 3 | Cân xách tay kiểm tra tải trọng xe ô tô | Cái | 5 | | 4 | Máy bộ đàm và thiết bị chuyển tiếp sóng | Cái | 15 | | 5 | Máy chủ dịch vụ web | Cái | 2 | | 6 | Máy chủ ứng dụng dữ liệu | Cái | 2 | | 7 | Máy chụp ảnh phục vụ công tác thanh tra | Cái | 5 | | 8 | Máy quay phim phục vụ công tác thanh tra | Cái | 3 | | 9 | Thiết bị công nghệ thông tin có tích hợp Wifi, 3G, GPS... để ghi nhận chứng cứ thanh tra | Cái | 5 | | 10 | Trạm cân tải trọng xe lưu động | | | | | Camera giám sát | Cái | 3 | | | Cân xách tay kiểm tra tải t rọng xe ô tô | Cái | 2 | | 11 | Xe mô tô chuyên dùng phục vụ ATGT | Xe | 10 | | II | Ban Q uản lý dự án giao thông tỉnh | | | | 1 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 2 | | C | LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO | | | | I | Đội ki ể m tra Liên ngành 814 tỉnh | | | | 1 | Máy ảnh | Cái | 1 | | 3 | Máy quay phim | Cái | 1 | | 4 | Máy tính xách tay | Cái | 1 | | 5 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | Cái | 2 | | 6 | Thiết bị đo cường độ âm thanh, đo đ ộ ồn | Cái | 2 | | 7 | Thiết bị đo độ PH, lượng Clo dư trong nước bể bơi (Máy đo quang c ầ m tay) | Cái | 1 | | II | Trung tâm Phát hành phim và Chi ế u bóng Bình Định | | | | 1 | Thiết bị chiếu phim - Đội chiếu phim lưu động | Bộ | 1 | | | Máy chiếu Video | Cái | 1 | | | Đầu phát | C á i | 1 | | | Máy vi tính (Laptop) | Cái | 1 | | | Máy t ăng âm | Cái | 1 | | | Loa thùng kèm theo giá đỡ loa | Cái | 2 | | | Micro | Cái | 1 | | | Màn ảnh | Cái | 1 | | | Máy nổ phát điện | Cái | 1 | | | Giá để thiết bị khi chiế u phim | Cái | 1 | | | Thiết bị phụ t r ợ khác trong hệ thống | Cái | 1 | | D | LĨNH VỰC PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH | | | | I | Đài phát thanh và truyền hình Bình Định | | | | * | Phần truyền hình | | | | 1 | Hệ thống thiết bị tiền kỳ chuẩn HD | | | | 1.1 | Bộ thiết bị truyền dẫn tín hiệu trực tiếp từ hiện trường (Bộ mã hóa truyền dẫn, Túi đựng, Máy chủ nhận tín hiệu, card vào ra, phần mềm quản lý, giám sát | Bộ | 2 | | 1.2 | Camera lưu động gọn nhẹ kèm gá vác vai 1/2" HD | Bộ | 3 | | 1.3 | Camera lưu động vác vai loại 1/2" HD | B ộ | 15 | | 14 | Camera lưu động vác vai loại 2/3" HD | Bộ | 7 | | 1.5 | Camera lưu động vác vai loại 2/3” HD; Ống kính góc rộng, nhân đôi | Bộ | 5 | | 1.6 | Cần boom, phụ kiện và Mic phỏng vấn | Bộ | 5 | | 1.7 | Đèn k it phục vụ quay l ưu động (3 đèn 800W và phụ kiện đi kèm) | B ộ | 20 | | 1.8 | Flycam 4 cánh quạt HD | B ộ | 2 | | 1.9 | Flycam 8 cánh quạt HD | B ộ | 2 | | 1.10 | Máy dựng lưu động xách tay và phần mềm dựng nhanh | Bộ | 15 | | 1.11 | SteadiCam cho camera lưu động loại 1 HD | Bộ | 2 | | 2 | Trường quay tin tức HD | | | | 2.1 | Bộ lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 1 | | 2.2 | Camera HD ( Bao gồm 3 Camera ) | Hệ thống | 1 | | 23 | Đèn công nghệ L E D cho trường quay tin tức | Hệ thống | 1 | | 2.4 | Monitor HD/SD gồm các loại monitor, Multiview Monitor gá màn hình | Hệ thống | 1 | | 2.5 | Phim trường ảo | Hệ thống | 1 | | 2.6 | Thiết bị âm thanh gồm: Audio mixer, microphone các loại, Telephone Hybrid và các thiết bị ngoại vi âm thanh khác | Hệ thống | 1 | | 2.7 | Thiết bị ghi phát h ì nh | Hệ thống | 1 | | 2.8 | Thiết bị hiển thị, décor điện tử cho trường quay tin tức | Hệ thống | 1 | | 2.9 | Thiết bị intercom | Hệ thống | 1 | | 2.10 | Thiết bị nhắc lời | Hệ thống | 1 | | 2 11 | Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main + backup) | Hệ thống | 1 | | 2.12 | Thiết bị Video Mixer H D 20 đường vào | Hệ thống | 1 | | 2.13 | Thiết bị xử lý video gồm: Bộ làm chữ, bộ tạo xung đồng bộ, waveform monitor, thiết bị chuyển đổi, phân chia tín hiệu,... | Hệ thống | 1 | | 3 | Tr ườ ng quay sản xuất chương trình văn nghệ, tọa đàm chuẩn HD | | | | 3.1 | Bộ cẩu boom cho phim trường Jib-arm | Bộ | 1 | | 3.2 | Camera điều khiển | Hệ thống | 1 | | 3.3 | Camera HD ( Bao gồm 5 Camera ) | Hệ thống | 1 | | 3.4 | H ệ thống đèn công nghệ LED cho trường quay sản xuất | Hệ thống | 1 | | 3.5 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 1 | | 3.6 | M àn hình hiển thị công nghệ videowall cho trường quay, d écor và đồ họ a | Hệ thống | 1 | | 3.7 | M onitor HD gồm các loại monitor 17", 42 "Multiview, 3x5", gá màn h ình và board HD SDI (Hệ thống) | Hệ thống | 1 | | 3.8 | Ray phim trường | B ộ | 1 | | 3.9 | Thiết bị âm thanh gồm: Bàn Audio mixer 48 đường, microphone, Telephone Hybrid các loại và các thiết bị ngoại vi âm thanh khác | Hệ thống | 1 | | 3.10 | Thiết bị ghi phát hình cho trường quay | Hệ thống | 1 | | 3.11 | Thiết bị intercom | Hệ thống | 1 | | 3.12 | Thiết bị tally | Hê thống | 1 | | 3.13 | Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main + backup) | Bộ | 2 | | 3 14 | Thiết bị Video Mixer HD 24 đường vào | Bộ | 1 | | 3.15 | Thiết bị xử lý video g ồ m: Bộ làm chữ, bộ tạo xung đ ồ ng bộ, wavefo rm monitor, thiết bị chuyển đổi, phân chia tín hiệu,... | Hệ thống | 1 | | 4 | Trư ờn g quay sản xuất chư ơn g trình có khán giả chuẩn HD | | | | 4.1 | Camera HD (Loại ống kính góc rộng, nhân đôi và thường)(Bao gồm 5 camera) | Hệ thống | 1 | | 4.2 | Cẩu cho phim trường kèm dolly và thanh chạy trượt | Hệ thống | 1 | | 4.3 | Đèn kỹ xảo, chiếu sáng cho trường quay | Hệ thống | 1 | | 4.4 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | B ộ | 1 | | 4.5 | Màn hình LED Full Color indoor loại cấu hình linh hoạt (40m 2 ) và hệ thống thiết bị điều khiển đi kèm | Hệ thống | 1 | | 4.6 | Monitor HD/SD gồm các loại monitor 17", 42 "Multiview, 3x5", gá màn hình và board SD/HD SDI | Hệ thống | 1 | | 4.7 | Thiết bị âm thanh gồm: Bản Audio mixer 48 đường, loa hội trường, monitor speaker microphone các loại, Telephone Hybrid và các thiết b ị ngoại vi âm thanh khác | Hệ thống | 1 | | 4.8 | Thiết bị ghi phát hình filebase cho trư ờ ng quay 6 kênh kết h ợ p làm chậm | Hệ thống | 1 | | 4.9 | Thiết bị intercom | Hệ thống | 1 | | 4.10 | Thiết bị tally | Bộ | 1 | | 4.11 | Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main + backup) | Bộ | 1 | | 4.12 | Thiết bị Video Mixer HD 24 đường vào | B ộ | 1 | | 4.13 | Thiết bị xử lý video gồm: Bộ làm chữ, bộ tạo xung đồng bộ, wavefor m monitor, thiết bị chuyển đổi, phân chia tín hiệu,... | Hệ thống | 1 | | 5 | Thiết bị truyền hình lưu động chuẩn HD | | | | 5.1 | Audio trên xe (mixer, các bộ xử lý chèn audio) | Hệ thống | 1 | | 5.2 | Camera HD (Loại ống kính góc rộng, nhân đôi và thường) (Bao gồ m 5 Camera) | Hệ thống | 1 | | 5.3 | Camera HD vô tuyến | Bộ | 1 | | 5.4 | H ệ thống cẩu (1 người điều khiển) | Bộ | 1 | | 5.5 | Monitor HD gồm các loại monitor 17", 42 "Multiview, 3x5", gá m à n h ình và board HD SDI | Bộ | 1 | | 5.6 | Thiết bị liên lạc | Hệ thống | 1 | | 5.7 | Thiết bị ghi phát hình filebase cho xe quay 6 kênh kết h ợ p làm chậm, Router, Phân chia, chuyển đổi, máy bắn chữ | Hệ thống | 1 | | 5.8 | Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng (main + backup) | Bộ | 2 | | 5.9 | Thiết bị truyền dẫn 3G tới khu vực phát sóng | Bộ | 2 | | 5.10 | Thiết bị truyền dẫn Viba | Bộ | 2 | | 5.11 | Thiết bị Video Mixer HD 20 đường vào (Bộ) | B ộ | 1 | | 6 | Hệ thống sản xuất hậu kỳ chuẩn HD | | | | 6.1 | Bộ dựng chất lượng hỗ trợ đa định dạng HD sử dụng cho chuyên đề chuyên mục | Bộ | 5 | | 6.2 | Bộ dựng phi tuyến dựng file HD | Bộ | 15 | | 6.3 | Hệ thống lưu trữ dùng chung 96 TB | Hệ thống | 2 | | 6.4 | Hệ thống quản lý tư liệu (Máy chủ quản lý tư liệu, Máy chủ quản lý Media Indexer, Máy chủ quản lý LUS, Giấy phép cho các bộ dựng, duyệt, tổ chức sắp xếp tư li ệ u | Hệ thống | 1 | | 6.5 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 2 | | 6.6 | Máy chủ transcode định dạng file và checkin và hệ thống lưu trữ (Máy chủ, phần mềm transcode, phần mềm xử lý metadata) | Hệ thống | 1 | | 6.7 | Máy trạm dựng đồ họa HD | Bộ | 3 | | 6.8 | Thiết bị ngoại vi cho các bộ dựng gồm: màn hình kiểm tra video monitor, Antivirus... | Hệ thống | 1 | | 7 | Hệ thống phòng thu hậu kỳ âm thanh dành cho truyền hình chuẩn HD | | | | 7.1 | Thiết bị phòng thu chất lượng cao và các thiết bị phụ trợ | Hệ thống | 2 | | 7.2 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 