|
QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ______________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP, ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC, ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Căn cứ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, ngày 30/10/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: I. BỔ SUNG PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ: 1. Điểm 1, mục B2, phần B: Xe hiệu Honda , loại Vision, giá: 27.600.000 đồng/chiếc. Xe hiệu Honda, loại SH 150i - KF14, giá: 75.462.300 đồng/chiếc. Xe hiệu Honda, loại SH 125i - JF42, giá: 62.254.700 đồng/chiếc. Xe hiệu Honda, loại SH 125 - JF29, giá: 109.900.000 đồng/chiếc. Xe Honda Air Blade FI, Việt Nam lắp ráp dung tích xilanh 124,8cm3, giá: 40.990.000 đồng/chiếc. Xe Honda PCX JF43, giá: 49.550.000 đồng/chiếc. Xe Honda PCX JF30, giá: 58.990.000 đồng/chiếc. 2. Điểm 3, mục B2, phần B: Xe Yamaha CUXI 1DW1, giá: 31.000.000 đồng/chiếc. Xe Yamaha NOZZA 1DR1, giá: 33.000.000 đồng/chiếc. II. ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ: Xe Honda Air Blade Thái Lan, dung tích xi lanh 110cm3, giá: 65.000.000 đồng/chiếc. Xe Honda JA08 Wave RSX FI AT các loại, giá: 20.950.000 đồng/chiếc. III. ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC II GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ: Xe ô tô loại Toyota Hilux E - Mode KUN15L- PRMSYM - pickup, chở hàng và chở người 5 chổ ngồi, dung tích xi lanh 2.494cm3, trọng tải chở hàng 530kg, giá: 627.000.000 đồng/chiếc. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế tổ chức triển khai hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên toàn tỉnh. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, ngày 30/10/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng Công báo tỉnh./. |
Về việc bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 06/2014/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Ngày ban hành
- 7/4/2014
- Ngày hiệu lực
- 17/4/2014
- Người ký
- Trương Văn Sáu
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 29/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 22/11/2019).
Lịch sử hiệu lực
- 07/04/2014Ban hành
- 17/04/2014Bắt đầu có hiệu lực
- 22/11/2019Thay thế bởi Quyết định 29/2019/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Sửa đổi, bổ sung1
Căn cứ ban hành5
Luật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 45/2011/NĐ-CP
Về lệ phí trước bạ
Còn hiệu lựcThông tư · 124/2011/TT-BTC
Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 16/2012/QĐ-UBND
Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long
Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.