Quyết định

V/v Ban hành quy định về loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 04/2007/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
14/2/2007
Ngày hiệu lực
24/2/2007
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lâm nghiệp
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 26/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 13/05/2025).

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành quy định về loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng

hoặc mật độ cây để cải tạo rừng nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004 ;

Căn cứ Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư  số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 286/SNN-LN ngày 08/02/2007 và văn bản số 323/SNN-LN ngày 12/02/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành quy định về danh mục các loài cây mục đích, áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc mật độ để quyết định cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt  (chủ yếu áp dụng cho đối tượng rừng sản xuất).

1. Danh mục các loại cây mục đích: bao gồm 41 loài cây gỗ nhóm I; 27 loài cây gỗ nhóm II; 26 loài cây gỗ nhóm III; 31 loài cây gỗ nhóm IV và 07 loài  cây gỗ nhóm V (Có bảng danh mục các loài cây mục đích kèm theo Quyết định này).

2. Về tiêu chí rừng nghèo kiệt và các loại rừng nghèo kiệt được phép cải tạo; biện pháp, trình tự, thủ tục cải tạo rừng thực hiện hướng dẫn tại số 99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006  của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Trong trường hợp cần phải lựa chọn giữa áp dụng tiêu chí về trữ lượng hoặc áp dụng tiêu chí về mật độ cây gỗ tái sinh mục đích để quyết định lâm phần đạt tiêu chí rừng nghèo kiệt cần cải tạo hay để lại không cải tạo, thì áp dụng tiêu chí về mật độ cây gỗ tái sinh mục đích để quyết định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 

                                                                                        TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                            CHỦ TỊCH

                                                                                            (Đã ký)

 

                                                                                                Huỳnh Đức Hòa

 

 

 

Danh mục Loài cây gỗ mục đích nhóm I .

(Đính kèm Quyết  định  số 04/2007/ QĐ – UBND

 ngày 14 tháng 02  năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng).

________________________

 

Số TT

Tên Việt Nam

Tên Khoa học

1

Bằng lăng cườm

Lagarstroemia angustifolia Pierre                                                                                

2

Cẩm lai

Dalbergia Oliverii Gamble            

3

Cẩm lai Bà Rịa

Dalbergia bariensis Pierre

4

Cẩm lai Đồng Nai

Dalbergia dongnaiensis Pierre

5

Cẩm liên

Pantacme siamensis Kurz

6

Cẩm thị

Diospyros siamensis Vorb

7

Dáng hương

Pterocarpus pecatus Pierre

8

Dáng hương Cam Bốt

Pterocarpus cambodianus Pierre

9

Dáng hương mắt chim

Pterocarpus indicus Willd

10

Dáng hương quả lớn

Pterocarpus macrocarpus Kurz

11

Du sam

Keteleeria davidiana Bertris Betssn

12

Du sam Cao Bằng

Ketelecria cricana Ching

13

Gõ đỏ

Pahudia cochinchinensis Pierre

14

Gụ

sidora maritima Pierre

15

Gụ mật

sindora cochinchinensis Baill

16

Gụ lau

sindora tonikinensis A.chev

17

Hoàng đàn

cutraecsus funebris Endl

18

Huệ mộc

Dalbergia sp

19

Huỳnh đường

Disoxylon foureiri Pierre

20

Hương tía

Pterocarpus sp

21

Lát hoa

Chukrasia tabularis A.uss

22

Lát da đồng

Chukrasia sp

23

Lát chun

Chukrasia sp

24

Lát xanh

Chukrdsia var.quadnvalvis Pell

25

Lát lông

Chukrasia var.velutina King

26

Mạy lay

sideroxylone bumeum A.Chev

27

Mun sừng

Diospyros mun H.Lec

28

Mun sọc

Diospyros sp

29

Muồng đen

Cassia siamea Lamun

30

Pơmu

Fokiennia hodginsii A.Henry et thomas

31

Sa mu dầu

Cunnianghamia konishii Hayata

32

Sơn huyết

Melanorrhoea laccifera Pierre

33

Sưa

Dalbergia tonkinensis Prain

34

Thông ré

Ducampopinus krempfii H.Lee

35

Thông tre

Podocarpus nenifolius D.Don

36

Trai (Nam Bộ)

Pagraea ragrans Roxb

37

Trắc Nam Bộ

Dalbergia cochinchinensis Pierre

38

Trắc đen

Dalbergia nigra Allen

39

Trắc Cam Bốt

Dalbergia combodiana Pierre

40

Trầm hương

Aquilaria Agallocha Roxb

41

Trắc vàng

Dalbergia fusca Pierre

 

 

 

Danh mục loài cây gỗ mục đích nhóm II

(Đính kèm Quyết  định  số 04/2007/ QĐ – UBND

ngày 14 tháng 02  năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng).