2 | | 7.3 | Phòng đọc, dubbing lồng tiếng cho các chương trình | Hệ thống | 2 | | 8 | Hệ thống lưu trữ tư liệu chuẩn HD | | | | 8.1 | Hệ thống lưu trữ Nearline 120TB (Dự phòng 1:1) | Hệ thống | 2 | | 8.2 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 2 | | 8.3 | Mã hóa tín hiệu | Hệ thống | 2 | | 8.4 | Phần mềm quản lý giao tiếp tủ băng và hệ thống hậu kỳ | Hệ thống | 2 | | 8.5 | Thiết bị phần cứng máy chủ và các thiết bị ngoại vi | Hệ thống | 2 | | 8.6 | Thư viện tủ băng từ lưu trữ offline dài hạn kiểu LTO | Hệ thống | 2 | | 9 | Hệ thống tổng khống chế, phát sóng tự động chuẩn HD | | | | 9.1 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 2 | | 9.2 | Lưu trữ nearline lưu trữ c hươ ng trình phát sóng 72 TB | Hệ thống | 2 | | 9.3 | Phần mềm điều khiển tự động cho 2 kênh | Hệ thống | 2 | | 9.4 | Server phát sóng tự động (main + backup) cho kênh H 1 | Hệ thống | 2 | | 9.5 | Thiết bị tổng khống chế router, multiview, máy bẵn chữ | Hệ thống | 2 | | 9.6 | Thiết bị truyền cáp quang tới khu vực phát sóng | Hệ thống | 2 | | 9.7 | Thu tín hiệu vệ tinh HD (Đầu thu + chảo parapol) | Bộ | 8 | | * | Phần phát thanh | | | | 10 | Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh | | | | 10.1 | H ệ thống thu thanh chuyên dụng tại hiện trường cho các chương trình văn hóa văn nghệ | Hệ thống | 2 | | 10.2 | Lưu trữ 16 TB | Hệ thống | 2 | | 10.3 | M áy tính xách tay lưu động và bộ phần mềm phần cứng dựng âm thanh | Bộ | 5 | | 10.4 | Thiết bị ghi âm hiện trường | Hệ thống | 6 | | 10.5 | Thiết bị trang âm lưu động | Hệ thống | 2 | | 11 | Studio tin tức | | | | 11.1 | B àn Mixer âm thanh kỹ thuật số | Bộ | 1 | | 11.2 | H ệ thống dựng | Bộ | 2 | | 11.3 | H ệ thống Micro thu âm chuyên dụng kèm tay MIC để bàn | B ộ | 4 | | 11.4 | H ệ thống xử lý âm thanh | Bộ | 2 | | 11.5 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 1 | | 11.6 | Lưu trữ NAS | Bộ | 1 | | 11.7 | Thiết bị cách âm phòng thu | B ộ | 1 | | 11.8 | Thiết bị monitor, hệ thống Tally | B ộ | 1 | | 12 | Studio văn nghệ | | | | 12.1 | Bàn Mixer âm thanh kỹ thuật số | B ộ | 1 | | 12.2 | Hệ thống dựng | Bộ | 2 | | 12.3 | Hệ thống Micro thu âm chuyên dụng kèm tay MIC để bàn | Bộ | 8 | | 12.4 | Hệ thống xử lý âm thanh | Bộ | 2 | | 12.5 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 1 | | 12 6 | Lưu trữ NAS | Bộ | 1 | | 12.7 | Thiết bị cách âm phòng thu | B ộ | 1 | | 12.8 | Thiết bị monitor, hệ thống Tally | B ộ | 1 | | 13 | Studio trực tiếp (Hệ thống) | | | | 13.1 | B à n Mixer âm thanh kỹ thuật số | Bộ | 1 | | 13.2 | Hệ thống dựng | Bộ | 2 | | 13.3 | Hệ thống Micro thu âm chuyên dụng kèm tay MIC để bàn | Bộ | 5 | | 13.4 | Hệ thống xử lý âm thanh | Bộ | 2 | | 13.5 | Lưu điện và ổn áp 15-30KVA | Bộ | 1 | | 13.6 | Lưu trữ NAS | Bộ | 1 | | 13.7 | Thiết bị cách âm phòng thu | Bộ | 1 | | 13.8 | Thiết bị monitor, hệ thống Tally | Bộ | 2 | | 13.9 | Thiết bị truyền dẫn phát sóng trực tiếp | Bộ | 2 | | 13.10 | Thiết bị truyền dẫn Viba | Bộ | 2 | | 14 | Máy phát thanh FM 10KW | | | | 14.1 | Antena | Hệ thống | 2 | | 14.2 | Máy phát loại công suất 2KW | C ái | 1 | | 14.3 | Máy phát loại công suất 5KW | C ái | 1 | | 14.4 | Máy phát loại công suất 10KW | C ái | 1 | | 14.5 | Thiết bị phụ trợ : Mixer Audio, Thiết bị cắt lọc sét 3 pha đường điện nguồn chính, Biến áp 3 pha cách ly 100KVA, ổn áp dải rộng 3 pha 100KVA ... | Hệ thống | 2 | | 15 | Hệ thống lạnh trung tâm 500.000 BT U | Hệ thống | 4 | | E | LĨNH VỰC DẠY NGHỀ | | | | I | Tr ườ ng Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Q uy Nhơn | | | | 1 | Nghề Cơ điện tử | | | | 1.1 | Bàn chuyên dụng cho thí nghiệm khí nén | Cái | 6 | | 1.2 | Bàn máy tính di động | Cái | 10 | | 1.3 | Bàn thí nghiệm tiêu chuẩn | Cái | 15 | | 1.4 | Bàn thực hành điện - khí nén cơ bản | Bộ | 5 | | 1.5 | Bàn thực hành điện - khí nén nâng cao | Bộ | 5 | | 1.6 | Bàn thực hành khí nén cơ bản | B ộ | 5 | | 1.7 | Bàn thực hành khí nén nâng cao | B ộ | 5 | | 1.8 | Bảng điện tử BoardWiz | Cái | 1 | | 1.9 | Bộ dụng cụ cầm tay | B ộ | 10 | | 1.10 | Bộ dụng cụ l ắ p ráp cơ điện tử | B ộ | 1 | | 1.11 | Bộ đồ nghề điện cầm tay điện tử | B ộ | 10 | | 1.12 | Bộ linh kiện sửa chữa nguồn cho Robot IRB 120 ABB | B ộ | 1 | | 1.13 | Bộ nguồn cấp thủy lực | B ộ | 2 | | 1.14 | Bộ thí nghiệm công nghệ điện - thủy lực cơ bản | Bộ | 5 | | 1.15 | Bộ thí nghi ệ m công nghệ điện - thủy lực nâng cao | B ộ | 5 | | 1.16 | Bộ thí nghiệm công nghệ thủy lực cơ bản | Bộ | 5 | | 1.17 | Bộ thí nghiệm công nghệ thủy lực nâng cao | Bộ | 5 | | 1.18 | Bộ thí nghiệm điện - thủy lực cơ bản | Bộ | 1 | | 1.19 | Bộ thí nghiệm đo lường thủy lực | Bộ | 1 | | 1.20 | Bộ thí nghi ệ m thủy lực cơ bản | Bộ | 2 | | 1.21 | Bộ thí nghiệm thực hành lắp ráp hệ thống tự động | Bộ | 8 | | 1 . 22 | Bộ thiết bị giảng dạy Robot tự hành (Robotino) | Bộ | 2 | | 1.23 | Bộ thực hành điện khí nén | Bộ | 6 | | 1.24 | Bộ thực hành điện khí nén nâng cao | Bộ | 3 | | 1.25 | Bộ thực hành khí nén | Bộ | 6 | | 1.26 | Bộ thực hành khí nén nâng cao | Bộ | 3 | | 1.27 | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử | B ộ | 20 | | 1.28 | Bộ thực hành thủy lực trong suốt | Bộ | 1 | | 1.29 | Cảm biến | Bộ | 20 | | 1.30 | Cảo ổ b i (tháo lắp ổ bi) | Bộ | 1 | | 1.31 | Chương tr ì nh phần mềm cơ điện tử CIROS | Bộ | 1 | | 1.32 | Dụng cụ c ắ t máy tiện | Bộ | 20 | | 1.33 | Dụng cụ đo kiểm | Bộ | 5 | | 1.34 | Điều khiển động cơ Servo AC | Bộ | 1 | | 1.35 | Giám sát hình ảnh CMOS | Bộ | 8 | | 1.36 | Hệ thống thiết bị thí nghi ệ m điện tử công suất | Bộ | 10 | | 1.37 | Hệ thống thiết bị thiết kế mạch điện tử tự động | Bộ | 20 | | 1.38 | Màn hình cảm ứng | Cái | 2 | | 1.39 | Mạng AS-I dùng cho S7 300 | Bộ | 2 | | 1.40 | Máy phay vạn năng | Bộ | 2 | | 1.41 | Máy hiện sóng | Bộ | 2 | | 1.42 | Máy làm ren ống và phụ kiện | B ộ | 1 | | 1.43 | Máy la-ze quay | Bộ | 1 | | 1.44 | Máy nâng hàng | Bộ | 1 | | 1.45 | Máy nén khí | Bộ | 5 | | 1.46 | Máy tiện vạn năng | Bộ | 2 | | 1.47 | Máy tính trạm lập trình cho Robot | Bộ | 5 | | 1.48 | Module chiết rót tự động | Bộ | 2 | | 1.49 | Module thực hành màn hình giao diện người - máy (màn hình giao diện TP 177b PN/DP) | Bộ | 5 | | 1.50 | Mô đun đào tạo kết h ợ p PLC | Bộ | 5 | | 1.51 | Mô hình đào tạo lập trình PLC | Bộ | 20 | | 1.52 | Mô hình điều khiển tay gắp công nghiệp | Bộ | 10 | | 1.53 | Mô hình hệ thống xử lý trung tâm | B ộ | 1 | | 1.54 | Mô hình lạnh CN sử dụng 2 cấp nén | Bộ | 1 | | 1.55 | Mô hình máy điều hòa nhiệt độ trung tâm | Cái | 1 | | 1.56 | Mô hình mô phỏng hệ thống điều khi ể n và chấp hành của Robot | Bộ | 2 | | 1.57 | Mô hình trạm ki ể m tra | B ộ | 5 | | 1.58 | Mô h ì nh trạm lắp ráp | Bộ | 4 | | 1.59 | Mô hình trạm phân loại | Bộ | 4 | | 1.60 | Mô hình trạm phân phối | Bộ | 4 | | 1.61 | Mô hình trạm Robot bắt vít | B ộ | 1 | | 1.62 | Mô hình trạm Robot cấp đế | B ộ | 1 | | 1.63 | Mô hình trạm Robot cấp mạch | B ộ | 1 | | 1.64 | Mô hình trạm Robot cấp n ắ p | B ộ | 1 | | 1.65 | Mô hình trạm sản xuất | B ộ | 4 | | 1.66 | Mô hình trạm tay gắp | Bộ | 1 | | 1.67 | Mô hình trạm tay máy | B ộ | 4 | | 1.68 | Mô h ì nh trạm trung gian | Bộ | 4 | | 1.69 | Mô hình trạm vận chuyển băng tải | Bộ | 1 | | 1.70 | Nguồn cung c ấ p khí nén | Bộ | 2 | | 1.71 | Pane điều khiển với PLC | B ộ | 8 | | 1.72 | Pin Robot | Cái | 1 | | 1.73 | Phần mềm mô phỏng hình ảnh CIROS | Bộ | 1 | | 1.74 | Phụ kiện cho bộ thí nghiệm thủy lực và điện thủy lực cơ bản | Bộ | 2 | | 1.75 | Phụ kiện cho việc lắp ráp kết nối | Bộ | 2 | | 1.76 | Phụ tùng của máy phay | Bộ | 10 | | 1.77 | Phụ tùng của máy tiện | Bộ | 20 | | 1.78 | Turning module | Bộ | 1 | | 1.79 | Thiết bị cân chỉnh máy | B ộ | 1 | | 1.80 | Thiết bị thực hành hệ điều khiển 3D | Bộ | 2 | | 1.81 | Trạm gia công | Bộ | 1 | | 1.82 | Trạm kho hàng | Bộ | 4 | | 1.83 | Trạm phân loại | Bộ | 1 | | 1.84 | Trạm tay gắp | Bộ | 1 | | 1.85 | Vật tư, linh kiện thiết bị rời thực hành thí nghiệm về kỹ năng lắp rá p, kết nối và điều khiển băng tải | Bộ | 8 | | 1.86 | Vật tư, linh kiện thiết bị rời thực hành thí nghiệm về kỹ năng lắp rá p, kết nối và điều khiển cấp phôi | Bộ | 8 | | 1.87 | Hệ thống cơ điện tử