Quyết định

Ban hành giá cho thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước tại các khu chung cư mới xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Số hiệu: 04/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
18/2/2020
Ngày hiệu lực
1/3/2020
Người ký
Nguyễn Xuân Bình
Chức danh người ký
Phó chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 45/2022/QĐ-UBND (hiệu lực 01/09/2022).

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 04/2020 /QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 18 tháng 02 năm 20 20

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ CHO THUÊ DIỆN TÍCH KINH DOANH, DỊCH VỤ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI CÁC KHU CHUNG CƯ MỚI XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 306/TTr-SXD ngày 13 tháng 12 năm 2019, Văn bản số 395/SXD-QLN ngày 03 tháng 02 năm 2020; Báo cáo thẩm định số 154/BC-STC ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 78/BCTĐ-STP ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá cho thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước tại các khu chung cư mới xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Giá cho thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Đơn giá cho thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước được tính cho diện tích nhà, không bao gồm tiền thuê đất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước tại các khu chung cư mới xây dựng và các cá nhân, tổ chức thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước tại các khu chung cư mới xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng:

a) Là đơn vị đầu mối thực hiện việc thu tiền thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để sử dụng vào mục đích kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

b) Có trách nhiệm thông báo giá thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước tại các khu chung cư mới xây dựng tính theo mức giá được quy định tại Quyết định này cho các tổ chức, cá nhân biết để thực hiện và trả tiền thuê nhà theo đúng quy định.

2. Giao Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng và các tổ chức, cá nhân thuê diện tích kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Quản lý và Kinh doanh nhà Hải Phòng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tr a v ă n bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT TU, TT HĐND TP; - CT, các PCT UBND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tại HP; - Ủy ban MTTQ VN thành phố; - C á c Ban: TU, HĐND TP; - Các VP: T U , HĐND TP; - Công báo TP, Báo H ả i Phòng, Đài PT&THHP, Cổng TTĐT TP; - CVP, các PCVP UBND TP; - Phòng: XD GT&CT, TCNS, KS TTHC, NC&KTGS; - CV: XD, QH; - Lưu: V T . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Bình

BẢNG GIÁ CHO THUÊ DIỆN TÍCH KINH DOANH, DỊCH VỤ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC TẠI CÁC KHU CHUNG CƯ MỚI XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

| STT | Địa điểm | Di ệ n t ích (m 2 ) | Đ ơ n giá cho thuê nhà (đồng/m 2 /tháng) | Giá cho thuê nhà (đồng/tháng) | |||||| | 1 | Chung cư N 1 , N2 Lê Lợi | 424 | 41.800 | 17.723.200 | | 2 | Chung cư Đ2 Đồng Quốc Bình | 248 | 36.700 | 9.101.600 | | 3 | Chung cư 5 tầng Cát Bi | 154,8 | 32.300 | 5.000.040 | | 4 | Chung cư 5 tầng Kênh Dương, đường Nguyễn Văn T ố | 160 | 35.400 | 5.664.000 | | 5 | Chung cư 5 tầng Kênh Dương, đường Hoàng Ngọc Phách | 160 | 32.000 | 5.120.000 | | 6 | Chung cư U 19 Lam Sơn | 295 | 31.600 | 9.322.000 | | 7 | Chung cư 7 tầng Vĩnh Niệm | 400 | 30.500 | 12.200.000 | | 8 | Đông Khê tòa M3A, M3B, M3C | 360 | 37.100 | 13.356.00 0 | | 9 | Đông Khê tòa M3D | 120 | 76.400 | 9.168. 000 | | 10 | Đông Khê tòa M4C | 908 | | 42.084.400 | | 10.1 | Đông Khê tòa M4C tầng 1 | 368 | 60.800 | 22.374.400 | | 10.2 | Đông Khê tòa M4C tầng 2 | 540 | 36.500 | 19.710.000 | | 11 | Đông Khê tòa M4A, M4B, M4D | 2.724 | | 69.163.200 | | 11.1 | Tòa M4A - tầng 1 | 368 | 33.300 | 12.254.400 | | 11 . 2 | Tòa M4A tầng 2 | 540 | 20.000 | 10.800.000 | | 11.3 | Tòa M4B - tầng 1 | 368 | 33.300 | 12.254.400 | | 11.4 | Tòa M4B - tầng 2 | 540 | 20.000 | 10.800.000 | | 11.5 | Tòa M4D - tầng 1 | 368 | 33.300 | 12.254.400 | | 11.6 | Tòa M4D - tầng 2 | 540 | 20.000 | 10.800.000 | | 12 | Chung cư 5 tầng Khúc Thừa Dụ | 2.072 | | 64.784.200 | | 12.1 | Lô 01: mặt đường chợ (tầng 1) | 422 | | 12.641.400 | | | + 01 gian dịch vụ | 230 | 28.500 | 6.555.000 | | | + 04 gian | 128 | 31.700 | 4.057.600 | | | + 04 gian | 64 | 31.700 | 2.028.800 | | 12.2 | Lô 01: Quay vào sân khuôn viên (tầng 1) | 128 | | 4.057.600 | | | + 08 gian | 128 | 31.700 | 4.057.600 | | 12.3 | Lô 02: Mặt đường Khúc Thừa Dụ | 358 | | 12.658.400 | | | + 01 gian dịch vụ | 230 | 34.000 | 7.820.000 | | | + 04 gian | 128 | 37.800 | 4.838.400 | | 12.4 | Lô 02: Quay vào sân chung cư (Tầng 1) | 64 | | 2.028.800 | | | + 04 gian | 64 | 31.700 | 2.028.800 | | 12.5 | Lô 03 + 04: Quay vào sân chung cư (Tầng 1) | 1.100 | | 33.398.000 | | | + 02 gian dịch vụ | 460 | 28.500 | 13.110.000 | | | + 08 gian | 256 | 31.700 | 8.115.200 | | | + 24 gian | 384 | 31.700 | 12.172.800 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 18/02/2020
    Ban hành
  2. 01/03/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/09/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.