Quyết định

về giá cước bốc xếp bằng thủ công vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 04/2012/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành
13/3/2012
Ngày hiệu lực
23/3/2012
Người ký
Trần Ngọc Thực
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 47/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 26/12/2024).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 04/2012/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 13 tháng 3 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ C­ƯỚC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU, VẬT TƯ, HÀNG HOÁ CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH 10 ngày 26/4/2002 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Thông tư số 154/2010/TT-BTC ngày 01/10/2010 của Bộ Tài chính ban hành quy chế tính giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 33/TTr-STC ngày 17/02/2012 về việc đề nghị ban hành giá c­ước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá c­ước bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư, hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Chi tiết giá cước bốc xếp theo biểu đính kèm).

Điều 2. Áp dụng bảng giá cước:

1- Bảng giá c­ước bốc xếp quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để lập dự toán, thanh quyết toán các khoản chi có liên quan đến bốc xếp bằng thủ công từ nguồn kinh phí ngân sách Nhà nư­ớc không qua hình thức đấu thầu. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu thì áp dụng theo mức giá cước trúng thầu;

2- Đối với các loại vật liệu, vật tư, hàng hoá khác không quy định trong bảng giá cước này, tổ chức, cá nhân tính cước căn cứ vào loại vật tư, hàng hoá thực tế có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với từng loại vật liệu, vật tư, hàng hoá trên để xác định giá cước bốc xếp cụ thể và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình.

3- Khuyến khích các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham khảo trong quá trình lập dự toán, thương thảo ký hợp đồng bốc xếp vật tư, hàng hoá bằng các nguồn kinh phí khác ngoài nguồn kinh phí ngân sách nhà nước.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư­, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và chức năng nhiệm vụ được giao hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND ngày 18/9/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành giá cư­ớc bốc xếp bằng thủ công một số loại vật liệu, vật tư­, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tư pháp; Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ: Tài chính; Xây dựng; - Cục KTVB- Bộ Tư Pháp; (Báo cáo). - Thư­ờng trực Tỉnh uỷ; - Thư­ờng trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Như điều 4 (thực hiện); - Chánh, Phó VP UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh - Trung tâm Công báo tỉnh; - Các Chuyên viên VP UBND tỉnh; - Lưu VT (Hoa TC 120): | T.M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thực

QUY ĐỊNH

GIÁ CƯỚC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG MỘT SỐ VẬT LIỆU, VẬT TƯ, HÀNG HOÁ CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