MPS 210 (gồm 9 trạm, phần mềm, tài liệu giản g dạy và phụ kiện cần thiết kèm theo) | | | | - | Distribution Station - Trạm cung cấp | Bộ | 1 | | - | Testing Station - Trạm kiểm tra | Bộ | 1 | | - | Processing station - Trạm xử lý qu á trình gia công | Bộ | 1 | | - | Trạm tay gắp đã được lắp ráp hoàn chỉnh thành bộ và kiểm tra kỹ thuật | Bộ | 1 | | - | Buffer Station - Trạm đệm băng tải | Bộ | 1 | | - | Robot station - Trạm Robot | Bộ | 1 | | - | Assembly station - Trạm l ắ p ráp | Bộ | 1 | | - | Punching Station - Trạm gia công thủy lực | Bộ | 1 | | - | Sorting Station - Trạm phân loại sản phẩm | Bộ | 1 | | - | Panel điều khiển với PLC S7-3 1 3C + CP343-1 | Bộ | 8 | | - | Bộ khởi động mềm | Bộ | 10 | | - | Bộ kít thí nghiệm PLC | Bộ | 10 | | - | Cáp lập trình | Cái | 8 | | - | Bộ phôi th í nghiệm “lắ p ráp xy lanh khí nén” | B ộ | 1 | | - | Máy nén kh í loại chuyên d ù ng trong phòng thí nghiệm có độ ồ n th ấp (noise level 40 dB ở khoảng cách 1 mét) | Cái | 1 | | - | Phụ kiện cho máy nén kh í | Cái | 1 | | - | Bộ mô phỏng điều khiển bằng tay (Simmu l ation Box) (8 I /8 O ) SysLink | Bộ | 1 | | - | Cáp kết n ố i bộ mô phỏng và thiết bị I/O data cable with SysLink | Cái | 1 | | - | Bộ màn hình điều khiển công nghiệp | Bộ | 1 | | - | Đồng hồ đo điện vạn n ă ng VOM, K 1 009 | C ái | 1 | | - | Tài liệu giảng dạy cơ b ả n về Robot F u ndermental of Robotics | Bộ | 1 | | - | Tài liệu giảng dạy về Cơ-Điện tử | Bộ | 1 | | - | Bộ dụng cụ l ắ p đặt sửa chữa chuyên dùng cho lắp đặt các trạm của hệ thống MPS- Set of tools box | Bộ | 1 | | - | Tài liệu kỹ thuật đào tạo hu ấ n luyện vận hành, lập trình và xử lý sự c ố các trạm thuộc hệ thống Cơ Điện tử | Bộ | 1 | | 1.88 | Hệ thống đào tạo cơ điện tử MPS-500 | | | | - | Trạm cung cấp | Bộ | 1 | | - | Trạm kiểm t r a | Bộ | 1 | | - | Trạm xử lý quá trình gia công | Bộ | 1 | | - | Trạm tay gắp | Bộ | 1 | | - | Trạm đệm băng tải | Bộ | 1 | | - | Trạm Robot (ABB) | Bộ | 1 | | - | Trạm l ắ p ráp | Bộ | 1 | | - | Trạm gia công thủy lực | Bộ | 1 | | - | Trạm phân loại sản phẩm | Bộ | 1 | | - | Bộ màn hình điều khiển công nghiệp | Bộ | 1 | | - | Bộ dụng cụ lắp đặt chuyên dùng cho lắp đặt các trạm của hệ th ố ng MPS | Bộ | 1 | | - | Máy nén kh í loại chuyên d ù ng trong phòng thí nghiệm c ó độ ồn thấp | Cái | 1 | | 2 | Nghề Công nghệ thông tin | | | | 2.1 | Firewall Cisco ASA5515-K9 with SW, 6GE Data, 1GE Mgmt, AC, 3DES/AES | Cái | 1 | | 2.2 | Máy chủ HPE DL380 Gen 10 8SFF CTO Server 4108 | Bộ | 1 | | 2.3 | Máy tính để bàn | Bộ | 119 | | 2.4 | Router Linksys EA9200 | C á i | 3 | | 2.5 | Switch Linksys SRW2048 48-port 10/100/1000M Gigabit | Cái | 6 | | 3 | Nghề Công nghệ Ô tô | | | | 3.1 | B ăng thử phanh | Bộ | 1 | | 3 2 | Bộ cảo đĩa ép máy nén lạnh | Bộ | 2 | | 3.3 | Bộ thiết bị đào tạo chẩn đoán, đo kiểm, khảo nghiệm hệ thống điện tổng hợp trên xe ô tô (loại chia Module) | Bộ | 1 | | 3.4 | Bộ thiết bị đào tạo hệ thống cung cấp nhiên liệu sử dụng b ơ m cao áp điều khiển điện tử Common Rail CDI | Bộ | 1 | | 3.5 | Bộ thiết bị đào tạo hộp số tự động điều khiển điện tử AT | Bộ | 1 | | 3.6 | Bộ thiết bị đào tạo kỹ năng tháo lắp, đo kiểm hộp số tự động | Bộ | 1 | | 3.7 | Bộ thiết bị đào tạo ứng dụng của hệ thống điện cơ bản trên ôtô | Bộ | 1 | | 3.8 | Bộ thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán động cơ phun dầu điện tử (CRDI) với hộp số tự động | Bộ | 1 | | 3.9 | Bộ thiết bị đào tạo vận hành, ch ẩ n đoán hệ th ố ng đi ề u hòa không khí sử dụng ga R 1 34 hai dàn lạnh - dẫn động bằng MOTOR điện | Bộ | 1 | | 3.10 | Bộ thiết bị đào tạo vận hành, ch ẩ n đoán hệ thống điều hòa R 1 34 dẫ n đ ộ ng bằng độ ng cơ phun xăng đi ệ n tử | Bộ | 1 | | 3.11 | B ộ treo + lái tổng h ợ p (cho tháo, lắp) | Bộ | 3 | | 3.12 | Các b ộ ph ậ n của h ệ th ố ng đi ệ n ôtô | B ộ | 2 | | 3.13 | Các b ộ ph ậ n của h ệ thống phanh dầu | Hệ thống | 1 | | 3.14 | Các b ộ ph ậ n tháo rời của hệ thống điều hoà | Bộ | 2 | | 3.15 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống nhiên liệu diesel | Bộ | 2 | | 3.16 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử | Bộ | 2 | | 3.17 | Cầu nâng 4 trụ (6 tấn) | B ộ | 1 | | 3.18 | Dụng cụ kiểm tra két nước làm mát | Bộ | 1 | | 3 19 | Đ ộ ng cơ phun xăng đa điểm - sử d ụ ng cảm biến MAP | B ộ | 2 | | 3.20 | Động cơ DIESEL 4 xy lanh, 4 kỳ phun nhiên liệu bằng điện tử | B ộ | 1 | | 3.21 | Động cơ DIESEL 4 xy lanh - 4 kỳ | B ộ | 1 | | 3.22 | Động cơ ô tô diesel 4 kỳ (cho tháo lắp) | Cá i | 5 | | 3.23 | Động cơ ô tô diesel nổ được loại điều khiển bằng điện tử (Common rail) | Cái | 1 | | 3.24 | Động cơ ô tô diesel nổ được loại điều khiển cơ khí | Cái | 2 | | 3.25 | Động cơ ô tô nổ được loại dùng bộ chế hòa khí | Cái | 2 | | 3.26 | Động cơ ô tô nổ được loại phun xăng điện tử | Cái | 2 | | 3.27 | Động cơ ô tô xăng 4 kỳ (cho tháo lắp) | Cái | 5 | | 3.28 | Động cơ VIOS | Bộ | 1 | | 3.29 | Đồng hồ so | Bộ | 5 | | 3.30 | Đồng hồ vạn năng cầm tay chuyên dùng cho kiểm tra điện ôtô | Cái | 1 | | 3.31 | Hệ thống phanh dầu | Bộ | 1 | | 3.32 | Hộp số cơ khí | Cái | 5 | | 3.33 | Hộp số tự đ ộng | Bộ | 5 | | 3.34 | Kích cá sấu | Cái | 5 | | 3.35 | Kích con đội thuỷ lực | Bộ | 4 | | 3.36 | Kích giá đỡ hộp số kiểu đứng | Cái | 1 | | 3.37 | Máy chẩn đoán | Bộ | 2 | | 3.38 | Máy chuẩn đoán ECU | Cái | 1 | | 3.39 | Máy ép thuỷ lực | Cái | 1 | | 3.40 | Máy hàn T I G | Bộ | 2 | | 3.41 | Máy kiểm tra và kéo nắn tay biên | Cái | 1 | | 3.42 | Máy khoan cần | Bộ | 2 | | 3.43 | Máy làm sạch chi tiết máy bằng sóng siêu âm | C á i | 1 | | 3.44 | Máy mài bánh đ à và đ ĩa ép ly hợp | Cái | 1 | | 3.45 | Máy nạp ắc quy có trợ đề | Bộ | 2 | | 3.46 | Máy nén khí | B ộ | 1 | | 3.47 | Máy rửa áp su ấ t cao | C á i | 2 | | 3.48 | Máy tiện láng đĩa và trống phanh | Cái | 1 | | 3.49 | Máy ti ệ n vạn năng | Cái | 1 | | 3.50 | Mô hình đào tạo tổng thành xe | Bộ | 1 | | 3.51 | Mô hình điện ôtô động cơ dầu | B ộ | 1 | | 3.52 | Mô hình điều khiển k hí nén (điều khiển đóng mở cửa xe) | Cái | 1 | | 3.53 | Mô hình điều khiển khí nén (điều khiển ghế) | Cái | 1 | | 3.54 | Mô hình h ệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ diesel | Bộ | 1 | | 3.55 | Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng | B ộ | 1 | | 3.56 | Mô h ì nh hệ thống đánh lửa | Bộ | 2 | | 3.57 | Mô hình hệ thống điện thân xe | Bộ | 2 | | 3.58 | Mô hình hệ thống điều hòa | Bộ | 1 | | 3.59 | Mô hình hệ thống treo | Bộ | 1 | | 3.60 | Mô hình hệ thống treo độc lập + hệ thống lái trợ lực điện điều khiển điện tử hoạt đ ộ ng | Bộ | 1 | | 3.61 | Mô hình tổng thể hệ thống điện ôtô - VIOS | Bộ | 1 | | 3.62 | Pa lăng xích kéo tay (3 tấn) | Bộ | 1 | | 3.63 | Palăng | Cái | 1 | | 3.64 | Tủ dụng cụ chuyên dùng | Bộ | 7 | | 3.65 | Thiết bị cân bằng động bánh xe | Bộ | 1 | | 3.66 | Thiết bị dạy học hệ thống phanh ABS trên xe ôtô | C á i | 1 | | 3.67 | Thiết bị đánh bóng xi lanh phanh chính | Bộ | 1 | | 3.68 | Thiết bị đào tạo khảo nghiệm, đo kiểm, đấu nối hệ thống cung cấp - khởi động | Bộ | 1 | | 3.69 | Thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán động cơ Diesel 4 xylanh dùng bơm PE hoạt động | Bộ | 1 | | 3.70 | Thiết bị đào tạo vận hành, chẩn đoán động cơ phun xăng sử dụng cảm biến đo gió kiểu Karman | Bộ | 1 | | 3.71 | Thiết bị đào tạo, thực hành kiểm tra dò ga của hệ thống A/C ôtô | Bộ | 1 | | 3.72 | Thiết bị đo áp suất dầu phanh | Bộ | 1 | | 3.73 | Thi ế t bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích h ợ p | Bộ | 2 | | 3.74 | Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu | Bộ | 1 | | 3.75 | Thiết bị hàn sửa vỏ xe đa năng (hàn giật và hàn bấm) | Cái | 1 | | 3.76 | Thiết bị hút dầu thải dùng khí nén | Bộ | 1 | | 3.77 | Thiết bị kiểm tra đèn pha | B ộ | 1 | | 3.78 | Thiết bị kiểm tra độ ồn | Bộ | 1 | | 3.79 | Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe | Bộ | 1 | | 3.80 | Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái | Bộ | 1 | | 3 81 | Thiết bị kiểm tra máy phát, máy khởi động | B ộ | 1 | | 3.82 | Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều | B ộ | 1 | | 3.83 | Thiết bị kiểm tra trượt ngang | Bộ | 1 | | 3.84 | Thiết bị ki ể m tra v à làm