Quyết định

Điều chỉnh và phân bổ chi tiết vốn chương trình mục tiêu Dân số - Kế hoạch hoá gia đình - Bảo vệ TE năm 2006

Số hiệu: 06/2006/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành
8/2/2006
Ngày hiệu lực
8/2/2006
Người ký
Vương Văn Thành
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý ngân sách nhà nước Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 744/QĐ-UBND (hiệu lực 21/07/2015).

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh và phân bổ chi tiết vốn chương trình mục tiêu Dân số - Kế hoạch hoá gia đình - Bảo vệ TE năm 2006

___________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số: 01/2002/QH 11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số: 100/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 của UBND tỉnh Lai Châu, giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và phân bổ vốn đầu tư nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2006;

Căn cứ Hướng dẫn số: 12/DSGĐTE-KHTC ngày 06/01/2006 của Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em về việc Hướng dẫn thực hiện kế hoạch năm 2006 Chương trình mục tiêu Quốc gia Dân số & Kế hoạch hoá Gia đình và sự nghiệp Bảo vệ Chăm sóc trẻ em;

Xét Tờ trình số 18/TTr–LN/TC-KHĐT-UBDSGĐTE ngày 20/01/2006 Liên ngành Sở Tài chính, Sở Kế hoạch & Đầu tư và Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em V/v Điều chỉnh và phân bổ chi tiết vốn chương trình mục tiêu Dân số, Kế hoạch hoá Gia đình năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh và Phân bổ chi tiết vốn chương trình mục tiêu Dân số- Kế hoạch hoá Gia đình, vốn sự nghiệp Bảo vệ và chăm sóc Trẻ em năm 2006 cho Uỷ ban Dân số - Gia đình & Trẻ em tỉnh như sau:

Tổng số: 6.896.000.000 đồng

Trong đó:

1. Vốn sự nghiệp DS – KHHGĐ: 2.921.000.000 đồng

Chia ra:

Nhóm I: 970.400.000 đồng

Nhóm II: 1.597.400.000 đồng

Nhóm III: 353.20000đồng

* Điều chỉnh vốn các dự án trong tổng số được giao vốn sự nghiệp:

STT

Danh mục chương trình dự án

Số giao theo QĐ: 100

Số điều chỉnh

1

Dự án tăng cường CSSKSS/KHHGĐ

352

320

2

Dự án nâng cấp chất lượng thông tin dữ liệu dân cư

137

136,8

3

Dự án nâng cao năng lực quản lý

1.005

1005,2

4

Dự án Chăm sóc SKSS/KHHGĐ (tiểu dự án 7.1)

370

402

 

Cộng

1.864

1.864

2. Vốn đầu tư phát triển:          3.895.000.000 đồng

- Xây dựng Trung tâm Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh: 2.895.000.000 đồng

- Xây dựng Trung tâm Truyền Thông tư vấn và CSDLDC huyện Sìn Hồ: 500.000.000 đồng

- Xây dựng Trung tâm TruyềnThông tư vấn & CSDLDC huyện Mường Tè: 500.000.000 đồng

3. Vốn sự nghiệp Bảo vệ chăm sóc và Giáo dục Trẻ em: 80.000.000 đồng

Nhóm II: 80.000.000đồng.

Chia ra:

- Uỷ ban Dân số, GĐ& Trẻ em tỉnh: 40.000.000 đồng

- Sở Lao động TB & XH tỉnh: 20.000.000 đồng

- Công an tỉnh:  20.000.000 đồng

Điều 2. Giao Uỷ ban Dân số Gia đình & Trẻ em  tổ chức triển khai thực hiện, có trách nhiệm quản lý, sử dụng theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực trong năm Ngân sách 2006.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban DS, GĐ & Trẻ em tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

K/T. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Vương Văn Thành

BIỂU CHI TIẾT VỐN SỰ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số: 06/2006/ QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2006 của UBND tỉnh Lai Châu)

____________________________

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng

Trong đó

Ghi chú

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

Nhóm IV

 

Tổng số

2.921

970,4

1.597,4

353,2

0

 

1

Uỷ ban Dân số tỉnh

1.517,17

20

1.151,97

452,2

 

 

2

UB Dân số Tam Đường

212,58

133,98

78,6

 

 

 

 

UB Dân số Phong Thổ

233,89

141,24

84,65

8

 

 

4

UB Dân số TX Lai Châu

60,48

38,28

22,2

 

 

 

5

UB Dân số Mường Tè

214,89

147,18

67,71

 

 

 

6

UB Dân số Sìn Hồ

347,03

246,84

100,19

 

 

 

7

UB Dân số Than Uyên

334,96

242,88

92,08

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 08/02/2006
    Ban hành
  2. 08/02/2006
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 21/07/2015

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 22/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Ban hành Quy chế về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Phân cấp quyết định đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Quy định phân cấp một số nội dung trong quản lý cây xanh, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

Ban hành Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.