Quyết định

ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 05/2013/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
18/3/2013
Ngày hiệu lực
28/3/2013
Người ký
Nguyễn Xuân Quang
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất

trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

 

 
 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai năm 2009;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 63/TTr-TC ngày   10 tháng 01 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ

Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ
và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

 
 

 

 

 

 

TT

Tên tài sản

ĐVT

Đơn giá (đồng)

I

GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI,  HOA MÀU

CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ

 

 

1

Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán

 

 

 

Mới trồng, cây cao < 1 m

đồng/cây

4.100

 

Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm

đồng/cây

6.200

 

F > 2 cm đến F £ 5 cm

đồng/cây

8.300

 

F > 5 cm đến F £ 10 cm

đồng/cây

11.000

 

F > 10 cm đến F £ 15 cm

đồng/cây

15.200

 

F > 15 cm đến F £ 25 cm

đồng/cây

17.300

 

F > 25 cm

đồng/cây

27.600

2

Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 - 2.300 cây/ha

 

 

2.1

Loại nguyên sinh

 

 

 

Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm)

đồng/ha

11.300.000

 

Cây cao > 1 m và F £ 2 cm

đồng/ha

17.700.000

 

F > 2 cm đến F £ 5 cm

đồng/ha

20.000.000

 

F > 5 cm đến F £ 10 cm

đồng/ha

27.300.000

 

F > 10 cm

đồng/ha

34.300.000

2.2

Loại tái sinh

 

 

 

F £ 1 cm (dưới 1 năm)

đồng/ha

6.000.000

 

F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/ha

7.500.000

 

F > 2 cm đến F £ 5 cm

đồng/ha

10.800.000

 

F > 5 cm đến F £ 10 cm

đồng/ha

15.300.000

 

F > 10 cm

đồng/ha

26.900.000

3

Lim, gõ, huê, muồng đen

 

 

3.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng F £ 1 cm

đồng/cây

12.700

 

+ Loại F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/cây

25.300

 

+ Loại F > 2 cm đến £ 5 cm

đồng/cây

39.000

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/cây

62.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 20 cm

đồng/cây

124.200

 

+ Loại F > 20 cm đến < 40 cm

đồng/cây

207.000

 

+ Loại F ³ 40 cm

đồng/cây

276.000

3.2

Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)

 

 

 

+ Loại mới trồng F £ 1 cm

đồng/ha

7.728.000

 

+ Loại F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/ha

14.500.000

 

+ Loại F > 2 cm đến £ 5 cm

đồng/ha

23.500.000

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/ha

34.500.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 20 cm

đồng/ha

69.000.000

 

+ Loại F > 20 đến < 40 cm

đồng/ha

103.500.000

 

+ Loại F ³ 40 cm

đồng/ha

131.000.000

4

Huỵnh, lát, trám

 

 

4.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng F £ 1 cm

đồng/cây

11.500

 

+ Loại F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/cây

18.400

 

+ Loại F > 2 cm đến £ 5 cm

đồng/cây

34.500

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/cây

39.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 20 cm

đồng/cây

55.200

 

+ Loại F > 20 cm đến £ 40 cm

đồng/cây

90.000

 

+ Loại F > 40 cm

đồng/cây

179.400

4.2

Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)

 

 

 

+ Loại mới trồng F £ 1 cm

đồng/ha

6.624.000

 

+ Loại F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/ha

11.730.000

 

+ Loại F > 2 cm đến £ 5 cm

đồng/ha

18.630.000

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/ha

23.460.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 20 cm

đồng/ha

33.120.000

 

+ Loại F > 20 cm đến £ 40 cm

đồng/ha

62.100.000

 

+ Loại F > 40 cm

đồng/ha

110.400.000

5

Cây quế

 

 

5.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng F £ 1 cm

đồng/cây

13.800

 

+ Loại F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/cây

19.600

 

+ Loại F > 2 cm đến £ 5 cm

đồng/cây

26.500

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/cây

55.200

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 15 cm

đồng/cây

130.000

 

+ Loại F > 15 cm đến £ 20 cm

đồng/cây

200.000

 

+ Loại F > 20 cm

đồng/cây

276.000

5.2

Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)

 

 

 

+ Loại mới trồng F £ 1 cm

đồng/ha

11.730.000

 

+ Loại F > 1 cm đến £ 2 cm

đồng/ha

18.630.000

 

+ Loại F > 2 cm đến £ 5 cm

đồng/ha

24.200.000

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/ha

49.700.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 15 cm

đồng/ha

110.400.000

 