sạch bugi | Bộ | 2 | | 3.85 | Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệu | Bộ | 1 | | 3.86 | Thiết bị kiểm tra vòi phun dầu | Bộ | 1 | | 3.87 | Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng | Bộ | 1 | | 3.88 | Thiết bị nạp, thu hồi gas điều hoà | Bộ | 2 | | 3.89 | Thiết bị phân tích khí xả động cơ diesel | Bộ | 1 | | 3.90 | Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng | Bộ | 1 | | 3.91 | Thiết bị phun kim loại | Bộ | 1 | | 3.92 | Thiết bị ra, vào lốp xe con | Bộ | 1 | | 3.93 | Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ | Bộ | 1 | | 3.94 | Thiết bị thay dầu hộp số tự động | B ộ | 1 | | 3.95 | Thiết bị thay dung dịch thông rửa két nước và hệ thống đường nước l àm mát | Bộ | 1 | | 3.96 | Thiết bị xúc rửa làm sạch đường dầu bôi trơn | Cái | 1 | | 4 | N ghề Cắt gọt kim loại | | | | 4.1 | Bàn máp bằng đá + chân đế | C á i | 2 | | 4.2 | Bàn rà | Cái | 1 | | 4.3 | Bộ bạc lỗ chuẩn (calíp lỗ) | Bộ | 1 | | 4.4 | Bộ căn mẫu | Bộ | 1 | | 4.5 | Bộ dao phay mặt đầu (thông dụng) | Bộ | 1 | | 4.6 | Calíp ren | Bộ | 1 | | 4.7 | Calíp trục | Bộ | 2 | | 4.8 | Dao phay đĩa mô đun (đường kính trong lắp trục có đường kính 1 in ch) | Bộ | 1 | | 4.9 | Dao phay mô đun (bộ) - thông dụng | Cái | 4 | | 4.10 | Đầu phân đ ộ vạn năng | Cái | 6 | | 4.11 | Ê tô máy phay | Cái | 5 | | 4.12 | Ê tô xoay 3 chiều | Cái | 2 | | 4.13 | Khối V | Bộ | 2 | | 4.14 | Linh kiện sửa máy (phôi để kiểm tra sau SC) | Bộ | 1 | | 4.15 | Linh kiện sửa máy (phụ tùng của máy gia công CK) | Bộ | 1 | | 4.16 | Máy bào ngang | Cái | 1 | | 4.17 | Máy bào vạn năng | Cái | 2 | | 4.18 | Máy cắt dây CNC 5 trục | Cái | 1 | | 4.19 | Máy cắt đá phíp | Cái | 2 | | 4.20 | Máy cưa cần thủy lực | Cái | 1 | | 4.21 | Máy chiếu | Cái | 3 | | 4.22 | Máy đo độ bóng | Cái | 2 | | 4.23 | Máy đo độ nhám bề mặt | Cái | 1 | | 4.24 | Máy ép thủy lực khí nén | Cái | 2 | | 4.25 | Máy gia công tia lửa điện (Máy xung điện - CNC) | Cái | 1 | | 4.26 | Máy hàn bấm | Cái | 1 | | 4.27 | Máy hàn điện hồ quang | Cái | 2 | | 4.28 | Máy hàn điện tử | Cái | 2 | | 4.29 | Máy khoan cần | Cái | 1 | | 4.30 | Máy khoan từ, taro | Cái | 1 | | 4.31 | Máy mài ph ẳ ng | Cái | 1 | | 4.32 | Máy mài tròn | Cái | 1 | | 4.33 | Máy mài tròn ngoài | Cái | 1 | | 4.34 | Máy mô phỏng contrler - thiết bị dạy học điều khiển số - Controler P/N : 4906-00-9000 | Cái | 4 | | 4.35 | Máy mô phỏng contrler - thiết bị dạy học điều khiển số - Controler P/N:8537-10-2000 | Cái | 1 | | 4.36 | Máy nén khí | Cái | 1 | | 4.37 | Máy phay | Cái | 1 | | 4.38 | Máy phay đứng kết h ợ p ngang vạn năng | Cái | 1 | | 4.39 | M áy phay trung tâm | Cái | 1 | | 4.40 | M áy phay v ạ n năng đứng kết h ợ p ngang | Cái | 2 | | 4.41 | M áy ti ệ n | Cái | 8 | | 4.42 | M áy tiện CNC | Cái | 1 | | 4.43 | M áy ti ệ n T 1 8A | Cái | 3 | | 4.44 | M áy tiện v ạ n năng | Cái | 9 | | 4.45 | P anme đo ren | Cái | 2 | | 4.46 | Thước đo cao điện tử | Cái | 1 | | 4.47 | Thước sin | Bộ | 1 | | 4.48 | Trung tâm gia công phay đứ ng CNC | C á i | 1 | | 4.49 | Trung tâm gia công tiện ngang CNC, điều khiển số | Cái | 1 | | 5 | Nghề Hàn | | | | 5.1 | Bàn máp c ó giá đỡ | Cái | 2 | | 5.2 | Bộ cắt bằng ôxy và khí cháy bán tự động | Bộ | 1 | | 5.3 | Bộ chi ti ế t vòi phun thay th ế , vòi phun gia nhiệt và vòi phun cắt | Bộ | 1 | | 5.4 | Bộ hàn cắt hơi | B ộ | 1 | | 5.5 | Bộ mỏ hàn cắt hơi 3 - 100 mm | Bộ | 2 | | 5.6 | Bộ mỏ hàn hơi 0,5 đến 14 mm | Bộ | 2 | | 5.7 | Bộ mỏ hàn hơi 14 đến 20 mm | B ộ | 2 | | 5.8 | Bộ mỏ hàn, cắt | Bộ | 26 | | 5.9 | Cưa lắc | Cái | 2 | | 5.10 | Dụng cụ đo dùng trong cơ khí | Cái | 2 | | 5.11 | Hệ thống hút khói và rèm che cabin hàn | Bộ | 26 | | 5.12 | Kéo cắt tấm tay đòn có cữ chặn song song | Cái | 2 | | 5.13 | Kéo cắt thép tấm bằng điện | Cái | 2 | | 5.14 | Kéo cắt thép tấm và thép profil | Cái | 2 | | 5.15 | Lò nhiệt luyện | Cái | 1 | | 5.16 | Máy b ú a hơi 150 kg | Cái | 1 | | 5.17 | Máy cắt cầm tay | Cái | 2 | | 5.18 | Máy cắt dây CNC | Bộ | 1 | | 5.19 | Máy cắt hơi con rùa | Cái | 3 | | 5.20 | Máy c ắ t lưỡi đĩa | Cái | 5 | | 5.21 | Máy cắt ống | Cái | 1 | | 5.22 | Máy c ắ t Plasma | Cái | 1 | | 5.23 | Máy cắt Plasma cầm tay | Cái | 4 | | 5.24 | Máy c ắ t Plasma CNC | Cái | 2 | | 5.25 | Máy c ắ t sắt lưỡi đĩa | Cái | 1 | | 5.26 | Máy cắt tole thuỷ lực (Kiểu chặt) | Cái | 1 | | 5.27 | Máy c ắ t, đ ột liên hợp | Cái | 2 | | 5.28 | Máy cuốn tôn | Cái | 1 | | 5.29 | Máy cưa cần | Cái | 1 | | 5.30 | Máy cưa vòng | Cái | 1 | | 5.31 | Máy chiếu | Bộ | 3 | | 5.32 | Máy đo độ cứng | Cái | 1 | | 5.33 | Máy đột dập CD13 | Cái | 1 | | 5.34 | Máy đột dập liên h ợ p thủy lực | Cái | 1 | | 5.35 | M áy ép thủy lực | Cái | 2 | | 5.36 | Máy hàn C O 2/MAG | Cái | 5 | | 5.37 | M áy hàn điểm 7401 hai điện cực hàn | Cái | 2 | | 5 38 | Máy hàn hồ quang tay DC | Cái | 14 | | 5.39 | Máy hàn laser | Cái | 1 | | 5.40 | Máy hàn MIG/MAG | Cái | 6 | | 5.41 | Máy hàn Tig | Cái | 5 | | 5.42 | Máy hàn TIG 250 | Bộ | 1 | | 5.43 | Máy hàn TIG AC/DC | Cái | 3 | | 5.44 | Máy hàn TIG/Q U E - AC/DC | C á i | 1 | | 5.45 | Máy hàn tự động | Cái | 1 | | 5.46 | Máy kiểm tra siêu âm mối hàn | Cái | 1 | | 5.47 | Máy khoan bàn có đồng hồ đo chiều sâu | Cái | 3 | | 5.48 | Máy khoan đứng có đồng hồ đo chiều sâu | Cái | 2 | | 5.49 | Máy khoan tay | Cái | 4 | | 5.50 | Máy lốc tole thủy lực 3 trục | Cái | 1 | | 5.51 | Máy m à i 2 đá xoay | Cái | 2 | | 5.52 | Máy mài đá cầm tay d= 128mm chạy bằng điện | Cái | 4 | | 5.53 | Máy mài điện cực | Cái | 2 | | 5.54 | Máy mài hai đá | Cái | 4 | | 5.55 | Máy nén khí | Cái | 1 | | 5.56 | Máy nhấn thủy lực | Cái | 1 | | 5.57 | Máy tạo hình cạnh rãnh hàn | Cái | 2 | | 5.58 | Máy uốn thép hình thủy lực | Cái | 1 | | 5.59 | Robot hàn hồ quang FD-V6 | Bộ | 1 | | 5.60 | Tủ bảo quản dụng cụ | Cái | 2 | | 5.61 | Tủ sấy que hàn | Cái | 2 | | 6 | Nghề Điện công nghiệp | | | | 6.1 | Bàn điều khiển của giáo viên | B ộ | 3 | | 6.2 | Bàn ghế | B ộ | 30 | | 6.3 | Bàn học lý thuyết | Cái | 20 | | 6.4 | Bàn thực hành chuyên dụng cho thiết bị điều khiển module chuẩn | Cái | 10 | | 6.5 | Bàn thực hành chuyên dụng cho thiết bị kiểu module chuẩn AH | Cái | 5 | | 6.6 | Bàn thực hành điện công nghiệp kèm thiết bị lập trình | Cái | 10 | | 6.7 | Bàn thực hành đo lường điện | Bộ | 20 | | 6.8 | Bàn thực hành LOGO | B ộ | 20 | | 6.9 | Bảng trắng viết bút lông | Cái | 4 | | 6.10 | Bộ bàn, gh ế giáo viên | B ộ | 2 | | 6.11 | Bộ đào tạo nguyên lý làm lạnh của tủ lạnh và điều hòa có kết nối máy tính | B ộ | 1 | | 6.12 | Bộ hàn hơi O 2 - C 2 H 2 | Cái | 5 | | 6.13 | Bộ máy nén điều hòa không khí cắt bổ | B ộ | 1 | | 6.14 | Bộ thí nghiệm lập tr ì nh PLC | Bộ | 12 | | 6.15 | Bộ thực hành biến tần 3 pha | Bộ | 5 | | 6.16 | Bộ thực hành lắp đặt điện công nghiệp | Bộ | 10 | | 6.17 | Bộ thực hành lập trình PLC S7 - 300 | B ộ | 10 | | 6.18 | Bộ thực hành lập trình PLC | Bộ | 20 | | 6.19 | Bộ thực hành lập trình PLC S7 - 1200 | B ộ | 20 | | 6.20 | Bộ ứng dụng điều khiển bình trộn | Bộ | 4 | | 6.21 | Bộ ứng dụng điều khiển bể mức | B ộ | 2 | | 6.22 | Bộ ứng dụng điều khiển lò nhiệt | B ộ | 4 | | 6.23 | Dụng c ụ phòng cháy, chữa cháy | Bộ | 10 | | 6.24 | Hệ thống lạnh tủ cấp đông tiếp xúc, công suất 5HP | Bộ | 5 | | 6.25 | Hệ thống máy nước nóng lạnh công nghiệp, công su ấ t 5HP | B ộ | 5 | | 6.26 | Hệ thống tủ đông thương nghiệp, công suất 5HP | Bộ | 5 | | 6.27 | Màn hình giao diện với PLC | Bộ | 20 | | 6.28 | Màn hình giao diện với PLC S7-300 | Bộ | 10 | | 6.29 | Máy điều hoà nhiệt độ 2 phần tử | B ộ | 5 | | 6.30 | Máy hút chân không | Cái | 3 | | 6.31 | Máy nén | Cái | 5 | | 6.32 | Máy nén khí có bình chứa | Cái | 5 | | 6.33 | Máy phát điện xoay chiều đồng bộ 1 pha | Bộ | 2 | | 6.34 | Máy phát điện xoay chiều đ ồng bộ 3 pha | Bộ | 2 | | 6.35 | Máy thu hồi ga | Cái | 3 | | 6.36 | Module động cơ điện | Bộ | 15 | | 6.37 | Module tải cho động cơ | Bộ | 5 | | 6.38 | Mô hình dàn trải hệ thống lạnh dùng blockvalve 800.800 | Cái | 5 | | 6.39 | Mô hình dàn trải hệ thống lạnh dùng van tiết lưu + van điện từ 800.650 | Cái | 5 | | 6.40 | Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện | Bộ | 10 | | 6.41 | Mô hình tạo pan hệ thống