Quyết định

Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu: 05/2014/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành
27/1/2014
Ngày hiệu lực
6/2/2014
Người ký
Nhữ Văn Tâm
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP  ngày 14/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số105/2010/TT-BTC  ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3193/TTr-STC  ngày 27/12/2013 (kèm theo Biên bản họp liên ngành giữa Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh lập ngày 20/12/2013); Công văn số594/STP-XDVB  ngày 25/12/2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:

(Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

 

PHỤ BIỂU

Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Quyết định số 05 /2014/QĐ-UBND ngày 27 /01/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Nhóm, loại tài nguyên

ĐVT

Mức giá
(đồng)

I

Khoáng sản kim loại

Tấn

 

1

Khoáng sản kim loại đen

"

 

 

- Quặng sắt hàm lượng TFe ≥ 60%

"

850.000

 

- Quặng sắt hàm lượng 55% ≤ TFe < 60%

"

650.000

 

- Quặng sắt hàm lượng 50% ≤ TFe < 55%

"

550.000

 

- Quặng sắt Limônit hàm lượng TFe<50%

"

450.000

 

- Quặng sắt làm phụ gia xi măng

"

250.000

 

- Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe ≥ 70%

"

1.500.000

 

- Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe <70%

"

1.200.000

 

- Quặng Titan (ILMENIT) nguyên khai quy về hàm lượng 50% TiO2

"

1.000.000

 

- Tinh quặng Titan (ILMENIT 52%≤TiO2)

"

1.700.000

 

- Tinh quặng Titan (ILMENIT 48%≤TiO2<52%)

"

1.000.000

2

Khoáng sản kim loại màu

tấn

 

 

- Tinh quặng thiếc quy về hàm lượng 70% Sn

"

45.000.000

 

- Quặng thiếc các loại quy về hàm lượng 70% Sn

"

45.000.000

 

- Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≤ 10%)

"

1.079.000

 

- Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 15%

"

1.163.000

 

- Quặng Sunfua kẽm-chì 15% < (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 20%

"

1.385.000

 

- Quặng Sunfua kẽm-chì 20%< (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 25%

"

2.244.000

 

- Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì >25%)

"

2.856.000

 

- Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn ≤ 15% quy về 15% Zn

"

1.836.000

 

- Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn > 15% quy về 20% Zn

"

2.448.000

3

Quặng đồng Cu3 ≥18 %

tấn

19.000.000

 

Quặng đồng Cu3 < 18 %

"

12.000.000

4

Vàng cốm quy 96% Au

chỉ

3.100.000

5

Quặng Mangan sắt Hàm lượng Mn>15%, tỷ lệ Mn/Fe>3

tấn

700.000

6

Quặng Vonframit quy về hàm lượng ≥65% WO3

tấn

440.000.000

 

Quặng Vonframit quy về hàm lượng <65% WO3

tấn

370.000.000

7

Quặng Antimon quy về hàm lượng 40% Sb

tấn

18.000.000

8

Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4

tấn

1.200.000

 

- Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80%

tấn

1.000.000

 

- Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70%

tấn

800.000

9

Quặng Photphorit quy về hàm lượng 30% P2O5

tấn

600.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Khoáng sản không kim loại làm VLXD thông thường

 

 

 

- Đất làm vật liệu san lấp, xây đắp công trình

m3

30.000

 

- Đá hộc, đá ba

80.000

 

- Đá 1x2, 2x4

130.000

 

- Đá 4x6

120.000

 

- Đá Base 0,5x1

80.000

 

- Cát xây

140.000

 

- Cát trát

150.000

 

- Cát bê tông

140.000

 

- Sỏi 1x2, 2x4

120.000

 

- Sỏi cuội sông suối

40.000

 

- Sét Cao lanh

tấn

140.000

 

- Sét Xi măng

tấn

30.000

 

- Đất làm gạch

m3

40.000

 

- Đá Đôlômit

tấn

120.000

 

- Bột đá Đôlômit

tấn

140.000

 

- Đá vôi dùng để sản xuất xi măng

tấn

50.000

 

- Đá cát kết + Bột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đường

tấn

50.000

 

Đá thải mỏ Khánh Hoà và mỏ Núi Hồng

m3

25.000

2

Than

 

 

2.1

Mỏ than Khánh Hoà

tấn

 

 

- Than cục 2aKH

1.700.000

 

- Than cám 3aKH

1.950.000

 

- Than cám 3bKH

1.650.000

 

- Than cám 3c KH

‘‘

1.700.000

 

- Than cám 4aKH

1.650.000

 

- Than cám 4bKH

1.520.000

 

- Than cám 5 KH

1.350.000

 

- Than cám 5b

1.000.000

 

- Than cám 6KH (Cỡ hạt 0-10mm; Ak 36,01-40%)

1.150.000

 

- Than cám 6KH

1.100.000

 

- Than cám khác

500.000

2.2

Mỏ than Núi Hồng

tấn

 

 

- Than cám 3 NH

1.600.000

 

- Than cám 3c NH

1.500.000

 

- Than cám 4 NH

1.350.000

 

- Than cám 4b NH

1.000.000

 

- Than cám 5 NH

1.200.000

 

- Than cám 5b NH

900.000

 

- Than cám 6 NH

980.000

 

- Than cám 6b NH

700.000

2.3

Các mỏ than khác trên địa bàn tỉnh

tấn

 

 

- Than cục

1.750.000

 

- Than cám 3b

1.700.000

 

- Than cám 4a

1.600.000

 

- Than cám 4b

1.470.000

 

- Than cám 5

1.300.000

 

- Than cám 6

1.050.000

 

- Than cám 7

500.000

 

- Than phụ phẩm

330.000

3

Than mỡ (Mỏ than Phấn Mễ + Mỏ khác)

tấn

 

 

- Than mỡ có Ac< 25%, Y ≥ 17

3.250.000

 

- Than mỡ có 25% ≤ Ac< 45%

1.000.000

III

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

1

Gỗ tròn các loại

m3

 

 

- Nhóm I

13.000.000

 

- Nhóm II:

 

 

 

+ Gỗ đinh

10.000.000

 

+ Gỗ nghiến

8.000.000

 

+ Gỗ khác thuộc nhóm II

5.000.000

 

- Nhóm III:

m3

 

 

+ Gỗ: Dổi, Chò chỉ

4.000.000

 

+ Gỗ De, Sao

3.952.000

 

+ Gỗ khác thuộc nhóm III

2.500.000

 

- Nhóm IV

2.000.000

 

- Nhóm V

1.500.000

 

- Nhóm VI

1.267.000

 

- Nhóm VII

1.056.000

 

- Nhóm VIII

1.056.000

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
105/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

689/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Bãi bỏ Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định quy định phân cấp tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, hợp đồng thực hiện nhiệm vụ công chức thuộc tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
468/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật về danh mục nghề và định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Quy định quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
302/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Về việc ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.