+ Loại F > 15 cm đến £ 20 cm

đồng/ha

179.400.000

 

+ Loại F > 20 cm

đồng/ha

234.600.000

6

Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)

 

 

6.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/cây

10.000

 

+ Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm

đồng/cây

22.500

 

+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm

đồng/cây

81.300

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/cây

204.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 15 cm

đồng/cây

468.000

 

+ Loại F > 15 cm

đồng/cây

700.000

6.2

Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/ha

8.940.000

 

+ Loại F từ  0,5 cm đến < 1 cm

đồng/ha

20.315.000

 

+ Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm

đồng/ha

73.125.000

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 10 cm

đồng/ha

186.900.000

 

+ Loại F > 10 cm đến £ 15 cm

đồng/ha

421.200.000

 

+ Loại F > 15 cm

đồng/ha

655.200.000

7

Tre, mai, vầu, luồng, hóp, mây

 

 

 

+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi < 5 cây

đồng/bụi

38.000

 

+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi ³ 5 - 10 cây

đồng/bụi

55.200

 

+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 10 - 20 cây

đồng/bụi

83.000

 

+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 20 - 30 cây

đồng/bụi

126.500

 

+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 30 - 40 cây

đồng/bụi

195.000

 

+ Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 40 - 50 cây

đồng/bụi

253.000

 

+ Hóp ³ 20 cây/bụi

đồng/bụi

41.400

 

+ Hóp < 20 cây/bụi

đồng/bụi

24.200

8

Cọ (tro)

 

 

 

+ Cọ mới trồng

đồng/cây

13.800

 

+ Cọ trồng < 3 năm

đồng/cây

23.000

 

+ Cọ trồng ³ 3 năm

đồng/cây

39.100

9

Cây thừng mực, mớc

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/cây

4.600

 

+ Loại F £ 3 cm

đồng/cây

5.750

 

+ Loại F > 3 cm đến £ 5 cm

đồng/cây

11.500

 

+ Loại F > 5 cm đến £ 7 cm

đồng/cây

17.300

 

+ Loại F > 7 cm đến £ 10 cm

đồng/cây

25.300

 

+ Loại F > 10 cm

đồng/cây

62.000

 

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

10

Thông nhựa

 

 

10.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm

đồng/cây

13.800

 

+ Loại > 3 năm đến dưới 7 năm

đồng/cây

34.500

 

+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)

đồng/cây

54.000

 

+ Loại > 10 năm

đồng/cây

71.000

10.2

Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)

 

 

 

+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm

đồng/ha

11.730.000

 

+ Loại  từ 3 đến dưới 7 năm

đồng/ha

31.740.000

 

+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)

đồng/ha

50.370.000

 

+ Loại > 10 năm

đồng/ha

71.700.000

11

Tiêu

 

 

 

+ Mới trồng dưới 1 năm

đồng/bụi

37.500

 

+ Tiêu trồng ³ 1 năm

đồng/bụi

75.000

 

+ Tiêu sắp thu hoạch

đồng/bụi

240.000

 

+ Tiêu đang thu hoạch

đồng/bụi

345.000

12

Cà phê

 

 

 

+ Cà phê mới trồng dưới 1 năm

đồng/cây

15.000

 

+ Cà phê trồng ³ 1 năm

đồng/cây

20.000

 

+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả )

đồng/cây

82.500

 

+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)

đồng/cây

225.000

13

Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha

 

 

 

+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm

đồng/cây

77.500

 

+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm

đồng/cây

162.500

 

+ Cao su trồng từ 3 năm đến sắp thu hoạch

đồng/cây

292.500

 

+ Cao su đang thu hoạch

đồng/cây

570.000

14

Chè

 

 

14.1

Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)

 

 

 

+ Loại trồng £ 1 năm

đồng/ha

24.840.000

 

+ Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm

đồng/ha

37.260.000

 

+ Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)

đồng/ha

49.700.000

 

Loại trồng trên 10 năm

đồng/ha

37.260.000

14.2

Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m2

 

 

 

+ Loại trồng £ 1 năm

đồng/bụi

 

 

+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm

đồng/bụi

3.000

 

+ Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)

đồng/bụi

8.000

 

+ Trồng > 10 năm

đồng/bụi

5.800

15

 Chè hòe

 

 

 

+ Loại trồng £ 1 năm

đồng/cây

10.000

 

+ Trồng trên 1 năm

đồng/cây

28.000

 

+ Sắp có hoa

đồng/cây

83.000

 

+ Đang có hoa (đã thu hoạch)

đồng/cây

138.000

16

Thuốc lá

 