lạnh | Bộ | 5 | | 6.42 | Mô hình thực hành về biến áp phân phối 3 pha | Bộ | 6 | | 6.43 | Mô hình thực hành về hệ thống cung cấp điện | Bộ | 6 | | 6.44 | Teromet | Cái | 4 | | 6.45 | Tủ đựng dụng cụ thực hành chuẩn A4 cửa kính | Cái | 4 | | 6.46 | Tủ lạnh | Cái | 5 | | 6.47 | Tủ phân phối điện 1 pha | Cái | 10 | | 6.48 | Tủ phân phối điện 3 pha | Cái | 10 | | 6.49 | Tủ phân phối hạ áp | Cái | 2 | | 6.50 | Tủ tụ bù hạ áp | Cái | 2 | | 7 | Nghề Điện tử công nghiệp | | | | 7.1 | Bàn giáo viên | Bộ | 3 | | 7.2 | Bàn học viên | Bộ | 94 | | 7.3 | Bàn thực hành | Bộ | 10 | | 7.4 | Bàn thực hành điện - điện tử của sinh viên | C á i | 10 | | 7.5 | Bàn thực hành điều khiển của giáo viên | Cái | 1 | | 7.6 | Bàn thực hành ứng dụng cảm biến đo lưu lượng và cảm biến góc | Cái | 4 | | 7.7 | Bảng nhập mã | Bộ | 10 | | 7.8 | B o mạch thực hành vi điều khiển | Cái | 1 | | 7.9 | Bộ bàn gh ế | Bộ | 1 | | 7.10 | Bộ chuyển mạch không dây và có dây Reed | Bộ | 10 | | 7.11 | Bộ điều khiển | Bộ | 10 | | 7.12 | Bộ điều khiển khóa | Bộ | 10 | | 7.13 | Bộ đo Tr ườ ng lực | Bộ | 9 | | 7.14 | Bộ đo VSWR | Bộ | 7 | | 7.15 | Bộ ghép định hướng đôi | Bộ | 3 | | 7.16 | Bộ ghép đôi định hư ớ ng | Bộ | 4 | | 7.17 | Bộ khí cụ điện đóng cắt điều khiển, bảo vệ | Bộ | 10 | | 7.18 | Bộ lập thực hành trình PLC S7-300 | Bộ | 11 | | 7.19 | Bộ PLC S7-200 | Bộ | 10 | | 7.20 | Bộ phân tích An ten | Bộ | 7 | | 7.21 | Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều | Bộ | 10 | | 7.22 | Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều | Bộ | 10 | | 7.23 | Bộ thiết bị kiểm soát rủi ro | Bộ | 6 | | 7.24 | Bộ thực hành cảm biến tiệm cận | Bộ | 10 | | 7.25 | Bộ thực hành CCTV | B ộ | 15 | | 7.26 | Bộ thực hành chống đ ột nhập hữu tuyến nâng cao | Bộ | 5 | | 7.27 | Bộ thực hành chống đột nhập vô tuyến | Bộ | 5 | | 7.28 | Bộ thực hành điện khí nén | Bộ | 10 | | 7.29 | Bộ thực hành điều khiển động cơ | Bộ | 5 | | 7.30 | Bộ thực hành hệ thống kiểm soát ra vào kỹ thuật số | Bộ | 9 | | 7.31 | Bộ thực hành kỹ thuật vi xử lí | Bộ | 4 | | 7.32 | Bộ thực hành lập trình PLC S7-200 | Bộ | 20 | | 7.33 | Bộ thực hành vi điều khiển arduino | Bộ | 10 | | 7.34 | Bộ thực hành vi điều khiển AVR | Bộ | 10 | | 7.35 | Bộ thực hành vi điều khiển họ 8051 | Bộ | 10 | | 7.36 | Bộ thực hành vi điều khiển họ ARM | Bộ | 10 | | 7.37 | Bộ thực thực hành lập trình PLC | Bộ | 10 | | 7.38 | Cảm biến PIR nối dây | Bộ | 10 | | 7.39 | Kít thực hành | B ộ | 2 | | 7.40 | Kít thực hành ARM | Bộ | 1 | | 7.41 | Kít thực hành vi điều khiển DIC | Bộ | 1 | | 7.42 | Màn chiếu treo tường | Cái | 1 | | 7.43 | Máy cắt kim loại | Bộ | 2 | | 7.44 | Máy chiếu vật thể | B ộ | 2 | | 7.45 | Máy hàn khò | Cái | 20 | | 7 46 | Máy hiện sóng số | Bộ | 60 | | 7.47 | Máy huấn luyện kỹ thuật số | Bộ | 100 | | 7.48 | Máy khoan dạng đ ứ ng | Cái | 2 | | 7.49 | Máy nén khí | Bộ | 5 | | 7.50 | Máy phát tín hiệu RF | B ộ | 7 | | 7.51 | Máy phân tích phổ | B ộ | 7 | | 7.52 | Máy quẹt thẻ | Bộ | 10 | | 7.53 | Máy thu phát | C á i | 15 | | 7.54 | Máy trạm | Bộ | 19 | | 7.55 | Máy uốn tôn | C á i | 2 | | 7.56 | Mỏ hàn khò | Bộ | 20 | | 7.57 | Mô đun biến tần | Bộ | 9 | | 7.58 | Mô hình cắt bổ động cơ điện 1 pha, 3 pha rôto lồng sóc | Bộ | 5 | | 7.59 | Mô hình cắt bổ động cơ điện một chiều | Bộ | 5 | | 7.60 | Mô hình dạng AS-I | Bộ | 1 | | 7.61 | Mô hình dạng Industrial E thernet | B ộ | 1 | | 7.62 | Mô hình mạng Progibus | Bộ | 1 | | 7.63 | Mô hình mạng truyền thông công nghiệp | Bộ | 10 | | 7.64 | Mô hình thân người | Bộ | 8 | | 7.65 | Phần mềm thiết kế bảng vẽ điện - điện tử | Bộ | 1 | | 7.66 | Tải giả định | Bộ | 10 | | 7.67 | Tủ đựng dụng cụ | Cái | 1 | | 7.68 | Thiết bị đo lường điện | Bộ | 10 | | II | Hội n ông dân tỉnh Bình Định | | | | 1 | Thiết b ị d ạ y nghề điện công nghiệp - dân dụng | | | | 1.1 | Bộ k hí cụ điện (thí nghiệm các đặc tính thông thường của khí cụ điện) | Bộ | 2 | | 1.2 | Bộ thí nghiệm biến áp | Bộ | 10 | | 1.3 | Thí nghiệm các mạch điện 1 chiều | Bộ | 10 | | 1.4 | Thí nghiệm mạch điện xoay chiều 1F | Bộ | 10 | | 1.5 | Thí nghiệm mạch điện xoay chiều 3F | Bộ | 10 | | 2 | Thiết bị dạy nghề chăn nuôi th ú y | | | | 2.1 | Bộ dụng cụ ép thiến heo | Bộ | 40 | | 2.2 | Tủ lạnh | Cái | 2 | | 3 | Thiết bị dạy nghề Trồng và nhân giống nấm | | | | 3.1 | Hệ thống giá đỡ | Hệ thống | 1 | | 3.2 | Hệ thống tưới phun sương | Hệ thống | 1 | | 3.3 | Nồi áp suất hấp tiệt trùng | Cái | 1 | | G | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | | | | I | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Bình Định | | | | 1 | Âm kế | Cái | 1 | | 2 | Bể điều nhiệt 28 lít | Cái | 1 | | 3 | Bể siêu âm có gia nhiệt, 15 lít | Cái | 1 | | 4 | Bếp cách thủy: 14 lít; +5° C đến +95° C | Cái | 1 | | 5 | Bộ chiết pha rắn (SPE) 24 vị trí cho loại ống Ф 16x 1 00mm, bao gồm b ơ m chân không | Bộ | 1 | | 6 | Bộ chuẩn độ Karl-Fisher | Bộ | 1 | | 7 | Bộ lọc dung môi 1 lít, bao gồm bơm chân không, màng lọc | Bộ | 1 | | 8 | Bộ quả cân chu ẩ n Bao gồm: 1 mg-100g; 1 kg- 10 kg; 200g, 500g, F 1 1 g-5kg, F2 5mg- 500mg; E2 10g-200g | Cái | 1 | | 9 | Cân phân tích 2 số lẻ; 0.01g-2100g | Cái | 1 | | 10 | Cân phân tích 4 số, 210g | Cái | 1 | | 11 | Cất nước 2 lần 4 lít/giờ | Cái | 1 | | 12 | Hệ thống cô chân không 48 vị trí | Hệ thống | 1 | | 13 | Hệ thống điện di, và khung đổ Gel | Bộ | 1 | | 14 | Hệ thống ống dẫn khí cho các thiết bị phân tích (AAS, ICP, GC, GCMS, LCMS) | Hệ thống | 1 | | 15 | Hệ thống Sắc k ý khí khối phổ GC-MSTOF | Hệ thống | 1 | | 16 | Hệ thống Sắc ký lỏng khối phổ LC MSMS | Hệ thống | 1 | | 17 | K ính hiển vi quang học | Cái | 1 | | 18 | Lắ c Votex | Cái | 1 | | 19 | L ò vi sóng 28 lít | Cái | 1 | | 20 | Máy cắt tiêu bản | Cái | 1 | | 21 | Máy chụp ảnh | Cái | 1 | | 22 | M áy dập mẫu | Cái | 1 | | 23 | M áy đếm khuẩn lạc tự động | Cái | 1 | | 24 | Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động | Cái | 1 | | 25 | Máy đo ẩm độ + nhiệt độ để bàn có đếm thời gian | Cái | 1 | | 26 | Máy đông khô | Cái | 1 | | 27 | Máy h ú t ẩm | Cái | 1 | | 28 | Máy khuấy từ có gia nhiệt 15 lít | Cái | 1 | | 29 | Máy l ắ c quay 30-40 lần/phút | Cái | 1 | | 30 | Máy lọc nước siêu sạch | Cái | 1 | | 31 | Máy ly tâm lạnh -20 đến -40° C , 50ml và 100ml, 6.000v/p | Cái | 1 | | 32 | Máy ly tâm lạnh có khả năng ly tâm tối thiểu 32 ống ly tâm 50ml và 120ml | Cái | 1 | | 33 | Máy phá mẫu vi sóng 16 chỗ, 1500W, có áp suất và nhiệt độ cao | Cái | 1 | | 34 | Máy phát điện 500KA + Bộ ATS | Cái | 1 | | 35 | Máy quang phổ UV/Vis, 190-1200nm | Cái | 1 | | 36 | Máy trộn, cắt mẫu nông sản | Cái | 1 | | 37 | Máy ủ lắc nhiệt khô | Cái | 1 | | 38 | Máy xây mẫu mịn, loại chịu được dung môi | Cái | 1 | | 39 | Nồi hấp tiệt trùng có sấy khô | Cái | 1 | | 40 | Nhiệt kế điện tử 950 ° C | Cái | 1 | | 41 | Quang Phổ hấp thu nguyên tử AAS | Hệ thống | 1 | | 42 | Tủ ấm CO 2 , 170 lít | Cái | 1 | | 43 | Tủ ấm lạnh - 10 đến 50 ° C, 53L | Cái | 1 | | 44 | Tủ ấm, nhiệt độ 5 đến 120 ° C, 108L | Cái | 1 | | 45 | Tủ cấy vi sinh 1,2m | Cái | 1 | | 46 | Tủ đựng hóa chất | Cái | 1 | | 47 | Tủ hút hơi độc hữu cơ 1,5m (loại hút thải ra ngoài MT) | Cái | 1 | | 48 | Tủ hút khí độc axit vô cơ 1,2m (loại hút thải ra ngoài MT) | Cái | 1 | | 49 | Tủ lạnh 350 lít | Cái | 1 | | 50 | Tủ lạnh âm sâu 300 lít (-80 ° C) | Cái | 1 | | 51 | Tủ sấp đối lưu nhiệt, 108 lít, 5 đến 350 ° C | Cái | 1 | | 52 | Thiết bị chưng cất lôi cuốn hơi nước, gắn với ống sinh hàn đối lưu | Cái | 1 | | 53 | UPS(online) 10KVA | Cái | 1 | | II | Chi cục Kiểm lâm (Bảo vệ rừng và PCCCR) | | | | 1 | Bể chứa nước di động PCCCR 10m 3 | Cái | 3 | | 2 | Loa chỉ huy chữa cháy | Cái | 24 | | 3 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 24 | | 4 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng + phụ kiện | Cái | 3 | | 5 | Máy bơm nước vác vai | Cái | 60 | | 6 | Máy cắt thực bì chuyên dụng | Cái | 24 | | 7 | Máy cưa xăng | Cái | 24 | | 8 | Máy chiếu | Cái | 2 | | 9 | Máy định vị toàn cầu GPS | Cái | 60 | | 10 | Máy đo độ cao điểm cháy bằng laze | Cái | 3 | | 11 | Máy quay camera | Cái | 24 | | 12 | Máy thổi gió chữa cháy | Cái | 84 | | III | Trung tâm Giống vật