Quyết định

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 03/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành
4/8/2025
Ngày hiệu lực
13/8/2025
Người ký
Hoàng Xuân Tân
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Công chứng
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 03/2025/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 04 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 106/TTr-STP ngày 08/7/2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Cơ quan quản lý nhà nước về công chứng.

3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng được quy định tại Phụ lục và Hướng dẫn chung kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 8 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Xuân Tân

PHỤ LỤC

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

| Dịch vụ | Tên gọi cụ thể | Chủng loại | |||| | 1. Soạn thảo giao dịch | a) Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, đặt cọc chuyển nhượng tài sản | Văn bản | | | b) Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý giao dịch | Văn bản | | | c) Hợp đồng ủy quyền, thuê, mượn, vay mượn tài sản, thế chấp tài sản | Văn bản | | | d) Văn bản liên quan đến hôn nhân và gia đình (phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung, văn bản về chế độ tài sản theo thỏa thuận và các loại văn bản khác) | Văn bản | | | đ) Di chúc | Văn bản | | | e) Văn bản phân chia di sản | Văn bản | | | g) Giấy ủy quyền, văn bản từ chối nhận di sản | Văn bản | | | h) Giao dịch về kinh tế, thương mại, đầu tư kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh | Văn bản | | | e) Soạn thảo các giao dịch khác | Văn bản | | 2. Đánh máy văn bản | Đánh máy văn bản (bao gồm cả in ấn nếu có) | Trang A4/A3 | | 3. Sao chụp giấy tờ, văn bản | Sao chụp giao dịch, hồ sơ, giấy tờ, tài liệu | Trang của văn bản chính (A4/A3) | | 4. Dịch giấy tờ, văn bản | a) Dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Anh sang Tiếng Việt và ngược lại | Trang A4 | | | b) Dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản sang Tiếng Việt và ngược lại | Trang A4 | | | c) Dịch giấy tờ, văn bản từ các ngôn ngữ khác sang Tiếng Việt và ngược lại | Trang A4 | | | d) Cấp thêm bản dịch thứ 02 trở lên | Số lượng bản cấp thêm |

HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Soạn thảo giao dịch tại mục 1 bao gồm cả việc tạo lập nội dung, đánh máy, in ấn đối với các loại giao dịch mà theo quy định của pháp luật phải công chứng hoặc cá nhân, tổ chức tự nguyện yêu cầu công chứng. Đối với giao dịch là văn bản phân chia di sản thì việc soạn thảo bao gồm cả việc thụ lý hồ sơ phân chia di sản để niêm yết ở địa phương. Đối với công chứng điện tử thì soạn thảo chỉ gồm việc tạo lập nội dung thành văn bản để phục vụ việc công chứng điện tử.

2. Đánh máy văn bản tại mục 2 là việc đánh máy văn bản đã soạn thảo sẵn do cá nhân, tổ chức cung cấp liên quan đến việc công chứng; bao gồm việc in ấn hợp đồng, giao dịch;

Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản được thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. Sao chụp giấy tờ, văn bản tại mục 3 được tính theo trang của văn bản gốc.

4. Dịch giấy tờ, văn bản tại mục 4 bao gồm cả dịch, đánh máy, in ấn, sao chụp.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Công chứng

21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Quyết định
02/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2026Quyết định
045/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 24/11/2025Quyết định
'27/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/10/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai

Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ Hệ thống cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 3/10/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

30/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
28/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế nguy hại và chất thải rắn y tế thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
27/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
29/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
32/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
31/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.