 

 

+ Thuốc lá mới trồng

đồng/m2

4.600

 

+ Thuốc lá sắp thu hoạch

đồng/m2

13.800

17

Bồ kết

 

 

 

+ Bồ kết mới trồng

đồng/cây

13.800

 

+ Bồ kết sắp thu hoạch

đồng/cây

103.500

 

+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)

đồng/cây

138.000

18

Cây mát

 

 

 

+ Mới trồng

đồng/cây

4.200

 

+ Cây cao 30 cm đến 50 cm

đồng/cây

13.800

 

+ Cây cao > 50 cm đến dưới 1 m

đồng/cây

23.500

 

+ Cây cao > 1 m

đồng/cây

55.200

 

+ Cây sắp thu hoạch

đồng/cây

248.500

 

+ Cây đang thu hoạch (đã có quả)

đồng/cây

497.000

19

Trầu

 

 

 

+ Cây cao £ 1 m

đồng/bụi

13.800

 

+ Cây cao > 1 m

đồng/bụi

27.800

20

Mía

 

 

20.1

Trồng phân tán (mía ăn )

 

 

 

+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây

đồng/bụi

8.000

 

+ Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây

đồng/bụi

12.700

 

+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây

đồng/bụi

15.000

 

+ Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây

đồng/bụi

19.600

20.2

Mía nguyên liệu (để ép đường)

 

 

 

+ Trồng < 6 tháng

đồng/m2

8.000

 

+ Trồng ³ 6 tháng

đồng/m2

13.800

 

CÂY ĂN QUẢ

 

 

21

Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt

 

 

21.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)

đồng/cây

9.200

 

+ Loại mới trồng chiết cành

đồng/cây

38.000

 

+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá

đồng/cây

113.000

 

+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá

đồng/cây

269.000

 

+ Loại có quả ổn định

đồng/cây

478.000

21.2

Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)

 

 

 

+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)

đồng/ha

8.280.000

 

+ Loại mới trồng chiết cành

đồng/ha

39.700.000

 

+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá

đồng/ha

104.700.000

 

+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá

đồng/ha

261.600.000

 

+ Loại có quả ổn định

đồng/ha

448.500.000

22

Chanh

 

 

22.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)

đồng/cây

9.200

 

+ Loại mới trồng chiết cành

đồng/cây

30.000

 

+ Loại mới trồng £ 1 năm

đồng/cây

54.000

 

+ Loại sắp thu hoạch

đồng/cây

135.000

 

+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)

đồng/cây

284.000

22.2

Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha

 

 

 

+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)

đồng/ha

5.380.000

 

+ Loại mới trồng chiết cành

đồng/ha

26.900.000

 

+ Loại mới trồng £ 1 năm

đồng/ha

52.300.000

 

+ Loại sắp thu hoạch

đồng/ha

122.600.000

 

+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)

đồng/ha

233.200.000

23

Chuối

 

 

 

+ Chuối con

đồng/cây

6.000

 

+ Chuối mới trồng

đồng/cây

9.200

 

+ Chuối chưa thu hoạch

đồng/cây

20.000

 

+ Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)

đồng/cây

90.000

24

Cau

 

 

 

+ Loại mới trồng £ 1 mét

đồng/cây

15.000

 

+ Loại từ 1 đến 5 tuổi

đồng/cây

40.000

 

+ Loại sắp có quả

đồng/cây

67.000

 

+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)

đồng/cây

135.000

25

Dừa

 

 

 

Dừa trồng dưới 1 năm

đồng/cây

40.000

 

Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm

đồng/cây

108.000

 

Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm

đồng/cây

269.000

 

Dừa đang thu hoạch (có quả)

đồng/cây

523.200

26

Dứa

 

 

26.1

Dứa trồng tập trung (100 m2 trở lên)

 

 

 

+ Dứa mới trồng

đồng/m2

15.000

 

+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)

đồng/m2

20.700

 

+ Loại đang thu hoạch (có quả)

đồng/m2

25.300

26.2

Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m2)

 

 

 

+ Dứa mới trồng

đồng/bụi

3.800

 

+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)

đồng/bụi

4.800

 

+ Dứa đang thu hoạch (có quả)

đồng/bụi

10.400

27

Đu đủ

 

 

 

+ Đu đủ mới trồng (cây giống)

đồng/cây

2.300

 

+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m

đồng/cây

18.500

 

+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên

đồng/cây

54.000

 

+ Đu đủ đang thu hoạch

đồng/cây

83.000

28

Dưa các loại

 

 

 