______________________

 

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

1

Cẩm xe

Xylia dolabriformis Benth

2

Da đá

Xylia kerrii Cratbet Hutchin

3

Dầu đen

Dipterecarpus sp

4

Đinh

Markhamia stipulata Seem

5

Đinh gan gà

Markhamia sp

6

Đinh khét

Radermachera alata P.Dop

7

Đinh mật

Spathodeopsis collignonii P.Dop

8

Đinh thối

Hexaneurocarpon brilletii P.Dop

9

Đinh vàng

Haplophragma serratum P.Dop

10

Đinh vàng Hòa Bình

Haplopharagma hoabiensis P. Dop

11

Đinh xanh

Radermac!lera brilletii P.Dop

12

Lim xanh

Erythrophloeum frodii Oliv

13

Nghiến

Parapentace tonkinensis Gaclnep

14

Kiền kiền

Hopea pierrei Hance

15

Săng đào

Hopea ferrea Pierre

16

Song xanh

Homalium caryophyllaceum Benth

17

Sến mật

Bassia pasquieri H.Lec

18

Sến cát

Shorea cochinochinensis Pierre

19

Sến đắng

 

20

Táu mật

Vatica tonkinensis A.Chev

21

Táu núi

Vatica thorelii Pierre

22

Táu nước

Vatica philastreama Pierre

23

Táu mắt quỷ

Hopea Sp

24

Trai ly

Garcimia fagraceides A.Chev

25

Xoay

Dialium cochinchinensis Pierre

26

Vấp

Mesua ferrea Linn

27

Sao đen

Hopea Odorata Roxb

 

 

Danh mục loài cây gỗ mục đích nhóm III

(Đính kèm Quyết  định  số 04/2007/ QĐ – UBND

 ngày 14 tháng 02  năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng).

____________________________

 

 

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

1

Bằng lăng nước

Lagerstroemia flos -regirlae Retz

2

Bằng lăng tía

Lagerstroemia loudoni Taijm

3

Bình linh

vitex pubescens Bahl

4

Cà chắc

Shorea Obtusa Wall

5

Cà ổi

Clstanopsis indica A.DC

6

Chai

Shorea Vulgaris Pierre

7

Chò chỉ

Parashorea stellata Kury

 

 

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

8

Chò chai

Shorea thorelii Pierre

9

Chua khét

Chukrasia sp

10

Chự

Litsea longipes Meissn

11

Chiêu liêu xanh

Terminalia chebula Retz

12

Dâu vàng

 

13

Huỳnh

Heritiera cochinchinensis Kost

14

Lát khét

Chukrasia sp

15

Làu táu

Vatica dyeri King

16

Loại thụ

Pterocarpus sp

17

Re mít

Actinodaphne sinensis Benth

18

Săng lẻ

Lagerstroemia tomentosa Presl

19

Vên vên

Anisoptera cochinchinensis Pierre

20

Sao Hải Nam

Hopea hainanensis Merret Chun

21

Tếch

Tectona grandis Linn

22

Trường mật

Paviesia anamensis

23

Trường chua

Nephelium chryseum

24

Giổi

Talauma Giổi A.Chev

25

Re hương

Cinamomum parthenoxylon Meissn

26

Vên vên hàng

Shorea hypochra Harce

 

Danh mục loài cây gỗ mục đích nhóm IV

(Đính kèm Quyết  định  số 04/2007/ QĐ – UBND

 ngày 14 tháng 02  năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng).

____________________________

 

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

1

Bời lời

Litsea laucilimba

2

Bời lời vàng

Litsea Vang H.Lec

3

Cà đuối

Cyanodaphne cuneata Bl

4

Chặc khẽ

Disoxylon translucidum Piere

5

Chau chau

Elaeocarpus tomentosus DC.

6

Dầu mít

Dipterocarpus artơcarpifolius Pierre

7

Dầu lông

Dipterocarpus sp

8

Dầu song nàng

Dipterocarpus dyeri Pierre

9

Dầu trà beng

Dipterocarpus obtusifolius Teysm

10

Gội nếp

Aglaia gigantea Pellegrin

11

Gội Trung Bộ

Aglaia annamensis Pellegrin

12

Gội dâu

Aphanamixis polystachya v.Parker

13

Hà nu

Ixonanthes cochinchinensis Pierre

14

Hồng tùng

Darydium pierrei Hickel

15

Kim giao

Podocarpus Wallichiamus Presl

16

Kháo tía

Machilus odordtissima Nees

17

Kháo dầu

Nothophcebe sp

18

Long não

Cinamomum camphora Nees

19

Mít

Artocarpus integrifolia Linn

 

 

 

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa học

20

Mỡ

Manglietia glauca Anet

21

Re xanh

Cinamomum tonkinensis Pitard

22

Re đỏ

Cinamomum tetragonum A.Chev

23

Re gừng

Litsea annamensis H.Lec

24

Sến bo bo

Shorea hypochra Hance

25

Sến đỏ

Shorea harmandi Pierre

26

Sụ

Phoebe cuneata Bi

27

So đo công

Brownlowia denysiana Pierre

28

Thông ba lá

Pinus khasya Royle

29

Thông nàng

Podocarpus imbricams Bi

30

Vàng tâm

Manglietia fordiana Oliv

31

Viết

Madhuca elliptuca (Pierre ex Dubard) H.J.Lam

 

 

Danh mục loài cây gỗ mục đích nhóm V

(Đính kèm Quyết  định  số 04/2007/ QĐ – UBND

 ngày 14 tháng 02  năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng).

________________________

 

STT

Tên Việt Nam

Tên khoa hoc

1

Xuân thôn

Swietenia mahogani Jaco

2

Dầu

Dipterocarpus sp

3

Dầu rái

Dipterocarpus alatus Roxb

4

Dầu chai

Dipterocarpus intricatus Dyer

5

Dầu nước

Dipterocarpus iourdanit Pierre

6

Dầu son

Dipterocarpus tuberculata Roxb

7

Thông 2 lá

Pinusmerkusii J et Viers

 

 

      

   

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 14/02/2007
    Ban hành
  2. 24/02/2007
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 13/05/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lâm nghiệp

04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2025Quyết định
26/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức cấp kinh phí, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 26/12/2024Nghị quyết
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.