nuôi | | | | 1 | Lò tiêu hủy bệnh phẩm | Cái | 1 | | 2 | Máy ấp trứng | Cái | 2 | | 3 | Máy đo mật độ tinh trùng CO7500 | Cái | 1 | | IV | Chi cục Chăn nuôi - Thú y | | | | 1 | Bình ủ kỵ khí | Cái | 1 | | 2 | Buồng cấy an toàn sinh học | Cái | 2 | | 3 | Các loại kính hiển vi chuyên dụng khác (Olympus, sôi nổi, thông dụng, liên kết máy tính….) | Cái | 6 | | 4 | Cân điện tử | Cái | 1 | | 5 | Cân phân tích | Cái | 1 | | 6 | Hệ thống máy Eliza (máy đọc, máy rửa, ủ lắc, bộ vi tính in kết quả) | Hệ thống | 2 | | 7 | Kính hiển vi sinh học 3 mắt | Cái | 13 | | 8 | Máy cắt lát tế bào | Cái | 1 | | 9 | Máy cất nước 02 lần | Cái | 2 | | 10 | Máy đếm khuẩn lạc | Cái | 1 | | 11 | Máy điện di | Cái | 1 | | 12 | Máy đo oxy hòa tan | Cái | 1 | | 13 | Máy đo pH cầm tay | Cái | 2 | | 14 | Máy đo pH để bàn | Cái | 2 | | 15 | Máy kiểm tra độc tố Aplatoxcine | Cái | 1 | | 16 | Máy ly tâm các loại (ly tâm lạnh; ly tâm máu) | Cái | 6 | | 17 | Máy Quang phổ DR/2400 | Cái | 6 | | 18 | Máy PCR Realtime | Cái | 2 | | 19 | Máy trao đổi I on | Cái | 1 | | 20 | Micropipet 12 kênh | Cái | 1 | | 21 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 2 | | 22 | Tủ ấm | Cái | 4 | | 23 | Tủ hút khí độc | Cái | 2 | | 24 | Tủ lạnh -30° | Cái | 1 | | 25 | Tủ lạnh bảo quản mẫu (loại lớn) | Cái | 6 | | 26 | Thiết bị đo BOD | Cái | 1 | | V | Trung tâm Quy hoạch nông nghiệp nông thôn | | | | 1 | Máy ả nh kỹ thuật số | Cái | 3 | | 2 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 20 | | 3 | Máy định vị GPS động tĩnh (bộ 3 cái) | Bộ | 3 | | 4 | Máy định vị GPS tĩnh | Cái | 5 | | 5 | Máy đo độ cao, đ ộ sâu c ầ m tay (khoảng cách) | Cái | 10 | | 6 | Máy đo độ pH cầm tay | Cái | 2 | | 7 | Máy in màu A 0 | Cái | 2 | | 8 | Máy in màu A 3 | Cái | 2 | | 9 | Máy in photocopy A 0 | Cái | 2 | | 10 | Máy phân tích các chỉ tiêu chính của đất | Cái | 1 | | 11 | Máy quay camera | Cái | 3 | | 12 | Máy toàn đạc điện tử | Cái | 5 | | 13 | Máy thủy bình | Cái | 3 | | G | LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | | | | I | Trung tâm Phân tích kiểm nghiệm | | | | 1 | Bàn kiểm công tơ 3fa bán tự động | Cái | 1 | | 2 | B àn rung tạo mẫu bê tông kiểu từ tính | Cái | 1 | | 3 | B àn tạo áp và TB hiệu chuẩn áp suất ĐT | Cái | 1 | | 4 | Bàn thí nghiệm bằng thép không rỉ | Cái | 1 | | 5 | Bể cách thủy | Cái | 1 | | 6 | B ình chuẩn hạng 2 INOX | Cái | 1 | | 7 | Bộ cồn kế | Bộ | 1 | | 8 | Bộ chiếc xơ tự động 6 chỗ | Bộ | 1 | | 9 | Bộ chiết béo theo phương pháp Randall 6 chỗ | Bộ | 1 | | 10 | Bộ dụng cụ lấy mẫu nước, bùn, đất | Bộ | 1 | | 11 | Bộ đo BOD 6 chỗ & tủ mát BOD | Bộ | 1 | | 12 | Bộ gá mẫu thấm bê tông hình trụ cho máy chống thấm bê tông (bộ 6 cái ) | Bộ | 1 | | 13 | Bộ gá uốn mẫu 40x40x160mm | Bộ | 1 | | 14 | Bộ hút khí độc dùng cho bộ chưng cất đạm KJELDAHL | Bộ | 1 | | 15 | Bộ kích nén tĩnh cọc 300T | Bộ | 1 | | 16 | Bộ kính lọc | Bộ | 1 | | 17 | Bộ K I T dùng kiểm đ ịnh máy XQ y tế | Bộ | 1 | | 18 | Bộ máy uốn, nén xi măng | Bộ | 1 | | 19 | Bộ ng à m kéo dây cáp ứng lực | Bộ | 1 | | 20 | Bộ nhiệt kế chuẩn (gồm 3 nhiệt kế) | Bộ | 1 | | 21 | Bộ phá mẫu vết kim loại tự động | Bộ | 1 | | 22 | Bộ sàng 15 cái (0,1-70,0) có đáy và nắp | Bộ | 1 | | 23 | Bộ thiết bị xác định modul đàn hồi bằng tấm ép | Bộ | 1 | | 24 | Bộ thiết bị xác định modul E chung của kết cấu áo đường băng C ầ n benkelma | Bộ | 1 | | 25 | Bơm lấy mẫu khí | Cái | 1 | | 26 | Búa thử mác vữa (Súng bắn bê tông) | Cái | 1 | | 27 | Cân điện tử 15 k g, d =0,5g, có bộ sạc điện trong | Cái | 1 | | 28 | Cân điện tử | Cái | 1 | | 29 | Cân phân tích | Cái | 9 | | 30 | Cân thủy t ĩ nh 5kg, d=0,01g | Cái | 1 | | 31 | Cầu đo điện trở | Cái | 1 | | 32 | Dụng cụ kiểm tra độ chuẩn trực chùm tia và sự trùng khít trùng sán g | Cái | 1 | | 33 | Dụng cụ kiểm tra tiêu điểm bóng X-quang | Cái | 1 | | 34 | Đầu đo c ủ a máy đo độ ồn (AEC 106) | Cái | 1 | | 35 | Đầu đo bàn kiểm công tơ + dây đấu | Cái | 1 | | 36 | Đầu đo khí độc (H 2 S; NH 3 ; S O 2 ) | Cái | 1 | | 37 | Đầu đo khí độc (N O 2 và CO) | Cái | 1 | | 38 | Đồng hồ đo nhiệt độ kiểu K | Cái | 1 | | 39 | Hệ đo hoạt độ phóng xạ alpha, beta phông thấp đa mẫu | Hệ thống | 1 | | 40 | Hệ khối phổ phát xạ PLASMA (ICP-MS) ghép nối hệ sắc ký lỏng (HPLC) | Hệ thống | 1 | | 41 | Hệ thống lò Graphite gia nhiệt dọc (B ổ sung cho máy AAS AEC10 3; kèm Bộ lấy mẫu tự động cho lò; Hệ thống làm lạnh bằng nước hoà n lưu; B ì nh k hí v à các h ó a chất) | Hệ thống | 1 | | 42 | Hệ thống lọc 3 nhánh bằng thép không rỉ | Hệ thống | 1 | | 43 | Hệ thống phân tích đạm Kjeldahl - HT phá mẫu loại 6 chỗ dung tíc h 500ml | Hệ thống | 1 | | 44 | Hệ thống phân tích đạm Kjeldahl - HT cất loại 6 chỗ dung tích b ình 500ml | Hệ thống | 1 | | 45 | Hệ thống sắc ký I on | Hệ thống | 1 | | 46 | Hệ thống sắc ký khí (đi kèm các thiết bị phụ trợ & HT xử lý mẫu : AEC124 _ 1; 124 _ 2; 124 _ 3; AEC125;126;127;128;129;130) | Hệ thống | 1 | | 47 | Hệ thống sắc ký lỏng | Hệ thống | 1 | | 48 | Hộp quả cân chuẩn F1 | Cái | 2 | | 50 | Hệ thống máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Hệ thống | 1 | | 51 | Kìm đo vạn năng hiện số | Cái | 1 | | 52 | Kính hiển vi quang học (ĐL) | Cái | 1 | | 53 | Kính hiển vi sinh học (2 mắt) | C á i | 1 | | 54 | Kính hiển vi soi vết nứt | Cái | 1 | | 55 | Lò nung; dung tích 8 lít | Cái | 2 | | 56 | Lò nung điện tử hiện số | Cái | 1 | | 57 | Máy đo điện trở thấp độ chính xác cao | Cái | 1 | | 58 | Máy cắt ph ẳ ng đồng bộ | Cái | 1 | | 59 | Máy cấ t nư ớ c 2 lần | Cái | 1 | | 60 | Máy cất nước một lần | Cái | 2 | | 61 | Máy cất nước thủy tinh 1 lần | Cái | 1 | | 62 | Máy dập mẫu | Cái | 1 | | 63 | Máy dò kiểm tra khuyết tật kim loại bằng siêu âm | Cái | 1 | | 64 | Máy đếm khuẩn lạc | Cái | 1 | | 65 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 1 | | 66 | Máy đo BOD | Cái | 1 | | 67 | Máy đo bụi môi sinh | Cái | 1 | | 68 | Máy đo bức xạ | Cái | 1 | | 69 | Máy đo chiều dày l ớ p phủ | Cái | 1 | | 70 | Máy đo DO cầm tay | Cái | 1 | | 71 | Máy đo đa năng kiểm thiết bị CT | Cái | 1 | | 72 | Máy đo điện trở cao thế | Cái | 1 | | 73 | Máy đo điện trở đất | Cái | 1 | | 74 | Máy đo đ iện trở tiếp đất | Cái | 1 | | 75 | Máy đo độ dẫn điện cầm tay | Cái | 2 | | 76 | Máy đo độ dẫn điện/chất r ắ n/muối/nhiệt độ | Cái | 1 | | 77 | Máy đo độ ồn | Cái | 3 | | 78 | Máy đo độ ồn tích phân | Cái | 1 | | 79 | Máy đo độ rung | Cái | 1 | | 80 | Máy đo khí độc cầm tay | Cái | 2 | | 81 | Máy đo khí thải ống khói | Cái | 1 | | 82 | Máy đo liều suất bức xạ | Cái | 2 | | 83 | Máy đo ôxy để bàn | Cái | 1 | | 84 | Máy đ o pH cầm tay | Cái | 1 | | 85 | Máy đo pH/ I on để bàn | Cái | 1 | | 86 | Máy đo pH, EC, nhiệt độ để bàn | Cái | 1 | | 87 | Máy đo pH/mV/nhiệt độ để bàn | Cái | 2 | | 88 | Máy đo tốc độ gió | Cái | 1 | | 89 | Máy đồng nh ấ t mẫu | Cái | 1 | | 90 | Máy khoan lấy mẫu chạy xăng (máy chính kèm mũi khoan) | Cái | 1 | | 91 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Cái | 1 | | 92 | Máy lắc | Cái | 1 | | 93 | Máy lắc sàng điện tử loại lớn | Cái | 1 | | 94 | Máy l ắ c tròn điện tử | Cái | 2 | | 95 | M áy lấy mẫu khí | Cái | 1 | | 96 | Máy lọc nước siêu sạch dùng cho sắc ký | Cái | 1 | | 97 | M áy mài mòn (thử bê tông, xi măng) | Cái | 1 | | 98 | Máy nén bê t ô ng 2000KN | Cái | 2 | | 99 | M áy nén CBR, bao gồm máy chính, piston xuyên, vòng lực 50 kN có gắn đồng hồ so 10x0.01 m m | Cái | 1 | | 100 | Máy nén không nở hông | Cái | 1 | | 101 | Máy nghiền mẫu A 1 Basic | Cái | 1 | | 102 | Máy nghiền mẫu khô và đầu nghiền | Cái | 1 | | 103 | Máy phá mẫu bằng vi sóng | Cái | 1 | | 104 | Máy phân tích Quang phổ | Cái | 1 | | 105 | Máy quang kế ngọn lửa +B khí | Cái | 1 | | 106 | Máy quang phổ so màu | Cái | 1 | | 107 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến | Cái | 1 | | 108 | Máy siêu âm bê tông (kèm 2 đầu đ o) | Cái | 1 | | 109 | Máy siêu âm bê tông hiển thị số | Cái | 1 | | 110 | Máy siêu âm đo chiều dày kim loại | Cái | 1 | | 111 | Máy siêu âm khoan cọc nhồi | Cái | 1 | | 112 | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | Cái | 1 | | 113 | Máy siêu âm xác định vị trí đường kính cốt thép và chiều dày l ớ p b ê tông