+ Dưa mới trồng

đồng/bụi

5.800

 

+ Dưa sắp có quả

đồng/bụi

16.000

 

+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)

đồng/bụi

20.700

29

Mít

 

 

 

+ Mít mới trồng dưới 1 năm

đồng/cây

7.500

 

+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm

đồng/cây

26.500

 

+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm

đồng/cây

83.000

 

+ Mít sắp có quả, trồng > 5 năm

đồng/cây

150.000

 

+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả)

đồng/cây

269.000

30

Nhãn, vải, chôm chôm, hồng

 

 

30.1

Trồng phân tán

 

 

 

+ Loại mới trồng từ hạt

đồng/cây

9.200

 

+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành

đồng/cây

40.000

 

+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá

đồng/cây

108.000

 

+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá

đồng/cây

269.000

 

+ Loại đã có hoa, có quả ổn định

đồng/cây

538.000

30.2

Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)

 

 

 

+ Loại mới trồng từ hạt

đồng/ha

3.000.000

 

+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành

đồng/ha

15.000.000

 

+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá

đồng/ha

38.900.000

 

+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá

đồng/ha

101.700.000

 

+ Loại đã có hoa, có quả ổn định

đồng/ha

201.800.000

31

Thanh long

 

 

 

+ Mới trồng

đồng/cây

9.200

 

+ Sắp thu hoạch

đồng/cây

54.000

 

+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)

đồng/cây

83.000

32

Mãng cầu, ổi, vú sữa, lêkima...

 

 

 

+ Mới trồng, cây cao £  30 cm

đồng/cây

4.000

 

+ Mới trồng, cây cao > 30 cm đến 50 cm

đồng/cây

6.300

 

+ Cây cao > 50 cm đến < 1 m

đồng/cây

20.000

 

+ Cây cao ³ 1 m

đồng/cây

27.600

 

+ Sắp thu hoạch

đồng/cây

134.500

 

+ Đã thu hoạch

đồng/cây

224.000

33

Khế và các loại cây ăn quả khác

 

 

 

+ Mới trồng

đồng/cây

5.800

 

+ Cây cao ³ 1 m

đồng/cây

27.600

 

+ Sắp thu hoạch

đồng/cây

90.000

 

+ Đã thu hoạch

đồng/cây

164.500

34

Bầu, bí, mướp…

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/bụi

4.000

 

+ Loại sắp có quả

đồng/bụi

15.000

 

+ Loại đang có quả

đồng/bụi

25.000

 

CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI

 

 

35

Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch

đồng/m2

5.800

36

Sắn (4 gốc/1 m2)

đồng/m2

4.600

37

Sắn dây

đồng/bụi

41.400

38

Rau các loại

đồng/m2

5.800

39

Rau thơm các loại

đồng/m2

15.000

40

Đền bù lúa giống đã gieo, sạ

đồng/m2

1.000

41

Sả

 

 

 

Bụi dưới 10 tẻ

đồng/bụi

5.000

 

Bụi trên 10 tẻ

đồng/bụi

5.800

42

Khoai lang, môn, gừng, nghệ...

đồng/m2

4.600

 

CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH

(cây trồng dưới đất)

 

 

43

Hàng rào cây xanh

 

 

 

+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường

đồng/m

9.800

 

+ Hàng rào cây xanh có tạo hình

đồng/m

25.000

44

Sung, đào, ngọc lan

 

 

 

+ Loại mới trồng cây cao £ 50 cm

đồng/cây

12.600

 

+ Loại F £ 10 cm

đồng/cây

37.000

 

+ Loại F > 10 đến F £ 15 cm

đồng/cây

83.000

 

+ Loại F > 15 cm

đồng/cây

124.000

45

Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)

 

 

 

+ Mới trồng

đồng/bụi

2.300

 

+ Sắp có hoa

đồng/bụi

5.000

 

+ Đang có hoa

đồng/bụi

13.800

46

Mai cảnh

 

 

 

+ Mới trồng (cây giống)

đồng/cây

20.000

 

+ Mai nhỏ mới trồng, cao £  50 cm

đồng/cây

35.000

 

+ Mai cao > 50 cm đến £ 1 m

đồng/cây

41.000

 

+ Mai cao > 1 m

đồng/cây

55.000

 

+ Mai đường kính gốc 5 - 10 cm

đồng/cây

317.000

 

+ Mai đường kính gốc > 10 cm

đồng/cây

830.000

47

Vạn tuế

 

 

 

+ Mới trồng

đồng/bụi

138.000

 