| Số TT | Danh mục vật liệu, vật tư hàng hoá | Đơn vị tính | Phương thức bốc xếp | Tại thành phố Tuyên Quang | Tại các huyện | | | ||||||||| | | | | | | Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,2 | Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,3 | Tại địa bàn có hệ số khu vực 0,4 và 0,5 | | A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | | 1 | Đất, cát các loại | m3 | Bốc lên | 24.000 | 21.500 | 22.000 | 23.500 | | | | | Bốc xuống | 13.500 | 12.000 | 12.500 | 13.500 | | 2 | Than xi, gạch vỡ | m3 | Bốc lên | 24.000 | 22.000 | 22.000 | 23.500 | | | | | Bốc xuống | 13.500 | 12.000 | 12.500 | 13.500 | | 3 | Đất sét, đất dính | m3 | Bốc lên | 41.000 | 37.000 | 38.000 | 40.000 | | | | | Bốc xuống | 22.000 | 20.000 | 20.500 | 22.000 | | 4 | Sỏi, đá dăm các loại | m3 | Bốc lên | 36.000 | 32.000 | 33.000 | 35.500 | | | | | Bốc xuống | 21.000 | 19.000 | 20.000 | 21.000 | | 5 | Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | m3 | Bốc lên | 48.000 | 43.500 | 45.000 | 48.000 | | | | | Bốc xuống | 28.500 | 25.500 | 26.500 | 28.000 | | 6 | Gạch Block | 1000v | Bốc lên | 95.000 | 85.500 | 88.500 | 94.000 | | | | | Bốc xuống | 58.000 | 52.500 | 54.000 | 57.000 | | 7 | Gạch chỉ | 1000v | Bốc lên | 59.500 | 54.000 | 56.000 | 60.500 | | | | | Bốc xuống | 39.000 | 35.000 | 35.500 | 37.000 | | 8 | Gạch rỗng đất nung các loại | 1000v | Bốc lên | 66.500 | 60.000 | 62.000 | 66.000 | | | | | Bốc xuống | 42.500 | 38.500 | 40.000 | 42.500 | | 9 | Gạch bê tông | 1000v | Bốc lên | 66.000 | 60.000 | 62.000 | 65.000 | | | | | Bốc xuống | 42.000 | 38.000 | 38.500 | 42.000 | | 10 | Gạch lát, gạch thẻ, gạch men các loại | m2 | Bốc lên | 1.700 | 1.600 | 1.650 | 1.700 | | | | | Bốc xuống | 1.200 | 1.000 | 1.050 | 1.100 | | 11 | Đá ốp lát các loại | m2 | Bốc lên | 1.900 | 1.700 | 1.800 | 1.850 | | | | | Bốc xuống | 1.200 | 1.100 | 1.100 | 1.200 | | 12 | Ngói các loại | 1000v | Bốc lên | 60.000 | 54.000 | 56.000 | 60.000 | | | | | Bốc xuống | 49.000 | 44.500 | 46.000 | 48.000 | | 13 | Vôi các loại | Tấn | Bốc lên | 40.500 | 37.000 | 37.500 | 40.000 | | | | | Bốc xuống | 25.000 | 22.500 | 23.500 | 25.000 | | 14 | Tấm lợp các loại | 100m2 | Bốc lên | 28.000 | 25.000 | 26.000 | 27.000 | | | | | Bốc xuống | 22.500 | 20.500 | 21.000 | 22.500 | | 15 | Xi măng, bột đá các loại đóng bao | Tấn | Bốc lên | 25.000 | 23.000 | 23.500 | 25.000 | | | | | Bốc xuống | 21.000 | 19.000 | 19.500 | 20.500 | | 16 | Sắt thép các loại | Tấn | Bốc lên | 52.000 | 47.000 | 48.500 | 51.500 | | | | | Bốc xuống | 37.500 | 34.000 | 35.000 | 37.000 | | 17 | Gỗ các loại, đường kính dưới 0,20m (đối với gỗ tròn), rộng dưới 0,20m, dầy dưới 0,07m (đối với gỗ xẻ), dài dưới 2 m | m3 | Bốc lên | 62.500 | 56.500 | 58.000 | 62.000 | | | | | Bốc xuống | 51.500 | 46.500 | 48.000 | 51.000 | | 18 | Gỗ các loại, đường kính từ 0,20m (đối với gỗ tròn), rộng từ 0,20m, dầy từ 0,07m (đối với gỗ xẻ), dài từ 2 m trở lên | m3 | Bốc lên | 125.000 | 113.000 | 116.500 | 124.000 | | | | | Bốc xuống | 102.500 | 92.500 | 95.500 | 101.500 | | 19 | Các loại tre, nứa cây có đường kính từ 10mm, dài 7m trở lên | 100 cây | Bốc lên | 92.000 | 83.000 | 86.000 | 91.500 | | | | | Bốc xuống | 57.000 | 51.000 | 53.000 | 56.000 | | 20 | Kính các loại | Đ/m2 | Bốc lên | 2.800 | 2.500 | 2.600 | 2.800 | | | | | Bốc xuống | 1.800 | 1.600 | 1.700 | 1.800 | | 21 | Các loại phế thải trong xây dựng | Tấn | Bốc lên | 36.000 | 32.000 | 34.000 | 36.000 | | | | | Bốc xuống | 23.000 | 21.000 | 21.500 | 23.000 | | 22 | Các loại vật liệu, vật tư, hàng hóa khác | Tấn | Bốc lên | 40.500 | 37.000 | 37.500 | 40.000 | | | | | Bốc xuống | 25.000 | 22.000 | 23.500 | 25.000 |

Ghi chú:

- Trường hợp nếu bốc xếp bằng thủ công vật liệu là gỗ các loại (hàng tịch thu xung công quỹ nhà nước) từ 17h hôm trước đến 6h sáng hôm sau vào ngày thường được tính bằng 150% đối với mục 17 và 18 trên

- Trường hợp nếu bốc xếp bằng thủ công vật liệu là gỗ các loại (hàng tịch thu xung công quỹ nhà nước) vào ngày thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, Tết được tính bằng 200% đối với mục 17 và 18 trên

Lịch sử hiệu lực

  1. 13/03/2012
    Ban hành
  2. 23/03/2012
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 26/12/2024

Văn bản liên quan

Hết hiệu lực bởi1

Làm hết hiệu lực1

Căn cứ ban hành8

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Tuyên Quang

15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường; tập thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức, đơn vị, tập thể lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã, phường và cá nhân người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Sửa đổi, bỗ sung, bãi bỏ một số khoản của Phụ lục Số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12 - 16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Quy định quản lý, khai thác, sử dụng ứng dụng liên lạc Signet trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
11/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Phân công cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tự kiểm tra văn bản; quy định đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
435/QĐ-UBNDUBND tỉnh Tuyên Quang

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trước sắp xếp thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.