Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 05/2012/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
8/5/2012
Ngày hiệu lực
18/5/2012
Người ký
Nguyễn Đức Cường
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 05/2012/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 08 tháng 5 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BAN HÀNH MỘT SỐ LOẠI PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 736/TTr-STC ngày 02 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với các nội dung sau:

I. PHÍ VỆ SINH

1. Phí vệ sinh đô thị (áp dụng với thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị và các thị trấn có rác thải được thu gom).

a) Đối với các cơ quan, tổ chức

- Có bộ máy tổ chức dưới 20 người: 70.000 đồng/tháng;

- Có bộ máy tổ chức từ 20 người đến dưới 50 người: 90.000 đồng/tháng;

- Có bộ máy tổ chức trên 50 người: 100.000 đồng/tháng.

b) Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh

- Có khối lượng rác thải dưới 0,5 m3: 100.000 đồng/tháng;

- Có khối lượng rác thải từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3: 150.000 đồng/tháng;

- Có khối lượng rác thải từ 01 m3 trở lên: 150.000 đồng/m3.

c) Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: 200.000 đồng/tháng.

2. Phí vệ sinh khu vực nông thôn

Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh: Mức thu 7.000 đồng/hộ/tháng (áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải).

II. HỌC PHÍ

1. Trường Trung cấp nghề Quảng Trị

- Hệ Trung cấp nghề: 100.000 đồng/học sinh/tháng.

2. Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Trung học chính quy: 100.000 đồng/học sinh/tháng.

3. Học phí năm học 2011 - 2012 của Trường Trung cấp Y tế: 300.000 đồng/học sinh/tháng.

4. Trường Cao đẳng Sư phạm

Đối tượng đóng học phí: Gồm sinh viên sư phạm ngoài ngân sách và các ngành nghề đào tạo khác ngành sư phạm.

a) Hệ Cao đẳng

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | ||| | 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản | 285 | | 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 320 |

b) Hệ Trung cấp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

| Nhóm ngành | Năm học 2011 - 2012 | ||| | 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản | 250 | | 2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch | 280 |

III. CÁC KHOẢN THU PHÍ TẠI CÁC CHỢ

1. Phí trông giữ xe:

- Xe đạp: 1.000 đồng/chiếc/lượt;

- Xe máy: 2.000 đồng/chiếc/lượt;

- Xe ôtô: 10.000 đồng/chiếc/lượt.

2. Phí vệ sinh đối với người kinh doanh

- Hộ kinh doanh các mặt hàng công nghiệp, lương thực, thực phẩm đóng gói: 10.000 đồng/hộ/lô/tháng;

- Hộ kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ khác: 12.000 đồng/hộ/lô/tháng;

- Hộ kinh doanh ngoài bãi chợ không cố định: 2.000 đồng/hộ/lượt.

Điều 2. Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

1. Số lượng khoáng sản xác định nộp phí là số lượng khoáng sản nguyên khai.

| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | ||||| | I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | | | 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | | 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 | | 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | | 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | | 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | | 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 | | 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 | | 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 | | 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 | | 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 50.000 | | 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 | | 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 | | 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | | 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | | II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | | | 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) | m 3 | 70.000 | | 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 | | 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 | | 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 | | 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 3.000 | | 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Tấn | 3.000 | | 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 | | 8 | Cát làm thủy tinh | m 3 | 7.000 | | 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 | | 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 | | 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 | | 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 | | 13 | Đất làm Cao lanh | m 3 | 7.000 | | 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 | | 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000 | | 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | | 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000 | | 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | | 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 | | 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 | | 21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 | | 22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000 | | 23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000 | | 24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 10.000 | | 25 | Than khác | Tấn | 10.000 | | 26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |

2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định về phí trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Cường

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
362/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định
154/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phuong tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
156/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đổi với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
153/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
360/2025/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

30/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
28/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế nguy hại và chất thải rắn y tế thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
27/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
29/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
32/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
31/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.