bảo vệ cốt thép | Cái | 1 | | 114 | Máy so màu | Cái | 1 | | 115 | Máy tạo dòng điện 1000A | Cái | 1 | | 116 | Máy tạo dòng điện 2000A | Cái | 1 | | 117 | Máy thử độ mài mòn | Cái | 1 | | 118 | Máy thử kéo | Cái | 1 | | 119 | Máy thử nén bê tông CMH/AD/200EL | Cái | 1 | | 120 | Máy trộn vữa xi măng + gối uốn | Cái | 1 | | 121 | Máy uốn | Cái | 1 | | 122 | M ẫ u chuẩn đ ể ki ể m tra liều máy CT(bộ) | Cái | 1 | | 123 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 3 | | 124 | Nồi hấp tiệt trùng (loại 50 lít) | Cái | 1 | | 125 | Phụ kiện nâng cấp sắc ký khí | Cái | 1 | | 126 | Quang kế ngọn lửa hiện số | Cái | 1 | | 127 | Súng bắn bê tông (Búa trử bê tông) | Cái | 1 | | 128 | Súng thử bê tông | Cái | 1 | | 129 | Thiết bị đo điện trở tiếp đất và độ dẫn suất | Cái | 1 | | 130 | Thiết b ị đo độ dày kim loại | Cái | 1 | | 131 | Tủ ấm lạnh | Cái | 1 | | 132 | Tủ ấm | Cái | 1 | | 133 | Tủ ấm 53 lít | Cái | 1 | | 134 | Tủ ấm vi sinh | Cái | 1 | | 135 | Tủ cấy (Tháo lắp) | Cái | 1 | | 136 | Tủ cấy vô trùng cấp II | Cái | 2 | | 137 | Tủ cấy vô trùng Việt Nam | Cái | 1 | | 138 | Tủ dư ỡn g mẫu bê tông 300 lít | Cái | 1 | | 139 | Tủ hút khí độc (có ống dẫn) | Cái | 2 | | 140 | Tủ l ạ nh lưu mẫu | Cái | 1 | | 141 | Tủ nuôi vi khuẩn | Cái | 1 | | 142 | Tủ sấy | Cái | 1 | | 143 | Tủ sấy 600W | Cái | 3 | | 144 | Thiết b ị kiểm tra công tơ điện 1 Pha loại 6 vị trí | Bộ | 1 | | 145 | Thiết b ị kiểm tra dung dịch Bentonite hiện trường | Cái | 1 | | 146 | Thiết b ị kiểm tra đ ộ bền cách đi ệ n | Cái | 1 | | 147 | Thiết bị kiểm tra độ cứng của hỗn hợp bê tông bằng phương pháp Vebe | Cái | 1 | | 148 | Thiết bị lấy mẫu k hí thải và mẫu bụi ống khói | Cái | 1 | | 149 | Thiết bị phân tích khí độc đa năng MX 21 PLUS (Máy đo hàm lượng khí độc) | Cái | 1 | | 150 | Thiết bị xác định độ chống thấm nước của bê tông | Cái | 1 | | II | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Ch ấ t lượng | | | | 1 | Bộ thiết bị ki ể m tra hàng đóng gói sẵn bằng phương pháp dung tích | Bộ | 1 | | | Bình tỷ trọng (Cốc đo bằng nhôm) | | | | | Vật choán chỗ (bầu đo khối lượng riêng) kèm gi á đỡ điề u chỉnh | | | | | Nhiệt kế hiện số | | | | | Bộ t ỷ trọng kế | | | | | Cốc đo thủy tinh: thể tích 600ml, cao 125mm, đường kính 90mm c ó vạch chia thể tích và có mỏ | | | | | Bình định mức: thể tích 500ml, class A, độ chia 0.25m l | | | | | Vali đựng bộ dụng cụ phụ t rợ nêu trên | | | | 2 | Bộ phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn kèm máy tính xách tay | Bộ | 1 | | | Gói phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn | | | | | Bộ máy tính xách tay: (sử dụng phần mềm kiểm t ra hàng đóng gói sẵn | | | | 3 | Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 10 lít | Cái | 1 | | 4 | Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 5 lít | Cái | 1 | | 5 | Cân điện tử chính xác 320g/0.001g | Cái | 1 | | 6 | Cân điện tử chính xác 6200g/0.01g | Cái | 1 | | 7 | Cân điện tử chính xác 36kg/0, 1 g | Cái | 1 | | 8 | Cân điện tử (65kg / d= 1 g) | Cái | 1 | | III | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | | | | 1 | Ampe kiềm đo W-V-A-W | Cái | 1 | | 2 | Áp k ế chuẩn | Cái | 1 | | 3 | Áp kế hiện số chuẩn (Dãi tạo áp đến 700 bar, C ấp CX 0.025; 0.05) | Cái | 1 | | 4 | Bàn áp suất piston chuẩn (1000 bar; CCX: 0,025) | Cái | 1 | | 5 | Bàn kiểm công tơ 3 pha 6 vị trí - tự động kỹ thuật số | Cái | 1 | | 6 | Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha 6 vị trí - tự động kỹ thuật số | Cái | 1 | | 7 | Bàn kiểm định công tơ điện 1 pha, 12 vị trí - tự động kỹ thuật số | Cái | 1 | | 8 | Bàn tạo áp suất chuẩn kiểu điện tử (0 ~ 700 bar; CCX: 0,05) | Cái | 1 | | 9 | Bể điều nhiệt MC 01 | Cái | 1 | | 10 | Bể điều nhiệt MC 02 | Cái | 1 | | 11 | Biến áp tự ngẫu | Cái | 1 | | 12 | Bình chuẩn kim loại hạng 2 (10; 20; 50; 100) L, cấp chính xác 0,1. | Cái | 2 | | 13 | Bình chuẩn kim loại hạng 2 (2; 5; 10; 20) L, cấp chính xác 0,1 | Cái | 2 | | 14 | Bình chuẩn kim loại hạng 2, c ấ p chính xác 0,1(2; 5; 10; 20; 50; 100; 200) L | Cái | 7 | | 16 | Bộ nhiệt kế chuẩn thủy tinh (0 ÷ 400)°C | Bộ | 1 | | 17 | Bộ quả cân chuẩn E2 (1 mg ÷ 500 g) | Bộ | 1 | | 18 | Bộ quả cân chuẩn F1 từ 500 mg ÷ 2000 g | Bộ | 1 | | 19 | Bộ quả cân chuẩn F 1 ( 1 ÷ 500) g | Bộ | 1 | | 20 | Bộ quả cân chuẩn F 1 ( 1 ÷ 500) mg | Bộ | 1 | | 21 | Bộ quả cân chuẩn F2 (1 ÷ 500) g | Bộ | 1 | | 22 | Bộ quả cân chuẩn F2 (200 g ÷ 10 kg) | Bộ | 1 | | 23 | Bộ quả cân chuẩn M 1 (1 ÷ 500) mg | Bộ | 1 | | 24 | Bộ quả cân chuẩn M 1 ( 1 ÷ 200) g | Bộ | 1 | | 25 | Bộ quả chuẩn F1 từ 1 kg - 10 kg | Bộ | 1 | | 26 | Bộ tạo áp AC | Bộ | 1 | | 27 | Bộ tạo dòng AC | Bộ | 1 | | 28 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn thước thương nghiệp; thước cuộn | Bộ | 1 | | 29 | Cảm biến nhiệt, đầu dò nhiệt độ (-200 ÷ 661)°C | Cái | 1 | | 30 | Cân điện tử Max 6100 g/0.1 g | Cái | 1 | | 31 | Cân điện tử 220 g/0.01 mg (CCX 1) | Cái | 1 | | 32 | Cân điện tử 32 kg/0.1 g (CCX 2) | Cái | 1 | | 33 | Cân điện tử 5100 g/1 mg | Cái | 1 | | 34 | Cân điện tử Max 15 k g/2 g | Cái | 1 | | 35 | Cân điện tử Max 4200 g/0.01 g | Cái | 1 | | 36 | Cân điện tử Max 60 kg/5 g | Cái | 1 | | 37 | C ầu đo RLC | Cái | 1 | | 38 | Chỉ thị nhiệt độ (-189 ÷ 960)°C | Cái | 1 | | 39 | Đo chiều dày cách điện, vỏ bọc cách điện (có chiều dày nhỏ) | Cái | 1 | | 40 | Đồng hồ bấm giây hiện số | Cái | 1 | | 41 | Đồng hồ đo cosФ, cấp 1 . 0 | Cái | 1 | | 42 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Cái | 1 | | 43 | Đồng hồ vạn năng hiện số 6 1/2 digits | Cái | 1 | | 44 | Góc thử nghiệm | C á i | 1 | | 45 | Hệ thống bàn kiểm định đồng hồ nước lạnh 15- 50 (có cảm biến lưu lượng) | Hệ thống | 1 | | 46 | Hệ thống Bioreactor (hệ thống lên men) | Hệ thống | 1 | | 47 | Hệ thống chuẩn (Công tơ mẫu 3 pha, bộ nguồn 3 pha) và thiết bị | Hệ thống | 1 | | 48 | Hệ thống lên men | Hệ thống | 1 | | 49 | Hệ thống thiết bị chuẩn kiểm định đồng hồ đo xăng dầu (Cấp chính 0,15); kèm thiết bị tách khí đồng hồ đo xăng dầu | Hệ thống | 1 | | 50 | Hệ thống thiết bị đo bể trụ ngang (phương pháp đo quang), kèm phầ n mềm lập bảng tra. | Hệ thống | 1 | | 51 | Hệ thống Thiết bị ki ể m định Taximét (Ru lô lưu động, phần mềm V iệt Nam) | Hệ thống | 1 | | 52 | Huyết áp kế chuẩn, kiểu điện tử | Cái | 1 | | 53 | Máy biến dòng đo lường - Max1000 A/5 A | Cái | 1 | | 54 | M áy đếm khuẩn lạc tự động | Cái | 1 | | 55 | M áy đo điện trở cách điện dải do: từ 0 đến 100.000 MW-2500 VDC | Cái | 1 | | 56 | M áy đo điện trở dây dẫn | Cái | 1 | | 57 | M áy đo điện trở tiếp đất | Cái | 1 | | 58 | M áy đông khô | Cái | 1 | | 59 | Máy ly tâm công suất l ớ n | Cái | 1 | | 60 | N guồn chuẩn AC/DC Max 1000 V | Cái | 1 | | 62 | P anme 25 mm | Cái | 1 | | 64 | R ulô cố định để kiểm định Taximét | Cái | 1 | | 65 | Tủ môi trường 700 L; Max: 99 ° C , 99 %RH | Cái | 1 | | 66 | Tủ sấy 400 L, max 250 °C | C á i | 1 | | 67 | Thiết b ị đo dòng đi ệ n rò theo IEC 60990 | Cái | 1 | | 68 | Thiết b ị đo nhi ệ t đ ộ , đ ộ ẩm PTN | Cái | 1 | | 69 | Thiết b ị đo V-A-W hi ệ n số; U : 600 V, I: 20 A | Cái | 1 | | 70 | Thiết b ị đo v ậ n tốc gió có đầu đo không dây | Bộ | 1 | | 71 | Thiết b ị hi ệ u chuẩn các d ụ ng c ụ đo nhi ệ t đ ộ - đ ộ ẩm môi trường | Cái | 1 | | 72 | Thiết b ị hi ệ u chuẩn nhi ệ t kế đo nhi ệ t đ ộ bề m ặ t (Surface Calibrator) | Cái | 1 | | 73 | Thiết b ị hi ệ u chuẩn Pan m e | Cái | 1 | | 74 | Thiết b ị hi ệ u chuẩn tủ sấy, lò nung | Cái | 1 | | 75 | Thiết b ị hi ệ u chuẩn thước c ặ p | Cái | 1 | | 76 | Thiết bị kiểm định Công tơ điện xoay chiều 1 pha điện tử loại lưu độ ng, 3 v ị trí CCX 0,2 | Cái | 1 | | 77 | Thiết b ị kiểm đ ị nh Máy đi ệ n não | Cái | 1 | | 78 | Thiết b ị kiểm đ ị nh Máy đi ệ n tim | Cái | 1 | | 79 | Thi ế t b ị ki ể m đ ị nh Taximét c ố đ ị nh | Cái | 1 | | 80 | Thiết bị kiểm tra Công tơ điện xoay chiều 1 pha điện tử loại loại 24 vị trí, CCX 0,2 | Cái | 1 | | 81 | Thiết b ị kiểm tra tuổi vàng, b ạ c lo ạ i cố đ ị nh t ạ i phòng thí nghi ệ m | Cái | 1 | | 82 | Thiết b ị kiểm tra tuổi vàng, b ạ c lưu đ ộ ng | Cái | 1 | | 83 | Thiết b ị t ạ o nhi ệ t (- 40 ÷ 150) ° C (kiểu bể chứa chất lỏng) | Cái | 1 | | 84 | Thiết b ị t ạ o nhi ệ t (50 ÷ 700) ° C (kiểu bể nung khô) | Cái | 1 | | 85 | Thiết b ị thử bẻ g ậ p dây nguồn | Cái | 1 | | 86 | Thiết b ị thử cao áp 5kV | Cái | 1 | | 87 | Thiết b ị thử chống đi ệ n gi ậ t | Cái | 1 | | 88 | Thiết b ị thử đ ộ bền cách đi ệ n | Cái | 1 | | 89 | Thiết b ị thử đ ộ d ã n dài cho cách đi ệ n của dây đi ệ n ở điều ki ệ n l ạ nh | Bộ | 1 | | 90 | Thiết b ị thử nghi ệ m l ự c ép viên bi | Cái | 1 | | 91 | Thiết b ị thử nghi ệ m ng ọ n lửa hình kim | Bộ | 1 | | 92 | Thiết b ị thử nghi ệ m quá đi ệ n áp quá độ | C á i | 1 | | 93 | Thiết b ị thử nghi ệ m s ợ i dây nóng đỏ | Bộ | 1 | | 94 | Thiết b ị thử tính mềm dẻo của cáp | B ộ | 1 | | 95 | Thiết bị thử uốn dây ở điều kiện lạnh; Đường kính 2,5 - 8,5; số vòng tương ứng từ 10 - 2 | Cái | 1 | | 96 | Thiết bị thử va đập dây ở điều kiện lạnh | Cái | 1 | | 97 | Thiết bị xác định chỉ số Octan bằng phương pháp mô tơ | Cái | 1 | | 98 | Thước kẹp 300 m m | Cái | 1 | | III | Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và Công nghệ Bình Định | | | | 1 | Máy đông khô | Cái | 1 | | 2 | Máy đếm khuẩn lạc tự động | Cái | 1 | | 3 | M áy ly tâm công suất lớn | Cái | 1 | | 4 | H ệ thống Bioreactor (hệ thống lên men) | Hệ thống | 1 | | 5 | H ệ thống lên men | Hệ thống | 1 | | | Thiết bị đo lường th í nghiệm | | | | 6 | Áp k ế kỹ thuật số | Cái | 1 | | 7 | B ơm chân không | Cái | 1 | | 8 | Cân phân tích điện tử hiện số-PA-214 | Cái | 2 | | 9 | Đ ồng hồ điện 1 pha và 3 pha | Cái | 1 | | 10 | Hệ thống lên men chìm vi sinh ( 100 lit) | Cái | 1 | | 11 | Kính hiển vi sinh học | Cái | 1 | | 12 | Kính hiển vi soi nổi ba mắt điều chỉnh OPTIMA (có phụ kiện kèm theo) | Cái | 1 | | 13 | Máy cất nước một lần | Cái | 1 | | 14 | Máy dập mẫu stomacher | Cái | 1 | | 15 | Máy đo ánh sáng điện tử hiện số | Cái | 1 | | 16 | Máy đo dòng điện | Cái | 1 | | 17 | Máy đ o khoảng cách | Cái | 1 | | 18 | Máy đo lưu lượng chất lỏng bằng siêu âm | Cái | 1 | | 19 | Máy đo nhiệt độ/độ ẩm PCE - 313A | Cái | 1 | | 20 | Máy đo tốc độ động cơ PCE - T236 | Cái | 1 | | 21 | Máy đo và phân tích khí thải | Cái | 1 | | 22 | Máy đo vận tốc và lưu lượng gió | Cái | 1 | | 23 | Máy hàn miệng bao hút chân không | Cái | 1 | | 24 | Máy lắc ổn nhiệt | Cái | 1 | | 25 | Máy lắc tròn | Cái | 2 | | 26 | Máy ly tâm 8 vị trí | Cái | 1 | | 27 | Máy ly tâm liên tục | Cái | 1 | | 28 | Máy phân tích công suất DW - 6092 | Cái | 1 | | 29 | Máy quang phổ tử ngoại khả UV - VIS | Cái | 1 | | 30 | Máy sấy chế phẩm vi sinh | Cái | 1 | | 31 | Máy Vortex | Cái | 1 | | 32 | Nhiệt kế cặp nhiệt loại K | Cái | 1 | | 33 | Sensor của máy đo áp suất điện tử hiện số | | | | | Sensor 1 | Cái | 1 | | | Sensor 2 | Cái | 1 | | | Sensor 3 | Cái | 1 | | 34 | Tủ cấy an toàn sinh học | Cái | 1 | | 35 | Tủ sấy đối lưu tự nhiên | Cái | 1 | | 36 | Tủ vi khí hậu | Cái | 1 | | | Máy móc chuyên dùng cho chuyên môn | | | | 37 | Băng tải cấp mùn cưa cho máy đóng bịch phôi nấm | Cái | 1 | | 38 | Buồng khử trùng bịch nấm 10m 3 | Cái | 1 | | 39 | Dây chuyền phối trộn nguyên liệu để đóng bịch phôi nấm | Cái | 1 | | 40 | Hệ thống lọc nước chiết suất đóng chai + bồn nước | Cái | 1 | | 41 | Hệ thống tưới nư ớ c tự đ ộng | Hệ thống | 1 | | 42 | Lò sấy nấm công nghiệp | Cái | 1 | | 43 | Main board DF-236 và bộ nguồn 12 VDC dùng cho tủ lạnh sâu MD F + role thời gian | Cái | 1 | | 44 | Máy đo pH/ORP/ISE để bàn hiện số | Cái | 2 | | 45 | Máy băm nghi ề n đa năng | Cái | 1 | | 46 | Máy b ơ m nước 2HP và bộ phun | Cái | 2 | | 47 | Máy cắt cỏ | Cái | 1 | | 48 | Máy điều hòa nhiệt độ dùng trong phòng máy thí nghiệm | Cái | 15 | | 49 | Máy đo pH để bàn | Cái | 2 | | 50 | Máy đóng bao trà túi lọc (có đóng tem, chỉ) | Cái | 1 | | 51 | Máy đóng bịch phôi nấm (1.200 bịch/lần) | Cái | 1 | | 52 | Máy đóng nhãn | Cái | 1 | | 53 | Máy đóng nút chai tự động | Cái | 1 | | 54 | Máy hàn miệng túi | Cái | 1 | | 55 | Máy lọc không khí | Cái | 1 | | 56 | Máy lọc nước ion 150L | Cái | 1 | | 57 | Máy lọc rượu | Cái | 1 | | 58 | Máy nghiền bột tốc độ quay: 2.900 vòng/phút, công suất: 5.5 Kw | Cái | 1 | | 59 | Máy phá bịch phôi | Cái | 1 | | 60 | Máy phát đ iện | Cái | 1 | | 61 | Nồi hấp tiệt trùng | Cái | 1 | | 62 | Nồi hấp tiệt trùng nằm ngang | Cái | 4 | | 63 | Nồi hấp tiệt trùng dạng đứ ng | Cái | 1 | | 64 | Nồi hơi đốt than 500kg hơi/giờ + hệ thống lọc nước | Cái | 1 | | 65 | Nồi luộc xử lý nguyên liệu và chế biến nấm | Cái | 1 | | 66 | T ấ m pin năng lượng mặt trời | Cái | 1 | | 67 | Tủ ấm ổn định nhiệt | Cái | 1 | | 68 | Tủ cấy vi sinh tĩnh | Cái | 7 | | 69 | Tủ cấy vi sinh (tủ đôi) | Cái | 8 | | 70 | Tủ cấy vô trùng (thổi đứng,2 chỗ làm việc) | Cái | 5 | | 71 | Tủ lạnh âm độ đến 35 độ C | Cái | 2 | | 72 | Tủ mát loại đứng | Cái | 1 | | 73 | Tủ vi sinh cấy thổi ngang (01 chỗ) | Cái | 10 | | 74 | Xe đẩy Inox | Cái | 5 | | H | LĨNH VỰC KHÁC | | | | I | Văn phòng Tỉnh ủy | | | | 1 | Máy in A3 | Cái | 2 | | II | Văn phòng UBND tỉnh | | | | 1 | Máy in A3 | Cái | 2 | | III | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | | | | 1 | Máy in A3 (in huy hiệu Đảng) | Cái | 1 | | 2 | Máy in màu (in thẻ Đảng) | Cái | 1 | | IV | Báo Bình Định | | | | 1 | Máy ảnh | Cái | 4 | | 2 | Máy quay phim | Cái | 4 | | 3 | Máy in A3 | Cái | 2 | | V | Đảng ủy khối Doanh nghiệp | | | | 1 | Máy in thẻ Đảng viên | Cái | 1 | | 2 | Máy photocopy siêu tốc | Cái | 1 | | 3 | Máy vi tính quản trị trang web | Cái | 1 | | VI | Đảng ủy Khối các cơ quan | | | | 1 | M áy in thẻ Đảng viên | Cái | 1 | | 2 | Máy photocopy siêu tốc | Cái | 2 | | 3 | Máy vi tính quản trị trang web | Cái | 1 | | VII | Trường Chính trị tỉnh | | | | 1 | Thiết bị dạy học tối thiểu cho Giảng đường (300 chỗ ngồi) | | | | 1.1 | B àn học viên | Cái | 100 | | 1.2 | Bục giảng giảng viên | Cái | 1 | | 1.3 | Hệ thống máy móc thiết bị âm thanh (Loa, micro, amly...) | Hệ thống | 1 | | 1.4 | Hệ thống phông màn, cờ, pano áp phích | Hệ thống | 1 | | 1.5 | Máy chiếu hoặc Tivi (100 inch (1), 65 inch (2)) | Cái | 3 | | 1.6 | Tủ đ ự ng máy móc âm thanh | Cái | 1 | | 1.7 | Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây | Cái | 1 | | 2 | Thiết bị dạy học tối thiểu cho từng l ớ p học (Hội trường giảng dạy 100 - 120 chỗ ngồi) | | | | 2.1 | Bàn học viên | Cái | 40 | | 2.2 | Bục giảng giảng viên | Cái | 1 | | 2.3 | Hệ thống máy móc thiết bị âm thanh (Loa, micro, amly...) | Hệ thống | 1 | | 2.4 | Hệ thống phông màn, cờ, pano áp phích | Hệ thống | 1 | | 2.5 | Máy chiếu hoặc Ti vi 80 inch | Cái | 1 | | 2.6 | Tủ đựng máy móc âm thanh | Cái | 1 | | 3 | Thiết bị phòng thư viện (định mức tối đa 1 phòng/trường) | | | | 3.1 | Bàn đọc sách thư viện ( 4 chỗ ngồi/1 bàn) | Cái | 24 | | 3.2 | Các thiết bị khác (Bảng hoạt động, pano....kết nối Internet) | Cái | 1 | | 3.3 | Giá để báo chí | Cái | 4 | | 3.4 | Giá để sách thư viện (5 tầng, 3 ngăn) | Cái | 12 | | 3.5 | Tủ đựng hồ sơ | Cái | 2 | | 3.6 | Tủ đựng sách | Cái | 4 | | V II I | Phòng Kinh tế - Hạ tầng của các huyện, thị xã, thành phố | | | | 1 | Cân điện t ử (kiểm tra lượng ga của đơn vị bán ga trên địa bàn) | Cái | 1 | | I | MÁY MÓC THIẾT BỊ VĂN PHÒNG CHUYÊN DÙNG | | | | 1 | Máy Scan cho hệ thống văn phòng điện tử (IDESK) | | | | | - Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng U BND tỉnh | Cái | 3 | | | - Các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ V ă n phòng Tỉnh ủy, Văn phòng UBND tỉnh) | Cái | 2 | | 2 | M áy in cho công tác bầu cử, tuyển sinh, thi | Cái | 1 | | 3 | Máy vi tính sử dụng cho đồ họa hoặc yêu cầu có tính năng hình ảnh có độ phân giải cao hoặc ứng dụng bản đồ số hoặc theo yêu cầu kỹ thuật của cơ quan có th ẩ m quyền | Bộ | (thực tế) | | 4 | Máy lạnh | Cái | (thực tế) |

Lịch sử hiệu lực

  1. 15/02/2019
    Ban hành
  2. 25/02/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/07/2023

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

49/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 13/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 – 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2022của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 5/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.