+ Thân cao < 20 cm

đồng/bụi

350.000

 

+ Thân cao ³ 20 cm

đồng/bụi

440.000

48

Mưng, sanh, si, tùng, bách tán

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/cây

55.000

 

+ Loại cao 2 m F £ 10 cm

đồng/cây

373.000

 

+ Loại F > 10 cm đến < 30 cm

đồng/cây

690.000

 

+ Loại F > 30 cm

đồng/cây

960.000

49

Cau cảnh

 

 

 

+ Khóm £ 3 cây

đồng/bụi

124.000

 

+ Khóm > 3 cây

đồng/bụi

245.000

50

Ngâu

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/cây

41.000

 

+ Loại cao < 0,5 m

đồng/cây

69.000

 

+ Loại cây cao ³ 0,5 m đến dưới 1 m

đồng/cây

117.000

 

+ Loại cây ³ 1 m

đồng/cây

234.000

51

Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…

 

 

 

+ Loại mới trồng

đồng/bụi

7.000

 

+ Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5 m)

đồng/bụi

14.000

 

+ Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5 m)

đồng/bụi

21.000

52

Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm

 

 

 

+ Cỏ Nhật Bản

đồng/m2

55.000

 

+ Hoa lá, sam cảnh…

đồng/m2

27.000

 

+ Hoa mười giờ

 

27.000

53

Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô đồng…

 

 

 

+ Loại mới trồng cây con

đồng/cây

9.800

 

+ Loại mới trồng cây cao £ 1 m

đồng/cây

25.000

 

+ Loại cao > 1 m đến dưới 2 năm

đồng/cây

37.000

 

+ Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm

đồng/cây

110.000

 

+ Loại trồng ³ 4 năm

đồng/cây

138.000

54

Cây xà cừ

 

 

 

Cây mới trồng

đồng/cây

29.000

 

F > 2 cm đến F £ 5 cm

đồng/cây

56.000

 

F > 5 cm đến F £ 10 cm

đồng/cây

75.000

 

F > 10 cm đến F £ 15 cm

đồng/cây

104.000

 

F > 15 cm đến F £ 25 cm

đồng/cây

141.000

 

F > 25 cm đến F £ 35 cm

đồng/cây

188.000

 

F > 35 cm

đồng/cây

225.000

55

Cây Jatropha

 

 

 

- Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên

đồng/cây

113.000

 

- Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào

đồng/m

25.000

56

Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên

đồng/cây

188.000

II

NUÔI THỦY SẢN

 

 

 

Hỗ trợ tôm, cá

 

 

1

Cá nuôi trong ao hồ

đồng/m2

5.400

2

Tôm nuôi trong ao hồ

 

 

 

+ Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng

đồng/m2

9.000

 

+ Nuôi thâm canh > 2 tháng

đồng/m2

7.500

 

+ Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng

đồng/m2

7.100

 

+ Nuôi bán thâm canh > 2 tháng

đồng/m2

6.000

III

MỒ MẢ:

 

 

1

Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng)

đồng/mộ

14.400.000

2

Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng)

đồng/mộ

7.800.000

3

Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng)

đồng/mộ

3.120.000

4

Mộ xây đơn giản độc lập

đồng/mộ

4.680.000

5

Mộ xây đơn giản trong lăng

đồng/mộ

4.080.000

6

Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp

 

 

IV

HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI

 

 

1

Di chuyển trong khuôn viên

đồng/hộ

3.300.000

2

Di chuyển trong nội xã

đồng/hộ

4.900.000

3

Di chuyển trong nội huyện

đồng/hộ

8.150.000

4

Bạch Di chuyển trong nội tỉnh

đồng/hộ

9.800.000

 

V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG

 Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, mồ mả:

1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, khoai...) để tính bồi thường  được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.

2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.

3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.

4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.

5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.

6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.

7. Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300 m2 thì tính trồng cây tập trung.

8. Đối với mộ trên đất:

+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn  ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

+ Đối với lăng mộ xây cầu kỳ, có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường sẻ căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất cầu kỳ để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế.

+ Đối với trường hợp mộ xây chưa cải táng thì số tiền bồi thường bằng đơn giá mộ đất tương ứng cộng đơn giá mộ xây tương ứng.

Ví dụ: Đơn giá mộ xây 3 năm chưa cải táng độc lập bằng đơn giá mộ đất ≤ 3 năm chưa cải táng cộng đơn giá mộ xây đơn giản độc lập./.

 

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền hỗ trợ kinh phí đối với một số nội dụng quy định tại Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sáng tạo khoa học và đối mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
19/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.